intTypePromotion=1
ADSENSE

Sensorless Vector Control Drives - Hướng dẫn sử dụng

Chia sẻ: Nguyễn Thị Minh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:469

115
lượt xem
26
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu "Sensorless Vector Control Drives - Hướng dẫn sử dụng" gồm 15 chương trình bày lần lượt các vấn đề về lắp đặt, mở đóng thiết bị, đấu dây, các chân tiếp điểm mạch chính, các chân điều khiển, phụ kiện tùy chọn, lắp đặt các card tùy chọn, đặc tính kỹ thuật, bàn phím số, tóm tắt thông số cài đặt, mô tả chi tiết thông số cài đặt, ứng dụng của CP2000, mã cảnh báo, mã lỗi và mô tả.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Sensorless Vector Control Drives - Hướng dẫn sử dụng

  1. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
  2. ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN, VUI LÒNG ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT KHÔNG được cấp nguồn AC trước khi đấu dây tới biến tần. Mặc dù nguồn đã ngắt ra khỏi biến tần, nhưng điện tích vẫn còn tích lũy trong tụ DC-link DANGER có thể gây nguy hiểm cho người vận hành trước khi đèn LED Power tắt. Vì vậy, tuyệt đối KHÔNG được chạm tay trực tiếp các linh kiện hay board mạch bên trong biến tần trước khi đèn LED Power tắt. Các linh kiện MOS trên mạch in rất nhạy đặc biệt với từ trường. Vì vậy, KHÔNG được chạm tay trực tiếp vào các linh kiện hay mạch điện thay vì sử dụng thiết bị đo đạc. Không được tự ý đấu dây các linh kiện điện tử bên trong biến tần. Sử dụng chân nối đất của biến tần để nối đất. Phương pháp nối đất phải tuân thủ theo quy định của mỗi quốc gia nơi biến tần được lắp đặt. KHÔNG được lắp đặt biến tần ở nơi có ánh sáng chiếu trực tiếp, nhiệt độ cao và dễ cháy. KHÔNG được nối các chân U/T1, V/T2, W/T3 của biến tần trực tiếp tới nguồn cấp. Chỉ những người có đủ kiến thức về thiết bị mới được phép lắp đặt, đấu dây và bảo trì CAU TION thiết bị. Mặc dù động cơ đã dừng, nhưng điện tích vẫn tích lũy trên mạch điện có thể gây nguy hiểm cho người vận hành Nếu biến tần không được sử dụng từ 3 tháng trở lên thì nhiệt độ bảo quản không được cao hơn 30°C. Khuyến cáo là không nên cho biến tần ngừng vận hành hoặc lưu kho nhiều hơn 1 năm vì có thể gây ra điện phân của tụ điện. NOTE Nội dung của bảng hướng dẫn này có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hãy tham khảo và download bảng cập nhật mới nhất tại: http://www.delta.com.tw/industrilautomation
  3. MỤC LỤC CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU ............................................................................................................................... 1-1 CHƯƠNG 2 LẮP ĐẶT .................................................................................................................................. 2-1 CHƯƠNG 3 MỞ ĐÓNG GÓI THIẾT BỊ .......................................................................................................... 3-1 CHƯƠNG 4 ĐẤU DÂY ................................................................................................................................... 4-1 CHƯƠNG 5 CÁC CHÂN TIẾP ĐIỂM MẠCH CHÍNH .................................................................................... 5-1 CHƯƠNG 6 CÁC CHÂN ĐIỀU KHIỂN .......................................................................................................... 6-1 CHƯƠNG 7 PHỤ KIỆN TÙY CHỌN .............................................................................................................. 7-1 CHƯƠNG 8 LẮP ĐẶT CÁC CARD TÙY CHỌN ............................................................................................ 8-1 CHƯƠNG 9 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ............................................................................................................... 9-1 CHƯƠNG 10 BÀN PHÍM SỐ ......................................................................................................................... 10-1 CHƯƠNG 11 TÓM TẮT THÔNG SỐ CÀI ĐẶT .............................................................................................. 11-1 CHƯƠNG 12 MÔ TẢ CHI TIẾT THÔNG SỐ CÀI ĐẶT .................................................................................. 12-1 CHƯƠNG 13 ỨNG DỤNG CỦA CP2000 ....................................................................................................... 13-1 CHƯƠNG 14 MÃ CẢNH BÁO ...................................................................................................................... 13-1 CHƯƠNG 15 MÃ LỖI VÀ MÔ TẢ ................................................................................................................. 14-1 Điều khiển BD V1.00; Ứng dụng Bàn phím V1.00;
  4.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Chương 1 Giới thiệu 1.1 Nhận thiết bị và kiểm tra Sau khi nhận thiết bị, vui lòng kiểm tra các nội dung dưới đây: 1. Kiểm tra từng bộ phận, thành phần của thiết bị để đảm bảo là thiết bị không bị hư hỏng khi vận chuyển. 2. Đảm bảo là số seri in trên bao đóng gói phải trùng với số seri in trên thiết bị 3. Đảm bảo là điện áp cung cấp nằm trong khoảng cho phép được chỉ định in trên thiết bị. 4. Lắp đặt thiết bị theo sách hướng dẫn sử dụng. 5. Trước khi cấp nguồn, phải đảm bảo là tất cả các thiết bị bao gồm: nguồn cấp, động cơ, bo mạch điều khiển và bàn phím phải được kết nối chính xác. 6. Khi đấu dây biến tần, phải đảm bảo đấu dây đúng các chân ngõ vào “R/L1, S/L2, T/L3” và các chân ngõ ra ”U/T1, V/T2, W/T3” để tránh gây hư hỏng cho biến. 7. Sau khi cấp nguồn, có thể lựa chọn ngôn ngữ và cài đặt nhóm thông số bằng bàn phím (KPC-CC01). 8. Sau khi cấp nguồn, phải cho biến tần chạy thử với tốc độ thấp sau đó tăng dần từ từ để đạt được tốc độ mong muốn. Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    1 | P a g e    
  5.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Thông tin Nameplate Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    2 | P a g e    
  6.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Model name IP code Version Điện áp ngõ vào 23: 3Pha / 230V 43: 3Pha / 460V 4E : 3Pha / 460 (Có lắp sẵn lọc nhiễu EMI) CP2000 seri Công suất ứng dụng của motor 007: 1HP (0.7kW ) ~ 4000 536HP (400kW) (xem chương 9 để biết thêm chi tiết) Tên series (bộ điều khiển thay đổi tần số - Variable Frequency Driver)) Serial Number Số lô hàng sản xuất: số 3 Tuần sản xuất: tuần 22 Năm sản xuất: năm 2011 Nhà máy sản xuất: T: Đài Bắc W: Quảng Châu S: Thượng Hải Số model Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    3 | P a g e    
  7.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Kích thước: Khung A, tương ứng với các Model: VFD007CP23A-21;VFD015CP23A-21,VFD022CP23A-21,VFD037CP23A-21,VFD055CP23A-21, VFD007CP43A-21, VFD015CP43A-21,VFD022CP43A-21,VFD037CP43A-21, VFD040CP43A-21,VFD055CP43A-21,VFD075CP43A-21,VFD007CP4EA-21,VFD015CP4EA-21, VFD022CP4EA-21,VFD037CP4EA-21; VFD040CP4EA-21,VFD055CP4EA-21,VFD075CP4EA-21 Xem chi tiết A Xem chi tiết B Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào) Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào) Đơn vị: mm [inch] Khung W H D W1 H1 D1* S1 Φ1 Φ2 Φ3 130.0 250.0 170.0 116.0 236.0 45.8 6.2 22.2 34.0 28.0 A1 [5.12] [9.84] [6.69] [4.57] [9.29] [1.80] [0.24] [0.87] [1.34] [1.10] D1*: Gắn gờ nổi Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    4 | P a g e    
  8.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Khung B, tương ứng với các Model: VFD075CP23A-21,VFD110CP23A-21,VFD150CP23A-21,VFD110CP43A-21, VFD150CP43A-21,VFD185CP43A-21,VFD110CP4EA-21,VFD150CP4EA-21, VFD185CP4EA-21 Xem chi tiết A Xem chi tiết B Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào) Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào) Đơn vị: mm [inch] Khung W H D W1 H1 D1* S1 Φ1 Φ2 Φ3 190.0 320.0 190.0 173.0 303.0 77.9 8.5 22.2 34.0 43.8 B [7.48] [12.60] [7.48] [6.81] [11.93] [3.07] [0.33] [0.87] [1.34] [1.72] D1*: Gắn gờ nổi Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    5 | P a g e    
  9.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Khung C, tương ứng với các Model: VFD185CP23A-21,VFD220CP23A-21,VFD300CP23A-21,VFD220CP43A-21, VFD300CP43A-21,VFD370CP43A-21,VFD220CP4EA-21,VFD300CP4EA-21, VFD370CP4EA-21 Xem chi tiết A Xem chi tiết B Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào) Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào) Unit: mm [inch] Khung W H D W1 H1 D1* S1 Φ1 Φ2 Φ3 250.0 400.0 210.0 231.0 381.0 92.9 8.5 22.2 34.0 50.0 C [9.84] [15.75] [8.27] [9.09] [15.00] [3.66] [0.33] [0.87] [1.34] [1.97] D1*: Gắn gờ nổi Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    6 | P a g e    
  10.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Khung D, tương ứng với các Model: Khung D1: VFD370CP23A-00, VFD450CP23A-00, VFD450CP43A-00, VFD550CP43A-00, VFD750CP43A-00, VFD900CP43A-00, Khung D2: VFD370CP23A-21, VFD450CP23A-21, VFD450CP43A-21, VFD550CP43A-21, VFD750CP43A-21, VFD900CP43A-21 Khung D1: Xem chi tiết A Xem chi tiết B Chi tiết A Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào) (Lỗ để gắn ốc vít vào) Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    7 | P a g e    
  11.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Khung D2: Xem chi tiết A Xem chi tiết B Chi tiết A Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào) (Lỗ để gắn ốc vít vào) Unit: mm [inch] Khung W H D W1 H1 H2 H3 D1* D2 S1 S2 Φ1 Φ2 Φ3 330.0 275.0 285.0 550.0 525.0 492.0 107.2 16.0 11.0 18.0 D1 - - - - [12.99] [10.83] [11.22] [21.65] [20.67] [19.37] [4.22] [0.63] [0.43] [0.71] 330.0 688.3 275.0 285.0 550.0 525.0 492.0 107.2 16.0 11.0 18.0 76.2 34.0 22.0 D2 [12.99] [27.10] [10.83] [11.22] [21.65] [20.67] [19.37] [4.22] [0.63] [0.43] [0.71] [3.00] [1.34] [0.87] D1*: Gắn gờ nổi Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    8 | P a g e    
  12.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Khung E, tương ứng với các Model: Khung E1: VFD550CP23A-00, VFD750CP23A-00,VFD900CP23A-00,VFD1100CP43A-00, VFD1320CP43A-00 Khung E2: VFD550CP23A-21,VFD750CP23A-21,VFD900CP23A-21, VFD1100CP43A-21,VFD1320CP43A-21 Khung E1: Xem chi tiết A Xem chi tiết B Chi tiết A Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào) (Lỗ để gắn ốc vít vào) Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    9 | P a g e    
  13.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Khung E2: Xem chi tiết A Xem chi tiết B Chi tiết A Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào) (Lỗ để gắn ốc vít vào) Unit: mm [inch] Khung W H D W1 H1 H2 H3 D1* D2 S1, S2 S3 φ1 φ2 φ3 370.0 300.0 335.0 589 560.0 528.0 143.0 18.0 13.0 18.0 E1 - - - - [14.57] [11.81] [13.19 [23.19] [22.05] [20.80] [5.63] [0.71] [0.51] [0.71] 370.0 715.8 300.0 335.0 589 560.0 528.0 143.0 18.0 13.0 18.0 22.0 34.0 92.0 E2 [14.57] [28.18] [11.81] [13.19 [23.19] [22.05] [20.80] [5.63] [0.71] [0.51] [0.71] [0.87] [1.34] [3.62] D1*: Gắn gờ nổi Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    10 | P a g e    
  14.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Khung F, tương ứng với các Model: Khung F1: VFD1600CP43A-00,VFD1850CP43A-00, Khung F2: VFD1600CP43A-21,VFD1850CP43A-21 Khung F1 Xem chi tiết A Xem chi tiết B Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào) Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào) Khung F2: Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    11 | P a g e    
  15.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Xem chi tiết A Xem chi tiết B Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào) Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào) Unit: mm [inch] Khung W H D W1 H1 H2 H3 D1* D2 S1 S2 S3 420.0 300.0 380.0 800.0 770.0 717.0 124.0 18.0 13.0 25.0 18.0 F1 - [16.54] [11.81] [14.96] [31.50] [30.32] [28.23] [4.88] [0.71] [0.51] [0.98] [0.71] 420.0 940.0 300.0 380.0 800.0 770.0 717.0 124.0 18.0 13.0 25.0 18.0 F2 [16.54] [37.00] [11.81] [14.96] [31.50] [30.32] [28.23] [4.88] [0.71] [0.51] [0.98] [0.71] Khung φ1 φ2 φ3 F1 - - - 92.0 35.0 22.0 D1*: gắn gờ nổi F2 [3.62] [1.38] [0.87] Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    12 | P a g e    
  16.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Khung G, tương ứng với các Model: Khung G1: VFD2200CP43A-00,VFD2800CP43A-00 Khung G2: VFD2200CP43A-21,VFD2800CP43A-21 Khung G1 Xem chi tiết A Xem chi tiết B Chi tiết B Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào) (Lỗ để gắn ốc vít vào) Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    13 | P a g e    
  17.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Khung G2 Xem chi tiết A Xem chi tiết B Chi tiết B (Lỗ để gắn ốc vít vào) Chi tiết A (Lỗ để gắn ốc vít vào) Unit: mm [inch] Khung W H D W1 H1 H2 H3 S1 S2 S3 φ1 φ2 φ3 500.0 397.0 440.0 1000.0 963.0 913.6 13.0 26.5 27.0 G1 - - - - [19.69] [15.63] [217.32] [39.37] [37.91] [35.97] [0.51] [1.04] [1.06] 500.0 1240.2 397.0 440.0 1000.0 963.0 913.6 13.0 26.5 27.0 22.0 34.0 117.5 G2 [19.69] [48.83] [15.63] [217.32] [39.37] [37.91] [35.97] [0.51] [1.04] [1.06] [0.87] [1.34] [4.63] Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    14 | P a g e    
  18.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Khung H, tương ứng với các Model: Khung H1: VFD3150CP43A-00,VFD3550CP43A-00, VFD4000CP43A-00 Khung H2: VFD3150CP43C-00, VFD3550CP43C-00, VFD4000CP43C-00, Khung H3: VFD3150CP43C-21, VFD3550CP43C-21, VFD4000CP43C-21 Khung H1: Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    15 | P a g e    
  19.                 Chương 1 Giới thiệu / CP2000 Series Khung H2: Tài liệu chỉ mang tính tham khảo. ETEC có thể thay đổi nội dung mà không cần thông báo trước    16 | P a g e    
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2