
Đ TÀIỀ
M T S BI N PHÁP NÂNG CAO HI U QU CÔNG TÁCỘ Ố Ệ Ệ Ả
B I D NG TH NG XUYÊN GIÁO VIÊNỒ ƯỠ ƯỜ
I. Ph n m đu: ầ ở ầ
I.1. Lý do ch n đ tài.ọ ề
Cán b qu n lý, giáo viên h c t p b i d ng th ng xuyên đ c p nh tộ ả ọ ậ ồ ưỡ ườ ể ậ ậ
ki n th c v chính tr , kinh t - xã h i, b i d ng ph m ch t chính tr , đo đcế ứ ề ị ế ộ ồ ưỡ ẩ ấ ị ạ ứ
ngh nghi p, phát tri n năng l c d y h c, năng l c giáo d c và nh ng năng l cề ệ ể ự ạ ọ ự ụ ữ ự
khác theo yêu c u c a chu n ngh nghi p giáo viên, yêu c u nhi m v năm h c,ầ ủ ẩ ề ệ ầ ệ ụ ọ
c p h c, yêu c u phát tri n giáo d c, yêu c u đi m i và nâng cao ch t l ngấ ọ ầ ể ụ ầ ổ ớ ấ ượ
giáo d c trong toàn ngành.ụ
Phát tri n năng l c t h c, t b i d ng c a cán b qu n lý, giáoể ự ự ọ ự ồ ưỡ ủ ộ ả
viên; năng l c t đánh giá hi u qu b i d ng th ng xuyên; năng l c tự ự ệ ả ồ ưỡ ườ ự ổ
ch c, qu n lý ho t đng t h c, t b i d ng giáo viên c a nhà tr ng,ứ ả ạ ộ ự ọ ự ồ ưỡ ủ ườ
Công tác b i d ng th ng xuyên ph i g n k t ch t ch v i vi cồ ưỡ ườ ả ắ ế ặ ẽ ớ ệ
tri n khai đánh giá giáo viên và cán b qu n lý theo Chu n và theo ch đoể ộ ả ẩ ỉ ạ
đi m i giáo d c c a ngành đ t ng b c c i thi n và nâng cao năng l cổ ớ ụ ủ ể ừ ướ ả ệ ự
đi ngũ nhà giáo giáo và cán b qu n lý giáo d c qua t ng năm.ộ ộ ả ụ ừ
I.2. M c tiêu, nhi m v c a đ tàiụ ệ ụ ủ ề
Qu n lý công tác BDTX c giáo viên đúng theoqui đnh: Xây d ng kả ả ị ự ế
ho ch, t ch c và ch đo th c hi n công tác b i d ng th ng xuyên giáoạ ổ ứ ỉ ạ ự ệ ồ ưỡ ườ
viên hàng năm hi u qu tăng c ng ki m tra công tác t h c t rèn đáp ngệ ả ườ ể ự ọ ự ứ
yêu c u chu n ngh nghi p, l u tr h s .ầ ẩ ề ệ ư ữ ồ ơ
Tìm đc các gi i pháp t ch c hi u qu các n i dung b i d ngượ ả ổ ứ ệ ả ộ ồ ưỡ
giáo viên sát th c t c a tr ng, ự ế ủ ườ nâng cao năng l c đi ngũ nhà giáo và cánự ộ
b qu n lýộ ả
I.3. Đi t ng nghiên c uố ượ ứ
1

Giáo viên tr ng ti u h c Lê H ng Phong, thông qua các đt t pườ ể ọ ồ ợ ậ
hu n, sinh ho t chuyên môn; th c hi n k ho ch b i d ng th ng xuyênấ ạ ự ệ ế ạ ồ ưỡ ườ
cá nhân, k ho ch b i d ng th ng xuyên c a nhà tr ng.ế ạ ồ ưỡ ườ ủ ườ
I.4. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ
Công tác t b i d ng th ng xuyên c a đn v các năm h c t 2013 đnự ồ ưỡ ườ ủ ơ ị ọ ừ ế
2015
I.5. Ph ng pháp nghiên c u.ươ ứ
- Nghiên c u tài li u: Nghiên c u văn b n pháp lý, sách, báo; các nghứ ệ ứ ả ị
quy t, các đt b i d ng chính tr hè.ế ợ ồ ưỡ ị
- Ph ng pháp quan sát: Thông qua d gi , quan sát ho t đng c a tươ ự ờ ạ ộ ủ ổ
chuyên môn, cá nhân v t ch c các ho t đng t b i d ng trong t và cáề ổ ứ ạ ộ ự ồ ưỡ ổ
nhân tham gia các đt t p hu n.ợ ậ ấ
- Ph ng pháp đi u tra: Tìm hi u th c tr ng công tác t b i d ngươ ề ể ự ạ ự ồ ưỡ
th ng xuyên c a cá nhân và t chuyên môn t ch c các đt sinh ho tườ ủ ổ ổ ứ ợ ạ
chuyên môn c a t .ủ ổ
- Ph ng pháp th c nghi m: T ch c sinh ho t t kh i chuyên mônươ ự ệ ổ ứ ạ ổ ố
n m b t các m t khó khăn c a năm tr c đ có s đi u ch nh k p th i t đóắ ắ ặ ủ ướ ể ự ề ỉ ị ờ ừ
có nh ng đ xu t h p lý.ữ ề ấ ợ
- Ph ng pháp th ng kê: Th ng kê k t qu đánh giá x p lo i b iươ ố ố ế ả ế ạ ồ
d ng th ng xuyên c a các t chuyên môn.ưỡ ườ ủ ổ
Ph ng pháp th o lu n: Th o lu n v i t , giáo viên, thông qua cácươ ả ậ ả ậ ớ ổ
ho t đng d y và h c.ạ ộ ạ ọ
II. Ph n n i dung ầ ộ
II.1. C s lý lu nơ ở ậ
Căn c Quy đnh chu n ngh nghi p giáo viên ti u h c Ban hành kèmứ ị ẩ ề ệ ể ọ
theo thông t s 14/2007/TT-BGDĐT ngày 04/5/2007 c a B tr ng Bư ố ủ ộ ưở ộ
Giáo d c và Đào t o;ụ ạ
Căn c Đi u l tr ng ti u h c Ban hành kèm theo thông t sứ ề ệ ườ ể ọ ư ố
50/2012/TT-BGDĐT ngày 18/12/202 v s a đi b sung Đi u 40; b sungề ử ổ ổ ề ổ
2

đi u 40A c a thông t s 41/2010/TT-BGD DDT ngày 30/12/2010 ban hànhề ủ ư ố
Đi u l tr ng ti u h c;ề ệ ườ ể ọ
Thông t s 32/2011/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 8 năm 2011 V vi cư ố ề ệ
Ban hành Ch ng trình b i d ng th ng xuyên giáviên ti u h cươ ồ ưỡ ườ ể ọ
Ngh quy t s 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 c a Ban Ch p hành Trungị ế ố ủ ấ
ng v đi m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o và Ngh quy t sươ ề ổ ớ ả ệ ụ ạ ị ế ố
88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 c a Qu c h i v đi m iủ ố ộ ề ổ ớ ch ng trình, sáchươ
giáo khoa giáo d c ph thông; Quy t đnh s 404/QĐ-TTg ngày 27/3/2015ụ ổ ế ị ố
c a Th t ng Chính ph v phê duy t Đ án đi m i ch ng trình, sáchủ ủ ướ ủ ề ệ ề ổ ớ ươ
giáo khoa giáo d c ph thông.ụ ổ
II.2.Th c tr ngự ạ
1.Thu n l i- khó khănậ ợ
T ng s CBGV c a tr ng: 45; trong đó CBQL: 3, Giáo viên: 42ổ ố ủ ườ
42 giáo viên: Trong đó giáo viên ti u h c: 33, ( M thu t: 2, Âmể ọ ỹ ậ
nh c:1; TD:1; Ê đê:01; Ti ng anh:2; Tin h c: 1; TPT đi:1); đ giáo viên choạ ế ọ ộ ủ
t ch c d y 9bu i/tu n. ổ ứ ạ ổ ầ
Có 100% CBGV đt trình đ chu n; có 43 CBGV đt trình đ trênạ ộ ẩ ạ ộ
chu n ( 20 ĐH, 23 CĐ), đt t l 95,6 %. S l ng Đng viên 24 đng chí,ẩ ạ ỉ ệ ố ượ ả ồ
đt t l 53,3 %.ạ ỉ ệ
Công tác b i d ng th ng xuyên đc Phòng Giáo d c quan tâm vàồ ưỡ ườ ượ ụ
ch đo th ng xuyên.ỉ ạ ườ
Phòng GD&ĐT t ch c các T chuyên bi t: Tin h c, Mĩ Thu t, Ê đê,ổ ứ ổ ệ ọ ậ
Ti ng Anh…; các t chuyên môn t ch c chuyên đ th ng xuyên.ế ổ ổ ứ ề ườ
Nhà tr ng xây d ng k ho ch BDTX hàng năm c th , th ng xyênườ ự ế ạ ụ ể ườ
t ch c các ho t đng chuyên môn đ giáo viên d , nghiên c u.ổ ứ ạ ộ ể ự ứ
Tr ng có đi ngũ giáo viên d y gi i c p t nh, huy n nhi u, CBQLườ ộ ạ ỏ ấ ỉ ệ ề
trình đ, có trách nhi m cao làm t t vai trò nòng c t báo cáo viên các chuyênộ ệ ố ố
đ.ề
Công tác t h c t rèn c a giáo viên t tự ọ ự ủ ố
3

- Khó khăn
+ Công tác b i d ng th ng xuyên m t b ph n giáo viên ch a chúồ ưỡ ườ ộ ộ ậ ư
tr ng, mang tính hình th c;ọ ứ
+ M t s giáo viên ch a n m ch c n i dung c a Thông t 32/2011 ngàyộ ố ư ắ ắ ộ ủ ư
08/8/2011 TT- BGDĐT nên vi c l p K ho ch Bôi d ng th ng xuyên cáệ ậ ế ạ ưỡ ườ
nhân còn chung chung.
+ M t s giáo viên l n tu i còn ng i ti p c n công ngh thông tin, vi cộ ố ớ ổ ạ ế ậ ệ ệ
s d ng máy tính vào d y và h c ch a hi u qu .ử ụ ạ ọ ư ệ ả
+ Đánh giá k t qu b i d ng th ng xuyên c a T chuyên môn và nhàế ả ồ ưỡ ườ ủ ổ
tr ng nhi u lúc ch a sát th c t .ườ ề ư ự ế
1.Thành công- h n chạ ế
Phân tích đc th c tr ng vi c b i d ng th ng xuyên c a nhà tr ng,ượ ự ạ ệ ồ ưỡ ườ ủ ườ
công tác b i d ng th ng xuyên giáo viên đã đt đc nh ng k t qu đángồ ưỡ ườ ạ ượ ữ ế ả
k góp ph n nâng cao năng l c ngh nghi p cho đi ngũ giáo viên đáp ngể ầ ự ề ệ ộ ứ
yêu c u , nhi m v giáo d c đt raầ ệ ụ ụ ặ
Tìm các gi i pháp đ nâng cao hiêu qu công tác BDTXả ể ả
Ph i h p v i các đoàn th ,tham m u v i các c p đ t ch c BDTX hi uố ợ ớ ể ư ớ ấ ể ổ ứ ệ
quả
Đánh giá BDTX ch t ch h nặ ẽ ơ
H n ch :ạ ế
M t s giáo viên ch a nh n th c đy đ t m quan tr ng b i d ngộ ố ư ậ ứ ầ ủ ầ ọ ồ ưỡ
th ng xuyên nh m nâng cao năng l c, kh c ph c nh ng y u kém vườ ằ ự ắ ụ ữ ế ề
chuyên môn nghi p v nên ch a tham gia tích c c vào các ho t đng b iệ ụ ư ự ạ ộ ồ
d ng th ng xuyên và công tác t h c, t rèn.ưỡ ườ ự ọ ự
S l ng giáo viên nhi u, nhà tr ng ki m tra vi c BDTX cá nhân cònố ượ ề ườ ể ệ
h n ch , ch a th ng xuyên. ạ ế ư ườ
2. M t m nh- m t y uặ ạ ặ ế
- M t m nh:ặ ạ
T v n cho giáo viên l a ch n các Modun g n sát v i vi c d y và h cư ấ ự ọ ắ ớ ệ ạ ọ
4

T ch c các chuyên đ sát v i nhu c u BDTXCNổ ứ ề ớ ầ
- M t y uặ ế
+ Tính t p trung c a Gv vào các Modun tr ng tâm đã ch n ch a cao, ậ ủ ọ ọ ư
ch a mang tính h th ngư ệ ố
+ Vi c ghi chép tích lũy kinh nghi m còn ít, cá bi t còn có giáo viên ệ ệ ệ
mang tính đi phó (VD: M n l i s c a đng nghi p d gi ghi cho có n iố ượ ạ ổ ủ ồ ệ ự ờ ộ
dung đ đi phó v i công tác ki m tra c a nhà tr ng).ể ố ớ ể ủ ườ
S t h c t rèn c a giáo viên m i chú tr ng vào ghi chép n i dungổ ự ọ ự ủ ớ ọ ộ
tham gia các đt t p hu n c a nhà tr ng và các c p t ch c, ch a ghi đcợ ậ ấ ủ ườ ấ ổ ứ ư ượ
các n i dung t h c.ộ ự ọ
3. Các nguyên nhân, các y u t tác đng…ế ố ộ
Vi c ph i h p tham m u v i các c p v b i d ng ki n th c đaệ ố ợ ư ớ ấ ề ồ ưỡ ế ứ ị
ph ng còn b đng (Th ng t p trung vào đu năm h c)ươ ị ộ ườ ậ ầ ọ
- GV quan tâm đn vi c d y và h c, ít chú tr ng N i dung b i d ng b tế ệ ạ ọ ọ ộ ồ ưỡ ắ
bu c ( tình hình kinh t đa ph ng)ộ ế ị ươ
4.Phân tích, đánh giá các v n đ v th c trang mà đ tài đã đt ra.ấ ề ề ự ề ặ
a. Vi c t p hu n thông t 32 ch a làm rõ đc m c đích c a BDTX,ệ ậ ấ ư ư ượ ụ ủ
giáo viên ch a n m s sài các n i dung, các moodun c n b i d ng.ư ắ ơ ộ ầ ồ ưỡ
N i dung 1ộ
N i dung 2ộ
N i dung 3ộ
Vi c b i d ng th c s ch a g n v i th c t , ho c mang tính hình th cệ ồ ưỡ ự ự ư ắ ớ ự ế ặ ứ
vi t cho có hay làm cho đ b h s , ch a đt cho b n thân m t n i dungế ủ ộ ồ ơ ư ặ ả ộ ộ
c n ph i b i d ng sâu h n.ầ ả ồ ưỡ ơ
c. Ki m tra c a T chuyên môn và nhà tr ng đôi lúc còn mang tínhể ủ ổ ườ
hình th c, ch a t v n ho c t v n ch a hi u qu ,ứ ư ư ấ ặ ư ấ ư ệ ả
II.3. Gi i pháp, bi n pháp: ả ệ
a.M c tiêu c a gi i pháp, bi n pháp:ụ ủ ả ệ
5

