S GIÁO DC & ĐÀO TẠO NGH AN
Đơn vị: Trường THPT Phan Đăng Lưu
SÁNG KIN KINH NGHIM
Đề tài:
MT S BIN PHÁP GIÁO DC THM M ĐỂ
HÌNH THÀNH VĂN HÓA ỨNG X CHO HC SINH
LP CH NHIM TRƯỜNG THPT
Lĩnh vực: Ch nhim
Tác gi: Nguyn Th Qunh Hoa
T: Toán - Tin
Đin thoi: 0867.596.392
NĂM HỌ : 2021-2022
MC LC
ĐẶT VN ĐỀ .......................................................................................................... 1
I. Lí do chọn đề tài ................................................................................................... 1
II. Đối tượng nghiên cu ......................................................................................... 2
III. Phương pháp nghiên cứu ................................................................................. 2
IV. Cu trúc ca đề tài ............................................................................................ 2
NI DUNG ............................................................................................................... 3
I. ơ sở khoa hc ..................................................................................................... 3
1. Cơ sở lí lun ...................................................................................................... 3
1.1. Nhng khái niệm cơ bản ............................................................................ 3
1.1.1. Văn hóa – Văn hóa ứng x - Văn hóa ứng x học đường .................. 3
1.1.2. Giáo dc thm m ............................................................................... 4
1.2. Nội dung và phương pháp giáo dục thm m cho HS THPT .................... 5
1.2.1. Ni dung GDTM cho HS THPT ......................................................... 5
1.2.2. Phương pháp GDTM cho HS THPT ................................................... 5
1.3. GVCN với công tác GDTM để hình thành văn hóa ứng x cho HS ......... 6
1.3.1. Vai trò ca GVCN lp ........................................................................ 6
1.3.2. Vai trò ca GVCN trong việc GDTM đ hình thành văn hóa ng x
cho HS ........................................................................................................... 7
2. Cơ sở thc tin .................................................................................................. 8
2.1. Thc trng v văn hóa ứng x ca hc sinh THPT ................................... 8
2.2. Thc trng GDTM cho hc sinh THPT ..................................................... 9
2.3. Thun lợi và khó khăn trong việc áp dụng đề tài ..................................... 12
2.3.1. Thun li ........................................................................................... 12
2.3.2. Khó khăn ........................................................................................... 12
II. Mt s biện pháp GDTM để hình thành văn hóa ứng x cho HS lp ch
nhim trưng THPT .......................................................................................... 13
1. Xây dng mô hình lp hc hnh phúc để hình thành mt s quy tc ng x
cn có ca hc sinh .............................................................................................. 13
1.1. To s thân thin trong các mi quan h lp hc ................................. 13
1.2. Xây dng ni quy lp hc trên tinh thn dân ch .................................... 21
1.3. T chc trang trí không gian lp hc ....................................................... 22
2. Đổi mi tiết sinh hot ch nhim thông qua c ch đề GDTM giúp hình
thành văn hóa ứng x cho hc sinh ..................................................................... 23
2.1. Xây dng kế hoch GDTM qua các tiết sinh hot lp ch nhim ........... 24
2.1.1. Xây dng kế hoch chung ................................................................. 24
2.1.2. Xây dng kế hoch chi tiết ............................................................... 28
2.2. Tiến trình t chc hoạt động GDTM trong tiết sinh hot lp .................. 34
2.2.1. Hoạt động khi động ......................................................................... 34
2.2.2. Hoạt động hình thành kiến thc ........................................................ 35
2.2.3. Hoạt động luyn tp .......................................................................... 36
2.2.4. Hoạt động vn dng .......................................................................... 36
3. Tạo sân chơi lành mạnh bng vic hình thành các CLB ngh thut ............... 37
3.1. Xây dng tiêu chí phân nhóm hc sinh .................................................... 38
3.2. T chc, ng dn hc sinh xây dng kế hoch hoạt động ca CLB ... 39
3.3. T chức đánh giá sản phm ca hc sinh................................................. 41
4. Phi hp với gia đình, nhà trường và các t chc xã hội để khuyến khích hc
sinh phát huy lan ta ............................................................................................ 41
III. Giáo án minh ha ............................................................................................ 42
IV. Hiu qu ca đề tài ......................................................................................... 42
1. Phm vi ng dng ........................................................................................... 42
2. Mức độ vn dng ............................................................................................. 43
3. Hiu qu .......................................................................................................... 43
3.1. Kho sát .................................................................................................... 43
3.2. Phân tích kết qu kho sát ........................................................................ 44
4. Nhng kết qu đạt được .................................................................................. 45
KT LUN ............................................................................................................ 49
I. Những đóng góp của đề tài ............................................................................... 49
1. Tính mi của đề tài .......................................................................................... 49
2. Tính khoa hc .................................................................................................. 49
3. Tính hiu qu ................................................................................................... 49
II. Mt s kiến nghị, đề xut ................................................................................. 50
1. Vi các cp qun lí giáo dc ........................................................................... 50
2. Vi giáo viên ................................................................................................... 50
PH LC ...................................................................................................................
TÀI LIU THAM KHO ........................................................................................
DANH MC VIT TT
CBQLGD: Cán b qun lí giáo dc
CLB: Câu lc b
GD: Giáo dc
GDPT: Giáo dc ph thông
GDTM: Giáo dc thm m
GV: Giáo viên
GVCN: Giáo viên ch nhim
HS: Hc sinh
NLTM: Năng lực thm m
TM: Thm m
THCS: Trung học cơ s
THPT: Trung hc ph thông
VHƯXHĐ: Văn hóa ứng x học đường
1
ĐẶT VẤN ĐỀ
I. Lí do chọn đề tài
Với mục tiêu “Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện”, giáo dục thẩm mỹ
luôn được được Đảng Nhà nước đặc biệt quan tâm. Nghị quyết số 29-NQ/TW
ngày 4/11/2013 của Đảng về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục đào tạo đã đề
ra nhiệm vụ, giải pháp: “Đổi mới chương trình nhằm phát triển năng lực phẩm
chất người học, hài hòa đức, trí, thể, mỹ; dạy người, dạy chữ dạy nghề... Chú
trọng giáo dục nhân cách, đạo đức, lối sống, tri thức pháp luật ý thức công dân.
Tập trung vào những giá trị bản của văn hóa, truyền thống đạo dân tộc,
tinh hoa văn hóa nhân loại, giá trị cốt l i nhân văn của chủ nghĩa Mác - Lênin
và tư tưởng H Chí Minh”. Quán triệt tinh thần đó, ộ Giáo dục và Đào tạo đã xây
dựng Chương trình giáo dục phổ thông an hành k m theo Thông số
32/2018/TT- GDĐT ngày 26/12/2018 của ộ trưởng ộ Giáo dục và Đào tạo với
mục tiêu hình thành phát triển cho học sinh những phẩm chất chủ yếu: yêu
nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm; đ ng thời, hình thành phát
triển cho học sinh những năng lực cốt lõi bao g m những năng lực chung được
hình thành, phát triển thông qua tất cả c môn học hoạt động giáo dục: năng
lực tự chủ tự học, năng lực giao tiếp hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
sáng tạo và những năng lực đặc thù được hình thành, phát triển chủ yếu thông qua
một số môn học hoạt động giáo dục: năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán,
năng lực khoa học, năng lực công nghệ, năng lực tin học, năng lực thẩm mỹ, năng
lực thể chất. Do la tui hc sinh ph thông tui bt phát ca tình cm, tui
nhy cm, có ấn tượng lâu bền, tưởng tượng phong phú mà có th tiếp thu ngay vi
ngh thut, nhiu nhà giáo dc cho rng, giáo dc thẩm mỹ thanh niên thì nghệ
thuật phương tiện hiệu quả hơn cả. Trong nhiều thử nghiệm phạm người ta
nhận ra rằng b i ng nghệ thuật cho học sinh trong nhà trường không những chỉ
thực hiện được mục đích giáo dục giáo ng còn thc hin những mục
đích tổ chức sư phạm.
Hội nhập cùng với sự bùng nổ của truyền thông số công nghệ, phim ảnh,
âm nhạc, thời trang nước ngoài du nhập vào Việt Nam mang theo sự mới mẻ, hiện
đại của phương Tây m cho đời sống tinh thần của giới trẻ thêm phong phú. Tuy
nhiên, trong quá trình giảng dạy làm công tác chủ nhiệm tại trường THPT, tôi
nhận thấy rằng sự đổ bộ” ạt khiến cho một bộ phận không nhỏ học sinh h
về thị hiếu thẩm mỹ, biểu hiện lệch lạc thậm chí phản cảm. Đứng trước những
loại văn hóa phẩm độc hại, phản động, nhiều học sinh đã không chọn lc tiếp
thu mt cách th động thm chí còn tung hô ca ngi. Mt s hc sinh chy theo li
sống hưởng thụ, lai căng, xem thường, sao nhãng những giá trị văn hóa của dân
tộc, quan niệm không đúng về cái đẹp. Chính nhng sai lệch trong nhận thức đã
khiến cho vic ng x ca nhiu hc sinh ngày càng thiếu văn hóa. Số ng các