Đ tài: “Bi n pháp nâng cao ch t l ng gi h c Luy n t và câu cho h c sinh l p ượ
5.”
Ph n 1: Th c tr ng đ tài
Trong cu c s ng, Ti ng Vi t là v n ngôn ng phát tri n toàn di n nh t, có ế
kh năng đáp ng m i nhu c u giao ti p trong xã h i. Ti ng Vi t là ti ng nói ph ế ế ế
thông c a c n c, có vai trò đc bi t quan tr ng trong c ng đng ng i Vi t Nam ướ ườ
nói chung và trong tr ng ph thông nói riêng mà đc bi t là tr ng Ti u h c. Bênườ ườ
c nh đó, Luy n t và câu là m t trong nh ng phân môn quan tr ng góp ph n hình
thành tri th c và kĩ năng di n đt trong Ti ng Vi t cho h c sinh nhà tr ng Ti u ế ườ
h c. Nói đn d y Luy n t và câu Ti u h c ng i ta th ng nói t i 3 nhi m v ế ườ ườ
ch y u là giúp h c sinh ế m r ng v n t , hi u nghĩa c a t m t cách chính xác
và luy n t p, s d ng t ng trong nói - vi t ế . Trong 3 nhi m v c b n nói trên, ơ
nhi m v m r ng v n t đc coi là tr ng tâm. ượ
Thu n l i c a l p h c khi h c phân môn Luy n t và câu: l p h c 2 bu i /
ngày, có c s v t ch t đy đ, khang trang; đc s quan tâm c a Ban Giám hi uơ ượ
và ph huynh h c sinh; có th vi n v i nhi u đu sách và l ch cho h c sinh m n ư ượ
sách rõ ràng, có ch đ h c sinh có th đc sách vào gi gi i lao.
Khó khăn c a l p h c khi h c phân môn Luy n t và câu: nhi u h c sinh
dùng t , đt câu, thái đ h c t p phân môn này ch a t t; các em còn th đng, ch a ư ư
hăng say phát bi u xây d ng bài; v n s ng s hi u bi t và kh năng di n đt c a ế
h c sinh còn h n ch ; m t s h c sinh ch a ham thích h c phân môn Luy n t và ế ư
câu; đa s các em đu là con em gia đình lao đng nên vi c kèm c p các em h c t p
nhà c a gia đình còn h n ch . ế
Qua th c t gi ng d y l p 5/1 và trao đi ế tr c ti p v i giáo viên ch nhi m ế
năm tr c đ n m k h n v kh năng m r ngướ ơ v n t c a h c sinh , hi u nghĩa
c a t và cách s d ng t ng trong nói - vi t c a h c sinh. Tôi đã ti n hành kh o ế ế
sát ch t l ng c a h c sinh nh ng ti t Luy n t và câu đu năm h c 2018 - 2019 ượ ế
nh sau: ư
T ng s
h c sinh
Hoàn thành t tHoàn thành Ch a hoàn thànhư
S
l ngượ
T l
(%)
S
l ngượ
T l
(%)
S
l ngượ
T l
(%)
33 15 45,5 % 13 39,4 % 5 15,1 %
Ng i th c hi n: Nguy n Th Thúy Quy n Trangườ
1
Đ tài: “Bi n pháp nâng cao ch t l ng gi h c Luy n t và câu cho h c sinh l p ượ
5.”
Nh m góp ph n nâng cao ch t l ng gi ng d y c a b môn Ti ng Vi t và ượ ế
làm giàu v n t cho h c sinh, trong năm h c này tôi quy t đnh ch n đ tài: ế “Bi n
pháp nâng cao ch t l ng gi h c Luy n t và câu cho h c sinh l p 5” ượ đ tài
nghiên c u nh m giúp h c sinh h c t p t t h n. ơ
Ph n 2: N i dung c n gi i quy t ế
T th c t , tôi nh n th y đ th c hi n t t yêu c u đi m i ph ng pháp d y ế ươ
h c theo h ng phát huy tính tích c c, ch đng, sáng t o c a h c sinh làm cho gi ướ
h c Luy n t và câu trên l p “Nh nhàng h n, t nhiên h n, ch t l ng h n”. Tôi ơ ơ ượ ơ
đã th c hi n các n i dung sau:
- H ng d n h c sinh lĩnh h i ki n th c bài h c nh nhàng, t nhiên, phátướ ế
huy đc tính tích c c c a h c sinh.ượ
- H ng d n h c sinh phân lo i h th ng nhóm t , t lo i và phát tri n t . ướ
- Coi tr ng vi c m r ng v n t cho h c sinh.
- Giúp h c sinh h c t t t ng , n m nghĩa c a t và câu qua ng c nh.
- Luôn t ch c và t o c h i cho h c sinh th c hành kĩ năng giao ti p. ơ ế
- T ch c các ho t đng trò ch i l ng ghép giúp h c sinh h th ng ki n th c. ơ ế
Ph n 3: Bi n pháp gi i quy t ế
1. Nh ng v n đ chung:
+ Đi v i b n thân:
- Tôi n m v ng m c tiêu và ch ng trình c a phân môn Luy n t và câu, ươ
th ng xuyên nghiên c u sách giáo khoa, sách giáo viên, t p chí giáo d c và các tàiườ
li u khác có liên quan đ tìm và v n d ng linh ho t các ph ng pháp d y h c đt ươ
hi u qu .
- Tham d đy đ các bu i thao gi ng chuyên đ do tr ng t ch c, d gi ườ
đng nghi p đ h c t p và chia s kinh nghi m gi ng d y phân môn này.
- N m b t đi t ng h c sinh ngay t đu năm h c, có k ho ch gi ng d y ượ ế
phù h p v i t ng đi t ng h c sinh trong m i ti t h c. ượ ế
- Tôi luôn chú tr ng vi c so n, gi ng theo ph ng pháp đi m i ươ , chu n b đ
dùng d y h c th t h p d n nh m thu hút s chú ý, gây h ng thú h c t p cho h c
sinh.
Ng i th c hi n: Nguy n Th Thúy Quy n Trangườ
2
Đ tài: “Bi n pháp nâng cao ch t l ng gi h c Luy n t và câu cho h c sinh l p ượ
5.”
- Th ng xuyên áp d ng các ph ng pháp đi m i và s d ng các ph ngườ ươ ươ
pháp trong gi d y sao cho h p lí v i t ng bài, v i t ng đi t ng h c sinh đ các ượ
em không b nhàm chán.
- M i giáo viên ph i đn v i v i h c sinh b ng c tình th ng, không xúc ế ươ
ph m nhân cách h c sinh, tuy t đi không đ x y ra tình tr ng b o l c h c đng. ườ
+ Đi v i h c sinh:
- Tôi xây d ng n n p h c t p ngay t bu i đu v i bu i h c đu tiên, yêu ế
c u các em ph i chu n b đy đ sách, v , đ dùng h c t p tr c khi đn l p. ướ ế
- Khuy n khích, đng viên các em m nh d n, t tin, v t qua khó khăn, ph nế ượ
đu v n lên trong h c t p và giúp nhau cùng ti n b . ươ ế
2. Bi n pháp c th :
Nh m nâng cao ch t l ng gi h c Luy n t và câu cho h c sinh l p 5, tôi ượ
đã th c hi n các bi n pháp sau:
Bi n pháp 1: H ng d n h c sinh lĩnh h i ki n th c bài h c nhướ ế
nhàng, t nhiên, phát huy đc tính tích c c c a h c sinh. ượ
*Ví d: dy bài Nghĩa c a T : Nghĩa c a t là khái ni m v s v t, hi n
t ng trong th c t khách quan đc ph n ánh vào trong ngôn ng , đc ngôn ngượ ế ượ ượ
hoá. Nói cách khác Nghĩa c a t là các s v t, ho t đng, tính ch t, s l ng ượ
mà t bi u th ”.
*Ví d:
+ Đt: Ch t r n, trên đó ng i và các lo i đng v t đi l i, sinh s ng, cây ườ
c m c.
+ Công nhân: Ng i lao đng chân tay, làm vi c ăn l ng.ườ ươ
Nghĩa c a t đc miêu t , gi i thích r t rõ ràng trong các sách t đi n. ượ
Khi d y v nghĩa c a t , chúng ta c n:
- T o đi u ki n cho h c sinh ti p xúc v i s v t, ho t đng, tính ch t mà nó ế
bi u th .
*Ví d: Gi i thích t Chôm chôm”, tôi cho h c sinh nhìn th y qu chôm
chôm (qu có gai m m v , khi chín v có màu đ, cùi tr ng, ng t nh qu v i). ư
Gi i nghĩa t bế”, “ôm” tôi cho các em làm đng tác đ quan sát.
Ng i th c hi n: Nguy n Th Thúy Quy n Trangườ
3
Đ tài: “Bi n pháp nâng cao ch t l ng gi h c Luy n t và câu cho h c sinh l p ượ
5.”
Ngoài ra, có th dùng tranh nh, mô hình... cho quan sát, t đó nêu nghĩa c a
t (b ng cách này h c sinh có th hi u nghĩa c a t ch các s v t, hi n t ng ượ
không tr c ti p nhìn th y ho c di n ra xung quanh). ế
M t khác, tôi còn tìm cách gi i thích nghĩa c a t sát h p v i tâm sinh lý l a
tu i h c sinh Ti u h c. C th l i miêu t , tr c quan khi gi i nghĩa t . Bên c nh
đó, tôi còn ch p nh n và khuy n khích cách gi i nghĩa t theo l i “khôi ph c các ế
bi u t ng”, ho c gi i nghĩa t m t cách “m c m c, g n gũi”... c a h c sinh. ượ
* Ví d:
+ T qu c : Đt n c mình. ướ
+ B o bi n : Bão vùng bi n.
+ Bà ngo i: Ng i sinh ra m .ườ
Bi n pháp 2: H ng d n h c sinh phân lo i h th ng nhóm t , tướ
lo i và phát tri n t :
Song song v i d y h c phù h p đi t ng h c sinh thì vi c chia nhóm và ượ
phân lo i h th ng t , phát tri n t cũng r t quan tr ng. Giúp các em phát tri n t
theo ch đ, ch đi m d n đn h c sinh không l n l n và nh m l n v t , v ế
nghĩa c a nó v a h p đi t ng h c sinh. T đó, tôi giúp h c sinh l a ch n n i ượ
dung phù h p v n d ng khi th c hành luy n t p.
*Ví d: M r ng v n t : Truy n th ng. (Bài t p 3 SGK TV5 t p 2
trang 82). Tìm trong đo n văn sau nh ng t ng ch ng i và s v t g i nh l ch s ườ
và truy n th ng :
Tôi đã có d p đi nhi u mi n đt n c, nhìn th y t n m t bao nhiêu d u tích ướ
c a t tiên đ l i, t n m tro b p c a thu các vua Hùng d ng n c, mũi tên đng ế ướ
c Loa, con dao c t r n b ng đá c a c u bé làng Gióng n i V n Cà bên sông ơ ườ
H ng, đn thanh g m gi thành Hà N i c a Hoàng Di u, c đn chi c h t đi ế ươ ế ế
th n c a Phan Thanh Gi n... Ý th c c i ngu n, chân lí l ch s và lòng bi t n t ế ơ
tiên truy n đt qua nh ng di tích, di v t nhìn th y đc là m t ni m h nh phúc vô ượ
h n nuôi d ng nh ng ph m ch t cao quý n i m i con ng i. T t c nh ng di ưỡ ơ ườ
tích này c a truy n th ng đu xu t ph t t nh ng s ki n có ý nghĩa di n ra trong
quá kh , v n ti p t c nuôi d ng đo s ng c a nh ng th h mai sau. ế ưỡ ế
Theo HOÀNG PH NG C T NG ƯỜ
Ng i th c hi n: Nguy n Th Thúy Quy n Trangườ
4
Đ tài: “Bi n pháp nâng cao ch t l ng gi h c Luy n t và câu cho h c sinh l p ượ
5.”
bài t p này, đ c ng c l i ki n th c phân lo i t , t lo i và phát tri n t ế
đã h c . Tôi g i h c sinh nh c l i “Phân lo i t : t ng ch s v t và t ng ch
ng i”. ườ
+ T ng ch s v t là t ch tên c a cây c i, con ng i (ng i, cha ườ ườ
m , cô dâu, chú r , h c sinh…), hi n t ng, đ v t, con v t, c nh v t. ượ
+ T ng ch ng i là t ch tên c a ng i đc nh c đn liên quan ườ ườ ượ ế
đn s vi c.ế
T đó, các em s phân bi t đc 2 lo i t ng trên và làm t t bài t p. ượ
- Nh ng t ng ch ng i g i nh đn l ch s và truy n th ng dân t c: ườ ế
Các vua Hùng, c u bé làng Gióng, Hoàng Di u, Phan Thanh Gi n…
- Nh ng t ng ch s v t g i nh đn l ch s và truy n th ng dân ế
t c: N m tro b p th các vua Hùng d ng n c, mũi tên đng c Loa, con dao c t ế ưở ướ
r n b ng đá cùa c u bé làng Gióng, V n Cà bên sông H ng, thanh g m gi ườ ươ
thành Hà N i c a Hoàng Di u, chi c h t đi th n c a Phan Thanh Gi n. ế
Bi n pháp 3: Coi tr ng vi c m r ng v n t cho h c sinh.
Đây là nhi m v c b n c a phân môn Luy n t và câu. Khi có v n t phong ơ
phú, h c sinh r t thu n l i trong giao ti p và t duy. ế ư
l p 5, lo i bài t p m r ng v n t , phát tri n v n t đc s d ng khá ượ
nhi u d i các d ng khác nhau: Tìm t ng cùng ch đ, tìm t có ti ng cho tr c, ướ ế ướ
tìm t cùng nghĩa, g n nghĩa, tìm t có cùng y u t c u t o. ế
Có th m r ng v n t b ng nhi u cách:
+ Cách ghép t: Xu t phát t t g c , b ng ph ng pháp ghép t s cho ra ươ
các t m i.
*Ví d: Bài t p 3 - Ti t 3 (Sgk 5) yêu c u h c sinh tìm m t s t có ti ng ế ế
đng” (theo nghĩa là cùng).
Đ h c sinh có đc v n t khá phong phú, tôi đã cho h c sinh thi đua tìm t ượ
đi n vào bài th sau: ơ
...................ti n b c tr c sau nh p nhàng (ế ướ ướ đng hành)
...................tay n m ch t tay (đng chí)
...................sum h p b n ph ng m t nhà ( ươ đng bào)
..................qu n áo qu là đp thay ( đng ph c )
...................h i t m t n i ( ơ đng qui)
Ng i th c hi n: Nguy n Th Thúy Quy n Trangườ
5