
QUY T Đ NHẾ Ị
C A TH NG Đ C N GÂN H À NG N HÀ N C VI T NAM SỦ Ố Ố ƯỚ Ệ Ố
18 3 9/2 005/ QĐ- NHNN NGÀY 19 T HÁNG 12 NĂM 200 5 V V I C Ề Ệ
THU Đ I NGÂN PHI U T HANH TOÁN QUÁ T H I H N L U H ÀNHỔ Ế Ờ Ạ Ư
TH NG Đ C NGÂN HÀNG NHÀ N CỐ Ố ƯỚ
- Căn c Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 1997; Lu t s a đ i, bứ ậ ướ ệ ậ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Lu t Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam năm 2003; ộ ố ề ủ ậ ướ ệ
- Căn c Ngh đ nh s 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 c a Chínhứ ị ị ố ủ
ph quy đ nh v ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B , củ ị ề ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ơ
quan ngang B ;ộ
- Căn c Ngh đ nh s 52/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2003 c a Chínhứ ị ị ố ủ
ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Ngân hàngủ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ
Nhà n c Vi t Nam;ướ ệ
- Căn c Ngh đ nh s 64/2001/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2001 c a Chínhứ ị ị ố ủ
ph v ho t đ ng thanh toán qua các t ch c cung ng d ch v thanh toán;ủ ề ạ ộ ổ ứ ứ ị ụ
- Theo đ ngh c a C c tr ng C c Phát hành và Kho qu ,ề ị ủ ụ ưở ụ ỹ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy t đ nh này quy đ nh vi c thu đ i ngân phi u thanh toán (NPTT) quá th iế ị ị ệ ổ ế ờ
h n l u hành c a Ngân hàng Nhà n c đ i v i các t ch c và cá nhân (d i đâyạ ư ủ ướ ố ớ ổ ứ ướ
g i là khách hàng).ọ
Đi u 2.ề Đi u ki n NPTT quá th i h n l u hành đ c xem xét thu đ iề ệ ờ ạ ư ượ ổ
1. Là NPTT do Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam phát hành; ướ ệ
2. Còn nguyên hình d ng, kích th c c a t NPTT. Tr ng h p t NPTT bạ ướ ủ ờ ườ ợ ờ ị
h h ng, rách nát ph i đ m b o các đi u ki n theo quy đ nh hi n hành c a Ngânư ỏ ả ả ả ề ệ ị ệ ủ
hàng Nhà n c đ i v i ti n gi y không đ tiêu chu n l u thông đ c thu đ i;ướ ố ớ ề ấ ủ ẩ ư ượ ổ
3. Tr ng h p can dán, ch xem xét thu đ i đ i v i t NPTT đ c can dán tườ ợ ỉ ổ ố ớ ờ ượ ừ
hai m nh c a cùng m t t và có di n tích l n h n 90% so v i t NPTT m u cùngả ủ ộ ờ ệ ớ ơ ớ ờ ẫ
lo i.ạ
Đi u 3.ề Th t c thu đ i NPTT quá th i h n l u hànhủ ụ ổ ờ ạ ư
1. Khách hàng có nhu c u đ i NPTT quá th i h n l u hành c n n p gi y đầ ổ ờ ạ ư ầ ộ ấ ề
ngh (Ph l c kèm theo Quy t đ nh này) và NPTT quá th i h n l u hành cho Ngânị ụ ụ ế ị ờ ạ ư
hàng Nhà n c chi nhánh t nh, thành ph tr c thu c trung ng ho c S Giao d chướ ỉ ố ự ộ ươ ặ ở ị
Ngân hàng Nhà n c (d i đây g i là đ n v thu đ i).ướ ướ ọ ơ ị ổ

2. Đ n v thu đ i có trách nhi m ki m tra NPTT quá th i h n l u hành c aơ ị ổ ệ ể ờ ạ ư ủ
khách hàng, n u đ đi u ki n theo quy đ nh t i Đi u 2 Quy t đ nh này thì t m thuế ủ ề ệ ị ạ ề ế ị ạ
nh n hi n v t và xác nh n vào gi y đ ngh c a khách hàng (đ c l p hai b n cóậ ệ ậ ậ ấ ề ị ủ ượ ậ ả
giá tr nh nhau, đ n v thu đ i gi m t b n và khách hàng gi m t b n); hàngị ư ơ ị ổ ữ ộ ả ữ ộ ả
tháng, t ng h p và báo cáo Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam (C c Phát hành và Khoổ ợ ướ ệ ụ
qu ) theo Ch đ báo cáo th ng kê c a Ngân hàng Nhà n c. Tr ng h p khôngỹ ế ộ ố ủ ướ ườ ợ
đ đi u ki n theo quy đ nh t i Đi u 2 Quy t đ nh này thì tr l i ngay cho kháchủ ề ệ ị ạ ề ế ị ả ạ
hàng và gi i thích rõ lý do không thu đ i. ả ổ
3. Trong th i gian 07 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c báo cáo c a đ nờ ệ ể ừ ậ ượ ủ ơ
v thu đ i, C c Phát hành và Kho qu có trách nhi m ki m tra, đ i chi u s l ngị ổ ụ ỹ ệ ể ố ế ố ượ
NPTT đã phát hành, thu h i đ quy t đ nh vi c ch p nh n (ho c không ch p nh n)ồ ể ế ị ệ ấ ậ ặ ấ ậ
thanh toán NPTT quá th i h n l u hành c a khách hàng và thông báo k t qu b ngờ ạ ư ủ ế ả ằ
văn b n cho đ n v thu đ i. ả ơ ị ổ
4. Trong th i gian 05 ngày làm vi c, k t khi nh n đ c thông báo c a C cờ ệ ể ừ ậ ượ ủ ụ
Phát hành và Kho qu , đ n v thu đ i ph i thông báo cho khách hàng đ th c hi nỹ ơ ị ổ ả ể ự ệ
thu đ i NPTT quá th i h n l u hành và thu phí theo quy đ nh t i Đi u 5 Quy t đ nhổ ờ ạ ư ị ạ ề ế ị
này ho c thông báo lý do không thu đ i.ặ ổ
Đi u 4.ề X lý NPTT gi , nghi giử ả ả
Tr ng h p phát hi n NPTT xin thu đ i là gi ho c nghi gi , đ n v thu đ iườ ợ ệ ổ ả ặ ả ơ ị ổ
x lý theo quy đ nh hi n hành c a Ngân hàng Nhà n c nh đ i v i ti n gi , ti nử ị ệ ủ ướ ư ố ớ ề ả ề
nghi gi . ả
Đi u 5.ề Phí thu đ i NPTT quá th i h n l u hànhổ ờ ạ ư
Phí thu đ i NPTT quá th i h n l u hành là 5% (năm ph n trăm) t ng giá trổ ờ ạ ư ầ ổ ị
NPTT quá th i h n l u hành đ c ch p nh n thu đ i và đ c h ch toán vào thuờ ạ ư ượ ấ ậ ổ ượ ạ
nghi p v c a đ n v thu đ i.ệ ụ ủ ơ ị ổ
Đi u 6.ề Đóng gói, giao nh n NPTT quá th i h n l u hànhậ ờ ạ ư
Vi c ki m đ m, đóng gói, giao nh n và b o qu n NPTT quá th i h n l uệ ể ế ậ ả ả ờ ạ ư
hành sau khi thu đ i đ c th c hi n theo quy đ nh hi n hành c a Ngân hàng Nhàổ ượ ự ệ ị ệ ủ
n c v giao nh n, b o qu n, v n chuy n ti n m t, tài s n quý, gi y t có giá. ướ ề ậ ả ả ậ ể ề ặ ả ấ ờ
Đi u 7.ề Th i h n ch m d t thu đ i NPTT quá th i h n l u hànhờ ạ ấ ứ ổ ờ ạ ư
Quy đ nh thu đ i NPTT quá th i h n l u hành theo quy t đ nh này đ c th cị ổ ờ ạ ư ế ị ượ ự
hi n đ n h t ngày 31/12/2007; kệ ế ế ể từ ngày 01/01/2008, Ngân hàng Nhà n c Vi tướ ệ
Nam ch m d t thu đ i NPTT quá th i h n l u hành. ấ ứ ổ ờ ạ ư
Đi u 8.ề Hi u l c và trách nhi m thi hànhệ ự ệ
1. Quy t đ nh này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo và thayế ị ệ ự ể ừ
th Quy t đ nh s 324/1999/QĐ-NHNN6 ngày 15/9/1999 c a Th ng đ c Ngânế ế ị ố ủ ố ố
hàng Nhà n c ban hành Quy ch thu đ i ngân phi u thanh toán quá th i h n l uướ ế ổ ế ờ ạ ư
2

hành; Quy t đ nh s 1345/2001/QĐ-NHNN ngày 29/10/2001 c a Th ng đ c Ngânế ị ố ủ ố ố
hàng Nhà n c v vi c s a đ i b sung m t s đi u kho n t i Quy ch thu đ iướ ề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ả ạ ế ổ
ngân phi u thanh toán quá th i h n l u hành ban hành kèm theo Quy t đ nh sế ờ ạ ư ế ị ố
324/1999/QĐ-NHNN6 ngày 15/9/1999.
2. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà n c, C c tr ng C c Phát hành và Khoướ ụ ưở ụ
qu , Th tr ng các đ n v liên quan thu c Ngân hàng Nhà n c, Giám đ c Sỹ ủ ưở ơ ị ộ ướ ố ở
Giao d ch Ngân hàng Nhà n c, Giám đ c Ngân hàng Nhà n c chi nhánh t nh,ị ướ ố ướ ỉ
thành ph tr c thu c trung ng ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này.ố ự ộ ươ ị ệ ế ị
KT. Th ng đ cố ố
Phó th ng đ cố ố
Đã ký: Nguy n Th Kim Ph ngễ ị ụ
3

PH L CỤ Ụ
GI Y Đ NGH Đ I NGÂN PHI U THANH TOÁN Ấ Ề Ị Ổ Ế
QUÁ TH I H N L U HÀNHỜ Ạ Ư
Kính g i: ...........................................................................ử
Tên khách hàng: ....................................................................................................
S CMND (ho c gi y t tuỳ thân h p lố ặ ấ ờ ợ ệ
khác): ...................................................
Đ a ch : ..................................................................................................................ị ỉ
Đi nệ
tho i: .............................................................................................................ạ
B ng kê ngân phi u thanh toán (NPTT) quá th i h n l u hành:ả ế ờ ạ ư
TT Lo i NPTTạNgày h t h nế ạ
l u hànhưS tố ờ Thành ti nềS sêriố
1
2
...
...
T ng c ngổ ộ
Thành ti n b ngề ằ
ch : ..............................................................................................ữ
Đ ngh Ngân hàng Nhà n c..................................................... xem xét, thuề ị ướ
đ i.ổ
Ngày .... tháng .... năm ........
Ng i đ nghườ ề ị
(khách hàng ký, ghi rõ h tên)ọ
Ngân hàng Nhà n c ………………………ướ
………………… t m thu nh n s NPTT quáạ ậ ố
th i h n l u hành theo b ng kê trên đ báo cáoờ ạ ư ả ể
Ngân hàng Nhà n c Trung ng xem xét thuướ ươ
đ i.ổ
Giám đ cố
(ký, ghi rõ h tên và đóng d u)ọ ấ
(L u ý: Gi y đ ngh đ c l p 2 b n, khách hàng gi 1 b n và Ngân hàngư ấ ề ị ượ ậ ả ữ ả
gi 1 b n đ đ i ch ng. T i đa sau th i gian 60 ngày, k t ngày nh n gi y đữ ả ể ố ứ ố ờ ể ừ ậ ấ ề
ngh và NPTT, Ngân hàng có trách nhi m thu đ i ho c thông báo lý do không thuị ệ ổ ặ
4

đ i cho khách hàng. Sau khi th c hi n thu đ i, Ngân hàng ph i thu l i gi y đ nghổ ự ệ ổ ả ạ ấ ề ị
c a khách hàng)ủ
5

