M t s gi i pháp ch đo xây d ng môi tr ng tăng c ng ti ng Vi t cho tr dân t c ườ ườ ế
thi u s t i tr ng MN Hoa P Lang ườ ơ
PH L C
Trang
Ph n th nh t: M ĐU ……………………………………………..2
I. Đt v n
đ………………………………………………………….....3
1. Lý do lý lu n…………………………………………………………...3
2. Lý do th c ti n…………………………………………………………
3
3. Đi t ng nghiên c u: ……………………………………………….3 ượ
4. Ph m vi nghiên c u: ………………………………………………....3
5 Th i gian: ……………………………………………………………..3
II. M c đích nghiên c u ………………………………………………3
Ph n th hai: GI I QUY T V N Đ……………………………….3
I. C s lí lu n c a v nơ
đ……………………………………………..4
II. Th c tr ng c a v n đ………………………………………………
4
2.1. Vài nét v đa bàn th c hi n hi n sáng ki n……………………….4 ế
2.2. Th c tr ng c a đ tài……………………………………………….4
III. Các gi i pháp đã ti n hành đ gi i quy t v n ế ế
đ………………..7
3.1. Gi i pháp 1: Công tác ch đo c a hi u
tr ng……………………….ưở 7
3.2. Gi i pháp 2: Ch đo xây d ng môi tr ng ti ng Vi tườ ế trong l p
h c.7
a) Bi n pháp 1........................................................................................8
b) Bi n pháp 2........................................................................................9
c) Bi n pháp 3..........................................................................................9
d) Bi n pháp 4 .........................................................................................9
3.3. Gi i pháp 3: Ch đo xây d ng môi tr ng tăng c ng ti ng Vi t ườ ườ ế
ngoài l p h c.................................................................................................10
a) Bi n pháp1......................................................................................10
Ng i th c hi n: Nguy n Th Xuân Nhiườ
1
M t s gi i pháp ch đo xây d ng môi tr ng tăng c ng ti ng Vi t cho tr dân t c ườ ườ ế
thi u s t i tr ng MN Hoa P Lang ườ ơ
b) Bi n pháp 2 ……………………………………………………… ....11
c) Bi n pháp 3………………………………………………………….12
VI. Tính m i c a gi i pháp……………………………………………
12
V. Hi u qu sáng ki n kinh nghi m………………………………… ế
13
Ph n th ba: K T LU N, KI N NGH …………………………….14
I. K t lu n……………………………………………………………..14ế
II. Ki n ngh ……………………………………………………………15ế
Ph n th nh t: M ĐU
I. Đt v n đ
1. Lý do lý lu n
Giáo d c M m non là b c h c đu tiên trong h th ng qu c dân. Giáo
d c M m non th c hi n nhi m v nuôi d ng, chăm sóc, giáo d c tr em t ưỡ
3 tháng tu i đn sáu tu i. M c tiêu c a giáo d c m m non là giúp tr phát ế
tri n v th ch t, tình c m, trí tu , th m m , hình thành nh ng y u t đu ế
tiên c a nhân cách.
Đi ngũ giáo viên là nhân t quy t đnh ch t l ng giáo d c. Nhi m v ế ượ
năm h c 2018– 2019 c a ngành h c m m non là ti p t c th c hi n có hi u ế
qu ch ng trình giáo d c m m non, t ch c t t các ho t đng cho tr theo ươ
h ng l y tr làm trung tâm, đc bi t quan tâm xây d ng môi tr ng tăngướ ườ
c ng ti ng Vi t cho tr dân t c thi u s nh ng đn v có tr em là DTTS.ườ ế ơ
Đ nâng cao ch t l ng giáo d c tr c h t chúng ta ph i nâng cao ch t ượ ướ ế
l ng đi ngũ giáo viên gi i v chuyên môn, v ng vàng v nghi p v , cóượ
ph m ch t đo đc t t, có phong cách t tin g n gũi tr , bi t ng d ng công ế
ngh thông tin và khai thác nh ng thông tin trên m ng đ áp d ng vào các
ho t đng thi t th c m t cách h p lý và mang tính giáo d c cao, bi t ph i ế ế
h p ch t ch v i ph huynh đ nuôi d ng chăm sóc giáo d c tr . Tăng ưỡ
c ng t ch c l ng ghép ti ng Vi t vào các ho t đng theo h ng l y trườ ế ướ
làm trung tâm.
2. Lý do th c ti n
Trên th c t đi v i nh ng tr thành th o ti ng ph thông vi c giao ế ế
ti p vi c giao ti p và thu nh n tri th c và th c hi n nh ng yêu c u c a giáoế ế
Ng i th c hi n: Nguy n Th Xuân Nhiườ
2
M t s gi i pháp ch đo xây d ng môi tr ng tăng c ng ti ng Vi t cho tr dân t c ườ ườ ế
thi u s t i tr ng MN Hoa P Lang ườ ơ
viên m t cách d dàng song đi v i tr dân t c thi u s đây là c m t v n đ
khó khăn mà đòi h i nhà giáo d c c n ph i có nh ng bi n pháp phù h p.
Đc bi t t i tr ng MN Hoa P Lang có trên 70% là tr DTTS, tr m i ườ ơ
đn l p ti p xúc v i ti ng Vi t còn g p nhi u khó khăn, tr t ra e dè, nhútế ế ế
nhát, thi u t tin, nhi u tr không bi t ti ng Vi t, m t khác h u h t giáo viênế ế ế ế
r t ít bi t ti ng dân t c thi u s , b i ph n l n trong s h đu t nh ng giáo ế ế
viên chuy n n i khác đn. S GV này cũng ch a t ng đc ti p c n v i ơ ế ư ượ ế
ch ng trình đào t o liên quan đn ngôn ng dân t c thi u s , ho c ph ngươ ế ươ
pháp d y h c ti ng Vi t nh ngôn ng th 2 t i tr ng s ph m. Tình tr ng ế ư ườ ư
b t đng ngôn ng gi a ng i h c và ng i d y, giáo viên nói mà tr không ườ ườ
hi u di n ra khá ph bi n, tr không s d ng thành th o ti ng Vi t s nh ế ế
h ng đn ch t l ng giáo d c. ưở ế ượ
Đ tháo g khó khăn này, tôi đã ch đo b i d ng giáo viên trong ưỡ
tr ng v ph ng pháp l ng ghép ti ng Vi t thông qua các ho t đng theoườ ươ ế
quan đi m giáo d c l y tr làm trung tâm, thi t k xây d ng môi tr ng ti ng ế ế ườ ế
Vi t, l p k ho ch trên quan đi m l ng ghép ti ng Vi t. Có nghĩa là xây ế ế
d ng d a trên h ng thú, nhu c u, kinh nghi m và kh năng c a tr . V i m c
tiêu s t o c h i cho tr đc phát tri n toàn di n, không ch chú tr ng t i ơ ượ
s phát tri n trí tu mà còn nuôi d ng tâm h n, phát tri n th ch t và kh ưỡ
năng giao ti p xã h i c a tr .”. Xu t phát t nh ng lý do trên, tôi ch n đ tàiế
“M t s gi i pháp ch đo xây d ng môi tr ng tăng c ng ti ng Vi t cho ườ ườ ế
tr dân t c thi u s t i tr ng m m non Hoa P Lang” ườ ơ
3. Đi t ng nghiên c u: ượ
Đa ra m t s gi i pháp ch đo xây d ng môi tr ng tăng c ng ti ngư ườ ườ ế
Vi t cho tr dân t c thi u s t i tr ng M m non Hoa P Lang. ườ ơ
4. Ph m vi nghiên c u:
Ch đo xây d ng môi tr ng tăng c ng ti ng Vi t cho tr DTTS t i ườ ườ ế
tr ng M m non Hoa P Lang.ườ ơ
5. Th i gian: H c k I năm h c 2017-2018 đn h c k I năm h c 2018- ế
2019
II. M c đích nghiên c u
- Tìm hi u th c tr ng vi c xây d ng môi tr ng ti ng Vi t cho tr ườ ế
DTTS và đa ra m t s gi i pháp nh m tăng c ng ti ng Vi t cho tr DTTSư ườ ế
t i nhà tr ng. V n d ng nh ng ki n th c có s n, tìm hi u và nghiên c u, áp ườ ế
d ng các gi i pháp vào vi c tăng c ng ti ng Vi t phù h p giúp tr phát ườ ế
tri n hài hòa và đc bi t vi c nâng cao ch t l ng giáo d c trong nhà tr ng. ượ ườ
Ng i th c hi n: Nguy n Th Xuân Nhiườ
3
M t s gi i pháp ch đo xây d ng môi tr ng tăng c ng ti ng Vi t cho tr dân t c ườ ườ ế
thi u s t i tr ng MN Hoa P Lang ườ ơ
+ Tìm hi u và nghiên c u th c tr ng, đua ra m t s gi i pháp, bi n pháp
nh m ch đo xây d ng môi tr ng tăng c ng ti ng Vi t cho tr DTTS ườ ườ ế t i
tr ng M m non Hoa P Lang.ườ ơ
+ Áp d ng m t s gi i pháp, bi n pháp trong vi c xây d ng môi tr ng ườ
tăng c ng ti ng Vi t cho tr DTTS.ườ ế
Ph n th hai: GI I QUY T V N Đ
I. C s lí lu n c a v n đơ
Ngôn ng là m t hi n t ng xã h i đc bi t, t n t i và phát tri n theo ượ
s t n t n t i, phát tri n c a xã h i loài ng i. Là ph ng ti n nh n th c ườ ươ
th gi i xung quanh, là c s c a m i s suy nghĩ, là công c c a t duy.ế ơ ư
Đi v i tr dân t c thi u s ngôn ng th hai đóng vai trò đc bi t
quan tr ng trong vi c phát tri n t duy, hình thành và phát tri n nhân cách; là ư
công c đ giao ti p, h c t p, vui ch i….tr có nhu c u tìm hi u th gi i ế ơ ế ế
xung quanh thông qua ngôn ng , l i nói c a ng i l n, tr làm quen v i các ườ
s v t, hi n t ng và hi u nh ng đc đi m tính ch t c u t o, công d ng… ư
c a chúng và tr h c đc t t ng ng (t hình nh tr c quan đi vào nh n ượ ươ
th c c a tr cùng m t lúc). Ngôn ng giúp tr m r ng hi u bi t v th gi i ế ế
xung quanh. T ng giúp cho vi c cũng c nh ng bi u t ng đã đc hình ượ ượ
thành. Song trên th c t hi n nay h u h t tr e thu c vùng sâu, vùng xa vùng ế ế
dân t c thi u s , tr c khi đn tr ng tr ch s ng trong gia đình, các thôn, ướ ế ườ
buôn, trong môi tr ng hoàn toàn ti p xúc v i ti ng m đ. Do v y tr chườ ế ế
bi t đc ti ng m đ, tr ít giao ti p ho c th m chí không bi t ti ng Vi t,ế ượ ế ế ế ế
trong khi đó ti ng Vi t là ngôn ng chính th c th ng dùng giao ti p hàngế ườ ế
ngày và đc bi t h n khi đn tr ng l p đi u đu tiên tr ph i bi t ti p xúc ơ ế ườ ế ế
v i ti ng Vi t. Vì v y v i c ng v là ng i qu n lý đn v vùng sâu, vùng ế ươ ườ ơ
xa vùng có tr em là ng i dân t c thi u s , tôi nh n th y c n đa ra nh ng ườ ư
bi n pháp, gi i pháp tích c c nh m tăng c ng ti ng Vi t cho tr ngay t khi ườ ế
tr b c vào tr ng, l p m m non, mu n làm đc t t và đt hi u qu ướ ườ ượ
tr c h t c n xây d ng môi tr ng ti ng Vi t cho tr ho t đng, xây d ngướ ế ườ ế
môi tr ng an toàn, thân thi n, trình bày đp m t, thu hút, giúp tr ch đngườ
tham gia vào các ho t đng, tr có c h i tr i nghi m và giao ti p ti ng Vi t ơ ế ế
m t cách tích c c, t đó giúp tr m r ng v n t , hình thành tr s t tin và
d dàng h c h i, d dàng bày t nh ng suy ngh , chia s hi u bi t c a mình ế
b ng ti ng Vi t v i cô v i b n bè. Thông qua các ho t đng h c t p, vui ế
ch i và trò chuy n m i lúc m i n i mà d n d n tr thành th o và ng c l iơ ơ ượ
m i ho t đng tr ng cũng t o cho tr phát tri n ngôn ng th hai. ườ
Căn c thông t s 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 ư và
đc s a đi, b sung m t s n i dung theo Thông t s 28/2016/TT-ượ ư
Ng i th c hi n: Nguy n Th Xuân Nhiườ
4
M t s gi i pháp ch đo xây d ng môi tr ng tăng c ng ti ng Vi t cho tr dân t c ườ ườ ế
thi u s t i tr ng MN Hoa P Lang ườ ơ
BGDDT ngày 30/12/2016 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban hành ưở
ch ng trình Giáo d c m m nonươ .
Căn c vào thông t 36/2011/TT-BGDĐT ban hành ch ng trình b i ư ươ
d ng th ng xuyên giáo viên m m non. ưỡ ườ
Quy t đnh ban hành K ho ch th c hi n Đ án “ Tăng c ng ti ngế ế ườ ế
Vi t cho tr m m non, h c sinh ti u h c vùng dân t c thi u s giai đo n
2016-2020, đnh h ng đn năm 2025” trên đa bàn huy n Krông Ana. ướ ế
Th c hi n K ho ch s 25/KH-PGD&ĐT ngày 19 tháng 9 năm 2017 ế
c a Phòng Giáo d c và Đào t o Krông Ana v vi c tri n khai chuyên đ “Xây
d ng tr ng m m non l y tr làm trung tâm” giai đo n 2016- 2020. ườ
Căn c k ho ch th c hi n nhi m v năm h c c a nhà tr ng th c ế ườ
tr ng nh m đa ra ư m t s gi i pháp ch đo xây d ng môi tr ng tăng c ng ườ ườ
ti ng Vi t cho tr DTTS t i tr ng M m non Hoa P Lang.ế ườ ơ
II. Th c tr ng c a v n đ
2.1. Vài nét v đa bàn th c hi n hi n sáng ki n ế
Xã Dur Kmăl n m phía Đông nam huy n Krông Ana, cách Trung tâm
huy n 12 km, đa hình ch y u là đi núi và nh ng cánh đng trũng. Toàn xã ế
g m 01 thôn, 06 buôn, trong đó có 04 buôn đc bi t khó khăn. T ng đi n tích
t nhiên : 7035 ha toàn xã có 1558 h , 7208 nhân kh u trong đó s h dân t c
thi u s 772 h có 3649 kh u chi m t l 50%; h nghèo 269 chi m t l ế ế
17,0% dân s toàn xã s h c n nghèo 222 h . Nhân dân sinh s ng ch y u là ế
ngh nông nghi p, m t s con em trong h gia đình c a xã ch a thông th o ư
ti ng ph thông, m t s h gia đình vì hoàn c nh khó khăn, ch a quan tâmế ư
đn con em trong đ tu i đn l p, vì v y t l huy đng tr đ tu i 2-3ế ế
tu i nh ng năm tr c còn th p. ướ
Tr ng có 7 đi m, m t đi m chính và 6 đi m l v i 430 tr trongườ
năm h c 2017-2018, trong đó tr em dân t c thi u s chi m trên 70%, có 04 ế
tr dân t c thi u s chi m trên 90%. ế
- Năm h c 2018-2019: S l p: 17 l p; Nhà tr : 2; M u giáo: 15, trong
đó MG 5 tu i: 07.
- S tr : 445; n : 216; DTTS: 266, n DT: 127 ; trong đó; Nhà tr : 58;
tr m u giáo: 387( tr 5 tu i: 125).
- T ng s CBVC: 37; CBQL: 03; GV: 31 ; NV: 03; DTTS: 9 (8 n );
Đng viên: 17.
- Giáo viên đng l p: 31/17 l p; t l : 1.82 GV/l p.
Ng i th c hi n: Nguy n Th Xuân Nhiườ
5