2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
ọ
ớ ọ ứ ấ
ụ ọ
ọ ổ
ổ
yêu c u đ i m i ph
ả ườ ầ
ụ ươ
ề
ị ớ
ậ ề ế ứ ư
ộ ạ
ư ế
ng pháp d y và h c nh th nào đ nâng cao ch t l
ữ
ọ
ẳ
ể ủ
ả ả
ệ
ầ ố ớ ọ
ng trình này, h c sinh m i b
ề ả ậ ễ ố ớ
ế ứ , tâm lí, ki n th c, k năng, k x o và ph n x
ư ệ ầ ỹ ả
ỹ
ả
ọ
duy cho h c sinh c n đ
ườ ề ưở ư ữ i đ u bi
ể
ể ệ
ữ ớ ấ ọ ề Ph n ng gi a CO
ề ủ ệ
ơ ả ừ ậ
ế
ễ ể ứ Giúp các em h c sinh làm bài t p nhanh, d hi u, gây h ng thú cho
ả ậ
ố ượ ọ ị ng THPT Tr An
i bài t p hóa h c.
ng nghiên c u: H c sinh kh i 10, 11, 12 c a tr
ể ọ
ố
ả ạ ườ
ủ
ọ ở ườ
tr ng THPT
ứ ề
ứ ế ừ ơ ở ứ ậ ị đó đ nh
ề
ư ạ ệ
Ọ Ề
I. LÍ DO CH N Đ TÀI
ươ
ng trình trung h c ph thông, môn hóa h c đóng vai trò r t quan
Trong ch
ạ
ừ
ấ
ng pháp d y h c, đáp ng các m c tiêu,
tr ng. Xu t phát t
ọ
ụ ủ
ộ
ệ
i giáo viên và h c sinh ph i có
nhi m v c a B Giáo D c – Đào T o đ ra. Ng
ọ
ạ
ấ ượ
ọ
ươ
ể
ạ
ữ
ng d y và h c
nh ng ph
ộ ạ
ề là m t d ng bài
ả ứ
ậ Ph n ng gi a CO
ọ
môn hóa h c. Bài t p
2 v i dung d ch ki m
ể
ề
ổ
ươ
ặ
ậ
ng trình hóa h c ph thông cũng nh trong các đ thi ki m
t p hay g p trong ch
ạ ọ
ể
tra và đ thi tuy n sinh đ i h c, cao đ ng.
Vì v y khi lĩnh h i ki n th c này các em
ự
ằ
ph i tìm hi u b ng cách s tìm tòi, khám phá c a mình giúp các em phát huy toàn
ủ ả
di n trí óc, kh năng c a b n thân.
ươ
ầ
ấ
ớ ướ
c đ u làm quen thì còn r t
Đ i v i ph n ch
ọ
ả
ể ả ượ ạ
i đ
c d ng toán này qu th t không ph i là d đ i v i nhi u h c
lúng túng, đ gi
ế
ọ
ữ
ặ
ộ
ọ
ề
ệ
t là nh ng h c sinh y u kém và nhi u h c sinh trung bình. Đôi khi m t
sinh, đ t bi
ạ
ế ố
ỏ
ậ
ề
ố
s bài t p nó đòi h i nhi u y u t
ượ
ậ
ọ
ủ
c
Do v y vi c hình thành t
nhanh c a các em h c sinh.
ọ
chú tr ng.
ưở
ế
ề
ệ ờ
ng
t, nh ng chuy n ý t
ng tuy t v i nhi u ng
Có nh ng ý t
ượ
ả
ề ầ
ơ
ự ẽ
ệ
c.
thành hi n th c s có ý nghĩa h n nhi u l n, không ph i ai cũng th hi n đ
ả ứ
ữ
ừ
nh ng lí do trên tôi ch n chuyên đ “
Xu t phát t
2 v i dung
ơ
ể
ể
ể
ị
ế
đ làm sáng ki n kinh nghi m c a mình đ giúp các em hi u kĩ h n
d ch ki m ”
ạ
ậ
ấ ủ ạ
ề ả
đó các
v b n ch t c a d ng bài t p này, làm thành th o các bài t p c b n, và t
ậ
ế
ứ ể ả
ữ
ắ
i quy t các bài t p có liên quan.
em n m v ng ki n th c đ gi
Ứ
Ụ
Ố ƯỢ
NG NGHIÊN C U
II. M C ĐÍCH Đ I T
ậ
ọ
ụ
M c đích:
ọ
h c sinh trong quá trình gi
ứ
Đ i t
ứ
Khách th nghiên c u: Quá trình gi ng d y hóa h c
ươ
ng pháp nghiên c u đ tài:
Ph
ươ
ng pháp nghiên c u lý lu n: Nghiên c u c s lý thuy t t
+ Ph
ả
ướ
i bài toán
ng cách gi
h
ả
ươ
ng pháp kh o sát đi u tra
+ Ph
ươ
ự
ng pháp th c nghi m s ph m
+ Ph
ươ
ng pháp so sánh
+ Ph
ườ ị ễ ệ ị Tr ng THPT Tr An Trang 1 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
Ự Ệ Ề III. QUÁ TRÌNH TH C HI N Đ TÀI
ề ả 1. Kh o sát đi u tra
ở ớ ớ ả
Kh o sát các l p 11A4 (năm 2009), l p 12A5 (năm 2010), 12A9 (năm 2011)
ớ ư ự ệ ề ệ ệ ạ * Gi i thi u hi n tr ng khi ch a th c hi n đ tài:
ọ ỗ ạ ề ạ ậ
ỏ ộ ắ ể
ứ
ớ ế
ữ ậ ạ ở ớ các l p khác nhau v i nh ng đ i t
ư ậ ườ
ộ ố
ng cho HS làm m t s bài
Trong m i năm h c khi d y bài t p v d ng này, tôi th
ỹ
ứ
ữ
ậ
ể
t p nh (ki m tra 15 phút) đ đánh giá m c đ n m v ng ki n th c và k năng
ố ượ
ả
làm bài t p d ng này. Khi kh o sát
ng khác
ể
ộ ố ặ
ấ
nhau, tôi nh n th y m t s đ c đi m chung nh sau:
ế ạ t cách làm bài t p d ng này.
ề
ầ ớ ặ ả ầ ượ ế ậ
ả
i sai, gi i nh m, không ra đ c k t
ả
ầ ớ ỉ ạ ỏ ặ ế ể ể
Nhi u em không hi u bài, không bi
ư
Ph n l n các em ch a làm xong bài ho c gi
qu
ể
Đi m khá gi i ít (15%), ph n l n ch đ t đi m trung bình ho c y u.
Nguyên nhân chính là do
ọ ắ ế ề ầ
ng trình
ắ
ự
ứ ơ ả
ư ắ
+ H c sinh ch a n m ch c ki n th c c b n, còn sai, còn nh m nhi u
ươ
ề
ặ
+ Lúng túng khi g p bài toán có nhi u ph
ơ ơ
ấ
ấ ủ
m
+ N m tính ch t c a các ch t còn l
ệ
2. Nh ng bi n pháp th c hi n
ủ ữ
ệ ệ
a. Vi c làm c a giáo viên:
ị ơ ọ ả
2, dung d ch baz và các ph n
ả ạ ử ữ
ạ ấ ủ
ọ và d ng ion rút g n) ậ
ng x y ra (d ng phân t
ạ ệ
ỏ ả ề ợ
ọ ẳ ậ
i, đ thi đ i h c và cao đ ng hàng năm.
d đ n khó
Ôn t p cho h c sinh nh ng tính ch t c a CO
ứ
ổ
T ng h p các bài t p d ng này trong các tài li u: SGK, SBT, sách tham
ạ ọ
ề
kh o, các đ thi h c sinh gi
ạ
Phân lo i bài t p
+ Theo yêu c u c a đ bài
+ Theo m c đ t
ớ ẫ ọ ng d n h c sinh cách phân tích
ướ
i tôi đ u h
ả
i. ả
ề
ng cách gi
ư ả
ể ệ t.
ắ
ắ ạ ữ
ọ ể ầ ầ ậ
ầ ủ ề
ứ ộ ừ ễ ế
ướ
ậ
ỗ
c khi gi
V i m i bài t p tr
ướ
ị
ầ ủ ề
yêu c u c a đ bài, đ nh h
ậ
i bài t p
L u ý sau khi gi
ề ọ
ấ
+ Kh c sâu nh ng v n đ tr ng tâm, nh ng đi m khác bi
ộ ố
ạ
i m t s ph n mà h c sinh hay nh m, khó hi u. ữ
ả
i, gi ng l + Nh c l
ườ ị ễ ệ ị Tr ng THPT Tr An Trang 2 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
ở ộ ậ
ệ
ổ
+ M r ng t ng quát hóa bài t p.
ủ ọ
ữ b. Vi c làm c a h c sinh
ế ứ ế ậ ổ
ả ắ
ọ ế
ậ ứ
ế ọ
ậ ệ Ph i n m v ng ki n th c đã h c, ôn t p b sung ki n th c còn thi u.
Đ c thêm tài li u, làm h t bài t p trong SGK, SBT, làm thêm bài t p trong
sách nâng cao.
ể ậ ừ ơ ứ ạ ả ả Ph i hi u kĩ các bài t p t ế
đ n gi n đ n ph c t p.
Ộ Ứ IV. N I DUNG NGHIÊN C U
ạ
ạ ặ ể ọ ọ
ạ ự ả
ữ
ượ i bài t p, đ ng th i phát tri n đ
ậ
ầ
Tôi nghĩ, giáo viên c n ch n l c, nhóm các bài t p làm theo d ng này thành
ủ ừ
ỗ ạ
ướ
ừ
ng gi
t ng d ng, nêu đ c đi m c a t ng d ng và xây d ng h
i cho m i d ng đó.
ế ị
ẩ
ồ ưỡ
ng vì nó là c m nang giúp
Đây là khâu có ý nghĩa quy t đ nh trong công tác b i d
ộ
ượ ướ
ầ
ạ
ả
ọ
c h
i đa nh ng sai l m
ng gi
h c sinh tìm ra đ
ờ
ệ
ồ
ậ
ả
c ti m l c trí tu và tính sáng
trong quá trình gi
ẫ
ậ ươ
ạ ủ ọ
t m u).
t o c a h c sinh (thông qua bài t p t ế ố
ễ
i m t cách d dàng, h n ch t
ề
ự
ể
ậ ượ
ự ẫ
m u và bài t p v ng t
ế ả ạ ớ
ệ
ậ ề
ế ướ
ồ ưỡ ạ
ể
ể ồ ưỡ ế
ằ
ạ ọ
ề ệ ơ ồ ị
i thi u s đ đ nh
c h t tôi gi
ứ ộ
ỹ
ng k năng theo d ng. M c đ
ừ
ọ
ỹ
ng h c sinh phát tri n k năng t
ỗ ạ
ạ
ng m i d ng tôi
ế
ườ ướ ự
Khi th c hi n đ tài này vào gi ng d y, tr
ả
ướ
i bài t p. Ti p theo, tôi ti n hành b i d
h
ng gi
ồ ưỡ
ệ ừ
minh h a đ n khó, nh m b i d
rèn luy n t
ế
bi
ự
th ế
ạ
ẻ
ệ
ng th c hi n theo các b t làm đ n đ t m m d o, linh ho t và sáng t o. Đ b i d
c sau:
ướ ắ ươ ụ B c 1: Rút ra nguyên t c và ph ng pháp áp d ng.
ướ ớ ệ ẫ ướ ả B c 2: Gi ậ
i thi u bài t p m u và h ẫ
ng d n gi i.
ướ ự ệ B c 3: HS t luy n và nâng cao.
ỗ ạ ỳ ộ ể ổ Tu đ khó m i d ng tôi có th hoán đ i th t ứ ự ủ ướ
c a b c 1 và 2.
ữ ớ ề
ượ ộ ố ạ
ế
ả
i quy t đã đ
ấ ỉ ặ ả ứ
ậ “ Ph n ng gi a CO
ị
,
2 v i dung d ch ki m ”
ớ
ế ừ ự ế
ệ
ự
c tôi th c hi n và đúc k t t
i
. Trong gi
th c t
ử
ề
ấ
ề ườ
ng g p, đây là 3 v n đ tôi dang th
–
ệ Sau đây là m t s d ng bài t p
ệ
kinh nghi m gi
ạ ủ ề
h n c a đ tài này, tôi ch nêu 3 v n đ th
ả
ệ
ấ
nghi m và th y có hi u qu .
2
ị ng CO
– c a dung d ch
2 và s mol OH
– và s n ph m. Xác đ nh l
ẩ
2 và s mol OH
2 .
ấ
ấ
ấ ế ố
ế ố
ế ố ố
ả
ố ủ ượ
ị ặ Ca(OH)2 ho c Ba(OH)
ố ượ ề Bi
V n đ 1.
ề Bi
V n đ 2.
ề Bi
V n đ 3.
ị
Xác đ nh kh i l t s mol CO
t s mol OH
t s mol CO
ế ủ
ng k t t a.
ườ ị ệ ễ ị Tr ng THPT Tr An Trang 3 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
ớ ậ ế ừ ỗ ạ 10 đ n 15 bài. Sau đây tôi xin gi i
ệ ể
Ứ ộ ố
Ế
3
ươ
3
3 + H2O
ặ Na→ 2CO3 + H2O )
3)2 )
→ Ca(HCO
3
2 + H2O + CaCO3
– (1)
HCO
3
2– + H2O (2)
→
2HCO
– )
2– + H2O
3
ươ
ự
Trong m i d ng bài t p này, tôi xây d ng t
ậ ụ ể
thi u m t s bài t p c th và đi n hình.
Ớ
Ầ
A. KI N TH C C N NH
ử
:
Ph
ng trình phân t
→
1. CO2 + NaOH
NaHCO
Na→ 2CO3 + H2O ( ho c NaOH + NaHCO
2. CO2 + 2NaOH
→
CaCO
3. CO2 + Ca(OH)2
→
3)2 ( ho c COặ
Ca(HCO
4. 2CO2 + Ca(OH)2
2 + OH–
→
Ph
ng trình ion: CO
CO2 + 2OH–
CO→
( CO2 + CO3
– )
Ộ Ố
ả ứ ữ ề B. M T S BÀI TOÁN:
ớ
Ph n ng gi a CO ị
2 v i dung d ch ki m ( OH
–
2 và s mol OH
OH– / nCO 2 = T
ấ ế ố ố ề Bi t s mol CO V n đ 1.
: n
ả ậ ỉ ệ
ị
2–
ả ứ
HCO3
Nguyên t c:ắ L p t l
ẩ
ự
Xác đ nh s n ph m d a vào 2 ph n ng:
CO2 + OH–
→
HCO
CO2 + 2OH–
CO→
3
ả
Ph n ng x y ra
(1)
(1) và (2)
(2)
(2) ả ứ
– (1)
3
2– + H2O (2)
ẩ
ả
S n ph m
–
HCO3
– và CO3
2–
CO3
2– và OH– T
T ≤ 1
1 < T < 2
T = 2
T > 2 CO3
2– , mà ch t o
ỉ ạ
3
2–
3
– và CO3
– = số mol OH
ạ
2– = nOH– nCO 2
2–
ụ ế ạ ư ấ
T< 0 thì khí CO2 không h p th h t, không t o CO
– = mol CO2 mol CO3
ố ượ
ố ượ ố ố ượ L u ý:
–
HCO3
Thì s ố mol HCO3
1 < T < 2 thì t o ra HCO
mol CO3
mol HCO3
Kh i l ng mu i = kh i l ng (cation ) + kh i l ng (anion )
ứ ở ị NaOH 0,15M.
ị ả ứ ả ẩ
Ví d 1.ụ Cho 672 ml CO2 ( đktc) vào bình ch a 280 ml dung d ch
ạ
Xác đ nh s n ph m t o thành sau ph n ng ?
A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. NaHCO3 và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH dư
Gi iả
ườ ị ễ ệ ị Tr ng THPT Tr An Trang 4 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
OH– / nCO 2 = 0,042 / 0,03 = 1,4
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
3 và Na2CO3 (cid:0)
: n
ẩ ạ ố nCO 2 = 0,03 mol ; nNaOH = 0,042 mol
L p t l
(cid:0) ậ ỉ ệ
ả
S n ph m t o 2 mu i : NaHCO đáp án C
ở ứ ị KOH 2M. Xác
ả ạ ẩ
iả
OH– / nCO 2 = 0,3 / 0,15 = 2
ố Na2CO3 (cid:0)
: n
ẩ Ví d 2.ụ Cho 3,36 lít CO2 ( đktc) vào bình ch a 150 ml dung d ch
ả ứ
ị
đ nh s n ph m t o thành sau ph n ng ?
A. K2CO3 B. KHCO3 C. KHCO3 và K2CO3 D. K2CO3 và KOH dư
Gi
nCO 2 = 0,15 mol ; nKOH = 0,3 mol
L p t l
(cid:0) ậ ỉ ệ
ạ
ả
S n ph m t o 1 mu i : đáp án A
ứ ở ị Ca(OH)2 0,6M.
ị ả ứ ẩ ả
Ví d 3.ụ Cho 4,032 lít CO2 ( đktc) vào bình ch a 150 ml dung d ch
ạ
Xác đ nh s n ph m t o thành sau ph n ng ?
A. CaCO3 B. Ca(HCO3)2
C. Ca(HCO3)2 và CaCO3 D. CaCO3 và Ca(OH)2 dư
– = 0,18 mol
OH– / nCO 2 = 0,18 / 0,18 = 1
nOH
: n
ẩ iả
Gi
nCO 2 = 0,2 mol ; n Ca(OH) 2 = 0,09 mol (cid:0)
L p t l
(cid:0) ậ ỉ ệ
ạ
ả
S n ph m t o 1 mu i : đáp án B ố Ca(HCO3)2 (cid:0)
ở ứ ị NaOH 0,2M. Xác
ả ạ ẩ
2– và OH– d ư : Na2CO3 và NaOH dư (cid:0)
3
: n
ẩ ố Ví d 4.ụ Cho 896 ml CO2 ( đktc) vào bình ch a 450 ml dung d ch
ả ứ
ị
đ nh s n ph m t o thành sau ph n ng ?
A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. NaHCO3 và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH dư
iả
Gi
nCO 2 = 0,04 mol ; nNaOH = 0,09 mol
L p t l
OH– / nCO 2 = 0,09 / 0,04 = 2,25
(cid:0) ậ ỉ ệ
ạ
ả
S n ph m t o 1 mu i CO đáp án D
ứ ị NaOH 0,2M.
ố ượ ở
ượ ố
ng mu i thu đ c ?
Ví d 5.ụ Cho 1,12 lít CO2 ( đktc) vào bình ch a 300 ml dung d ch
Tính kh i l
A. 4,2 gam NaHCO3 B. 3,36 gam NaHCO3 và 1,06 gam Na2CO3
C. 3,18 gam Na2CO3 D. 4,2 gam NaHCO3 và 2,12 gam Na2CO3
iả
3 và Na2CO3
: n
ẩ ạ ố ậ ỉ ệ
ả
S n ph m t o 2 mu i : NaHCO
ườ ị ễ ệ ị Gi
nCO 2 = 0,05 mol ; nNaOH = 0,06 mol
L p t l
OH– / nCO 2 = 0,06 / 0,05 = 1,2
(cid:0)
Tr ng THPT Tr An Trang 5 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
3
NaHCO
→
x←
Na→ 2CO3 + H2O
y←
x = 0,04 , y = 0,01
m NaHCO3 = 0,04 . 84 = 3,36 gam ; m Na2CO3 = 0,01 . 106 = 1,06 gam
đáp án B
ở ị
ị ị ứ
2 ( đktc) vào bình ch a 200 ml dung d ch
ạ
c dung d ch Y, cô c n dung d ch Y thu đ X g mồ NaOH 1M
ấ
ượ
c bao nhiêu ch t
iả
→ nOH– = 0,3 mol
–
OH– / nCO 2 = 0,3 / 0,1875 = 1,6
2– và HCO3
3
ố CO2 + NaOH
x x
CO2 + 2NaOH
y 2y
ta có : x + y = nCO 2 = 0,05 mol
x + 2y = nNaOH = 0,06 mol
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
ụ
Ví d 6.ụ S c 4,2 lít CO
ượ
và KOH 0,5M. Thu đ
ắ
r n khan ?
Gi
nCO 2 = 0,1875 mol ; nNaOH = 0,2 mol ; nKOH = 0,1 mol
L p t l
(cid:0)
2– = 0,1875 0,1125 = 0,075 mol
(cid:0) : n
ẩ
2– = nOH– nCO 2 = 0,3 – 0,1875 = 0,1125 mol
– = mol CO2 mol CO3
ậ ỉ ệ
ạ
ả
S n ph m t o 2 mu i : CO
mol CO3
mol HCO3 (cid:0) ố ượ ố kh i l ng mu i = 0,2 . 23 + 0,1 . 39 + 0,1125 . 60 + 0,075 . 61 = 19,825 gam
ứ NaOH 0,1M. Xác
ấ ạ ủ ộ ồ ị ở
Ví d 7.ụ Cho 336 ml CO2 ( đktc) vào bình ch a 360 ml dung d ch
ị
đ nh n ng đ mol c a các ch t t o thành trong dung d ch ị
sau ph n ng ả ứ ?
OH– / nCO 2 = 0,036 / 0,015 = 2,4
Gi iả
2– và OH– d ư : Na2CO3 và NaOH dư
3
Na→ 2CO3 + H2O
→
ố ậ ỉ ệ
ạ
ả
S n ph m t o 1 mu i CO
0,015 (cid:0)
(cid:0) nCO 2 = 0,015 mol ; nNaOH = 0,036 mol
: n
L p t l
(cid:0)
ẩ
CO2 + 2NaOH
→
0,03
0,015
nNaOH d ư = 0,006
CM Na2CO3 = 0,015 / 0,36 = 0,0417 M ; CM NaOH dư = 0,006 / 0,36 = 0,0167 M
ụ ị
ị ị ượ ồ NaOH 1M và KOH 0,5M. S c 2,24 lít khí
ấ
ượ
c bao nhiêu gam ch t đktc thu đ
iả
2– và OH– dư
OH– / nCO 2 = 0,3 / 0,1 = 3 (cid:0)
3
ậ ỉ ệ ẩ ả → nOH– = 0,3 mol
ố Ví d 8.ụ Có 200 ml dung d ch X g m
ạ
ở
CO2
c dung d ch Y, cô c n dung d ch Y thu đ
ắ
r n khan ?
Gi
nCO 2 = 0,1 mol ; nNaOH = 0,2 mol ; nKOH = 0,1 mol
L p t l : n ạ
S n ph m t o 1 mu i CO
ườ ị ệ ễ ị Tr ng THPT Tr An Trang 6 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị
PH N NG GI A CO
2– + H2O
CO→
3
→
0,1
CO2 + 2OH–
→
0,2
0,1
ấ ắ
ố ượ
ng ch t r n khan = 0,2 . 23 + 0,1 . 39 + 0,1 . 60 + (0,3 0,2) .17 = 16,2 gam
Kh i l
ả ấ ng CO
– và s n ph m. Xác đ nh l
ẩ
ớ
2 tác d ng v i dung d ch
2 .
ị
ị ặ ặ ế ố
t s mol OH
ng g p là CO ượ
2
Ca(OH)2 ho c Ba(OH)
3 + H2O (1)
3)2 (2)
ớ ố
2 v i s mol k t t a:
ế ủ
ả ứ
ườ
ạ ế ố
ế ố
ườ ư ỉ ả ng h p: ố
ế ủ
2 = số mol k t t a ch x y ra Ph n ng (1)
ỉ ả
ế ủ ẽ
ợ
2 khác số mol k t t a s có 2 tr
ng h p:
ố ế
ả ứ
2 d ch x y ra Ph n ng (1) t o 1 mu i k t ế
ợ CO2 thi u, Ca(OH)
ủ ả ứ ạ ng h p:
ế
ự ặ ố
ợ CO2 đ ph n ng h t Ca(OH)
ả
2. X y ra (1) và (2) t o 2 mu i.
ế
ị
2 n u sau
Ca(OH)2 ho c Ba(OH)
Khi cho CO2 vào bình đ ng dung d ch
ề Bi
V n đ 2.
ụ
ườ
ạ
D ng th
→
CO2 + Ca(OH)2
CaCO
→
2CO2 + Ca(OH)2
Ca(HCO
Nguyên t c:ắ So sánh s mol Ca(OH)
N u s mol Ca(OH)
N u s mol Ca(OH)
Tr
t a.ủ
ườ
Tr
L u ý:ư
ả ứ
ph n ng:
(cid:0)
(cid:0) ố ượ
ố ượ ng bình tăng
ị
ng dung d ch tăng mCO 2 = m tăng
mCO 2 = m + m tăng
ot
̀ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣
́ (cid:0) (cid:0) (cid:0) ố ượ
ượ
̃
̉ ư Kh i l
Kh i l
Kh i l
Thu đ
ượ ượ
c l
đ ng kêt tua n a: Ca(HCO ả (cid:0)
mCO 2 = m m gi mả
ị
ng dung d ch gi m
́
́
ị
c kêt tua. Loc tach kêt tua, dung d ch con lai mang đun nong thu
3)2
CaCO3 + CO2 + H2O
2 qua 400 ml dung d ch Ca(OH)
2 0,1M thu đ
ẫ ị ượ c 4
Ví d 1.ụ D n V lít đktc khí CO
ế ủ
gam k t t a. Giá tr c a V là ?
A. 0,448 lít ị ủ
B. 0,896 lít C. 0,672 lít D. 0,224 lít
3 = 0,04 mol
Gi iả
nCa(OH) 2 = 0,04 mol ; nCaCO
(cid:0) đáp án B VCO 2 = 0,04 . 22,4 = 0,896 lít (cid:0)
2 vào 300ml dung d ch Ca(OH)
2 0,02M thì thu
ổ ị
ị ủ
C. 44,8 ml hay 224 ml D. 44,8 ml
3 = 0,002 mol
Ví d 2.ụ Th i V lít (đktc) khí CO
ế ủ
ượ
đ
c 0,2 gam k t t a. Giá tr c a V là ?
A. 44,8 ml hay 89,6 ml B. 224 ml
Gi iả
3 + H2O (1)
ườ ợ
ng h p 1:
nCa(OH) 2 = 0,006 mol ; nOH– = 0,012 mol ; nCaCO
ế
2 d ư
CO2 thi u, Ca(OH)
Tr
→
CaCO
CO2 + Ca(OH)2
← 0,002 mol
0,002
ườ ị ễ ệ ị Tr ng THPT Tr An Trang 7 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
ợ
ng h p 2: VCO 2 = 0,002 . 22,4 = 0,0448 lít = 44,8 ml
ườ
2.
CO2 đ ph n ng h t Ca(OH)
ố ế
ủ ả ứ
2– = nOH– nCO 2 CO3
(cid:0)
Tr
Ta có: S mol
(cid:0)
(cid:0) đáp án C nCO 2 = 0,012 – 0,002 = 0,01 mol
VCO 2 = 0,01 . 22,4 = 0,224 lít = 224 ml (cid:0)
2 1M thu đ
ẫ ị
2 qua 100 ml dung d ch Ca(OH)
ế ủ ữ
ị ượ
ị ủ ị
B. 1,344 lít
ặ ặ Ví d 3.ụ D n V lít đktc khí CO
c 6 gam
ế ủ
k t t a và dung d ch Y. Đun kĩ dung d ch Y thu thêm k t t a n a. Giá tr c a V lít là
?
A. 3,136 lít
C. 1,344 lít ho c 3,136 lít D. 3,36 lít ho c 1,12 lít
3 = 0,06 mol
Gi iả
2 đ ph n ng h t Ca(OH)
2.
ị ế ủ ữ ủ ả ứ ế
2– = nOH– nCO 2
ố CO3
nCa(OH) 2 = 0,1 mol ; nOH– = 0,2 mol ; nCaCO
Vì đun kĩ dung d ch Y thu thêm k t t a n a nên CO
Ta có: S mol
(cid:0)
(cid:0) đáp án A nCO 2 = 0,2 – 0,06 = 0,14 mol
VCO 2 = 0,14 . 22,4 = 3,136 lít (cid:0)
̀ ượ ̣ ̉ ̣
2 thu đ
ượ
́ ́ ̀ ̉ ̣ ́
́
c 3 g kêt tua. Loc tach
̃
̣ ủ
̉ ư
c 2 g kêt tua n a. Gia tri c a
Ví d 4.ụ Suc a mol khi CÓ
ị
2 vao dung d ch Ca(OH)
́
́
ị
kêt tua, dung d ch con lai mang đun nong thu thêm đ
a la ?̀
A. 0,05 mol B. 0,06mol C. 0,07mol D. 0,08mol
3 + H2O (1)
3 = 0,06 mol
→
CaCO
← 0,03 mol
Ca(HCO
3)2 (2)
Gi iả
(cid:0) (cid:0) (cid:0) →
0,02
CaCO3 + CO2 + H2O
← 0,02 mol
đáp án C nCO 2 = 0,03 + 0,04 = 0,07mol (cid:0)
ộ ượ ơ ụ ấ
ng CO
ố ượ ế ủ ướ ạ ị c vôi trong t o thành 10 gam k t t a. Kh i l
2 sinh ra h p th vào dung
ả ứ
ng dung d ch sau ph n ng
t hi u su t c a quá trình lên men đ t 90%. Gia trí
̣
ạ
ấ ủ ệ ế ầ ớ
nCa(OH) 2 = 0,1 mol ; nCaCO
CO2 + Ca(OH)2
0,03
2CO2 + Ca(OH)2
←
0,04
ot
Ca(HCO3)2
0,02
(cid:0)
Ví d 5.ụ Lên men b gam glucoz , cho toàn b l
ị
d ch n
ả
gi m 3,4 gam so v i ban đ u. Bi
c a b la ?̀
ủ
A. 16 B. 15 C. 14 D. 25
ườ ị ễ ệ ị Tr ng THPT Tr An Trang 8 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
Gi iả
C
ả (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Ta có: mCO 2 = m m gi m = 10 – 3,4 = 6,6 gam
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
enzim
035
030 (cid:0)
180 2. 44
13,5
(cid:0)
←
b = 13,5 . 100/90 = 15 gam (cid:0) 6,6 gam
đáp án B
– c a dung d ch
2 và s mol OH
2 .
ấ ế ố ố ủ ị ặ Ca(OH)2 ho c Ba(OH)
2+
ố ượ ề Bi
V n đ 3.
ị
Xác đ nh kh i l t s mol CO
ế ủ
ng k t t a.
CO 2 ; nOH– ; nCa
ậ ạ ượ ệ ấ ng: n
2– + Ca2+
3
→ : n
OH– / nCO 2 = T
ạ CaCO Trong bài t p này xu t hi n 3 đ i l
ậ ỉ ệ
L p t l
ả ứ
Ph n ng t o k t t a: ế ủ CO3
2. Khôí
̀ ị ́
ư ̣ ́
2 (đktc) vao dung d ch co ch a 0,25 mol Ca(OH)
́ ́
ượ ̉ ng kêt tua thu đ
́
Ví d 1.ụ Suc 6,72 lit khi CO
̀
ượ
l
c la ?
A. 10g B. 15g C. 20g D. 25g
2+ = 0,25 mol
Gi iả
ậ ỉ ệ
1,7≈
OH– / nCO 2
2– = nOH– nCO 2 = 0,2 mol
2– + Ca2+
3
0,2 mol
CaCO
→
3 = 0,2 . 100 = 20 gam (cid:0)
nCO 2 = 0,3 mol ; nCa(OH) 2 = 0,25 mol ; nOH– = 0,5 mol ; nCa
L p t l
: n
(cid:0)
mol CO3
→
Ta có: CO3
0,2 0,25
(cid:0) đáp án C mCaCO
ị ị
2 (đktc) vao 1lít dung d ch X thì l
2 0,1M. S cụ
ị
Ví d 2.ụ Dung d ch X ch a dung d ch NaOH 0,2M và dung d ch Ca(OH)
̀
́
ị
7,84 lit khi CO
c la ?
A. 15 gam B. 0 gam C. 10 gam D. 5 gam
ứ
̀ ́ ́ ượ ượ ̉ ng kêt tua thu đ
2+ = 0,1 mol
Gi iả
≈ 1,14
3 = 0,05 . 100 = 5 gam (cid:0)
nCO 2 = 0,35 mol ; nNaOH = 0,2 mol ; nCa(OH) 2 = 0,1 mol
(cid:0)
T ng ổ
nOH– = 0,4 mol và nCa
ậ ỉ ệ
OH– / nCO 2
: n
L p t l
(cid:0)
2– = nOH– nCO 2 = 0,05 mol
mol CO3
2– + Ca2+
→
CaCO
Ta có: CO3
3
→
0,05 0,1
0,05 mol
(cid:0) đáp án D mCaCO
ườ ị ệ ễ ị Tr ng THPT Tr An Trang 9 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
́ ́ ị ờ NaOH
ứ ồ
ả ứ ̀
ế ủ
ng k t t a thu đ c sau ph n ng là:
2 (đktc) vao 200 ml dung d ch ch a đ ng th i
ượ
ố ượ
C. 19,70 gam
Ví d 3.ụ Khi cho 3,36 lit khi CO
1M vµ Ba(OH)2 0,5M. Kh i l
A. 9,85 gam B. 14,775 gam D. 15,76 gam
2+ = 0,1 mol
Gi iả
3
2,7≈
nCO 2 = 0,15 mol ; nNaOH = 0,2 mol ; nBa(OH) 2 = 0,1 mol
(cid:0)
T ng ổ
nOH– = 0,4 mol và nBa
ậ ỉ ệ
OH– / nCO 2
: n
L p t l
(cid:0)
2– = nCO 2 = 0,15 mol
mol CO3
2– + Ba2+
→
Ta có: CO3
BaCO
→
0,15 0,1
0,1 mol
3 = 0,1 . 197 = 19,7 gam (cid:0)
(cid:0) đáp án C mBaCO
ấ ụ ế ị
2 (đktc) vào bình ch a 2 lít dung d ch Ca(OH)
2
c sau
ế ứ
ố ượ ế ủ ượ ng k t t a thu đ
Ví d 4.ụ H p th h t 0,672 lít CO
0,01M. Thêm ti p 0,4 gam NaOH vào bình này. Kh i l
ả ứ
ph n ng là
?
A. 1,5g B. 2g C. 2,5g D. 3g
Gi iả
2+ = 0,02 mol
nCO 2 = 0,03 mol ; nCa(OH) 2 = 0,02 mol ; nNaOH = 0,01 mol (cid:0)
(cid:0)
2– + H2O
3
CO→
2– + Ca2+
0,01→
3
0,02 mol
CaCO
→ T ng ổ
nOH– = 0,04 mol và nCa
ậ ỉ ệ
OH– / nCO 2 = 4/3
L p t l
: n
2– = 0,04 – 0,03 = 0,01 mol
mol CO3
– = 0,03 – 0,01 = 0,02 mol
mol HCO3
– + OH–
Khi thêm NaOH vào: HCO3
0,01 0,02
0,01
→
Ta có: CO3
0,02 0,02
3 = 0,02 . 100 = 2 gam (cid:0)
(cid:0) đáp án B mCaCO
ị ờ CO2 vào 200 ml dung d ch ch a đ ng th i NaOH 1M và
ượ ế ủ ấ ớ ể ị ứ
ố ượ
c k t t a có kh i l ồ
ng l n nh t.
B. 2,24 lít ≤ V ≤ 4,48 lít
D. 2,24 lít ≤ V≤ 6,72 lít Ví d 5.ụ D n V lít khí
ẫ
Ba(OH)2 0,5M. Xác đ nh V đ thu đ
A. 2,24 lít ≤ V≤ 3,36 lít
C. 2,24 lít ≤ V≤ 5,6 lít
iả
2+ = 0,1 mol
(cid:0) T ng ổ Gi
nBa(OH) 2 = 0,1 mol ; nNaOH = 0,2 mol
nOH– = 0,4 mol và nBa
ườ ị ệ ễ ị Tr ng THPT Tr An Trang 10 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
2– + Ba2+
→
BaCO
3
ố ượ
c k t t a có kh i l
ượ ế ủ ớ ấ
ng l n nh t
2– = nCO 2 = 0,1 mol
2+ = 0,1 mol
2– = nBa
Ta có: CO3
ể
Đ thu đ
(cid:0)
mol CO3
mol CO3
→ VCO 2 = 0,1. 22,4 = 2,24 lít
→ nCO 2 = 0,4 – 0,1 = 0,3 mol
→ VCO 2 = 0,3. 22,4 = 6,72 lít (cid:0) đáp án D
Ệ Ậ
2
ụ ể ấ
ị ớ
ố
ng mu i thu đ
A. 119g.
2 . Gi
́ ị ́ơ ị
ượ
c là
D. 11,9g.
́
ơ ̣ ̣ ̉ i han cua x
̀ ́
̉ ư C. BÀI T P RÈN LUY N
Bài 1. Cho 197gam BaCO3 tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HCl đ l y khí CO
ố ượ
ứ
ụ
s c vào dung d ch ch a 84g KOH. Kh i l
B. 50g. C.69g.
́
ư
ị
́ ̀ ị ư ự ̣ ̉
́ ̀ ́ ̀ ạ ̣ ̉
ị
ị ị ụ
ượ
ng d dung d ch BaCl
ế
ế ủ
ng k t t a là
D. 147,75 gam C. 118,2 gam
ấ ạ ế ủ ụ ở đktc. ị Ba(OH)2 0,75M và KOH 1M. Sau khi khí bị
VCO2 đã dùng
2 (đktc) vào 100ml dung d ch Ca(OH)
2 0,5M và KOH 2M.
ị
ả ứ c sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn là bao nhiêu gam ụ
ế ủ
ố ượ
ng k t t a thu đ ?
D. 5,00g
ụ
ụ
ị
c dung d ch X. S c
ượ ng n
ố ượ c là:
ả
C. 10,0g
ượ
ướ ư
c d thu đ
ế ủ
ng k t t a thu đ
D. 7,50g. A. 2,50g.
Bài 2. Cho dung d ch ch a 0,58 mol NaOH tac dung v i x mol CO
́
la : 0,3 < x < 0,5. Dung d ch sau phan ng co
A. Na2CO3 , NaHCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 D. NaOH , Na2CO3
̀
Bài 3. Cho 1,68 lit CÓ
2 (đktc) suc vao binh đ ng dung d ch KOH d thê tich dung
ị
ượ
ị
d ch thu đ
c la 250 ml. Tinh nông đô mol cua dung d ch muôi t o thành.
A. 0,2M B. 0,3M C. 0,5M D. 0,1M
ấ
Bài 4. Cho 16,8 lít CO2 đktc h p th hoàn toàn vào 600 ml dung d ch NaOH 2M thu
ượ
ị
ư
c dung d ch X. N u cho 1 l
đ
2 vào dung d ch X thì thu
ượ ượ
đ
c l
A. 19,7 gam B. 88,65 gam
Bài 5. S cụ CO2 vào 200ml dung d ch
ấ
h p th hoàn toàn th y t o 23,64 gam k t t a. Tính
A. 8,512 lít B. 2,688 lít C. 2,24 lít D. 8,512 lít ho c ặ 2,688 lít
Bài 6. S c 2,24 lít khí CO
ượ
Kh i l
A. 0,00g
B. 3,00g
ộ ượ
ớ
Bài 7. Cho 2,8g CaO tác d ng v i m t l
ị
1,68 lít khí CO2 (đktc) vào dung d ch X, kh i l
B. 4,05g. C. 6,55g.
ỗ ợ ồ
2 trong đó CO2 chi m 39,2%
2. S gam ch t k t t a sau
ứ ể ị ế
ấ ế ủ ố
Bài 8. Cho 10 lít h n h p khí (đktc) g m CO và CO
(theo th tích) đi qua dung d ch ch a 7,4gam Ca(OH)
ả ứ
ph n ng là
A. 4,05g.
ộ ắ ử
xOy), d n toàn b l
ế ủ
c 5g k t t a. S
2 0,1M, thu đ
ị D. 12,25g.
ẫ
ượ ộ ượ
ng
ố
ượ B. 14,65g. C. 2,5g.
ư ể
ậ
c là Bài 9. Dùng CO d đ kh hoàn toàn mg b t s t oxit (Fe
ậ
khí sinh ra đi th t ch m vào 1 lít dung d ch Ca(OH)
mol khí CO2 thu đ
ườ ị ễ ệ ị Tr ng THPT Tr An Trang 11 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
A. 0,05 mol. B. 0,05 và 0,15 mol. C. 0,025 mol. D. 0,05 và 0,075 mol.
ị ở ụ
ộ ượ ị ủ
ị ấ ụ ợ
2 ( đktc) vào 500 ml dung d ch h n h p
2 0,2M, thu đ
ị ủ ế ủ ở
ỗ
c m gam k t t a. Giá tr c a m là
ở
ượ ế ủ ị
ị ủ
ị CO2
ứ ồ
ị ụ dung d ch X ch a đ ng th i NaOH 0,8
ế ủ
c k t t a
B. 1,12 lít ≤
ệ ớ
ấ ủ
ướ ạ ấ ị ng CO
ụ
2 sinh ra h p th vào dung d ch n
ị ượ ị c 550 gam k t t a và dung d ch X. Đun kĩ dung d ch X thu thêm đ
́ ế ủ
̣ ủ ượ
ế ủ
ấ
Bài 10. H p th hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 ( đktc) vào 2,5 lít dung d ch Ba(OH)2
ế ủ
ồ
n ng đ a mol/l, thu đ
c 15,76 gam k t t a. Giá tr c a a là
A. 0,048. B. 0,032. C. 0,04. D. 0,06.
Bài 11. H p th hoàn toàn 4,48 lít khí CO
ượ
ồ
g m NaOH 0,1M và Ba(OH)
A. 19,70. B. 17,73. C. 9,85. D. 11,82.
ụ ế
ứ ỗ
ấ
Bài 12. Cho 0,448 lít khí CO2 ( đktc) h p th h t vào 100 ml dung d ch ch a h n
ợ
h p NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu đ
c m gam k t t a. Giá tr c a m là
A. 1,970 B. 1,182. C. 2,364. D. 3,940.
ờ
ở
ụ
đktc vào 200 ml
Bài 13. S c V lít khí
ượ
ấ
ể
ị
M và Ba(OH)2 0,5M. Xác đ nh V đ khi h p th vào dung d ch X thu đ
ự ạ
c c đ i.
A. V = 1,12 lít
V ≤ 2,912 lít
C. 1,12 lít ≤ V≤ 2,016 lít D.
1,12 lít ≤ V ≤ 4,032 lít
ộ
Bài 14. Cho m gam tinh b t lên men thành ancol etylic v i hi u su t c a quá trình
ộ ượ
c vôi trong,
lên men đ t 81%. Toàn b l
thu đ
c 100
̀
gam k t t a. Gia tri c a m la ?
A. 550 B. 750 C. 810 D. 650
Bài 15. Suïc V lít CO2 ôû (ñktc) vaøo 1 lít dung dòch hoãn hôïp NaOH 0,02M vaø
Ba(OH)2 0,02M. Ñeán phaûn öùng hoaøn toaøn thu ñöôïc 1,97 gam keát tuûa vaø
dung dòch X. Cho dung dòch NaOH vaøo dung dòch X thu ñöôïc keát tuûa. V lít laø:
C. 0,224 lít. B. 0,448 lít.
ị
D. 1,12 lít.
ố ượ
ị
2. Giá tr kh i l
ừ ả ả ế ế ế
ng k t
ế
0,005 mol đ n
ế
B. 0 gam đ n 0,985 gam
ế
D. 0,985 gam đ n 3,152 gam
2 ; 0,1 mol Na+ ; 0,25 mol NH4
3
ứ
ẹ ị
+ ; 0,3 mol
2 0,2M vào. H iỏ
ả ử
s
2 gi m bao nhiêu gam. Gi
ị
ả ị ị
ố ượ
ơ ể
c bay h i không đáng k .
B. 5,269 gam C. 6,761 gam
3 n ng đ a mol/l, thu đ
ồ ị
ụ ấ ớ ị ị ị
ế ủ ặ ị ị A. 0,896 lít.
ứ
ổ
Bài 16. Th i khí CO
2 vào dung d ch ch a 0,02 mol Ba(OH)
ủ
2 bi n thiên trong kho ng t
t a bi n thiên trong kho ng nào khi CO
0,024 mol
ế
A. 0 gam đ n 3,94 gam
ế
C. 0,985 gam đ n 3,94 gam
ị
Bài 17. Dung d ch X ch a 0,025 mol CO
Cl. Đun nóng nh dung d ch X và cho 270 ml dung d ch Ba(OH)
ổ
ng dung d ch X và dung d ch Ba(OH)
t ng kh i l
ướ
n
A. 4,215 gam
Bài 18. Cho m gam NaOH vào 2 lít dung d ch NaHCO
lít dung d ch X. L y 1lít dung d ch X tác d ng v i dung d ch BaCl
11,82 gam k t t a. M t khác, cho 1lít dung d ch X vào dung d ch CaCl D. 7,015 gam
ộ
ượ
c 2
ượ
ư
2 (d ) thu đ
c
ư ồ
2 (d ) r i đun
ườ ị ễ ệ ị Tr ng THPT Tr An Trang 12 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
ế ượ ị ủ ả ứ ế ủ c 7,0 gam k t t a. Giá tr c a a và m
ươ ứ ng ng là?
ồ ợ ố ồ ộ
ố ượ ỗ
ấ ắ
2 d , thì thu đ
ị
ỗ ợ ầ ế ủ
ị
ị c dung d ch C. Nh t t
ượ ồ ị ị ỏ ừ ừ
c V lít CO
3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dung
ượ
100 ml
2 (đktc)
c m gam
2 t
ớ ư ượ ị
i d vào dung d ch E thì thu đ
ụ ấ ồ ị
2CO3 và
ị
c dung d ch Y. Cho
ượ
2 (đktc) vào 100 ml dung d ch g m K
ả
c 11,82 gam k t t a. Giá tr c a x là?
ế ủ ượ ụ ư ộ
2 vào dung d ch ch a a mol
ứ ể ị khí CO ừ ừ
t ễ
Ca(OH)2. Đ th nào bi u di n
2 ?
nóng. Sau khi k t thúc các ph n ng thu đ
gam t
A. 0,04 và 4,8 B. 0,07 và 3,2 C. 0,08 và 4,8 D. 0,14 và 2,4
ứ ự
Bài 19. Cho m t lu ng CO đi qua ng s đ ng 0,04 mol h n h p A g m FeO và
ệ
ấ ặ
ồ
ế
c ch t r n B g m 4 ch t n ng
Fe2O3 đ t nóng. Sau khi k t thúc thí nghi m thu đ
ượ
ư
ụ
ứ ấ
ỏ ố
4,784 gam. Khí đi ra kh i ng s h p th vào dung d ch Ca(OH)
c
ố ượ
ng FeO trong h n h p A là
4,6 gam k t t a. Ph n trăm kh i l
A. 68,03%. B. 13,03%. C. 31,03%. D. 68,97%.
ồ
ộ
Bài 20. Tr n 100 ml dung d ch A (g m KHCO
ồ
ị
3 1M và Na2CO3 1M) thu đ
d ch B (g m NaHCO
dung d ch D (g m H
2SO4 1M và HCl 1M) vào dung d ch C thu đ
ị
ị
và dung d ch E. Cho dung d ch Ba(OH)
ầ ượ
ị ủ
ế ủ
k t t a. Giá tr c a m và V l n l
t là
A. 82,4 gam và 2,24 lít. B. 4,3 gam và 1,12 lít.
C. 43 gam và 2,24 lít. D. 3,4 gam và 5,6 lít.
Bài 21. H p th hoàn toàn 2,24 lít CO
ả ứ
KOH x mol/lít, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ
ị ủ
toàn b Y tác d ng BaCl
2 (d ) thu đ
A. 1,6 B. 1,2 C. 1,0 D. 1,4
ồ ị
Bài 22. Cho t
ố
ố
s mol mu i Ca(HCO ố
3)2 theo s mol CO
ườ ị ễ ệ ị Tr ng THPT Tr An Trang 13 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
Ậ
ấ ượ
ỏ ạ ế ọ h c sinh d t khá gi i 60% là trung bình không có h c sinh y u ề
ụ
ng sau khi áp d ng chuyên đ :
ạ
i 40% còn l
ớ ư
ề
ả ứ
ớ ạ
ậ ế ỏ ọ duy khái quát
– ), áp d ng nhi u
ề
ụ
ớ
i. V i
ủ ế
t ch y u giúp các em hình thành t
ề
ị
ớ
2 v i dung d ch ki m ( OH
ng h c sinh: y u, trung bình, khá, gi
ọ ậ ầ ố ọ
ề ế ế
ẩ
ỏ ấ
ượ ự
ơ ệ ể ầ ả ề
ư
t chuyên đ , nh ng thi u sót là đi u
ệ
ủ ồ
c s đóng góp c a đ ng nghi p và quí
ạ ủ ộ
ạ ơ Ế
V.
K T LU N
• Ch t l
ỉ ệ ọ
T l
kém
ế
• V i chuyên đ này tôi vi
ữ
ậ
hóa d ng bài t p ph n ng gi a CO
ọ ố ượ
ụ
bài t p và áp d ng v i m i đ i t
ọ
ứ
mong mu n giúp h c sinh h ng thú h c t p khi h c ph n này.
ị
Dù đã chu n b chu đáo trong quá trình vi
ậ
không tránh kh i. Do v y, tôi r t mong đ
ư
ề ượ
c hoàn thi n h n, cũng nh công tác gi ng d y c a b
th y cô, đ chuyên đ đ
ả
ệ
môn ngày càng đ t hi u qu cao h n.
ự ệ Giáo viên th c hi n
Ễ Ệ Ị NGUY N TH TRI U
ườ ị ễ ệ ị Tr ng THPT Tr An Trang 14 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
Ả TÀI LI U THAM KH O
ệ ướ
ệ ướ ế
ế ẫ
ẫ ẩ
ẩ ố
ố ọ
ọ ỉ
ỉ
ọ
ọ
ậ
ậ
ắ ệ ậ Ệ
ơ ả
ơ ả
ơ ả
ệ
ệ
ơ ả
ơ ả
ọ ọ
1. Sách giáo khoa hóa h c 11 (c b n và nâng cao )
ọ
2. Sách giáo viên hóa h c 11 (c b n và nâng cao )
ọ
3. Sách giáo viên hóa h c 12 (c b n và nâng cao )
ứ
ự
ng d n th c hi n chu n ki n th c, k năng môn hóa h c kh i 11
4. Tài li u h
ứ
ự
5. Tài li u h
ng d n th c hi n chu n ki n th c, k năng môn hóa h c kh i 12
6. Sách bài t p hóa h c 11 (c b n và nâng cao )
7. Sách bài t p hóa h c 12 (c b n và nâng cao )
ọ
8. Bài t p tr c nghi m hóa h c THPT (Ngô Ng c An)
ườ ị ễ ệ ị Tr ng THPT Tr An Trang 15 GV: Nguy n Th Tri u
2 V I DUNG D CH KI M
Ả Ứ Ữ Ớ Ề Ị PH N NG GI A CO
Ụ M C L C
ọ
ụ ứ
ố ượ
ệ
ự ề
ứ
ậ
ộ
ế
Ệ Ả Ụ
ề
I. Lí do ch n chuyên đ ………………………………………………….Trang 1
ng nghiên c u……………………………………Trang 1
II. M c đích đ i t
…….......Trang 2
III. Qúa trình th c hi n đ tài…………………………………..
IV. N i dung nghiên c u…………………………………………….........Trang 3
V. K t lu n……………………………………………............................Trang 13
TÀI LI U THAM KH O………………………………………………...Trang 14
ườ ị ệ ễ ị Tr ng THPT Tr An Trang 16 GV: Nguy n Th Tri u