TH TƯỚNG CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 604/2001/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 17 tháng 5 năm 2001
QUYT ĐNNH
CA TH TƯỚNG CHÍNH PH S 604/QĐ-TTG NGÀY 17 THÁNG 5 NĂM
2001 V VIC PHÊ DUYT QUY HOCH CHUNG XÂY DNG ĐÔ THN MI
NGHI SƠN, TNH THANH HOÁ ĐẾN NĂM 2020
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn c Điu l Qun lý quy hoch đô th ban hành kèm theo Ngh định s 91/CP
ngày 17 tháng 8 năm 1994 ca Chính ph;
Xét đề ngh ca B trưởng B Xây dng (công văn s 2307/BXD-KTQH ngày 13
tháng 12 năm 2000) và Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh Hoá (công văn s
3063/TT-UB ngày 22 tháng 11 năm 2000),
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Phê duyt Quy hoch chung đô th mi Nghi Sơn, tnh Thanh Hoá đến năm
2020 vi nhng ni dung ch yếu sau đây:
1. Mc tiêu:
Xác định v trí, chc năng, quy mô ca đô th mi Nghi Sơn trong mi quan h phát
trin kinh tế - xã hi tnh Thanh Hoá, khu vc Bc Trung B và các tnh phía Bc; kết
hp xây dng đô th vi đảm bo an ninh, quc phòng; xây dng Nghi Sơn tr thành
đô th hin đại, góp phn thúc đNy phát trin kinh tế - xã hi ca tnh Thanh Hoá và
khu vc phía Bc; làm cơ s pháp lý cho vic qun lý xây dng theo quy hoch.
2. Phm vi quy hoch:
Phm vi Quy hoch chung đô th mi Nghi Sơn gm các xã: Hi Bình, Hi Yến, Mai
Lâm, Hi Thượng, Hi Hà, Nghi Sơn, Trúc Lâm, Tĩnh Hi, Xuân Lâm thuc huyn
Tĩnh Gia, đồng thi xem xét đến kh năng phát trin v phía Bc Lch Bng, phía Tây
quc l 1A và mi quan h vi đô th Hoàng Mai, huyn Qunh Lưu, tnh Ngh An.
Ranh gii quy hoch xây dng đô th Nghi Sơn được xác định như sau:
- Phía Bc giáp đường đi cu Đò Da và sông Bng;
- Phía Nam giáp huyn Qunh Lưu, tnh Ngh An;
- Phía Đông giáp Bin Đông;
- Phía Tây giáp huyn Như Thanh.
Din tích khu vc nghiên cu khong 9.700 ha.
3. Tính cht:
đô th mi ca tnh Thanh Hoá, được hình thành trên cơ s phát trin công nghip
đa ngành, trng tâm là công nghip vt liu xây dng, công nghip lc hoá du và
dch v, du lch, thương mi; có v trí quan trng v mt an ninh và quc phòng.
4. Quy mô dân s:
- Đến năm 2010 khong 80.000 người.
- Đến năm 2020 khong 180.000 người.
5. Quy mô đất đai:
- Đến năm 2010 đất xây dng đô th khong 2.226 ha; trong đó đất dân dng khong
600 ha, vi ch tiêu 75 m2/người.
- Đến năm 2020 đất xây dng đô th khong 3.604 ha; trong đó đất dân dng khong
1.170 ha, vi ch tiêu 65 m2/người.
6. Quy hoch s dng đất đai và kiến trúc cnh quan đô th:
a) Phân khu chc năng:
- Đất công nghip, kho tàng: Có din tích khong 1.280 ha, bao gm:
+ Đất công nghip 870 ha, trong đó dành để phát trin công nghip lc hóa du
khong 400 ha; công nghip cơ khí, đin, hoá cht, công nghip nh khong 313 ha;
mt phn dành để m rng nhà máy xi măng Nghi Sơn và để phát trin mt s ngành
công nghip khác;
+ Khu vc dành để xây dng cng chuyên dùng phc v công nghip xi măng, lc
hoá du, cng cá và cng tng hp khong 410 ha.
- H thng các trung tâm:
+ H thng trung tâm hành chính, dch v đô th có quy mô khong 72 ha, trong đó
trung tâm hành chính được b trí ti Trúc Lâm, trên trc đường t quc l 1A ra bin;
trung tâm dch v được t chc thành các cp: cp phc v hàng ngày, được gn vi
các đơn v và cp phc v định k, được b trí gn vi h thng trung tâm các khu
đô th và các khu .
+ Các cơ quan văn phòng đại din, văn phòng qun lý điu hành và cơ s dch v các
khu công nghip có quy mô khong 40 ha, b trí ti Hi Yến, Hi Thượng và dc
đường 513.
+ Các trung tâm chuyên ngành: Các trường dy nghđào to công nhân k thut
có quy mô khong 30 ha, b trí ti Hi Yến; trung tâm ngh dưỡng b trí ti Hi Hoà;
trung tâm y tế - giáo dc b trí ti Tĩnh Hi và Trúc Lâm; trung tâm văn hoá - th thao
b trí ti Trúc Lâm và Hi Bình.
- Các khu dân cư:
+ Khu dân cư mi được b trí ti Tĩnh Hi, Hi Yến, Trúc Lâm và Mai Lâm có quy
đến năm 2010 khong 600 ha và đến năm 2020 khong 1.170 ha.
+ Khu dân cư nông nghip, ngư nghip, diêm nghip được sáp nhp vào đô th có quy
mô năm 2010 khong 276 ha và đến năm 2020 khong 384 ha.
- Các khu đất an ninh, quc phòng:
Trên cơ s các khu vc hin có công trình an ninh, quc phòng, B Quc phòng và
B Công an phi hp vi y ban nhân dân tnh Thanh Hóa lp quy hoch s dng đất
an ninh, quc phòng gn vi cơ cu quy hoch chung đô th, trình duyt theo quy
định.
- Các khu đất khác: Phát trin h thng cây xanh ven sông Bng, to thành vành đai
xanh, vùng cây xanh phòng h ngp mn ven bin và vùng đất cây xanh cách ly gia
khu dân dng và khu công nghip, bo đảm các tiêu chuNn quy phm v v sinh môi
trường.
- Kiến trúc và cnh quan đô th:
Bo v, tôn to và gi gìn các di tích lch s, văn hoá, cnh quan trong khu vc; ci
to nâng cp các khu dân cư, làng xóm kết hp vi các khu đô th mi có cơ s h
tng đồng b, hin đại.
7. Quy hoch giao thông và cơ s h tng k thut:
a) V quy hoch giao thông:
- Đường b:
+ M rng quc l 1A đon qua đô th theo tiêu chuNn đường đô th;
+ Xây dng tuyến đường b ni đô th Nghi Sơn vi đường H Chí Minh và tuyến
đường b ni cng Nghi Sơn vi đô th Hoàng Mai, huyn Qunh Lưu, tnh Ngh An;
+ Xây dng h thng đường ni th gm các đường trc chính đô th có l gii 40m -
60m và đường khu vc có l gii 25m - 36m.
- Đường st: Nghiên cu xây dng tuyến đường st ni Cng vi tuyến đường st Bc
- Nam.
- Đường bin: Xây dng h thng cng bin nước sâu gm: Cng chuyên dùng phc
v vn chuyn xi măng, du khí; cng tng hp ti Hi Hà, Hi Thượng và cng cá
Lch Bng và đảo Mê.
b) V chuNn b k thut đất đai: Cao độ nn xây dng đối vi khu dân dng trung
bình là + 3,8 m; đối vi các khu đất d kiến xây dng cng, công nghip, kho bãi có
cao độ ti thiu +5,0 m.
c) V cp nước:
- Ch tiêu cp nước:
+ Tiêu chuNn cp nước sinh hot: Đến năm 2005 là 100 lít/ng/ngày/đêm vi 80% dân
s đô th được cp nước; đến năm 2020 là 130 lít/ng/ngày/đêm vi 90 - 95% dân s
đô th được cp nước.
+ Tiêu chuNn cp nước công nghip: Đến năm 2005 là 40 m3/ha; đến năm 2020 là 45
m3/ha.
- Ngun nước: S dng nước mt t h Yên M; kho sát thăm dò ngun nước ngm
Tân Trường.
d) V thoát nước và v sinh môi trường:
- Xây dng h thng thoát nước mưa riêng, nước thi riêng; nước thi sinh hot và
nước thi công nghip được xđạt tiêu chuNn v sinh trước khi x ra sông; b trí 3
khu x lý nước thi vi công sut 10.000 m3 - 15.000 m3/ngày/đêm.
- Bãi chôn rác: Xây dng khu x lý rác phía Tây quc l 1A ti xã Tùng Lâm vi
quy mô khong 10 ha.
- Nghĩa trang: B trí ti các xã Tùng Lâm và Hi Nhân, phía Tây quc l 1A vi quy
mô khong 5 ha.
đ) V cp đin: Xây dng trm trung gian 220 KV/110 KV công sut 2 x 250 MVA
ti khu vc cu Lau - Trường Lâm để cp đin cho đô th Nghi Sơn và các vùng ph
cn theo quy hoch ca ngành đin.
e) V thông tin liên lc: Đầu tư mng lưới thông tin liên lc đồng b, đáp ng yêu cu
thông tin liên lc trong nước và quc tế.
Điu 2. Giao U ban nhân dân tnh Thanh Hoá:
- Phê duyt h sơ thiết kế Quy hoch chung đô th mi Nghi Sơn đến năm 2020, t
chc công b và thc hin Quy hoch nêu trên theo quy định ca pháp lut.
- Ban hành Điu l Qun lý kiến trúc và quy hoch xây dng đô th mi Nghi Sơn sau
khi có ý kiến tho thun ca B Xây dng.
- T chc lp và trình duyt quy hoch chi tiết các khu chc năng, quy hoch chuyên
ngành.
- Lp kế hoch hàng năm và dài hn vi các bin pháp thc hin quy hoch chung đô
th mi Nghi Sơn trên cơ s huy động mi ngun vn đầu tư trong nước và nước
ngoài bng các chính sách và cơ chế thích hp.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày ký.
Ch tch U ban nhân dân tnh Thanh Hoá, các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang
B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nguyn Tn Dũng
(Đã ký)