B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG
CC QUN LÝ TÀI NGUYÊN
NƯỚC
-------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 79/QĐ-TNN Hà Ni, ngày 3 tháng 9 năm 2008
QUYT ĐNNH
QUY ĐNN H CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN VÀ CƠ CU T CHC
CA PHÒNG QUN LÝ QUY HOCH VÀ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
CC TRƯỞNG CC QUN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Căn c Quyết định s 1035/QĐ-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2008 ca B trưởng
B Tài nguyên và Môi trường quy định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca Cc Qun lý tài nguyên nước;
Theo đề ngh ca Trưởng phòng Qun lý Quy hoch và Khai thác tài nguyên nước và
Chánh Văn phòng Cc,
QUYT ĐNNH:
Điu 1: V trí và chc năng
Phòng Qun lý quy hoch và khai thác tài nguyên nước là đơn v thuc Cc Qun lý
tài nguyên nước, có chc năng giúp Cc trưởng thc hin nhim v qun lý nhà nước
v quy hoch và khai thác, s dng, phát trin tài nguyên nước thuc phm vi qun lý
ca Cc.
Điu 2: Nhim v và quyn hn
1. Xây dng trình Cc trưởng các văn bn quy phm pháp lut, cơ chế, chính sách v
quy hoch, khai thác, s dng, bo v tài nguyên nước; tiêu chuNn cơ s, tiêu chuNn
quc gia, quy chuNn k thut quc gia, định mc kinh tế - k thut, đơn giá sn phNm
trong lĩnh vc qui hoch, khai thác s dng và bo v tài nguyên nước.
2. Xây dng trình Cc trưởng quy định v ni dung, trình t lp, thNm định, phê
duyt, qun lý các quy hoch v khai thác, s dng, bo v, phát trin tài nguyên nước
mt, tài nguyên nước dưới đất; tng hp, báo cáo sau khi được phê duyt.
3. Ch trì xây dng trình Cc trưởng kế hoch dài hn, 5 năm, hàng năm v quy
hoch khai thác s dng, bo v, phát trin tài nguyên nước theo lưu vc sông, vùng
lãnh th; hướng dn, kim tra, và tng hp, báo cáo vic thc hin sau khi được phê
duyt.
4. T chc giám sát vic khai thác, s dng tài nguyên nước, xác định, công b
ngưỡng gii hn khai thác nước các sông và các tng cha nước; xác định khu vc
5. Xây dng kế hoch, gii pháp điu hoà, phân b tài nguyên nước cho các nhu cu
s dng trên các lưu vc sông và vùng lãnh th; theo dõi, kim tra, tng hp, báo cáo
vic thc hin sau khi được phê duyt.
6. Ch trì thNm định các chương trình, đề án, d án, nhim v v quy hoch và khai
thác, s dng tài nguyên nước; theo dõi, giám sát vic thc hin sau khi được phê
duyt.
7. Ch trì t chc vic thNm định và trình Cc trưởng các h sơ cp phép thăm dò,
khai thác s dng nước dưới đất, khai thác s dng nước mt, x nước thi vào ngun
nước và hành ngh khoan nước dưới đất; qun lý h sơ cp phép; theo dõi, kim tra
vic thc hin giy phép.
8. Hướng dn, kim tra, tng hp, báo cáo vic thc hin công tác cp phép tài
nguyên nước ca các địa phương.
9. Ch trì, t chc vic thNm định các quy hoch chuyên ngành v khai thác, s dng
tài nguyên nước, các d án chuyn nước gia các lưu vc sông.
10. Ch trì, phi hp vi Phòng Pháp chế - Chính sách tài nguyên nước trình Cc
trưởng trình t, th tc gii quyết tranh chp v ngun nước; ch trì, phi hp các cơ
quan liên quan gii quyết tranh chp ngun nước.
11. Tham gia thanh tra, kim tra vic thc hin quy hoch, khai thác, s dng, bo v,
phát trin tài nguyên nước theo s phân công ca Cc trưởng.
12. Thc hin nhim v thường trc Văn phòng Hi đồng quc gia v tài nguyên
nước.
13.Tham gia thc hin các chương trình, d án, đề án, nhim v v tài nguyên nước
theo phân công ca Cc trưởng.
14. Thc hin các nhim v khác do Cc trưởng giao.
Điu 3. Cơ cu t chc
Lãnh đạo phòng có Trưởng phòng và mt s Phó Trưởng phòng.
Trưởng phòng chu trách nhim trước Cc trưởng v các nhim v được giao, xây
dng quy chế làm vic và điu hành mi hot động ca Phòng.
Phó Trưởng phòng chu trách nhim trước Trưởng phòng v lĩnh vc công tác được
phân công.
Điu 4. Hiu lc và trách nhim thi hành
Quyết định này có hiu lc t ngày ký.
Trưởng phòng Qun lý quy hoch và khai thác tài nguyên nước, Chánh Văn phòng
Cc và Trưởng các đơn v thuc Cc chu trách nhim thi hành quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 4;
- B trưởng (để báo cáo);
- Các Th trưởng (để báo cáo);
- Các V: TCCB;
- Lãnh đạo Cc;
- Chi y, Công đoàn, Đoàn TNCSHCM Cc;
- Lưu: VT, VP.
CC TRƯỞNG
Nguyn Thái Lai