Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 54/2003/QĐ-UB TP.H Chí Minh, ngày 17 tháng 04 năm 2003
QUYT ĐỊNH
CA UBND THÀNH PH V VIC THU HI NHÀ ĐẤT, ĐIU CHNH, DI
CHUYN VÀ QUY ĐỊNH BI THƯỜNG, H TR THIT HI, TÁI ĐỊNH CƯ
CHO CÁC H DÂN CƯ ĐANG CƯ NG TRONG KHUÔN VIÊN CƠ S TH
DC TH THAO, CÁC CƠ S THUC NGÀNH LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HI THUC S HU NHÀ NƯỚC (DO THÀNH PH QUN LÝ)
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH
Căn c Lut t chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm
1994;
Căn c Ngh định 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 ca Chính ph v vic quy định
khung giá các loi đất;
Căn c Ngh định s 22/1998/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 1998 ca Chính ph v
vic đền bù thit hi khi Nhà nước thu hi đất để s dng vào mc đích quc phòng,
an ninh, li ích quc gia, li ích công cng và Thông tư s 145/1998/TT-BTC ngày 04
tháng 11 năm 1998 ca B Tài chính hướng dn thi hành Ngh định s 22/1998/NĐ-
CP ca Chính ph;
Căn c quyết định s 80/2001/QĐ-TTg ngày 24 tháng 5 năm 2001 ca Chính ph v
x lý, sp xếp li nhà, đất thuc s hu Nhà nước trên địa bàn thành ph H Chí
Minh và Thông tư s 83/2001/TT-BTC ngày 4 tháng 10 năm 2001 ca B Tài chính
hướng dn thc hin vic x lý, sp xếp li nhà đất thuc s hu Nhà nước trên địa
bàn thành ph H Chí Minh.
Căn c quyết định s 399TC/QLCS ngày 17 tháng 5 năm 1995 ca B Tài chính ban
hành quy chế qun lý và s dng nhà làm vic ca các cơ quan hành chánh s
nghip.
Căn c quyết định s 05/QĐ-UB-QLĐT ngày 4 tháng 1 năm 1995 và các văn bn
điu chnh b sung có liên quan ca y ban nhân dân thành ph v vic ban hành
bng giá các loi đất trên địa bàn thành ph H Chí Minh và quyết định s 5184/QĐ-
UB-KT ngày 9 tháng 11 năm 1996 ca y ban nhân dân thành ph v vic ban hành
bng giá chu n ti thiu tr giá nhà để tính l phí trước b nhà trên địa bàn thành ph
H Chí Minh và các văn bn điu chnh, b sung có liên quan (quyết định s
5675/QĐ-UB-KT ngày 24/10/1998, s 15/2001/QĐ-UB ngày 23/2/2001);
Xét đề ngh ca S Lao động-Thương binh và Xã hi thành ph ti công văn s
984/LĐ-TB-XH ngày 24 tháng 4 năm 2002; S Th dc th thao thành ph ti công
văn s 1220/TDTT-DA ngày 29 tháng 10 năm 2002; S Tài chánh-Vt giá ti công
văn s 4644/TCVG-BVG ngày 27 tháng 12 năm 2002;
QUYT ĐNNH
Điu 1. Nay thu hi nhà, đất; điu chnh, di chuyn các h dân cư (h gia đình và cá
nhân) đang cư ng trong khuôn viên cơ s th dc th thao, các cơ s thuc ngành lao
động thương binh và xã hi thuc s hu Nhà nước (do thành ph qun lý) trên địa
bàn thành ph để giao cho các cơ s th dc th thao, các cơ s thuc ngành lao động
thương binh và xã hi qun lý s dng cho nhu cu công ích theo đúng công năng ca
công trình
Đối vi các cơ s th dc th thao, các cơ s thuc ngành lao động thương binh và xã
hi do S Lao động-Thương binh và Xã hi thành ph, S Th dc th thao thành
ph qun lý: danh sách các h dân cư và vt kiến trúc khác phi điu chnh, di chuyn
do y ban nhân dân qun, huyn phi hp S Lao động-Thương binh và Xã hi
thành ph, S Th dc th thao thành ph xác định và công b.
Đối vi các cơ s th dc th thao, các cơ s thuc ngành lao động thương binh và xã
hi do qun, huyn qun lý: danh sách các h dân cư và vt kiến trúc khác phi điu
chnh, di chuyn do y ban nhân dân các qun, huyn xác định và công b.
Thi gian hoàn thành vic điu chnh di chuyn các h dân cư đang cư ng trong các
khuôn viên cơ s th dc th thao, các cơ s thuc ngành lao động thương binh và xã
hi nêu trên là ngày 30 tháng 6 năm 2004.
Điu 2. Ban hành kèm theo quyết định này Bn quy định v chính sách bi thường,
h tr thit hi và tái định cư cho các h dân cư đang cư ng trong khuôn viên cơ s
th dc th thao, các cơ s thuc ngành lao động thương binh và xã hi thuc s hu
Nhà nước (do thành ph qun lý) trên địa bàn thành ph.
Điu 3. Giao cho y ban nhân dân các qun, huyn thành lp Hi đồng bi thường,
gii phóng mt bng trên tng địa bàn qun, huyn theo quy định ti Điu 32 ca
Ngh định s 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 ca Chính ph, trong trường hp cơ s
th dc th thao, các cơ s thuc ngành lao động thương binh và xã hi thuc quyn
qun lý ca thành ph thì có đại din ca S Th dc-Th thao hoc S Lao động-
Thương binh và Xã hi, S Địa chính-Nhà đất, S Tài chánh-Vt giá cùng tham gia
Hi đồng bi thường thit hi gii phóng mt bng ca d án.
Căn c Bn quy định v chính sách bi thường, h tr thit hi và tái định cư ban
hành kèm theo Quyết định này, Hi đồng bi thường thit hi, gii phóng mt bng
ca qun, huyn có trách nhim lp phương án bi thường, h tr thit hi và tái định
cư, thông qua S Tài chánh-Vt giá góp ý kiến và trình Ch tch y ban nhân dân
qun, huyn phê duyt để thc hin (nếu s h b nh hưởng, di chuyn dưới 10 h),
hoc báo cáo Hi đồng thNm định bi thường, gii phóng mt bng ca thành ph
thNm định và trình y ban nhân dân thành ph phê duyt để thc hin theo trình t
quy định ti Điu 34 ca Ngh định s 22/1998/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 1998 ca
Chính ph (nếu s h b nh hưởng, di chuyn t 10 h tr lên).
Kinh phí hot động ca Hi đồng bi thường được trích t kinh phí bi thường và
được thNm định, thanh quyết toán theo quy định hin hành.
Hi đồng bi thường thit hi, gii phóng mt bng ca qun, huyn được s dng
con du ca y ban nhân dân qun, huyn để giao dch.
Điu 4. Giao S Kế hoch và Đầu tư, S Địa chính-Nhà đất hướng dn và kim tra
đôn đốc vic thc hin kế hoch đầu tưy dng các khu nhà tái định cư. Ngun
kinh phí thc hin ly t tin bán nhà s hu Nhà nước.
Điu 5. Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân thành ph, Giám
đốc các S Kế hoch và Đầu tư, S Xây dng, S Tài chánh-Vt giá, S Địa chính-
Nhà đất, S Th dc th thao, S Lao động-Thương binh và Xã hi, S Qui hoch-
Kiến trúc, Công an thành ph, Ch tch y ban nhân dân các qun, huyn, Th trưởng
các cơ quan, đơn v, các h gia đình và cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành
quyết định này.-
Nơi nhn :
-
Như điu 5
- TTTU, TT HĐND TP
- TTUB: CT, các PCT
- y ban Mt trn T quc thành ph
- BCĐ QHĐBTĐC TP
- VPHĐ-UB: PVP/ĐT, KT, PC, VX
- Thanh tra TP, Văn phòng Tiếp Công dân TP
- T ĐB, DA, ĐT, VX, PC
- Lưu (ĐB-C)
TM.Y BAN NHÂN DÂN THÀNH
PH
KT. CH TNCH
PHÓ CH TNCH
Nguyn Thành Tài
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
QUY ĐNNH
V BI THƯỜNG, H TR THIT HI VÀ TÁI ĐNNH CƯ CHO CÁC H DÂN
CƯ ĐANG CƯ NG TRONG KHUÔN VIÊN CƠ S TH DC TH THAO, CÁC
CƠ S THUC NGÀNH LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI THUC S
HU NHÀ NƯỚC (DO THÀNH PH QUN LÝ) TRÊN ĐNA BÀN THÀNH PH
(Ban hành kèm theo Quyết định s : /2003/QĐ-UB ngày / / 2003 ca y
ban nhân dân thành ph)
Phn 1:
ĐỐI TƯỢNG ÁP DNG VÀ CHÍNH SÁCH BI THƯỜNG TÁI ĐNNH CƯ
Điu 1.- Các h dân cư đang s dng din tích công trình, phòng làm vic, nhà để xe
và các công trình kiến trúc khác để làm nhà hoc s dng đất xây dng nhà (gi
chung là người đang s dng nhà) trong khuôn viên cơ s th dc th thao, các cơ s
thuc ngành lao động thương binh và xã hi tùy trường hp s được bi thường, h
tr thit hi và tái định cư theo quy định này.
Điu 2.- Người đang s dng nhà ngun gc thuc s hu Nhà nước hoc nhà do
ngun vn ngân sách Nnước to lp b thu hi thì được h tr v nhà mi, tùy
theo tính pháp lý và thi gian s dng nhà được gii quyết như sau :
1. Đối vi người đang s dng nhà do S Lao động-Thương binh và Xã hi thành
ph, S Th dc th thao thành ph và Th trưởng các đơn v trc thuc S, Phòng
Văn hóa th dc th thao, Phòng Lao động thương binh và xã hi b trí vào (có
quyết định tm cp, tm giao) hoc trước ngày 17/5/1995 (ngày B Tài chính ban
hành quyết định s 399TC/QLCS v ban hành quy chế qun lý và s dng nhà làm
vic ca các cơ quan hành chánh s nghip) không thuc din t chiếm dng, tùy theo
yêu cu ca người đang s dng nhà được h tr gii quyết nhà theo mt trong các
hướng sau :
1.1. Di chuyn ti mt căn h chung cư khác theo s sp xếp ca Hi đồng bi
thường thit hi gii phóng mt bng ca qun, huyn (gi tt là Hi đồng bi thường)
được thuê nhà vi giá được tính trên cơ s khu hao 50 năm (theo quy định ca
Ban ch đạo nhà quc gia) hoc mua mt căn h chung cư theo giá ch tính chi phí
bi thường gii phóng mt bng, chi phí xây dng, không tính tin s dng đất và chi
phí xây dng h tng k thut do ngun vn ngân sách Nhà nước đầu tư.
1.2- Trường hp người đang s dng nhà chp nhn t di chuyn, không yêu cu thuê
hoc mua nhà thuc s hu Nhà nước, được h tr mt ln tin để to lp nơi mi
như sau :
a- Mc h tr v tr giá đất và nhà .
a.1- Nhà ph và nhà có khuôn viên riêng : Tính h tr bng 60% đơn giá đất quy
định ti quyết định 05/QĐ-UB-QLĐT ngày 4/1/1995 và các văn bn điu chnh, b
sung có liên quan ca y ban nhân dân thành ph v vic ban hành bng giá các loi
đất trên địa bàn thành ph H Chí Minh và có h tr thêm để tng cng mc h tr
bng 60% mc giá đền bù đất có giy t hp l v quyn s dng đất ca tư nhân
có cùng v trí và 60% đơn giá xây dng nhà có cùng kết cu ca nhà có giy t hp l
v nhà ca tư nhân theo đơn giá quy định ti quyết định s 5184/QĐ-UB ngày
09/11/1996, quyết định s 5675/QĐ-UB-KT ngày 24/10/1998 và quyết định s
15/2001/QĐ-UB ngày 23/02/2001 ca y ban nhân dân thành ph nhân vi h s 1,2.
Mc c th do Hi đồng bi thường thit hi, gii phóng mt bng ca d án xác
định. Din tích đất để tính h tr là din tích ghi trong quyết định tm cp, tm giao
hay hp đồng thuê nhà, giy cp nhà ca cơ quan nhà nước có thNm quyn. Trường
hp khi cp, tm cp, tm giao không xác định rõ din tích đất hoc cơ quan, đơn v
qun lý căn nhà, đất cp để hoc xây dng nhà không đúng thNm quyn thì din tích
đất để tính h tr theo thc tế s dng nhưng ti đa không quá 80m
2
/h
a.2- Nhà tp th nhiu tng, nhiu h :
a.2.1. H tr v tr giá đất: được h tr giá đất theo mc h tr quy định ti mc a.1
trên (bng 60% mc giá bi thường đất có giy t hp l có cùng v trí) và được
phân b tùy thuc tng nhà theo h s như sau :
Mc h tr giá tr đất x h s các tng
Loi nhà Căn h tng
trt
Căn h lu
1
Căn h
lu 2
Căn h
t lu 3
tr lên
2 tng 0,7 0,5
3 tng 0,7 0,5 0.4
4 tng tr lên 0,7 0,5 0,4 0,3
Vic phân b h s giá cho các tng phi đảm bo nguyên tc mc h tr v giá tr
nhà và giá tr đất không cao hơn giá chuyn nhượng thc tế ti thi đim trin khai d
án.
a.2.2- Mc h tr v tr giá nhà.
Tính h tr bng 60% đơn giá xây dng nhà như quy định ti mc a.1 trên.
1.3. S m
2
sàn s dng để tính h tr là s m
2
ghi trong quyết định tm cp, tm giao
hay hp đồng thuê nhà, giy cp nhà ca cơ quan Nhà nước có thNm quyn. Trường
hp cơ quan, đơn v qun lý căn nhà cp để không đúng thNm quyn hoc không
xác định rõ din tích tm cp thì mc h tr m
2
sàn s dng không quá 80m
2
/h. Đối
vi h gia đình trong mt căn nhà có nhiu h thì s m
2
tính h tr tương ng vi
din tích sàn nhà ca mi h đang s dng, không tính din tích hành lang, ban công,
li đi chung và din tích ln chiếm. Trường hp trong quyết định tm cp, tm giao
hay hp đồng thuê nhà hoc giy cp nhà ca cơ quan nhà nước không ghi rõ s m
2
sàn s dng thì s m
2
sàn s dng để tính h tr là m
2
sàn đang s dng thc tế nhưng
ti đa không quá 80m
2
.
1.4.-Trường hp h dân cư đã t ci to nâng cp, xây dng mi, tăng thêm din tích
nhà, được cơ quan có thNm quyn cho phép thì được bi thường 100% giá tr xây
dng theo đơn giá ti quyết định 5184/QĐ-UB-KT ngày 9/11/1996 ca y ban nhân
dân thành ph quy định v bng giá chuNn ti thiu tr giá nhà để tính l phí trước b,
quyết định 5675/QĐ-UB-KT ngày 24/10/1998 và quyết định s 15/2001/QĐ-UB ngày
23/2/2001 v điu chnh, b sung quyết định 5184/QĐ-UB nhân vi h s 1,2 ln.
Trường hp t ci to, xây dng không phép trước ngày 17/5/1995 thì được h tr
bng 50% giá tr xây dng. T ngày 17/5/1995 đến trước 17/5/2002 (ngày ban hành
thông báo s 146/TB-VP v ni dung kết lun ca Thường trc y ban nhân dân
thành ph ti cuc hp trin khai kế hoch di di các h dân đang cư ng trong khuôn
viên trường hc, bnh vin, cơ s th dc th thao, cơ s thuc ngành lao động
thương binh xã hi thuc s hu Nhà nước do thành ph qun lý trên địa bàn thành
ph) thì được h tr bng 20% giá tr xây dng. Nếu ci to, xây dng t ngày
17/5/2002 tr v sau thì không được xét h tr và phi t tháo d không điu kin.
2- Đối vi người đang s dng nhà do S Lao động-Thương binh và Xã hi, S Th
dc th thao và Th trưởng các đơn v trc thuc S, Phòng Văn hóa th dc th thao,
Phòng Lao động thương binh và xã hi b trí vào t ngày 17/5/1995 đến trước ngày