
1. M ĐUỞ Ầ
1.1. Lí do ch n v n đ nghiên c u:ọ ấ ề ứ
Trong h th ng giáo d c qu c dân, Ti u h c là b c n n t ng, s thànhệ ố ụ ố ể ọ ậ ề ả ự
công c a Giáo d c Ti u h c có ý nghĩa to l n vào s phát tri n và ch t l ngủ ụ ể ọ ớ ự ể ấ ượ
c a các b c h c ti p theo. M c tiêu c a giáo d c Ti u h c hi n nay là: “Hìnhủ ậ ọ ế ụ ủ ụ ể ọ ệ
thành nh ng c s ban đu cho s phát tri n đúng đn và lâu dài v Đo đc,ữ ơ ở ầ ự ể ắ ề ạ ứ
trí tu , th ch t, th m m và các k năng c b n đ h c sinh Ti u h c h cệ ể ấ ẩ ỹ ỹ ơ ả ể ọ ể ọ ọ
lên các l p trên…”.ớ
Năm h c 2012 – 2013, B Giáo d c và đào t o đã tri n khai thí đi mọ ộ ụ ạ ể ể
Mô hình tr ng h c m i t i Vi t Nam VNEN t i 1447 tr ng Ti u h cườ ọ ớ ạ ệ ạ ườ ể ọ
nh m th c hi n ch tr ng đi m i v ph ng pháp d y h c, đi m i vằ ự ệ ủ ươ ổ ớ ề ươ ạ ọ ổ ớ ề
đánh giá h c sinh, đi m i t ch c l p h c. Sau khi đc t p hu n và nghiênọ ổ ớ ổ ứ ớ ọ ượ ậ ấ
c u các văn b n h ng d n th c hi n mô hình tr ng h c m i Vi t Namứ ả ướ ẫ ự ệ ườ ọ ớ ệ
tr ng tôi đã t ch c th c hi n. Song đây là quá trình th c nghi m nên trongườ ổ ứ ự ệ ự ệ
th i gian đu tri n khai chúng tôi g p không ít nh ng khó khăn, v ng m cờ ầ ể ặ ữ ướ ắ
v Tài li u, phân ph i ch ng trình, v ph ng pháp và hình th c d y h c cề ệ ố ươ ề ươ ứ ạ ọ ả
v nh n th c c a cha m h c sinh… M c dù v y chúng tôi đã t ng b cề ậ ứ ủ ẹ ọ ặ ậ ừ ướ
kh c ph c. Tr c h t là vi c xây d ng k ho ch sinh ho t chuyên môn c pắ ụ ướ ế ệ ự ế ạ ạ ấ
t , c p tr ng và c m tr ng. Sau m t th i gian th c hi n, đc bi t t khi cóổ ấ ườ ụ ườ ộ ờ ự ệ ặ ệ ừ
công văn ch đo sinh ho t chuyên môn c a Ban d án Công văn 86/GPE-ỉ ạ ạ ủ ự
VNEN V/V H ng d n sinh ho t chuyên môn các tr ng tri n khai Môướ ẫ ạ ở ườ ể
hình VNEN ngày 18 tháng 3 năm 2014, T khi th c hi n sinh ho t chuyênừ ự ệ ạ
môn theo công văn 86 chúng tôi đã gi i t a đc nh ng khó khăn, v ng m cả ỏ ượ ữ ướ ắ
trong d y h c, giáo viên đc chia s v i đng nghi p v nh ng kinhạ ọ ượ ẻ ớ ồ ệ ề ữ
nghi m hay nh ng đi u ch a hi u và d n d n vi c sinh ho t đã đi vào nệ ữ ề ư ể ầ ầ ệ ạ ề
n p. Qua m t th i gian th c hi n chúng tôi đã đt đc nh ng k t qu r tế ộ ờ ự ệ ạ ượ ữ ế ả ấ
kh quan. Chính t đi m i trong sinh ho t chuyên môn đã giúp giáo viênả ừ ổ ớ ạ
m nh d n t tin, linh ho t, sáng t o, tích c c h n trong đi m i ph ng phápạ ạ ự ạ ạ ự ơ ổ ớ ươ
d y h c, t o đc không khí l p h c t nhiên, nh nhàng, thân thi n. Côngạ ọ ạ ượ ớ ọ ự ẹ ệ
tác chuyên môn c a nhà tr ng đã đi vào n n p và đã đa ch t l ng nângủ ườ ề ế ư ấ ượ
lên rõ r t.ệ
Là m t Phó Hi u tr ng ph trách chuyên môn c a nhà tr ng, là ng iộ ệ ưở ụ ủ ườ ườ
đã đc tham gia t p hu n mô hình VNEN trong 5 năm liên ti p và cũng làượ ậ ấ ế
Báo cáo viên tri n khai đn các đng chí giáo viên tr c ti p d y v Mô hìnhể ế ồ ự ế ạ ề
tr ng h c m i VNEN t i nhà tr ng. B n thân tôi m nh d n đ xu t kinhườ ọ ớ ạ ườ ả ạ ạ ề ấ
nghi m v : ệ ề
“ M t s bi n pháp ch đo đi m i sinh ho t chuyên môn Tr ngộ ố ệ ỉ ạ ổ ớ ạ ở ườ
Ti u h c Xuân Lâm”.ể ọ Mong mu n góp m t ph n nh bé c a mình vào côngố ộ ầ ỏ ủ
tác b i d ng nghi p v s ph m cho giáo viên c a nhà tr ng n i tôi đangồ ưỡ ệ ụ ư ạ ủ ườ ơ
công tác.
1.2. M c đích nghiên c u.ụ ứ
1

Nh m đa sinh ho t chuyên môn tr thành ho t đng th ng xuyên, cóằ ư ạ ở ạ ộ ườ
ch t l ng, tránh t ch c m t cách hình th c t i t chuyên môn và c mấ ượ ổ ứ ộ ứ ạ ổ ụ
tr ng.ườ
K p th i tháo g nh ng khó khăn v chuyên môn và có gi i pháp phù h pị ờ ỡ ữ ề ả ợ
v i đi t ng h c sinh, đi u ki n c a nhà tr ng, đa ph ng.ớ ố ượ ọ ề ệ ủ ườ ị ươ
Nâng cao năng l c cho cán b qu n lý trong ch đo chuyên môn, nâng caoự ộ ả ỉ ạ
năng l c chuyên môn, kĩ năng s ph m cho giáo viên trong ho t đng d yự ư ạ ạ ộ ạ
h c.ọ
T o m i quan h chia s , h c t p, giúp đ nhau gi a cán b qu n lý vàạ ố ệ ẻ ọ ậ ỡ ữ ộ ả
giáo viên, gi a giáo viên và giáo viên, gi a các t , kh i chuyên môn trongữ ữ ổ ố
tr ng và gi a các tr ng ti u h c.ườ ữ ườ ể ọ
T o c h i đ m i cán b , giáo viên đc phát huy kh năng sáng t o,ạ ơ ộ ể ỗ ộ ượ ả ạ
đóng góp sáng ki n kinh nghi m nâng cao ch t l ng giáo d c, đáp ng yêuế ệ ấ ượ ụ ứ
c u đi m i căn b n toàn di n giáo d c ti u h c.ầ ổ ớ ả ệ ụ ể ọ
1.3. Đi t ng nghiên c u.ố ượ ứ
- Bi n pháp ch đo sinh ho t chuyên môn ệ ỉ ạ ạ
- Giáo viên tr ng TH Xuân Lâm.ườ
1.4. Ph ng pháp nghiên c u.ươ ứ
Trong quá trình nghiên c u tôi đã s d ng các ph ng pháp nghiên c uứ ử ụ ươ ứ
sau:
* Nhóm ph ng pháp nghiên c u lý lu n:ươ ứ ậ
- Nghiên c u các văn b n, ngh quy t c a c p trên.ứ ả ị ế ủ ấ
- Nghiên c u các ch th , quy t đnh c a Chính ph và B Giáo d c và Đàoứ ỉ ị ế ị ủ ủ ộ ụ
t o.ạ
- Nghiên c u tài li u b i d ng giáo viên.ứ ệ ồ ưỡ
* Nhóm ph ng pháp nghiên c u th c ti n:ươ ứ ự ễ
- Ph ng pháp quan sát.ươ
- Ph ng pháp đàm tho i.ươ ạ
- Ph ng pháp đi u tra th ng kê.ươ ề ố
- Ph ng pháp nghiên c u k t qu ho t đng.ươ ứ ế ả ạ ộ
- Ph ng pháp th c hành.ươ ự
- Ph ng pháp so sánh.ươ
- Ph ng pháp phân tích.ươ
* Nhóm ph ng pháp nghiên c u h tr :ươ ứ ỗ ợ
- Ph ng pháp th ng kê toán h c.ươ ố ọ
- Ph ng pháp d gi kh o c u.ươ ự ờ ả ứ
2. N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI MỘ Ế Ệ
2.1. C s lý lu n: ơ ở ậ
Trong quá trình qu n lý chuyên môn Tr ng Ti u h c có r t nhi u vi cả ườ ể ọ ấ ề ệ
ph i làm nh qu n lý chuyên môn đúng v i quy đnh c a nhà tr ng, tăngả ư ả ớ ị ủ ườ
c ng k t qu chuyên môn, h tr chuyên môn, c i ti n chuyên môn… Trongườ ế ả ỗ ợ ả ế
2

đó, qu n lý ho t đng t chuyên môn là h t s c quan tr ng b i vì: Ch ngả ạ ộ ổ ế ứ ọ ở ẳ
nh ng t chuyên môn nh h ng tr c ti p đn ho t đng d y và ho t đngữ ổ ả ưở ự ế ế ạ ộ ạ ạ ộ
h c (Ho t đng này là ho t đng đc tr ng là nhi m v trung tâm c a m iọ ạ ộ ạ ộ ặ ư ệ ụ ủ ỗ
nhà tr ng, nó tô đm ch c năng c a Tr ng Ti u h c, đng th i nó là cườ ậ ứ ủ ườ ể ọ ồ ờ ơ
s , là n n t ng đ th c hi n m c tiêu giáo d c). Mà còn quan tr ng b i v trí,ở ề ả ể ự ệ ụ ụ ọ ở ị
vai trò, ch c năng, nhi m v c a t chuyên môn:ứ ệ ụ ủ ổ
+ V trí: Tr ng Ti u h c là m t h th ng ph c t p, t chuyên môn làị ườ ể ọ ộ ệ ố ứ ạ ổ
m t ph n t c a h th ng đó. T chuyên môn là m t ch c c s trong bộ ầ ử ủ ệ ố ổ ộ ổ ứ ơ ở ộ
máy tr ng h c, giúp cho ng i qu n lý, giáo viên th c hi n t t các ho tườ ọ ườ ả ự ệ ố ạ
đng giáo d c theo k ho ch chung.ộ ụ ế ạ
+ Vai trò: T chuyên môn chính là m t nút thông tin trong h th ngổ ộ ệ ố
thông tin tr ng h c, là n i t ch c và th c hi n các ho t đng giáo d c.ườ ọ ơ ổ ứ ự ệ ạ ộ ụ
+ Nhi m v : T chuyên môn có nhi m v xây d ng k ho ch (cá nhân,ệ ụ ổ ệ ụ ự ế ạ
t ); T ch c th c hi n k ho ch đó, ki m tra vi c th c hi n k ho ch, đánhổ ổ ứ ự ệ ế ạ ể ệ ự ệ ế ạ
giá k t qu giáo d c c a h c sinh.ế ả ụ ủ ọ
- T ch c b i d ng và nâng cao trình đ cho giáo viên trong t . T ch cổ ứ ồ ưỡ ộ ổ ổ ứ
th c hi n các chuyên đ theo ch đo; T ch c trao đi và đánh giá sáng ki nự ệ ề ỉ ạ ổ ứ ổ ế
kinh nghi m.ệ
- T ch c thi đua trong t , nh n xét, đánh giá, x p lo i giáo viên, đ nghổ ứ ổ ậ ế ạ ề ị
khen th ng, k lu t giáo viên.ưở ỉ ậ
Sinh ho t chuyên môn trong nhà tr ng là ho t đng trong đó giáo viênạ ườ ạ ộ
h c t p l n nhau, h c t p th c t , là n i th nghi m và tr i nghi m nh ngọ ậ ẫ ọ ậ ự ế ơ ử ệ ả ệ ữ
cái m i, là n i k t n i gi a lý thuy t v i th c hành.ớ ơ ế ố ữ ế ớ ự
Trên nh ng quan đi m đó thì vi c ch đo Sinh ho t chuyên môn theo môữ ể ệ ỉ ạ ạ
hình tr ng h c m i VNEN có ý nghĩa h t s c quan tr ng.ườ ọ ớ ế ứ ọ
V i t t c lý do trên, đã khi n Ban giám hi u chúng tôi r t quan tâm, trănớ ấ ả ế ệ ấ
tr , tìm gi i pháp qu n lý m i, đúng đn và phù h p v i th c t c a đn vở ả ả ớ ắ ợ ớ ự ế ủ ơ ị
mình và đã mang l i k t qu cao. Đng th i, chúng tôi đã rút đc kinhạ ế ả ồ ờ ượ
nghi m cho b n thân mình và b n bè đng nghi p v công tác ch đo qu nệ ả ạ ồ ệ ề ỉ ạ ả
lý ho t đng chuyên môn trong nhà tr ng.ạ ộ ườ
2.2. Th c tr ng:ự ạ
2.2.1. Th c tr ng c a Tr ng Ti u h c Xuân Lâm.ự ạ ủ ườ ể ọ
- V nhà tr ng: Tuy đã th c hi n thí đi m Mô hình VNEN đc 5 năm vàề ườ ự ệ ể ượ
nh n đc s quan tâm c a c p trên nh ng hi n t i nhà tr ng v n còn thi uậ ượ ự ủ ấ ư ệ ạ ườ ẫ ế
3 giáo viên n u tính 1,5 giáo viên/1 l p. Các năm h c tr c nhà tr ng v nế ớ ọ ướ ườ ẫ
còn thi u phòng h c. Tuy nhiên nhà tr ng v n t o đi u ki n đ các l pế ọ ườ ẫ ạ ề ệ ể ớ
h c theo mô hình VNEN v n đm b o m i l p/1 phòng h c. Năm h c 2016 –ọ ẫ ả ả ỗ ớ ọ ọ
2017 đc s quan tâm c a chính quy n đa ph ng và s quan tâm c aượ ự ủ ề ị ươ ự ủ
UBND huy n, nhà tr ng đã đc trang b đ phòng h c. Các phòng h cệ ườ ượ ị ủ ọ ọ
đc trang trí phù h p và đy đ các góc và các công c phù h p h tr hi uượ ợ ầ ủ ụ ợ ỗ ợ ệ
qu cho vi c h c theo mô hình VNEN.ả ệ ọ
3

Đi ngũ cán b qu n lý giáo d c và giáo viên n đnh, đm b o v sộ ộ ả ụ ổ ị ả ả ề ố
l ng và ch t l ng, có tinh th n h c t p, b i d ng nâng cao chuyên môn,ượ ấ ượ ầ ọ ậ ồ ưỡ
nghi p v s ph m t o đc s đng thu n trong vi c quy t tâm ch n ch nhệ ụ ư ạ ạ ượ ự ồ ậ ệ ế ấ ỉ
k c ng trong d y h c có ý th c đi m i ph ng pháp và nâng cao hi u quỷ ươ ạ ọ ứ ổ ớ ươ ệ ả
giáo d c, trong qu n lý. Tuy nhiên v n còn m t s giáo viên ch a năng đng,ụ ả ẫ ộ ố ư ộ
sáng t o và linh đng trong d y h c đ phù h p v i d y h c theo mô hìnhạ ộ ạ ọ ể ợ ớ ạ ọ
VNEN. Ch t l ng sinh ho t chuyên môn cũng nh kh năng t h c, t b iấ ượ ạ ư ả ự ọ ự ồ
d ng c a m t s giáo viên còn h n ch d n đn hi u qu các bu i sinhưỡ ủ ộ ố ạ ế ẫ ế ệ ả ổ
ho t chuyên môn ch a cao. ạ ư
- V h c sinh: Nhìn chung h c sinh chăm ngoan nh ng phong trào t h cề ọ ọ ư ự ọ
ch a cao. M t s gia đình ch a th t s quan tâm đn vi c h c hành c a conư ộ ố ư ậ ự ế ệ ọ ủ
em mình khi h c nhà. Nhi u ph huynh ch a th t s quan tâm đn mô hìnhọ ở ề ụ ư ậ ự ế
VNEN, m c dù hàng năm trong các h i ngh ph huynh nhà tr ng đã tuyênặ ộ ị ụ ườ
truy n r ng rãi đ ph huynh n m b t và hi u h n v mô hình. Tài li u h cề ộ ể ụ ắ ắ ể ơ ề ệ ọ
theo mô hình là tài li u 3 trong m t nh ng s l ng còn ít và là sách thệ ộ ư ố ượ ử
nghi m đc c p nên h c sinh ch a đc đem v nhà, chính vì v y vi c xemệ ượ ấ ọ ư ượ ề ậ ệ
tr c tài li u và s h ng d n c a ph huynh ch a có nên cũng ph n nàoướ ệ ự ướ ẫ ủ ụ ư ầ
nh h ng đn ch t l ng h c t p c a h c sinh.ả ưở ế ấ ượ ọ ậ ủ ọ
Trong m t s bu i sinh ho t chuyên môn n i dung đa ra trao đi cònộ ố ổ ạ ộ ư ổ
ch a phong phú, ch a đi sâu vào các v n đ tr ng tâm đi m i ph ng phápư ư ấ ề ọ ổ ớ ươ
d y h c và tháo g nh ng khó khăn cho giáo viên trong t . V vi c d giạ ọ ỡ ữ ổ ề ệ ự ờ
trong m t s l n sinh ho t chuyên môn còn ch a có hi u qu do trong khôngộ ố ầ ạ ư ệ ả
gian l p h c (theo mô hình VNEN) còn ch t h p, s l ng giáo viên d giớ ọ ậ ẹ ố ượ ự ờ
đông, h c sinh trong l p nhi u. Sau khi d gi xong, đn ph n th o lu n đánhọ ớ ề ự ờ ế ầ ả ậ
giá rút kinh nghi m, m t s giáo viên ch a m nh d n đóng góp ý ki n choệ ộ ố ư ạ ạ ế
đng nghi p ho c có đóng góp còn n nang, ch a có tinh th n c u th , c uồ ệ ặ ể ư ầ ầ ị ầ
ti n còn th đng trông ch l i s đi u hành c a Ban giám hi u, c a tế ụ ộ ờ ỷ ạ ự ề ủ ệ ủ ổ
tr ng, t phó. ưở ổ
T t c nh ng thu n l i và khó khăn trên đòi h i ban Giám hi u chúngấ ả ữ ậ ợ ỏ ệ
tôi ph i có k ho ch và bi n pháp c th và khoa h c đ ch đo t t công tácả ế ạ ệ ụ ể ọ ể ỉ ạ ố
d y và h c mà đc bi t là công tác qu n lý ho t đng t chuyên môn.ạ ọ ặ ệ ả ạ ộ ổ
2.2.2. Th c tr ng c a vi c sinh ho t t chuyên môn:ự ạ ủ ệ ạ ổ
- nhà tr ng vi c sinh ho t chuyên môn theo mô hình VNEN đã sinhỞ ườ ệ ạ
ho t th ng xuyên, đu đn song v n còn đn đi u và còn n ng v lý thuy t.ạ ườ ề ặ ẫ ơ ệ ặ ề ế
- N i dung sinh ho t chuyên đ đã có n i dung nh ng ch a sáng t oộ ạ ề ộ ư ư ạ
nên hi u qu đem l i ch a cao.ệ ả ạ ư
- Ch t l ng chuyên môn v kh năng t b i d ng c a m t s giápấ ượ ề ả ự ồ ưỡ ủ ộ ố
viên còn h n ch . M t s giáo viên ch a m nh d n t đánh giá, rút kinhạ ế ộ ố ư ạ ạ ự
nghi m tri t đ trong d gi , góp ý.ệ ệ ể ự ờ
4

- V n còn tình tr ng ch a ch u khó, ng i đi m i, v n còn tình tr ng ẫ ạ ư ị ạ ổ ớ ẫ ạ ỷ
l i, trông ch . V n còn m t s giáo viên ti p c n mô hình tr ng h c m iạ ờ ẫ ộ ố ế ậ ườ ọ ớ
VNEN ch a t t.ư ố
Nh v y, ư ậ t th c tr ng trên, giáo viên có ti p thu và hi u đc n iừ ự ạ ế ể ượ ộ
dung c a vi c sinh ho t t song đ áp d ng vào gi ng d y, nâng cao ch tủ ệ ạ ổ ể ụ ả ạ ấ
l ng thì rõ ràng còn nhi u h n ch c n kh c ph c.ượ ề ạ ế ầ ắ ụ
Sau 5 năm nghiêm c u, tr i nghi m tôi m nh d n đ xu t v i nhàứ ả ệ ạ ạ ề ấ ớ
tr ng áp d ng m t s bi n phápườ ụ ộ ố ệ : “ Ch đo đi m i sinh ho t chuyênỉ ạ ổ ớ ạ
môn” b c đu có k t qu kh quan rõ r t.ướ ầ ế ả ả ệ
2.3. Các bi n pháp th c hi n:ệ ự ệ
Xu t phát t th c ti n ch đo qu n lý sinh ho t chuyên môn t i tr ngấ ừ ự ễ ỉ ạ ả ạ ạ ườ
tôi đa ra m t s bi n pháp áp d ng c th nh sau:ư ộ ố ệ ụ ụ ể ư
Bi n pháp 1ệ: Xây d ng k ho ch ch đo vi c sinh ho t t theo nămự ế ạ ỉ ạ ệ ạ ổ
h c, tham m u cùng Ban giám hi u c c u t tr ng chuyên môn có năngọ ư ệ ơ ấ ổ ưở
l c và có trách nhi m cao.ự ệ
1.1. C c u t ch c t chuyên môn: T chuyên môn là t p th giáo viênơ ấ ổ ứ ổ ổ ậ ể
ph trách các l p thu c cùng m t kh i ho c hai đn ba kh i l p do đi u ki nụ ớ ộ ộ ố ặ ế ố ớ ề ệ
t ng tr ng c th . M i t chuyên môn có m t t tr ng ph trách. Từ ườ ụ ể ỗ ổ ộ ổ ưở ụ ổ
tr ng t chuyên môn do Hi u tr ng b nhi m hàng năm.ưở ổ ệ ưở ổ ệ
- Tiêu chu n c b n c a t tr ng chuyên môn: T tr ng chuyên mônẩ ơ ả ủ ổ ưở ổ ưở
ph i có uy tín v m t chuyên môn, có năng l c t ch c các ho t đng giáoả ề ặ ự ổ ứ ạ ộ
d c, có kh năng đoàn k t, th ng nh t và t p h p các giáo viên trong t .ụ ả ế ố ấ ậ ợ ổ
1.2. Nhi m v c a t tr ng chuyên môn: ệ ụ ủ ổ ưở
- N m ch c đi u ki n, hoàn c nh, kh năng c a t ng giáo viên trongắ ắ ề ệ ả ả ủ ừ
t , s d ng đúng năng l c, s tr ng, nguy n v ng c a t ng giáo viên.ổ ử ụ ự ở ườ ệ ọ ủ ừ
- Xây d ng, quy đnh v k ho ch c a t , h ng d n cá nhân làm kự ị ề ế ạ ủ ổ ướ ẫ ế
ho ch.ạ
- T ch c và ti n hành cho giáo viên th c hi n k ho ch.ổ ứ ế ự ệ ế ạ
- Xây d ng và th c hi n n n n p lam vi c c a t .ự ự ệ ề ế ệ ủ ổ
- Qu n lý và đi u hành th c hi n ch ng trình trong ph m vi t . Yêuả ề ự ệ ươ ạ ổ
c u đi u hành đúng ti n đ, đ n i dung và không b c t xén.ầ ề ế ộ ủ ộ ị ắ
1.3. N i dung qu n lý và bi n pháp qu n lý ho t đng T chuyên môn:ộ ả ệ ả ạ ộ ổ
Yêu c u chung c a vi c qu n lý T chuyên môn là đng viên khuy nầ ủ ệ ả ổ ộ ế
khích ho t đng s ph m c a t p th và t o đi u ki n cho m i ng i tạ ộ ư ạ ủ ậ ể ạ ề ệ ọ ườ ự
ho t đng nâng cao ch t l ng giáo d c, c th là:ạ ộ ấ ượ ụ ụ ể
a. T tr ng chuyên môn có công vi c hàng ngày hoàn toàn gi ng nhổ ưở ệ ố ư
m t giáo viên bình th ng nên b h n ch v s ho t đng đ th c hi n ch cộ ườ ị ạ ế ề ự ạ ộ ể ự ệ ứ
trách c a mình nh ng T tr ng cũng là ng i hi u rõ toàn b công vi c nênủ ư ổ ưở ườ ể ộ ệ
thu n l i trong t ch c ho t đng ki m tra.ậ ợ ổ ứ ạ ộ ể
5

