Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
-----
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 68/2008/QĐ-UBND TP. H Chí Minh, ngày 29 tháng 8 năm 2008
QUYT ÐNNH
BAN HÀNH QUY CH BO V BÍ MT NHÀ NƯỚC TRÊN ĐNA BÀN THÀNH
PH H CHÍ MINH
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Pháp lnh Bo v bí mt nhà nước ngày 28 tháng 12 năm 2000;
Căn c Ngh định s 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành Pháp lnh Bo v bí mt nhà nước, Thông tư s 12/2002/TT-
BCA(A11) ngày 13 tháng 9 năm 2002 ca B Công an hướng dn thc hin Ngh
định s 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành Pháp lnh Bo v bí mt nhà nước;
Căn c Ch th s 13/2008/CT-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2008 ca Th tướng Chính
ph v tăng cường công tác bo v bí mt nhà nước trong tình hình mi;
Xét đề ngh ca Giám đốc Công an thành ph ti T trình s 35/BC-BCĐ ngày 16
tháng 7 năm 2008,
QUYT ÐNNH:
Điu 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bo v bí mt nhà nước trên
địa bàn thành ph H Chí Minh.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 10 ngày, k t ngày ký.
Ðiu 3. Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân thành ph, Th
trưởng các S - ngành thành ph, Ch tch y ban nhân dân các qun - huyn,
phường - xã, th trn, các t chc và cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TNCH
Lê Hoàng Quân
QUY CH
BO V BÍ MT NNƯỚC TRÊN ĐNA BÀN THÀNH PH H CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định s 68/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2008
ca y ban nhân dân thành ph)
Chương I.
NHNG QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Quy chế này quy định v vic son tho, sao chp, in n, giao nhn, lưu gi, thng kê,
s dng, bo qun, tiêu hy các tài liu, h sơ, thông tin, vt mang bí mt nhà nước
(sau đây gi chung là tài liu mt).
Điu 2. Đối tượng điu chnh
Quy chế này áp dng đối vi các cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính
tr - xã hi, t chc xã hi, t chc kinh tế, t chc khác (sau đây gi chung là cơ
quan, t chc) và mi công dân trên địa bàn thành ph.
Điu 3. Nguyên tc áp dng
Tài liu mt được thng nht qun lý theo quy định ca pháp lut hin hành v bo v
bí mt nhà nước và quy định c th ti Quy chế này.
Bo v bí mt nhà nước là trách nhim và nghĩa v ca các cơ quan, t chc và mi
công dân.
Điu 4. Tài liu mt
Tài liu mt là nhng tài liu thuc mt trong các trường hp sau đây:
1. Được quy định trong Danh mc bí mt nhà nước ca các cơ quan, t chc đã được
cp có thNm quyn quyết định ban hành.
2. Được quy định trong văn bn có quy định độ mt ca các tài liu mt do th trưởng
các cơ quan, t chc xác định và ban hành.
3. Đã được đóng du độ mt.
Điu 5. Nhng hành vi nghiêm cm
1. Nghiêm cm các hành vi thu thp, làm l, làm mt, chiếm đot, mua bán, tiêu hy
trái phép tài liu mt và lm dng bo v bí mt nhà nước để che giu hành vi vi
phm pháp lut, xâm phm quyn và li ích hp pháp ca t chc, cá nhân.
2. Nghiêm cm mi t chc, cá nhân cung cp các tài liu mt cho các cơ quan, t
chc và cá nhân khác khi không được phép ca người có thNm quyn.
3. Nghiêm cm các cơ quan, t chc và cá nhân t nghiên cu, sn xut, s dng mt
để tiến hành các hot động vi phm các quy định ca pháp lut v công tác gi
gìn, bo v bí mt nhà nước.
Chương II.
NHNG QUY ĐNNH C TH
Mc 1. T CHC CÔNG TÁC BO V BÍ MT NHÀ NƯỚC
Điu 6. Thành lp b phn bo mt
Th trưởng các cơ quan, t chc căn c vào chc năng nhim v được giao thành lp
b phn bo mt ca đơn v mình vi các nhim v:
1. Giúp th trưởng cơ quan, t chc trin khai thc hin, theo dõi, đôn đốc, kim tra
và báo cáo kết qu thc hin công tác bo v bí mt nhà nước ti đơn v.
2. Đề xut xây dng và ban hành các quy định, ni quy có liên quan đến công tác bo
v bí mt nhà nước, xác định các khu vc, địa đim thuc phm vi bí mt nhà nước và
các b phn quan trng thiết yếu ca đơn v.
3. Đề xut vic sa đổi, b sung đối vi các Danh mc bí mt nhà nước và vic thay
đổi độ mt, gii mt đối vi các tài liu mt ca đơn v để báo cáo cp có thNm quyn
quyết định.
4. Đề xut vic rà soát tiêu chuNn, phân công b trí đối vi các cán b làm công tác
liên quan đến bí mt nhà nước ti đơn v.
Điu 7. Cán b làm công tác liên quan đến bí mt nhà nước
1. Cán b làm công tác liên quan trc tiếp đến bí mt nhà nước (người được phân
công làm nhim v cơ yếu, giao liên, son tho văn bn, theo dõi, qun lý, lưu gi tài
liu mt .v.v…) phi đáp ng các tiêu chuNn: có lý lch rõ ràng, phNm cht đạo đức
tt, trung thc, cNn thn, kín đáo; có tinh thn trách nhim, ý thc t chc k lut, ý
thc cnh giác gi gìn bí mt nhà nưc; có trình độ chuyên môn, nghip v và năng
lc công tác hoàn thành nhim v được giao. Cán b làm công tác liên quan trc tiếp
đến bí mt nhà nước phi cam kết bo v bí mt nhà nước bng văn bn; văn bn cam
kết np cho b phn bo mt ca cơ quan, t chc lưu gi.
2. Nhng người được giao nhim v tiếp xúc vi bí mt nhà nước dưới mi hình thc
phi thc hin nghiêm túc các quy định ca pháp lut v bo v bí mt nhà nước.
Điu 8. Xây dng cơ s vt cht, k thut phc v công tác bo v bí mt nhà nước
Th trưởng các cơ quan, t chc có trách nhim b trí địa đim và đầu tư xây dng cơ
s vt cht, trang b các phương tin k thut phc v công tác bo v bí mt nhà
Mc 2. SON THO, SAO CHP, IN N CÁC TÀI LIU MT VÀ S DNG
CON DU ĐỘ MT
Điu 9. Son tho, sao chp, in n tài liu mt
1. Vic son tho, sao chp, in n tài liu mt phi được thc hin nơi bo đảm bí
mt, an toàn do th trưởng cơ quan có qun lý, lưu gi tài liu mt quy định. Không
được s dng máy tính đã ni mng Internet để đánh máy, in, sao, lưu tr tài liu mt.
2. Khi son tho văn bn có ni dung bí mt nhà nước, người son tho căn c quy
định độ mt v các tài liu mt ca đơn v để đề xut mc độ mt ca tài liu và người
có thNm quyn ký duyt văn bn chu trách nhim quyết định đóng du độ mt và
phm vi ban hành tài liu. Đối vi vt mang bí mt nhà nước phi có văn bn ghi rõ
tên ca vt lưu kèm theo và đóng du độ mt vào văn bn này.
3. Vic in, sao chp tài liu, vt mang bí mt nhà nước phi được người có thNm
quyn quyết định và ghi c th s lượng được in, sao chp. Không được đánh máy
hoc in n tha s bn quy định. Tài liu vt in, sao chp phi được bo qun nhưi
liu vt gc. Sau khi đánh máy, in n xong người son tho phi kim tra li và hy
ngay nhng bn dư tha và nhng bn in, sao chp b hng.
Vic sao chp các tài liu mt dng băng đĩa phi niêm phong và đóng du độ mt,
ghi rõ h tên người sao chp phong bì niêm phong.
4. Khi t chc ly ý kiến xây dng d tho văn bn có ni dung bí mt, th trưởng cơ
quan ch trì phi xác định c th phm vi, đối tượng các cơ quan, t chc, cá nhân có
liên quan cn xin ý kiến hoc tham kho ý kiến, phi đóng du xác định mc độ mt
vào d tho trước khi gi xin ý kiến. Cơ quan, đơn v, cá nhân nhn được d tho
phi thc hin vic qun lý, s dng theo đúng độ mt đã ghi trên d tho.
Điu 10. Quy định v mu và s dng con du độ mt
1. Tài liu, vt mang bí mt nhà nước tùy theo mc độ mt phi đóng du độ mt:
Tuyt mt, Ti mt hoc Mt.
2. Mu, kích thước con du các độ “Mt”, “Ti mt”, “Tuyt mt”, “Tài liu thu hi”,
“Ch người có tên mi được bóc bì” được quy định ti Mc 2 Thông tư s
12/2002/TT-BCA(A11) ngày 13 tháng 9 năm 2002 ca B Công an.
3. B phn văn thư x lý tài liu mt có trách nhim qun lý và đóng du các loi con
du trên theo s ch đạo ca th trưởng cơ quan, t chc. Vic xác định và đóng du
độ mt vào tài liu phi thc hin theo quy định ca pháp lut v bo v bí mt nhà
nước.
Mc 3. GIAO NHN, VN CHUYN, THU HI, LƯU GI TÀI LIU MT
Điu 11. Giao nhn, vn chuyn tài liu mt
1. Mi trường hp giao, nhn tài liu mt gia nhng người: người d tho, người có
trách nhim gii quyết, văn thư, giao liên, người lưu gi, bo qun… đều phi vào s,
có ký nhn gia bên giao và bên nhn.
2. Vic vn chuyn, giao nhn tài liu mt trong nước do cán b làm công tác bo
v bí mt nhà nước hoc cán b giao liên ca cơ quan, t chc thc hin. Nếu vn
chuyn theo đường bưu đin phi thc hin theo quy định riêng ca ngành Bưu chính,
Vin thông.
3. Vic vn chuyn, giao nhn tài liu mt gia các cơ quan, t chc trong nước vi
các cơ quan, t chc ca Nhà nước Vit Nam nước ngoài do lc lượng giao liên
ngoi giao đảm nhn.
4. Mi trường hp vn chuyn, giao nhn tài liu mt thông qua các đơn v giao liên
phi thc hin theo nguyên tc gi kín niêm phong.
5. Khi vn chuyn tài liu mt phi có đủ phương tin bo qun và lc lượng bo v
để đảm bo an toàn trong quá trình vn chuyn.
6. i gi và nơi nhn tài liu mt phi t chc kim tra, đối chiếu nhm phát hin
nhng sai sót, mt mát để x lý kp thi; vic giao nhn phi được ghi vào s theo dõi
riêng, người nhn phi ký nhn.
7. Cán b đi công tác ch được mang theo tài liu mt có liên quan đến nhim v được
giao; phi được lãnh đạo trc tiếp duyt và đăng ký vi b phn bo mt; phi có kế
hoch bo v tài liu mt trong thi gian đi công tác; khi hoàn thành nhim v phi
cùng b phn bo mt kim tra và np li cơ quan.
Điu 12. Gi tài liu mt
1. Cán b làm công tác bo v bí mt nhà nước ghi chép vào s “Tài liu mt gi đi”
các loi tài liu mt cn gi, c th các ct mc: s th t, s văn bn, ngày, tháng,
năm, nơi nhn, trích yếu ni dung, độ mt, độ khNn, người ký, ghi chú. Trường hp
gi tài liu, vt mang bí mt nhà nước độ “Tuyt mt” thì ct trích yếu ni dung ch
được ghi khi được s đồng ý ca th trưởng đơn v.
Tài liu gi đi cho vào bì dán kín, ghi rõ s, ký hiu ca tài liu, tên người nhn, đóng
du độ mt; nếu là tài liu, vt gi đích danh người có trách nhim gii quyết thì đóng
du “Ch người có tên mi được bóc bì” sau đó chuyn đến b phn văn thư để làm bì
ngoài gi đi.
2. Cán b văn thư đóng du ký hiu ch mc độ mt vào bì ngoài. Mu, kích thước
con du ký hiu ch mc độ mt và cht liu giy làmđược quy định ti Mc 3
Thông tư s 12/2002/TT-BCA(A11) ngày 13 tháng 9 năm 2002 ca B Công an.
Điu 13. Nhn tài liu mt
1. Khi nhn tài liu mt, cán b văn thư phi vào s “Tài liu mt gi đến” để theo
dõi và chuyn đến người có trách nhim gii quyết.