B TÀI CHÍNH
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 57/2008/QĐ-BTC Hà Ni, ngày 21 tháng 7 năm 2008
QUYT ĐNNH
V GIÁ BÁN XĂNG VÀ CÁC LOI DU
B TRƯỞNG B TÀI CHÍNH
Căn c Ngh định s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 ca Chính ph Quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài chính;
Căn c Ngh định s 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca Pháp lnh Giá;
Căn c Ngh định s 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 ca Chính ph v vic sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 170/2003/NĐ-CP;
Căn c Ngh định s 55/2007/NĐ-CP ngày 06/4/2007 ca Chính ph v kinh doanh
xăng du;
Căn c Thông báo kết lun ca Th tướng Chính ph ti Thông báo s 147/TB-VPCP
ngày 23/6/2008 ca Văn phòng Chính ph Thông báo kết lun ca Th tướng Chính
ph v điu hành kinh doanh xăng, du và mt s mt hàng thiết yếu khác;
Căn c Thông báo s 171/TB-VPCP ngày 18/7/2008 ca Văn phòng Chính ph
Thông báo kết lun ca Th tưứong Chính ph v phương án điu chnh giá xăng,
du 6 tháng cui năm 2008 và sa đổi mt s quy định ca Quyết định s 289/QĐ-
TTg ngày 18/3/2008 ca Th tưng Chính ph;
Sau khi thng nht vi B Công Thương.
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Cho phép các doanh nghip nhp khNu và kinh doanh xăng du ti th trường
trong nước được phép điu chnh giá bán l xăng theo giá th trường trong h thng
phân phi thuc mình qun lý, c th: giá bán l xăng ti đa nhit độ thc tế (đã bao
gm thuế giá tr gia tăng) ti các địa bàn gn cng nhp khNu xăng du (vùng 1) như
sau:
Xăng không chì RON 92: 19.000đồng/lít
- Giá bán các chng loi xăng khác do doanh nghip kinh doanh nhp khNu xăng du
đầu mi quy định, trên cơ s căn c vào chênh lch v cht lượng, mc giá bán thc
tế đối vi tng chng loi xăng trên cùng th trường.
- Giá bán l ti các địa bàn xa cng nhp khNu xăng (vùng 2) thc hin theo hướng
dn hin hành ca B Thương mi (nay là B Công Thương) ti Quyết định s
0674/2004/QĐ-BTM ngày 31/5/2004
Điu 2. Giá bán (đã bao gm thuế giá tr gia tăng) ca mt s chng loi du chuNn
nhit độ thc tế ti địa bàn gn cng nhp khNu (vùng 1) được quy định thng nht
trong c nước như sau:
Chng loi Giá bán buôn
(đồng/ki lô gam)
Giá bán l
(đồng/lít)
- Điêden 0,25S
- Điêden 0,05S
- Du ho
- Nhiên liu đốt lò (du ma dút)(FO
N°2B)
-
-
-
13.000
15.900
15.950
20.000
- Mc giá bán các chng loi du trên đây áp dng cho các h s dng trc tiếp. Đối
vi giá du điêden, du ha, ma dút giao cho các đại lý, tng đại lý bng giá bán du
cho các h tiêu dùng trc tiếp tr mc thù lao đại lý được B Thương mi (nay là B
Công Thương) quy định ti Quyết định s 0676/2004/QĐ-BTM ngày 31/5/2004.
- Giá bán du dieden, du ha đối vi các địa bàn xa cng nhp khNu (vùng 2) không
vượt quá 2% giá bán ti vùng 1. Các địa bàn thuc vùng 1, vùng 2 thc hin theo
hướng dn hin hành ca B Thương mi (nay là B Công Thương) ti Quyết định s
0674/2004/QĐ-BTM ngày 31/5/2004.
Giá các loi du diêden, du ha khác vi các chng loi du quy định trên đây do các
thương nhân kinh doanh xut khNu, nhp khNu hoc thương nhân sn xut, chế biến
xăng du quy định căn c vào giá bán thc tế ca các loi du chuNn trên đây cùng
th trường và chênh lch cht lượng so vi các loi du nêu trên.
Điu 3. Sau ln điu chnh giá xăng, du theo quyết định này, giá bán l xăng, du
ha, madút do thương nhân kinh doanh xut khNu, nhp khNu xăng du hoc thương
nhân sn xut, chế biến xăng du quyết định thc hin theo cơ chế giá th trường quy
định ti Ngh định s 55/2007/NĐ-CP ngày 06/4/2007 ca Chính ph v kinh doanh
xăng du; Ngh định s 75/2008/NĐ-CP ngày 9/6/2008 ca Chính ph v vic sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 170/2003/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Pháp lnh Giá; Quyết định s 1968/QĐ-BTC ngày 06/6/2007 ca B
Tài chính v cơ chế qun lý, điu hành giá bán xăng.
Điu 4. Địa đim bán hàng:
- Bán buôn: hàng được giao ti kho trung tâm tnh, thành ph trên phương tin bên
mua;
- Bán l: hàng được bán ti cây xăng và ca hàng bán l các tnh, thành ph trên
phương tin bên mua.
Điu 5. Trách nhim ca các B, ngành, địa phương và các đơn v sn xut, kinh
doanh:
- Các doanh nghip sn xut, kinh doanh phi chp hành nghiêm túc ch đạo ca Th
tướng Chính ph: có các gii pháp thc hin tiết kim chi phí, nht là chi phí xăng,
du nhm h giá thành sn phNm. Các đơn v kinh doanh xăng, du phi tiếp tc tiết
kim chi phí qun lý doanh nghip.
- Thương nhân kinh doanh xut khNu, nhp khNu hoc thương nhân sn xut, chế biến
xăng du thc hin kim kê theo quy định hin hành đối vi h thng phân phi xăng
du ca đơn v mình trước khi điu chnh giá bán, đảm bo hot động kinh doanh
thông sut và không để xy ra tiêu cc.
- Các thương nhân kinh doanh xut khNu, nhp khNu hoc thương nhân sn xut, chế
biến xăng du phi liên đới chu trách nhim trước pháp lut v hành vi vi phm v
giá bán và hành vi gian ln thương mi trong kinh doanh các loi du thuc h thng
phân phi ca doanh nghip mình.
- Các thương nhân kinh doanh xut khNu, nhp khNu hoc thương nhân sn xut, chế
biến xăng du khác có trách nhim nhp khNu xăng, du theo đúng tiến độ, thc hin
d tr lưu thông theo quy định để đảm bo đủ ngun xăng, du cung ng cho nhu cu
th trường trong nước trong mi tình hung.
- S Tài chính các tnh, thành ph trc thuc Trung ương phi hp vi S Công
thương, Chi cc Qun lý th trường có trách nhim kim tra thc hin giá bán các loi
du ti địa phương mình, gn vic kim tra giá bán vi kim tra bo đảm cht lượng
đơn v đo lường hàng hóa tương ng vi giá bán, kp thi phát hin nhng sai
phm và x lý trong phm vi quyn hn ca mình theo quy định hin hành hoc báo
cáo cơ quan có thNm quyn x lý theo quy định ca pháp lut.
Điu 6. Quyết định này có hiu lc thi hành k t 10 gi ngày 21 tháng 7 năm 2008
và thay thế Quyết định s Quyết định 12/2008/QĐ-BTC ngày 25/2/2008 v giá bán
xăng và các loi du ca B Tài chính.
Nơi nhn:
- Văn phòng TW,
- Văn phòng Ch tch nước,
- Văn phòng Quc hi,
- Văn phòng Chính ph (2 bn - 1 bn đăng công báo),
- Ban Kinh tế TW Đảng,
- Tng Liên đoàn Lao động VN,
- y ban TW Mt trn T quc VN,
- UBND các tnh, thành ph trc thuc TW,
- Các B:Công thương, KHĐT, GTVT, NN & PTNT,
- S Tài chính các tnh, thành ph trc thuc TW,
- Cc Qun lý th trường,
- Các doanh nghip kinh doanh xăng du đầu mi,
- Các đơn v thuc BTC,
- Lưu: VT, Cc QLG.
B TRƯỞNG
Vũ Văn Ninh