Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 85/2003/QĐ-UB Hà Ni, ngày 21 tháng 07 năm 2003
QUYT ĐNNH
"V VIC BAN HÀNH QUY ĐNN H TIÊU CHÍ LÀNG (XÃ) SINH THÁI - DU
LNCH TRÊN ĐNA BÀN NGOI THÀNH HÀ NI"
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân;
Căn c chương trình s 12 - Ctr/TU ngày 05/12/2001 ca Thành y v phát trin kinh
tế ngoi thành và tng bước hin đại hóa nông thôn (2001-2005);
Xét đề ngh ca Giám đốc S Nông nghip và PTNT ti t trình s 548/TTr/SNN-CS
ngày 28/4/2003 v vic ban hành Quy định tiêu chí làng (xã) sinh thái - đô th - du
lch trên địa bàn ngoi thành Hà Ni giai đon 2001-2005.
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bn Quy định tiêu chí làng (xã) sinh thái -
du lch trên địa bàn ngoi thành Hà Ni 2001-2005.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành ph, Th trưởng các s, ban,
ngành ca Thành ph và Ch tch UBND các huyn chu trách nhim thi hành quyết
định này./.
TM. U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
NI
KT. CH TNCH
PHÓ CH TNCH
Lê Quý Đôn
QUY ĐNNH
TIÊU CHÍ LÀNG (XÃ) SINH THÁI - DU LNCH TRÊN ĐNA BÀN NGOI THÀNH
NI GIAI ĐON 2001-2005
(Ban hành kèm theo Quyết định s: 85/2003/QĐ-UB ngày 21 tháng 07 năm 2003 ca
UBND Thành ph Hà Ni)
Chương 1:
NHNG QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1: Danh hiu làng ( xã) sinh thái - du lch.
Danh hiu “làng (xã) sinh thái - du lch” là danh hiu do U ban Nhân dân Thành ph
quyết định công nhn cho nhng làng (xã) trên địa bàn thành phNi khi đạt các
tiêu chuNn quy định ti chương II, bn quy định này.
Điu 2: Quyết định đầu tư xây dng đim.
U ban Nhân dân Thành ph quyết định đầu tư xây dng đim làng (xã) sinh thái - du
lch theo đề xut ca UBND các huyn, S Nông nghip và PTNT.
Chương 2:
TIÊU CHÍ LÀNG (XÃ) SINH THÁI - DU LNCH
Điu 3: Tiêu chí v cơ s h tng và văn hoá
1/ Xây dng quy hoch phát trin kinh tế - xã hi, giai đon 2001-2010 được UBND
huyn phê duyt, vi ni dung sau:
- Phương hướng phát trin kinh tế - xã hi theo hướng công nghip hoá - hin đại hoá
nông thôn.
- Xây dng các khu dân cư theo hướng văn minh đô th, gi gìn truyn thng, bo tn
các di tích lch s, văn hoá, duy trì nét đẹp truyn thng nông thôn Vit Nam.
- Phù hp vi quy hoch chi tiết ca huyn và đúng quy chuNn xây dng.
2) Xây dng cơ s h tng:
- Đường giao thông liên xã, liên thôn được ri nha, bê tông, hoc lát gch 100%.
Đường trc xã rng hơn hoc bng 5m, đường trc thôn rng hơn hoc bng 3m, đảm
bo xe cơ gii loi nh hot động giao thông thun li.
- H thng thoát nước và x lý rác thi, không gây úng ngp và ô nhim môi trường.
- H thng đin đảm bo an toàn phc v nhu cu sinh hot và sn xut ca nhân dân,
có h thng đèn chiếu sáng đường làng, ngõ xóm.
- Trường hc xây dng kiên c, đạt chuNn quc gia.
- H thng cp nước sch đảm bo tiêu chuNn theo quy định.
- Trm y tếđạt tiêu chuNn quc gia.
- Công trình văn hoá, th thao đáp ng nhu cu ca nhân dân và hot động ca khách
tham quan du lch.
- Kiên c hoá h thng kênh mương tưới, tiêu đảm bo tưới, tiêu ch động 100% din
tích đất trng trt.
- Các di tích lch s, văn hoá được bo tn, tôn to. Các đài lit s được xây dng
khang trang.
Điu 4: Tiêu chí v sinh thái, du lch
1/ Bo tn, phát huy giá tr ca các di tích lch s, văn hoá, các hot động th công
nghip c truyn, nhm to nhng mô hình sn xut theo phương thc truyn thng
trong h nông dân.
2/ Xây dng mô hình vườn cây, ao cá kết hp vi bo v ci thin môi trường sinh
thái ca làng (xã), to cnh quan để thu hút khách du lch.
3/ Din tích mt nước (ao, h, đầm) chiếm 5% din tích đất nông nghip tr lên, để
nuôi trng thu sn kết hp vi điu hoà nước mưa, ci thin môi trường cnh quan
và tiu vùng khí hu địa phương.
4/ Din tích trng cây xanh ti các khu di tích, dân cư, trường hc, các nơi công cng
và trng cây xanh ven đường giao thông xã thôn, đường tc đồng rung, kênh mương.
Đảm bo din tích cây xanh bình quân 10m2/người tr lên.
5/ Có ch, hoc Trung tâm thương mi vi din tích t 5000m2 tr lên, h thng dch
v - thương mi phát trin nhm phc v cho vic tiêu th hàng hoá ca làng ngh,
nhng sn phNm đặc trưng ca làng (xã).
6/ Vic s dng phân bón, thuc bo v thc vt, chế biến nông sn và sinh hot đời
sng hàng ngày ca nhân dân không gây nh hưởng xu đến môi trường cnh quan
ca làng (xã).
7/ Công tác bo v môi trường tiến hành thường xuyên, có t chc nhm thu gom
x lý rác đạt hiu qu.
8/ Xây dng nếp sng văn minh lch s cho nhân dân và có đội ngũ làm du lch qua
đào to, am hiu lch s địa phương.
Điu 5: Tiêu chí v phát trin kinh tế
1/ Cơ cu kinh tế hp lý, phát trin sn xut đạt hiu qu cao.
2/ Sn xut nông nghip:
- Xây dng vùng sn xut hàng hoá tp trung theo cơ chế th trường, đảm bo an toàn
v sinh thc phNm theo quy định.
- ng dng k thut - công ngh mi, công ngh sinh c tiên tiến trong sn xut nông
nghip; Sn xut gn vi bo v môi trường, xây dng nn nông nghip sch, bn
vng.
3/ Sn xut công nghip - tiu th công nghip
- Khôi phc các làng ngh truyn thng, phát trin ngành ngh mi to sn phNm
hàng hoá đặc thù mang đậm bn sc địa phương và dân tc Vit Nam.
- ng dng k thut công ngh mi và sn xut công nghip, tiu th công nghip
nhm không ngng nâng cao năng sut, cht lượng sn phNm và bo v môi trường.
4/ Thương mi, dch v.
Phát trin h thng dch v phc v du lch, nông nghip, nông thôn, cung cp nguyên
liu cho sn xut và tiêu th sn phNm hàng hoá.
Điu 6: Tiêu chí v đời sng văn hoá
1/ Thu nhp bình quân đầu người đạt 6 triu đồng/năm.
2/ H giàu đạt t 30% tr lên, h nghèo còn dưới 5% và không có h đói.
3/ Xây dng, ci to nhà hin đại phù hp bn sc truyn thng dân tc; gi tn ti
to làng, xóm và các công trình kiến trúc c; 100% h gia đình có h xí t hoi hp
v sinh và h chăn nuôi có b BIOSGAS để x lý phân gia súc.
4/ T l sinh dưới 1,4%. T l sinh con th 3 dưới 3%.
5/ V giáo dc:
- Đạt tiêu chuNn ph cp trung hc cơ s, có 70% hc sinh tt nghip ph thông trung
hc trong độ tui quy định.
- Có 80% tr lên tr em đến lp mu giáo, nhà tr và dưới 10% tr em suy dinh
dưỡng.
6/ Có 90% s h gia đình được công nhn là gia đình văn hoá; hot động văn hoá, văn
ngh qun chúng được t chc thường xuyên phc v nhu cu đời sng tinh thn cho
nhân dân địa phương và khách du lch; 100% s thôn trong xã đạt tiêu chuNn làng văn
hoá.
7/ Thc hin các quy định v nếp sng văn minh trong t chc các l hi, vic cưới,
vic tang.
8/ Không có t đim t nn xã hi; tàng tr và s dng văn hoá phNm đồi tru, độc
hi.
9/ Xây dng và t chc thc hin Hương ước theo ch th s 24/1998/CT-TTg ca
Th tướng Chính ph.
Điu 7: Tiêu chí v trt t, xã hi
1/ Tuyên truyn, giáo dc pháp lut thường xuyên; các h gia đình chp hành nghiêm
minh chính sách, pháp lut ca nhà nước; không buôn bán hàng lu, hàng cm, hàng
gi.
2/ Thc hin tt các quy chế dân ch cơ s; không có các v tranh chp, mâu thun,
khiếu kin phc tp. Công tác hoà gii thành cơ s đạt t 80% v vic tr lên.
3/ Gi vng an ninh chính tr, trt t an toàn xã hi phc v dân cư trong xã và khách
du lch. Thc hiu tt nhim v xây dng nn quc phòng toàn dân, có bin pháp x
lý nghiêm minh các hành vi vi phm pháp lut; thc hin quy định v phòng, chng
cháy n.
4/ Các t chc chính tr: đảng b đạt tiêu chuNn đảng b hoàn thành nhim v, trong
sch vng mnh; các đoàn th, chính quyn đạt loi khá.
Chương 3:
T CHC THC HIN
Điu 8: Trách nhim ca UBND các huyn
1/ Tuyên truyn, hướng dn và t chc đôn đốc, kim tra các đơn v trc thuc thc
hin bn quy định này.
2/ Hàng năm, căn c đề ngh ca UBND các xã và tiêu chí chương II bn quy định
này để la chn đim xây dng làng (xã) sinh thái - du lch, trình U ban Nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định.
3/ Khi xây dng d án làng (xã) sinh thái - du lch phi căn c tiêu chí chương II,
bn quy định này để trình U ban Nhân dân Thành ph phê duyt.
Điu 9: Trách nhim ca các s, ngành thành ph.
1/ S Nông nghip và PTNT ch trì, phi hp vi S Quy hoch Kiến trúc, S Địa
chính Nđất, S Kế hoch và Đầu tư cùng các ngnàh liên quan thc hin nhim v
sau đây:
- Tng hp đề ngh ca UBND các huyn v đim xây dng làng (xã) sinh thái - du
lch, trình U ban Nhân dân Thành ph xem xét, quyết định.
- Hướng dn UBND các huyn lp d án xây dng làng (xã) sinh thái - du lch, trình
U ban Nhân dân Thành ph xem xét, phê duyt.
2/ Các s, ngành có liên quan như S Giao thông Công chính, S Văn hoá - Thông
tin, S Giáo dc và Đào to, S Thương mi, S Du lch, S Y tế, S Tư pháp, Công