B TÀI CHÍNH
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do - Hnh phúc
--------
S: 47/2006 /QĐ - BTC Hà Ni, ngày 13 tháng 9 năm 2006
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH QUY CH QUN LÝ VÀ S DNG TÀI CHÍNH QU
CHĂM SÓC NGƯỜI CAO TUI
B TRƯỞNG B TÀI CHÍNH
Căn c Ngh định s 30/2002/NĐ-CP ngày 26/3/2002 ca Chính ph quy định hướng dn
thi hành mt s Điu ca Pháp lnh Người cao tui s 23/2000/PL-UBTVQH10 ngày
11/05/2000;
Căn c Ngh định s 177/1999/NĐ-CP ngày 22/12/1999 ca Chính ph v vic ban hành
Quy chế t chc và hot động ca Qu xã hi, Qu t thin;
Căn c Ngh định s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 ca Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài chính;
QUYT ĐỊNH:
Điu 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế qun lý và s dng tài chính Qu
chăm sóc người cao tui ”.
Điu 2: Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng công báo.
Điu 3: Ban Thường v Hi Người cao tui, Ch tch Hi đồng Bo tr, Giám đốc Qũy
chăm sóc người cao tui chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
-Như điu 3;
-Văn phòng Quc hi;
-Văn phòng Ch tch nước;
-Văn phòng Chính ph;
-Văn phòng TW và các Ban ca Đảng;
-Vin Kim sát nhân dân ti cao;
-Toà án nhân dân ti cao;
-Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph;
-Cơ quan TW ca các đoàn th;
-HĐND, UBND các tnh, thành ph trc thuc TW;
-S Lao động-TBXH, S Tài chính, Kho bc Nhà nước các tnh, thành ph
trc thuc TW;
-Cc Kim tra văn bn - B Tư pháp;
-Công báo;
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Đỗ Hoàng Anh Tun
-Website Chính ph;
-Lưu: VT, V HCSN.
QUY CH
QUN LÝ VÀ S DNG TÀI CHÍNH QU CHĂM SÓC NGƯỜI CAO TUI
(Ban hành kèm theo Quyết định s 47/2006/QĐ – BTC ngày 13 tháng 9 năm 2006 ca B
trưởng B Tài chính)
Chương 1
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1: Phm vi áp dng
Quy chế này áp dng đối vi Qu chăm sóc người cao tui thành lp các cp theo quy
định.
Điu 2: Nguyên tc hot động
1. Qu chăm sóc người cao tui hot động không vì mc đích li nhun, theo nguyên tc
t to vn, trên cơ s vn động tài trđóng góp t nguyn ca xã hi, trong đó có
người cao tui, s ng h ca các t chc và cá nhân trong và ngoài nước nhm mc đích
h tr cho các hot động chăm sóc người cao tui.
2. Qu t trang tri chi phí cho hot động chăm sóc người cao tui và t chu trách nhim
v các hot động tài chính ca mình.
3. Qu có tư cách pháp nhân, có con du riêng, được phép m tài khon ti Ngân hàng
hoc Kho bc Nhà nước và chu trách nhim trước pháp lut v hot động ca mình.
4. Hot động thu, chi, tài chính ca Qu chăm sóc người cao tui các cp đặt dưới s ch
đạo, giám sát ca Ban Thường v Hi Người cao tui và Hi đồng Bo tr cùng cp.
5. Thc hin thu, chi, hch toán, quyết toán và công khai tài chính theo Lut kế toán và
các văn bn hướng dn Lut.
Năm tài chính ca Qu được tính t 01/1 đến 31/12 hàng năm.
Chương 2.
NGUN THU, S DNG VÀ QUN LÝ QU
Điu 3: Ngun thu ca Qu bao gm:
Đóng góp t nguyn ca xã hi, trong đó có người cao tui.
Tài tr ca các t chc, cá nhân trong nước và nước ngoài phù hp vi các quy định ca
pháp lut.
Tin và tài sn ca các t chc, cá nhân trong và ngoài nước u quyn cho Qu tài tr
mc đích theo địa ch c th, phù hp vi tôn ch, mc đích ca Qu.
Thu lãi t tài khon tin gi.
Các khon thu hp pháp khác (nếu có).
Điu 4: S dng Qu
Qu chăm sóc người cao tui được s dng cho các ni dung sau:
Thăm hi khi người cao tui đau yếu;
Phúng viếng khi người cao tui qua đời;
Chi h tr hot động văn hoá, th dc th thao;
Chi h tr cho các hot động chăm sóc sc kho, mng th;
Chi h tr người cao tui khi gp ri ro do thiên tai, dch bnh mà gia đình gp khó khăn;
Chi theo mc tiêu tài tr, giúp đỡ ca t chc và cá nhân trong và ngoài nước.
Chi cho công tác tuyên truyn, vn động Qu;
H tr Qu cp dưới (nếu có) theo mc đích tôn ch Qu;
Chi cho hot động qun lý Qu không vượt quá 5% tng s thu ca Qu.
Vic s dng Qu do Giám đốc Qu quyết định, trên cơ s phương hướng, nhim v hot
động đã được Hi đồng Bo tr Qu thông qua, không được s dng Qu vào các hot
động khác không phù hp vi tôn ch, mc đích ca Qu.
Điu 5: Ni dung chi cho hot động qun lý Qu bao gm:
Chi lương, ph cp (nếu có) cho b máy qun lý Qu;
Chi Bo him xã hi, Bo him y tế và các khon phi np theo lương theo chế độ Nhà
nước quy định;
Chi thuê văn phòng làm tr s làm vic;
Chi mua sm, sa cha tài sn c định phc v hot động ca Qu;
Chi vt tư văn phòng;
Chi thanh toán dch v công cng (tin đin, nước, nhiên liu, v sinh, môi trường);
Các khon chi khác có liên quan đến hot động ca Qu.
Hi đồng Bo tr Qu phi ban hành quy chế quy định c th v qun lý, s dng qu,
xây dng các định mc chi phí cho các hot động ca Qu. Tng s chi cho hot động
qun lý Qu không vượt quá 5% tng s thu ca Qu trong năm. Trường hp trong năm
s thu ca Qu gim quá thp, Hi đồng Bo tr Qu quyết định mc chi ti thiu cho
hot động qun lý Qu, nhưng phi đảm bo trong ba năm lin k tng s chi cho hot
động qun lý Qu không vượt quá 5% tng s thu ca Qu. Cui năm, s dư kinh phí
qun lý được chuyn sang năm sau.
Điu 6: Chế độ hch toán, kế toán và qun lý tài chính:
Qu phi t chc công tác kế toán – thng kê theo đúng quy định ca Lut kế toán, Lut
thng kê và các văn bn hướng dn Lut; chp hành các chế độ, quy định v hoá đơn,
chng t kế toán.
M s theo dõi và thng kê đầy đủ danh sách các t chc, cá nhân đóng góp, tài tr
được tài tr, phn ánh đầy đủ các nghip v phát sinh.
Lp và gi đầy đủ, đúng hn các báo cáo tài chính và quyết toán thu, chi năm cho cơ
quan tài chính cùng cp vi cp có thm quyn cho phép thành lp Qu và Ban thường
v Hi Người cao tui.
Chu s thanh tra, kim tra v vic thu, chi, qun lý và s dng Qu ca cơ quan tài chính
có trách nhim qun lý Qu. Cung cp các thông tin cn thiết cho các cơ quan qun lý
chc năng ca Nhà nước khi có yêu cu theo quy định ca pháp lut.
Ban thường v Hi Người cao tui chu trách nhim kim tra, xét duyt quyết toán tài
chính hàng năm ca Qu thuc cp mình qun lý.
Ban kim soát Qu có trách nhim kim tra, giám sát hot động ca Qu và báo cáo Hi
đồng Bo tr Qu tình hình tài chính ca Qu.
Hi đồng Bo tr Qu có trách nhim qun lý các hot động ca Qu.
Thường trc Hi đồng Bo tr Qu và Giám đốc Qu có trách nhim công b công khai
các ni dung sau:
+ Danh sách và mc đóng góp, tài tr ca các t chc, cá nhân đã đóng góp, tài tr cho
Qu.
+ Báo cáo tài chính và quyết toán năm ca Qu theo tng ni dung thu – chi.
Điu 7: Ph trách kế toán ca Qu:
Tiêu chun đối vi người được giao trách nhim ph trách kế toán ca Qu thc hin theo
quy định ti Thông tư liên tch s 50/2005/TTLT/BTC-BNV ngày 15 tháng 06 năm 2005
ca liên B Tài chính - Ni v hướng dn tiêu chun, điu kin, th tc b nhim, bãi
min, thay thế và xếp ph cp kế toán trưởng, ph trách kế toán trong các đơn v kế toán
thuc lĩnh vc kế toán nhà nước.
Người được giao trách nhim ph trách kế toán ca Qu có nhim v giúp Giám đốc Qu t
chc, ch đạo thc hin toàn b công tác kế toán, thng kê ca Qu.
Tuyt đối không được b nhim người đã có tin án, tin s, b k lut vì tham ô, xâm
phm tài sn xã hi ch nghĩa và vi phm các chính sách, chế độ qun lý kinh tế, tài
chính làm ph trách kế toán ca Qu.
Vic b nhim, min nhim, chuyn công tác đối vi người được giao nhim v ph
trách kế toán Qu do Ban Thường v Hi người cao tui cùng cp quyết định theo đề
ngh ca Giám đốc Qu thông qua Hi đồng Bo tr Qu. Trường hp sáp nhp, hp
nht, chia, tách, gii th Qu hoc trường hp ph trách kế toán ca Qu chuyn công
vic khác thì phi hoàn thành vic quyết toán trước khi nhn vic khác và vn phi chu
trách nhim v các s liu, báo cáo kế toán trong giai đon mình ph trách cho đến khi
bàn giao xong công vic cho người khác.
Chương 3
X LÝ TÀI SN KHI QU B ĐÌNH CH HOT ĐỘNG HOC SÁP NHP, HP
NHT, CHIA, TÁCH, GII TH
Điu 8: Trường hp Qu được cơ quan nhà nước có thm quyn cho phép sáp nhp, hp
nht, chia tách thì toàn b tin và tài sn ca Qu phi được tiến hành kim kê chính xác,
kp thi trước khi sáp nhp, hp nht, chia, tách. Tuyt đối không được phân chia tài sn
ca Qu.
Tin và tài sn ca Qu mi được sáp nhp, hp nht phi bng vi tng s tin và tài
sn ca các Qu trước khi sáp nhp, hp nht.
Tng s tin và tài sn ca các Qu mi được chia, tách phi bng vi toàn b s tin và
tài sn ca Qu trước khi được chia, tách.
Điu 9: Trường hp Qu b gii th:
1.Giám đốc Qu có trách nhim lp phương án gii th Qu trình Ban Thường v Hi
Người cao tui thông qua Hi đồng Bo tr trình cp có thm quyn ra Quyết định vic
gii th Qu.