Y BAN NHÂN DÂN
TNH BÌNH ĐỊNH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 50/2009/QĐ-UBND Quy Nhơn, ngày 17 tháng 12 năm 2009
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH QUY ĐỊNH T L % ĐỂ TÍNH TIN THUÊ ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN TNH BÌNH ĐỊNH
Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn c Lut T chc HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn c Lut Ban hành văn bn Quy phm pháp lut ca HĐND và UBND ngày
03/12/2004;
Căn c Lut Đất đai năm 2003;
Căn c Ngh định s 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 ca Chính ph Quy định b
sung v quy hoch s dng đất, giá đất, thu hi đất, bi thường, h tr và tái định
cư;
Căn c Ngh quyết s 24/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009 ca HĐND tnh khóa
X, k hp th 16 v quy định t l % để tính tin thuê đất trên địa bàn tnh Bình
Định;
Xét đề ngh ca Giám đốc S Tài chính,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định t l % để tính tin thuê đất
trên địa bàn tnh Bình Định.
Điu 2. Giao Cc trưởng Cc Thuế tnh t chc thc hin Quyết định này.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 01/01/2010 và thay thế các
Quyết định s 131/2006/QĐ-UBND ngày 28/12/2006, Quyết định s 11/2007/QĐ-
UBND ngày 28/6/2007 ca UBND tnh.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tnh; Cc trưởng Cc Thuế tnh; Giám đốc các
S Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Ch tch UBND các huyn,
thành ph; Th trưởng các s, ban, ngành thuc tnh và các cơ quan liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN TNH
CH TCH
Nguyn Văn Thin
QUY ĐỊNH
V T L % ĐỂ TÍNH TIN THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s 50/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 ca
UBND tnh)
T l % để tính tin thuê đất trên địa bàn tnh Bình Định được quy định như sau:
I. Phm vi áp dng.
T l % quy định ti phn II ca Quy định này được áp dng để tính tin thuê đất
trên địa bàn tnh Bình Định theo quy định ti Ngh định s 69/2009/NĐ-CP ngày
13/8/2009 ca Chính ph; không áp dng để tính tin thuê đất ti các địa bàn
thuc Khu kinh tế Nhơn Hi.
II. T l % để tính tin thuê đất.
1. Quy định Nhóm địa bàn và Lĩnh vc ngành ngh sn xut, kinh doanh:
a. Nhóm địa bàn: gm 03 nhóm
- Nhóm 1: Các huyn Vân Canh, Vĩnh Thnh, An Lão, Hoài Ân và xã Nhơn Châu
ca thành ph Quy Nhơn.
- Nhóm 2: Các huyn Tây Sơn, Phù Cát, Phù M, Hoài Nhơn.
- Nhóm 3: Các huyn Tuy Phước, An Nhơn và thành ph Quy Nhơn.
b. Lĩnh vc ngành ngh sn xut, kinh doanh: gm 05 lĩnh vc
- Đầu tư kinh doanh h tng Khu công nghip, Cm công nghip, Đim công
nghip - tiu th công nghip hoc đầu tư SXKD đối vi nhà đầu tư (cp 2) trong
mt bng các Khu công nghip, Cm công nghip, Đim công nghip - TTCN mà
Nhà nước trc tiếp đầu tư h tng (gi tt là Khu, Cm, Đim công nghip).
- Sn xut nông nghip, lâm nghip, làm mui, nuôi trng thy hi sn (gi tt là
sn xut nông nghip).
- Sn xut nm ngoài Khu, Cm, Đim công nghip không k sn xut nông
nghip, lâm nghip, làm mui, nuôi trng thy hi sn (gi tt là sn xut phi nông
nghip nm ngoài Khu, Cm, Đim công nghip).
- Hot động khai thác khoáng sn gm: đất, cát, si, đá và vàng, titan, đá granite
và các khoáng sn khác (gi tt là hot động khoáng sn).
- Dch v, thương mi, du lch nm ngoài Khu công nghip, Cm công nghip,
Đim công nghip - tiu th công nghip (gi tt là dch v, thương mi, du lch).
2. T l % để tính tin thuê đất áp dng k t ngày 01/01/2010 như sau:
T l % tính tin thuê đất
Mc đích s dng đất cho các lĩnh vc ngành
ngh sn xut, kinh doanh Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
1. Khu, Cm, Đim công nghip 0,25 0,4 0,5
2. Sn xut nông nghip 0,25 0,25 0,25
3. Sn xut phi nông nghip nm ngoài Khu,
Cm, Đim công nghip
0,25 0,4 1,0
4. Hot động khai thác khoáng sn, chia ra:
a. Đất, đá, cát, si.
b. Khoáng sn khác như: Vàng, titan, đá
granite...
0,9
1,0
1,5
1,6
1,8
2,0
5. Dch v, thương mi, du lch 0,25 0,6 1,5
3. Trường hp các doanh nghip, cơ s sn xut kinh doanh s dng đất vào mc
đích sn xut, kinh doanh khác vi mc đích sn xut, kinh doanh ban đầu thì t l
% tính tin thuê đất để thu tin thuê đất được xác định theo lĩnh vc sn xut, kinh
doanh thc tế.
4. Đối vi các doanh nghip, cơ s sn xut kinh doanh s dng đất ca Nhà nước
dưới hình thc thuê đất tr tin thuê đất hàng năm mà cho thuê li thì t l % tính
tin thuê đất được tính là 2% đối vi din tích đất cho thuê li.