I. Ph n m đu:
1. Lý do ch n đ tài.
Trong th i đi khoa h c công ngh phát tri n nh vũ bão, th gi i ngày ư ế
càng ph ng h n; tri th c xã h i v n đng phát tri n không ng ng, liên t c c p ơ
nh t n i dung m i và liên t c t t h u. Vì v y l ng ki n th c đc gi i thi u ượ ế ượ
trong sách giáo khoa, trong tài li u h ng d n h c s không n đnh lâu dài. ướ
Đi u đó yêu c u ng i lao đng, mà tr c đó là ng i h c ph i có năng l c t ườ ướ ườ
h c, năng l c ti p nh n và x lí thông tin,… ế
Xác đnh tình hình, th i c và thách th c trong th i đi m i, Đng và Nhà ơ
n c ta đã kip th i đ ra nh ng đng l i đi m i, chi n l c phát tri n giáoướ ườ ế ượ
d c. Quan đi m ch đo c a Đng và Nhà n c ch rõ m t trong nh ng yêu c u ướ
đi m i, phát tri n giáo d c là d y h c theo h ng phát tri n năng l c h c ướ
sinh, d y cho h c sinh kh năng t h c,…
Đ đa đng l i, chính sách c a Đng và Nhà n c đi vào th c ti n, ư ườ ướ
ngành giáo d c cũng đã có nh ng đng thái tích c c, nh ng b c ti n m nh m ướ ế
trong l trình c i cách giáo d c t đi m i nh ng y u t căn b n ti n t i đi ế ế
m i toàn di n nh : Đi m i cách ki m tra đánh giá k t qu h c t p, đi m i ư ế
m c tiêu d y h c, đi m i ph ng pháp d y h c. M i giáo viên ph i tích c c ươ
th c hi n phong trào B i d ng th ng xuyên, t h c và sáng t o,… ưỡ ườ
Tuy nhiên, trong th c ti n, n i dung ch ng trình hi n t i và ph ng ươ ươ
pháp d y h c truy n th ng không th th c hi n đc yêu c u này, vì v y chúng ượ
ta ph i đi m i m nh m ph ng pháp d y h c. V i b n thân, đ đáp ng yêu ươ
c u d y h c tôi đã tích c c tìm tòi, nghiên c u và v n d ng cách d y m i, đó là
cách d y mà giúp h c sinh t tìm ra ki n th c m i d a trên n n ki n th c đã có ế ế
ho c nh ng kinh nghi m b n thân đã tích lũy đc. Lúc b y gi , tôi t m đt tên ượ
là Cách d y trao cho h c sinh cái c n câu”. Đn khi tham kh o ý ki n chuyên ế ế
gia và ti p thu n i dung t p hu n v D y h c theo đnh h ng phát tri n năngế ướ
l c h c sinh tr ng ti u h c do ti n sĩ Hoàng Nam H i làm báo cáo viên c p ườ ế
b tri n khai tôi đã nh n ra n i dung, b n ch t và quy trình d y “ Cách d y trao
cho h c sinh cái c n câu mà tôi đang áp d ng trùng h p v i Ph ng pháp d y ươ
h c theo l i ki n t o mà tài li u t p hu n gi i thi u. Vì v y tôi ti p t c nghiên ế ế
c u, v n d ng, kh o nghi m và m nh d n vi t thành đ tài ế Bi n pháp áp
1
d ng ph ng pháp d y h c ki n t o vào m t s n i dung c a m ch ki n ươ ế ế
th c s h c trong ch ng trình môn toán l p 3” ươ
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài.
2.1. M c tiêu:
Đ tài đa ra b ư i n pháp áp d ng ph ng pháp d y ki n t o vào m t sươ ế
n i dung c a m ch ki n th c s h c trong ch ng trình ế ươ môn toán l p 3 nh m
đi m i ph ng pháp d y h c t ươ heo h ng ti p c n năng l c ướ ế đ đt đc m cượ
tiêu giáo d c trong th i đi m i.
2.2. Nhi m v :
V n d ng ph ng pháp d y h c ki n t o vào m t s đn v ki n th c ươ ế ơ ế
c a ch ng trình môn toán l p 3; t ch c th c hi n d y theo ph ng pháp ki n ươ ươ ế
t o; kh o nghi m đánh giá hi u qu theo các ch báo mà m c tiêu đ tài đã xác
đnh.
3. Đi t ng nghiên c u. ượ
Nghiên c u lí thuy t v ph ng pháp d y h c ki n t o. ế ươ ế
Nghiên c u n i dung ch ng trình môn toán ti u h c nói chung và ươ
ch ng trình môn toán l p 3 nói riêng (c u trúc ch ng trình, ý t ng thi t kươ ươ ưở ế ế
c a nhà biên so n sách)
Nghiên c u chu n ki n th c, kĩ năng đ xác đnh ki n th c n n (ki n ế ế ế
th c đã có), ki n th c, kĩ năng hi n t i ph i ti p c n và đnh h ng ki n th c ế ế ư ế
s h c l p h c sau.
4. Gi i h n c a đ tài.
Môi tr ng nghiên c u c a đ tài: Là ho t đng d y h c môn toán ườ
tr ng ti u h c.ườ
Ph m vi nghiên c u: Nghiên c u ph ng pháp d y h c toán, áp d ng cho ươ
h c sinh l p 3 tr ng Ti u h c Lê H ng Phong t năm h c 2016-2017 và hoàn ườ
thành quá trình kh o nghi m vào cu i h c kì I năm h c 2017-2018.
V n đ đ tài đã và đang nghiên c u là: Bi n pháp áp d ng ph ng pháp ươ
d y h c ki n t o vào m t s n i dung ki n th c m i c a m ch ki n th c s ế ế ế
h c.
Đ tài s ti p t c nghiên c u vi c áp d ng ph ng pháp d y h c ki n ế ươ ế
2
t o vào n i dung hình h c, gi i toán và đi l ng. Các n i dung v luy n t p, ượ
ôn t p s v n d ng ph ng pháp d y h c tích c c khác. ươ
5. Ph ng pháp nghiên c u.ươ
a) Nhóm ph ng pháp nghiên c u lý lu nươ
- Ph ng pháp phân tích - t ng h p tài li u;ươ
- Phưng pháp khái quát hóa các nh n đnh đc l p.ơ
b) Nhom phng pháp nghiên c u th c ti n:ươ
- Ph ng pháp t ng k t kinh nghi m ươ ế giáo d c;
- Phưng pháp nghiên c u các s n ph m ho t đng;ơ
- Phưng pháp l y ý ki n chuyên gia;ơ ế
- Ph ng pháp kh o nghi m, th nghi mươ .
c) Ph ng pháp th ng kê toán h cươ
II. Ph n n i dung
1. C s lý lu n ơ
Quan đi m ch đo c a Đng, Nhà n c, các c p qu n lí giáo d c: ướ
Kho n 2 Đi u 28 Lu t Giáo d c 2005 và Lu t Giáo d c s a đi 2009
Qu c h i khóa XI quy đnh: “Ph ng pháp giáo d c ph thông ph i phat huy ươ
tính tích c c c a h c sinh; phù h p v i đc di m c a t ng l p h c, môn h c;
b i d ng ph ng pháp t h c, kh năng làm vi c theo nhóm; rèn luy n kĩ năng ưỡ ươ
v n d ng ki n th c vào th c ti n; tác đng đn tình c m, đem l i ni m vui, ế ế
h ng thú h c t p cho h c sinh”.
Ngh quy t s 29-NQ/T ngày 04 tháng 11 năm 2013 quy t ngh “Ti p ế Ư ế ế
t c đi m i ph ng pháp d y h c theo h ng hi n đi; phát huy tính tich c c, ươ ướ
ch đng, sáng t o và v n d ng ki n th c, kĩ năng c a ng i h c; kh c ph c ế ườ
l i truy n th áp đt m t chi u, ghi nh máy móc. T p trung d y cách h c, cách
nghĩ, khuy n khích t h c; t o c s đ ng i h c t c p nh t và đi m i triế ơ ườ
th c, kĩ năng, phát tri n năng l c...”
Chi n l c phát tri n giáo d c giai đo n 2011-2020 Ban hành kèm theoế ượ
Quy t đnh s 711/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm 2012 c a Th t ng Chínhế ướ
ph ch rõ: “Ti p t c đi m i ph ng pháp d y h c và đánh giá k t qu h c ế ươ ế
t p, rèn luy n theo h ng phát huy tính tích c c, t giác, ch đng, sáng t o và ướ
3
năng l c t h c c a ng i h c...”. ườ
Các quan ni m c a cá nhân, t ch c giáo d c khác:
T ch c Văn hóa Giáo d c Liên h p qu c UNESCO đa ra 4 tr c t giáo ư
d c: H c đ bi t > H c đ làm > H c đ cùng chung s ng > H c đ t kh ng ế
đnh.
Nhà giáo d c h c Destewerg t ng nói: Ng i th y giáo t i truy n đt ườ
chân lí, ng i th y giáo gi i d y cách tìm ra chân lí. ườ
Quán tri t quan đi m ch đo c a Đng, Nhà n c hay ti p thu các t ướ ế ư
t ng giáo d c tiên ti n trên th gi i thì ta th y: Vi c d y h c tích c c khôngưở ế ế
ch là bi n pháp nâng cao hi u qu d y h c mà còn là m c tiêu c a vi c d y
h c. Đi u đó đt ra yêu c u nhi m v cho ng i giáo viên là ph i nhanh chóng ườ
ti p c n các ph ng pháp d y h c tích c c và m t trong các ph ng pháp d yế ươ ươ
h c tích c c đó chính là Ph ng pháp d y h c ki n t o. ươ ế
V y d y h c theo l i ki n t o là gì? ế
Lí thuy t v d y h c theo ph ng pháp ki n t o:ế ươ ế
D y h c theo l i ki n t o là d y h c trong đó h c sinh là ch th tích c c ế
xây d ng nên nh ng ki n th c cho b n thân mình d a trên nh ng ki n th c đã ế ế
có ho c nh ng kinh nghi m b n thân đã tích lũy đc. ượ
Đc tr ng c a d y h c theo l i ki n t o ư ế
Vai trò c a h c sinh: Là ch th tích c c ki n t o nên nh ng ki n th c ế ế
m i.
Quá trình ki n t o tri th c mang tính cá th . Vì v y, ph i t ch c quáế
trình d y h c đ m i h c sinh phát huy h t kh năng c a b n thân. ế
Ph i xây d ng môi tr ng h c t p khuy n khích h c sinh trao đi, th o ườ ế
lu n, tìm tòi, phát hi n và gi i quy t v n đ. ế
Vai trò c a giáo viên: T ch c môi tr ng h c t p mang tính ki n t o đ ườ ế
h c sinh t tìm tòi, khám phá xây d ng tri th c.
M c đích d y h c không giúp h c sinh chi m lĩnh ki n th c mà còn làm ế ế
thay đi, phát tri n v quan ni m, ph ng pháp h c t p cho h c sinh, phát tri n ươ
trí tu và nhân cách c a mình.
Quy trình d y h c theo lí thuy t ki n t o ế ế
4
- Ôn t p, c ng c , tái hi n
- T o tình hu ng có v n đ v nh n th c
- Gi i quy t v n đ ế
- Th o lu n, đ xu t gi thuy t ế
- Ki m nghi m k t qu ế
- K t lu n, rút ra ki n th c, kĩ năng m i ế ế
Mô hình d y h c theo l i ki n t o ế
V n tri th c > D đoán > Ki m nghi m > Đi u ch nh > Tri th c m i
2. Th c tr ng v n đ nghiên c u
2.1. u đi mƯ
V n d ng các ph ng pháp d y h c truy n th ng và m t s ph ng pháp ươ ươ
d y h c khác có nh ng u đi m sau: ư
-V m c tiêu bài d y: H c sinh v n đt các chu n ki n th c, kĩ năng theo ế
quy đnh, hoàn thành m c tiêu bài h c
VD: K t qu sau khi hoàn thành ti t d y bài B ng nhân 9 (Toán 3, Sgkế ế
trang 63, PPCT ti t 63) cho h c sinh l p 3A năm h c 2016-2017 là: ế
100% h c sinh l p đc b ng nhân 9 ượ
100% h c sinh thu c b ng nhân 9
-V hình th c t ch c d y h c: Đn gi n, g n nh , mang tính c đnh, ơ
gi i h n trong 4 b c t ng l p h c, giáo viên đi di n v i c l p, ki m soát, ườ
ch đnh h c sinh đi t ng b c theo ý mình - nh v y giáo viên không m t nhi u ướ ư
tâm, trí, l c và tinh th n vào vi c t ch c ti t d y. ế
-V n i dung: N i dung ti t d y ch l y t sách giáo khoa và sách giáo ế
viên c a riêng m t ti t đó- nh v y giáo viên không c n b công s c đ nghiên ế ư
c u c u trúc ch ng trình, nghiên c u bài h c. ươ
-V vi c đánh giá k t qu h c t p: Giáo viên ch c n đánh giá mang tính ế
đi di n, vi c t v n g n nh không ph i làm vì m c đ và ti n đ h c t p ư ư ế
c a h c sinh trong l p không quá chênh l ch.
Tuy nhiên nh ng u đi m trên là thu c v th c tr ng v n đ, nó tr nên ư
không thu n l i khi th c hi n m c tiêu giáo d c trong th i đi m i, c th th c
5