Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 66/2000/QĐ-UB-CNN TP.H Chí Minh, ngày 30 tháng 11 năm 2000
QUYT ĐNNH
CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH V GIAO CH TIÊU THU QU
PHÒNG, CHNG LT, BÃO THÀNH PH NĂM 2000.
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut t chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm
1994;
Căn c Pháp lnh Phòng, chng lt, bão ngày 08 tháng 3 năm 1993 và Pháp lnh sa
đổi, b sung mt s điu ca Pháp lnh Phòng, chng lt, bão ngày 24 tháng 8 năm
2000 ca y ban Thường v Quc hi;
Căn c Ngh định s 50/CP ngày 10 tháng 5 năm 1997 ca Chính ph v ban hành
Quy chế thành lp và hot động ca Qu Phòng, chng lt, bão ca địa phương;
Theo Ch th s 13/2000/CT-UB-KT ngày 17 tháng 5 năm 2000 ca y ban nhân dân
thành ph v công tác phòng, chng lt, bão và gim nh thiên tai năm 2000;
Xét T trình s 100/TTr-PCLB ngày 10 tháng 11 năm 2000 ca Thường trc Ban ch
huy Phòng, chng lt, bão thành ph v giao ch tiêu thu Qu Phòng, chng lt, bão
năm 2000 đối vi công dân trên địa bàn thành ph H Chí Minh;
QUYT ĐNNH
Điu 1. Nay giao ch tiêu thu Qu Phòng, chng lt, bão thành ph năm 2000 đối vi
công dân cư trú ti 22 qun - huyn, trên địa bàn thành ph (kèm theo quyết định).
Điu 2. Đối tượng và mc tin đóng góp Qu Phòng, chng lt, bão năm 2000 :
2.1. Công dân, nam t đủ 18 tui đến hết 60 tui, n t đủ 18 tui đến hết 55 tui, có
trách nhim đóng góp vào Qu Phòng, chng lt, bão thành phđược tính theo giá
lúa thu thuế s dng đất nông nghip năm 2000 là 1.000 đồng/kg lúa để thu tin đối
vi :
+ Thành viên h nông nghip (1 kg lúa/người) : 1.000 đồng/người/năm;
+ Thành viên các đối tượng khác (2 kg lúa/người) : 2.000 đồng/người/năm.
2.2. Đối vi các doanh nghip thuc các thành phn kinh tế đóng ti địa phương s
quyết định riêng.
2.3. Giao S Tài chánh - Vt giá thành ph in và phát hành phiếu thu theo mu thng
nht ca B Tài chính để thu tin Qu Phòng, chng lt, bão cho phường - xã và th
trn.
Điu 3. Các trường hp được min đóng góp Qu Phòng, chng lt, bão thc hin
theo quy định ti Điu 7, Chương II, Quy chế thành lp và hot động Qu Phòng,
3.1. Thương binh, bnh binh và nhng người được hưởng chính sách như thương
binh, bnh binh;
3.2. Cha, m, v hoc chng ca lit sĩ;
3.3. Quân nhân làm nghĩa v trong lc lượng võ trang đang hưởng ph cp sinh hot
phí;
3.4. Sinh viên, hc sinh đang theo hc tp trung dài hn ti các trường Đại hc, Cao
đẳng, Trung hc và Dy ngh;
3.5. Người b suy gim kh năng lao động t 21% tr lên;
3.6. Các thành viên h gia đình vùng b thiên tai mt mùa và h gia đình nghèo
đang hưởng tr cp ca Qu xóa đói gim nghèo, h gia đình vùng rt khó khăn
thuc din min np thuế s dng đất nông nghip;
Điu 4. Tng tin thu Qu Phòng, chng lt, bão và tr thù lao cho người trc tiếp đi
thu được phân b như sau :
4.1. Trích 5% trên tng s thu để tr thù lao cho nhng người trc tiếp đi thu
phường - xã và th trn.
4.2. 95% còn li (quy thành 100%) được phân b như sau :
4.2.a. 40% np vào Qu Phòng, chng lt, bão qun - huyn;
4.2.b. 60% np vào tài khon Qu Phòng, chng lt, bão thành ph.
Điu 5. Trách nhim và thi gian hoàn thành :
5.1. Ch tch y ban nhân dân qun - huyn chu trách nhim t chc và kim tra,
đôn đốc vic trin khai thc hin thu - np Qu Phòng, chng lt, bão ca các phường
- xã, th trn trên địa bàn; qun lý, s dng, báo cáo kết qu thu và np Qu Phòng,
chng lt, bão cho y ban nhân dân thành ph và Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão
thành ph; Ch tch y ban nhân dân phường - xã, th trn chu trách nhim lp kế
hoch thu Qu Phòng, chng lt, bão thông qua Hi đồng nhân dân phường - xã, th
trn. Vic thu Qu Phòng, chng lt, bão phi thông báo công khai cho nhân dân địa
phương biết.
5.2. Giao Thường trc Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão thành ph (Chi cc Qun
lý nước và phòng, chng lt, bão thành ph, Phòng Kế hoch - Tài chính) phi hp
vi S Tài chánh - Vt giá thành ph hướng dn, theo dõi, qun lý, kim tra tình hình
thu, np và s dng Qu Phòng, chng lt, bão theo đúng quy định hin hành ca Nhà
nước.
5.3. Thi gian thc hin và hoàn thành vic thu - np Qu Phòng, chng lt, bão năm
2000 k t ngày ban hành quyết định này đến ngày 31 tháng 3 năm 2001.
Điu 6. Khen thưởng và x lý vi phm :
6.1. T chc, cá nhân có thành tích trong vic xây dng, qun lý và đóng góp Qu
Phòng, chng lt, bão được khen thưởng theo chế độ chung ca Nhà nước; nếu t
6.2. Ch tch y ban nhân dân qun - huyn, phường - xã, th trn nếu không thu, np
đầy đủ theo ch tiêu được giao phi chu trách nhim v hành chính trước y ban
nhân dân cp trên.
6.3. Người được giao nhim v thu, qun lý và s dng Qu Phòng, chng lt, bão vi
phm các quy định ca Ngh định s 50/CP thì tùy theo tính cht và mc độ vi phm
s b x lý k lut hoc b truy cu trách nhim hình s, nếu gây thit hi vt cht thì
phi bi thường theo quy định ca Pháp lut.
Điu 7. Quyết định này có hiu lc t ngày ký; bãi b các quy định trước đây ca y
ban nhân dân thành ph trái vi Quyết định này.
Điu 8. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph, Giám đốc S Nông nghip và
Phát trin nông thôn thành ph, Giám đốc S Tài chánh - Vt giá thành ph, các thành
viên Ban Ch huy Phòng, chng lt, bão thành ph, Ch tch y ban nhân dân các
qun - huyn, phường - xã và th trn chu trách nhim thi hành quyết định này./.
Nơi nhn :
- Như điu 8
- Văn phòng BCĐ PCLB TW (để b/c)
- TTTU- TTHĐND và 3 Ban
- TTUB : CT, PCT/TT, ĐT
- TT Ban ch huy PCLB/TP
- S Giao thông công chánh
- S Kế hoch và Đầu tư thành ph
- S Lao động Thương binh và Xã hi
- Cc Thuế thành ph
- Kho bc Nhà nước thành ph
- Chi cc QLN và PCLB (2b)
- VPUB : CPVP, các T NCTH
- Lưu
TM. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH
PH
KT. CH TNCH
PHÓ CH TNCH/THƯỜNG TRC
Lê Thanh Hi