ụ ụ M c l c
ộ N i dung Trang
ở ầ
ề
ệ ế
ạ ướ
ơ ở ự ả
ọ 2 1. M đ u ............................................................................................................. ọ 2 Lí do ch n đ tài ............................................................................................ ụ ứ ..................................................................................... M c đích nghiên c u 2 ứ ố ượ Đ i t 3 ................................................................................... ng nghiên c u ứ ươ 3 ............................................................................... ng pháp nghiên c u Ph ế ộ 3 2. N i dung sáng ki n kinh nghi m .................................................................... ệ ậ ủ 2.1. C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi m 3 ............................................... ọ ưở . 4 c năm h c 2015 2016 ng tr 2.2. Th c tr ng công tác thi đua, khen th ở ườ ưở ấ ượ ng 2.3. Gi i pháp nâng cao ch t l tr ng công tác thi đua, khen th ng ặ ệ 9 THPT Lê Lai, huy n Ng c L c năm h c 2015 2016 ....................................
ậ ưở ứ ng và ch n c viên ch c
ụ
ọ ử ng 9 ....................................................... ứ ứ ứ ề
ộ
ể ạ
ế
ạ ả ứ ắ ưở ệ ệ ậ ng
Ứ ụ ệ
ổ ứ ưở ể ạ
ưở
ả ủ ế
ọ ộ ồ 2.3.1. Thành l p H i đ ng thi đua khen th ưở ph trách công tác thi đua khen th ậ 2.3.2. Tuyên truy n, nâng cao nh n th c cho công ch c, viên ch c và ọ 10 phát đ ng các phong trào thi đua trong năm h c ........................................ ự ọ ế ế 2.3.3. Xây d ng quy ch cho đi m, đánh giá x p lo i hàng tháng, h c kì và năm h cọ 11 .............................................................................................. ị ớ ề ổ ứ 2.3.4. T ch c vi c đánh giá x p lo i c năm g n v i đ ngh công 14 .............................. nh n các danh hi u thi đua và hình th c khen th ưở ng 2.3.5. ng d ng công ngh thông tin trong công tác thi đua, khen th 17 ..................................................................................................................... ệ ậ ng cho t p th , cá nhân đ t thành 2.3.6. T ch c vi c trao khen th tích trong năm h c.ọ 18 ...................................................................................... ệ 18 ......................................... 2.4. Hi u qu c a công tác thi đua, khen th ng ậ ị ế 3. K t lu n, ki n ngh 20 ....................................................................................... Ph l cụ ụ 21 ...............................................................................................................
1
ở ầ
ượ ưở ự ng đ
ộ ưở ể ủ ườ
ng và cá nhân. Công tác thi đua, khen th ớ ệ ả ề ươ
c đ i m i, hoàn thi n c v ph ưở ứ ỗ c xem là đ ng l c phát tri n c a m i ổ ng trong các tr ng ph ứ ổ ng pháp và cách th c t ọ ầ ng đã góp ph n quan tr ng
ứ ạ
1. M đ u ọ ề Lí do ch n đ tài Công tác thi đua, khen th ườ Nhà tr thông ngày càng đ ch c. Các danh hi u thi đua và hình th c khen th ấ ượ nâng cao ch t l ờ ượ ổ ệ ụ ng giáo d c và đào t o. ồ ủ ị ỉ ườ
ế ế
ướ ế ấ ả ườ Sinh th i Ch t ch H Chí Minh đã ch rõ: "Thi đua tăng c ự ự ữ c thì ph i thi đua và nh ng ng
ng đoàn ế ặ ấ k t, mà đoàn k t thúc đ y thi đua, đoàn k t y là đoàn k t th c s và r t ch t ẽ ch "; "Thi đua là yêu n i thi đua ướ ữ là nh ng ng
i yêu n ưở ẩ ướ c, yêu n ấ c nh t". ơ ế ổ ế
ể ạ
ng là s k t, t ng k t các phong trào thi đua. Khen th ưở ế ớ ố ượ ạ c l
ụ ổ i, các qu c gia, các t ọ
ưở ự ộ ọ
ưở ể ườ ưở ng Khen th ủ ế ủ ng có th phát huy tác d ng c a là đo n k t c a phong trào thi đua khen th ứ i. Trên th gi phong trào thi đua và ng ch c ấ ư ộ không phát đ ng phong trào thi đua nh chúng ta, r t chú tr ng công tác khen ẩ ự ỗ ự ủ ậ th ng là đ ng l c quan tr ng thúc đ y s n l c c a t p ng. Xem khen th th và cá nhân.
ọ ệ ưở ụ ọ Nhi m v tr ng tâm công tác thi đua, khen th
ộ ề ỉ ạ ế ụ
ẩ ướ
ứ ọ ậ ự ọ ố ạ ố t, h c t ắ
ỗ ồ ứ ạ ng đ o đ c, t
ộ ủ
ọ
ừ ạ ộ ự ướ c đi vào chi u sâu, tr
ở ấ ượ ườ ọ
ồ ưỡ ng. Qua đó, giáo d c, b i d
ụ ộ ệ
ố ố ứ ụ ờ ả ụ ạ ườ ng giáo d c đ o đ c, l
ưở ủ ọ
ng năm h c 20152016 ậ ủ ở c a S GD & ĐT Thanh Hóa đã ch đ o: Ti p t c tuyên truy n, v n đ ng cán ộ ọ b , giáo viên, công nhân viên, h c sinh, sinh viên tích c c tham gia các phong ọ ườ ạ t”; đ y m nh c trong tr trào thi đua yêu n ng h c: Thi đua “D y t ạ ươ ậ ộ ớ ấ ng đ o đ c H Chí Minh" g n v i cu c v n "H c t p và làm theo t m g ạ ấ ươ ộ ự ọ ầ ộ đ ng “M i th y, cô giáo là t m g h c và sáng t o”, cu c ươ ỷ ươ ệ ậ ng Tình th ng Trách nhi m”, phong trào thi v n đ ng “Dân ch K c ọ ể ự ệ ườ ng h c thân thi n, h c sinh tích c c” đ phong trào đua “Xây d ng tr ườ ủ ề ng xuyên c a thi đua t ng b thành ho t đ ng th ụ ổ ế ị ơ ng công tác ph bi n, giáo d c ng h c; nâng cao ch t l đ n v , tr ứ ườ ậ ng ý th c trách pháp lu t trong nhà tr ự ả ộ ệ nhi m, năng l c và hi u qu công tác trong đ i ngũ nhà giáo, cán b qu n ố ỹ ồ i s ng, k năng s ng lý giáo d c; đ ng th i tăng c ọ cho h c sinh. ị Xác đ nh v trí vai trò quan tr ng c a công tác thi đua khen th ọ ị ữ ậ ố
ệ ố ọ ng, ể ầ quan tr ng góp ph n cùng t p th , cá nhân ụ ấ ượ ng giáo d c và đào t nhi m v d y và h c. Nâng cao ch t l
ộ là m t trong nh ng thành t ụ ạ hoàn thành t t o.ạ
ớ ễ ự ề ọ
ệ ế V i lý do đó, qua th c ti n công tác qu n lý. Tôi ch n đ tài sáng ki n ệ ưở ng THPT Lê Lai, huy n ả ng ở ườ tr
ọ
ặ ụ
ứ ơ ở ưở ủ ứ ậ kinh nghi m: "Công tác thi đua, khen th ọ Ng c L c năm h c 2015 2016". M c đích nghiên c u + Nghiên c u c s lý lu n c a công tác thi đua, khen th ng trong
ườ ổ tr ọ ng trung h c ph thông;
2
ể ưở ng ở ườ tr + Tìm hi u th c tr ng công tác thi đua, khen th ng THPT
ạ c;
ổ ứ ự ướ Lê Lai các năm h c tr ệ ề ưở ch c công tác thi đua, khen th ng ở ườ ng tr
ọ
Đ i t
ố ượ ưở ố ượ + Đ i t ng ở ườ ng tr
ng nghiên c u: Công tác thi đua khen th ệ ọ THPT Lê Lai, huy n Ng c L c năm hoc 2015 2016;
ệ ng THPT Lê Lai, huy n Ng c L c;
ọ + Đ ra các bi n pháp t ọ ặ ệ THPT Lê Lai, huy n Ng c l c năm h c 2015 2016, ứ ng nghiên c u ứ ặ ứ ứ ứ ứ ể ọ ườ + Không gian nghiên c u: Tr ườ ậ + Khách th nghiên c u: T p th công ch c, viên ch c tr ặ ng THPT
ể ọ ặ
ứ
ứ ứ ứ
ệ Lê Lai, huy n Ng c L c; ờ ươ ươ ươ ươ ệ ng pháp nghiên c u ng pháp nghiên c u lý thuy t; ng pháp nghiên c u th c ti n; ng pháp đúc rút sáng ki n kinh nghi m;
ọ + Th i gian nghiên c u: Năm h c 2014 2015 và 2015 2016; Ph + Ph + Ph + Ph ộ ế ự ễ ế ệ
ệ ơ ở ế 2.1. C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi m
ặ ệ ữ ng l ch s , đ c bi
ế 2. N i dung sáng ki n kinh nghi m ậ ủ ậ ơ ở 2.1.1. C s lý lu n Công tác thi đua qua nh ng ch ng đ ớ ơ ử ặ ướ
ỉ
ấ ể ị ng Nhà n ạ ộ ấ ệ ủ ấ t th y rõ vai ậ c đã có Lu t Thi ớ ự ứ ổ ch c v i s ạ ượ c thành
ố ả ự ờ ỳ ổ ưở ng trong đó ch rõ: "Thi đua là ho t đ ng có t ậ nguy n c a các cá nhân, t p th nh m ph n đ u đ t đ ệ ổ ườ ế ị ườ trò thi đua th i k đ i m i, trong c ch th tr đua, khen th ự tham gia t ấ ố tích t
ự ổ ằ t nh t trong xây d ng và b o v T qu c". ố ề ộ ậ Khen là s nh n xét đánh giá t
ệ ề i nào đó; t ặ
ủ ơ ộ ề ậ ị ộ ề ọ
ừ ng và tr ng ph t đ
ư ậ ưở ể ủ ồ ạ ộ ạ
ộ ả ầ
ể ệ ệ ệ
ự ồ ạ ủ i cùng v i s t n t
ưở c. Còn Nhà n ề ng. Khen th ướ ầ i c a Nhà n ộ ưở ừ ứ ườ ch c t v m t con ng ằ ưở ng là t ng cho b ng ề ậ ứ ng là hình th c ghi nh n công lao, thành tích ẩ ằ c b ng quy t đ nh c a c quan có th m quy n do lu t đ nh. ạ ưở ng là m t v n đ thu c ph m trù khoa h c xã h i. Khen ạ ượ i trong quá trình phát c hình thành phát sinh và t n t ầ ủ ề ấ ườ i là v n đ thu c tâm lý xã h i, sinh ho t tinh th n c a ả ưở ng ph i th hi n quan đi m qu n chúng, ph i i, do đó khen th ưở ng c là còn khen ệ ướ ng v a có ý nghĩa đ ng viên v tinh th n và khích l ớ ng. Khen th
ấ
ưở ệ ặ ộ ớ nào đó, v cái gì, vi c gì đó v i ý nghĩa hài lòng. Còn th ưở ặ ậ ệ hi n v t ho c ti n... Khen th ế ị ướ ủ c a Nhà n ộ ấ Nh v y khen th th tri n c a con ng ể ườ con ng có trách nhi m cao trong quá trình phát hi n xét khen th ồ ạ t n t ưở th ậ ằ b ng v t ch t. Thi đua và khen th
ứ ả ệ ệ ộ ộ ẫ ẽ ng quan h ch t ch , tác đ ng bi n ch ng l n ế ẫ h u c c a m t quá trình d n đ n m t hi u qu chung.
ệ ố ố ữ ơ ủ nhau. Là hai thành t ể M i quan h đó bi u hi n:
ự ẩ ệ ộ
Thi đua là đ ng l c thúc đ y cá nhân và c ng đ ng hoàn thành ưở ự ế ơ ở ồ ấ ự ụ ệ ệ nhi m v trên c s đó th c hi n khen th ộ cho th y: ng, th c t
3
Ở ự ự ự ộ đâu phong trào thi đua th c s là đ ng l c thì
ầ ưở ở ộ ẩ ng chu n xác, ng i
ế
ữ ẩ ầ ậ ở ở ể đó xã h i phát tri n ượ ạ ở c l đâu phong trào ệ ộ đó xã h i trì tr công tác khen ng không chu n xác, qu n chúng kém ph n kh i, th m chí có nh ng tiêu
ấ qu n chúng ph n kh i và khen th ở ặ thi đua y u, ho c không có phong trào thi đua ấ ưở th c c.ự
ừ ế ố ả ừ ẩ ng v a là k t qu , v a là y u t thúc đ y phong trào thi
ấ
ưở ượ ng, công tác này đ
ớ ố ơ ấ ưở ế Khen th ự ế ể đua phát tri n, th c t cho th y: ố Ở t công tác khen th đâu làm t ơ ở c phong trào thi đua m i, t khách quan, công minh trên c s phong trào thi đua thì ở ph n kh i, có đ t h n và ng c đánh giá ầ đó qu n chúng i. ở ượ ạ c l
ự ườ ng
ệ ể ệ ố l i ch tr i đây:
ượ ả ng c a Đ ng và nhà n ưở ể ự ả ướ c, th hi n trong các văn b n d ố ượ ơ ở 2.1.2. C s pháp lý ệ ế Sáng ki n kinh nghi m đ ủ ủ ươ ậ Lu t thi đua, khen th c th c hi n d a trên các quan đi m, đ ướ ng s 15/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm
2003
ậ ố ậ ố ậ ố ủ
ố ệ ự ậ ủ ưở Lu t s 47/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 Lu t s 32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009 ộ ử Lu t s 39/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 c a Qu c h i s a ể ừ ổ ng, có hi u l c k t
ủ ủ ủ ủ ị ị
ộ ố ề ổ đ i, b sung m t s đi u c a Lu t thi đua, khen th ngày 01 tháng 6 năm 2014. ị ị ị ố ố ố ị ủ Ngh đ nh s 42/2010/NĐCP ngày 15/4/2010 c a Chính ph Ngh đ nh s 39/2012/NĐCP ngày 27/4/2012 c a Chính ph . Ngh đ nh s 65/2014/NĐCP ngày 01 tháng 7 năm 2014 c a Chính
ph ủ
ư ố S :07/2014/TTBNV, ngày 29 tháng 08 năm 2014
ủ c a B n i v
ư ố
ệ ự ể ừ Thông t ộ ộ ụ Thông t ộ ộ ưở ng B GD&ĐT; Thông t
ế
ạ ẫ ộ ưở ộ ủ S : 35/2015/TTBGDĐT, ngày 31 tháng 12 năm 2015 c a này có hi u l c thi hành k t ngày 16 ư ố s 12/2012/TTBGDĐT ngày 03 tháng 4 ướ ụ ng d n công tác thi ng B Giáo d c và Đào t o h
ư B tr tháng 02 năm 2016 thay th Thông t năm 2012 c a B tr đua, khen th
ủ ngưở ngành Giáo d c.ụ ế ị ủ Quy t đ nh S : 4479/2011/QĐUBND, ngày 30 tháng 12 năm 2011 c a
ỉ ố UBND t nh Thanh Hóa:
ơ ở ự ễ
ưở ườ ng THPT Lê Lai,
2.1.3. C s th c ti n ự ế công tác thi đua, khen th Th c t ặ ọ ệ ọ
ự ạ ướ ng tr ọ c năm h c 2015
ủ ng c a tr huy n Ng c L c, năm h c 2014 2015, 2015 2016. ưở 2.2. Th c tr ng công tác thi đua, khen th 2016
ề ộ ượ 2.2.1. Th c tr ng v đ i ngũ và thành tích đã đ ậ c ghi nh n trong
ự ọ ừ ạ các năm h c v a qua
4
ề ộ ự
ế ọ ượ ế ể ờ ạ 2.2.1.1. Th c tr ng v đ i ngũ * Biên ch năm h c 2015– 2016 đ c tính đ n th i đi m 30 tháng 4
năm 2016 ổ ổ ọ ớ ố ớ ố ọ
ộ ộ
ộ
ữ ầ
ộ ạ ỹ i (có 01 trình đ Th c s ) ả ng: Tr n H u H i ưở ồ ỳ ắ ng: Đinh Xuân L m, Lê H ng K
ộ
ườ ẩ ộ T ng s l p: 28 l p, t ng s h c sinh: 1009 h c sinh. * Đ i ngũ cán b giáo viên ả ườ Cán b qu n lý: 3 ng ưở ệ + Hi u tr ệ + Phó hi u tr ả Chi b có 36 đ ng viên Giáo viên: 59 ng i, trong đó có 14 giáo viên trình đ trên chu n
5
ọ ơ ấ
Nữ Ghi chú TT Môn
ộ ư C c u môn h c và trình đ nh sau: Trình độ Số th c sạ ỹ ngượ l 7 11 2 5 1 5 2 5 0 1 1 Toán 2 Lý 3 Hóa 4 Sinh 5 CN N dânữ t cộ 1 1 2 2 0 2 3 4 3 1
(KTNN)
6 CN 0 0 0 0
(KTNN)
8 1 3 2 1 4 0 0 2 1 2 1 0 2 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0 10 1 4 4 3 6 3 1
ộ 32 14 59
14 iườ
ơ ở ậ
ầ ở ọ ọ ố
ữ ạ ạ
ẩ ộ
ệ năm 2002); thi u nhà h c đa năng. ẩ ệ c xây d ng t
ấ ự ỉ c Ch t ch UBND t nh phê duy t đ u t
7 Văn 8 Tin Sử 9 10 Đ aị 11 GDCD ế 12 Ti ng Anh ể ụ 13 Th d c 14 Qu cố phòng ổ T ng c ng Nhân viên hành chính: 6 ng ấ * Tình hình c s v t ch t Phòng h c: 37 phòng, trong đó có 27 phòng h c kiên c 2 t ng tr lên, ọ ọ 04 phòng h c b môn đ t chu n, 01 h c ngo i ng , 02 phòng tin h c, ử ụ ộ ạ ế 01 phòng th vi n; thi u khu hi u b đ t chu n (Khu hi u b đang s d ng ừ khu phòng h c c i t o đ ủ ị ậ ẩ ố
ặ ộ ọ ọ ế ả ệ ầ ư ơ ở ậ c s v t ch t, đ m ắ ạ ng chu n qu c gia giai đo n 2016 2020, g n i k ni m và g p m t cán b , giáo viên, nhân viên và h c sinh 20 ng t
ọ ộ ư ệ ọ ả ạ ượ ượ Đã đ ệ ườ ề ả b o đi u ki n công nh n tr ặ ớ ỉ ệ ớ ướ v i h ậ năm ngày thành l p năm 2019.
6
ượ ậ c ghi nh n
2.2.1.2. Thành tích đã đ ể ố ớ ậ * Đ i v i t p th ệ Danh hi u thi đua
ố ị ưở ệ Danh hi u thi đua Năm h cọ ế ủ S , ngày, tháng, năm c a quy t ơ ng; c quan ban đ nh khen th ế ị hành quy t đ nh
ậ ộ ủ ở ố QĐ c a Giám đ c S GD & ĐT ế ể 20112012 T p th lao đ ng tiên ti n
ố
ậ ộ ủ ị ấ ắ ể 20122013 T p th lao đ ng xu t s c
ậ ộ ố ấ ắ ể 20132014 T p th lao đ ng xu t s c ủ ị
ỉ QĐ s 3575/QĐUBND ngày ủ 11/10/2013 c a Ch t ch UBND ỉ t nh Thanh Hóa QĐ s 3646/QĐUBND ủ ngày 30/10/2014 c a Ch t ch UBND t nh Thanh Hóa
ậ ộ ủ ở ố QĐ c a Giám đ c S GD & ĐT ế ể 20142015 T p th lao đ ng tiên ti n
ưở
ề ọ ậ ộ ng Nhà ố ị ng h p đ ngh Giám đ c công ế ể 20152016 T p th lao đ ng tiên ti n
ộ ồ H i đ ng thi đua khen th ườ tr nh nậ
ưở ứ Hình th c khen th ng
ưở ố khen th Năm h cọ ứ Hình th c khen ngưở th ế ị ủ S , ngày, tháng, năm c a quy t đ nh ơ ng; c quan ban hành ế ị quy t đ nh
ủ ở ố QĐ c a Giám đ c S GD & ĐT 20112012 ấ ở ố Gi y khen Giám đ c S GD & ĐT
ằ ố s
ủ ị ủ ỉ 20122013
QĐ 3572/QĐUBND ngày 11/10/2013 c a Ch t ch UBND t nh Thanh Hóa
20132014 ủ ủ B ng khen c a Ch ỉ ị t nh t ch UBND Thanh Hóa ướ ủ ng Chính Th T ằ ủ ặ ph t ng B ng khen ố ổ ố QĐ s : 2205/QĐTTg ngày 09/12/2014, Vào s vàng s : 22
ưở
ấ ở ề ị ng Nhà ở ặ ố ố Gi y khen Giám đ c S GD & ĐT ng h p đ ngh Giám đ c S t ng 20152016
ộ ồ ườ ấ H i đ ng thi đua khen th ọ tr Gi y khen
7
ố ớ : * Đ i v i cá nhân
ố ố Ghi chú
đ
Năm h cọ
S cá nhân cươ đ Giám đ cố ở ặ S t ng ấ Gi y khen ố S cá nhân c Bượ ộ đ ngưở tr ằ ặ t ng B ng Khen
S cá nhân cươ Giám đ cố ở S công nh nậ CSTĐCS
06 06 0 20112012
07 07 0
08 08 01 20122013 20132014
08 08 0 20142015
ề 08 08 0 ị Đang đ ngh
37 37 01
20152016 T ngổ c ngộ
ề ổ ứ ự ưở ch c công tác thi đua, khen th ng tr ướ c
ướ ưở ượ ự 2.2.1. Th c tr ng v t ọ Nh ng năm h c tr c, công tác thi đua, khen th ng đ ệ c th c hi n
đ
ạ năm h c 2015 2016 ữ ọ ượ ượ c hi n theo quy trình sau: c đ ủ ướ ở ố ẫ ệ
ệ Sau khi có h ể ẫ ướ ng d n c a Giám đ c S GD & ĐT, hi u tr ưở ứ h ng d n đ cá nhân đăng kí các danh hi u thi đua, hình th c khen th ưở ng ng;
ộ ồ
ậ ứ ng ướ ưở ự ệ ệ ế ổ ữ c thi đua gi a Hi u tr ng và
ớ ộ
ế ế ế ả ọ ị ệ ưở Thành l p H i đ ng thi đua khen th T ch c kí cam k t th c hi n giao ấ ợ T ch c cùng v i BCH Công đoàn phát đ ng phong trào thi đua 02 đ t ế ế t Âm l ch đ n h t
Ban ch p hành công đoàn; ổ ứ ừ trong năm: T khai gi ng năm h c đ n h t 20/11 và sau t 30/4 và 01/05
ể ế ọ
ậ ậ ề ọ
ọ ậ ch c xét và công nh n thành tích t p th , cá nhân h c ưở ị kì I, k t thúc năm h c xét, công nh n và đ ngh khen th ng năm h c cho ậ t p th , cá nhân có nhi u thành tích trong năm h c;
ề ầ ế ổ
ọ ng vào s k t h c kì I và t ng k t năm h c ổ ể ồ
ng khen th ậ ườ ớ
ấ ổ ứ ứ chuyên môn, công ch c, ệ ủ ng, T p th các l p và cá nhân giáo viên ch nhi m, giáo ch c, tham gia
ổ ứ ộ ch c đoàn th c p trên t ch c.
ể ấ ưở Vi c xem xét thi đua, khen th
ổ ứ ủ ế ệ ế ỏ ọ ứ ng ch y u căn c vào thành tích thi ỏ i, i, giáo viên có sáng ki n kinh nghi m, giáo viên có h c sinh gi
ổ ứ H t h c kì I t ọ ế ọ ể ơ ế ọ ưở ổ ứ T ch c trao ph n th ậ ố ượ ưở ng g m: T p th các t Đ i t ể ứ viên ch c nhà tr ọ viên, h c sinh có thành tích trong các kì thi, H i thao các c p t ể ủ thi tìm hi u c a các t ệ giáo viên gi giáo viên tham gia các bài thi tìm hi u;ể
8
ự ế ệ ể ế ạ ệ Vi c xây d ng quy ch cho đi m, tính đi m còn có h n ch , vi c
ể ưở ể ữ ng còn có nh ng b t c p; ộ c ng đi m th
ệ ệ
ậ ứ ố ặ t là các ở Giám đ c S GD & ĐT
ở ằ ố danh hi u thi đua, hình th c khen th ạ ể ả tr lên v n còn đ x y ra tình tr ng th c m c, ch a công b ng;
B n thân các thành viên trong H i đ ng thi đua khen th
ấ ậ ậ Vi c xét công nh n và ghi nh n thành tích cu i năm. Đ c bi ị ừ ề ưở ệ ng đ ngh t ắ ẫ ư ắ ộ ồ ả ưở ồ ưở ng còn có ư t có đ ng chí còn ch a
ệ ng, cá bi ứ ưở ệ ữ nh ng h n ch v công tác thi đua, khen th phân bi ng;
ế ề c đâu là danh hi u thi đua, đâu là hình th c khen th ế ưở ứ ự ị ạ ệ ượ t đ ệ Vi c xây d ng các đ nh m c th
ư ị ứ ộ ưở ng ch a bao quát h t các thành tích ng cho các
ổ ộ ạ ượ đ t đ ả ậ gi
ể ạ ượ ứ ệ ổ
i t p th đ t đ Vi c t ế
ộ ệ ư ự
ứ ủ ế ế ượ ứ ế ề ạ
ệ ứ ng.
ả c trong các kì thi, h i thao. Trong đó có đ nh m c khen th ỏ c trong H i kh e phù đ ng; ự ứ ứ ch c cho công ch c, viên ch c tham gia đóng góp xây d ng ấ ậ ữ ưở ng còn có nh ng b t c p, Quy ch liên quan đ n công tác thi đua, khen th ế ụ ệ c các n i dung liên quan đ n th c hi n nhi m v , thành ch a bao quát h t đ ị ệ ơ ở tích c a công ch c, viên ch c làm c s cho vi c đánh giá, x p lo i, đ ngh công nh n các danh hi u thi đua và hình th c khen th i pháp nâng cao ch t l ưở ở ng
ọ ặ
ưở ng công tác thi đua, khen th ọ ng THPT Lê Lai, huy n Ng c L c năm h c 2015 2016 ưở ọ ử ậ ng và ch n c viên
ưở ứ
́ ưở ư ̣ ̣ ̣ ̣ ng co nhiêm vu tham m u, giup viêc cho
̣ ng vê công tac Thi đua, Khen th Hiêu tr ng;
ụ ̀ ̀ ứ ệ ầ ố
́ ụ ưở ồ đ ng thi đua, khen th
ậ ấ ượ 2.3. Gi ườ ệ tr ộ ồ 2.3.1. Thành l p H i đ ng thi đua khen th ch c ph trách công tác thi đua khen th ng ́ Hôi đông Thi đua, Khen th ưở ưở ộ Viên ch c ph trách công tác thi đua là đ u m i trong vi c giúp H i ệ ượ ủ ậ ị c thành l p theo quy đ nh c a các
ộ ồ ề ụ ng hoàn thành nhi m v . ưở văn b n v công tác thi đua, khen th
ụ ụ
ng Ch t ch H i đ ng;
ệ ệ ộ ưở ng đ H i đ ng thi đua, khen th ưở ả ng. ầ ồ (Ph l c 1) Thành ph n g m: ủ ị ộ ồ ưở ệ + Hi u tr ưở + Các phó Hi u tr ệ ng kiêm nhi m
ủ ị ng (trong đó có m t phó hi u tr ủ ị Ch t ch Công đoàn Phó ch t ch H i đ ng;
ư ưở ộ ồ ng;
ộ ồ
ế ị ệ
ọ ậ ng Quy t đ nh thành l p ngay đ u năm h c, ườ ụ ng tr
ưở ệ ồ
ng THPT ờ ng chuyên môn (T Sinh Công ngh , đ ng th i là phó ả ủ ị ệ
+ Th kí HĐ thi đua khen th ủ + Các y viên H i đ ng; ố ượ ng 17 thành viên; + S l ượ ầ ưở + Đ c Hi u tr ứ ề V viên ch c ph trách công tác thi đua, khen th ổ ưở ọ Lê Lai ch n T tr ch t ch công đoàn), đ m b o m t s đi u ki n sau: ẩ ổ ộ ố ề ọ ậ ụ ả ạ ườ ậ i thành th o tin h c, tính cách c n th n, t n t y trong công + Là ng
vi c;ệ
9
ả ộ ồ ư + Có kh năng tham m u giúp H i đ ng thi đua, khen th
ệ ụ ể ưở ướ ả ẫ ng trong vi c c th hóa các văn b n h
ưở ụ ể ng, c th là ề ng d n v công tác thi ườ ng đ tri n khai đ n t p th , cá nhân trong toàn tr ệ Hi u tr đua, khen th ng;
ưở ầ ệ ế ậ ướ ể ẫ ệ ng d n phát đ ng, đăng kí, và hoàn thi n
ể ể ố + Là đ u m i trong vi c h ậ ể
ộ ườ ng; ạ ổ ọ ồ ơ h s thi đua cho t p th , cá nhân trong nhà tr ổ ự ế ợ ố ệ ế + Hàng tháng t ng h p, d ki n x p lo i, t ng h p s li u theo h c kì,
ệ
ự ư ưở ữ ồ ơ ề ợ ể ộ ồ ả c năm, chu n b tài li u đ H i đ ng thi đua, khen th ệ ố t công tác l u tr ệ i th c hi n t
ồ ơ ị ườ ế ưở ể ng làm vi c; h s v công tác thi đua, ề ượ c chuy n v ng đ
ậ khen th ư l u tr t ng, h t năm công tác h s thi đua, khen th i b ph n văn phòng.
ứ ứ ề
ứ ề ậ
ẩ + Là ng ưở ữ ạ ộ ứ ậ 2.3.2. Tuyên truy n, nâng cao nh n th c cho công ch c, viên ch c ọ ộ và phát đ ng các phong trào thi đua trong năm h c ụ M c đích ộ
ứ ệ ạ ể ứ ưở
ụ ượ c giao. Góp ph n nâng cao ch t l
ầ ố ớ ấ ủ ườ ị : Thông qua công tác tuyên truy n, nâng cao nh n th c và ủ ứ c vai trò c a ự ộ ng trong vi c t o đ ng l c, s c m nh hoàn thành ạ ấ ượ ng giáo d c và đào t o. ụ ươ ề ượ ạ ụ ng đ i v i C p y, Chính quy n đ a ph ng và ph
ể phát đ ng phong trào thi đua đ công ch c, viên ch c hi u đ công tác thi đua, khen th ệ ố t nhi m v đ t ị ế ủ ạ T o v th c a nhà tr ọ huynh h c sinh.
ộ ậ
ạ ố t”;
ấ
ẩ ộ ạ ậ ầ ộ ồ ứ ự ọ ứ ạ ươ ng đ o đ c H Chí Minh" h c và ạ ng đ o đ c, t
ề ứ N i dung tuyên truy n, nâng cao nh n th c ọ ố + Thi đua “D y t t, h c t ươ ọ ậ + Đ y m nh "H c t p và làm theo t m g ấ ỗ ớ ắ g n v i cu c v n đ ng “M i th y, cô giáo là t m g sáng t o”;ạ
ộ ệ ủ ộ ậ ươ
ỷ ươ ườ
ở + Cu c v n đ ng “Dân ch K c + Phong trào thi đua “Xây d ng tr ể
ng Trách nhi m”; ng Tình th ọ ọ ệ ng h c thân thi n, h c sinh tích ề ạ ộ c đi vào chi u sâu, tr thành ho t đ ng ổ ế ấ ượ ng công tác ph bi n,
ng h c; nâng cao ch t l ườ
ự ướ ọ ng; ệ ự ứ ệ
ả ườ ụ ụ ộ ờ ừ ự c c” đ phong trào thi đua t ng b ị ườ ủ ơ ườ ng xuyên c a đ n v , tr th ụ ậ giáo d c pháp lu t trong nhà tr ộ + Nâng cao ý th c trách nhi m, năng l c và hi u qu công tác trong đ i ạ ồ ng giáo d c đ o
ọ ỹ
ậ ề ả ạ ả ố i s ng, k năng s ng cho h c sinh; + V các văn b n quy ph m pháp lu t v công tác thi đua khen th
ướ ẫ ưở ng ng d n công tác thi
ể ệ ể ệ ngũ nhà giáo, cán b qu n lý giáo d c; đ ng th i tăng c ứ ố ố đ c, l ề ộ ươ ủ c a Trung ng, B GD&ĐT, UBND Thanh Hóa và h ụ ủ ưở ng c a ngành giáo d c. đua, khen th ứ ổ ứ Cách th c t ch c: ủ ưở ệ + Hi u tr ng ch trì tri n khai thông qua vi c tri n khai nhi m v ụ
năm h c;ọ
ưở ộ ộ + Công tác thi đua, khen th ọ ng là m t trong nh ng n i dung quan tr ng
ượ ứ ị ữ ứ ầ đ
c tham lu n trong H i ngh công ch c viên ch c đ u năm h c; ư ệ ử ể ể ộ ượ ệ ố c chuy n qua h th ng th đi n t ọ ứ đ công ch c,
ậ ộ + Các n i dung đ ứ ứ ự nghiên c u; viên ch c t
10
ạ ộ ủ ệ ổ ứ ể + Th c hi n thông qua ho t đ ng c a các các t ch c đoàn th : Công
ự đoàn và Đoàn thanh niên;
ụ ứ ưở + Ngoài ra viên ch c ph trách công tác thi đua, khen th ng s h ẽ ướ ng
ạ ẫ d n thêm trong qua sinh ho t chuyên đ v công tác này.
ộ
ổ ứ ộ ề ề Phát đ ng các phong trào thi đua: ườ Trong năm h c 2015 2016, tr ng THPT t ch c phát đ ng phong
ồ ọ ợ trào thi đua g m 2 đ t:
ồ ả ế
ậ ệ
ấ ệ ướ ự c thi đua th c ng; ng và Ban ch p hành Công đoàn ký giao
ị ộ ệ ế ứ ứ hi n Quy t ngh c a H i ngh công ch c, viên ch c;
ớ ổ ổ ườ ừ ọ ế + Đ t 1ợ : T khai gi ng năm h c đ n h t 20/11, bao g m: ộ ể ++ Phát đ ng thi đua, t p th , cá nhân đăng kí các danh hi u thi đua, ưở ứ hình th c khen th ưở ++ Hi u tr ị ủ ứ ng t
ị ể ề ưở ++ T ch c công đoàn cùng v i chuyên môn Nhà tr ấ ự ứ ch c th c ế ng khi k t thúc
ầ ưở ề ưở ng cùng v i s k t h c kì I; ợ ườ ậ ớ ơ ế ọ ọ ng đ t thi đua h c kì I do Công đoàn Nhà tr ả ng đ m
ậ nh n (t ngu n kinh phí công đoàn),
ế ế ế t Âm l ch đ n h t 30/04 và 01/05:
ế
ổ ợ ừ ậ ả ng đ m nh n (t ồ ngu n
ng t
ọ ng vào t ng k t năm h c; ườ ưở ng Đ t 2 do nhà tr ừ NSNN); ộ ọ ế
ượ t viên ch c đ
ị ề c Công đoàn đ ngh khen th ố ệ ưở ọ ể
ườ ề ị ứ ượ ọ ng đ ngh Công đoàn c p trên khen th
ậ ủ ưở ứ ị
ệ hi n, ki m tra, đánh giá, đ xu t công nh n đ ngh khen th ợ đ t thi đua, trao ph n th ề ++ Ti n th ừ ồ ị + Đ t 2ợ : Sau t ư ợ ệ ự ++ Th c hi n nh Đ t 1; ưở ổ ứ ++ T ch c trao th ++ Kinh phí khen th ưở kính phí khen th ả K t qu phát đ ng phong trào thi đua trong năm h c 2015 2016: Đã có 76 l ng trong 2 ộ ợ đ t phát đ ng thi đua trong năm h c. Đây cũng là s li u quan tr ng đ Công ấ ưở đoàn Nhà tr ng, công nh n Danh ủ ệ ng c a Công đoàn theo quy đ nh c a pháp hi u thi đua, hình th c khen th lu t. ậ
ạ ế ế ự
ọ
ệ ể ế ự ể 2.3.3. Xây d ng quy ch cho đi m, đánh giá x p lo i hàng tháng, ọ h c kì và năm h c ụ M c đích
ọ
ị ằ ệ ệ
ế ằ ứ ả ụ ủ ọ ả ự ế ậ ợ ệ ọ ạ : Vi c xây d ng quy ch cho đi m, đánh giá x p lo i hàng ượ ả ả ng tháng, h c kì và c năm nh m đ m b o tính khách quan, công b ng và l ứ ệ hóa các quy đ nh trong vi c th c hi n nhi m v c a công ch c, viên ch c. ạ Thu n l
i trong vi c đánh giá, x p lo i hàng tháng, h c kì và c năm h c. ộ
ụ ủ ứ ị
ự ệ ừ ể ệ ị
ơ ở ứ ặ ả ộ
ế N i dung xây d ng quy ch : ủ ậ + Trên c s nhi m v c a viên ch c theo quy đ nh c a pháp lu t, ụ ạ ặ ứ quy đ nh các m c tr đi m khi viên ch c vi ph m ho c nhi m v giao không ả ấ ượ ế hoàn thành ho c hoàn thành không ti n đ , ch t l ng không đ m b o yêu c u;ầ
ơ ở ố ớ ư ứ ứ ể + Cách cho đi m c s đ i v i công ch c viên ch c nh sau:
11
ố ượ ủ ệ ộ ộ ứ ứ c cho m c
ể đi m c s : 100 đi m/tháng
ủ ệ ả ++ Công ch c, viên ch c thu c di n cán b ch ch t đ ơ ở ệ ạ ++ Viên ch c ngoài vi c gi ng d y, kiêm nhi m công tác ch nhi m
ể ượ đ
ế ầ ở ệ ể ạ ả 17 ti ệ t/tu n tr lên, không kiêm nhi m
ượ ể ể đ
ủ ừ ế ở ố ả ạ 16/ti ầ t/tu n tr xu ng, không kiêm
ể ệ
ự c xây d ng theo quy trình sau:
ưở ứ ể ứ ơ ở c cho đi m c s : 100 đi m/tháng ứ ủ ừ ++ Viên ch c gi ng d y đ t ơ ở c cho đi m c s 95 đi m/tháng ứ ++ Viên ch c gi ng d y đ t ơ ở nhi m cho đi m c s 93 đi m/tháng ế ượ ứ ụ ể ++ Quy ch đ +++ Viên ch c ph trách công tác thi đua, khen th ự ả ng d th o quy
ch ;ế
ứ ế ế
+++ T ch c l y ý ki n đóng góp vào quy ch , ch y u là các m c tr ệ ổ ứ ấ ự ủ ế ử ự ả ự ế ể ệ ằ
ộ ừ ụ ệ đi m trong th c hi n nhi m v (th c hi n b ng cách g i d th o đ n các cá ư ệ ử nhân thông qua h p th đi n t )
ụ ưở ổ +++ Viên ch c ph trách công tác thi đua, khen th ế ợ ng t ng h p ý ki n,
ệ
ứ ế hoàn thi n Quy ch ; ưở ộ ệ ự ng t ủ ộ ủ ố ch c H i ngh cán b ch ch t (có s tham gia c a
ấ ổ ứ ố ạ đ i di n BCH Công đoàn) th ng nh t, ch t n i dung;
ổ ứ ụ ụ ự ch c th c hi n. ệ (Ph l c 2)
ưở ự ệ
ề ạ ộ ủ ế ọ ị +++ Hi u tr ố ộ ệ ế ệ ng ban hành quy ch và t +++ Hi u tr ổ ứ ạ ế T ch c th c hi n đánh giá x p lo i hàng tháng: ề ệ Vi c theo dõi n n n p chuyên môn, ho t đ ng n n n p c a h c sinh
ượ ế ệ c th c hi n nh sau: và giáo viên đ
ự ệ ư ườ ng phân công tr c đ n m tình hình;
ấ ế ng kiêm nhi m Ban n n n p;
ệ ự ự
ạ ộ ớ ể
ạ ớ
ườ ự ề ể ế ự ể ắ + Ban giám hi u nhà tr ề ườ + Ban ch p hành đoàn tr ị ầ + Giáo viên có l p tr c tu n tham gia tr c theo l ch; ắ + Ho t đ ng ki m tra chuyên môn n m tình hình; ế + Riêng công tác thi đua, theo dõi, đánh giá x p lo i các l p do Ban ng xây d ng quy ch , theo dõi n n n p, tính đi m và
ế ả ọ ấ ch p hành Đoàn tr ế x p lo i theo tu n, hàng tháng, h c kì và c năm;
ầ ự ủ ấ ả ộ ạ + Vi c tr c c a t t c các b ph n, cá nhân đ
ệ ụ ậ ệ ố
ậ ữ ề ỉ
ự
ệ c giao nhi m v m i đ ướ ưở ệ c Hi u tr
ậ ỉ c xem, n m thông tin, không đ
ậ ậ ượ c c p nh t thông tin ệ ư ệ ử ủ c a cá nhân (Vi c trên công c Google Drive thông qua h th ng th đi n t ế ệ ậ c p nh t thông tin ch nh ng thành viên trong Ban giám hi u, Ban n n n p, ỉ ậ ụ ớ ượ ậ ượ ầ c c p nh t và ch nh giáo viên tr c tu n, cá nhân đ ề ậ ị ậ ệ ử s a thông tin, ch u trách nhi m tr ng v c p nh t thông tin; các ậ ượ ắ ỉ ượ cá nhân khác ch đ c c p nh t và ch nh s a)ử
ộ ấ ữ ệ ừ ế ậ + Ngày 30 hàng tháng, b ph n n n n p trích xu t d li u t công c
ổ ế ệ ổ
ưở ụ
ể ế ế ưở ụ ứ chuy n môn, cá nhân và viên ch c ạ ế ng kí thông báo k t
ề ợ Google Drive, t ng h p chuy n đ n các t ề ự ế ph trách thi đua, khen th ậ ể ể ừ ế ng đ d ki n đi m tr , x p lo i hàng tháng; ệ ủ + Ch m nh t ngày 05 c a tháng k ti p Hi u tr ứ ướ ủ ấ ế ườ ứ ạ qua cho đi m và x p lo i tháng tr c c a công ch c viên ch c toàn tr ng.
12
ọ ụ
ủ ệ ệ ớ
ể ể
ị ừ ứ ạ ỗ i đi vi ph m b tr ể 2 đi m,
ị ừ ể
ể ể Ví d minh h a: ạ ả ứ Viên ch c A: gi ng d y và kiêm nhi m công tác ch nhi m l p, có ơ ở đi m c s là 100 đi m/tháng ế N u trong tháng đó, viên ch c này có l ủ ế ệ Đi m còn l i c a viên ch c A là: 100 (2 + 4) = 96 đi m/tháng
ế (Theo Quy ch viên ch c này đ ạ ứ ơ ở ở ạ ớ l p ch nhi m x p lo i khá b tr 4 đi m. ạ ủ ứ ả Viên ch c B: gi ng d y đ 17 ti ứ ạ ố ượ ế c x p lo i T t. ầ ế ủ t/tu n tr ể lên, có đi m c s là:
ể 95 đi m/tháng
ể ắ ỗ ị ừ ớ i b tr t i 8 đi m
ạ ủ ứ ứ ể
N u trong tháng đó, viên ch c này m c các l Đi m còn l ứ ế
ạ c x p lo i Khá. ả ợ
ế ể ch viên ch c này đ ổ ể i c a viên ch c B là: 95 8 = 87 đi m/tháng (Theo Quy ượ ế ọ ể T ng h p đi m h c kì và c năm: ọ Đi m trung bình h c kì I:
(Tháng 8 + Tháng 9 + Tháng 10 + Tháng 11 + Tháng 12)
5
13
ể ọ Đi m trung bình h c kì II:
(Tháng 01 + Tháng 02 + Tháng 03 + Tháng 04)
4
ể ả Đi m trung bình c năm:
Trung bình HKI + 2 (Trung bình KHII)
3
ụ ọ
ể Ví d minh h a: ứ Công ch c A có đi m hàng tháng
Tháng 8 9 10 11 12 1 2 3 4
91 96 95 93 97 92 94 90 96
Viên ch c Aứ
ọ ọ ế ế
ể ể ể ả Đi m h c kì I là: (91+96+95+93+97)/5 = 94.4 Đi m h c kì II là: (92+94+90+96)/4 = 93.0 Đi m trung bình c năm là: (94.4+2x93.0)/3 ạ ố X p lo i T t ạ ố X p lo i T t ạ ế X p lo i = 93.4
T tố
ả ạ ọ
ứ ừ ể ổ ở ượ ế Vi c đánh giá, x p lo i h c kì và c năm: + Đ i v i h c kì I: ++ Công ch c, viên ch c có t ng đi m t ể 95 đi m tr lên đ ế c x p
ệ ạ
ệ ố ớ ọ ứ ụ ấ ắ lo i hoàn thành xu t s c nhi m v ; ứ ứ ừ ở ế ++ Công ch c, viên ch c có t ng đi m t lên đ n d ướ i
ượ ế ạ ể 95 đi m đ
ể c x p lo i hoàn thành xu t s c t ứ ứ ổ ể ố ổ ấ ắ ố ể ++ Công ch c, viên ch c có t ng đi m t ể 90 đi m tr ụ ệ t nhi m v ; ừ ướ d ế ở i 90 đi m tr xu ng x p
ệ ạ ụ lo i hoàn thành nhi m v ;
ố ổ ể ể ứ ứ ừ ướ d ế ở i 50 đi m tr xu ng x p
ạ
ụ lo i không hoàn thành nhi m v ; ạ ọ ể + Không quy đ nh x p lo i h c kì I, mà đi m trung bình có đ
ứ ứ ế ++ Công ch c, viên ch c có t ng đi m t ệ ế ượ ủ c c a ạ c tính theo cách tính đã nêu đ làm căn c x p lo i
ưở ề ị ị ứ ượ công ch c, viên ch c đ ệ và đ ngh các danh hi u thi đua và hình th c khen th
ổ ứ ế ị
ệ ệ
ể ng. ắ ớ ề ưở ng ớ ạ ả ệ ế ị ứ 2.3.4. T ch c vi c đánh giá x p lo i c năm g n v i đ ngh công nh n các danh hi u thi đua và hình th c khen th M c đích
ệ ể ạ ạ ả ậ ứ ứ ụ : Vi c đánh giá x p lo i c năm, cùng v i quy đ nh các m c ưở ng cho các ho t đông chuyên môn, công tác kiêm nhi m khác là căn đi m th
14
ưở ề ị ậ ệ ng công nh n danh hi u thi đua, đ
ệ ứ ệ ưở ơ ị
ị ướ ẫ ứ ể ộ ồ c đ H i đ ng thi đua đ ngh Hi u tr ngh các danh hi u thi đua, hình th c khen th H ng d n v công tác thi đua, khen th ng trong ngành giáo d c.
ọ ể ưở ứ ấ ố ề ủ ng cao h n theo quy đ nh c a ụ ng trong năm h c:
ể ạ ả ưở ả
ọ
ể ộ ưở ể ấ ề ự ậ ậ ố ằ ườ ư ng nh sau: Xây d ng và th ng nh t các m c đi m th ế Đ thu n cho công tác đánh giá, x p lo i, đ m b o công b ng, khách ng THPT (Ph l cụ ụ
ủ ậ quan, ghi nh n thành tích c a t p th , cá nhân trong năm h c. Tr ị Lê Lai đã th ng nh t quy đ nh các n i dung, đi m th 3)
ượ ộ ồ ậ ọ + Giáo viên có SKKN đ c H i đ ng khoa h c ngành công nh n năm
ọ h c 20152016;
ạ ọ ả ọ ỏ + Giáo viên có h c sinh đ t gi i trong kì thi h c sinh gi i các môn
ấ ỉ văn hóa c p t nh;
ọ ạ + Giáo viên có h c sinh đ t gi
ọ ơ ỏ ọ ả ấ ỉ ả i cao h n trong kì thi h c sinh gi ế i Casio c p t nh (Tuy nhiên n u giáo viên i các môn văn hóa, không
ạ ả ữ có h c sinh đ t gi ể ộ c ng đi m gi
ộ ọ ỏ i TDTT, H i thao GDQP, i trong thi h c sinh gi
i này n a); ạ ấ ỉ ộ
ủ ề ế ạ ộ ợ ả + Giáo viên có đ t gi ỏ ổ H i kh e phù đ ng c p t nh; ứ + Giáo viên tham gia cu c thi D y h c theo ch đ tích h p ki n th c
ướ ẫ ọ ọ ộ liên môn, H ng d n h c sinh tham gia Cu c thi KHKT dành cho h c sinh;
ộ ể
ọ ẫ ướ ạ ạ ể h
ọ ả ấ ỉ i c p t nh; Giáo viên ả ấ ỉ i c p t nh; ộ ậ ụ ng d n h c sinh tham gia cu c thi V n d ng
+ Giáo viên tham gia các cu c thi tìm hi u đ t gi ng d n h c sinh tham gia các cu c thi tìm hi u đ t gi ướ ế ấ ộ ẫ ọ ề ự ễ ế ả i quy t v n đ th c ti n.
ki n th c liên môn gi ể ủ ậ ệ + Giáo viên tham gia h ứ + Th
ượ đ c công nh n danh hi u thi đua trong năm h c;
ỏ ấ ỉ ể ầ ộ i c p t nh c ng 8 đi m cho năm đ u tiên, các
ỗ ả
ể ớ ưở ng đi m cho giáo viên làm công tác ch nhi m, t p th l p ệ ọ ậ ờ ạ d y gi + Giáo viên có gi ể năm sau m i năm gi m 2 đi m; ệ ượ c tính ph c p: Th kí HĐ, Tr
ượ ể ộ
ụ ấ ệ c Hi u tr ị ộ ả ậ
ưở ắ ể ể ể ổ
ư ưở ng + Công tác kiêm nhi m không đ ệ ứ ng giao công vi c ban lao đ ng c ng m c 3 đi m; giáo viên đ ỗ ộ ộ ế khác nh ng ph i hoàn thành đúng ti n đ , không b nh c ch m: c ng m i ộ công vi c giao 1 đi m và t ng đi m c ng không quá 2 đi m, ưở ể ươ ố ng và tính thi đua cá nhân cu i năm: ộ ng pháp c ng đi m th ư ệ Ph
ụ ụ (Ph l c 4) ể ứ ủ ứ ố
ư ể ọ ượ + Đi m c a công ch c viên ch c cu i năm h c đ c tính nh sau: ả ể ọ Đi m xét thi đua năm h c = Đi m trung bình c năm + Đi m th ưở ng
ể ế (N u có)
ụ ứ ể ọ
ể ể ả ộ Ví d minh h a: Viên ch c A, có đi m trung bình c năm là: 99,50 ng là 18 đi m (Do có thành tích theo các n i dung đã nêu,
c quy ra đi m)
ưở ể đi m; đi m th ể ượ đ ứ ể ể
ạ ượ ư ự ệ ế Viên ch c A có đi m xét thi đua là: 99,50 + 18,00 = 117,50 đi m + Vi c xét , đánh giá x p lo i đ ệ c th c hi n nh sau:
15
ể ứ ưở ++ Công ch c, viên ch c có đi m thi đua (k c đi m th
ể ượ ể ả ể ệ c x p hoàn thành xu t s c nhi m v , là c s đ
ở ứ ế ậ ấ ắ ế ỹ ụ ơ ở ệ
ỏ ố ấ ạ ng) đ t ơ ở ể ừ 95,00 đi m tr lên đ t ặ ề đ ngh Giám đ c S công nh n danh hi u chi n s thi đua c s ho c Giám ố đ c S t ng gi y khen;
ướ ứ ừ ả ế 90 đ n d i 95
ể ụ ệ t nhi m v ; c x p lo i hoàn thành t ể đi m đ
ứ ạ ứ ể ể ả i 90 đi m đ ừ ướ d ượ c
ệ ứ ụ ế x p lo i hoàn thành nhi m v ;
ụ ể ạ ả ị ở ặ ++ Công ch c, viên ch c có đi m thi đua c năm t ượ ế ố ++ Công ch c, viên ch c có đi m thi đua c năm t ạ ệ ++ X p lo i không hoàn thành nhi m v khi có đi m thi đua c năm
ướ ế ể d i 50 đi m;
ừ ứ ể ể ở
++ Công ch c, viên ch c có đi m t ệ ưở ứ ề ưở ị ng đ ngh Hi u tr ơ ở ể ộ 90 đi m tr lên là c s đ H i ệ ậ ng công nh n danh hi u lao
ế ồ đ ng thi đua, khen th ộ đ ng tiên ti n;
ạ ể ệ ườ ố ớ
ở ề ả ị ế ỹ
ề ưở ng h
ở
ừ ậ ể ị ợ ng h p đ ngh ++ Ngoài vi c đ t đi m theo quy đ nh, đ i v i tr ố ệ ả ả ậ ơ ở Giám đ c S công nh n danh hi u chi n s thi đua c s ph i đ m b o các ẫ ướ ươ ị ệ ng trong ng d n công tác thi đua, khen th đi u ki n quy đ nh tr ộ ụ ủ ngành giáo d c c a B GD & ĐT; ị ệ ề ở ặ ố c l y theo đi m t
ẫ ể ướ ố ấ ủ ố ượ
ở ơ ế ỹ ++ Vi c đ ngh Giám đ c S GD & ĐT công nh n chi n s thi đua c ể ặ ượ ấ cá nhân có đi m ướ ng d n công tác thi đua, khen ng theo h ế ng c a Giám đ c S . Tuy nhiên có tính đ n các thành viên trong Ban
ở s ho c Giám đ c S t ng Gi y khen đ ấ c, đi m th p sau đ s l cao tr ố ủ ưở th giám hi u, viên ch c làm công tác văn phòng.
ủ ổ ậ
chuyên môn: ể ủ ổ ổ
ứ ệ ố ớ ệ Đ i v i vi c công nh n danh hi u thi đua c a các t ể Đi m thi đua c a t ổ ủ chuyên môn s là trung bình t ng đi m thi đua c a ứ ể
ổ ạ ượ đ t đ ệ ị ộ ồ ưở ưở ậ cá nhân trong t H i đ ng thi đua, khen th c trong năm là căn c đ ng công nh n.
ố ớ ệ ậ
ộ ng k t h p v i T ch nhi m, t
Đ i v i vi c công nh n danh hi u thi đua c a các l p: N i dung này do BCH Đoàn tr ổ ế ợ ề ệ ồ ệ
ưở ậ ố ổ ứ ườ ch c ọ công tác thi đua, T ch nhi m h p xét đ ngh đ H i đ ng thi đua, ệ khen th ủ ng xem xét công nh n và Hi u tr
ệ ẽ chuyên môn và thành tích t ề ng xem xét đ ngh Hi u tr ớ ủ ệ ớ ổ ủ ị ể ộ ế ị ng quy t đ nh cu i cùng. ứ ệ ậ
ưở th
ọ ậ
ể ể ả ưở Quy trình xét, công nh n các danh hi u thi đua, hình th c khen ư ng nh sau: ể ầ + Đ u năm h c t p th , cá nhân đăng kí thi đua; ể ọ + Hàng tháng đánh giá cho đi m, h c kì tính đi m, c năm tính đi m
trung bình;
ấ ậ ứ ụ
+ Ch m nh t ngày 10/05/2016, công ch c ph trách thi đua công b d ể ưở ể ả ồ ố ự ế ng (n u
ể ế ki n đi m thi đua (bao g m đi m trung bình c năm + đi m th có));
ổ ổ ổ ủ ọ chuyên môn, t văn phòng, t ệ ch nhi m h p xét
ơ ở + Trên c s đó các t ị ề đ ngh ;
16
ồ
ưở ọ ng, khen th ng;
ưở ộ + Ngày 19/05/2016, H i đ ng thi đua, khen th ố ế ọ h c; ngay trong ngày công b k t qu xét thi đua khen th ệ ế ị ậ ng h p xét thi đua năm ả ưở ưở ng kí quy t đ nh công nh n thi đua, khen
+ Ngày 21/05/2016, Hi u tr ọ ưở ng trong năm h c; th
ế ủ ườ ng là căn c đ ứ ể
ng c a Nhà tr ủ ọ ưở ng c a công đoàn trong năm h c,
ả ọ ị ưở ứ ề
ưở ị ạ + K t qu công tác thi đua, khen th ưở ấ Ban ch p hành h p xét thi đua, khen th ng: V quy đ nh các m c th ể ậ Đ nh m c th
ị ệ
ẫ ả ướ ự ị ệ c th c hi n theo h
ị ứ ề
ệ ộ ộ ườ nhà tr ứ ứ
t.
ứ ng cho t p th , cá nhân có thành tích và đ t các danh ộ ộ ệ ượ ế c quy đ nh trong Quy ch chi tiêu n i b ; vi c xây d ng quy hi u thi đua đ ứ ả ủ ự ế ượ ng d n c a B tài chính; đ m b o đ nh m c ch đ ọ ữ ự ế ng trong nh ng năm h c đúng quy đ nh, có căn c đi u ki n th c t ế ể ọ ậ ả qua. Đ m b o khuy n khích, đ ng viên công ch c, viên ch c, t p th , h c ọ ố t, h c t sinh thi đua d y t ụ ệ
ệ
ệ ứ ự ụ ả ệ ị
ả ạ ố Ứ 2.3.5. ng d ng công ngh thông tin trong công tác thi đua, khen ngưở th ụ M c đích ưở ượ ng đ ờ ườ ứ ụ ả
ả : Vi c ng d ng công ngh thông tin trong công tác thi đua, ờ ả c th c hi n đ m b o tính chính xác, nhanh chóng, k p th i. khen th ầ ồ ng ng d ng thông tin trong qu n lý Đ ng th i, góp ph n trong vi c tăng c và gi ng d y c a Nhà tr ệ ng.
ụ
ậ
ủ ệ ố ử ụ ườ ượ ứ c ng d ng: ở ượ ườ ứ ề c S GD&ĐT l p trên n n c a Google Mail, 100 ạ ng s d ng thành th o h th ng Google Mail
ử ụ ạ ủ ệ Các ti n ích đ ệ ố + H th ng mail đ ứ % công ch c, viên ch c nhà tr ế ậ ở t l p; do S thi ố ệ ệ + H th ng Google Drive: các ti n ích s d ng đó là: google.doc;
google.xls và google form.
ệ ượ ệ ử ậ ử ụ Cách s d ng các ti n ích: ố + H th ng mail đ
ẫ ề ưở ộ
ử ụ ng d n v công tác thi đua, khen th ả ể ế ế ạ ọ
ụ ể ọ
ứ ử ưở ệ ả
ứ ả c s d ng g i, nh n các thông tin, văn b n, ướ ng; phát đ ng các phong trào thi đua; h ả ử g i thông báo k t qu cho đi m, đánh giá x p lo i hàng tháng, h c kì và c năm; đi m thi đua năm h c sau khi viên ch c ph trách công tác thi đua, khen ậ ế ưở ệ ng kí; g i thông báo k t qu xét công nh n th ng hoàn thi n trình Hi u tr ưở danh hi u thi đua, hình th c khen th ố ng cu i năm.
ệ ố ệ ẻ ấ ệ + H th ng Google Drive: ++ Ti n ích Google.doc đ ế c s d ng chia s , tham gia góp ý, l y ki n
ệ ự ạ ượ ử ụ ế ề trong vi c xây d ng các quy ch v cho đi m, đánh giá, x p lo i;
ệ ậ ậ
ề
ứ ẻ ể ệ ớ ườ ế ề ứ ng cùng bi t.
ượ ẽ ế ệ ả ế ể ệ ượ ử ụ c s d ng trong vi c c p nh t thông tin ế ạ ủ ế trong vi c theo dõi n n n p gi ng d y c a công ch c, viên ch c và n n n p ậ ủ c a các l p. Các thông tin đ ượ ử ụ ọ ng trong năm h c, k t qu thu đ ++ Ti n tích Google.xls đ ả ượ ậ c c p nh t, chia s đ toàn tr ệ c s d ng trong vi c đăng kí các danh ++ Tiên ích Google Form đ ưở ứ c s chia hi u thi đua, hình th c khen th
17
ệ ệ
ờ
ệ ệ ẻ s cho Hi u tr google nhanh chóng, k p th i. ụ ưở ng thông qua mail cá nhân. Vi c đăng kí qua ti n ích ị ệ ể ứ Đi u ki n đ ng d ng công ngh thông tin trong công tác thi đua,
khen th
ạ ưở ườ ả ng ph i là ng
ệ ệ ổ
ủ ộ ệ ể i yêu thích, thành th o công ngh thông tin, ồ ứ ộ ch c b i h c h i nâng cao trình đ , ch đ ng trong vi c t ứ ng các kĩ năng, ti n ích c b n v công ngh thông tin đ công ch c, viên
ỏ ệ ế ậ ơ ả ự ề ệ ườ ng ti p c n và th c hi n;
ứ
ệ ư ấ + B trí 01 viên ch c ph trách ng d ng công ngh thông tin; v n giúp ụ ệ ụ ệ ệ t tình, trách nhi m trong vi c t
ề ủ ề đ đi u ki n v trình đ , s nhi nhà tr ứ ộ ự ụ ng ng d ng CNTT;
ể ự ủ ề ự ệ ạ
ặ ệ ố ọ ơ ắ ọ ứ ng d ng CNTT m i lúc, m i n i;
ậ ề ưở ng: ệ + Hi u tr ứ ự ọ có ý th c t ưỡ d ứ ch c Nhà tr ố ệ ườ ứ ệ + Xây d ng l p đ t h th ng m ng internet, đ đi u ki n đ th c hi n ụ + T p th công ch c, viên ch c đ
ứ ượ ướ ứ ng d n t ồ ưỡ ể ặ ướ ổ ổ c h ớ ch c các l p b i d ẫ ự ọ ng tr h c trên tài nguyên ứ ch c c khi t ng t
ứ ườ youtube.com ho c nhà tr ứ
ụ ộ
ạ ộ ườ ụ ng d ng; Ứ + ng d ng công ngh thông tin đ ự ồ ưỡ ự ọ b i d ệ h c, t ượ ng th ệ c xem là m t tiêu chí trong vi c ứ ủ ng xuyên c a công ch c,
đánh giá ho t đ ng t viên ch c.ứ
ệ ổ ưở ậ ạ ể ng cho t p th , cá nhân đ t
ổ ứ ưở ụ ị ứ 2.3.6. T ch c vi c trao khen th thành tích trong năm h c.ọ T ch c trao th M c đích:
ề ộ ạ ứ ổ
ổ ứ
ể ậ ờ ằ ng nh m đ ng viên k p th i cho t p th , ạ ộ ạ ọ ch c các ho t cá nhân có nhi u thành tích trong ho t đ ng d y, h c và t ấ ứ ứ ự ộ ườ ạ ụ ộ ng. T o đ ng l c cho công ch c, viên ch c ph n đ ng giáo d c trong nhà tr ệ ụ ượ ấ đ u hoàn thành xu t s c nhi m v đ c giao. ưở ng: ọ ưở ứ ọ ấ ắ T ch c trao th + Khai gi ng năm h c: Trao th ạ ế ng cho viên ch c và h c sinh đ t k t
ả
ưở ể ả ạ ậ ả qu cao trong kì thi THPT QG; ơ ế ọ + S k t h c kì I: trao th ng cho t p th c nhân đ t thành tích trong
ọ h c kì I;
ổ ế ể ả ưở ạ ậ ng cho t p th c nhân đ t thành tích
ể ấ
ọ trong h c kì II và c năm; ộ ộ + T ng k t năm h c: trao th ọ + Trao th ươ ậ ị ể ờ ả ấ ắ ưở ng đ t xu t: T p th , cá nhân có thành tích xu t s c, ạ ố ệ t, ng và đ ng viên k p th i, kích l phong trào thi đua d y t
ổ ủ ể ệ ằ nh m bi u d ọ ố t. h c t ứ + T ch c trao th ng c a các t p th , doanh nghi p, công ty cho
ưở ọ ậ ậ ọ ọ h c sinh có thành tích h c t p trong năm h c.
ưở 2.4. Hi u qu c a công tác thi đua, khen th ng
ệ ố ớ ườ Đ i v i tr ể ậ ự ả ủ ng THPT Lê Lai, công tác thi đua, khen th ệ ể ố ộ đ ng l c đ t p th , cá nhân thi đua hoàn thành t ưở t nhi m v đ ở ng đã tr thành ụ ượ c giao,
18
ườ ượ ư ộ
ộ
ụ ng nhà tr ệ ủ ưở ườ ờ
ẩ t, h c t
ự ọ
ả
ậ ả ộ ệ ượ ạ ng giáo d c và đào t o. Công tác thi đua, ữ ưở ng xem nh m t trong nh ng ừ ệ ng. T vi c đ ng viên, ự ầ ng kip th i đã góp ph n xây d ng ọ ố ạ ố ố t", t "d y t ự ọ ệ ng h c thân thi n, h c sinh tích c c" ạ ụ ướ c, Ngành giáo d c & đào t o phát ộ ể ệ ở ưở các n i dung ng đ c th hi n
ấ ượ ầ góp ph n nâng cao ch t l ệ ưở c Hi u tr ng đã đ khen th ề ả ệ bi n pháp qu n lý, đi u hành công vi c c a nhà tr ộ phát đ ng phong trào thi đua, khen th ỉ ươ ề ế ng, thúc đ y phong trào thi đua hai t n n p, k c ườ ộ ậ ộ ớ ắ g n v i cu c v n đ ng: "Xây d ng tr ộ và các cu c v n đ ng mà Đ ng, Nhà n ộ đ ng. Hi u qu công tác thi đua, khen th sau:
ậ ứ ứ ủ
ế ứ ề ụ ể
ệ
ậ ứ ứ ề ạ ể ộ ự ườ
ạ
ẫ
ưở ng Nh n th c c a công ch c, viên ch c v công tác thi đua, khen th ế ỉ ươ ượ ng c nâng lên. Bi n thành hành đ ng c th , trong đó là n n n p, k c đã đ ố ọ ố t h c t trong chuyên môn, cá nhân tích c c trong vi c thi đua d y t t. ứ ế t các văn ng đã có nh n th c, hi u bi Công ch c, viên ch c trong nhà tr ưở ắ ượ ụ ậ ề ả ng. Kh c ph c đ b n quy ph m pháp lu t v công tác thi đua, khen th c ưở ệ ự ầ s nh m l n gi a danh hi u thi đua, hình th c khen th ng. ệ ệ ng vi c xây d ng tr
ệ ứ ấ ượ Góp ph n trong vi c nâng cao ch t l ả ự ạ
ườ ệ ả ị ng luôn đ m b o xanh s ch đ p và v ng v ọ ng h c ệ ụ
ự ệ
ừ ả ủ ỉ ả ạ ườ ạ ng" và "C i t o v ườ ng nhà tr
ữ ầ thân thi n h c sinh tích. Nhà tr ớ ắ sinh môi tr ặ ề ệ ủ huy n y Ng c L c v "V sinh môi tr T phong trào thi đua, khen th ng giáo d c lành m nh, tin c y, n i đ ph huynh h c sinh tin t
ọ ủ ị ậ ặ ị
ơ ể ụ ừ ọ ộ ầ ư ệ ệ
ạ ụ ườ y chính quy n đ a ph ườ ẩ ề ế ị ạ
ươ ng THPT Lê Lai thu c di n đ u t ạ ọ ế ụ ượ ầ ư ư ế ị ụ ụ ố ạ ộ ạ t b ph c v ho t đ ng d y và h c ti p t c đ ố c đ u t đ a vào s
ườ ẹ ọ ườ ế ườ ng, g n v i th c hi n có k t qu Ch th 29 c a Ban th ườ ọ n t p"; ạ ưở ng đã luôn t o ra môi ấ ưở ng, c p tr ỉ ủ ng đ t kì v ng. T đó Ch t ch UBND t nh đã phê ườ ự duy t và quy t đ nh tr ng xây d ng tr THPT Lê Lai đ t chu n qu c gia giai đo n 2016 2020, các kh i công trình, ử trang thi d ng.ụ
ừ ự c t p th s
ế ố ượ ậ ệ ự
ấ ộ ượ ợ ẫ ộ ứ c giao. Tác đ ng đ n t t ưở ể ư ng xây d ng đ ệ ươ ng tr l n nhau th c hi n nhi m ủ ng, hành đ ng c a công ch c, viên
T các phong trào thi đua, khen th ệ ạ ph m đoàn k t, th ng nh t, thân thi n và t ế ư ưở ụ v đ ch c. ứ
ủ ưở T các ho t đ ng c a phong trào thi đua, khen th
ọ ạ ệ ự ứ ừ ệ ạ ộ ụ
ộ
ổ ạ ấ ứ ụ ọ ạ ộ ộ ợ ch c, cu c thi d y h c theo ch đ tích h p liên môm, h
ủ ề ậ ứ ế ộ
ề ự ế ấ ể ọ ễ
ườ
ườ ứ ứ ổ ộ
ng ngày càng đi vào chi u sâu và thi i phát đ ng có ch t l ệ ứ ứ ự ộ
ệ ạ ng bên c nh vi c ứ th c hi n nhi m v chuyên môn chính là d y và h c. Công ch c, viên ch c ể còn tham gia các ho t đ ng giáo d c khác: Tham gia các Cu c thi tìm hi u ướ do c p trên t ng ẫ ọ d n h c sinh tham gia các cu c thi tìm hi u, thi v n d ng ki n th c liên môn ả i quy t v n đ th c ti n dành cho h c sinh; ho t đ ng công tác đoàn gi ứ ế và phong trào thanh niên nhà tr t th c. ng các phong T ch c công đoàn x ng đáng là ng ụ ượ c giao. trào thi đua, đ ng viên công ch c, viên ch c th c hi n nhi m v đ ồ ả ố ọ
ề ậ ề ệ ị ụ ạ ộ ề ấ ượ ệ ng cu i năm h c, H i đ ng thi đua, ể ế K t qu thi đua, khen th ưở ưở ng đã đ ngh Hi u tr ưở ng công nhân và khen th ộ ưở ng nhi u t p th khen th
19
ọ
ứ ế ạ
ộ ố ệ ụ ứ ấ ắ ụ t nhi m v ; 07 viên ch c, ng
ượ
ấ ứ ộ ố
ố ấ
ổ ề ị ế ấ ắ tiên ti n xu t s c, 02 t
ọ ớ ạ
ế ế ế ấ ắ ọ
ị ậ ế ế
ế
ữ ệ
ưở ng đ ậ ạ ứ ứ cá nhân có thành tích trong năm h c: 45 công ch c, viên ch c x p lo i ế ộ ườ ệ i lao đ ng x p lo i hoàn hoàn thành xu t s c nhi m v , 09 viên ch c, ng ườ ệ ạ ế i lao đ ng x p lo i hoàn thành nhi m thành t ị ộ ưở ề ạ ặ ụ ụ c đ ngh B tr ng B Giáo d c và Đào t o t ng v ; 01 cá nhân đ ậ ở ấ ị ề ượ ằ c đ ngh Giám đ c S c p gi y ch ng nh n B ng khen, 08 cá nhân đ ượ ề ở ặ c đ ngh Giám đ c S t ng gi y khen; Có CSTĐCS, 08 cá nhân đ ớ ọ ổ tiên ti n. V phía h c sinh: 09 l p Tiên 02 t ế ỏ ệ ọ ti n xu t s c, 07 l p tiên ti n; 16 h c sinh đ t danh hi u h c sinh gi i toàn ệ di n, 475 h c sinh tiên ti n. 3. K t lu n, ki n ngh ậ K t lu n Thi đua, khen th ạ ỗ ự
ọ ệ ộ ố ắ ọ ệ ề ế
ượ ể ổ ề ậ ườ ấ ắ ầ
ự
ệ ưở ự ể ậ ọ
ở ự ấ ng r t ph n kh i, t
ấ ượ ấ ệ ơ
ệ ưở ụ ộ ưở ẩ
ườ ưở ự ệ ệ ế
ng nhà tr ọ ụ ả ộ ồ
ệ
ưở ườ ề ế ệ ấ ấ ắ ớ ng trong nhà tr
ưở ặ ọ ọ
ượ ự ủ ạ ệ ấ
ụ
ng. Góp ph n nâng cao ch t l ệ ưở ớ ụ ự ả ạ ổ c xem là m t trong nh ng bi n pháp quan ả ự ự ộ tr ng t o đ ng l c cho t p th , cá nhân c g ng n l c tăng hi u qu th c ế ụ ượ ệ ng đ u ti n hành c giao. T ng k t năm h c, các nhà tr hi n nhi m v đ ể ể ượ ọ c nhi u t p th , cá nhân xu t s c, tiêu bi u trong bình b u, xét ch n đ ọ ườ ọ ố ạ ố ng h c t, th c hi n phong trào xây d ng tr t, h c t phong trào thi đua d y t ữ ự ượ ể c ng. Nh ng t p th , cá nhân đ thân thi n, h c sinh tích c c đ khen th ệ ấ ế ụ ấ ự hào, và ti p t c ph n đ u th c hi n khen th ả ơ ấ ắ ệ nhi m v m t cách xu t s c h n, ch t l ng, hi u qu h n. Khen th ng có tác d ng thúc đ y các phong trào thi đua, ngày càng đi vào ớ ề t th c. V i vai trò Hi u tr ng, chi u sâu và hi u qu thi ả ưở ủ ị ng trong các năm h c, b n luôn là Ch t ch H i đ ng thi đua, khen th ấ ượ ng công tác thi đua, khen thân r t tâm đ c v i các bi n pháp nâng cao ch t l ng. Cá nhân đ xu t sáng ki n kinh nghi m: "Công tác th ệ ở ườ ng THPT Lê Lai, huy n Ng c L c năm h c 2015 ng thi đua, khen th tr ồ ậ c s góp ý c a b n bè, đ ng nghi p trong công tác 2016". R t mong nh n đ ạ ấ ượ ầ ng giáo d c và đào t o, thi đua, khen th ệ th c hi n đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o.
ế ị Không Ki n ngh :
Ủ Ậ XÁC NH N C A Ơ Ị Ủ ƯỞ NG Đ N V TH TR
ườ
ủ
ộ
ủ không sao chép n i dung c a ng
Thanh Hóa, ngày 30 tháng 04 năm 2016 ế Tôi xin cam đoan đây là SKKN c a mình vi t, . i khác
ầ ả ữ Tr n H u H i
20
ệ ả Tài li u tham kh o
Ph l cụ ụ
ộ ồ ế ị ụ ụ ậ ưở Ph l c 1: Quy t đ nh thành l p H i đ ng thi đua, khen th ng
Ụ Ở Ạ Ộ Ủ
ƯỜ S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ NG THPT LÊ LAI TR ộ ậ ạ Ệ Ộ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ự Đ c l p T do H nh phúc
ố ặ ọ Ng c L c, ngày 12 tháng 09 năm 2015 S : 122/QĐTHPT LL
Ế Ị
ộ ồ ậ ưở ọ QUY T Đ NH V/v thành l p H i đ ng Thi đua, Khen th ng năm h c 2015 2016
NG TR
ổ NG THPT LÊ LAI ọ Ệ ứ Căn c Đi u l
ổ ấ ườ ƯỞ ng trung h c c s , tr ề ƯỜ ọ ơ ở ườ ọ (Ban hành kèm theo Thông t HI U TR ề ệ ườ tr ng ph thông có nhi u c p h c
ộ ưở ủ ộ ng trung h c ph thông và ư ố s : ụ ng B Giáo d c
ế ố ị
tr 12/2011/TTBGDĐT ngày 28 tháng 03 năm 2011 c a B tr và Đào t o);ạ ứ ủ ị Căn c Quy t đ nh s 4479/2011/QĐUBND ngày 30 ủ ề ệ ị ỉ
ị
̀ tháng 12 năm ề 2011 c a Ch t ch UBND t nh Thanh Hóa v vi c ban hành Quy đ nh v công ỉ tác thi đua, khen th ; ng trên đ a bàn t nh Thanh Hoá ́ ư Căn c Thông t
́ ̀ ̃ ̀ ưở ̣ ̣ ̣ ưở ̉ ư ố s 12/2012/TTBGDĐT, ngay 03 tháng 4 năm 2012 cua ̀ ng nganh
̣ ́ ́ ươ Bô Giao duc va Đao tao H ng dân công tac thi đua, khen th ́ giao duc;
ị ứ
ủ ị ị ộ ố ề
ậ
ủ
ủ ố Căn c Ngh đ nh s 65/2014/NĐCP, ngày 01 tháng 07 năm 2014 c a ủ ổ ậ ử ổ ế t thi hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Chính ph quy đ nh chi ti ưở ư ố ng năm 2013; Thông t Lu t Thi đua, Khen th s 07/TTBNV, ngày 29 ộ ưở ộ ộ ụ ng B N i V ; tháng 8 năm 2014 c a B tr ủ ự Xét năng l c công tác c a các cá nhân,
Ế Ị QUY T Đ NH:
ộ ậ ưở ọ ng năm h c 20152016
̀ ́ ưở ̣ ̣ ̣ : Hôi đông Thi đua, Khen th
̀ ưở ư ể ậ ̣ ng vê công tac Thi đua, Khen th ̣ ng co nhiêm vu tham m u, giup viêc ng cho các t p th và cá nhân
́ ́ ̣ ̣
́ ưở ̀ ứ ổ ủ ườ : Các t ng và cá
ở ậ chuyên môn, các b ph n ch c năng c a nhà tr ề ộ ế ị ứ ồ Đi u 1ề : Thành l p H i đ ng Thi đua, Khen th ồ g m các Ông (Bà) có tên trong danh sách kèm theo. Đi u 2ề cho Hiêu tr ọ năm h c 20152016 theo đung quy đinh hiên hanh. Đi u 3ề nhân có tên Đi u 1, căn c quy t đ nh thi hành./.
ơ Ệ ƯỞ ậ : N i nh n HI U TR NG
21
ể ự ệ
ư ầ ư ề Nh đi u 3 QĐ (đ th c hi n); ư L u văn th . (đã ký) ả ữ Tr n H u H i
22
Ộ Ồ ƯỞ NG
DANH SÁCH H I Đ NG THI ĐUA, KHEN TH ọ Năm h c 2015 – 2016
ế ị ố (Kèm theo Quy t đ nh s : 122/QĐTHPT LL ngày 12 tháng 09 năm 2015)
ọ ứ ụ TT H và tên Ch c vứ ụ Ch c v trong HĐ Ghi chú
ầ ng
ỳ
ng
ươ
ị ươ Ch t chủ ị Phó Ch t chủ ị Phó Ch t chủ ị ư Ủ ư Ủ Ủ Ủ Ủ Ủ Ủ Ủ Ủ Ủ Ủ ả ữ Tr n H u H i 1 Lê H ng Kồ 2 3 Đinh Xuân L mắ 4 Ngô Công C nhả Lê Văn Th oả 5 ứ Lê Đ c Quang 6 Lê Đình H uậ 7 ị ng Th Lan Tr 8 ả ọ 9 Lê Tr ng C nh ạ ồ 10 Lê H ng H nh tệ Phan Văn Vi 11 12 Lê Văn B ngằ ị 13 Tr nh Th Hà ồ 14 H Ph ng Nam y viên th ký y viên th ký y viên y viên y viên y viên y viên y viên y viên y viên y viên
ng ban TTND ổ ủ ch ng t ứ ượ Ủ ễ 15 Nguy n Đ c L ng y viên
ị ị
ị ứ ế Ủ Ủ 16 Tr nh Th Êm ễ 17 Nguy n Th Hoa ưở ệ Hi u tr ủ ị Ch t ch Công đoàn ưở ệ ng P. Hi u tr ổ ưở ng CM T tr ộ ồ ư Th ký H i đ ng ư ườ Bí th Đoàn tr ổ ưở ng CM T tr ổ ưở ng CM T tr ổ ưở ng CM T tr ổ ưở ng CM T tr ổ ưở ng CM T tr ổ ưở T tr ng CM ổ T phó CM ưở Tr ổ ưở T tr nhi mệ ổ T phó CM Viên ch c k toán y viên y viên
(Danh sách này có 17 ng i)ườ
23
Ở Ạ Ộ Ộ Ủ
ộ ậ ự ạ Ệ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
ƯỜ ụ ụ Ph l c 2 Ụ S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ NG THPT LÊ LAI TR
ố ặ ọ Ng c L c, ngày 20 tháng 09 năm 2015 S : 127 /QĐTHPT LL
Ị
ế ị Ế ể
ọ ọ ả QUY T Đ NH ạ V/v ban hành Quy đ nh cho đi m, đánh giá x p lo i hàng tháng, h c kì, c năm, năm h c 2015 2016
Ệ ƯỞ ƯỜ HI U TR NG TR NG THPT LÊ LAI
ổ ọ ứ Căn c Đi u l
ổ ấ ườ ng trung h c c s , tr ề ọ ơ ở ườ ọ (Ban hành kèm theo Thông t ề ệ ườ tr ng ph thông có nhi u c p h c
ộ ủ ộ ưở ng trung h c ph thông và ư ố s : ụ ng B Giáo d c
ị ố ế
tr 12/2011/TTBGDĐT ngày 28 tháng 03 năm 2011 c a B tr và Đào t o);ạ ứ ủ ị Căn c Quy t đ nh s 4479/2011/QĐUBND ngày 30 ủ ề ệ ị ỉ
ị
̀
tháng 12 năm ề 2011 c a Ch t ch UBND t nh Thanh Hóa v vi c ban hành Quy đ nh v công ỉ tác thi đua, khen th ; ng trên đ a bàn t nh Thanh Hoá ́ ư Căn c Thông t ̀ ́ ̃ ́ ưở ̣ ̣ ̣
ị ị ̣
ộ ố ề ậ ử ủ ậ ổ
ế ủ ườ ự ề ng và đ ngh c a Nhà tr ị
ưở ̉ ư ố s 12/2012/TTBGDĐT, ngay 03 tháng 4 năm 2012 cua ́ ̀ ̀ ́ ươ ng nganh giao Bô Giao duc va Đao tao H ng dân công tac thi đua, khen th ủ ố ủ duc; Ngh đ nh s 65/2014/NĐCP, ngày 01 tháng 07 năm 2014 c a Chính ph ổ ế ị t thi hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thi quy đ nh chi ti ưở ng năm 2013; đua, Khen th ứ Căn c vào tình hình th c t ấ ủ c a Ban ch p hành công đoàn,
Ế Ị QUY T Đ NH:
ị ể ế ạ . Ban hành Quy đ nh cho đi m, đánh giá x p lo i hàng tháng,
ứ ậ ộ
nhà tr
ệ ự ể ừ ế ị ngày ký./. Đi u 1ề ả ọ ọ h c kì, c năm năm h c 2015 2016 Đi u 2ề ủ ổ chuyên môn, cá nhân và b ph n ch c năng c a . Các t ế ị ứ ườ ng căn c Quy t đ nh thi hành. Đi u 3ề . Quy t đ nh có hi u l c k t
ơ Ệ ƯỞ HI U TR NG
ể ự ệ ậ : N i nh n ư ề Nh đi u 2 QĐ (đ th c hi n);
24
ư ư L u văn th , (Đã ký)
ầ ả ữ Tr n H u H i
25
ị ế ạ
ọ ể ả Quy đ nh cho đi m, đánh giá x p lo i hàng tháng, h c kì, c năm, năm h c 2015 2016
ế ị ủ ưở ọ ố s : 127 /QĐ –THPT LL, (Ban hành kèm theo Quy t đ nh ườ ệ ngày 20 tháng 09 năm 2015 c a Hi u tr ng tr ng THPT Lê Lai)
ươ Ch Ị ng I: QUY Đ NH CHUNG
ạ ề ố ượ ng áp d ng
ụ ự ế ả ị ạ ạ i
ề Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i t ụ Quy đ nh này áp d ng đ i v i giáo viên đang tr c ti p gi ng d y t ệ ỉ ố ớ ọ ặ ỉ ườ ng THPT Lê Lai huy n Ng c L c t nh Thanh Hóa. tr
ề ị
ả ằ ụ ả ệ Đi u 2. M c đích ban hành quy đ nh 1. Nh m đ m b o đánh giá đúng ng i đúng vi c, đúng năng l c s
ầ ệ ụ ườ
ọ ả ệ ự ở ự ng, đúng tinh th n trách nhi m, th c hi n đúng nghĩa v mà giáo viên ự ườ ệ tr đã th c hi n trong t ng h c k và c năm h c.
ừ ế ụ ự
ố ố ấ i s ng làm căn c đ
ả ả ồ ưỡ ử ụ ứ ệ ạ ố
ố ớ ế ộ ự ọ ỳ ạ ằ 2. Đánh giá, x p lo i giáo viên nh m m c đích làm rõ năng l c, trình ứ ể ộ ế ẩ ị ạ đ , k t qu công tác, ph m ch t chính tr , đ o đ c, l ổ ụ ấ các c p qu n lý giáo d c b trí, s d ng, b nhi m, đào t o, b i d ng và th c hi n ch đ , chính sách đ i v i giáo viên.
ơ ở ể
ừ ế ạ ả ả
ệ ọ ế ộ ả ệ ọ ệ ủ ề ằ
Ạ Ế Ị ệ ưở ệ ng 3. Làm c s đ đánh giá trong vi c xét danh hi u thi đua, khen th ỳ và x p lo i giáo viên theo t ng h c k và c năm h c, đ m b o tính công ự khai, công b ng, dân ch trong vi c th c hi n ch đ , chính sách, quy n và ụ ủ nghĩa v c a giáo viên. ươ Ch Ể ng II: QUY Đ NH CHO ĐI M, ĐÁNH GIÁ X P LO I
ề ệ ể ế
ệ ầ ủ ể ả
ả ẩ ạ ằ
ả ườ ả
ủ ụ ủ ể ồ ẩ ề ặ ạ
ế ự ệ ả
ạ Đi u 3. Yêu c u c a vi c cho đi m đánh giá, x p lo i ả ế 1. Vi c cho đi m, đánh giá x p lo i giáo viên ph i b o đ m tính ấ ự trung th c, khách quan, dân ch và công b ng; ph n ánh đúng ph m ch t, ọ ờ ự ạ ng. Đ ng th i ph i làm năng l c d y h c và giáo d c c a giáo viên trong tr ị ấ ặ ế ể ượ ư rõ đ c u đi m, khuy t đi m, m t m nh, m t y u v ph m ch t chính tr ể ủ ả ạ ứ ố ố đ o đ c l i s ng, năng l c và hi u qu công tác, kh năng phát tri n c a giáo viên.
ầ ừ ầ
ổ ưở ậ ể ể ể ạ ổ
ả ể ế ế chuyên môn, k t qu ki m tra th
ổ ợ ừ ủ
ề ế ả ể ả ươ ể
ủ ệ ặ ị ộ ậ i chính đáng c a giáo viên theo quy đ nh, đ c bi
ạ ủ ộ 2. T ng giáo viên c n khai thác các n i dung thi đua th t đ y đ , ng chuyên môn có k ho ch ki m tra t ng th đ xác minh chính xác. T tr ườ ng chính xác các thông tin, thông qua t ệ ỳ ị xuyên, đ nh k hàng tháng và t ng đ t thi đua c a Ban n n p. Ban giám hi u ầ ng án ki m tra, đánh giá đ c l p đ đ m b o tính khách quan, c n có ph ả ề ợ ả ả t khi x y đ m b o quy n l ế ra khi u n i.
26
ạ ọ ỳ ế ể ả Cách tính đi m x p lo i h c k và c năm
ọ ề Đi u 4. ể Đi m trung bình h c kì I:
(Tháng 8 + Tháng 9 + Tháng 10 + Tháng 11 + Tháng 12)
5
ể ọ Đi m trung bình h c kì II:
(Tháng 01 + Tháng 02 + Tháng 03 + Tháng 04)
4
ể ả Đi m trung bình c năm:
Trung bình HKI + 2 x (Trung bình KHII)
ể
ở
m t n i dung tr ọ ừ ộ ộ ổ ể ạ ế ế ạ ể ị ừ ặ ả
3 ể ể ế ể 50 đi m đ n 69 đi m. i 50 đi m. ế ộ ậ ạ ạ
ế
ổ ế ủ ế T ti n hành h p, đánh giá cho đi m và có ý ki n c a thành
ề ể ế ừ Lo i ạ T tố : t 90 đi m đ n 100 đi m. ể Lo i ạ Khá: t ế ừ 70 đi m đ n 89 đi m. ừ Lo i ạ Trung bình: t ướ ế Lo i ạ Y u, Kém : d ệ Trong vi c đánh giá x p lo i, n u có t lên b tr ạ ể ặ ố ế h t đi m thì h xu ng m t b c x p lo i (M c dù t ng đi m h c kì ho c c ứ ế ẫ năm v n đ t m c x p lo i trên). ể ạ Đi u 5. Quy trình cho đi m, đánh giá x p lo i ọ B hàng tháng trên các s li u theo dõi t ể ừ nhi u kênh thông tin.
ộ ồ ạ ợ ổ ố ệ ế H i đ ng đánh giá x p lo i thi đua t ng h p hàng tháng và c ả c 1: ổ c 2: B
ề ướ viên trong t ướ năm. ườ ợ ể ổ ớ ố Tr
ng h p T chuyên môn đánh giá cho đi m sai v i các thông s thì ể ộ ồ ườ ấ ọ
ạ ng đ đánh giá l i. Ự Ệ Ứ ng III: T CH C TH C HI N ế ươ ệ ự ể ạ
ượ ể ạ ệ ế H i đ ng thi đua ti n hành h p b t th Ổ Ch Đi u 6. Th c hi n cho đi m, đánh giá x p lo i giáo viên ự ế Vi c cho đi m, đánh giá x p lo i giáo viên đ c th c hi n theo
ổ ưở tr ề ệ ừ t ng tháng. Các t
ổ ủ ng t ả ự ấ ề ế ng chuyên môn, Ban chuyên môn, Ban n n p, Ban ch p ệ ị ch nhi m ch u trách nhi m Thi đua Khen
ệ ổ ứ ch c th c hi n và báo cáo k t qu cho H i đ ng ườ ệ ộ ồ ạ ệ ơ ở ể ưở ế hành Công đoàn, Đoàn thanh niên, T tr trong vi c t th ổ ưở ế ng làm c s đ xét thi đua và x p lo i giáo viên. ng Nhà tr
27
ưở ỉ ạ ộ ệ Hi u tr
ng Nhà tr ưở ậ ị ệ ể ụ ườ ng ch đ o Ban thanh tra nhân dân, b ph n ph ệ ng ki m tra, giám sát vi c th c hi n quy đ nh này
ơ ở ể ổ ọ ự ố trách Thi đua Khen th làm c s đ đánh giá giáo viên và các t chuyên môn cu i năm h c.
28
Ừ Ể Ị QUY Đ NH ĐI M TR HÀNG THÁNG
ộ ể M cụ N i dung ừ ể Quy đ nh tr đi m, c ng đi m
ộ ộ ừ đ/l n.ầ
ậ ộ
ạ ầ
ớ ầ ạ ừ đ 6
ủ ố ế ừ t theo PPCT và KHGD: tr
ế
ị ớ ặ
ầ
ạ ồ ơ ừ đ/01 lo iạ
ể
ạ ồ ơ ừ đ/h s /l n ồ ơ ầ 1
ể ồ ơ H s cá nhân; Giáo án (30đ/tháng)
ế ạ ạ t PPCT:
t.ế
ả ị
ầ
ừ ế ầ ạ ế ạ
ể ế ầ
ạ ỗ ị ồ ơ N p ch m h s , giáo án: tr 4 ồ ơ ệ Không n p h s , giáo án TTCM (NTCM) ký duy t: tr 6ừ đ/l n và h m t b c x p lo i/tháng. ạ ộ ậ ế Không có giáo án khi lên l p: vi ph m 1 l n tr ỉ ạ và đình ch d y. ạ So n không đ s ti 4đ/01 ti ế t thi u. ạ ươ ổ ạ ng pháp, so n So n giáo án không đ i m i ph ố ơ ạ ẫ không theo m u quy đ nh ho c so n s sài đ i phó: tr 6ừ đ/giáo án/1l n ki m tra. ể ủ ộ N p không đ các lo i h s cá nhân: tr 4 ồ ơ ầ h s /l n ki m tra. Không có nhãn, bìa các lo i h s : tr ki m tra. Giáo án không ghi ngày so n, ngày d y, ti tr 1ừ đ/ti ạ Không đăng ký gi ng d y và treo đúng v trí quy ừ ị đ nh: tr 2đ/l n. ế ạ ồ ơ ể H s cá nhân x p lo i Trung bình: tr 2đ/l n ki m ồ ơ ừ ế tra x p lo i; n u h s cá nhân Không x p lo i: tr 6 ạ đ/l n ki m tra x p lo i. ừ đ/l ạ Các vi ph m khác: tr 1 i vi ph m. HO TẠ Đ NGỘ CHUYÊN MÔN (40đ/Tháng)
ừ
đ/1l n tầ ổ
ứ ả ọ ỳ
ờ ự ị ừ
ế ế
t.ế
ạ ạ ế ạ ộ ậ ả ả ế ế ế t theo quy đ nh: tr thi u ti ế t/tháng). t thi u (trung bình 2 ti ừ đ/1ti ế t thao gi ng x p lo i TB tr 4 ạ ế t thao gi ng x p lo i y u: h m t b c x p lo i
ạ ế đánh giá x p lo i sai tr ế ế t x p ừ đ/ti 2
Thao gi ng ả d giự ờ (10đ /tháng) Thao gi ng ả ( 5 đi m )ể D giự ờ ( 5 đi m )ể ạ ạ ỗ Giáo viên không tham gia thao gi ng tr 10 ạ ộ ậ ch c và h m t b c thi đua trong h c k đó. Giáo viên d gi 1đ/01ti ế Ti ế Ti ọ ỳ trong h c k đó. ườ ự ờ Ng i d gi ạ lo i sai. Các vi ph m khác: tr 1 i vi ph m. ừ đ/l
ị
ổ ầ ớ ầ * PPCT, l ch báo gi ng, s đ u bài ể ớ Không kh p nhau tr 2 ả ừ đ/l p/l n ki m tra. Ử Ụ S D NG B OẢ
29
ộ ộ ể ị M cụ N i dung ừ ể Quy đ nh tr đi m, c ng đi m
ổ ọ
ể ể ố ổ ừ
ạ ầ
ị ặ ể ử
ể ử
ể
ầ ề ể ờ ử ừ đ/l n ki m tra. ị ừ
ệ ố ể
ộ ầ ầ ừ ớ ầ 10
đ/l n vào
ờ ậ ầ ệ ổ ể ừ đ/1l n vi
ả ọ ạ QU NẢ CÁC LO I HẠ Ồ SƠ (15đ/Tháng) ệ ở
ọ ố ể ạ ừ đ/01 cu n h c ọ 4
ữ
ế ị ể ạ ạ ọ ự ừ
i.ỗ
ệ ọ ạ ờ ị ừ
ạ ạ ỗ i vi ph m.
ừ đ/l ế ể ọ ử
ệ ậ
ở ừ đ/l nầ ừ 5 phút tr lên: tr ừ
ừ ệ ể ầ ở 2 đi m tr lên tr 4 ừ đ/bài/l n vi KI M Ể TRA ĐÁNH GIÁ H CỌ SINH (15đ/Tháng)
ể ể 6 ừ đ/h sệ ố
ể ớ
ả ờ ị ừ đ/1l nầ
ề ể
ặ ờ
ị
ượ ạ ụ ầ ừ ậ c phân công ra đ/l n và h 1 b c thi đua ệ 10
ặ ợ *S g i tên ghi đi m GVCN không đi m danh và ch t s hàng tháng tr 2đ/1 l n vi ph m. ể S a đi m không đúng quy đ nh ho c vào đi m sai: 2ừ đ/01đi m s a sai ho c vào sai; s a đi m đúng ể ặ tr ở ừ ị quy đ nh t 5 con đi m tr lên tr 2 ể Vào đi m không đúng quy đ nh v th i gian tr 2đ/h s đi m/l p. ể Vào đi m nh m c t, nh m môn tr nh m.ầ GVCN duy t s đi m ch m th i gian, tr 4 ph m.ạ ử ụ ả *S d ng và b o qu n h c b ự HKII) (Th c hi n GVCN không vào đi m h c b tr b . ạ ừ đ/1 h c b . ọ ạ ử S a ch a không đúng quy đ nh tr 4 ặ Đánh giá x p lo i h nh ki m ho c h c l c sai tr 6đ/l Duy t h c b không đúng th i gian quy đ nh: tr 4đ/l nầ Các vi ph m khác: tr 1 ể Coi thi, ki m tra thi u nghiêm túc đ h c sinh s ụ d ng tài li u, quay cóp, gian l n: tr 4 ỏ ị B v trí coi thi không xin phép t 4đ/l n.ầ ể ấ Ch m đi m l ch t ph m. ạ ự ấ ể Không ki m tra t c y đi m ki m tra: tr ạ ầ đi m/l p/1 l n vi ph m. ấ Ch m tr không đúng th i gian quy đ nh tr 2 ạ vi ph m.(6 đ) ộ Không n p đ , đáp án ki m tra (thi) cho TTCM ể ho c bài ki m tra 45 phút cho BCM đúng th i gian ừ đ/l n.ầ quy đ nh: tr 6 ự ệ Không th c hi n nhi m v khi đ ể ề đ thi (ki m tra): tr ọ ỳ trong h c k . ề ộ Ra đ n i dung không phù h p ho c không đúng
30
ộ ị ể ộ M cụ N i dung
ẩ ượ ề ị ừ
ị ể ể ưở ư c phân công ra đ b tr 10 ng CM b ki m đi m tr
ọ
ị
ị ặ d y trên l p không theo quy đ nh ho c
ạ ừ đ/1l n vi ph m.
ộ ề ể ề ớ ờ ạ d y: Tr 4 ổ ể ầ ệ ử ừ đ/hệ tr ạ 4
ể
ạ ỗ ừ ể Quy đ nh tr đi m, c ng đi m ớ v i chu n KTKN, làm đáp án ch a chính xác thì cá đ/đ và TTCM và ề nhân đ ướ nhóm tr c Ban chuyên môn. ỳ ề đ ki m tra h c k , đ thi: Không CB,GV làm l ọ ỷ ậ xét thi đua năm h c và đ ngh xét k lu t. ờ ạ Đánh giá gi ế quên không x p lo i gi ệ ố ể ế Thi u h s đi m trong s đi m đi n t ớ ầ ố ể s đi m/l p/l n ki m tra. ừ đ/l ạ Các vi ph m khác: tr 1 i vi ph m.
ọ ạ
ệ ế ị t b ọ d y h c
ự ế ầ
ạ ọ ạ D y h c không s d ng đ dùng d y h c, thi ỗ ợ ạ th c hành thí nghi m, ph (n u có) tr 2 Các vi ph m khác: tr 1 ồ ử ụ ươ ệ ng ti n h tr ừ đ/l n ki m tra. ể ừ đ/l ỗ ạ i vi ph m.
Ử Ụ S D NG CÁC Ị THI T BẾ H TRỖ Ợ Ọ Ạ D Y H C (5đ/Tháng)
ệ
ừ ể ứ ỷ ổ ưở ng ệ ủ đi m x p lo i giáo viên ch nhi m
ị ư ạ ể
ố
ộ
ế ế ế ế ế ớ ế ớ ế ớ ế ớ ế
ủ ệ CÔNG TÁC CHỦ NHI MỆ (10đ/Tháng) ể
ệ ế ị
ế
ủ ố ế ặ
ể ủ ạ ế X p lo i giáo viên ch nhi m không căn c vào t ệ ọ ậ ọ h c t p các môn h c mà hàng tháng T tr l ế ệ ủ ch nhi m tr ộ theo quy đ nh và cách c ng đi m nh sau: đ. ấ ắ ộ + N u l p x p Xu t s c (T t): c ng 10 đ. ộ ế + N u l p x p Tiên ti n (Khá): c ng 8 đ. + N u l p x p Trung bình: c ng 6 đ. ộ ạ + N u l p x p lo i Y u: c ng 4 GV không làm công tác ch nhi m và không kiêm ộ nhi m thêm công tác khác thì không c ng đi m nào ệ ủ ố ế ế ư ạ t quy đ nh). N u kiêm nhi m (n u ch a d y đ s ti ừ ệ ặ ụ ấ ệ ố 02 công (có tính h s ph c p) ho c kiêm nhi m t ệ ể ộ ở tác khác tr lên c ng 10 đi m. N u kiêm nhi m thêm ị ạ t quy đ nh thì 01 công tác khác ho c d y đ s ti ộ c ng 5 đi m.
ờ
ặ ạ ộ ế t HĐNGLL tr
ễ ổ ộ
TH IỜ GIAN LAO Đ NGỘ (10đ/Tháng) ể ụ ầ ị CBGV,NV không tham gia ho t đ ng chào c theo ừ ạ ế k ho ch ho c không tham gia ti 4đ/l n.ầ ạ ắ , sinh ho t V ng m t bu i vô lý do trong các ngày l ặ ặ ộ ầ đoàn th mà yêu c u cán b , giáo viên có m t (ho c) ừ đ/l n. N u v ng ắ ế trang ph c không đúng quy đ nh tr 6
31
ộ ể ộ M cụ N i dung ừ ể Quy đ nh tr đi m, c ng đi m
ị ồ ặ ầ ụ ừ
ạ ế ỉ ạ ừ đ/ti
ộ
ạ ượ
ừ ỏ ế 10
đ/1ti
t): tr ự ế t và h
ữ
ầ ả ạ ộ ậ
c khi BCM phân công làm
ệ ụ ừ
ỉ
ế ừ 2 ừ đ/l n; trên ầ 5 đ n 10 phút tr
ạ ậ ừ
tế
ừ ặ ậ ớ ế 5 phút đ n 10 phút:
ế ậ ặ
ừ ấ
ừ ế ế ạ t.
ầ
ẻ ạ ệ ả ạ
ỉ ọ ừ đ/l n (k c h p t CM).
6 ể ả ọ ổ ề ướ ỉ ọ ậ ỏ ọ ể ả ọ ổ ừ đ/l n.ầ CM) tr 4 ừ đ/l n. (tr tr ầ ừ ườ ng c tr 3
ợ ố ằ ỉ
ữ
ỉ ố ừ
ừ ừ
ừ ừ ỗ 16 ngày tr
ế ạ
t không báo BGH, Ban chuyên môn tr
ờ ừ ể ố ự ầ ế ị có lý do tr 4ừ đ/l n.ầ Không m c đ ng ph c theo quy đ nh trong tu n tr 4đ/l n.ầ ạ TTCM quên không phân công d y thay khi có GV t. Ban CM phân công d y thay chéo ngh d y tr 4 ừ đ/ti t.ế môn không báo GV b môn tr 4 ệ c phân công d y thay mà không th c hi n GV đ ạ ỉ ạ ặ ho c ngh d y vô lí do (b ti ộ ậ ọ ỳ m t b c thi đua/h c k . ỉ Ngh vô lí do trong nh ng ngày coi thi kh o sát, coi ỳ ừ đ/1l n vi ph m và h m t b c thi đua ạ ọ 6 h c k : tr ọ ỳ trong h c k . ướ ỉ Xin ngh coi thi tr ợ nhi m v thi tr 10đ/đ t. ữ Ngh có lý do trong nh ng ngày coi thi khi BCM đã phân công coi thi tr 4ừ đ/bu i.ổ ế ậ Đ n coi thi ch m t 10 phút tr 4ừ đ/l n.ầ GVCN lên sinh ho t 15 phút ch m quá 5 phút: tr 1đ/ti ớ Vào l p ch m ho c ra s m t tr 2ừ đ/ti t.ế ớ ớ Vào l p ch m ho c ra s m trên 10 phút: tr 5đ/ti t. ả ạ GVCN không lên sinh ho t 15 phút (ít nh t ph i lên ầ t/tu n): tr 1đ/ti sinh ho t 15 phút 4 ti ừ ớ Không đeo th khi lên l p tr 1đ/l n. ừ đ ớ Nghe đi n tho i trong l p khi đang gi ng d y tr 4 /l n.ầ ầ Ngh h p vô lí do tr Ngh h p có lý do (k c h p t ọ Ch m h p, b h p v tr ợ h p có lý do báo cáo). ệ ừ ườ ệ Ngh vi c riêng (tr tr ng h p m n m vi n) ế ạ ứ ừ ể trong nh ng ngày có ti t d y c 01 ngày tr 05đi m. ế ậ ủ 06 đ n Ngh m (Có xác nh n c a TTCM, BGH) t ế ể 07 ngày/tháng: tr 05 đi m; T 08 đ n 15 ngày/tháng ở ế ể m i ngày tr thêm 1 đi m; N u t lên/tháng: Không x p lo i tháng đó. ổ ế T ý đ i ti 4đ/l n vi ph m; n u đ tr ng gi ạ tr 10
đ/ti
ừ ế ố ớ t đ i v i 32
ộ ị ể M cụ N i dung
ườ ườ t. i có ti
ạ ể
ề ệ
ặ ệ t và ng ỉ ặ c BGH ho c Hi u tr ệ
ừ ể
ỗ ạ ừ đ/l i vi ph m.
ố ộ c giao: c ng 5
c giao: tr 2
ế ộ ầ
ặ ờ
CÔNG TÁC KHÁC (5đ/Tháng)
ặ ể ả ạ ạ Theo s ự phân công, ộ ề đi u đ ng ủ c a Ban giám hi u, ệ ổ ứ ch c các t đoàn th ….ể i vi ph m.
ộ ừ ể Quy đ nh tr đi m, c ng đi m ổ ế ậ ế ng i nh n đ i ti Giáo viên ngh chuyên môn, sinh ho t đoàn th do ộ ưở ượ ng đi u đ ng theo yêu đ ỉ ế ầ c u ho c gia đình có vi c Hi u, cá nhân có vi c H : không tính tr đi m. ạ Các vi ph m khác: tr 1 đ/tháng. ệ ượ Hoàn thành t t công vi c đ ệ ự ể ặ Không hoàn thành ho c đ ra sai sót khi th c hi n ừ đ/l n.ầ ệ ượ công vi c đ ệ ự Th c hi n ch đ báo cáo khi có yêu c u không ừ đ/1báo cáo. chính xác ho c không đúng th i gian: tr 2 ệ ề ế Thành viên Ban n n p làm vi c không nghiêm túc ừ đ/l n.ầ ho c đ x y ra sai sót: tr 6 ừ đ/l ỗ Các vi ph m khác: tr 1
ạ ế ữ ố ớ ườ ng
ố
ườ
ễ ạ ng; xúc ph m danh d ạ ệ ấ ạ
ồ ọ ệ ệ ề Không x p lo i thi đua đ i v i nh ng tr ợ h p sau: ạ ượ ố u bia, hút thu c lá khi đang di n ra các ho t U ng r ự ụ ộ đ ng giáo d c trong nhà tr ứ ồ đ ng nghi p, nói x u đ ng nghi p, vi ph m đ o đ c ngh nghi p nghiêm tr ng .. . PH MẨ CH TẤ Ứ Ạ Đ O Đ C CBGV TRONG NHÀ NGƯỜ TR
ộ ặ
ế ạ ấ ỉ ở ấ c p tr ặ ạ
ả
ể i trong các k ệ c tính đ xét danh hi u và đ ườ ng c x p lo i c p t nh còn trong h n ho c GV ỳ ề
ấ ỉ ưở
ể ộ
D ủ ề ẫ ướ NGHIÊN C UỨ KHOA H C VÀỌ B IỒ NGƯỠ HSG ế ả
ậ ề ự ư ả
Có SKKN ho c ĐDDH n p đánh giá ặ ượ ho c đ ượ c phân công ôn thi HSG mà có gi đ ượ thi HSG c p t nh đ ấ ị ngh khen th ng c p trên. ộ ả i khi tham gia các cu c thi tìm hi u, cu c thi Có gi ợ ọ ạ d y h c theo ch đ tích h p dành cho giáo viên ộ ọ ụ ng d n HS tham gia cu c thi v n d ng trung h c, h ễ ế ấ ứ i quy t các v n đ th c ti n ki n th c Liên môn gi ượ ọ ọ i HSG c tính nh gi dành cho h c sinh trung h c: đ ấ ỉ c p t nh.
33
ứ ể ưở ậ ị ụ ụ : Quy đ nh m c đi m th ng trong đánh giá, công nh n thi đua
ọ Ph l c 3 năm h c 2015 2016
ứ ộ ể Các m c đi m c ng
ộ
TT khuyế n khích Ghi chú
Giả i nhấ t 9 Giả i nhì 7 Giả i ba 6 ng đ
ươ ạ
ượ
ọ
ộ N i dung c ng đi mể Giáo viên có SKKN ồ ộ ượ đ c H i đ ng ọ khoa h c ngành ọ ậ công nh n năm h c 20152016.
ị c đang còn giá tr . ưở ng
ưở ng
1
ể ể ộ 12 10 8 6
ả ế
ả
ứ ỗ Giáo viên có h cọ ạ i trong sinh đ t gi ỏ ọ kì thi h c sinh gi i các môn văn hóa ấ ỉ c p t nh
2
ố ớ ụ 9 6 5 4
ạ ả
ế ươ ng x p T ố ớ lo i A, B, C. Đ i v i có SKKN đ c công ậ nh n các năm h c ướ tr ể ứ m c đi m th ể ơ ấ th p h n đi m th ệ hi n hành 2 đi m ượ ộ Đ c c ng đi m m t ấ ả i cao nh t (N u HS gi ẽ ố ạ i qu c gia s đ t gi ộ ứ c ng m c tăng thêm 3 ể đi m cho m i m c i)ả gi Áp d ng đ i v i giáo viên các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh
ạ
ỏ
ể ả
Giáo viên có h cọ i Casio sinh đ t gi ấ ỉ c p t nh ( Tuy nhiên ế n u giáo viên có ả ọ i h c sinh đ t gi ơ cao h n trong kì thi ọ h c sinh gi i các môn văn hóa, không ộ c ng đi m gi i này n a)ữ
8 6 4 2
ả ỏ ượ
ổ ỏ ể c công đi m ấ ả i cao nh t, ọ c ch n ể ặ 3 4 Giáo viên có đ tạ i trong thi Hs gi ộ i TDTT, H i gi thao GDQP, H iộ ấ kh e phù đ ng c p ỉ ượ Ch đ cho 01 gi ế n u có HS đ ộ tham gia đ i tuy n ự ấ c p khu v c ho c toàn
34
ứ ộ ể Các m c đi m c ng
ộ
TT ộ N i dung c ng đi mể Giả i nhấ t Giả i nhì Giả i ba khuyế n khích Ghi chú
t nhỉ c công
ố ẽ ượ qu c s đ ể đi m tăng thêm 2 ể ả i cao đi m cho gi ấ ạ ượ c nh t đ t đ
6 4 3 2
ộ
ế ạ ề ứ
ộ
5
6 5 3 2
ộ ạ
ạ
6
5 3 2 1
7
ưở 6 4 1 ạ ng l p đ t Danh
ấ
ủ
ớ ươ T ế ệ hi u tiên ti n xu t ớ ế ắ s c, tiên ti n, và l p trung bình trong năm h cọ
Giáo viên tham gia ọ cu c thi D y h c ủ theo ch đ tích ợ h p ki n th c liên ẫ ướ môn, H ng d n ọ h c sinh tham gia Cu c thi KHKT ọ dành cho h c sinh. Giáo viên tham gia các cu c thi tìm ấ ả ể hi u đ t gi i c p ỉ Giáo viên t nh; ọ ướ ẫ h ng d n h c sinh tham gia các cu cộ ả ể i thi tìm hi u đ t gi ấ ỉ c p t nh Giáo viên tham gia ọ ẫ ướ ng d n h c sinh h ộ tham gia cu c thi ế ứ ụ Vân d ng ki n th c ế ả i quy t liên môn gi ề ự ễ ấ v n đ th c ti n. ể Th ng đi m cho giáo viên làm công ậ ệ tác ch nhi m, t p ượ ể ớ c công th l p đ ệ nhân danh hi u thi đua trong năm h cọ 8
35
ứ ộ ể Các m c đi m c ng
ộ
TT Giả i nhấ t Giả i nhì Giả i ba khuyế n khích Ghi chú
ỉ ỏ
ể
ầ
ả 9
ệ
ư
ộ
ắ
ậ
ộ N i dung c ng đi mể Giáo viên có giờ ạ d y gi i câp t nh ộ c ng 8 đi m cho năm đ u tiên, các ỗ năm sau m i năm ể gi m 2 đi m. Công tác kiêm ượ nhi m không đ c ụ ấ ư tính ph c p: Th ưở ng ban kí HĐ, Tr ộ ứ ộ lao đ ng c ng m c ể 3 đi m; giáo viên ưở ệ ượ ng c Hi u tr đ ệ giao công vi c khác ả nh ng ph i hoàn ế thành đúng ti n đ , ị không b nh c ỗ ộ ch m: c ng m i ệ công vi c giao 1 ể ổ ể đi m và t ng đi m ộ c ng không quá 2 đi m.ể 10
36
37
ụ ụ Ph l c 4
ế ọ K t qu thi đua khen th
ng năm h c 2015 2016 tr ổ ừ ể ế ấ ả ưở (X p theo thành tích t ng đi m thi đua t
Hình th cứ
Ọ TT H VÀ TÊN TBCN khen th ộ ể ệ ượ c Thành tích, công vi c đ ưở ng tính c ng đi m th X pế lo iạ ngưở ị Điể m c ngộ đ nghề Danh ệ hi u thi đua đề nghị
ườ ng THPT Lê Lai ố cao xu ng th p) Đi mể xét thi đia, đề nghị danh hi uệ
ị ậ ễ 1 Nguy n Th D u 99.25 20 119.25 HTXS CSTĐ cơ sở
ạ
ị ị 2 Tr nh Th Êm 98.42 20 118.42 HTXS CSTĐ cơ sở
i Ba tìm ả
ẫ
ể ả
ụ ỉ ị ạ Có 2 SKKN lo i C năm 2013 ả i Ba thi tích và năm 2015; Gi ả ợ i KK thi h p liên môn; Gi ớ ể tìm hi u PL PCTN; l p CN TTXS; Ban NN ạ Có SKKN lo i B năm 2013; ả lo i C năm 2015; 1 gi i Ba ớ CASIO; l p CN TTXS. ạ Có 2 SKKN lo i C năm 2013 ả và năm 2015; Gi ể i KK tìm hi u PLPCTN; Gi ướ ể hi u HPPL; H ng d n HS ạ i Ba tìm hi u đ t gi ụ PLPCTN; ph trách TĐKT; Ph trách báo cáo ch th 29… 3 Ngô Công C nhả 99.50 18 117.50 HTXS CSTĐ cơ sở
38
Hình th cứ
Ọ TT H VÀ TÊN TBCN khen th ộ ể X pế lo iạ ệ ượ Thành tích, công vi c đ c ưở ng tính c ng đi m th ngưở ị Điể m c ngộ Đi mể xét thi đia, Danh ệ hi u thi đua đề đ nghề
ẫ
ả
4 ị Hòa Th Loan 97.75 19 116.75 HTXS CSTĐ cơ sở
i c p t nh
ề ỏ ấ ỉ ấ ỉ i Nh t t nh ậ ẩ
ễ Nguy n Văn Anh 97.50 15 112.50 HTXS LĐTT 5 ở ố Giám đ c S khen
i KK. ả ỉ i
6 ị Lê Th Sang 97.83 14 111.83 HTXS LĐTT
ớ ỉ i KK t nh; l p
7 ị Lê Th Thu 99.00 12 111.00 HTXS LĐTT ở ố Giám đ c S khen ở ố Giám đ c S khen
ả ớ i Ba; L p CN
ị ị 8 Tr nh Th Hà 98.42 12 110.42 HTXS
ế ễ ị 9 Nguy n Th Hoa 99.33 10 109.33 HTXS CSTĐ cơ sở CSTĐ cơ sở
ớ ứ
ạ Có 2 SKKN lo i C năm 2014 ướ và năm 2015; H ng d n HS ậ ộ ấ ạ đ t gi i Nh t cu c thi v n ứ ế ụ d ng ki n th c liên môn; ế ớ L p CN Tiên ti n. ờ ạ GV có gi d y gi ả năm 2013; 3 gi (Bóng chuy n; đ y g y; võ); ạ 02 HS đ t HCV trong HKPĐ ả ố toàn qu c; 4 gi ả Có 1 HSG t nh gi i KK, Gi ậ ụ Ba v n d ng KT liên môn, ớ l p CN TTXS ả Có 1 HSG gi CN TTXS Có 1 HSG gi Tiên ti nế ạ SKKN lo i C năm 2015, ớ GVCN l p CN Tiên ti n ỏ ỉ GV gi i t nh 2013, SKKN ạ lo i C năm 2013, l p CN TTXS; Ban NN ở ố Giám đ c S khen
ạ ễ Nguy n Đ c ngượ L Bùi Chính H uữ 10 11 96.25 95.25 Có SKKN lo i C năm 2015; 13 109.25 14 109.25 HTXS LĐTT HTXS CSTĐ cơ
39
Hình th cứ
Ọ TT H VÀ TÊN TBCN khen th ộ ể X pế lo iạ ệ ượ Thành tích, công vi c đ c ưở ng tính c ng đi m th ngưở ị Điể m c ngộ Đi mể xét thi đia, đ nghề
Danh ệ hi u thi đua đề sở i KK; Ban lao đ ng
ả ộ ớ i KK; L p CN
ị 12 Hoàng Th Dinh 96.92 12 108.92 HTXS LĐTT ở ố Giám đ c S khen
ụ 13 Lê Đình H uậ 100.67 7 107.67 HTXS CSTĐ cơ sở
i nh t môn bóng
ả ấ ấ ỉ ề
ụ
ả ọ 95.08 14 Lê Tr ng C nh 12 107.08 HTXS LĐTT ở ố Giám đ c S khen
ạ
ứ 99.92 15 Lê Đ c Quang 6 105.92 HTXS LĐTT
ế ớ ả 02 gi Có 1 HSG gi TTXS ạ Có SKKN lo i C năm 2015; ph trách thi TNTHPT ả Có 2 HS gi ề chuy n HKPĐ c p t nh, 2 i KK môn đi n kinh gi ấ ả ấ ỉ HKPĐ c p t nh, 01 gi i nh t ữ môn bóng đá n HKPĐ toàn ố qu c; Ph trách công tác chào c .ờ SKKN lo i B năm 2014; Ban NN ạ Có SKKN lo i C năm 2014; L p CN Tiên ti n 97.75 16 8 105.75 HTXS LĐTT
ớ 17 ị Lê Th Lan ị Lê Th Thuý 6 105.58 HTXS LĐTT
98.25 18 Lê Văn Th oả 7 105.25 HTXS LĐTT
ạ ỉ
ề
99.58 L p CN TTXS ạ Có SKKN lo i C năm 2014; TKHĐ ả Có HS đ t gi i HKPĐ T nh ấ (Nh t bóng chuy n, Ba võ, ẩ Ba đ y g y)
ạ ầ ậ 97.17 97.67 Có SKKN lo i B năm 2015 19 20 Lê Anh Tu nấ ả ữ Tr n H u H i 8 105.17 7 104.67 HTXS LĐTT HTXS LĐTT
40
Hình th cứ
Ọ TT H VÀ TÊN TBCN khen th ộ ể ệ ượ Thành tích, công vi c đ c ưở ng tính c ng đi m th X pế lo iạ ngưở ị Điể m c ngộ Danh ệ hi u thi đua đề đ nghề
ạ Đi mể xét thi đia, 6 104.25 HTXS LĐTT 21 ạ Ph m Chí Đ t
ị ữ ộ ụ ữ ế ễ 22 Nguy n Th Mai 96.25 8 104.25 HTXS LĐTT
ễ 23 Nguy n Văn Long ạ 98.25 Có SKKN lo i C năm 2015. ạ Có SKKN lo i C năm 2015; ự TB n công; Phó ban vì s ti n b ph n ,.. ạ Có SKKN lo i C năm 2015; Ban NN 96.83 7 103.83 HTXS LĐTT
24 Lê Th Tâmị 7 103.83 HTXS LĐTT
ạ ớ ướ 96.83 L p CN TTXS; Ban NN ả
ế
ị ằ 25 Hoàng Th H ng 96.08 6 102.08 HTXS LĐTT
ạ ồ 26 Lê H ng H nh 95.00 7 102.00 HTXS LĐTT
ụ Tr
ạ
ế ộ ớ ụ ị ươ ng Th Lan 27 ị ươ 28 D ng Th Lan ị ằ ễ 29 Nguy n Th H ng tệ Phan Văn Vi 30 7 101.92 6 101.33 5 100.92 1 100.00 HTXS LĐTT HTXS LĐTT HTXS LĐTT HTXS LĐTT
ị 31 ồ Tr nh H ng Quang 94.67 4 98.67 HTXS LĐTT
ớ ướ ạ ả i Ba
32 33 ị ễ Lê Th Li u ế Lê Th Tình ẫ H ng d n HS đ t gi i Ba ứ ậ ụ thi v n d ng ki n th c liên ế ớ môn; L p CN Tiên ti n. ạ Có SKKN lo i C năm 2015; Công tác pháp chế ạ Có SKKN lo i C năm 2015; ph trách KĐCLGD 94.92 95.33 Có SKKN lo i C năm 2015 95.92 L p CN Tiên ti n; Ban NN 99.00 Ph trách các cu c thi, bài thi ạ Có SKKN lo i B năm 2013; L p CN TB ẫ H ng d n HS đ t gi ớ 95.58 liên môn; l p CN TB ớ 95.50 Ban LĐ; L p CN TB; Ban 3 3 98.58 98.50 HTXS LĐTT HTXS LĐTT
41
Hình th cứ
Ọ TT H VÀ TÊN TBCN khen th ộ ể ệ ượ Thành tích, công vi c đ c ưở ng tính c ng đi m th X pế lo iạ ngưở ị Điể m c ngộ Đi mể xét thi đia, Danh ệ hi u thi đua đề đ nghề
ồ
ị ạ ươ ng Nam 34 H Ph ư ỳ Cao Qu nh Nh 35 36 Hà Quang Hi uể 37 Tào Quang Tùng 38 Hoàng Th Liên NN ớ 96.25 L p CN TB; Ban NN ớ 94.25 L p CN TB 94.67 TB lao đ ngộ ớ 96.17 L p CN TB 92.25 Có SKKN lo i C năm 2014. 98.25 98.25 97.67 97.17 96.25 HTXS LĐTT HTXS LĐTT HTXS LĐTT HTXS LĐTT HTXS LĐTT 2 4 3 1 4
ở ố Giám đ c S khen
ạ 39 40 Lê H ng Kồ ỳ Lê Văn B ngằ 96.17 95.67 HTXS LĐTT HTXS LĐTT 0 2
96.17 93.67 Có SKKN lo i C năm 2013. ớ ạ
SKKN lo i B năm 2014; l p CN TB Lê Công Thọ
41 42 Đinh Xuân L mắ 89.58 95.50 95.58 95.50 HTXS LĐTT HTXS LĐTT 6 0
HTT nhi mệ
ị 43 Vũ Th Thu 94.25 Không 94.25 vụ LĐTT 0
HTT nhi mệ
ị 44 Hà Th Liên 93.83 Không 93.83 vụ LĐTT 0
HTT nhi mệ
ắ 45 Mai Th Nhung 46 ị ị Lê Th Th m 93.78 Không 93.33 Không 93.78 93.33 vụ LĐTT LĐTT 0 0
HTT nhi mệ
42
Hình th cứ
Ọ TT H VÀ TÊN TBCN khen th ộ ể ệ ượ Thành tích, công vi c đ c ưở ng tính c ng đi m th X pế lo iạ ngưở ị Điể m c ngộ Đi mể xét thi đia, Danh ệ hi u thi đua đề đ nghề
vụ HTT nhi mệ
ị ạ ễ 47 Nguy n Th Lan 91.25 Có SKKN lo i C năm 2013. 93.25 vụ LĐTT 2
HTT nhi mệ
ị 48 ị Tr nh Th Quyên 92.50 Không 92.50 vụ LĐTT 0
HTT nhi mệ
ị ươ 49 Phùng Th H ng 92.33 Không 92.33 vụ LĐTT 0
HTT nhi mệ
ạ 50 ồ Ph m H ng Huân 89.67 Ban lao đ ngộ 91.67 vụ LĐTT 2
HTT nhi mệ
ị 51 Bùi Th Thanh Mai 90.42 Không 90.42 0
ấ ạ 52 Ph m Văn Ph n 89.92 Không 89.92 0
ị Ph m Th Tuy n ứ ạ ặ ế 53 54 Đ ng Đ c Phú ớ 88.00 L p CN TB ớ 87.08 L p CN TB 89.00 88.08 vụ LĐTT HT nhi mệ vụ HT nhi mệ vụ HT 1 1
43
Hình th cứ
Ọ TT H VÀ TÊN TBCN khen th ộ ể ệ ượ Thành tích, công vi c đ c ưở ng tính c ng đi m th X pế lo iạ ngưở ị Điể m c ngộ Đi mể xét thi đia, Danh ệ hi u thi đua đề đ nghề
ươ 55 Tr ế ng Văn Hi n 84.17 Không 84.17 0
ễ Nguy n Xuân Chung 56 79.67 Không 79.67 0
ồ 57 H Sĩ Tâm 77.17 Không nhi mệ vụ HT nhi mệ vụ HT nhi mệ vụ HT nhi mệ vụ 77.17 0
ị ễ 58 Nguy n Th Hoa 97.8 Không 97.8 HTXS LĐTT ở ố Giám đ c S khen 0
HTT nhi mệ
ố ạ 59 Hoàng Qu c Đ t 94.5 Không 94.5 vụ LĐTT 0
44

