TH TƯỚNG CHÍNH PH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 75/2009/QĐ-TTg
Hà Ni, ngày 11 tháng 05 năm 2009
QUYT ĐNNH
V VIC QUY ĐNNH CH ĐỘ PH CP ĐỐI VI NHÂN VIÊN Y T THÔN, BN
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh quyết s 18/2008/NQ-QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 ca Quc hi khóa XII v đy
mnh thc hin chính sách pháp lut xã hi hóa để nâng cao cht lượng chăm sóc sc khe nhân dân;
Căn c Quyết đnh s 153/2006/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2006 ca Th tướng Chính ph v vic
Phê duyt quy hoch tng th phát trin h thng y tế Vit Nam giai đon đến 2010 và tm nhìn đến
năm 2020;
Xét đề ngh ca B trưởng B Y tế,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Phm vi, đối tượng áp dng
1. Quyết định này quy định v chế độ ph cp ca nhân viên y tế thôn, p, bn, buôn, làng, sóc (sau đây
gi chung là thôn, bn). Mi thôn, bn được b trí t 01 đến 02 nhân viên y tế, căn c vào quy mô dân
sđịa bàn hot đng.
2. Quyết định này không áp dng đối vi nhân viên y tế ti các tn ph thuc các phường, th trn.
Điu 2. Mc ph cp
1. Trong thi gian công tác, nhân viên y tế thôn, bn được hưởng ph cp hàng tháng.
2. Mc ph cp hàng tháng đối vi nhân viên y tế thôn, bn bng 0,5 và 0,3 so vi mc lương ti thiu
chung được quy định như sau:
a) Mc 0,5 áp dng đối vi nhân viên y tế thôn, bn ti các xã vùng khó khăn theo Quyết định s
30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 ca Th tướng Chính ph ban hành danh mc các đơn v
hành chính thuc vùng khó khăn.
b) Mc 0,3 áp dng đối vi nhân viên y tế thôn, bn ti các xã còn li.
Điu 3. Ngun kinh p
1. Ngun kinh phí chi tr ph cp đối vi nhân viên y tế thôn, bn do ngân sách trung ương và địa
phương bo đm.
2. Ngân sách trung ương chi tr đi vi các xã Vùng khó khăn theo Quyết định s 30/2007/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 3 năm 2007 ca Th tướng Chính ph.
3. Ngân sách địa phương chi tr cho các xã còn li. Đối vi nhng địa phương khó khăn, chưa cân đối
được ngun, ngân sách trung ương h tr kinh phí chi tr mc ph cp quy định ti Quyết định này
bình quân mi thôn, bn 01 nhân viên y tế.
Điu 4. Hướng dn thi hành
1. B Y tế quy định tiêu chuNn, chc năng, nhim v ca nhân viên y tế thôn, bn
2. y ban nhân dân cp tnh căn c vào đặc đim, tình hình phát trin kinh tế - xã hi, nhu cu thc tế
và kh năng ngân sách ca địa phương quy định c th:
a) S lượng nhân viên y tế thôn, bn.
b) Mc tr cp thêm hàng tháng (nếu có) ngoài mc ph cp ca nhân viên y tế thôn, bn được quy
định ti khon 2 Điu 2 Quyết định này.
Điu 5. Hiu lc thi hành
1. Quyết định này có hiu lc thi hành t ngày 01 tháng 7 năm 2009.
2. Bãi b ni dung quy định v chế độ ph cp đối vi nhân viên y tế thôn, bn quy đnh ti: Quyết
định s 24/2008/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2008 ca Th tưng Chính ph v vic ban hành mt
s cơ chế, chính sách h tr phát trin kinh tế - xã hi đối vi các tnh vùng Bc Trung B và duyên hi
Trung B đến năm 2010; Quyết định s 25/2008/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2008 ca Th tướng
Chính ph v vic ban hành mt s cơ chế, chính sách h tr phát trin kinh tế - xã hi đối vi các tnh
vùng Tây Nguyên đến năm 2010; Quyết định s 26/2008/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2008 ca Th
tướng Chính ph v vic ban hành mt s cơ chế, chính sách h tr phát trin kinh tế - xã hi đối vi
các tnh, thành ph vùng đồng bng sông Cu Long đến năm 2010 và Quyết định s 27/2008/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 02 năm 2008 ca Th tướng Chính ph v vic ban hành mt s cơ chế, chính sách h
tr phát trin kinh tế - xã hi đối vi các tnh vùng Trung du và min núi Bc B đến năm 2010.
Điu 6. Trách nhim thi hành
Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph, Ch tch y ban
nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
- Ban Bí thư Trung ương Đng;
- Th tướng, các Phó Th tướng Chính ph;
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph;
- VP BCĐ TW v phòng, chng tham nhũng;
- HĐND, UBND các tnh, thành ph trc thuc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban ca Đảng;
- Văn phòng Ch tch nước;
- Hi đồng Dân tc và các UB ca Quc hi;
- Văn phòng Quc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Kim toán Nhà nước;
- y ban Giám sát tài chính Quc gia;
- Ngân hàng Chính sách Xã hi;
- Ngân hàng Phát trin Vit Nam;
- UBTW Mt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan Trung ương ca các đoàn th;
- VPCP: BTCN, các PCN, Cng TTĐT, các V, Cc, đơn v trc
thuc, Công báo;
- Lưu Văn thư, KGVX (5b).
TH TƯỚNG
Nguyn Tn Dũng