NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIT NAM
*******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
*******
S : 40/2006/QĐ-NHNN Hà Ni, ngày 17 tháng 8 năm 2006
QUYT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY CH THI ĐUA - KHEN THƯỞNG NGÀNH NGÂN HÀNG
THNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn c Lut Ngân hàng Nhà nước Vit Nam năm 1997 và Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut
Ngân hàng Nhà nước Vit Nam năm 2003;
Căn c Lut Thi đua - Khen thưởng năm 2003 và Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Thi đua
- Khen thưởng năm 2005;
Căn c Ngh định s 52/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2003 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca Ngân hàng Nhà nước Vit Nam;
Căn c Ngh định s 121/2005/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2005 ca Chính ph quy định chi tiết và
hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Thi đua - Khen thưởng và Lut sa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Thi đua - Khen thưởng;
Căn c Ngh định s 122/2005/NĐ-CP ngày 4 tháng 10 năm 2005 ca Chính ph quy định t chc
làm công tác Thi đua - Khen thưởng;
Theo đề ngh ca V trưởng V Thi đua - Khen thưởng,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Thi đua - Khen thưởng ngành Ngân hàng.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo. Bãi b Quyết
định s 805/2001/QĐ-NHNN ngày 21/6/2001 ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước v vic ban hành
Quy chế Thi đua - Khen thưởng trong ngành Ngân hàng và Quyết định s 1422/2002/QĐ-NHNN ngày
25/12/2002 ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước v vic b sung, sa đổi mt s điu, khon ti
Quyết định s 805/2001/QĐ-NHNN ngày 21/6/2001 ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước.
Điu 3. Ch tch Hi đồng Thi đua - Khen thưởng ngành Ngân hàng, V trưởng V Thi đua - Khen
thưởng, Chánh Văn phòng, Th trưởng các đơn v thuc ngành Ngân hàng chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như điu 3;
- TTCP, Ch tch HĐTĐKT TW (để b/c);
- HĐTĐKT TW (để b/c);
- Ban TĐKT TW (để b/c);
- Văn phòng CP (2 bn);
- B Tư pháp (để kim tra);
- Các b, cơ quan ngang b, cơ quan thuc Chính ph;
- UBND các tnh, thành ph;
- Ban lãnh đạo NHNN;
- Thành viên HĐTĐKT Ngành NH;
- Lưu VP, PC, TĐKT
THNG ĐỐC
Đức Thuý
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIT NAM
*******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
*******
QUY CH
THI ĐUA - KHEN THƯỞNG NGÀNH NGÂN HÀNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s 40/2006/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 8 năm 2006 ca Thng đốc
Ngân hàng Nhà nước)
Chương 1:
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Quy chế này điu chnh công tác Thi đua - Khen thưởng trong ngành Ngân hàng.
Điu 2. Đối tượng áp dng
Cá nhân, tp th thuc Ngân hàng Nhà nước, các T chc tín dng, Bo him tin gi Vit Nam, Cơ
quan thường trc các Hip hi do Ngân hàng Nhà nước qun lý, các Doanh nghip trc thuc Ngân
hàng Nhà nước, các Đoàn th trong ngành Ngân hàng và cá nhân, tp th khác có đóng góp trc
tiếp, thiết thc cho hot động ca ngành Ngân hàng.
Điu 3. Tp th trong ngành Ngân hàng
1. Đối vi Ngân hàng Nhà nước (viết tt là NHNN)
a) Tp th ln (gi chung là các đơn v) là: Các V, Cc, S, Ban, Chi nhánh c tnh, thành ph
trc thuc Trung ương, Văn phòng đại din NHNN ti thành ph H Chí Minh (viết tt là VPĐD) và
các t chc s nghip thuc NHNN (tr khi đào to).
b) Tp th cơ s là: Các Phòng, Ban và đơn v tương đương thuc cơ cu t chc ca các tp th
ln quy định ti đim a khon này.
2. Đối vi các T chc tín dng và Bo him tin gi Vit Nam
a) Tp th ln (gi chung là các đơn v) là: Ngân hàng Nông nghip và phát trin nông thôn Vit Nam,
Ngân hàng Công thương Vit Nam, Ngân hàng Ngoi thương Vit Nam, Ngân hàng Đầu tư và phát
trin Vit Nam, Ngân hàng Phát trin Nhà đồng bng sông Cu Long, Ngân hàng Chính sách xã hi,
các Ngân hàng Thương mi c phn, các Ngân hàng liên doanh gia Vit Nam vi nước ngoài, các
Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài hot động ti Vit Nam, Qu Tín dng Nhân dân Trung ương (gi
chung là các TCTD) và Bo him tin gi Vit Nam.
b) Tp th cơ s là: Phòng (Ban) và Trung tâm ti Tr s chính, S giao dch, Chi nhánh, Công ty và
t chc trc thuc các tp th ln quy định ti đim a khon này, được quy định trong Quy chế t
chc và hot động hoc Điu l do cp có thm quyn quyết định.
c) Tp th nh là: Chi nhánh, Phòng (Ban) và đơn v tương đương trc thuc các tp th cơ s quy
định ti đim b khon này, được quy định trong Quy chế t chc và hot động hoc trong Điu l do
cp có thm quyn quyết định.
3. Đối vi khi đào to
a) Tp th ln (gi chung là các đơn v) là: Hc vin Ngân hàng, Trường Đại hc Ngân hàng Thành
ph H Chí Minh.
b) Tp th cơ s là: Vin nghiên cu khoa hc Ngân hàng, Trung tâm, Cơ s đào to, Phân vin,
Phòng (Ban), Vin nghiên cu, Khoa và B môn trc thuc các tp th ln quy định ti đim a khon
này, được quy định trong Quy chế t chc và hot động do cp có thm quyn quyết định.
c) Tp th nh là: Phòng (Ban), B môn và đơn v tương đương trc thuc các tp th cơ s quy định
ti đim b khon này, được quy định trong Quy chế t chc và hot động do cp có thm quyn quyết
định.
4. Đối vi các TCTD Phi Ngân hàng
a) Tp th ln là: Các TCTD Phi Ngân hàng.
2
b) Tp th nh là: Các Phòng (Ban) và đơn v tương đương trc thuc các tp th ln quy định ti
đim a khon này, được quy định trong Quy chế t chc và hot động hoc trong Điu l do cp có
thm quyn quyết định.
5. Đối vi các Qu Tín dng Nhân dân cơ s
Tp th là Qu Tín dng Nhân dân cơ s.
6. Đối vi các doanh nghip trc thuc NHNN
a) Tp th ln (gi chung là các đơn v) là: Các doanh nghip trc thuc NHNN.
b) Tp th nh là: Các Phòng (Ban), Xưởng, Phân xưởng, T, Đội và đơn v tương đương trc thuc
các tp th ln quy định ti đim a khon này.
7. Đối vi cơ quan thường trc các Hip hi do NHNN qun lý
a) Tp th ln (gi chung là các đơn v) là: Cơ quan thường trc các Hip hi.
b) Tp th nh là: Các Phòng (Ban) và đơn v tương đương trc thuc các tp th ln quy định ti
đim a khon này.
8. Đối vi các đoàn th trong ngành Ngân hàng
a) Tp th ln là: Công đoàn Ngân hàng Vit Nam, Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh Ngân
hàng Trung ương.
b) Tp th cơ s là: Công đoàn cơ s và cp trên cơ s, Cơ s Đoàn và Phòng (Ban) trc thuc các
tp th ln quy định ti đim a khon này.
Điu 4. Nguyên tc Thi đua - Khen thưởng
1. Nguyên tc Thi đua: T nguyn, t giác, công khai, đảm bo tinh thn đoàn kết, hp tác và cùng
phát trin. Vic xét tng các danh hiu thi đua phi căn c vào kết qu các phong trào thi đua. Mi cá
nhân, tp th tham gia các phong trào thi đua phi đăng ký thi đua. Cá nhân, tp th không đăng ký
thi đua s không được xét tng các danh hiu thi đua.
2. Nguyên tc Khen thưởng: Công khai, chính xác, công bng, kp thi. Khen thưởng thường xuyên
định k hàng năm phi qua so sánh, la chn trong đơn v. Khen thưởng phi đảm bo thành tích đến
đâu, khen thưởng đến đó, không nht thiết phi theo trình t có hình thc khen thưởng mc thp ri
mi được khen thưởng mc cao hơn; Thành tích đạt được trong điu kin, hoàn cnh khó khăn và có
phm vi nh hưởng rng thì được xem xét đề ngh khen thưởng vi mc cao hơn; Chú trng khen
thưởng cá nhân, tp th nh và nhng người trc tiếp tha hành nhim v.
Mi năm Thng đốc ch tng Bng khen hoc trình Th tướng Chính ph khen thưởng 1 ln đối vi cá
nhân, tp th hoàn thành xut sc nhim v được giao trong năm (tr khen thưởng đột xut, khen
thưởng chuyên đề và khen thưởng theo niên hn).
Điu 5. Khen thưởng thường xuyên, khen thưởng đột xut, khen thưởng chuyên đề, khen
thưởng theo niên hn
1. Khen thưởng thường xuyên: Kết thúc mt năm công tác, cá nhân, tp th lp được thành tích xut
sc trong năm được đơn v la chn, đề ngh cp có thm quyn khen thưởng.
2. Khen thưởng đột xut: Trong quá trình thc hin nhim v, cá nhân, tp th lp được thành tích
xut sc đột xut, có tác dng nêu gương trong phm vi đơn v, h thng hay toàn Ngành s được
Th trưởng đơn v khen thưởng hoc đề ngh cp trên khen thưởng ngay sau khi lp được thành tích.
3. Khen thưởng chuyên đề: Khi kết thúc mt chương trình hoc mt chuyên đề công tác, cá nhân, tp
th lp được thành tích xut sc s được xem xét khen thưởng.
4. Khen thưởng theo niên hn (ch áp dng đối vi tp th): Các tp th hoàn thành xut sc nhim v
được giao và không xy ra v vic gây nh hưởng xu đến hot động ca đơn v trong 5 năm gn
nht.
Khen thưởng theo niên hn thc hin định k 5 (năm) năm mt ln và áp dng vi các tp th sau:
a) Đối vi NHNN: Tp th ln.
b) Đối vi các TCTD và Bo him tin gi Vit Nam: Tp th ln; Chi nhánh, S giao dch, Công ty và
Trung tâm trc thuc tp th ln.
3
c) Đối vi khi đào to: Tp th ln; Cơ s đào to, Phân vin, Vin nghiên cu khoa hc Ngân hàng
và Trung tâm trc thuc tp th ln.
d) Đối vi các TCTD Phi Ngân hàng, doanh nghip trc thuc NHNN, cơ quan thường trc các Hip
hi do NHNN qun lý: Tp th ln.
Điu 6. Trách nhim ca các cơ quan, đơn v
1. Th trưởng đơn v các cp ch động phi hp vi Đoàn th cùng cp t chc phát động, duy trì
thường xuyên phong trào thi đua, nhân rng các phong trào thi đua và các đin hình tiên tiến trong
đơn v mình qun lý; Ch động phát hin, la chn cá nhân, tp th có thành tích xng đáng để khen
thưởng hoc đề ngh cp trên khen thưởng kp thi; Ch động thông tin tuyên truyn gương người
tt, vic tt và các đin hình tiên tiến trên các phương tin thông tin đại chúng.
Th trưởng đơn v các cp chu trách nhim trước Thng đốc v toàn b công tác Thi đua - Khen
thưởng trong đơn v mình qun lý.
2. Các Báo, Tp chí ca Ngành thường xuyên tuyên truyn công tác Thi đua - Khen thưởng; Nêu
gương các đin hình tiên tiến, gương người tt vic tt, c động các phong trào thi đua; Phát hin cá
nhân, tp th có thành tích xut sc trong phong trào thi đua; Đấu tranh phê phán các hành vi vi phm
pháp lut v công tác Thi đua - Khen thưởng.
Chương 2:
THI ĐUA VÀ DANH HIU THI ĐUA
Mc 1: T CHC PHONG TRÀO THI ĐUA
Điu 7. Hình thc t chc thi đua
1. Thi đua thường xuyên được t chc thc hin hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, hàng năm nhm
thc hin mc tiêu, ch tiêu và chương trình kế hoch công tác đề ra.
2. Thi đua theo đợt được t chc để thc hin nhng nhim v khó khăn, nhng lĩnh vc còn yếu
kém hoc nhng nhim v trng tâm, đột xut ca đơn v trong tng giai đon; hoc lp thành tích
chào mng các ngày k nim ln ca Ngành, ca Đất nước. Thi đua theo đợt phi xác định rõ ni
dung, mc đích, thi đim bt đầu và thi đim kết thúc.
Điu 8. Phát động thi đua
1. Thng đốc phát động, t chc, ch đạo phong trào thi đua trong phm vi toàn Ngành. V Thi đua -
Khen thưởng có trách nhim tham mưu cho Thng đốc v ni dung thi đua và t chc phong trào thi
đua.
2. Th trưởng đơn v các cp trong ngành Ngân hàng phát động, ch đạo phong trào thi đua trong
phm vi đơn v mình qun lý.
3. Đoàn th các cp trong ngành Ngân hàng cn phi hp cht ch vi Th trưởng các đơn v khi
phát động, t chc phong trào thi đua đảm bo cho phong trào thi đua đạt hiu qu cao.
Điu 9. Ni dung t chc phong trào thi đua
1. Căn c vào mc tiêu, định hướng hot động ca NHNN hàng năm, các đơn v xây dng kế hoch
và t chc phong trào thi đua:
a) Xác định rõ mc tiêu, phm vi, đối tượng thi đua, trên cơ s đó xây dng các ch tiêu và ni dung
thi đua c th. Vic xác định ni dung và ch tiêu thi đua phi khoa hc, phù hp vi thc tin ca
tng đơn v và có tính kh thi cao.
b) Có hình thc t chc phát động thi đua phù hp, coi trng vic tuyên truyn ý nghĩa ca đợt thi
đua, phát huy tinh thn trách nhim, ý thc t giác ca tng cán b, công chc, viên chc và người
lao động, đa dng hoá các hình thc phát động thi đua; Chng mi biu hin phô trương, hình thc
trong thi đua.
c) Có kế hoch trin khai các bin pháp t chc vn động thi đua, theo dõi quá trình t chc thi đua,
t chc ch đạo đim đểt kinh nghim và ph biến kinh nghim làm tt cho các đối tượng tham gia
thi đua.
2. Sơ kết, tng kết phong trào, đánh giá kết qu thi đua:
Đối vi các đợt thi đua dài ngày (thi gian t 1 năm tr lên), các đơn v phi t chc sơ kết vào gia
đợt để rút kinh nghim; Kết thúc các đợt thi đua ngn ngày (thi gian dưới 1 năm) hoc tng đợt phi
4
tiến hành sơ kết, tng kết đánh giá kết qu; La chn công khai nhng cá nhân, tp th tiêu biu xut
sc trong phong trào thi đua để khen thưởng hoc đề ngh cp trên khen thưởng.
3. Công đoàn, Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh các cp trong ngành Ngân hàng có trách
nhim tuyên truyn, động viên đoàn viên và phi hp vi Th trưởng các đơn v trong quá trình t
chc, ch đạo và duy trì các phong trào thi đua.
Mc 2: DANH HIU VÀ TIÊU CHUN DANH HIU THI ĐUA
Điu 10. Các danh hiu thi đua
1. Danh hiu thi đua đối vi cá nhân: “Lao động tiên tiến”, “Chiến s thi đua cơ s”, “Chiến s thi đua
ngành Ngân hàng”, “Chiến s thi đua toàn quc”.
2. Danh hiu thi đua đối vi tp th: “Tp th Lao động tiên tiến”, “Tp th Lao động xut sc”, “C thi
đua ca NHNN”, “C thi đua ca Chính ph”.
Các danh hiu thi đua đưc xét tng hàng năm, mi năm mt ln vào quý đầu năm.
Điu 11. Tiêu chun danh hiu “Lao động tiên tiến”
Danh hiu “Lao động tiên tiến” được xét tng cho cá nhân đạt các tiêu chun sau:
1. Hoàn thành tt nhim v được giao, đạt năng sut và cht lượng cao;
2. Chp hành tt ch trương, chính sách ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước, chính sách, quy định,
ni quy ca Ngành, ca đơn vđịa phương; Có tinh thn t lc, đoàn kết, tích cc tham gia các
phong trào thi đua;
3. Có đạo đức và li sng lành mnh;
4. Tích cc hc tp chính tr, văn hoá, chuyên môn, nghip v;
5. Có thi gian làm vic đủ 10 tháng trong mt năm (t 200 ngày tr lên tính theo chế độ làm vic).
Điu 12. Tiêu chun danh hiu “Chiến s thi đua cơ s
Danh hiu “Chiến s thi đua cơ sđược xét tng cho cá nhân đạt các tiêu chun sau:
1. Là cá nhân tiêu biu trong s các cá nhân đạt danh hiu “Lao động tiên tiến”;
2. Có sáng kiến, ci tiến, đề xut hoc áp dng công ngh mi vào hot động Ngân hàng mang li
hiu qu thiết thc như tiết kim chi phí, thi gian, nhân công hoc nâng cao được cht lượng, hiu
qu ca công vic.
Sáng kiến, ci tiến, đề xut hoc áp dng công ngh mi vào hot động phi được Hi đồng khoa hc
hoc Hi đồng sáng kiến ca đơn v công nhn.
Điu 13. Tiêu chun danh hiu “Chiến s thi đua ngành Ngân hàng”
Danh hiu “Chiến s thi đua ngành Ngân hàng” được xét tng cho cá nhân có thành tích tiêu biu xut
sc trong s cá nhân có 3 ln liên tc đạt danh hiu “Chiến s thi đua cơ s” ngay trước thi đim đề
ngh, thành tích lp được có nh hưởng tt trong phm vi toàn Ngành.
Điu 14. Tiêu chun danh hiu “Chiến s thi đua toàn quc”
Danh hiu “Chiến s thi đua toàn quc” được xét tng cho cá nhân có thành tích tiêu biu xut sc
trong s cá nhân có 2 ln liên tc đạt danh hiu “Chiến s thi đua ngành Ngân hàng”, thành tích lp
được có nh hưởng tt trong phm vi toàn quc.
Điu 15. Tiêu chun danh hiu “Tp th Lao động tiên tiến”
Danh hiu “Tp th Lao động tiên tiến” được xét tng cho tp th đạt các tiêu chun sau:
1. Ni b đoàn kết, chp hành tt ch trương, chính sách ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước, chính
sách, quy định, ni quy ca Ngành, ca đơn vđịa phương;
2. Hoàn thành tt nhim v, kế hoch được giao; Thc hin tt các nghĩa v đối vi Nhà nước;
3. T chc duy trì phong trào thi đua thường xuyên, thiết thc và có hiu qu;
4. Có trên 50% cá nhân trong tp th đạt danh hiu “Lao động tiên tiến” và không có cá nhân b k
lut t hình thc cnh cáo tr lên.
Điu 16. Tiêu chun danh hiu “Tp th Lao động xut sc”
5