B CÔNG THƯƠNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
------------
S: 4376/QĐ-BCT Hà Ni, ngày 08 tháng 08 năm 2008
QUYT ĐNNH
QUY ĐNNH CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN CA THƯƠNG V TI
CÁC NƯỚC VÀ VÙNG LÃNH TH
B TRƯỞNG B CÔNG THƯƠNG
Căn c Ngh định s 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph
quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Công thương;
Căn c Thông tư Liên tch s 02/1999/TTLT/BNG-BTM ngày 17 tháng 11 năm 1999
ca Liên B Ngoi giao – B Thương mi hưng dn thc hin mt s điu khon
thuc Ngh định s 183/CP ngày 18/11/1994 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành
Pháp lnh v Cơ quan Đại din nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam nước
ngoài;
Theo đề ngh ca V trưởng V T chc cán b,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. V trí chc năng
Thương v ti các nước, vùng lãnh th và t chc quc tế (sau đây gi tt là Thương
v) là cơ quan chuyên môn thuc B Công Thương và là mt b phn thuc cơ cu t
chc ca Cơ quan Đại din nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam nước ngoài
(sau đây gi tt là Cơ quan Đại din).
Tên giao dch bng tiếng Anh: Commercial Section of the Embassy of S.R.V.
Thương v có chc năng đại din và bo v li ích ca Vit Nam, ca các doanh
nghip và cá nhân người Vit Nam trong quan h kinh tế - thương mi, công nghip,
phát trin đầu tư công nghip, dch v thương mi các nước, vùng lãnh th, t chc
quc tế; h tr các hot động xúc tiến thương mi ca Vit Nam ti nước ngoài.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
1. Đại din li ích kinh tế - thương mi, phát trin đầu tư công nghip, dch v thương
mi:
a) Tham gia các hot động kinh tế đối ngoi ca Cơ quan Đại din; tuyên truyn ch
trương chính sách ca Đảng và Nhà nước; duy trì, thúc đNy và phát trin quan h hp
tác kinh tế - thương mi, công nghip, phát trin đầu tư công nghip, dch v thương
mi gia Vit Nam vi nước, vùng lãnh th, t chc quc tế (sau đây gi tt là nước
s ti) theo quy định ca pháp lut hai nước.
b) Phi hp hot động vi các b phn trong Cơ quan Đại din, vi các cơ quan hu
quan trong nước thc hin các nhim v do B Công thương (sau đây gi tt là B)
giao và Trưởng cơ quan Đại din phân công. Tham gia hot động liên quan đến đàm
phán và ký hip định kinh tế thương mi, công nghip, phc v các đoàn đại biu cp
cao ca Vit Nam sang làm vic; thc hin các nhim v khác liên quan đến hi nhp
kinh tế quc tế và khu vc theo phân công ca lãnh đạo B.
2. Thu thp thông tin, nghiên cu cơ chế, chính sách th trường s ti:
a) Tìm hiu pháp lut, thu thp thông tin, phân tích, tng hp và báo cáo B v tình
hình, chính sách kinh tế - thương mi, công nghip, tp quán thương mi và vic thc
hin chính sách quan h kinh tế - thương mi gia Vit Nam vi nước s ti được
phân công ph trách.
b) Nghiên cu chính sách kinh tế - thương mi, đầu tư công nghip, dch v, hàng hóa
xut nhp khNu và d báo nhu cu th trường thuc khu vc th trường được phân
công ph trách; đề xut các gii pháp phát trin th trường xut khNu hàng hóa, quan
h kinh tế - thương mi, công nghip, dch v thương mi và báo cáo B.
c) Theo dõi din biến th trường, d báo, phát hin vic áp dng các bin pháp nhm
hn chế hàng hóa xut khNu ca Vit Nam (như: chng bán phá giá, tr cp, t v, các
rào cn thương mi, phân bit đối x, đưa thông tin sai lch v hàng hóa xut khNu
ca Vit Nam …), đề xut bin pháp để kp thi x lý; kiến ngh Chính ph, B
các ngành hu quan v bin pháp cn thiết để tháo g rào cn, đàm phán, thương
lượng vi các nước s ti được phân công ph trách.
3. Hot động xúc tiến thương mi, dch v, đầu tư công nghip:
a) Gii thiu và qung bá hình nh Vit Nam, thương hiu quc gia, chính sách, môi
trường kinh doanh, đầu tư, sn phNm, hàng hóa, các quy định v xut nhp khNu hàng
hóa, th trường, các doanh nghip ca Vit Nam; xúc tiến đầu tư phát trin công
nghip và thương mi ca Vit Nam phc v phát trin kinh tế - thương mi, thu hút
đầu tư ngành công nghip và dch v. T chc phòng trưng bày, gii thiu sn phNm,
hàng hóa xut khNu Vit Nam nước s ti.
b) Hướng dn thương nhân nước ngoài tìm hiu th trường, tp quán, chính sách kinh
tế thương mi, phát trin xut nhp khNu hàng hóa, đầu tư công nghip, dch v
thương mi và các quy định pháp lut liên quan ca Vit Nam; hướng dn thương
nhân Vit Nam tìm hiu th trường, tp quán, chính sách và các quy định pháp lut
liên quan đến hot động kinh tế, thương mi, công nghip ca nước s ti.
c) H tr doanh nghip Vit Nam tham gia hi ch, trin lãm quc tế, (đặt giúp gian
hàng, ch , thuê h phương tin đi li …), tham gia gii quyết tranh chp vi doanh
nghip nước s ti (nếu có).
d) H tr xác minh thông tin v độ tin cy và tín nhim ca doanh nghip nước s ti
theo nhu cu ca doanh nghip Vit Nam. Tng hp danh sách doanh nghip nước s
ti nhp khNu hàng hóa ca Vit Nam.
đ) Phi hp vi Cc Xúc tiến thương mi hướng dn, ch đạo các Trung tâm gii
thiu sn phNm, Trung tâm xúc tiến thương mi ca Vit Nam nước s ti.
4. Thc hin chế độ báo cáo định k quý, 6 tháng, năm và các yêu cu đột xut ca
B, cung cp thông tin cho các cơ quan, doanh nghip, hip hi ngành hàng v th
trường thuc phm vi Thương v ph trách. Thc hin báo cáo Trưởng Cơ quan Đại
din ti nước s ti tình hình hot động ca Thương v theo quy định.
5. Qun lý t chc, cán b, qun lý và s dng tài sn, cơ s vt cht, ngân sách được
cp cho Thương v theo quy định ca Nhà nước và ca B; t chc công tác văn thư,
lưu tr, bo v bí mt; xây dng quy chế làm vic ca Thương v.
6. Thc hin các nhim v khác do Lãnh đạo B giao.
7. Để thc hin các nhim v trên, Thương v có quyn ch động xây dng, thc hin
kế hoch, chương trình công tác, u cu và kiến ngh Cơ quan Đại din, các đơn v
chc năng thuc B hướng dn, ch đạo nghip v chuyên môn, công tác đối ngoi,
thc hin chính sách chế độ đối vi cán b công tác dài hn nước ngoài, cung cp
các thông tin, tài liu, phân b ngân sách cn thiết để thc hin nhim v được giao
theo các quy định ca Nhà nước và ca B.
Điu 3. Chế độ làm vic
1. Thương v hot động theo chế độ th trưởng, chu s qun lý ch đạo trc tiếp ca
B trưởng B Công thương v chuyên môn, s qun lý nhà nước ca B Ngoi giao
v chính tr, đối ngoi, an ninh và s lãnh đạo ca Trưởng Cơ quan Đại din nước
s ti v các công tác thuc chc năng, nhim v ca Cơ quan Đại din.
2. Thương v do Tham tán Công s, Tham tán Thương mi hoc Tùy viên ph trách;
viên chc và nhân viên giúp vic theo s phân công ca người ph trách. Nhim k
công tác ca các thành viên Thương v là 03 năm, trường hp cn thiết có th được
kéo dài, nhưng ti đa không quá na nhim k.
3. Người ph trách Thương v chu trách nhim trước B trưởng B Công thương ch
đạo Thương v thc hin các nhim v, quyn hn quy định ti Điu 2 ca Quyết
định này và các quy định khác ca B liên quan đến Thương v.
Điu 4. Hiu lc thi hành
Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành, các quy định trước đây
trái vi Quyết định này đều bãi b.
Điu 5. Trách nhim thi hành
Chánh Văn phòng B, V trưởng V T chc cán b, Th trưởng các đơn v liên
quan thuc B và Ph trách Thương v chu trách nhim thi hành Quyết định này
Nơi nhn:
- Như Điu 5;
- B trưởng và các Th trưởng;
- Website MOIT;
- Lưu: VT, TCCB.
B TRƯỞNG
Vũ Huy Hoàng