Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
---------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 6787/QĐ-UB-QLĐTTP. H Chí Minh, ngày 18 tháng 12 năm 1998
QUYT ĐNNH
V VIC PHÊ DUYT ĐIU CHNH QUY HOCH CHUNG QUN 3.
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
- Căn c Lut t chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm
1994 ;
- Căn c Quyết định phê duyt Điu chnh quy hoch chung thành ph H Chí Minh
đến năm 2020 ca Th tướng Chính ph (Quyết định s 123/1998/QĐ-TTg ngày 10
tháng 7 năm 1998);
- Căn c Quyết định s 322/BXD-ĐT ngày 28 tháng 12 năm 1993 ca B Xây dng
ban hành quy định v vic lp các đồ án quy hoch xây dng đô th ;
- Căn c quyết định phê duyt quy hoch chung qun 3 ca y ban nhân dân thành
ph (Quyết định s 774/ QĐ-UB-QLĐT ngày 10 tháng 02 năm 1995) ;
- Xét ý kiến ca y ban nhân dân qun 3 v vic điu chnh quy hoch chung Qun
(công văn s 491/UB ngày 17 tháng 4 năm 1998) ;
- Theo đề ngh ca Kiến trúc sư trưởng thành ph ti t trình s 17519/KTS.T-QH
ngày 04 tháng 12 năm 1998 ;
QUYT ĐNNH
Điu 1.- Phê duyt đồ án Điu chnh quy hoch chung qun 3 - Thành ph H Chí
Minh đến năm 2020 vi ni dung chính như sau :
1. V tính cht, chc năng, ranh gii và phân chia đơn v hành chánh (14 phường)
không thay đổi so vi quyết định phê duyt quy hoch chung tháng 02/1995.
2. Din tích t nhiên qun 3 là : 485,9 ha.
3. Quy mô dân s d kiến :
Hin trng dân s qun 3 (năm 1996) : 255.637 người.
Quy mô dân s d kiến :
+ Đến năm 2020 : 220.000 người - 250.000 người.
(Điu chnh so vi d kiến qui mô dân s 270.000 người đến năm 2010 ti Quyết
định phê duyt quy hoch chung tháng 02/1995.
+ Giai đon đợt đầu (đến năm 2005) : 280.000 người.
4. Các ch tiêu kinh tế k thut và phân b s dng đất (năm 2020) :
Mc tiêu ca điu chnh qui hoch chung qun 3 (năm 1998) là nhm khai thác hiu
qu qu đất hin có, chuyn đổi chc năng s dng đất đai được nhiu hơn vào chc
năng dân dng, tăng thêm din tích cho giao thông, công trình phúc li công cng và
công viên cây xanh.
4.1- Các ch tiêu kinh tế k thut ch yếu :
Đơn v tính Hin trng
(1997)
Quy hoch
phê duyt
2/1995
Điu chnh mi
(1998)
- Dân sngười 255.637 270.000 220.000-
250.000
- Mt độ dân s
+ Trên đất t nhiên
+ Trên đất
người/ha
người/ha
526
934
555
830
452-514
956-1078
- Tng cao trung
bình
tng 1,6 3 3
- Mt độ xây dng % 59,7 40 48
- Đất dân dng
+ Đất
+ Đất c/trình công
cng
+ Đất cây xanh
+ Đất giao thông
m2/người
m2/người
m2/người
m2/người
m2/người
16,44
10,85
1,58
0,21
3,8
16 - 18
10 - 12
2,6 - 3
0,6 - 1
2,5 - 3
18,6-16,48
10,45-9,27
2,12-2,09
1 - 0,76
5,03-4,36
- Ch tiêu cp đinKwh/người/năm 400 800¸1.000 3.000
- Ch tiêu cp nướclít/người/ngày đêm 147 150 - 200 200
- Tiêu chuNn thi rác Kg/ người/ngày
đêm
- - 1
4.2- D kiến phân b s dng đất toàn qun (năm 2020) :
- Đất khu (hin hu ci to và xây dng mi) 230 ha 47,33%
- Đất công trình công cng ( cp qun, TP, TW ) 92,3 ha 19 %
- Đất công viên cây xanh công cng, TDTT 30 ha 6,17%
- Đất giao thông (đường sá, bãi đậu xe) 110,6 ha 22,76%
- Đất công nghip, kho tàng 1,5 ha 0,31%
- Đất công trình k thut đầu mi 9 ha 1,85 %
- Đất sông rch 12,5 ha 2,58%
485,9 ha 100 %
5. Định hướng phát trin không gian và phân khu chc năng :
5.1- Hướng b cc không gian :
Qun 3 là địa bàn đã hình thành lâu đời và khá n định. Hướng b cc không gian tp
trung ci to, chnh trang các khu vc dân cư hin hu là ch yếu. Các công trình
công cng ln và các khu bit th tp trung trung tâm Qun 3.
Khu vc phía Tây đường Lý Chính Thng và phía Nam đường Cách Mng Tháng 8 là
các khu ci to chnh trang thp tng, mt độ xây dng cao.
5.2- Các khu chc năng chính :
a) Khu dân cư :
Qun 3 được chia làm 5 khu (không thay đổi so vi Quyết định duyt tháng
02/1995).
Dân s b trí c th cho tng khu gm : Khu 1 : 67.000 người ; Khu 2 : 22.000 người
; Khu 3 : 26.000 người ; Khu 4 : 20.000 người ; Khu 5 : 85.000 người.
Mt độ xây dng bình quân trong các khu : t 40% đến 50%.
b) Trung tâm qun - Công trình công cng :
Theo quy hoch được B Xây dng phê duyt khu trung tâm cũ ca thành ph có mt
phn nm ti Qun 3 vi chc năng khu hành chánh, dch v, giao dch.
- Trung tâm hành chánh Qun 3, b trí trên đường Trn Quc Tho (góc ngã 4 Trn
Quc Tho - Ngô Thi Nhim) thuc phường 6, quy mô 1 ha.
- Trung tâm hành chánh thành ph b trí ti khu vc đường Trương Định, Võ Th
Sáu, Nguyn Thông, Lý Chính Thng thuc phường 7.
- Địa bàn Qun 3 tp trung nhiu công trình y tế, giáo dc, văn hóa cp thành ph.
c) Công viên - cây xanh - Th dc th thao :
- Xây dng mi công viên văn hóa phía Bc ga Hòa Hưng thuc phường 10, quy mô
khong 3 ha.
- Xây dng vườn hoa công viên cây xanh tri dc b kênh Nhiêu Lc sau khi ci to.
- Xây dng thêm các đim cây xanh ti khu vc có nhiu cm nhà xây dng mi
thuc phường 9, 12, 13.
d) Công nghip - Tiu th công nghip - Kho tàng :
- Di di các cơ s công nghip hin hu ti phường 10, 11.
- Duy trì các xí nghip nh và tiu-th công nghip loi không gây ô nhim môi
trường.
- Kho tàng phn ln xen trong khu dân cư được chuyn đổi sang chc năng công trình
công cng.
6. Định hướng phát trin h tng k thut :
6.1- Giao thông :
M rng và xây mi các tuyến đường chính chy qua qun như :
+ Trc Bc Nam (l gii 35 ¸ 60 m).
+ Đường Tô Hiến Thành ni dài (l gii 25 m)
+ Tuyến đường giao thông mi nm trên cng hp rch Bùng Binh dài khong 600 m.
+ Tuyến đường Trn Quang Diu m ra Cách Mng Tháng 8 (l gii 16 m - 20 m)
+ Ci to và m rng nút giao thông ngã 6 Dân Ch. Xây dng hoàn chnh tuyến giao
thông dc 2 bên rch Nhiêu Lc.
+ Khôi phc l gii các trc đường chnh theo quyết định s 6982/QĐ-UB-QLĐT,
ngày 30/9/1995 bao gm Cách Mng Tháng 8, Lý Thái T, Nguyn Thượng Hin, Lý
Chính Thng, Lê Văn S, Nam K Khi Nghĩa, Hai Bà Trưng, Nguyn Th Minh
Khai, Đin Biên Ph, Võ Th Sáu.
6.2- Cp nước :
Ngun nước : ngun cp nước chính ca Qun 3 là tuyến ng chính F1.200 đặt dc
đường Võ Th Sáu.
Tng bước thay thế mng đường ng phân phi đã quá cũ hoc hư hng bng các ng
nha cng nếu F < 250 và bng gang nếu F > 250.
6.3- San nn - Thoát nước mưa :
Chia làm 2 lưu vc thoát nước mưa :
- Lưu vc Nhiêu Lc - Th Nghè : nước thi sau khi tách khi h thng thoát nước
chung tp trung v tuyến cng chính theo tuyến đường Bc Nhiêu Lc ra kênh Nhiêu
Lc.
- Lưu vc Tàu H - Bến Nghé : nước thi tp trung v tuyến cng chính theo đường
Lê Hng Phong ra kênh Tàu H.
6.4- Thoát nước bNn và v sinh môi trường :
Chia làm 2 khu vc để gii quyết :
- Lưu vc Nhiêu Lc - Th Nghè : H thng cng thoát nước được quy hoch thu vào
tuyến cng chính chy theo đường ven rch phía Đông Nhiêu Lc - Th Nghè v trm
x lý nước thi Rch Miu, qun Phú Nhun (vi f 1.800 ; L = 2.500 m)
- Lưu vc Tàu H - Bến Nghé : H thng thoát nước được quy hoch thu vào tuyến
cng chính dc đường Hàm Tđi dc sông Ông Ln (vi F 1.200 ; L = 2.900 m)
v trm x lý nước thi sông Ông Ln, huyn Bình Chánh)
- Rác thi được thu gom, vn chuyn đến nhà máy x lý rác đặt ti Hóc Môn, Bình
Chánh.
6.5- Cp đin :
- Ngun đin : Qun 3 d kiến s được cp đin t các trm :
+ Trm 110/22 KV Tân Định, Tao Đàn và Hòa Hưng.
+ Xây mi 1 trm 110/22 KV ; 2 x 80 MVA Qun 3
- Mng đin : theo quyết định ca ngành đin s thng nht cp đin trung áp 22 KV
và h áp 0,4 KV.
- Mng đin dây trên không và cáp ngm được chuyn đổi và xây dng mi thành h
cáp ngm 22 KV vào sau năm 2010.
7. Quy hoch xây dng đợt đầu (năm 2005) :
Qun 3 là địa bàn trung tâm ca khu ni thành cũ. Hướng đầu tư giai đon 5 - 7 năm
trước mt ch yếu ci to chnh trang, các khu dân cư hin hu, tp trung đầu tư nâng
cp m rng h thng h tng k thut thiết yếu nht là thoát nước và công trình phúc
li công cng nhm ci thin và nâng cao đời sng người dân.
Các chương trình ưu tiên xây dng trong thi hn đến năm 2005 gm :
7.1- N :