B NI V
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 96/2005/QĐ-BNV Hà Ni, ngày 13 tháng 09 năm 2005
QUYT ĐỊNH
V VIC PHÊ DUYT BN ĐIU L CA HI TIN HC VIT NAM
B TRƯỞNG B NI V
Căn c Sc lnh s 102/SL-L004 ngày 20/5/1957 quy định v quyn lp Hi;
Căn c Ngh định s 45/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 ca Chính ph, quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Ni v;
Căn c Ngh định s 88/2003/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2003 ca Chính ph, quy
định v t chc, hot động và qun lý hi;
Xét đề ngh ca Ch tch Hi Tin hc Vit Nam và V trưởng V t chc phi chính ph,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt bn Điu l Hi Tin hc Vit Nam đã được Đại hi th V ngày 10
tháng 11 năm 2002 thông qua.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
Điu 3. Ch tch Hi Tin hc Vit Nam, V trưởng V T chc phi chính ph chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Đặng Quc Tiến
ĐIU L
HI TIN HC VIT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định s 96/2005/QĐ-BNV ngày 13 tháng 9 năm 2005
ca B Ni v)
Chương 1:
TÊN GI, TÔN CH, MC ĐÍCH
Điu 1.Tên gi
Hi ly tên là Hi Tin hc Vit Nam.
Tên giao dch quc tế bng tiếng Anh là Vietnam Association for Information
Processing, tên viết tt là VAIP.
Điu 2. Tôn ch, mc đích
1. Hi Tin hc Vit Nam (sau đây gi tt là Hi) là t chc t nguyn ca các cá nhân,
tp th hot động nghiên cu, đào to, ph biến, ng dng, sn xut, kinh doanh, dch v
trong lĩnh vc Công ngh thông tin - Truyn thông (sau đây viết tt là CNTT-TT) và
nhng người quan tâm đóng góp hoc to điu kin thun li cho s phát trin CNTT-TT
ca Vit Nam.
2. Mc đích ca Hi là tp hp lc lượng để góp phn đẩy mnh nghiên cu, đào to, ph
biến, ng dng và phát trin CNTT-TT phc v s nghip công nghip hóa, hin đại hóa
đất nước.
Điu 3. Nguyên tc và phm vi hot động
1. Hi Tin hc Vit Nam hot động theo nguyên tc t nguyn, t qun, t ch v tài
chính.
2. Hi Tin hc Vit Nam hot động trong phm vi c nước, tuân th theo lut pháp ca
nước Cng hòa Xã hi Ch nghĩa Vit Nam và là hi thành viên ca Liên hip các Hi
Khoa hc và K thut Vit Nam.
3. Hi có tr s ti Hà Ni và có th thành lp văn phòng đại din ti mt s địa phương
theo quy định ca pháp lut.
4. Hi có tư cách pháp nhân, có con du, tài sn, tài chính và cơ quan ngôn lun riêng.
Chương 2:
NHIM V, QUYN HN
Điu 4. Các nhim v và quyn hn ch yếu ca Hi
1. Động viên tinh thn tích cc và kh năng sáng to ca hi viên nhm thúc đẩy vic
ng dng và phát trin CNTT-TT; s dng hiu qu nhng thành tu ca CNTT-TT phc
v công cuc xây dng và bo v đất nước; đồng thi giúp đỡ, bo v quyn và li ích
hp pháp ca các hi viên trong hot động CNTT-TT.
2. T chc và giúp đỡ hi viên trong các hot động liên kết kinh tế - khoa hc và ng
dng CNTT-TT, các loi hình sn xut, dch v CNTT-TT qua đó góp phn to thêm vic
làm cho hi viên.
3. To điu kin cho hi viên nâng cao trình độ nghip v bng nhiu hình thc khác
nhau (như m các lp bi dưỡng chuyên đề, các câu lc b khoa hc k thut v CNTT-
TT, cp hc bng tu nghip, t chc tham quan kho sát trong nước và nước ngoài, trao
tng các gii thưởng CNTT-TT). To điu kin cho mi đối tượng công tác, hc tp,
nghiên cu và ng dng CNTT-TT trong mi lĩnh vc kinh tế, sn xut và đời sng.
4. Xut bn n phm các loi v CNTT-TT theo quy định ca pháp lut. T chc thông
tin khoa hc k thut v CNTT-TT. Ph biến rng rãi kiến thc cơ bn, thành tu mi,
công trình nghiên cu và sáng chế, phát minh trong nghiên cu và ng dng CNTT-TT
cho hi viên và mi người dân.
5. Liên h vi các hi và các t chc CNTT-TT nước ngoài để đẩy mnh hp tác quc
tế v CNTT-TT, to điu kin cho hi viên gp g, trao đổi và hp tác vi các t chc
hot động trong lĩnh vc CNTT-TT các nước và các t chc quc tế theo quy định ca
pháp lut. Tp hp, khuyến khích và động viên người Vit Nam nưc ngoài tham gia
nghiên cu, ng dng và sn xut, kinh doanh, dch v v CNTT-TT trong nước.
6. Phi hp vi các cơ quan qun lý nhà nước và các t chc qun chúng khác để kiến
ngh, đề xut v chính sách phát trin và ng dng CNTT-TT; v phương hướng, kế
hoch và bin pháp t chc thc hin; v ni dung và chương trình ging dy CNTT-TT
các cp hc; gii thiu nhng hi viên có năng lc vào các t chc nghiên cu, ging
dy và ng dng CNTT-TT ca Nhà nước.
7. Tư vn, phn bin và giám định xã hi các d án, công trình, đề tài nghiên cu trong
lĩnh vc CNTT-TT ca Nhà nước và xã hi.
8. Tích cc tham gia các hot động ca Liên hip các Hi Khoa hc và K thut Vit
Nam.
Chương 3:
HI VIÊN
Điu 5. Hi viên
1. Hi viên cá nhân. Hi viên ca các Hi Tin hc thành viên đương nhiên là hi viên ca
Hi Tin hc Vit Nam. Ngoài ra, mi công dân Vit Nam nếu tán thành tôn ch, mc đích
Điu l ca Hi Tin hc Vit Nam đang hot động trong lĩnh vc CNTT-TT, nhit
tình ng h và tham gia nghiên cu, đào to, sn xut, kinh doanh và ng dng CNTT-
TT, t nguyn tham gia các hot động ca Hi, đều có th gia nhp Hi thông qua các
Chi hi ca Hi Tin hc Vit Nam.
Mi hi viên cá nhân ca Hi Tin hc Vit Nam phi sinh hot ti mt trong các t chc
ca Hi như Hi Tin hc thành viên hoc Chi hi.
2. Hi viên tp th. Các t chc hot động trong lĩnh vc CNTT-TT, có tư cách pháp
nhân, có quy mô hot động liên tnh hoc toàn quc, tán thành tôn ch, mc đích và Điu
l Hi, có th xin gia nhp Hi.
Vic công nhn Hi viên tp th do Ban Thường v xem xét quyết định.
Điu 6. Quyn li ca hi viên
1. Hi viên cá nhân.
a) Tham gia mi sinh hot ca Hi, tho lun và biu quyết mi mt công tác ca Hi,
bu cng c vào Ban Chp hành các cp ca Hi.
b) Kiến ngh vi Hi và các t chc ca Hi để được giúp đỡ, bi dưỡng, nâng cao trình
độ chuyên môn nghip v CNTT-TT. Được Hi to điu kin đưa các kết qu nghiên
cu, ng dng CNTT-TT, các sáng chế, phát minh vào sn xut và đời sng. Ưu tiên
công b các kết qu nghiên cu ng dng trong các tp chí, n phm ca Hi.
c) Được cung cp thông tin thường xuyên v các tiến b k thut trong lĩnh vc CNTT-
TT, to điu kin tiếp xúc, gp g trao đổi vi nhng người làm CNTT- TT trong và
ngoài nước nhm nâng cao trình độ, kh năng thc hin các công trình nghiên cu, phát
trin và ng dng v CNTT-TT.
d) Được cp th "Hi viên Hi Tin hc Vit Nam" hoc th ca Hi Tin hc thành viên
và s dng th này khi tham gia các sinh hot và hot động ca Hi.Th ca hi viên các
Chi hi do Ban Chp hành Trung ương Hi cp; th ca hi viên Hi Tin hc thành viên
do Ban Chp hành Hi Tin hc thành viên cp.
e) Được Hi bo v quyn và li ích chính đáng.
f) Được xin ra khi Hi bt c lúc nào khi có nguyn vng. Trường hp xin ra khi Hi
phi np li th hi viên cho t chc ca Hi nơi mình tham gia sinh hot.
2. Hi viên tp th.
a) Tham gia sinh hot, tho lun và biu quyết mi công vic chung ca Hi.
b) C đại biu d Đại hi đại biu toàn quc ca Hi.
c) Được cp Giy chng nhn "Hi viên tp th ca Hi".
d) Được Hi to điu kin thun li trong hot động và được hưởng các quyn li khác
do Hi quy định.
Điu 7. Nghĩa v ca Hi viên
1. Tuân th Điu l Hi, thc hin các ch trương, ngh quyết ca Hi. Tích cc hot
động và thc hin các nhim v được Hi phân công.
2. Thường xuyên tham gia công tác tuyên truyn, phát trin hi viên mi.
3. Đóng hi phí đầy đủ.
Chương 4:
T CHC HI
Điu 8. T chc ca Hi
1. T chc ca Hi Tin hc Vit Nam gm.
a) Trung ương: Hi Tin hc Vit Nam.
b) Các t chc Hi thành viên.
c) cơ s: Chi hi.
Vic thành lp các t chc Hi thành viên theo quy định ca Nghi định 88/2003/NĐ-CP
ngày 30 tháng 7 năm 2003 ca Chính ph quy định v t chc hot động và qun lý Hi.
2. Nhng nơi chưa đủ điu kin thành lp các t chc thành viên có th thành lp Chi hi
tin hc thuc Hi Tin hc Vit Nam.
Điu 9. Đại hi đại biu toàn quc ca Hi
1. Cơ quan lãnh đạo cao nht ca Hi là Đại hi đại biu toàn quc, 5 năm hp mt ln.
S lượng đại biu và t l phân b đại biu do Ban Chp hành Trung ương Hi quyết
định. Trong trường hp đặc bit, Ban Chp hành Trung ương Hi có th triu tp Đại hi
bt thường khi có ít nht 2/3 tng s y viên Ban Chp hành Trung ương Hi hoc có ít
nht 1/2 tng s hi viên chính thc đề ngh.
2. Quyn hn và nhim v ca Đại hi đại biu toàn quc:
a) Thông qua báo cáo hot động ca Ban Chp hành Trung ương Hi