Ở Ạ Ị
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O NAM Đ NH Ụ
ƯỜ
Ự
TR
NG THPT TR C NINH
BÁO CÁO SÁNG KI NẾ
Ề
ƯƠ
Ể Ả
Ệ
Đ TÀI
: PH
Ố Ạ NG PHÁP HÀM S Đ I DI N Đ GI I
ƯƠ
Ấ
ƯƠ
Ệ ƯƠ
PH
NG TRÌNH, B T PH
NG TRÌNH, H PH
NG TRÌNH
ễ
ễ
Tác gi
1:ả Nguy n Văn Di n
ộ
ạ
ọ Th c sĩ Toán h c
Trình đ chuyên môn:
ứ ụ Giáo viên
Ch c v :
ễ
Tác gi
2:ả Nguy n Đình Dùng
ộ
ạ
ọ Th c sĩ Toán h c
Trình đ chuyên môn:
ệ
ưở
ứ ụ Phó hi u tr
ng
Ch c v :
ơ
ườ
ự
: Tr
ng THPT Tr c Ninh
N i công tác
1
gày 20 tháng 05 năm 2016
Nam Đ nh, n
ị
Ề
Ế
THÔNG TIN CHUNG V SÁNG KI N
1. Tên sáng ki nế : Ph
ươ ố ạ ể ả ệ ươ ấ ng pháp hàm s đ i di n đ gi i ph ng trình, b t
ươ ph ng
ệ ươ ng trình. trình và h ph
ự ế Toán h cọ ụ 2. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n:
ụ ờ ừ ế ế : T ngày 10/10/2015 đ n ngày 10/05/2016 3. Th i gian áp d ng sáng ki n
4. Tác gi :ả
ọ ễ ễ H và tên: Nguy n Văn Di n
Năm sinh: 13/03/1985
ườ ự ệ ả ỉ ị ơ N i th ng trú: Xã Liêm H i, Huy n Tr c Ninh, T nh Nam Đ nh.
ạ ộ ọ Trình đ chuyên môn: Th c sĩ Toán h c
ứ ụ ạ ộ Ch c v công tác: Giáo viên d y b môn Toán
ệ ơ ườ ự N i làm vi c: Tr ng THPT Tr c Ninh A
ệ ạ Đi n tho i: 0918254492
ỷ ệ ạ T l đóng góp t o ra sáng ki n ế : 50%
ồ 5. Đ ng tác gi
ọ ễ Nguy n Đình Dùng
ườ ự ự ỉ ị ả H và tên: Năm sinh: 12/08/1975 ơ N i th ệ ng trú: Xã Tr c Thanh, Huy n Tr c Ninh, T nh Nam Đ nh.
ạ ộ ọ Trình đ chuyên môn: Th c sĩ Toán h c
ứ ụ ệ ưở Ch c v công tác: Phó hi u tr ng.
ệ ơ ườ ự N i làm vi c: Tr ng THPT Tr c Ninh A
ệ ạ Đi n tho i: 0917493236
2
ỷ ệ ạ T l đóng góp t o ra sáng ki n ế : 50%
ơ ị ế
ườ ự ụ 6. Đ n v áp d ng sáng ki n: ơ Tên đ n v : ng THPT Tr c Ninh A ị Tr
ự ệ ị ị ỉ ỉ Đ a ch : TT Cát Thànhhuy n Tr c Ninht nh Nam Đ nh
3
ệ ạ Đi n tho i:03503883099
BÁO CÁO SÁNG KI NẾ
Ạ Ệ Ế Ề Ả I. ĐI U KI N HOÀN C NH T O RA SÁNG KI N
ươ ấ ươ ệ ươ ề Ph ng trình, b t ph ng trình hay h ph ng trình là chuyên đ mang
ổ ế ạ ấ ọ ọ ớ ố ề ộ ụ n i d ng quan tr ng, ph bi n v i nhi u d ng toán xuyên su t các c p h c mà
ườ ấ ượ ể ặ ể ọ chúng ta th ng g p trong các kì thi ki m tra ch t l ng h c kì, thi tuy n sinh
ặ ệ ố ọ ỏ ớ l p 10 THPT, đ c bi t là kì thi THPT Qu c Gia hay kì thi h c sinh gi ấ i các c p,
ề ề ấ ạ ờ ả ớ ự chúng r t đa d ng và phong phú v đ bài và l i gi ạ i. Ngày nay v i s sáng t o
ủ ườ ọ ươ ấ ươ ừ không ng ng c a ng i h c toán thì ph ng trình, b t ph ng trình hay h ệ
ươ ệ ề ễ ấ ấ ọ ph ớ ng trình ngày càng xu t hi n r t nhi u trên các di n đàn Toán h c v i
ữ ứ ưở ặ ắ ộ ề ẻ ớ nh ng hình th c, ý t ặ ng m i m và đ c s c. M c dù đây là m t đ tài quen
ư ế ề ả ầ ộ ố ị thu c, chính th ng nh ng không vì th mà gi m đi ph n thú v , nhi u bài toán
ổ ẹ ứ ế ầ ậ ấ ộ ớ ế ơ ả c b n tăng d n lên m c đ khó, th m chí r t khó, v i các bi n đ i đ p k t
ứ ế ề ẫ ọ ộ ợ h p nhi u ki n th c, kĩ năng v n làm khó h c sinh THCS, THPT. M t ph ươ ng
ấ ươ ệ ươ ề ươ trình, b t ph ng trình hay h ph ể ng trình có th có nhi u ph ng pháp gi ả i
ố ớ ọ ự ệ ọ khác nhau. Tuy nhiên đ i v i các em h c sinh có h c l c trung bình, khá thì vi c
ả ề tìm ra đ ượ ờ c l i gi i cho bài toán còn nhi u khó khăn.
ạ ườ ư ả ự ề ấ ự Th c tr ng tr ng THPT Tr c Ninh còn nhi u em ch a c m th y có
ứ ệ ề ớ ọ ả ệ ế ươ ấ h ng thú nhi u v i vi c h c gi i toán li n quan đ n ph ng trình, b t ph ươ ng
ệ ươ ọ ự ữ ỉ trình hay h ph ọ ng trình. Ch nh ng em h c sinh có h c l c khá, gi ỏ ủ i c a
ườ ụ ộ ự ề ớ tr ọ ng m i có s quan tâm và có ni m đam mê chinh ph c n i dung Toán h c
ỏ ế ươ ấ ươ ọ này. Các em h c sinh khá, gi i quan tâm đ n ph ng trình, b t ph ng trình hay
ươ ở ộ ủ ề ườ ệ ệ h ph ng trình b i n i dung c a chuyên đ này th ấ ng xuyên xu t hi n trong
ố ở ứ ộ ế ả ề đ thi THPT Qu c gia và ọ m c đ khó. Các em h c sinh ph i chi m lĩnh đ ượ c
ề ươ ấ ươ ệ ươ ớ chuyên đ ph ng trình, b t ph ng trình, h ph ơ ộ ng trình thì m i có c h i
ơ ộ ữ ể ể ườ ạ đ t đi m cao môn Toán và c h i trúng tuy n nh ng tr ầ ạ ọ ố ng Đ i h c t p đ u
4
ơ ướ ề ớ ố ọ mà các em đang m ả c. V i mong mu n ngày càng có nhi u em h c sinh c m
ọ ỉ ụ ữ ứ ề ấ ộ th y có h ng thú và có ni m đam mê chinh ph c nh ng n i dung Toán h c đ nh
ề ề ử ụ ố ạ ự ệ cao này, tôi đã xây d ng chuyên đ v s d ng hàm s đ i di n đ gi ể ả i
ươ ấ ươ ệ ươ ph ng trình, b t ph ng trình, h ph ng trình.
II. MÔ T GI I PHÁP
Ả Ả
ướ
ạ
ế
1. Mô t
ả ả gi
i pháp tr
c khi t o ra sáng ki n
Tr
ướ ượ ạ ọ ọ ượ ế ọ c khi h c sinh đ c h c đ o hàm, h c sinh đã đ ậ c ti p c n và s ử
ươ ể ả ươ ấ ươ ụ d ng các ph ơ ả ng pháp c b n đ gi i ph ng trình, b t ph ng trình hay h ệ
ươ ph ng trình.
ươ ấ ạ ượ ẳ ị ươ ư ệ ươ Các ph ng pháp r t m nh đã đ c kh ng đ nh th ng hi u nh ph ng pháp
ụ ươ ư ề ạ ề ặ ẩ đ t n ph hay ph ng pháp đ a v d ng tích. Tuy nhiên trong nhi u bài toán
ươ ạ ượ ả ặ ệ ệ ố ớ các ph ng pháp đó l i không phát huy đ c hi u qu , đ c bi ữ t đ i v i nh ng
ươ ấ ươ ệ ươ ứ ồ ề ph ng trình, b t ph ng trình hay h ph ng trình có hình th c c ng k nh,
ứ ạ ế ớ ề ố ọ ươ ơ ph c t p. Chính vì th v i mong mu n h c sinh có nhi u ph ng pháp h n, có
ề ự ự ể ả ọ ơ ế ượ ề ả ươ nhi u s l a ch n h n đ gi i quy t đ c nhi u bài toán gi i ph ấ ng trình, b t
ươ ệ ươ ề ề ự ươ ph ng trình, h ph ng, tôi đã xây d ng chuyên đ v ph ng pháp hàm s ố
ệ ạ đ i di n.
ế
2. Mô t
ả ả gi
i pháp sau khi có sáng ki n
ế ệ ồ ươ ỗ ươ Báo cáo sáng ki n kinh nghi m g m 4 Ch ng, trong m i Ch ng l ạ ồ i g m
ỗ ạ ồ ụ ụ ể ỗ ộ các bài khác nhau, trong m i bài l i g m các ví d c th , m i m t ví d đ ụ ượ c
ấ ờ ả ệ ư ữ trình bày theo c u trúc ậ . Vi c đ a ra nh ng Phân tích L i gi iBình lu n phân
ữ ọ ị ướ ờ ả ủ ộ ng l i gi i c a bài toán m t cách t ự tích giúp cho h c sinh có nh ng đ nh h
ữ ự ự ứ ủ ọ nhiên d a trên hình th c c a bài toán, giúp cho h c sinh có nh ng d báo v ề
ậ ợ ữ ế ị ự ọ ọ nh ng thu n l i và khó khăn khi mà h c sinh quy t đ nh l a ch n m t h ộ ướ ng
ả ể ả ư ế ệ ờ ủ gi i nào đó đ gi i quy t bài toán. Còn vi c đ a ra ả c a bài toán là l ờ i l i gi i
ả ấ ự ự ữ ứ gi ẩ i chính th c mang tính chính xác và chu n m c nh t d a trên nh ng phân tích
5
ở ặ ệ ụ ằ ữ ỗ ắ ằ trên. Đ c bi t trong m i ví d b ng nh ng ấ bình lu nậ s c bén nh m nh n
ố ủ ư ữ ể ấ ạ ả m nh nh ng đi m m u ch t c a bài toán và đ a ra các cách gi ể i khác đ so sánh
ư ượ ể ớ ươ ố ạ ể u đi m, nh c đi m v i ph ệ ng pháp hàm s đ i di n và làm tăng thêm s ự
ạ ờ ả ủ ấ ượ ọ ữ ấ phong phú đa d ng cho l i gi i c a bài toán. H c sinh th y đ ệ c nh ng d u hi n
ể ự ọ ươ ả ợ ổ ậ ủ n i b t c a bài toán đ l a ch n ph ng pháp gi ư ậ i toán cho phù h p. Nh v y
ế ạ ằ ậ ầ ổ ươ ử ụ ư ph n bình lu n nh m t ng k t l i ph ữ ng pháp đã s d ng và đ a ra nh ng
ươ ướ ờ ả ộ ớ ể ph ng h ớ ng m i cho l i gi i bài toán hay phát tri n bài toán thành m t l p bài
ể ấ ộ ượ ự ủ ươ ố ạ ơ toán r ng h n đ th y đ c s thành công c a ph ệ ng pháp hàm s đ i di n.
ụ ể ủ ữ ộ ả ế Sau đây tôi trình bày nh ng n i dung c th c a gi i pháp trong sáng ki n.
ƯƠ
ƯƠ
Ấ
ƯƠ
CH
NG 1
Ả . GI I PH
NG TRÌNH, B T PH
Ằ NG TRÌNH B NG
ƯƠ
Ố Ạ
Ệ
PH
NG PHÁP HÀM S Đ I DI N
ứ ơ ở
ế Bài 1. Ki n th c c s
ộ ử ủ ộ ộ ả ạ ả ặ Cho K là m t kho ng, m t đo n ho c m t n a kho ng nào đó c a và hàm
s ố
ộ ố ế ả ụ liên t c trên mi n ề K. Khi đó ta có m t s k t qu sau đây
ệ ớ ọ ươ K. Khi đó v i m i thu c t p ỏ ộ ậ K th a mãn ph ng trình ố ơ 1. Cho hàm s đ n đi u trên
ỉ khi và ch khi .
ế ấ ớ ọ K. Khi đó v i m i thu c t p ỏ ộ ậ K th a mãn b t ph ươ ng ố ồ 2. Cho hàm s đ ng bi n trên
ỉ trình khi và ch khi .
3. Cho hàm s ngh ch bi n trên
ế ố ị ọ ớ K. Khi đó v i m i thu c t p ấ ộ ậ K th a mãn b t ỏ
ươ ỉ ph ng trình khi và ch khi .
4. Cho hàm s ố đ n đi u trên
ệ ơ ươ ề ộ K thì trên K, ph ng trình ệ ấ có nhi u nh t m t nghi m.
ề ươ ệ ế Đi u đó cũng có nghĩa là trên K, ph ệ ng trình n u có nghi m thì nghi m đó là
duy nh t.ấ
5. Cho hàm s ố có đ o hàm trên kho ng N u trên kho ng ph
ế ạ ả ả ươ ng trình có nghi mệ
6
ệ ả ươ ệ ệ phân bi t thì trên kho ng ph ng trình có không quá nghi m phân bi ầ ư t. C n l u
ử ụ ứ ế ả ả ư ộ ấ ý là k t qu này khi s d ng ph i ch ng minh, chúng ta nên dùng nó nh m t d u
ệ ậ ế ế ả ậ ể hi u đ nh n bi ủ t, còn khi trình bày vào bài làm thì nên l p b ng bi n thiên c a
ả ố hàm s trên kho ng
6. Gi
ả ươ ằ ươ ố ạ ệ i ph ng trình b ng ph ế ng pháp hàm s đ i di n có nghĩa là chúng ta bi n
ươ ề ạ ố ồ ế ố ổ đ i ph ặ ng trình đã cho v d ng . Trong đó hàm s là hàm s đ ng bi n ho c
ứ ể ế ả ị ươ ngh ch bi n trên kho ng và các bi u th c Khi đó ph ng trình
7. Gi
ả ấ ươ ằ ươ ố ạ ế i b t ph ng trình b ng ph ổ ệ ng pháp hàm s đ i di n có nghĩa là ta bi n đ i
ươ ề ạ ố ồ ế ố ấ b t ph ặ ng trình đã cho v d ng Trong đó hàm s là hàm s đ ng bi n ho c
ứ ế ể ả ị ngh ch bi n trên kho ng và các bi u th c Khi đó
ố ồ ế ả ấ ươ ế a. N u hàm s đ ng bi n trên kho ng thì b t ph ng trình
7
ế ả ấ ố ị ươ ế b. N u hàm s ngh ch bi n trên kho ng thì b t ph ng trình
ệ ự
ố ạ
ủ
ậ
ấ
ỹ
Bài 2. K thu t tìm hàm s đ i di n d a vào c u trúc c a hai v
ế
ươ
ấ
ươ
trong ph
ng trình hay b t ph
ng trình
ố ạ ữ ự ế ệ ế ậ ằ ề ấ ề Tìm ki m hàm s đ i di n tr c ti p b ng nh ng suy lu n v c u ặ ấ Đ t v n đ .
ủ ế ươ ấ ươ trúc c a hai v trong ph ng trình hay b t ph ng trình là thao tác chúng ta quan sát
ế ủ ự ế ươ ấ ươ tr c ti p hai v c a ph ng trình hay b t ph ề ặ ấ ng trình đã cho, quan sát v m t c u
ư ự ư ủ ệ ế ệ ế ố ố trúc c a hai v xem gi ng h t nhau ch a. N u ch a gi ng thì chúng ta th c hi n các
ổ ầ ế ế ể ộ ế ủ ầ ươ phép bi n đ i c n thi t. C n chú ý có th m t trong hai v c a ph ấ ng trình hay b t
ươ ổ ế ể ế ề ẫ ợ ạ ph ng trình đã làm n n, làm m u đ là g i ý chúng ta bi n đ i v còn l i theo cái
ườ ủ ế ợ ươ ấ ẫ ề n n, cái m u đó. Tr ng h p khác là không có v nào c a ph ng trình, b t ph ươ ng
ế ả ẫ ả ổ ươ ấ ươ trình có kh năng làm m u thì chúng ta ph i bi n đ i ph ng trình, b t ph ng trình
ộ ạ ượ ể ể ạ ệ ế ể ặ ả đó đ tìm m t đ i l ạ ng trung gian đ thay m t, đ đ i di n cho c hai v . Đ i
ượ ượ ọ ứ ủ ố ặ ệ ể l ng trung gian đó đ ư ố ạ c g i là bi u th c c a hàm s đ i di n hay hàm s đ c tr ng
ả ươ ấ ươ ị ướ ả ả ầ c n tìm. Gi i ph ng trình hay b t ph ng trình theo đ nh h ng này ph i tr i qua
ạ ướ ế ả ự ể ế ế hai công đo n, tr c h t ta ph i d đoán các bi u th c ứ và sau đó ta đi thi t k hàm
ệ ỏ ố ệ s di n th a mãn và vi c tìm ki m ế , đóng vai trò then ch t.ố
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.2.1.
ủ ươ ứ ậ ớ ẩ ộ ng trình là m t đa th c b c ba v i n là x. Trong vế ế Phân tích. V trái c a ph
ươ ứ ể ấ ặ ạ ề ầ ặ ả ủ ph i c a ph ệ ng trình xu t hi n bi u th c 53 x l p l i nhi u l n. M t khác, ta có
ể ế ứ ậ ả ủ ế ể ộ th bi n đ i ổ là m t bi u th c b c 3 đ i v i ố ớ đ i l ạ ượ . Khi đó v ph i c a ph ng ươ ng
ố ớ ạ ượ ứ ậ ở ộ ế ấ trình tr thành , đây là m t đa th c b c ba đ i v i đ i l ủ ng . Đ n đây c u trúc c a
ệ ấ ứ ủ ề ế ậ ạ ả ố ế v trái gi ng h t c u trúc c a v ph i (đ u có d ng đa th c b c ba và các h s ệ ố
ươ ứ ừ ể ề ấ ộ ố ượ ọ t ằ ng ng b ng nhau), t đây ta có th đ xu t m t hàm s , đ ố ạ c g i là hàm s đ i
ố ặ ể ộ ả ư ệ ự ố ủ ế di n (hay hàm s đ c tr ng) đ l t t ề ấ nên s gi ng nhau v c u trúc c a hai v trong
ươ ể ượ ủ ế ph ng trình. Ta có các bi u th c ứ Khi ta thay t=x thì ta có đ c v trái c a ph ươ ng
ứ ượ ế ả ủ ươ ứ ể trình là bi u th c còn thay ta thu đ c v ph i c a ph ể ng trình là bi u th c Khi
8
ươ ế ở ượ ả ế đó ph ng trình tr thành , đ n đây bài toán đ c gi i quy t.
ề ệ ị ươ ươ ươ ờ ả Đi u ki n xác đ nh Ph ng trình t ng đ ớ ng v i L i gi i.
ố ế ụ +) Ta có hàm s liên t c trên Có suy ra hàm s ố ồ đ ng bi n trên . Khi đó ph ươ ng
ạ trình (*) có d ng
ươ ệ ấ ậ . Ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ử ụ ế ồ đ ng bi n trên chúng ta đã s d ng công c ụ ố Bình lu nậ . Đ ch ng minh hàm s ể ứ
ớ ố ượ ủ ớ ạ ớ ọ ạ đ o hàm c a l p 12, còn khi d y bài toán này v i đ i t ọ ng là h c sinh l p 10 (h c
ư ượ ọ ạ ể ứ ố ạ ớ sinh l p 10 ch a đ ệ c h c đ o hàm) thì chúng ta có th ch ng minh hàm s đ i di n
ế ằ ố ỉ ố ồ ỏ ị ồ đ ng bi n b ng cách ch ra hàm s đó ế ủ th a mãn đ nh nghĩa c a hàm s đ ng bi n
ỉ ố ụ ể ụ ặ ớ ọ ả ử ụ ho c công c xét t s . C th là v i m i gi s ta có Tuy nhiên công c này ch ỉ
ế ố ớ ọ ấ ả ợ ớ ố ơ ớ phù h p v i hàm s có c u trúc đ n gi n, vì th đ i v i h c sinh l p 10 chúng ta ch ỉ
ớ ệ ả ươ ấ ươ ệ ươ gi i thi u các bài toán gi i ph ng trình, b t ph ng trình, h ph ng trình gi ả i
ươ ố ạ ệ ệ ấ ả ơ ằ b ng ph ệ ố ạ ng pháp hàm s đ i di n mà hàm s đ i di n có c u trúc đ n gi n. Vi c
ớ ệ ọ ớ ươ ố ạ ệ ầ gi i thi u cho h c sinh l p 10 ph ng pháp hàm s đ i di n cũng là c n thi ế ể ọ t đ h c
ế ậ ề ớ ộ ầ ả ấ ấ ộ ộ ộ sinh lĩnh h i d n và không c m th y đ t ng t khi ti p c n v n đ m i. M t góc nhìn
ể ử ụ ươ ụ ể ả ế khác, đó là chúng ta có th s d ng ph ặ ẩ ng pháp đ t n ph đ gi i quy t bài toán.
ụ ể ặ ươ ở ươ ẩ a, b. C th ta đ t thì ph ng trình (*) tr thành ph ng trình hai n
ụ ể ả ự i bài toán này đ c xem là t
ặ ẩ ươ ng pháp đ t n ph đ gi ớ ổ
thành Khi đó vi c phân tích thành nhân t
ở ậ ợ ệ ấ ượ ư ượ ề ạ ư ườ ử nh tr ươ ệ ủ t c a ph i. Qua đây ta th y đ c tính năng u vi c thu n l
9
ươ ả ng trình i ph Gi ệ ử ụ nhiên Vi c s d ng ph ố ớ ọ ặ ơ h n đ i v i h c sinh l p 10. Tuy nhiên khi ta thay đ i bài toán v d ng sau Đ t thì ợ ươ ng h p trên ng trình tr ph ượ không đ ng pháp hàm ệ ố ạ s đ i di n. ụ Ví d 1.2.2.
ủ ấ ươ ơ ộ ứ ể ỉ ng trình khá tr khi l ể rõ bi u th c vô t và bi u Phân tích. C u trúc c a ph
ứ ạ ộ ậ ứ ứ ớ ớ ự ự th c d ng đa th c, chúng đ ng đ c l p v i nhau. V i suy nghĩ t nhiên là ta th c hiên
ứ ể ế ậ ằ ổ ươ ề ạ cô l p hai nhóm bi u th c trên b ng cách bi n đ i ph ng trình đã cho v d ng Lúc
ố ớ ạ ượ ứ ậ ể ấ ế ộ này chúng ta có th th y ngay v trái là m t đa th c b c ba đ i v i đ i l ế ng . Đ n
ể ự ươ ể ế ổ ượ ề ạ đây chúng ta có th d đoán ph ng trình có th bi n đ i đ c v d ng trong đó
ả ề ạ ự ể ổ ế ế ế ề ẩ ộ ộ Đi u này là đ ng l c đ thúc đ y chúng ta ti n hành bi n đ i v ph i v d ng m t
ộ ạ ượ ứ ậ ủ ở ữ ế ả ộ đa th c b c 3 c a m t đ i l ạ ng nào đó. Tuy nhiên v ph i đang s h u m t ngo i
ố ớ ạ ượ ộ ứ ậ ể ế ả ứ ậ hình là m t đa th c b c 6 đ i v i đ i l ng ố ạ x. Đ v ph i có d ng đa th c b c 3 đ i
ứ ể ạ ả ặ ộ ớ ạ ượ v i đ i l ứ ậ ng thì ph i có d ng là m t tam th c b c 2, t c là Quan sát đ c đi m các
ổ ế ố ạ ế ế ế ả ả ề ạ ệ ố ủ h s c a các s h ng trong v ph i cho phép ta ti n hành bi n đ i v ph i v d ng
ả ủ ế ươ ứ ủ ủ ả ậ ộ Lúc này v ph i c a ph ạ ng trình đã có m t hình nh c a đa th c b c 3 c a đ i
và có c u trúc gi ng h t v trái.
ượ ệ ế ấ ố l ng
ờ ả ủ ệ ề ị ươ Đi u ki n xác đ nh c a ph L i gi i. ng trình là
ươ Khi đó ph ng trình
ố ế ồ ươ ụ Ta có hàm s liên t c trên Có nên hàm s ố đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình +)
(*) có d ng ạ
,
ươ ệ ậ . Ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.2.3.
ươ ậ ấ ướ ề ệ ng trình xu t hi n hai căn b c 2, tr c các căn này đ u có Phân tích. Trong ph
ứ ứ ể ể ể ể ế ứ bi u th c ch a ứ x. Đ ý bi u th c trong căn th hai là ể ổ có th bi n đ i thành mà bi u
ứ ướ ấ ự ươ ế ậ ề ấ ứ ứ th c đ ng tr c căn này là ( x+1). Đ n đây ta nh n th y s t ng x ng v c u trúc
ứ ể ể ượ ố ạ ự ươ ầ ủ c a hai bi u th c Tuy nhiên đ có đ ệ c hàm s đ i di n ta c n có s t ứ ng x ng v ề
10
ủ ế ươ ứ ế ể ầ ậ ấ c u trúc c a hai v trong ph ả ể ng trình, v y là ta c n chuy n bi u th c sang v ph i
ươ ế ế ộ ọ ổ ổ ươ ủ c a ph ng trình. M t chú ý quan tr ng là bi n đ i Do đó ta bi n đ i ph ng trình
ư ề ộ ạ v m t d ng khác nh sau
ậ ị ươ ươ ươ ờ ả T p xác đ nh . Khi đó ph ng trình đã cho t ng đ ớ ng v i L i gi i.
ố ế ạ ồ +) Xét hàm s trên Có nên đ ng bi n trên Khi đó (*) có d ng
ươ ệ ấ ậ . Ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là . ế +) K t lu n
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.2.4.
ệ ị ươ ươ ươ ớ Khi đó ph ng trình đã cho t ng đ ng v i ề Phân tích. Đi u ki n xác đ nh
ơ ở ự ế ế ả ộ ơ Đ n đây v trái đã có m t hình nh rõ ràng h n và đây là c s chúng ta d đoán là
ố ạ ệ ế ụ ứ ể ế xét hàm s đ i di n và còn ả ủ là bi u th c nào, chúng ta ti p t c quan sát v ph i c a
ươ ứ ủ ứ ế ể ế ả ph ng trình. V ph i là bi u th c ch a tích c a hai căn mà trong khi đó v trái là
quan
ứ ủ ứ ể ưở ả ề ạ ổ ế ế bi u th c ch a tích c a ba căn nên ý t ng lúc này là bi n đ i v ph i v d ng
ả ủ ế ươ ượ ố sát ti p m i quan h ế ệ Khi đó v ph i c a ph ng trình đ c vi ế ạ t l i thành
ủ ế ệ ế ế ả ấ ố ượ ả ế Đ n đây c u trúc c a v ph i gi ng h t v trái và bài toán đ c gi i quy t.
ệ ề ị ươ ươ ươ ớ ờ ả Đi u ki n xác đ nh Khi đó ph ng trình đã cho t ng đ ng v i L i gi i.
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n trên Ta có
ơ ữ ố ồ ế ươ ạ nên là hàm s đ ng bi n trên h n n a Khi đó ph ng trình (*) có d ng
ươ ệ ấ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ổ ủ ớ ở ự ư ứ ẹ ưở ẫ ng v n là Bình lu n. ậ Bài toán đ p b i s thay đ i c a l p căn th c, nh ng ý t
ươ ể ả ệ ệ ư ế ể ộ ố ạ ng pháp hàm s đ i di n đ gi ứ i quy t bài toán. Vi c đ a m t bi u th c
dùng ph 11
ừ ề ể ậ ả ả ố t căn b c thành nhi u lúc có th giúp ta gi m t i tính toán đi, đây là l i suy ng ượ c
ố ủ ể ề ấ ặ ộ ọ ị khá thú v . M t đi m m u ch t c a bài toán là h c sinh g p nhi u khó khăn khi tính
ố ạ ứ ụ ủ ể ể ắ ệ ạ đ o hàm c a . Đ kh c ph c khó khăn này ta có th ch ng minh hàm s đ i di n
ự ế ụ ể ế ị ằ ồ đ ng bi n trên tr c ti p b ng đ nh nghĩa. C th
ư ậ ế ớ ồ Nh v y, v i nên đ ng bi n trên
ứ ể
ố ạ
ể
ệ
ậ
ỹ
Bài 3. K thu t chia bi u th c đ tìm hàm s đ i di n
ả ươ ấ ươ ằ ươ ề Gi i ph ng trình hay b t ph ng trình b ng ph ng pháp hàm s ố ặ ấ Đ t v n đ .
ệ ề ấ ả ượ ố ạ ệ ố ạ đ i di n thì đi u m u ch t là chúng ta ph i tìm đ c hàm s đ i di n. Tuy nhiên
ề ả ươ ấ ươ ể i ph ng trình hay b t ph ng trình chúng ta không th nhìn trong nhi u bài toán gi
ượ ổ ầ ố ạ ự ệ ệ ế ả ế ra ngay đ c hàm s đ i di n mà ph i th c hi n các phép bi n đ i c n thi ộ t. M t
ổ ế ứ ế ủ ế ả ọ ươ trong các phép bi n đ i h t s c quan tr ng là phép chia c hai v c a ph ng trình
ươ ể ậ ộ ượ ươ ấ hay b t ph ứ ng trình cho m t bi u th c nào đó mà ta nh n đ ộ c m t ph ng trình
ươ ươ ươ ươ ấ ươ ượ ấ hay b t ph ng trình t ng đ ng. Ph ng trình hay b t ph ng trình thu đ c có
ễ ể ể ậ ượ ố ạ ệ ặ đ c đi m là chúng ta có th quan sát và d dàng nh n ra đ ầ c hàm s đ i di n c n
ổ ặ ể ế ộ ộ ệ ứ ụ ứ tìm. Phép chia cho m t bi u th c là m t phép bi n đ i đ c bi t và có ng d ng quan
ệ ọ ả ươ ấ ươ tr ng trong vi c gi i ph ng trình hay b t ph ng trình nên tôi dành riêng bài này đ ể
ề ứ ủ ụ ế ổ trình bày v ng d ng c a phép bi n đ i đó.
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.3.1.
ề ị ế ủ ươ ệ ả Đi u ki n xác đ nh ho c ặ ả Khi đó chia c 2 v c a ph ng trình cho ta ờ L i gi i.
ượ ươ ươ ươ đ c ph ng trình t ng đ ng
ế +) Xét hàm s ố ồ đ ng bi n trên và .
ươ ạ Khi đó ph ng trình (*) có d ng .
12
ặ ượ Đ t ta đ c
ề ệ ỏ ề Do đi u ki n ệ (th a mãn đi u ki n).
ươ ệ ấ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.3.2.
ủ ệ ươ ả ậ ả Nh n xét không là nghi m c a ph ế ủ ng trình đã cho. Chia c hai v c a ờ L i gi i.
ươ ượ ươ ươ ươ ph ta đ c ph ng trình t ng đ ng ng trình cho
ặ ươ ở Đ t thì ph ng trình trên tr thành
ố ồ ế ươ ạ +) Xét hàm s ố là hàm s đ ng bi n trên Khi đó ph ng trình (*) có d ng .
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình có nghi m là ế +) K t lu n
ủ ệ ả ươ ộ Tìm nghi m thu c kho ng c a ph ng trình sau đây
ậ ế ủ ả ươ ượ ờ ả Nh n xét nên chia c hai v c a ph ta đ c ụ Ví d 1.3.3. L i gi i. ng trình cho
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n trên kho ng ả
đ ng bi n trên kho ng
ế ả ồ ơ ữ ươ Có nên hàm s ố H n n a, do Khi đó ph ng trình (*) có
d ng ạ
.
ươ ệ ả ấ ộ ậ . Ph ng trình có duy nh t 1 nghi m thu c kho ng là ế +) K t lu n
ụ ả ấ ươ Gi i b t ph ng trình Ví d 1.3.4.
ử ố ề ẫ ươ ộ ế (Trích d n: Đ thi th THPT Qu c GiaL ng Th VinhHà N i năm
2015)
ệ ề ị ờ ả Đi u ki n xác đ nh L i gi i.
13
ươ ươ ươ ươ ấ B t ph ng trình đã cho t ng đ ớ ấ ng v i b t ph ng trình sau
ậ ủ ệ ờ ườ Nh n xét không là nghi m c a (1). Bây gi ta xét 2 tr ợ ng h p sau:
ườ +) Tr ng h p 1 ợ . Khi thì
ế ả Chia c hai v cho ta đ c ượ
nên đ ng bi n trên
ệ ế ồ ươ ạ ố ạ Xét hàm s đ i di n Có ấ B t ph ng trình (2) có d ng
ả ấ ươ ệ ề ượ ệ Gi i b t ph ế ợ ng trình trên và k t h p đi u ki n ta đ c nghi m
ườ thì +) Tr ng h p 2 ợ . Khi
ế c ượ Chia hai v cho ta đ
ệ
ấ ươ ạ ườ ợ ế Khi đó b t ph ng trình (3) có d ng , tr ng h p này vô ố ạ Xét hàm s đ i di n Có ố ồ Nên hàm s đ ng bi n trên
ệ ậ ng trình đã cho có t p nghi m là
ng trình trên chúng ta đã ti n hành phân chia tr
ế ệ ươ ử ụ ố ạ ứ
ố ọ ờ
ế ự ả ề ơ ự nhiên h n và t
nhiên và gây nhi u khó khăn đ i v i đa s h c sinh. Bây gi ố i khác t ươ ươ ề ạ ươ ậ ệ nghi m vì ấ ậ . B t ph ế ươ +) K t lu n ể ả ấ Bình lu n. ậ Đ gi ươ i b t ph ố ậ ợ h p, s d ng kĩ thu t chia xu ng và xét hàm s đ i di n t thi u t cách gi ư ấ đ a b t ph ố ớ ả ệ ng đ i hi u qu . Đó là ph ướ ế ng trình đã cho v d ng tích. Tr c h t ta có nh n xét ườ ng ng ng. Cách làm này là tôi trình bày ợ ng pháp nhân liên h p không là nghi mệ
ấ ỉ ươ ươ ng trình, khi đó chúng ta ch xét và b t ph ng trình đã cho t ươ ng
ủ ấ c a b t ph ớ ươ ng v i đ Xét hàm s ố
ễ ấ ờ thì d th y bây gi ta xét N u ế
Ta có
ừ ế ợ ủ ấ ề ệ ệ ươ T (1) và (2) suy ra Do đó . K t h p đi u ki n suy ra nghi m c a b t ph ng trình đã cho là
ậ ử ụ
ố ạ
ể
ệ
ầ
ỹ
Bài 4. K thu t s d ng máy tính c m tay đ tìm hàm s đ i di n.
14
ử ụ ầ CASIO fx570 VN PLUS để ặ ấ Đ t v n đ . ề Trong ph n này tôi s d ng máy tính
ủ ươ ệ ượ ệ ẹ ể ộ ệ dò nghi m c a ph ng trình. Nghi m thu đ ặ c có th là m t nghi m đ p ho c
ệ ệ ấ ượ ặ nghi m x u. Sau đó ta thay nghi m tìm đ ứ c vào các căn th c có m t trong ph ươ ng
ị ủ ị ủ ứ ứ ể ố trình đ tìm giá tr c a các căn th c. Cu i cùng so sánh giá tr c a các căn th c thu
ượ ị ủ ệ ớ ệ ủ ể ố đ c v i giá tr c a nghi m tìm đ ượ ở c ụ trên đ tìm m i quan h c a chúng. M c
ứ ủ ệ ể ỏ ể đích c a vi c làm này là đ chúng ta tìm các bi u th c th a mãn đây là c s đ ơ ở ể
ố ạ ệ ả ế ạ ế chúng ta truy tìm hàm s đ i di n và gi ủ i quy t thành công bài toán. Th m nh c a
ươ ử ữ ươ ứ ứ ph ng pháp phân tích Casio là s lí nh ng ph ể ng trình ch a căn th c và các bi u
ứ ạ ỏ ổ ươ ứ ủ ư th c có d ng t ng quát th a mãn ph ạ ể ng trình nh ng khi bi u th c c a có d ng
ứ ứ ể ậ ậ ươ đa th c b c 2, b c 3 hay bi u th c khác thì ph ng pháp này l ạ ỏ i t ra không đ ượ c
ư ệ ặ ạ ả ươ ộ ọ hi u qu ho c không m nh nh ph ng pháp khác. M t chú ý quan tr ng là khi
ử ụ ươ ể ượ ể ế chúng ta s d ng ph ng pháp phân tích Casio đ tìm đ ứ c các bi u th c đ n đây
ử ụ ố ạ ệ ệ ỏ ươ ngoài vi c chúng ta s d ng hàm s đ i di n th a mãn ph ng trình thì chúng ta có
ể ả ế ướ ụ ể ợ ớ th gi i quy t bài toán theo h ố ắ ng nhân liên h p, c th ta thêm b t hàm s v ng
ứ ậ ư ế ệ ạ ậ ợ ể ẫ nh sau Khi đó n u có d ng đa th c b c 2, b c 3 thì vi c nhân liên h p có th d n
ử ứ ậ ể ạ ế đ n nhân t ẳ chung là đa th c b c cao, ch ng h n ta xét các bi u th c ề ứ và , đi u này có
ể ẫ ế ươ ứ ệ ử ứ ậ th d n đ n ph ng trình nào đó có ch a hi u thì nhân t chung là đa th c b c 4, lúc
ề ặ ọ ả ế ọ ẹ ế này h c sinh g p nhi u khó khăn khi gi i quy t tr n v n bài toán. Chính vì th khi
ươ ấ ươ ả ằ ươ ố ạ ạ sáng t o ph ng trình, b t ph ng trình mà gi i b ng ph ệ ng pháp hàm s đ i di n
ườ ự ể ạ ọ ổ ta th ứ ng l a ch n các bi u th c có d ng t ng quát sau
+) ho c ặ
+) ho c ặ
+) ho c ặ
ả ươ i ph ng trình ụ Ví d 1.4.1. Gi
ử ụ ớ fx570 VN PLUS v i công c ụ SHIFT Phân tích CASIO. S d ng máy tính CASIO
15
ượ ượ ế ế CALC v iớ ta thu đ ệ c nghi m Thay ứ vào căn th c ta thu đ ả c k t qu Đ n đây ta
và bi n đ i ph
ự ế ổ ươ ứ ừ ể ể ệ ấ d đoán ng trình đ xu t hi n các bi u th c ch a ứ T đó chúng ta
ượ ố ạ ệ ỏ tìm đ c hàm s đ i di n th a mãn
ệ ề ị ươ ươ ươ ờ ả Đi u ki n xác đ nh là ng trình đã cho t ng đ ng v i L i gi i. Ph ớ .
ố ạ ế +) Xét hàm s đ i di n ệ trên . Ta có ố ồ Do đó hàm s đ ng bi n trên . Khi đó ph ngươ
ượ trình (*) đ c vi ế ạ t l i thành
ươ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có nghi m ệ duy nh tấ là ế +) K t lu n
ể ử ụ ộ ươ ặ ẩ ng pháp đ t n Bình lu n. ậ M t góc nhìn khác là chúng ta có th s d ng ph
ụ ụ ể ươ ở ph , c th là đ t ặ . Khi đó ph ng trình (*) tr thành
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.4.2.
ử ụ ớ fx570 VN PLUS v i công c ụ SHIFT Phân tích CASIO. S d ng máy tính CASIO
ượ ệ ứ ượ CALC v iớ ta thu đ c nghi m . Thay nghi m ệ vào căn th c ta đ c Khi đó ta có
và bi n đ i ph
ươ ự ế ế ổ ươ ệ ấ ph ng trình Đ n đây ta d đoán ể ng trình đã cho đ xu t hi n các
ừ ể ượ ố ạ ỏ ươ ứ bi u th c ch a ứ T đó tìm đ ệ c hàm s đ i di n th a mãn ph ng trình và gi ả i
ế quy t bài toán.
ậ ị ươ ượ ế ờ ả T p xác đ nh . Ph ng trình đã cho đ ổ c bi n đ i thành L i gi i.
ụ ế ươ +) Xét hàm số liên t c trên Có nên hàm s ố ồ đ ng bi n trên Khi đó ph ng trình (*)
có d ng ạ
16
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình có 3 nghi m là ế +) K t lu n
ệ ử ụ ố ạ ể ả ụ ư ệ ế i quy t Bình lu n. ậ Ngoài vi c s d ng công c hàm s đ i di n nh trên đ gi
ể ặ ẩ ư ụ ươ ở bài toán trên, chúng ta có th đ t n ph nh sau Khi đó ph ng trình (*) tr thành
ế ượ ế ủ ệ ả ươ ươ ự Đ n đây ta thu đ c k t qu nghi m c a ph ng trình t ng t ư nh trên.
ế ả ằ ở Ngoài ra, k t qu phân tích b ng máy tính CASIO fx570 VN PLUS trên chúng ta
ượ ủ ệ ẹ ộ ươ ể ư ế đã tìm đ c m t nghi m đ p c a ph ng trình là x=5, đ n đây ta có th t duy l ờ i
ả ướ ử ể ư ươ ề ạ gi i bài toán theo h ng phân tích nhân t đ đ a ph ng trình đã cho v d ng tích.
ấ ờ ế ậ ả ự Đ n đây nh n th y l i gi i bài toán cũng khá t ư nhiên nh ng chúng ta ụ ể C th là
ạ ặ ệ ờ ệ ả ươ l i g p khó khăn trong vi c hoàn thi n l i gi i cho ph ng trình (**) kia. Qua đây ta
ượ ư ủ ươ ố ạ ệ ấ ạ ấ th y đ ể c u đi m c a ph ệ ử ng pháp hàm s đ i di n, r t m nh trong vi c s lí
ươ ứ ạ ề ạ ả ồ ượ ph ng trình có ngo i hình c ng k nh, ph c t p và có kh năng quyét đ ế c h t
ủ ệ ươ ố ủ ể ể ế ậ ấ nghi m c a ph ng trình. V y đi m m u ch t c a bài toán là làm th nào đ tìm ra
ượ ố ạ đ ệ c hàm s đ i di n cho bài toán.
ử ụ ế ố ọ +) Ta bàn thêm tình hu ng n u h c sinh s d ng máy tính CASIO fx570 VN PLUS
ượ ứ ớ v i công c ệ c nghi m là Thay vào căn th c ta đ ụ SHIFT CALC cho ta dò đ ượ . c
ạ ế ủ ế ổ ươ ể ượ ố ạ ệ ỏ Nh v y i bi n đ i hai v c a ph ng trình đ đ c hàm s đ i di n th a mãn ư ậ ta l
ậ ử ụ ỹ +) Ngoài k thu t s d ng máy tính CASIO ố ạ ể fx570 VN PLUS đ truy tìm hàm s đ i
ụ ể ư ề ệ ươ ậ ặ ẩ ể ử ụ ệ ỹ di n, chúng ta có th s d ng k thu t đ t n ph đ đ a v h ph ẳ ng trình, ch ng
ệ ươ ặ ạ h n ta đ t . Ta có h ph ng trình
ế ủ ừ ộ ươ ượ C ng t ng v c a hai ph ng trình, ta đ c .
ồ ươ Xét hàm s ố trên có ế nên hàm s ố đ ng bi n trên . Khi đó ph ạ ng trình (***) có d ng
17
ả ươ ượ ế ả ư Gi i ph ng trình và thu đ c k t qu nh trên.
ế ế ổ ươ ả ợ +) Khai thác thêm k t qu g i ý cho chúng ta bi n đ i ph ề ạ ng trình đã cho v d ng
ụ ể ố ắ ậ ớ ợ ỹ ươ tích thông qua k thu t thêm b t hàm s v ng, nhân liên h p. C th ph ng trình đã
cho
ế ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có 3 nghi m là K t lu n
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.4.3.
ử ụ ớ fx570 VN PLUS v i công c ụ SHIFT Phân tích CASIO. S d ng máy tính CASIO
và
ượ ệ ứ ượ ự ế CALC v iớ ta thu đ c nghi m Thay vào căn th c ta đ c Đ n đây ta d đoán
ế ổ ươ ừ ứ ệ ể ể ấ ượ bi n đ i ph ng trình đã cho đ xu t hi n các bi u th c ch a ứ T đó tìm đ c hàm
ệ ỏ ươ ố ạ s đ i di n th a mãn ph ng trình
ủ ậ ị ươ ươ ượ ờ ả T p xác đ nh c a ph ng trình Ph ng trình đã cho đ c vi ế ướ i t d L i gi i. .
d ngạ
ệ ụ ế ố ạ +) Xét hàm s đ i di n Có nên hàm s ố ồ liên t c và đ ng bi n trên Khi đó ph ngươ
trình (*) có d ng ạ
ủ ệ ươ ệ ặ ề ỏ ươ +) Xét các nghi m c a ph ng trình trên th a mãn đi u ki nđ t thì ph ng trình trên
ươ ươ ậ ố ệ ở tr thành Cho ặ M t khác ph ng trình (**) là ph ng trình b c ba nên có t i đa 3 nghi m
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình có 3 nghi m là ế +) K t lu n
ươ ể
ử ụ ng pháp s d ng CASIO ể ử ụ ng pháp đ t n ph đ đ a v h ph fx570 VN PLUS đ truy tìm hàm ươ ụ ể ư ề ệ ặ ẩ ng
ệ ẳ ặ ươ ng trình sau
ừ ộ ượ ng trình trong h , ta đ
ạ ế ủ ố ạ ệ ệ ố ồ c . ế ươ Bình lu n. ậ Ngoài ph ố ạ s đ i di n, chúng ta có th s d ng ph ệ ươ trình, ch ng h n ta đ t . Ta có h ph C ng t ng v c a hai ph Xét hàm s đ i di n ươ trên có nên hàm s đ ng bi n trên Khi đó ph ng trình (*)
có d ng ạ
18
ượ ế ả ư và thu đ c k t qu nh trên.
ả ợ ươ ế ổ ng trình v d ng tích thông qua k ỹ
ợ ụ ể ươ ề ạ ng trình
ươ ả ớ ng trình này tìm đ i ph Gi ượ c ng trình ế Khai thác thêm k t qu g i ý ta bi n đ i ph ố ắ ậ thu t thêm b t hàm s v ng, nhân liên h p. C th ph ả ươ . Gi i ph ụ Ví d 1.4.4.
ử ụ ớ fx570 VN PLUS v i công c ụ Phân tích CASIO. S d ng máy tính CASIO
ượ ứ SHIFT CALC v i ớ ta thu đ c nghi vào căn th c ta đ ế ượ k t qu c ệm. Thay ả Đ nế
và bi n đ i ph
ể ự ế ổ ươ ệ ể ấ đây chúng ta có th d đoán ể ng trình đã cho đ xu t hi n các bi u
ừ ứ ượ ố ạ ỏ ươ th c ch a ứ T đó chúng ta tìm đ ệ c hàm s đ i di n th a mãn ph ng trình
ề ị ươ ươ ươ ớ ệ ờ ả Đi u ki n xác đ nh . Ph ng trình đã cho t ng đ ng v i L i gi i.
ố ạ ố ồ ế ệ ươ +) Xét hàm s đ i di n trên. Có Nên hàm s đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình (*)
ạ có d ng là
ươ ệ ấ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ụ Ví d 1.4.5. ả ươ Gi i ph ng trình
ử ụ ớ fx570 VN PLUS v i công c ụ SHIFT Phân tích CASIO. S d ng máy tính CASIO
ượ ệ ứ ượ ế CALC v i ớ ta thu đ c nghi m Thay vào các căn th c ta đ c và Đ n đây ta d ự
ế ổ ươ ừ ứ ể ệ ể ấ đoán và bi n đ i ph ng trình đã cho đ xu t hi n các bi u th c ch a ứ T đó chúng
ượ ố ạ ỏ ươ ả ế ta tìm đ ệ c hàm s đ i di n th a mãn ph ng trình và gi i quy t bài toán.
19
ệ ề ị ươ ươ ươ ớ ờ ả Đi u ki n xác đ nh và . Khi đó ph ng trình đã cho t ng đ ng v i L i gi i.
ươ ạ +) Xét hàm số trên có Khi đó ph ng trình (*) có d ng ố ồ ế nên hàm s đ ng bi n trên .
ươ ệ ậ . Ph ng trình đã cho có 2 nghi m là ế +) K t lu n
ộ ướ ể ơ ng khác ở ứ ư m c t duy cao h n. Bình lu n. ậ Bài toán trên có phát tri n theo m t h
ả ấ ươ ườ Gi i b t ph ng trình Ta xét 2 tr ợ ng h p sau.
ườ ấ ươ ươ ươ ớ ợ . N u ế thì b t ph ng trình t ng đ ng v i +)Tr ng h p 1
. Khi đó b t ph
ế ấ ươ ạ ố ồ Xét hàm s đ ng bi n trên ng trình (*) có d ng
ườ ấ ươ ươ ươ ớ ợ . N u ế thì b t ph ng trình t ng đ ng v i +)Tr ng h p 2
. Khi đó b t ph
ế ấ ươ ạ ố ồ Xét hàm s đ ng bi n trên ng trình (*) có d ng
ấ ươ ệ ậ ậ . B t ph ng trình trên có t p nghi m là ế +) K t lu n
ả ấ ươ i b t ph ng trình ụ Ví d 1.4.6. Gi
ớ
ử ụ ệ ượ fx570 VN PLUS v i công c ế ứ ượ ự Phân tích CASIO. S d ng máy tính CASIO CALC v i ớ ta thu đ c nghi m . Thay c Đ n đây ta d đoán ụ SHIFT và vào căn th c ta đ
ế ươ ứ ể ệ ể ừ ấ ứ T đó tìm đ ượ c
ng trình đã cho đ xu t hi n các bi u th c ch a ỏ ổ ấ bi n đ i b t ph ệ ố ạ hàm s đ i di n th a mãn ho c .ặ
ề ệ ị ờ ả Đi u ki n xác đ nh L i gi i.
ươ ươ ươ
ng đ ệ ế ấ ấ B t ph ng trình t ố ạ Xét hàm s đ i di n trên ớ ng v i có ồ nên hàm s ố đ ng bi n trên . Suy ra b t ph ươ ng
ế ợ ề ệ ớ ượ +) trình (*) có d ngạ , K t h p v i đi u ki n ta đ c
ấ
ươ
ể ể ộ ế ệ ậ ng trình đã cho có t p nghi m là ử ụ ả ng pháp phân tích i bài toán chúng ta đã s d ng ph ấ ự ể ọ ả Đây là m t k t qu quan tr ng đ chúng ta d đoán b t ậ . V y b t ph ươ ế ậ +) K t lu n Bình lu n. ậ Trong l ờ i gi ứ Casio đ truy tìm bi u th c
ố ạ ể ể
ươ ư ể ư ả ệ ng trình có th chuy n v d ng Tuy nhiên đ tìm chính xác hàm s đ i di n duy bài
ề ạ i trên là khó khăn. Ngoài cách gi ặ ẩ ụ ụ ể ờ ướ ặ ở ph nh trong l toán theo h i gi ng đ t n ph . C th ta đ t ể ả i trên chúng ta có th t ươ ấ thì b t ph ng trình tr thành
Khi đó b t ph
ấ ươ ệ ậ ng trình đã cho có t p nghi m là
20
ả ấ ươ Gi i b t ph ng trình ụ Ví d 1.4.7.
ả ấ ả ặ ươ ả ng trình ta có c m giác ầ Phân tích. C m giác đ u tiên khi g p ph i b t ph
ư ộ ộ ủ ướ ế ủ ấ ề ệ ợ ị choáng ng p. Ch a v i đ ng th , tr c h t ta tìm đi u ki n xác đ nh c a b t ph ươ ng
ổ ấ ướ ế ế ươ ừ ề ả ậ ộ trình là B c ti p theo là ta bi n đ i b t ph ng trình. M t đi u ph i th a nh n là
ươ ướ ắ ố ồ ố ấ b t ph ng trình khá hóc búa khi mà ngay b c qui đ ng cũng r c r i (mu n qui
ẫ ố ươ ả ộ ồ đ ng ta ph i xem xét m u s d ng hay âm tùy thu c vào hay Tuy nhiên chúng ta đã
ươ ả ươ ươ ớ ấ ứ ươ có ph ng pháp là gi i ph ng trình t ng ng v i b t ph ng trình trên, sau đó
ủ ấ ể ệ ấ ả ươ ấ ươ dùng b ng xét d u đ tìm nghi m c a b t ph ng trình trên. B t ph ng trình đã cho
ươ ươ t ng đ ớ ng v i
Đ t ặ
ờ ủ ử ố ấ ủ ẫ ố ệ ả Bây gi chúng ta đi tìm nghi m c a t ậ s và m u s và đi l p b ng xét d u c a
ệ ủ ử ố ủ ệ ươ ế ủ Nghi m c a m u s ẫ ố là Nghi m c a t ệ s là nghi m c a ph ng trình V trái là
ứ ậ ế ả ậ ậ ộ ộ ả ươ m t đa th c b c ba còn v ph i là m t căn b c ba. V y gi i theo ph ng pháp thông
ườ ươ ượ ộ ế ả ố ẹ ặ ẩ th ậ ng là l p ph ế ẽ ẳ ng hai v s ch ng thu đ c m t k t qu t t đ p gì. Đ t n ph ụ
ở ế ể ặ ặ ẩ ể ả ỉ ễ ụ cũng không kh quan, b i n u đ t n ph thì ch có th đ t mà không bi u di n
ạ ư ệ ế ắ ườ ổ đ ượ ượ c l ng còn l i theo n ẩ t thì cũng không n. D ng nh vi c b t c trong các
ươ ứ ủ ươ ợ ph ớ ng pháp khác cùng v i hình th c c a ph ự ng trình đã g i và ép chúng ta l a
ươ ử ụ ố ạ ố ạ ệ ể ệ ọ ch n ph ng pháp hàm s đ i di n. Đ truy tìm hàm s đ i di n ta s d ng máy tính
ể ượ ứ ệ ệ ượ CASIO fx570 VN PLUS đ dò đ c nghi m là . Thay nghi m vào căn th c ta đ c
và bi n đ i ph
ể ự ế ế ổ ươ ể ệ ấ Đ n đây ta có th d đoán ể ng trình đã cho đ xu t hi n các bi u
ừ ệ ố ạ ự ứ ệ ầ ỏ th c ch a ứ T vi c phân tích này ta d báo hàm s đ i di n c n tìm là th a mãn
ứ ẳ đ ng th c .
ươ Ta có ph ng trình (*)
ố ồ ố ạ ệ ế ươ Xét hàm s đ i di n . Đây là hàm s đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình (**) có
21
d ngạ
ấ ủ ế ủ ấ ả ậ ươ Ta l p b ng xét d u c a v trái c a b t ph ng trình đã cho
ủ ấ ậ ươ ệ ậ . T p nghi m c a b t ph ng trình là ế +) K t lu n
ậ ồ
ấ ể
ố ạ
ệ
ỹ
Bài 5. K thu t đ ng nh t đ tìm hàm s đ i di n
ươ ấ ể ố ạ ệ ồ ươ ề Ph ng pháp đ ng nh t đ tìm hàm s đ i di n là ph ng pháp mà ặ ấ Đ t v n đ .
ấ ừ ộ ẳ ứ ẩ ữ ứ ậ ầ ớ xu t phát t m t đ ng th c ch a n nào đó v i nh ng suy lu n có lý c n thi ế ể t đ
ượ ầ ố chúng ta tìm đ ầ c các tham s mà chúng ta đang c n tìm, góp ph n thành công trong
ố ạ ệ ế ả ế quá trình tìm ki m hàm s đ i di n và gi i quy t bài toán.
ả ươ . Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.5.1
ươ ủ ấ ả ươ ứ ế ng trình th y v ph i c a ph ng trình có ch a đa Phân tích. Ta quan sát ph
ứ ế ậ ậ ị ướ ế ứ th c b c ba còn v trái ch a căn b c ba nên ta đ nh h ố ạ ng n u có xét hàm s đ i
trong đó
ư ệ ạ ố ươ ề ạ di n thì hàm s đó có d ng và đ a ph ng trình đã cho v d ng
là 1 nên
ề ấ ạ ệ ố ứ ệ ố ướ +) V n đ còn l i là chúng ta đi tìm các h s Ta có h s đ ng tr c căn
ượ ệ ố ươ tìm đ c h s . Khi đó ph ng trình
ho c ặ
ừ T đây chúng ta có
ế ươ +) N u khi đó ph ng trình
K t h p v i ph
ế ợ ớ ươ ng trình đã cho ta có
ấ ệ ố ế ủ ồ ươ ượ Đ ng nh t h s 2 v c a ph ng trình trên ta đ c
ư ậ ượ ố ạ ệ ẽ ươ +) Nh v y ta tìm đ c Khi đó ta s xét hàm s đ i di n và ph ng trình đã cho
ậ ị ươ ươ ươ ờ ả T p xác đ nh Ph ng trình đã cho t ng đ ớ ng v i L i gi i.
ố ạ ệ ế ồ ươ +) Xét hàm s đ i di n trên có nên hàm s ố đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình (*)
có d ng ạ
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có nghi m là ế + ) K t lu n
ừ ọ
ư ế ố ạ ượ ữ ệ ơ ệ ư ệ ng trình chúng ta ch n nghi m nh th là u tiên nghi m ệ c hàm s đ i di n nên chúng ta
Bình lu n.ậ T ph ươ nguyên, h n n a khi xét nghi m chúng ta đã tìm đ 22
ữ ố ạ ệ ng pháp tìm các h s đ truy tìm hàm s đ i di n nh ư
ươ ồ ấ ể ng pháp đ ng nh t đ tìm hàm s đ i di n.
ể ử ụ ụ ể ặ ẩ ệ ố ể ố ạ ng pháp đó chúng ta có th s d ng ph ệ ươ ng pháp đ t n ph đ tìm
ươ ng trình đã cho .
ặ ộ c .
ượ ng trình, ta đ ế ồ ươ ạ ệ không xét nghi m n a. Ph ươ ọ trên ta g i là ph ươ Ngoài ph ệ ụ ể ố ạ hàm s đ i di n. C th ph ệ ươ ng trình Đ t , ta có h ph ế ủ ươ ừ C ng t ng v c a hai ph Xét hàm s ố trên có nên hàm s ố đ ng bi n trên . Ph ng trình (**) có d ng
ở ộ ươ ỉ ạ ư ổ M r ng cho bài toán chúng ta xét ph ng trình vô t d ng t ng quát nh sau
, trong đó các h s ệ ố
ậ ươ ẽ ồ ạ ộ ử ớ Nh n xét ph ng trình trên s t n t i m t nhân t là v i
ứ ể ế ấ ả ứ ằ K t qu nghiên c u cho th y chúng ta có th tìm đ ượ p, q b ng công th c sau đây c
ậ ụ ể ả ế ả ươ V n d ng k t qu trên đ gi i ph ng trình
ệ ố Ta có các h s trong
ừ ử ươ ầ T đó nhân t trong ph ng trình mà chúng ta c n tìm là
ươ ng trình đã cho Cách 1. Ph
ươ ng trình đã cho Cách 2. Ph
ả ươ . Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.5.2
ươ ủ ế ấ ươ ứ ng trình th y v trái c a ph ng trình có ch a đa Phân tích. Ta quan sát ph
ứ ế ả ậ ậ ị ướ ế ứ th c b c ba còn v ph i ch a căn b c ba nên ta đ nh h ố ạ ng n u có xét hàm s đ i
trong đó
ư ệ ạ ố ươ ề ạ di n thì hàm s đó có d ng và đ a ph ng trình đã cho v d ng
là 1 nên tìm
ề ấ ạ ệ ố ứ ướ +) V n đ còn l ệ ố i là chúng ta đi tìm h s Ta có h s đ ng tr c căn
ượ ứ ầ ẳ đ ỏ c . Chúng ta c n tìm th a mãn đ ng th c sau
ế ợ ớ ươ ứ ẳ ầ ỏ K t h p v i ph ng trình đã cho ta c n tìm th a mãn đ ng th c sau
ấ ệ ố ế ủ ươ ượ ng trình trên ta đ c ồ Đ ng nh t h s 2 v c a ph 23
ư ậ ượ ố ạ ệ ố ệ ẽ +) Nh v y ta tìm đ ể c các h s Khi đó ta s xét hàm s đ i di n là và có th
ế ổ ươ ề ạ bi n đ i ph ng trình đã cho v d ng sau đây
ậ ị ươ ươ ươ ờ ả T p xác đ nh Ph ng trình đã cho t ng đ ớ ng v i L i gi i.
ế ồ ươ ạ +) Xét hàm s ố trên có nên đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình (*) có d ng
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có 3 nghi m là ế +) K t lu n
ươ ồ ấ ể ng pháp đ ng nh t đ tìm các h s t
ệ ươ trên, chúng ta có th s d ng ph
ươ ượ ể ử ụ ng trình và truy tìm đ ệ ố ừ đó ặ ẩ ng pháp đ t n ố ạ c hàm s đ i
ụ ể ừ
ệ ệ ố ồ ươ Bình lu n. ậ Ngoài vi c sệ ử d ng ph ụ ố ạ ư ở ượ tìm đ c hàm s đ i di n nh ề ệ ươ ụ ể ư ph đ đ a ph ng trình đã cho v h ph ệ ệ ươ ặ di n, c th ta đ t . Ta có h ph ng trình ế ủ ộ C ng t ng v c a hai ph ng trình trong h , ta đ ố ạ Xét hàm s đ i di n ươ trên có ượ c ế nên hàm s đ ng bi n trên. Khi đó ph ng trình (**)
có d ngạ
fx570 VN PLUS đ dò đ
. T đây chúng ta ti n hành thêm b t hàm s v ng đ
ươ ệ ớ
ng trình có 3 nghi m là ủ ử ự ể ử ụ ừ ươ ế ụ ể ươ chung c a ph ng trình. C th là ph ể ố ắ ng trình đã cho t ượ c ể ươ ng
+) Ngoài ra chúng ta có th s d ng máy tính CASIO ph ạ t o d ng nhân t ớ ươ ng v i đ
ả ươ . Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.5.3
ế ổ ươ ề ạ ng trình v d ng Phân tích. Bi n đ i ph
ươ ủ ấ ả ươ ứ ậ ứ Ta quan sát ph ế ng trình th y v ph i c a ph ng trình có ch a đa th c b c ba còn
ứ ị ướ ệ ế ố ậ ế v trái ch a căn b c ba nên ta đ nh h ố ạ ng n u có xét hàm s đ i di n thì hàm s đó
trong đó
ư ạ ươ ề ạ có d ng và đ a ph ng trình đã cho v d ng
là 2 nên tìm
ề ấ ạ ệ ố ứ ướ +) V n đ còn l ệ ố i là chúng ta đi tìm h s Ta có h s đ ng tr c căn
24
ờ ứ ầ ẳ ỏ đ c ượ . Bây gi ệ ố chúng ta c n tìm ba h s th a mãn đ ng th c
ế ợ ớ ươ ứ ẳ ầ ỏ K t h p v i ph ng trình đã cho ta c n tìm th a mãn đ ng th c sau
ồ ấ ệ ố ế ủ ượ c
ư ậ ươ ượ ố ạ ệ ố ệ ẽ Đ ng nh t h s 2 v c a ph +) Nh v y chúng ta đã tìm đ ng trình ta đ c các h s Khi đó ta s xét hàm s đ i di n và có
ể ế ổ ươ ề ạ th bi n đ i ph ng trình đã cho v d ng sau đây
ậ ị ươ ươ ươ ờ ả T p xác đ nh Ph ng trình đã cho t ng đ ớ ng v i L i gi i.
ố ạ ệ ế ồ ươ +) Xét hàm s đ i di n trên có nên hàm s ố đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình (*)
có d ng ạ
ươ ệ ấ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ệ ấ ể ậ ồ ố ạ ụ ỹ Bình lu n. ậ Ngoài vi c chúng ta s ệ ử d ng k thu t đ ng nh t đ tìm hàm s đ i di n
ư ở ụ ể ư ể ử ụ ặ ẩ ậ ươ nh ỹ trên chúng ta có th s d ng k thu t đ t n ph đ đ a ph ng trình đã cho
ượ ụ ể ặ ố ạ ề ệ ươ v h ph ng trình và truy tìm đ ệ c hàm s đ i di n, c th đ t .
ệ ươ Ta có h ph ng trình
ộ ừ ế ủ ượ c
ng trình trong h , ta đ ồ ệ ế ệ ươ ạ C ng t ng v c a hai ph ố ạ Xét hàm s đ i di n ươ trên có nên đ ng bi n trên. Khi đó ph ng trình (**) có d ng
ể
ượ ế ả c k t qu nghi m là ệ fx570 VN PLUS đ dò nghi m ệ . Thay nghi m này vào căn
ể ử ụ ng trình đã cho và thu đ ượ
ỏ
c ố ạ ả ng trình i ph . Gi +) Ngoài ra chúng ta có th s d ng máy tính CASIO ệ ươ ủ c a ph ứ th c, ta đ ệ ầ Khi đó hàm s đ i di n c n tìm là th a mãn ươ ụ Ví d 1.5.4
ươ ủ ế ấ ươ ứ ng trình th y v trái c a ph ng trình có ch a đa Phân tích. Ta quan sát ph
ứ ế ả ậ ậ ị ướ ế ứ th c b c ba còn v ph i ch a căn b c ba nên ta đ nh h ố ạ ng n u có xét hàm s đ i
trong đó
ư ệ ạ ố ươ ề ạ di n thì hàm s đó có d ng và đ a ph ng trình đã cho v d ng
là 3 nên tìm
ề ấ ạ ệ ố ứ ướ +) V n đ còn l ệ ố i là chúng ta đi tìm h s Ta có h s đ ng tr c căn
25
ượ ờ ầ ẳ ỏ đ c Bây gi ứ chúng ta c n tìm th a mãn đ ng th c
ế ợ ớ ươ ứ ầ ẳ ỏ K t h p v i ph ng trình đã cho ta c n tìm th a mãn đ ng th c sau
Đ ng nh t h s 2 v c a ph
ấ ệ ố ế ủ ồ ươ ượ ng trình ta đ c
ố ạ ẽ ệ ề Đi u này có nghĩa là ta s xét hàm s đ i di n
ể ế ổ ươ ề ạ Khi đó chúng ta có th bi n đ i ph ng trình đã cho v d ng sau đây
ậ ị ươ ươ ươ ờ ả T p xác đ nh Ph ng trình đã cho t ng đ ớ ng v i L i gi i.
ế ồ ươ ạ +) Xét hàm s ố trên có nên đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình (*) có d ng
ươ ệ ấ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế + ) K t lu n
ậ ặ ẩ
ụ ể
ố ạ
ệ
ỹ
Bài 6. K thu t đ t n ph đ tìm hàm s đ i di n
ộ ụ ươ ặ ẩ ạ ng pháp r t m nh đ gi
ng trình. Trong bài này tôi trình bày ph
ươ ụ ể ng pháp đ t n ph là m t ph ươ ệ ụ ể ớ
ươ ấ
ượ ế
ấ ề Ph ươ ấ ố ạ ế ươ ng trình đã cho v m t hình d ng m i. Khi đó ph ệ ớ ng trình m i thu đ ừ ệ ụ ẽ ặ ẩ ạ ớ ậ ợ ơ ử ụ ụ ể ụ ụ ẩ
ụ ơ ả ề ẩ ặ ẩ ụ
ẩ ụ ể ả ặ ấ ươ i Đ t v n đ . ặ ẩ ng pháp đ t n ng trình hay b t ph ph ươ ổ ng ph đ tìm hàm s đ i di n, c th v i phép đ t n ph s làm bi n đ i ph ề ộ trình hay b t ph ng trình hay ươ ấ i h n trong vi c tìm ki m hàm c giúp chúng ta thu n l b t ph ẩ ố ạ s đ i di n. Tùy t ng bài toán c th chúng ta s d ng 1 n ph hay 2 n ph hay nhi u n ph , sau đây tôi trình bày 2 cách đ t n ph c b n. 1. Đ t n ph không hoàn toàn (S d ng 1 n ph
ể ươ ệ ậ ợ ơ ử ụ ầ ẩ x ban đ u) đ thu n l ể ư ụ t đ đ a ph ng trình v i h n trong vi c tìm hàm s ề ố
ươ ả ng trình i ph
ủ ề ị
ươ ươ ng trình là ở ặ ẩ ẩ ươ ng trình n t và n ph ạ ệ đ i di n. Gi Bài 1.6.1. ệ ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a ph L i gi i. +) Đ t ặ thì Khi đó ph ng trình đã cho tr thành
mà các bi u th c
ế ồ ể ứ Khi đó
26
ệ , có nên hàm s ố đ ng bi n trên ạ ươ ố ạ +) Xét hàm s đ i di n ng trình (*) có d ng ph
ậ ậ . V y ph
ệ ế ng trình đã cho có 2 nghi m là ổ ả ử
ế ụ ư ổ ự ế ươ ọ ặ ẩ ươ ư ạ ng pháp đ t n ph nh trên mà bi n đ i tr c ti p ph
ươ ng trình ố ạ ế ệ
ồ ng trình có dang
ươ ả
ng trình ị Gi ề ươ ủ i ph ệ ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a ph ng trình là
ở ệ ữ ế ơ ồ ế +) K t lu n ể Bình lu n.ậ Khi h c sinh đã có kh năng bi n đ i linh ho t thì có th không s ụ d ng ph ng trình nh sau ươ +) Ph +) Xét hàm s đ i di n đ ng bi n trên ươ +) Ph ụ Ví d 1.6.2. i. L i gi ặ +) Đ t thì ươ Ph ng trình đã cho tr thành ố ạ +) Xét hàm s đ i di n trên Có nên hàm s ố đ ng bi n trên , h n n a và Khi đó
ươ ạ ph ng trình (*) có d ng
ệ ng trình đã cho có nghi m là
ậ V y ph ậ ươ ả i ph ươ ng trình
ế +) K t lu n. ụ Gi Ví d 1.6.3.
ệ ề ị ươ ươ ươ ờ ả Đi u ki n xác đ nh . Khi đó ph ng trình đã cho t ng đ ớ ng v i L i gi i.
ươ ở +) Đ t ặ thì Ph ng trình trên tr thành
ố ố ồ ữ ế ơ ươ ng trình
ệ ấ
ươ ươ ng trình đã cho có 1 nghi m duy nh t là ng trình ậ . V y ph ậ ả i ph Gi +) Xét hàm s trên có nên hàm s đ ng bi n trên h n n a và Khi đó ph ở (*) tr thành ế +) K t lu n ụ Ví d 1.6.4.
ề ệ ờ ả Đi u ki n xác đinh L i gi i.
ệ ề ớ ươ V i đi u ki n (*) thì ph ng trình trên
ặ ươ ở +) Đ t Khi đó ph ng trình trên tr thành
ố ạ ế ệ ồ ươ +) Xét hàm s đ i di n có nên hàm s ố đ ng bi n trên Khi đó, ph ng trình (*) có
27
d ngạ
ươ ệ ấ . Ph ng trình đã cho có 1 nghi m duy nh t là ế +) K t luân
2. S d ng 2 n ph
ử ụ ể ư ẩ ươ ề ươ ụ u, v đ đ a ph ng trình đã cho v ph ẩ ng trình 2 n
ậ ợ ơ ể ố ạ ệ ệ m i ớ u, v đ thu n l i h n trong vi c tìm hàm s đ i di n.
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.6.5.
ề ệ ị ươ ươ ươ ớ ờ ả Đi u ki n xác đ nh Khi đó ph ng trình đã cho t ng đ ng v i L i gi i.
ề ươ ở +) Đ t ặ đi u ki n ệ thì ph ng trình trên tr thành
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n trên Ta có
ơ ữ ố ồ ế ươ ạ nên là hàm s đ ng bi n trên h n n a Khi đó ph ng trình (*) có d ng
ươ ệ ấ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ươ ươ ấ ả ệ t c các nghi m nguyên d ủ ng c a ph ng trình sau đây Tìm t
ử ạ ọ ề ươ ) (Trích d n: Đ thi th Đ i h cL ng Th VinhHà N i năm 2013
ề ệ ị ươ ươ ươ ớ ụ Ví d 1.6.6. ẫ ờ ả Đi u ki n xác đ nh Khi đó ph ế ng trình đã cho t ộ ng đ ng v i L i gi i.
ở
ể ả ượ ươ ươ ươ ươ ặ ng trình trên tr thành +) Đ t thì ph ứ ế ớ Nhân c hai v v i bi u th c >0, ta đ c ph ng trình t ng đ ng
ố ồ ươ +) Xét hàm số trên có ế nên hàm s đ ng bi n trên . Khi đó ph ạ ng trình (*) có d ng
và
ươ ệ ươ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có nghi m nguyên d ng là ế +) K t lu n
ố ạ ệ
ậ ử ụ
ỹ
Bài 7. K thu t s d ng hàm s đ i di n không hoàn toàn
28
ươ ố ạ ể ả ươ ề Ph ệ ng pháp hàm s đ i di n không hoàn toàn đ gi i ph ng trình ặ ấ Đ t v n đ .
ươ ươ ả ươ ấ ươ ấ hay b t ph ng trình là ph ng pháp mà khi gi i ph ng trình hay b t ph ng trình
, v i bi n là
ử ụ ố ạ ệ ạ ế ớ ộ đó chúng ta đã s d ng m t hàm s đ i di n có d ng t, tuy nhiên trong
ố ẫ ẩ ầ ủ ứ ươ ấ ươ hàm s v n còn ch a tham s ố x (là n c n tìm c a ph ng trình hay b t ph ng trình
ử ụ ố ạ ệ ặ ầ ấ ặ ạ ban đ u) ho c chúng ta s d ng hàm s đ i di n có tính ch t không thay m t hay đ i
ế ủ ệ ả ươ ấ ươ ệ di n cho c hai v c a ph ng trình hay b t ph ộ ỉ ạ ng trình mà ch đ i di n cho m t
ứ ể ặ ươ ấ ươ nhóm bi u th c nào đó có m t trong ph ng trình hay b t ph ng trình đã cho.
ả ấ ươ Gi i b t ph ng trình ụ Ví d 1.7.1.
ệ ề ấ ị ươ ươ ươ Đi u ki n xác đ nh B t ph ng trình đã cho t ng đ ớ ng v i L i gi ờ ả i.
+) Xét hàm s nố ẩ và là tham s . ố Ta có
ế ồ ớ v i nên hàm s ố đ ng bi n trên .
ấ ươ ạ Khi đó b t ph ng trình (*) có d ng
ấ ế ươ ệ ậ ậ . V y b t ph ậ ng trình có t p nghi m là K t lu n +)
ươ ươ ả ấ ng pháp gi i ph
ươ ươ ng trình hay b t ph ạ ứ ặ ẩ
ử ụ ố ạ ệ ỉ ng trình vô t ng pháp đ t n ph không hoàn toàn có s c công phá khá m nh. Trong cách ươ ng pháp hàm s đ i di n không hoàn i trên chúng ta đã khai thác và s d ng ph
Bình lu n.ậ Trong các ph ụ thì ph ả gi toàn nẩ là tham s .ố và ươ ẻ ả ố ớ Đây là cách làm t ệ ng đ i m i m và hi u qu . Ngoài ra ta
ể ả ấ ươ ằ ươ ố ắ ớ có th gi i b t ph ng trình trên b ng ph ng pháp thêm b t hàm s v ng, nhân liên
ể ạ ự ử ế ợ h p đ t o d ng nhân t c h t ta s d ng máy tính
ứ chung. Tr là Thay ướ ử ụ vào căn th c ta đ ượ Khi đó b t ph c ể ượ c Casio đ tìm đ ươ ấ ng trình đã
ươ ế ướ ạ ệ nghi m c a ph ượ t d cho đ ng trình i d ng sau ủ c vi
29
ươ ệ ậ ấ ậ V y b t ph ng trình đã cho có t p nghi m là
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.7.2.
ươ ệ ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a ph ng trình là i.
ươ ờ ị ủ ng trình đã cho. Bây gi ta xét ề ủ ệ là 1 nghi m c a ph
ươ L i gi ậ +) Nh n xét ng trình Ph
và ph
ế ươ ạ ng trình (*) có d ng là
ế ồ ố +) Xét hàm s Có ố ồ Khi đó hàm s đ ng bi n trên +) Ta có và H n n a ơ ữ đ ng bi n trên nên
ươ Khi đó, ta có Do đó ph ng trình (**)
ươ ệ ậ ậ . V y ph
ế +) K t lu n
ng trình đã cho có hai nghi m là
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.7.3.
ủ ề ị ươ ệ ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a ph ng trình là L i gi i.
ươ ượ ế ướ ạ Khi đó ph ng trình đã cho đ c vi i d ng sau t d
ố +) Xét hàm s Có
và ph
ế ươ ạ ố ồ Khi đó hàm s đ ng bi n trên ng trình (2) có d ng là
+) Vì
ế ợ ượ +) K t h p (1) và (4), ta đ c
, đ t ặ ta đ
ặ ượ ươ Đ t thì c ph ng trình
ặ ẩ ổ Đ t n ph ỏ ụ a th a mãn ế , ta có bi n đ i sau
nên ph
30
ươ ệ ng trình (5) có nghi m là
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình có nghi m là ế +) K t lu n
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.7.4.
ho c ặ L i gi ờ ả i. ươ ươ ươ ị Khi đó ph ng trình đã cho t ng đ ớ ng v i Đi u ki n xác đ nh
ề Xét hàm s ố ệ trên Có +)
ế ạ ồ ố ườ ợ nên hàm s đ ng bi n trên đo n . Ta xét các tr ng h p sau đây
ủ ệ ậ ớ ươ +) Nh n xét. V i không là nghi m c a ph ng trình
V i ớ thì và
ủ ệ ớ ươ . V i là nghi m c a ph ng trình ườ +) Tr ợ ng h p 1
ườ ữ ể ơ N u ế ố ứ và ta có các bi u th c H n n a hàm s ế ồ đ ng bi n trên Tr ợ ng h p 2 +) .
đo nạ Khi đó
ơ ữ H n n a ươ ệ nên ph ng trình (*) vô nghi m trên
ườ ứ ể ơ . N u ế và ta có các bi u th c H n n a ữ hàm s ố ế ồ đ ng bi n trên Tr ợ ng h p 3
+) đo nạ . Khi đó
ệ ng trình (*) vô nghi m trên
ệ ấ ng trình đã cho có 1 nghi m duy nh t là
ươ ươ Gi ng trình ơ ữ ươ H n n a nên ph ậ . V y ph ậ ế +) K t lu n ả ụ i ph Ví d 1.7.5.
L i gi ờ ả i. ề ệ ị Đi u ki n xác đ nh
ươ Khi đó ph ng trình
31
Xét hàm s ố ạ trên đo n Ta có +)
ế ạ ơ ữ ứ ể Nên hàm s ố ồ đ ng bi n trên đo n H n n a ta có các bi u th c
và nên
nên ph
ả ấ ươ D u ‘=’ x y ra ng trình (*) ặ . M t khác
ươ ệ ấ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có 1 nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ộ ố
ổ
ợ
ươ
ấ
ươ
Bài 8 . M t s bài toán t ng h p ph
ng trình, b t ph
ng trình
ầ ọ ượ ậ ươ ề Trong ph n này h c sinh đ ụ c v n d ng các ph ng pháp đã bi ế t ặ ấ Đ t v n đ .
ụ ể ạ ủ ủ ừ ằ ả ố ọ vào trong t ng bài toán c th nh m làm c ng c thêm kh năng linh ho t c a h c
ệ ự ọ ươ ể ượ ủ ặ ươ sinh trong vi c l a ch n ph ng pháp, hi u đ c đ c tính c a ph ng pháp, th ế
ủ ạ ươ ủ ừ ụ ạ ươ m nh c a ph ứ ng pháp hay ph m vi ng d ng c a t ng ph ng pháp.
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.8.1.
ọ ề ẫ ỏ ớ ả ) (Trích d n: Đ thi h c sinh gi i l p 12Qu ng Ninh năm 2014
ề ị ươ ượ ệ ờ ả . Đi u ki n xác đ nh . Ph ng trình đã cho đ c vi ế ạ t l i thành L i gi i
ố ạ +) Xét hàm s đ i di n ệ . Ta có .
ơ ữ ố ồ ứ ể ế ươ ạ Nên hàm s đ ng bi n trên h n n a các bi u th c Khi đó ph ng trình (*) có d ng
ươ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có nghi m ệ duy nh tấ là ế +) K t lu n
32
ả ươ i ph ng trình Bài 1.8.2. Gi
ủ ậ ị ươ ươ ượ ng trình là Ph ng trình đ c vi ế ạ t l L i gi ờ ả T p xác đ nh c a ph i. i là
ố ặ ư Do đó ta xét hàm s đ c tr ng . Ta có
ậ ồ ươ ạ V y hàm số ế đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình (*) có d ng sau
ế ươ ệ ệ ậ . Ph ng trình có 3 nghi m phân bi t là +)K t lu n Bình lu nậ . Bên c nhạ
ệ ử ụ ể ả ư ặ ằ ươ vi c s d ng hàm s ố đ c tr ng, ta cũng có th gi i bài toán b ng ph ng pháp nhân
ươ cho t ng đ ươ ng ể ạ ự ử ậ ậ ươ liên h pợ đ t o d ng nhân t chung. Th t v y, ph ng trình đã
v i ớ
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.8.3.
ề ệ ị ươ ươ ươ x>2. Ph ng trình đã cho t ng đ L i gi ờ ả Đi u ki n xác đ nh là i. ớ ng v i
ố ạ +) Xét hàm s đ i di n ệ Có
ậ ồ V y hàm số ế đ ng bi n trên ơ ữ h n n a
Khi đó (*) có d ng ạ
ươ ệ ậ . Ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t ấ là ế +) K t lu n
ử ụ ộ ươ ố ắ ớ ng pháp thêm b t hàm s v ng, Bình lu n. ậ M t góc nhìn khác là s d ng ph
ể ạ ợ ử ử ụ ơ ở nhân liên h p đ t o nhân t chung trên c s là ta s d ng máy tính CASIO fx570
ệ ể ẩ ượ ươ VN PLUS nh m nghi m đ thu đ ế c k t qu ng trình đã cho t ươ ng ả . Do đó ph
33
ươ ớ đ ng v i
ặ ươ M t khác nên ph ng trình trên
ả ươ Gi i ph ng trình Bài 1.8.4.
ệ ề ị ờ ả Đi u ki n xác đ nh L i gi i.
ươ +) Ph ng trình
ố ạ ế ệ ồ +) Xét hàm s đ i di n đ ng bi n trên
ươ ỏ Ph ạ ng trình có d ng (th a mãn)
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có 2 nghi m là ế +) K t lu n
ả ươ Gi i ph ng trình Bài 1.8.5.
ề ệ ị ươ ờ ả . Đi u ki n xác đ nh . Ph ng trình L i gi i
+)Xét hàm số trên Ta có
ế ị ươ Nên ngh ch bi n trên Ph ng trình (*) .
ươ ệ ấ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có 1 nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ả ươ i ph ng trình ụ Ví d 1.8.6. Gi
=
ệ ề ị ươ ươ ươ ờ ả . Đi u ki n xác đ nh ng trình t ng đ ớ ng v i L i gi i . Khi đó ph
[
y
f
= + t
t
t ( )
;
] 0;4 .
+
t
t 4
1
(cid:0) -
34
+) Xét Có
ứ ữ ế ể ạ ồ ơ ươ Do đó hàm s ố đ ng bi n trên đo n h n n a các bi u th c Khi đó ph ng trình (*)
có d ng ạ
ỏ (th a mãn)
ươ ệ ấ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.8.7.
ọ ẫ ỏ ớ ) ề (Trích d n: Đ thi h c sinh gi i l p 12Vĩnh Phúc năm 20152016
ặ ờ ả . Đ t thì L i gi i
ươ Khi đó ph ng trình trên
ữ ế ồ ươ ố +) Xét hàm s trên , có nên ơ đ ng bi n trên h n n a Khi đó ph ng trình (*) có
d ng ạ
ươ ệ ậ ậ : V y ph ng trình đã cho có 2 nghi m là ế +) K t lu n
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.8.8.
ử ụ ớ fx570 VN PLUS v i công c ụ SHIFT Phân tích CASIO. S d ng máy tính CASIO
ượ ệ ượ ế ế CALC v iớ ta thu đ c nghi m Thay ứ vào căn th c ta thu đ ả c k t qu Đ n đây ta
ự ế ổ ươ ừ ứ ứ ệ ể ể ấ d đoán Ta bi n đ i ph ng trình đ xu t hi n các bi u th c ch a T đó tìm đ ượ c
ố ạ ỏ ươ ệ hàm s đ i di n th a mãn ph ng trình .
ề ị ươ ươ ươ ệ ờ ả Đi u ki n xác đ nh . Ph ng trình t ng đ ớ ng v i L i gi i.
ố ươ ạ +) Xét hàm s trên Có nên ế ồ đ ng bi n trên. Ph ng trình (*) có d ng .
ươ ệ ấ ậ . Ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 1.8.9.
35
ị ươ ươ ươ ớ ậ ờ ả T p xác đ nh ph ng trình đã cho t ng đ ng v i L i gi i. Khi đó
ế ươ ạ +) Xét hàm s ố ố ồ có nên hàm s đ ng bi n trên Ph ng trình (*) có d ng
ủ ệ ươ ệ ề +) Ta xét các nghi m c a ph ỏ ng trình (**) th a mãn đi u ki n
ặ ươ ở Đ t . Khi đó ph ng trình trên tr thành
Cho
ạ ậ ươ ệ thì ph ng trình có 3 nghi m là +) Nh n xét. Trên đo n
ặ ươ ươ ậ ố ệ M t khác ph ng trình(**) là ph ng trình b c ba nên có t i đa 3 nghi m.
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình có 3 nghi m là ế +) K t lu n
ụ ả ươ Gi i ph ng trình Ví d 1.8.10.
ọ ớ ề ẫ ) (Trích d n: Đ thi h c kì 1 l p 12, Nam Đinh năm 20122013
ủ ị ươ ậ ậ ờ ả Có nên t p xác đ nh c a ph ng trình là Nh n xét i.
ươ ươ ớ L i gi Khi đó ươ +) Ph ng trình đã cho t ng đ ng v i
ố ồ ố ồ ế ế ả ả +) Xét hàm s đ ng bi n trên kho ng có nên hàm s đ ng bi n trên kho ng Khi đó
ươ ạ ph ng trình (*) có d ng
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có 2 nghi m là ế +) K t lu n
ụ ả ươ Gi i ph ng trình Ví d 1.8.11.
ệ ề ậ ị ờ ả Đi u ki n xác đ nh . Nh n xét L i gi i.
ươ Khi đó ph ng trình
Khi đó ph
ế ươ ạ +) Xét hàm s ố ố ồ có nên hàm s đ ng bi n trên ng trình (*) có d ng
36
ươ ệ ấ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ụ ả ươ Gi i ph ng trình Ví d 1.8.12.
ậ L i gi ờ ả Nh n xét và i.
ủ ậ ị ươ Do đó nên t p xác đ nh c a ph ng trình là
ươ ươ ươ ớ +) Khi đó ph ng trình đã cho t ng đ ng v i
ố ồ ố ạ ệ ế ươ +) Xét hàm s đ i di n có nên hàm s đ ng bi n trên Khi đó ph ng trình trên có
ạ d ng
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình có nghi m là ế +) K t lu n
ụ ả ươ Gi i ph ng trình Ví d 1.8.13.
ậ ậ ị ươ ờ ả Nh n xét nên t p xác đ nh . Ph ng trình đã cho L i gi i.
+) Xét hàm s ố ả trên kho ng . Có
ố ồ ế ả ươ ạ Nên hàm s đ ng bi n trên kho ng . Khi đó ph ng trình (*) có d ng
ươ ở +) Đ t ặ thì ph ng trình tr thành
ườ ợ ặ ươ ở Xét tr ng h p thì đ t . Khi đó ph ng trình (**) tr thành
Cho
ặ ươ ậ ố ệ ươ M t khác (**) là ph ng trình b c ba nên có t i đa 3 nghi m mà nên ph ng trình
(**) có đúng 1 nghi m ệ
ươ ệ ậ ậ . V y ph ặ ng trình có 2 nghi m là ho c ế +) K t lu n
37
ụ ả ươ Gi i ph ng trình Ví d 1.8.14.
ủ ề ị ươ ươ ệ ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a ph ng trình là . Khi đó ph ng trình đã cho L i gi i.
ố ạ ế ệ ồ +) Xét hàm s đ i di n đ ng bi n trên
ươ +) Ph ng trình
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có 2 nghi m là ế +) K t lu n
ụ ả ươ Gi i ph ng trình Ví d 1.8.15.
ề ị ươ ươ ươ ệ ờ ả Đi u ki n xác đ nh . Ph ng trình đã cho t ng đ ớ ng v i L i gi i.
ố ồ ế ố ươ ạ +) Xét hàm s có nên hàm s đ ng bi n trên Khi đó ph ng trình (*) có d ng
ươ ệ ậ +) Nh n xét ph ng trình trên có 2 nghi m là
ế ố ồ ươ ố Xét hàm s ố trên . Ta có Cóhàm s đ ng bi n trên . Nên ph ng trìnhcó t i đa 1
ệ nghi m .
ph
ụ ạ ố ươ ấ Ngoài ra và hàm s liên t c trên đo n [0; 4] nên ng trình ệ có ít nh t 1 nghi m
ộ ươ ệ thu c . Do đó ph ng trình có đúng 1 nghi m .
ố ừ ủ ế ả ậ ươ ệ L p b ng bi n thiên c a hàm s t đó ph ng trình có đúng 2 nghi m phân bi ệ t
là
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có 2 nghi m là ế +) K t lu n
ƯƠ
Ả Ệ ƯƠ
Ằ
ƯƠ
CH
NG 2
. GI I H PH
NG TRÌNH B NG PH
NG PHÁP
Ệ
Ố Ạ HÀM S Đ I DI N
38
ướ ộ ố ươ ọ ạ ề Tr ọ c khi h c đ o hàm h c sinh đã có m t s ph ng pháp gi ả ệ i h ặ ấ Đ t v n đ .
ươ ữ ươ ấ ạ ượ ư ẳ ph ng trình, có nh ng ph ng pháp r t m nh đã đ ị c kh ng đ nh nh ph ươ ng
ổ ươ ệ ề ạ ặ ẩ ụ ế pháp bi n đ i ph ng trình nào đó trong h v d ng tích hay pháp đ t n ph . Tuy
ề ệ ớ ươ ữ ươ ế nhiên v i nhi u h ph ớ ng trình thì v i nh ng ph ng pháp đã bi ể ậ t không th v n
ể ả ế ệ ươ ụ d ng đ gi ữ i quy t nh ng h ph ầ ng trình đó. Trong ph n này tôi trình bày ph ươ ng
ể ả ệ ệ ươ ụ ệ ố ạ pháp hàm s đ i di n đ gi i h ph ủ ng trình, m c đích c a vi c làm này là đ ể
ượ ệ ủ ẳ ạ ầ ố chúng ta thu đ c m i quan h c a 2 n ẩ x, y ch ng h n là C n chú ý khi chúng ta s ử
ươ ệ ể ượ ế ụ d ng ph ố ạ ng pháp hàm s đ i di n đ thu đ ử ụ c , khi đó n u chúng ta s d ng
ươ ế ư ề ạ ử ượ ẽ ph ng pháp đã bi t là đ a v d ng tích thì nhân t chung thu đ ề ạ c s có d ng đi u
ươ ệ ươ ử này có nghĩa là ph ố ạ ng pháp hàm s đ i di n và ph ng pháp nhân t ố chung có m i
ệ ậ ế ớ ư ệ ố quan h m t thi ể ọ ữ t v i nhau. Ngoài vi c đ a ra nh ng tình hu ng khác nhau đ h c
ậ ượ ố ớ ố ạ ệ ươ ệ ể ế sinh có th ti p c n đ c hàm s đ i di n đ i v i ph ng trình nào đó trong h thì
ươ ạ ệ ượ ế ế ề ạ ớ ươ ph ng trình còn l i trong h đ c thi t k khá đa d ng, v i nhi u ph ng pháp s ử
ể ọ ượ ệ ỹ ả ươ lí khác nhau đ h c sinh đ c rèn luy n thêm k năng gi i ph ỉ ng trình vô t .
ệ ự
ố ạ
ủ
ậ
ấ
ỹ
Bài 1. K thu t tìm hàm s đ i di n d a vào c u trúc c a 1 trong 2
ươ
ệ ươ
ph
ng trình trong h ph
ng trình
ạ ộ ộ ươ ề Trong ho t đ ng này chúng ta quan sát m t trong hai ph ng trình ặ ấ Đ t v n đ .
ệ ươ ươ ả ượ trong h ph ng trình xem ph ng trình nào có kh năng xét đ ệ ố ạ c hàm s đ i di n.
ế ộ ươ ướ ế ự Khi chúng ta đã dành s quan tâm đ n m t ph ng trình nào đó thì b c ti p theo
ế ủ ủ ả ỹ ươ ứ ự ư ề quan sát k hình nh c a hai v c a ph ng trình. Chúng ta bàn v th t u tiên
ố ạ ệ ườ ả ợ ơ trong quan sát, trong góc nhìn ra hàm s đ i di n. Trong tr ng h p đ n gi n hai v ế
ở ạ ế ế ậ ươ ư ở ạ ự ệ d ng đã cô l p hai bi n. N u ph ng trình ch a d ng này thì ta th c hi n thao
ỗ ế ủ ứ ậ ươ ụ ể ứ ỉ tác cô l p, t c là trong m i v c a ph ư ộ ẩ ng trình ch ch a m t n. C th là ta đ a
ươ ể ệ ề ạ ệ ủ ứ ẳ ố ph ng trình đó v d ng đ ng th c này th hi n m i quan h c a hai bi n ế x, y có
ệ ủ ả ơ ơ ươ ầ ố ạ d ng đ n gi n h n m i quan h c a hai bi n ế x, y trong ph ng trình ban đ u. Đây
39
ụ ủ ố ươ ố ạ ệ cũng chính là m c đích c t lõi c a ph ng pháp hàm s đ i di n.
ộ ố ố ạ ể ệ ố ố ơ ả Ta bàn thêm m t s tình hu ng đ tìm hàm s đ i di n, tình hu ng đ n gi n
ế ậ ấ ượ ủ ế ấ ươ nh t là sau khi đã cô l p hai bi n ta đ c c u trúc c a hai v trong ph ng trình
ố ừ ề ấ ượ ố ạ ệ ẳ ệ gi ng h t nhau, t đây chúng ta đ xu t ngay đ ạ c hàm s đ i di n, ch ng h n
trên . N uế
ươ ộ ệ ố ạ ệ chúng ta xét ph ng trình sau trong m t h nào đó và hàm s đ i di n là
ế ả ố ươ ế tình hu ng trên không x y ra ta quan sát ti p trong ph ủ ng trình đó, v nào c a
ươ ể ế ề ả ạ ủ ế ấ ổ ph ng trình có kh năng làm ‘n n’ đ v còn l i bi n đ i theo cái c u trúc c a cái
ế ấ ở ạ ế ả ả ơ ẳ ề n n đó, ch ng h n ạ Lúc này quan sát th y v trái ơ d ng đ n gi n h n v ph i và ta
và hàm
ủ ế ổ ế ư ề ế ế ể ả ấ coi v trái làm n n đ ta bi n đ i v ph i theo c u trúc c a v trái nh sau
M t ví d n a v trái trong ph
ượ ụ ữ ế ộ ươ ệ ố ạ s đ i di n tìm đ c là trên ộ ng trình đã mang m t
ứ ậ ấ ạ ả ộ hình nh r t rõ ràng, có d ng là m t đa th c b c 3 đ i v i n ề ố ớ ẩ y, đi u này thôi thúc
ế ả ươ ứ ậ ả ộ ổ ế chúng ta bi n đ i v ph i trong ph ng trình cũng có m t hình nh là đa th c b c 3
ộ ạ ượ ậ ậ ư ế ế ế ế ố ớ đ i v i m t đ i l ng nào đó nh v trái. Th t v y ta có bi n đ i ả ổ , đ n đây v ph i
ứ ậ ạ ộ ờ ố ạ đã có d ng là m t đa th c b c 3 đ i v i đ i l ố ớ ạ ượ Bây gi ng , ta có ệ và hàm s đ i di n
ả ế ươ ế ề ả ph i tìm là trên N u trong ph ng trình không có v nào có kh năng làm n n thì
ộ ạ ượ ả ể ặ ả chúng ta ph i đi tìm m t đ i l ng trung gian đ thay m t cho c hai v , đ i l ế ạ ượ ng
ứ ủ ố ặ ố ạ ư ể ệ ẳ trung gian đó chính là bi u th c c a hàm s đ i di n hay hàm s đ c tr ng, ch ng
ư ặ ế ề ư ư ệ ả ạ ố ậ ạ h n nh m c dù c hai v đ u có d ng b c 3 nh ng chúng ch a gi ng h t nhau v ề
ổ ế ặ ấ ế ề ể ế ạ ả m t c u trúc và không v nào có kh năng làm n n đ ta bi n đ i v còn l i theo cái
ế ổ ươ ề ạ ư ệ ề n n đó, nên ta bi n đ i ph ng trình v d ng khác nh sau ố ạ và hàm s đ i di n là
ọ ươ ệ ả Chú ý quan tr ng là ph ậ ả ng trình trong h không ph i lúc nào cũng ph i cô l p
ượ ố ạ ệ ế ả ớ ổ đ ậ c hai bi n thì m i có kh năng sinh hàm s đ i di n mà t ng quát là ta đi cô l p
ứ ế ế ể ố ườ ễ các nhóm bi u th c liên quan đ n hai bi n, tình hu ng này th ng gây nhi u và
ượ ố ạ ư ươ ệ ẳ ạ chúng ta khó nhìn ra đ c hàm s đ i di n, ch ng h n nh ph ng trình
ế ệ ậ ươ ế ấ ả ổ ươ Vi c cô l p hai bi n trong ph ng trình là b t kh kháng, ta bi n đ i ph ng trình
40
ề ạ v d ng
ệ ầ ố ạ và hàm s đ i di n c n tìm là trên ươ ở Khi đó ph ng trình đã cho tr thành
và là
ể ế ổ ổ ươ ệ ề ạ T ng quát ta có th bi n đ i ph ng trình nào đó trong h v d ng trong đó
ứ ế ể ờ ộ ố ụ ệ ọ ứ các bi u th c ch a 2 bi n Bây gi ta xét m t s ví d minh h a cho vi c suy đoán
ố ạ ủ ệ ấ ươ hàm s đ i di n thông qua c u trúc c a ph ệ ng trình trong h .
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.1.1
ủ ệ ươ ề ệ ị ờ ả . Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là L i gi i
ươ ượ ế ướ ạ +) Ph ng trình (1) đ c vi i d ng là t d
ố ạ +) Xét hàm s đ i di n ệ trên , có
nên hàm s đ ng bi n trên h n n a
ố ồ ế ươ ạ ơ ữ . Khi đó ph ng trình (3) có d ng
+) Th ế y=x vào (2), ta đ c ượ
ệ ươ ệ ậ ậ . V y h ph ng trình đã cho có 2 nghi m là ế +) K t lu n
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.1.2
.
ệ ươ ế ổ ớ ị ươ ng trình xác đ nh v i m i s th c ọ ố ự x, y. Bi n đ i ph ng trình (1) L i gi ờ ả . H ph i
d ng ạ v ề
Có
ố Xét hàm s trên
ậ +) Nh n xét
. Ph
. Th ế
ế ồ ươ ươ Khi đó đ ng bi n trên ng trình (1) vào ph ng trình (2), ta đ ượ c
ươ ph ng trình
41
ậ ướ ế ề ỏ +) Nh n xét. Tr c h t chúng ta xét các giá tr c a ị ủ x th a mãn đi u ki n ệ Khi đó ta có
ươ ả nên ph ệ ng trình (3) không có nghi m trong kho ng (2; 2).
ờ ỏ ươ ở Bây gi chúng ta xét x th a mãn ta đ t ặ Khi đó, ph ng trình (3) tr thành
ươ ệ ấ Ta tìm đ cượ Khi đó, ph ng trình (3) có nghi m duy nh t là
ệ ươ ệ ấ ậ ậ . V y h ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.1.3
ổ ươ ề ạ ế ờ ả . Bi n đ i ph ng trình (1) v d ng L i gi i
ả ữ ế ơ +) Xét ố trên kho ng . Có nên hàm s ả ồ đ ng bi n trên kho ng h n n a . Khi đó
ươ ạ ế ươ ượ ph ng trình (3) có d ng Th vào ph ng trình ta đ c
ươ ở +) Đ t ặ thì ph ng trình (5) tr thành
ươ ệ Có nên ph ng trình (6) có 2 nghi m là
ả ệ ng trình . Đi u ki n
i ph ươ ế ề ượ +) Gi Bình ph ươ ng hai v , ta đ c
ệ ươ ệ ậ ậ . V y h ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.1.4
ậ ủ ệ ươ ề ị ờ ả . Nh n xét ệ và Khi đó đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là . Ta có L i gi i
42
ươ ph ng trình
ế ươ +) Xét hàm s ố trên . Có nên hàm s ố ồ đ ng bi n trên trên Khi đó ph ng trình (**) .
ế ạ ươ ượ ươ có d ng Th vào ph ng trình ta đ c ph ng trình
ướ ươ . Ph ng trình (4) H ng 1
ế ủ ả ươ ượ ươ ặ Chia c 2 v c a ph ng trình cho ta đ c ph ng trình . Đ t
ươ ở thì ph ng trình trên tr thành
x + <
1 0
ướ ươ . Ph ng trình H ng 2
ủ ệ ươ ế ả ủ ế ươ ậ +) Nh n xét không là nghi m c a ph ng trình. N u thì v ph i c a ph ng
x +
x + >
1.
1 0
ủ ế ươ ươ ươ ệ trình (4) âm mà v trái c a ph ng trình (4) d ng nên ph ng trình (4) vô nghi m.
2
+
+
ế ủ ươ N u ế ả thì ta chia c hai v c a ph ng trình (4) cho
x
(
1)
+ = - 1
6
3
2
1 +
x
x
1 + 1)
(
1
� + + x 1 � �
� � �
2
= + +
-
x
t
t
t
=� t
1
- = 1
6(3
)
1 +
x
1
11 5
-
ươ ở +) Đ t ặ thì ph ng trình trên tr thành
+
1
21
=
x
2
10
=
�
�
x
x
- = x
+ + 1
5
1 0
1 +
x
1
11 5
1
21
=
x
10
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
ả ươ Gi i ph ng trình
1
5
+ 1
5
2
(cid:0)� � + - x x
x
1
0
2
2
- (cid:0)
43
ướ ề ệ ươ ệ . Đi u ki n ph ng trình (4) có nghi m là H ng 3
4
2
4
3
2
+
+
+
+ =
�
�
x
x
+ - x
x
x
x
x
(
1)
(
1)
1 6(1
2 2 )
5
16
+ 13
+ = x 6
3 0
- -
+
Khi đó (4)
1
21
1
21
=
=
x
x
,
10
10
-
+
+
ế ợ ệ ớ ượ ủ ệ ề K t h p v i đi u ki n trên ta đ c nghi m c a (4) là
21
1
21
21
=
x y ( ;
)
;
;
10
10
10
21 1 10
� 1 � � �
�� 1 , �� �� ��
� � � �
- - -
ệ ươ ệ ậ . H ph ng trình có nghi m ế +) K t lu n
ố
ậ ủ Bài t p c ng c
1
2
+
=
+
+
+
x
x
y
y
x
y
+ + 1
+ + 1
1 (1)
2
+
+
y
x
1
+
x
y
x
y
ln(1
)
+ ln(1
= )
(2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0)
ả ệ ươ i h ph ng trình Bài 2.1.5. Gi
y
- = y
x
x
(3
7) 3
1 (3
+ 4) 3
2
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
3
y
x
3
1. 3
- = y 5
8
12
(2)
(cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
2
3
ả ệ ươ i h ph ng trình Bài 2.1.6. Gi
x
+ 3 x
y
4
3(
2 x 2 )
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
+ = y 8 + y
13 2 x x (
2)(
y = y 1) 5(1 2 )
(2)
(cid:0) - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
3
2
2
ả ệ ươ i h ph ng trình Bài 2.1.7. Gi
+ 3
x
y
x
x
6
9
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
+
17 +
= y 32 +
+ 2
y
x
x
y
y + x
x
+ y
(
2)
+ 4 (
9) 2
24 = 9
9
1 (2)
(cid:0) - - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
2
ả ệ ươ i h ph ng trình Bài 2.1.8. Gi
+
=
x
y
x
x
+ 2 3
4
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
3
3
y
y
x
x
2 y 3 (
+ 3) 11(
= 4)
3 2 13
3
(2)
(cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - - (cid:0) (cid:0)
3
ả ệ ươ i h ph ng trình Bài 2.1.9. Gi
= 3
+ 2
x
y
x
y
x
3(
) 2(3
2)
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
3
2
3
+
y
x
+ y
x
y
2 x 2 (
5
(
= 1) ) 8
17
9
(2)
(cid:0) - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - (cid:0) (cid:0)
44
ả ệ ươ i h ph ng trình Bài 2.1.10. Gi
3
3
3
ươ Gi ả i ệ h ph ng trình Bài 2.1.11.
+
+
+ y
x
x
x
x
2
6)
+ y 2
= 2
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
2
2
5 +
+
+
=
+
+
+
0 +
y
x
x
x
y
x
x
x
2(7
( + 1) 3(5
3
1)
(
2
11
11)
(3
4)
(2)
(cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ợ ể
ố ạ
ệ
ậ
ỹ
Bài 2. K thu t nhân liên h p đ tìm hàm s đ i di n
ả ươ ấ ươ ệ ươ ề Khi gi i ph ng trình, b t ph ng trình hay h ph ng trình thì ặ ấ Đ t v n đ .
ươ ứ ụ ạ ằ ạ ợ ph ự ng pháp nhân liên h p có s c công phá khá m nh, nh m m c đích là t o d ng
ử ủ ầ ạ ộ ươ nhân t chung. Trong ph n này, tôi khai thác m t khía c nh khác c a ph ng pháp
ụ ằ ậ ợ ộ nhân liên h p là nh m m c đích cô l p m t cách nhanh chóng 2 bi n ừ ế x, y. T đó thúc
ố ạ ể ả ệ ệ ệ ậ ạ ế ẩ đ y vi c nh n d ng và phát hi n ra hàm s đ i di n đ gi i quy t bài toán.
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.2.1
ọ ẫ ỏ ớ ệ ) ề ( Trích d n: Đ thi h c sinh gi i l p 12Ngh Annăm 20132014
2
'
=
+
= +
>
ệ ươ ớ ươ ươ ươ ị ng trình xác đ nh v i m i ọ x, y. Ph ng trình (1) t ng đ ớ ng v i L i gi ờ ả . H ph i
ᄀ ��
ᄀ �
y
f
= + t
t
t
f
t
t ( )
4,
t ( ) 1
0,
t 2
+
t
4
"
=
y
f
t ( )
ᄀ
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n
=
ồ ươ ạ nên hàm s ố ế đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình trên có d ng
�
�
y = -
f
= - x
y
= - y
f x ( )
y ( 2 )
2
x 2
x 2
-
3
3
6
3
2
3
3
3
3
=
+
+
=
+
+
+
+
+
=
+
+
+
+
+
�
�
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
27
4
2
3
4
2
(
1)
(
1)
(
4
2)
4
2 (**)
ươ ượ . Th ế vào ph ứ ng trình th (2), ta đ c
=
y
g u ( )
ᄀ
ệ ố ạ +) Xét hàm s đ i di n Có
45
ồ ươ ạ nên hàm s ố ế đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình trên có d ng .
+
+
13
1
13
13
=
x y ( ;
)
;
;
6
12
6
13 1 12
� 1 � � �
�� 1 , �� �� ��
� � � �
- - -
ệ ươ ệ ậ . H ph ng trình có nghi m ế +) K t lu n
ộ ướ ấ ự ng khai thác khác cũng r t t nhiên t ừ ươ ph ng trình (1) là chúng Bình lu n. ậ M t h
2
2
=
ươ ể ắ ợ ử ư ể ử ụ ta có th s d ng ph ng pháp nhân liên h p đ b t nhân t chung nh sau.
ᄀ �
x
x
x
� � x
x
x
+ > 4
+ + > " 2 x 0,
4
,
2
2
2
=
+ -
ᄀ �
y
y
y
y
y
4
+ > 4
4
2
�� y 2
4
4 2
> " y 0,
-
2
2
+ + +
+ -
x
y
y
4
4
vì
ᄀ
> " 0,
x y ,
.
2
2
4 2 +
x
y
x + + 4
4
4
(cid:0)
2
3
3
2
3
3
ươ ệ nên Do đó ph ng trình (*) vô nghi m.
= + + - � x x x x + x x 3 4 2 (3 - = x 1) + - x 4 + 2 ( 1)
+
+
ả ươ +) Gi i ph ng trình
13
1
13
13
=
x y ( ;
)
;
;
6
12
6
13 1 12
� 1 � � �
�� 1 , �� �� ��
� � � �
- - -
ệ ươ ậ ệ V y h ph ng trình có nghi m
ứ ấ ử ụ ư ậ ố ạ ệ ầ Nh v y, trong cách trình bày th nh t chúng ta đã s d ng 2 l n hàm s đ i di n, ta
ươ ố ồ ứ ố ờ ọ g i là ph ng pháp hàm s l ng hàm s thì trong cách trình bày th hai l i gi ả ẽ i r
ộ ướ ử ụ ươ ợ hoàn toàn m t h ng khác, đó là s d ng ph ộ ng pháp nhân liên h p. Đây là m t
ụ ự ệ ủ ấ ầ ạ ớ công c cũng khá t nhiên và r t m nh. V i tinh th n đó, không gian làm vi c c a bài
46
ị ơ ấ ẫ ở ơ ở toán tr nên thoáng đãng h n và bài toán tr nên h p d n, thú v h n.
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.2.2
ờ ả . Ta có và L i gi i
ủ ệ ươ ệ ề ị Khi đó đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là
(1)
ậ +) Nh n xét
ế ủ ươ ượ Nhân 2 v c a ph ng trình ớ v i ta đ c
ố +) Xét hàm s Ta có
ᄀ
ậ Nh n xét
ế ố ị ươ ạ Nên hàm s ngh ch bi n trên . Khi đó ph ng trình (3) có d ng
Th vào ph
ế ươ ượ ng trình (2) ta đ c
Khi đó ph
ươ ở +) Đ t ặ ng trình (4) tr thành
ươ ệ ậ Nh n xét ph ng trình (5) có 1 nghi m là t=1
+) Xét hàm s ố Ta có
. Khi đó ph
ế ươ ệ ồ Nên hàm s ố đ ng bi n trên ng trình (5) có 1 nghi m là t=1 V i ớ
ệ ươ ệ ậ ậ : V y h ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
ả ươ ử ụ ươ ặ ẩ i ph ng trình (4) chúng ta đã s d ng ph ng pháp đ t n ph ụ Bình lu n. ậ Đ ể gi
47
ớ ươ ể ử ụ ố ạ ệ ồ ế ợ k t h p v i ph ờ ng pháp hàm s đ i di n. Ngoài ra chúng có th s d ng đ ng th i
2
2
2
= - - - x a = x b = x c 12 , 15 , 20
ư ặ ẩ ề 3 n ph ụ nh sau. Đ t đi u ki n ệ Khi đó ế ợ , k t h p
2
ệ ươ ớ v i (4) ta có h ph ng trình
+
=
+
+
=
12
1
ca
12
a 2
+
=
+
�
�
�
ca
b
= � x
15
1 2
15
2
11
2
� �
� � �
+
+
= ) 12 = ) 15 =
=
+
=
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) -
a b a c )( + a b b c )( c a c b )(
20
)
3
+ ab bc + ab bc + ab bc
ca
c
20
- = x - = x - = x
( � � ( � � ( �
a � � = b � � c �
20
3
- (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ụ ươ . Gi ả i ệ h ph ng trình Ví d 2.2.3
+ x y
2
(cid:0)
)
(
) (
x
x
y
= y
2015
+ - 1
+ - 2 1
1
(1)
4
3
2
+
+
+
+
+
x
y
x
y
x
+ y
24
200
672
716
+ 2
= 10
0 (2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
x
y
2;
10
(cid:0) (cid:0) -
2
ệ ề ị ậ Đi u ki n xác đ nh . Nh n xét ờ L i gi ả . i
ᄀ
x
> x
y
> y
+ - 1
0;
+ - 2 1
0,
x y ,
" (cid:0)
ươ ượ +) Ta có ph ng trình (1) đ c vi ế ạ t l i thành
x
y
x
2
=
�
- - - -
)
)
)
(
(
(
x
x
y
x
y
y
= x
2015
+ - 1
2015
+ + 2 1
2015
+ - 2 1
y 2015 [
+ - 2 y )
(
1 (
)]
2
=
=
)
(
y
f
t
t
t ( )
t 2015
+ - 1
.ᄀ
2
=
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n trên Có
)
)
(
(
f
t
t
+ - 2 t
t
t '( )
t 2015
+ - 1
t ln 2015 2015
= 1
t 2015
1
ln 2015
t 2
+
1 + 2
t
t
1
1
� � �
� � �
� � �
� � �
>
- - -
�
�
ᄀ �
t
1;ln 2015 1
ln 2015
0,
2
>
1 + 2
1 + 2
ᄀ
t
t
t 2015
0;
+ - > t 1
0,
t
t
> 1
1
- " " (cid:0)
48
và +) Có
=
ᄀ
f
t
y
f
> t '( ) 0,
t ( )
(1)
ᄀ
" (cid:0)
=
ồ ươ Do đó nên hàm s ố ế đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình
x= -
y
f
y
= -� x
f x ( )
(
)
y .
(2)
-
ươ ượ Th ế vào ph ng trình ta đ c ph ươ ng có d ng ạ
4
2
+ 3
trình
x
x
x
- + x
x
24
200
+ x 672
+ 716
2
- = 10
0 (3)
- -
x(cid:0)
2
10.
(cid:0)
Ta trình bày theo 2 cách sau: ề ị ệ +) Đi u ki n xác đ nh
4
2
+ 3
+
=
ậ ươ ệ ề ạ ổ ng trình có 1 nghi m là ế x=6. Khi đó ta bi n đ i (3) v d ng Cách 1: Nh n xét ph
�
x
x
x
x
x
24
200
+ x 672
720 (
+ 2 2)
2) 0
- - - - - -
3
�
x
x
+ 2 x
x
(
6)(
18
92
+ 120)
0
( 10 x 6 = - + x 10
2
3
- - - - -
�
x
x
+ 2 x
x
x
(
6)(
18
92
+ 120)
(
6)
0
1 - +
x
1 = - + x
2 2
10
2
x 6 + - + x 2 2 � � �
� � �
- - - - -
x
3
�
x
x
+ 2 x
x
x
(
6)(
18
92
+ 120)
(
6)
0
x
x 2 = - + x
(
2)
10 - + 2 2)( 10 2
2
2
- - - - - - -
x
+ x
x
-� x (
2 6) (
12
20)
(
6)
0
- +
- +
- + x
x
x
x
(
2 2)( 10
2)( 10
= 2)
2
2
=
- - - -
�
x
x
(
2)(
10)
6)
0
- +
- +
- + x
x
x
x
(
2 2)( 10
2)( 10
2)
� � �
- =
- - - - -
x
� x ( � � 6 0
2
x
x
(
2)(
= 10)
(4)
- +
- + x
x
x
x
(
2 2)( 10
2)( 10
2)
2
>
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) - - - (cid:0)
x
0, 2
10
x
x
(
2)(
10) 0.
x
+ x
x
x
(
+ 2 2)( 10
2)( 10
2)
x(cid:0)
2
10
(cid:0) (cid:0) - - (cid:0) - - - - - (cid:0)
x =
6
Vì nên Mà
ươ ệ ươ ệ ng trình (4) vô nghi m. Do đó ph ng trình trên có nghi m
Nên ph 49
x y = ( ; )
(6; 6)
-
2
ệ ươ ấ ậ ậ . V y h ph ệ ng trình có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
]
+ x
x
+ x
x
( 10
2)
[ 2 (10
)
(
= 2)
16
- - (cid:0) - -
ấ ẳ ụ ứ Cách 2: Áp d ng b t đ ng th c Bunhiacopski, có
�
�
= x
x
= x
10
2
6 (*)
- + x
x
10
2
4
"=
"
- - - (cid:0)
4
2
+ 3
ừ ả T đây, ta có . D uấ x y ra
��
x
x
x
x
x
x
24
200
+ x 672
720 0
(
2 6) (
2)(
� 10) 0
- - - - -
Khi đó ta có đánh giá sau
x
x
x =
(
2)(
10) 0
10 (**)
x =
x =
x(cid:0)
2
6
2
10
- - (cid:0) (cid:0)
+) Mà nên Khi đó ho c ặ ho c ặ .
ế ợ ượ ươ ệ ấ K t h p (*) và (**), ta đ c ph ng trình (3) có nghi m duy nh t là x=6
x y = ( ; )
(6; 6)
-
ệ ươ ấ ậ ậ . V y h ph ệ ng trình có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
y
2
xy y
1 =
y
+ - 1
.3
1
(1)
2
+
+
x
x
1
ᄀ
x y ( ,
)
3
2
2
+
3 =
(
)
x
xy
x
x xy
x
2
(2)
- (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
2
2
2
2
+
>
=
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.2.4
+ (cid:0)
+ (cid:0)
�ᄀ
x
x
x
� � x
x
> x
x
1
+ + 2 1
0,
ᄀ
x
y
1 0,
1 0,
x y ,
- " " (cid:0)
2
ậ ờ ả . Nh n xét và L i gi i
- (cid:0) (cid:0) xy x y 0, 0.
2
ủ ệ ươ ệ ề ị +) Đi u ki n xác đ nh c a h ph
x
+ -
y
1 1
x
2
1 y
�
�
)
(
(
y
x
y
x
+ - 2 x
x
+ - = 1 1
+ - 2 1
3
1 = y 3
1
3
(3)
y
2
1 > y
+ -
)
)
(
- ng trình là )
x
x
y
0,
1 1 3
+ - 2 1
> x 3
0
Khi đó (1) (
suy ra . Khi đó ph
ươ ươ Do ng trình (3) t ng đ ươ ng
ươ ớ v i ph ng trình
50
ố +) Xét hàm s Ta có
=
y
f
t ( )
ᄀ
Do và
ồ Nên suy ra hàm s ố ế đ ng bi n trên .
(2)
ươ ạ Khi đó ph ng trình (4) có d ng
ươ ượ Th ế vào ph ng trình ta đ c
ủ ệ ề ị ươ +) Đi u ki n xác đ nh c a ph ng trình (3) là
ậ ượ ệ ố ứ ạ c h đ i x ng lo i 1. Cách 1. Đ t ặ thì ta nh n đ
ệ ươ ở ề Đ t ặ đi u ki n ệ thì h ph ng trình trên tr thành
ậ ượ ủ ệ ươ +) V i ớ ta nh n đ c nghi m c a ph ng trình (3) là
ậ ượ ủ ệ ươ +) V i ớ ta nh n đ c nghi m c a ph ng trình (3) là
ươ ở ng trình (3) tr thành Cách 2. Đ t ặ thì ph
ặ ươ ở Đ t thì ph ng trình (4) tr thành
+) V iớ
+) V i ớ
ệ ệ ậ . H có nghi m là ế +) K t lu n
ả ươ ở ấ ằ i ph ng trình (3) trên chúng ta th y r ng t ấ ả t c Bình lu n. ậ Qua 2 cách gi
ữ ươ ỷ ả ằ ươ ượ ệ nh ng ph ng trình vô t i b ng ph gi ng pháp l ng giác hóa có nghi m t ườ ng
ứ ệ ệ ẹ ả ướ ạ ượ minh t c là có nghi m ‘đ p’ mà không ph i là nghi m d i d ng l ng giác thì
ể ả ằ ươ ơ ả ừ ề chúng ta đ u có th gi i bài toán b ng ph ư ư ng pháp c b n nh nâng lũy th a, đ a
ặ ẩ ụ ờ ả ẹ ọ i gi ơ ấ i cho nó còn đ p và g n gàng h n r t ề ạ v d ng tích, đ t n ph mà đôi khi l 51
ề ớ ươ ượ ươ ượ nhi u so v i ph ng pháp l ng giác hóa. Tuy nhiên ph ng pháp l ng hóa l ạ ỏ i t
ệ ớ ươ ỷ ớ ạ ệ ượ ư ra u vi t v i các ph ng trình vô t có nghi m v i d ng l ng giác.
ố
ậ ủ Bài t p c ng c
2
2
x
x
y
y
(
+ + 1
)(
+ + 4
= ) 1
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
3
3
+
y
+ + 2 x
x
(2
5)
= y 5 2
6
1 10
(2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
2
2
ả ệ ươ i h ph ng trình Bài 2.2.5. Gi
+
+
+
+
x
x
y
(
1)(y
= 1) 1
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
3
2
+
x
y
y
(1
= 2 3 )
x 2 . 1
(2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
ả ệ ươ i h ph ng trình Bài 2.2.6.. Gi
2
2
ệ ệ Đáp số. H có nghi m là
+
+
+
+
+
=
x
x
y
y
y
3
3 )(
0
(
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
x +
+
+
+
+
3) = y
x
y
x
y
x
)
(2
3
2
2 ) (4 3 3
+ 2
3
2 (2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - (cid:0) (cid:0)
ả ệ ươ i h ph ng trình Bài 2.2.7. Gi
ướ ổ ươ ề ạ ế ẫ . Bi n đ i ph ng trình (1) v d ng H ng d n
ố Xét hàm s Có
ệ ươ ệ ấ ng trình đã cho có nghi m duy nh t là Đáp số. H ph
ứ ể
ố ạ
ể
ệ
ậ
ỹ
Bài 3 K thu t chia bi u th c đ tìm hàm s đ i di n
ả ệ ươ ố ạ ệ ề ấ ằ ố ề Gi i h ph ng trình b ng hàm s đ i di n thì đi u m u ch t là ặ ấ Đ t v n đ .
ả ượ ố ạ ề chúng ta ph i tìm đ ệ c hàm s đ i di n. Tuy nhiên trong nhi u bài toán chúng ta
ể ượ ố ạ ự ệ ế ệ ả không th nhìn ra ngay đ ổ c hàm s đ i di n mà ph i th c hi n các phép bi n đ i
ế ổ ế ứ ế ự ế ộ ọ ầ c n thi t. M t trong các phép bi n đ i h t s c quan tr ng và thi u t ấ nhiên nh t
ế ủ ả ươ ộ ạ ượ ệ chính là phép chia c hai v c a ph ng trình nào đó trong h cho m t đ i l ng nào
ậ ượ ươ ươ ươ ươ ượ đó mà ta nh n đ ộ c m t ph ng trình t ng đ ng. Ph ng trình thu đ ặ c có đ c
52
ể ậ ượ ố ạ ể đi m là chúng ta có th quan sát và nh n ra đ ệ ầ c hàm s đ i di n c n tìm. Phép chia
ư ế ỏ ặ ọ ọ ươ ố nh th ta g i là ‘phép chia xu ng’. Câu h i đ t ra là ta ch n ph ng trình nào trong
ạ ượ ệ ố ầ ệ ể ự h đ th c hi n phép chia xu ng và chia cho đ i l ng nào. Thao tác đ u tiên là quan
ươ ệ ả ả ờ sát xem ph ng trình nào trong h mà chúng ta nghi ng có kh năng s n sinh ra hàm
ủ ệ ể ặ ươ ố ạ s đ i di n, sau đó tùy vào đ c đi m c a ph ng trình đó mà ta chia cho đ i l ạ ượ ng
,x y
ộ ứ ụ ạ ẳ ố ườ ặ ậ nào. Ch ng h n phép chia xu ng có m t ng d ng th ế ng g p là làm cô l p hai bi n
ươ ằ ở ỗ ế ủ ế ươ trong ph ng trình, hai bi n này n m m i v c a ph ể ng trình đ thu n l ậ ợ i
ổ ặ ố ạ ế ệ ệ ố ộ ệ trong vi c xét hàm s đ i di n. Phép chia xu ng là m t phép bi n đ i đ c bi t và có
ứ ụ ệ ả ệ ươ ầ ọ ng d ng quan tr ng trong vi c gi i h ph ng trình nên tôi dành riêng ph n này đ ể
ề ế ổ trình bày v phép bi n đ i đó.
2
+
=
+
+
+
x
y
x
y
(
2)
(
1)(
1) (1)
ᄀ
x
x y ( ,
)
2
x
x + 1 - = x
+ y
3
8
+ x 3 4(
1)
1
(2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.3.1
> -
ử ề ẫ ) ố ( Trích d n: Đ thi th THPT Qu c giachuyên Vĩnh Phúc năm 2016
x y
1 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
3
2
3
x
x
=
+
+
=
+ +
+
�
y
y
y
y
(
2)
1
[(
1) 1]
1
+ +
+ x +
+ +
+ +
x x
x
x
1(
1)
x x ( x 1(
1) 1)
ề ệ ị ế ủ ả ờ ả . Đi u ki n xác đ nh . Khi đó chia c 2 v c a (1) cho ta đ cượ L i gi i
3
3
ươ ph ng trình
(
(
)
) 1
3 � � �
53
+ + = + + + = + + + � y y y y y + + 1 1 1 1 (3) + + x x 1) + x x + x x + x x 1( 1) x x ( + x 1( 1) 1 1 � � � �
'
2
=
=
+ >
ᄀ
ᄀ
y
f
y
f
= + 3 t
t
t
t ( )
f
t
t ( )
,
.
= t t ( ) 3
1 0,
(cid:0) " (cid:0)
+
=
+
(
�
f
f
y
y
)1
1.
x + x
1
� � �
�= x �+ x 1 �
.ᄀ
ồ +) Xét hàm s ố Có nên ế đ ng bi n
y
+ = 1
ươ ạ trên Khi đó ph ng trình (3) có d ng
- = x
+ x x
(2)
23 x
8
3 4
1 (4)
x + x
1
-
=
+
ươ ượ +) Th ế vào ph ng trình ta đ c
t
x
t
1,
0
(cid:0)
3
ặ ẩ ươ ở ụ . Đ t n ph thì ph ng trình (4) tr thành ướ +)H ng 1
t
(cid:0) = + t 1 = - 1
3
4
3
2
1
13
�
0
t 3
t 4
+ 2 t 14
+ = t 4
8 0
+ 2 t (3
t 2
t 4)(
= t 2
2)
� (cid:0) = t
2
- + 1
13
(cid:0) = t
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - - - - - (cid:0) (cid:0)
2
(cid:0) (cid:0)
2
+ 2
+ +
ươ ệ ệ Khi đó ph ng trình (4) có 2 nghi m phân bi t là
�
x
x
x x
+ x
4
+ = x 1
4
4
1 4(
1)
-
ươ . Ph ng trình (4) ướ +)H ng 2
x
- = + x
2
2
1
2
= 2
�
� (cid:0)
x
+ x
+ x
(2
1)
(
2
1)
x
x
x
1 - = - 1
2
+ x + 2
1
(cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
+
x
1
= +
=
�
�
�
x
y
3 2 3
2
4 3 3 2
x
- = x
6
3 0
+ = - x
x
2
1
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
54
ả ươ Gi i ph ng trình
+
x
=
= -
�
�
�
x
y
1 3
5 2 13 9
41 7 13 72
2
+ = -
x
- = x
9
10
3 0
x
x
2
1 1 3
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
+
+
ả ươ Gi i ph ng trình
=
+
x y ( ;
)
;
4 3 3 2
5 2 13 9
41 7 13 72
� 3 2 3; � � �
�� ; �� �� ��
- -
� . � � �
ệ ươ ệ ậ . H ph ng trình có nghi m ế +) K t lu n
3
x (cid:0)
ᄀ
y (cid:0)
4 5
5x
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.3.2
ệ ế ủ ả ươ ề ả . Đi u ki n và . Chia c hai v c a ph ng trình (1) cho ta ờ L i gi i
=
ượ đ c
x
(3)
y x
1 x
5 y � � + � � x � �
5 1 � � + - x � � x � �
5
=
=
+
y
f
t
t
t ( )
ᄀ
-
2
=
ố ồ ế ươ +) Xét hàm s ố là hàm s đ ng bi n trên Khi đó ph ng trình (3) .
�
�
f
x
= y
x
1.
x=
y
2 1
(2)
1 x
y x
y = - x x
1 x
� � � � f � � � � � � � �
- - -
ươ Th ế vào ph ng trình ta có d ng ạ
55
ượ đ c
+(cid:0)
;
4 5
� 3 �
� . �
x =
1.
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
�
+(cid:0)
ệ ậ +) Nh n xét (3) có nghi m Xét hàm s ố trên
;
=
4 5
y
f x ( )
� 3 �
�
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
2
+(cid:0)
ồ Có nên hàm s ố ế đ ng bi n trên và xét hàm số
;
=
=
y
g x ( )
= + 2
4 5
+ +
6 + 2
� 3 �
� . �
x 2( 2 x
x
4) 1
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
�
+(cid:0)
= -
trên Có
;
�(cid:0)
x
g x '( )
0,
;
< 2
=
4 5
x 12 + 2 x 1)
(
y
g x ( )
� 3 �
� . �
� 4 +� 3 5 �
�
" (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1x =
ế ị nên hàm s ố ngh ch bi n trên
x y = ( ; )
(1;0)
ươ ệ ấ Khi đó ph ng trình (3) có nghi m duy nh t là
ệ ươ ệ ấ ậ . H ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
x
+ x
= y
x
y
x
(2
1)
(6
) 2
(1)
ᄀ
x y ( ;
)
2
3
+
x
xy
= x
x
y
3 2 12
3
18
- + x 6
5
(2)
(cid:0) - - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.3.3
x x
2 + (cid:0) y
0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ủ ệ ệ ề ị ươ ườ ờ ả . Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình . Ta xét các tr ợ ng h p L i gi i
56
sau:
�
�
y
y
= - y
(1)
3
+ = 2
(4
).0
2
- = x
=� x
2
0
2
-
= -
ươ N u ế thì ph ng trình
y = -
2
32 36 36
+ + = 8 12 2 5 3
-
=
ươ ượ Th ế vào ph ng trình (2), ta đ c (lo i)ạ
�
�
x
= x
+ = y
x
= -� y
x
(1)
0 6 2
2
0
-
ươ N u ế thì ph ng trình
x y = ( ; )
(2; 2)
-
<
x
+ > y
x
2,
0.
ạ ủ ệ ươ Tóm l i thì ệ không là nghi m c a h ph ng trình đã cho.
ờ ế ủ ươ +) Bây gi ỉ ta ch xét ả Khi đó chia c 2 v c a ph ng trình (1) cho
x
+ x
> y
2
.
0
-
ứ ể ượ ươ ươ ươ ươ bi u th c ta đ c ph ng trình (1) t ng đ ớ ng v i ph ng trình
x
x
x
6
)
+ 2 )
)
=
=
=
�
�
(3)
- - - - - - - -
1 x
x + x
y y
2 x
+ x 6 ( + x
y y
x
x 6 ( + x
y y
2 2
4 2 2
6 (2 2 2 2
2
- - -
t
6
=
=
>
= -
y
t
g t ( )
,
0
t
g t '( )
1 0,
+� � (0; )
6 - < " 2 t
t
-
=
y
g t ( )
(0;
)+(cid:0)
ố ạ ệ Xét hàm s đ i di n . Ta có
ế ả ị ữ ứ ể ơ Nên hàm s ố ngh ch bi n trên kho ng , h n n a các bi u th c Khi đó
ươ ph ng trình (3) có ạ d ng
�
�
g
x
g
+ x
y
- = x
+ x
y
x
= - � y
y
x
(2 2
= )
(
)
2 2
4(2
= + x )
8 5
- -
= -
x
y
8 5
(2)
.
57
ươ ượ ươ Thế vào ph ng trình ta đ c ph ng trình
3
3
2
= 2
�
x
x
x
x
x
x
+ - x
x
x
3 2 6
3
3
- = 3 3
1 2( 6
3
1
)
- - - - -
2
3
�
x
x
(
3
+ 1) 1
0
2
= 2
x
x
x
x
x
3 ( 6
+ 2 2 x 3 )
(
3 1) 6
+ 3
(
1)
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - - (cid:0) (cid:0)
- = x
3
1 0
(4)
2
=
x (cid:0) + 1
(5)
0
2
2
(cid:0) - (cid:0) (cid:0)
x
x
x
x
x
x
3 ( 6
3
+ 2 2 )
(
3 1) 6
+ 3
(
1)
(cid:0) - - - - (cid:0)
1
3(
2
2
2
=
2 1) " <
x
x
x
x
x
+ x
x
x
3 ( 6
3
+ 2 2 )
(
3 1) 6
+ x 3
(
1)
6
3
0,
2
x + 2
x > 4
� 3 � �
2 � � �
- - - - - - -
2
+
> " < x 0,
2
1
2
Vì
x
x
x
x
3 ( 6
3
+ - 2 2 x ) (
3 1) 6
+ - 2 x 3
(
1)
- -
nên
3 3
- x - = x 1 0 (4).
ả ươ +) Gi i ph ng trình
< x
2
2
- (cid:0)
ủ ệ ươ ề ệ ỏ Ta xét các nghi m c a ph ng trình (4) th a mãn đi u ki n
p
ươ ở Đ t ặ Khi đó ph ng trình trên tr thành
=
+
3
9
b
=
=
=
ᄀ
�
�
k
8 cos
b 6 cos
1
b 2 cos 3
1
b cos 3
(
)
1 2
b ��(cid:0) b
p = - + 9
p k 2 3 p k 2 3
p
=
=
b
=
=
=
=
=
=
=
�
�
�
k
k
k
0
cos
2cos
,
1
b cos
2cos
,
2
b cos
p 2cos
x 1
1
x 2
2
x 3
3
p 5 9
7 9
9
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Cho
(
]
2; 2
,
,
x x x 1 2 3
-
ậ ươ ệ Nh n xét. Trên thì ph ng trình (4) có 3 nghi m là
58
ặ ươ ươ ậ ố ệ M t khác ph ng trình (4) là ph ng trình b c ba nên có t i đa 3 nghi m
p
=
=
=
x
x
x
2 cos
,
2 cos
p 2 cos
,
9
p 5 9
7 9
ậ ươ ệ V y ph ng trình có 3 nghi m là
p
p
=
ệ ươ ệ ậ . H ph ng trình đã cho có 3 nghi m là ế +) K t lu n
x y ( ;
)
2 cos
p ; 8 10 cos
;8 10 cos
p ; 8 10 cos
9
5 9
9
5 9
7 9
7 9
� � �
p �� , 2 cos �� ��
p �� , 2 cos �� ��
� . � �
- - -
ể ươ ệ ươ ng trình (1) trong h ph ng trình thông Bình lu nậ . Chúng ta có th khai thác ph
ả ươ ặ ẩ ụ ư qua góc nhìn cu ph ng pháp đ t n ph không hoàn toàn nh sau:
y
x
+ x
y
x
2
+ x x (
+ )
(2
1)
= 6 2
0
- - - -
=
+
ế ổ ươ ề ạ . Bi n đ i ph ng trình (1) v d ng ướ +) H ng 1
+ 2
t
x
y
0
x
x
2
x t .
(2
= 1) t 6 2
0
(cid:0) - - - -
2
2
D =
=
ươ Đ t ặ , ta đ c ượ . Xem đây là ph ậ ng trình b c 2
x
x
x
(2
+ 1)
24(2
)
(2
7)
- - -
ố n ẩ t, x là tham s . Có
= -
0
t 1
< x
6 2
+
=
=
�
x
t
2 2
0
x
y
x
= y
x
2 2
8 5
2
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - - - (cid:0) (cid:0)
Khi đó
=
+
=
ượ ệ Tìm đ c hai nghi m là
a
x
b
y b ,
2
x a , (
0;
0)
- (cid:0) (cid:0)
ươ ứ ấ . Đ t ặ thì ph ng trình th nh t trong h ệ ướ +) H ng 2
+
=
ươ ở ph ng trình tr thành
�
x
y
x
= y
x
2 2
8 5
a
� � � b
ab + >
0;
0
3 0
- -
nên ta có
Vì
ể ả ươ ả Ngoài ra chúng ta có th gi i ph ng trình thông qua góc nhìn cu ph ươ ng
59
ố ạ ệ ị ướ pháp hàm s đ i di n theo các đ nh h ng sau đây
ử ụ ớ . S d ng máy tính CASIO fx570 VN PLUS v i công c ụ SHIFT CALC ướ +) H ng 1
ượ ượ ừ v i ớ ta thu đ c nghi m ệ ệ Thay nghi m vào căn th c ứ ta đ c T đây chúng ta có th ể
ố ạ ự ệ ỏ ươ ươ d báo hàm s đ i di n là th a mãn ph ng trình Khi đó ph ng trình
ươ ạ Xét hàm s ố Ta có Khi đó ph ng trình trên có d ng
ệ . Đ t ặ Ta có h sau ướ +) H ng 2
ế ủ ừ ộ ươ ệ ượ C ng t ng v c a hai ph ng trình trong h trên, ta đ c
2
ố ạ ươ ạ Xét hàm s đ i di n ệ Ta có Ph ng trình có d ng
+
x
4
1
2
2
2
+ =
x
x
yx
2
3 (4
2
+ y ) 3 2
(1)
x
ᄀ
x y ( ;
)
3
3
2
2
= y 3 2
(2)
+ +
x 2 x 2
x 1
(cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
. Gi
ươ ể
ấ ượ ấ ủ ệ ệ ể ệ
ng trình là h cho ta đ ứ ể ộ ph
ồ ề ệ ồ ệ ấ ph
ả ươ tích bên ph i ph
ươ ẽ ệ ừ ố ề ộ ấ ứ ng trình th nh t cho
c ta s chia hai v c a ph ộ ươ ế ủ ạ ụ ề ể ấ
y
y 2 (4 2 ) 3 2
- - - ụ ả ệ ươ ng trình i h ph Ví d 2.3.4 ấ ở ạ Phân tích. C u trúc c a h ph ng trình khá c ng k nh, tuy nhiên đi m h m nh ả ệ ươ ề nh t cu h ph c d u hi u c ng k nh đ công phá h này ươ ể ắ ầ ừ ở không th b t đ u t ng trình th hai trong h . Ngoài ra có m t đi m h cũng ắ ế ở ạ ứ x khác khá m nh là cách s p x p ng trình th nh t trong h rõ ràng cho ta ế ở ạ ắ ư ớ ắ ứ i s p x p không nh ng l ng trình ch a m t th a s đ u g n v i x2, đi u này g i m đ x2 đ bi n ở ượ ợ ề ể ế ứ ươ ổ ng trình th nh t v m t d ng khác. C th sau khi chia, ta có đ i ph 4 3 1 - + = + 2 3 x x x ậ ượ ế . Ở ươ ph ứ ả c v ph i có ch a
3 2y
y
1 (3 2 ),
4 2
- - - ng trình này ta nh n đ = + y
3
ậ ả và ta hoàn toàn tách đ c ượ
= y
3 2 ,y
y (4 2 ) 3 2
+ y ( 3 2 )
- - - - - ứ ế v y là ta có v ph i là đa th c y 3 2 .
ớ ạ ượ ng
th t v y ta bi n đ i ủ
3
ằ ẳ ậ ậ ế ươ ể ổ ứ ng trình này theo h ng đ ng th c
ậ ế b c ba v i đ i l ặ M t khác, chúng ta có th tách v trái c a ph 1 � �- . 1 � � x � � ươ ứ ấ ệ ở Khi đó ph ng trình th nh t trong h tr thành
ấ ố ạ
i đây c u trúc c a hàm s đ i di n đã rõ ràng. ị ệ ủ ệ ề ệ i.
ớ ủ và t ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a h là L i gi 60
'
2
=
+ >
ᄀ
y
f
f
t
t ( )
= t t ( ) 3
1 0,
ươ +) Khi đó ph (cid:0) " (cid:0) ứ ấ ế ướ ạ i d ng ng trình th nh t vi = + = 3 ᄀ t t t f y . ( ) t d t ,
.ᄀ
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n Có nên
ươ ạ ế ồ đ ng bi n trên Khi đó ph ng trình (3) có d ng
= - y
3 2
1
1 x
-
ệ ươ ươ ượ ng trình, ta đ c
vào ph ươ
3
+
+
+
+
+
+
+
1
= + 1
1
1
1
1
1
(4)
1 x
2 x
1 x
1 x
2 x
2 x
2 x
1 � �+ 2 � � x � �
� � � � �
3 � � + � � � � � �
� � = � � 3 � � � �
3 � � + � � 3 � � � �
� � � �
3
=
=
=
+
ế ủ +) Th ế ả Chia c hai v c a ph ng trình th hai trong h ph c ượ ứ x, ta đ ng trình cho
ᄀ
y
y
u
g u ( )
g u ( )
u u ,
.
.ᄀ
(cid:0)
3
+
=
+
+
=
+
�
1
g
1
1
1
(5).
1 x
2 x
1 x
2 x
� � � �
� � g � � 3 � � � �
� � � �
ố ạ ệ ế ồ +) Xét hàm s đ i di n Có nên đ ng bi n trên
6
=
x
2
+
+
+
+
�
�
�
�
x
+ - = x
1
1
1
1 0
1 x
2 x
1 x
2 x
� � � �
6 � � = � � 3 � � � �
3 2 � � � � � = 1 � � � � � � � � � � �
= -
x
5 1 2 + 5 1 2
ươ ạ Ph ng trình (4) có d ng (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
3
5
=
x
=� y
5 1 2
4
- -
ử ạ ượ ươ Th l i, thay giá tr c a ị ủ x tìm đ c vào ph ng trình (5) ta có
5
x y ( ;
)
5 1 3 ; 2
4
� = � � �
� � � �
- -
ệ ươ ậ . H ph ế +) K t lu n
2
2
2
ệ ng trình đã cho có nghi m là ố ậ ủ Bài t p c ng c
+ +
=
+
xy
x
y
y
(
1 1)
4
+ 16 4
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
2
x
x
+ 2 x y
y
y
9(1
)(2
= 8)
4
3(2
9)
(2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - (cid:0) (cid:0)
ả ệ ươ i h ph ng trình Bài 2.3.5. Gi
61
ệ ươ ệ ng trình có nghi m là Đáp số. H ph
2
3
6
+
+
= 4
+ 4
x
x
y
y
y
(1)
(
2 y x 3 )
(2
4 y 3 )
(
2)
ᄀ
x y ( ,
)
2
+ +
x
y
(2)
4
5 2
+ = 3
7
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2015
2014
2030
2016
ả ệ ươ i h ph ng trình Bài 2.3.6. Gi
+
=
+
x
xy
y
y
(1)
ᄀ
x ( , y
)
4
4
2
2
3
+
+ =
+
y
x
y
y
(2)
7
13
8 2
x x (3
3
1)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
=
ả ệ ươ i h ph ng trình: Bài 2.3.7. Gi
(
)
x y ;
;
;
6 89 5
6 89 5
6 89 5
6 89 5
� � � �
�� , �� �� ��
� � � �
- - - - -
2015
2014
4030
2016
ệ ệ Đáp số. H có nghi m
+
=
+
x
xy
y
y
30
4
30
4
(1)
ᄀ
x ( , y
)
2
3
3
+
=
y
x
162
27 3
(8
3)
(2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
p
=
ả ệ ươ i h ph ng trình: Bài 2.3.8. Gi
(
)
x y ;
cos
;
p cos
;
p cos
18
18
18
18
� � � �
p �� , cos �� �� ��
� � � �
-
ệ ệ Đáp số. H có nghi m
ậ ử ụ
ố ạ
ể
ệ
ầ
ỹ
Bài 4. K thu t s d ng máy tính c m tay đ tìm hàm s đ i di n
x
x
y
= y
(3
) 2
8
4
0
(1)
ᄀ
x y ( ;
)
3
2
+
+
- =
x
x
y
+ 3 x
6
4
y 3 (14 10 )
3
(2)
(cid:0) - - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.4.1 . Gi
�
x
x
y
= y
x
x
y
y
(3
) 2
8
4
0
(3
= ) 2
8
4
- - - - - - -
ươ ng trình Phân tích. Xét ph
ộ ươ ứ ế ể ấ ượ ắ Đây là m t ph ng trình ta nhìn th y hai v có nhóm bi u th c đ ầ ế c s p x p g n
y =
100
x y , .
ắ ẽ ư ượ ể ắ ố ạ ư ề ầ gi ng nhau. Tuy nhiên, đ ch c ch n s đ a đ c v hàm đ i tr ng, ta c n đánh giá
ệ ủ ế ố ươ ở ề v m i quan h c a các bi n ta có ph ng trình tr thành Xét
x
= x
(3
) 2
100 796.
- -
62
ử ụ ầ ớ S d ng máy tính c m tay CASIO fx570 VN PLUS v i công c ụ
,x y
x = -
197.
1x =
ượ ệ ệ ữ ể ố SHIFT CALC v i ớ ta thu đ c nghi m Đ tìm m i quan h gi a ta
100,
= - ( 197) 3 2.100
= -
x
y 3 2 .
- - 197 ệ ớ ể ễ v i ớ ễ ủ ầ c n liên h v i cách bi u di n c a ể đó là bi u di n . Do
ấ ẳ ứ ề đó ta đ xu t đ ng th c
- a 3 = y = - a y 3 2 , 2 ề ệ ờ ả . Đi u ki n Đ t ặ khi đó ta có L i gi i
a
3
)
�
- = x
x
x
a
a
(3
) 2
4
(3
- = x ) 2
(3
) 2
(3)
2
2
ươ ệ ượ ư ế Khi đó ph ổ c bi n đ i nh sau - - ứ ấ ng trình th nh t trong h đ a 8(3 - - - - -
y =
y
y
=� y
8
= 4
0
x
= x
=� x
(3
) 2
0
2
1 2
1 2
- - -
thì
<
>
. N u ế . N u ế x=2,
x
y
2;
1 2
1 2
+) N u ế x=2 thì y = < < x a 2; 2
=
=
thay vào (1) ta có 81+1=0 (vô lý) nên . Do đó
y
f
t
t
t
t ( )
(3
-� � (
;2)
=
=
= -
�
�
x
a
x
y
f x ( )
f a ( )
3 2
- - ) 2 ố ặ ư +) Xét hàm s đ c tr ng v i ớ ế ố ồ là hàm s đ ng bi n.
3
2
+
ạ Khi đó ph ng trình (3) có d ng .
x
x
+ = x
x
+ 3 x
6
3 (5
2
1)
3 (4)
x
y
3 2
- - ươ = -
x =
1 5
ươ ượ +) Th ế vào ph ng trình (2) ta đ c
2
3
2
ươ ươ ng trình (4)
+ x
x
x
không là nghi m c a ph + 3 3
3
3
=
+
+ - 3
�
�
�
x
= x
x
x
+ - 3 x
x
3
2
3 2
3 2
+ x 4 x
x 6 x 5
2 1
5
1
63
- - - ậ Nh n xét + 3 x ng trình (4). Do đó ph 3 = - - - - ệ 2 x 6 x 5 ủ + x 2 1
0
3
21
3
3
+ +
=
�
x
x
x
x
= x
3 2
0
+ = - 3
2
3
+ = 2
(cid:0) (cid:0) -
2
x ��(cid:0) x
x
4
3 0
- (cid:0)
ki m tra không
ể +)Xét
3
21
3
x
x
+ + �۹ x 3 2
0
.
2
-
Ph
3
3
2
3
2
+ 2
+ - 3
ỏ ươ ờ ươ th a mãn ph ng trình. Bây gi ta xét ng trình
x
x
x
x
x
3
(
x 3 2 )
3
3
=
=
�
�
3 2 )( 3
3
- - -
+ + 3 x x + +
+ x 4 + +
4 x
+ x 4 x
5
1
1
5
x
x
x
x
3 2
3 2
- -
=
trên
x
1
+
3
21
3
+ = 2
=
x
x
3
4
3 0
x
+ = 2
x
x
4
3 0
2
3
+ 2
�
�
�
�
x
x
(
4
3)
0
3
3
1 + +
+
=
0
1 x
1
21
3
x
3 2
x
x
3
3
1
� � 5 �
� = � x �
3
=
1 + +
1 x
x
5
1
= x
x
3 2
= +
x
2 4 3 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ế ợ ệ ề ệ K t h p đi u ki n thì (4) có nghi m là
ươ ệ ấ ệ ậ . H có ph ng trình đã cho có 1 nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ờ ả ươ ở ử ụ ươ i gi i ph ng trình (4) trên chúng ta đã s d ng ph ng pháp Bình lu nậ . Trong l
ạ ự ố ắ ớ ợ ử ộ ộ thêm b t hàm s v ng, nhân liên h p và t o d ng nhân t chung. M t góc đ khác đ ể
3
2
+
ả ươ ử ự ươ ặ ẩ ụ gi i ph ng trình (4) là s d ng ph ụ ể ng pháp đ t n ph không hoàn toàn. C th là
�
x
x
+ + 3 x
x
x
(
3)
(5
1)
3 6
= 2
0
- - -
2
2
ươ ph ng trình (4)
=
t
x
t
x
x
(5
+ 1)
6
= 2
0
t
x
t
+ 3 3,
0
- - - (cid:0)
thì ph
2
2
2
D =
=
ươ ở Đ t ặ ng trình trên tr thành
x
x
x
x
(5
1)
4(6
x 2 )
+ = 2 x 2
1 (
1)
- - - - -
64
Có
x
(5
1
=
=
t
x
3
1
x
x
(5
(
1)
=
(cid:0) = t
x
2
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) - - -
- + - x 1) 2 1) 2
(cid:0) (cid:0)
=
ươ ệ nên ph ng trình trên có 2 nghi m là
x
=
�
t
x
x
x
3
1
+ = 3 3
3
1
x 3
1 0 + 2
1 = +
3 ��(cid:0) x
x
+ = x
9
2 0
6
x
4 3 2
- (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
=
ườ ế ợ ng h p 1. N u +) Tr
x
1
0
3
=
�
t
x
x
x
2
+ = 3
2
+
x 3
3
21
+ = 2
=
2 ��(cid:0) x
x
4
3 0
x
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
+
3
21
=
= +
=
x
x
x
1,
4 3 2,
2
ườ ế ợ ng h p 2. N u +) Tr
ươ ệ ậ . Ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
3
3
+
x
- + x
y
- = y x
x
(1)
4
+
+
- +
x
x
y
x
+ 3 x
+ 2 x
x y
x
3
= x 4
6(2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0)
+
=
ụ Ví d 2.4.2 . Gi ả ệ ươ i h ph ng trình
y
y
3 100
+ 100
100 1000000
x =
100
- -
y =
100
ở (1) tr thành Phân tích CASIO. Đ t ặ . Sử
11
y =
9.998000101.10
ớ ta thu ụ d ng máy tính CASIO fx570 VN PLUS v i công c ụ SHIFT CALC v i ớ
ượ ệ ệ ệ đ c nghi m ấ Nghi m này trong máy tính đang là nghi m r t .
65
ể ệ ượ ư ệ ệ ậ ớ l n và không th hi n đ c nghi m. Vì v y ta truy tìm nghi m nh sau:
11
10
=
= 11
�
y
y
9.998000101.10
9.10
9.998000101.10
11
-
�
y
= � y
9.10
9800010100
=
+
=
+ 4
- -
�
y
= 10 9.10 + 8 9998.10
10000 100 (10000 2).100
999800010100 + 10000 100
2
=
+ 2
-
�
y
+ 4 x
x
x
2)
6
4
3
2
3
-
�
�
y
x ( - = x
x
= 2 x
x
x
- = y
x
x
x
+ x 2
(
)
3
+
+
3 x
- = x
y
x
x
- = x
y
x
- - -
hay
x
ế ấ ậ Do đó đ n đây ta nh n th y
3
=
+
ứ ể ệ ấ ậ ộ ở ươ ể V y đ xu t hi n các bi u th c trên, ta c ng thêm ế ủ hai v c a ph ng trình (1) và
=
f
x
y
x
f x ( )
(
)
y
f
t ( )
-
y(cid:0)
x
x
ư ặ ặ đ t hàm đ c tr ng ể ư ề ạ đ đ a v d ng
3
3
3
+
+
�
x
- + x
y
- = y x
x
+ 3 x
- + + y
x
x
- = y
x
x
x
(2)
ủ ệ ệ ề ị ộ ở ờ ả . Đi u ki n xác đ nh c a h là . C ng thêm ế ủ hai v c a ph ươ ng L i gi i
3
2
=
=
+
ượ trình (1) ta đ c
ᄀ
ᄀ
y
f
t
f
t
t ( )
t t ;
.
= t t '( ) 3
+ > " 1 0;
(cid:0) (cid:0)
=
y
f
t ( )
.ᄀ
ư ặ +) Xét hàm đ c tr ng Ta có
3
3
3
3
+
ươ Do đó hàm s ố ế ồ đ ng bi n trên ậ Vì v y ph ạ ng trình (2) có d ng
�
�
�
f
x
y
x
+ x
- = y x
+ � x
x
- = y
x
x
- = y
x
x
x
(
= )
f x ( )
3
- -
- = x
y
x
x
-
vào ph
4
3
3
2
2
+
+
=
ươ ượ Thay ng trình (2) ta đ c:
+ �
x
x
x
x
+ x
+ 2 x
x
- = 3 x
x
x
x
x
3
4
x x (
) 6 0
(
+ 3
+ 4)
(
3
2) 0
2
2
+
+ 2
+ 2
+
=
- - - - - -
�
�
x
x
x
+ x
x
x
+ 2 x
x
x
x
(
3
2)(
3
+ 2)
(
3
= 2) 0
(
3
2)(
+ 3
3) 0
2
2
+
=
+
=
=
- =
�
�
�
�
x
x
x
x
x
y
= y
3
2
3
4
1
1 0
1
- - -
66
Do đó
x y = ( ; )
(1; 1)
2
ệ ươ ộ ặ ệ ấ ậ ậ . V y h ph ng trình có m t c p nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
x
2
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
2
= 9 0 + 3
+ 2
x
x 11 + x
y
y
= y
+ x
x
4
22
+ y 2 + 21
3
(2
1) 2
1
(2)
(cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.4.3
y
x
ấ ầ ả fx570 VN PLUS cho c hai Phân tích CASIO. B m máy tính c m tay CASIO
nguyên suy ra
k
.(1)
ươ ớ ẻ ế ợ ề ệ ph ng trình v i l ế . Đi u này ta nghĩ đ n vi c k t h p hai
và b m máy tính v i các giá tr là
k =
1, 2, 3, 4
ươ ệ ấ ấ ớ ị ph ng trình trong h . L y (2)
và y=0. C th ta có
2
2
+ 3
+ 2
ụ ể
x
+ x
y
y
y
x
k
x
y
4
22
+ 21
3
+ x (2
1) 2
1
(2
+ x 11
= 2
9)
0.
y
k =
x
2
- - - - - -
và
1x -
2
1x -
2
x
ế ượ ớ ị ủ ộ ố ả K t qu thu đ c v i giá tr c a ị ủ ta có m t s giá tr c a ư nh sau.
đ tìm giá tr c a căn
ị ủ ừ ị ủ ể ế ả Thay t ng giá tr c a vào . K t qu thu đ ượ c
y
x
- = 1
2
1.
-
ớ ươ ứ ự ẳ ta đem so sánh v i giá tr c a ị ủ y t ng ng và ta d đoán ứ Đ ng th c
3
+
+
+ =
+
ơ ở ể ế ươ ố ạ ệ này là c s đ chúng ta nghĩ đ n ph ng pháp hàm s đ i di n.
y
y
x
x
23 y
5
3 (2
1) 2
1
-
3
2
+
+
+ +
ấ ượ ờ ả . L y (2)2.(1) ta đ c L i gi i
y
y
x
- + x
x
(
3
3
1) 2(
+ = 1)
(2
1) 2
1 2 2
1
3
y +
+
+ 3
- -
�
y
y
x
x
y + = 1)
(
1)
2(
( 2
1)
2 2
1 (3)
67
- -
3
2
=
=
+
ᄀ
ᄀ
y
f
t
f
t
t ( )
t t 2 ;
.
= t t '( ) 3
+ > " 2 0;
(cid:0) (cid:0)
=
y
f
t ( )
.ᄀ
ố ặ ư +) Xét hàm s đ c tr ng Ta có
ươ Do đó hàm s ố ế ồ đ ng bi n trên ậ Vì v y ph ạ ng trình (3) có d ng
y
x
+ = 1
2
1
- - - � f x x f y ( + = 1) ( 2 1) + = y 1 2 1.
2
ươ Th ế vào ph ng trình (1) ta
x
+ x 11
11 0
2
- =
x
x
2 2
1 2
+ x 11
11
4
2
=
+ 3
=
=(cid:0) x x
1 5
x
x
x
2 ��(cid:0) 4
44
165
+ x 250
125 0
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x y = ( ; )
(1, 0), (5; 2)
đ c ượ
ệ ươ ệ ậ ậ . V y h ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
ậ ặ ẩ
ụ ể
ố ạ
ệ
ỹ
Bài 5. K thu t đ t n ph đ tìm hàm s đ i di n
ả ươ ấ ươ ươ ề Khi gi i ph ng trình hay b t ph ng trình thì ph ặ ẩ ng pháp đ t n ặ ấ Đ t v n đ .
ụ ể ố ạ ệ ầ ươ ả ố ươ ế ph đ góp ph n tìm ki m hàm s đ i di n là t ệ ng đ i hi u qu . Ph ng pháp đó
ượ ệ ả ươ ằ ươ ế ụ ti p t c đ c phát huy trong vi c gi ệ i h ph ng trình b ng ph ng pháp hàm s ố
ử ụ ụ ể ứ ệ ẩ ổ ươ ạ đ i di n. Chúng ta s d ng n ph đ làm thay đ i hình th c ph ng trình nào đó
ệ ươ ớ ươ ượ ễ ượ trong h ph ụ ng trình v i m c đích trong ph ng trình thu đ c d tìm đ c hàm s ố
ừ ả ừ ế ươ ệ ệ ạ đ i di n và t đó gi i quy t bài toán. Tùy theo t ng ph ng trình trong h mà chúng
ộ ố ử ụ ụ ụ ụ ể ẩ ẩ ọ ữ ta s d ng 1 n ph hay 2 n ph . Ta xét m t s ví d sau đ minh h a cho nh ng
phân tích trên.
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.5.1
ọ ẫ ỏ ớ ọ ị ) ề (Trích d n: Đ thi h c sinh gi i l p 12Nam Đ nh năm h c 20132014
68
ừ ươ ươ ở T ph ng tình (1) ta đ t ặ thì ph ng trình (1) tr thành
ố ạ ế ệ ươ ồ Xét hàm s đ i di n đ ng bi n trên . Khi đó ph ặ ẩ ạ ng trình (3) có d ng Cách đ t n
ỉ ặ ẩ ụ ụ ữ ph trong ví d trên là không hoàn toàn (ch đ t n ph v i n ụ ớ ẩ x, n ẩ y gi nguyên)
ế ủ ụ ươ ệ ấ ố ể ớ v i m c đích đ 2 v c a ph ng trình (1) có c u trúc gi ng h t nhau. Th ế vào
ươ ệ ượ ph ng trình (2) trong h ta đ c
ệ ươ ệ ậ . H ph ng trình có nghi m là ế +) K t lu n
ứ ấ ng trình th nh t chúng ta đã dùng ph ng pháp đăt n ph
ệ ụ ẩ ự ế c tr c ti p hàm
ươ ố ạ ế ươ ổ
có d ng ạ
, đ nế
ươ ế ề ạ ng trình v d ng sau . Khi đó ph ng trình
ả ư
c k t qu nh trên. ả ệ ươ i h ph ượ ế . Gi ng trình ươ Bình lu n. ậ Trong ph ể ấ ượ ấ ể ệ đ làm xu t hi n hàm s đ i di n, tuy nhiên chúng ta có th th y đ ệ b ng cách bi n đ i ph ằ ố ạ s đ i di n ố ồ ệ là hàm s đ ng bi n trên ố ạ Xét hàm s đ i di n đây ta thu đ ụ Ví d 2.5.2
( Trích d n: Đ thi chính th c Đ i h c kh i A năm h c 2013
ứ ạ ọ ố ọ ề ẫ )
ᄀ
x
y
1,
.
(cid:0) (cid:0)
2
=
ủ ệ ươ ề ệ ị ờ ả . Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là L i gi i
x
y
y
y
(
1)
4
- + 0.
(cid:0)
ừ ươ ậ ứ ệ Nh n xét: T ph ng trình th hai trong h , ta có
3
=
+ (cid:0)
ừ ươ ở T (1) ta đ t ặ thì ph ng trình (1) tr thành
u
' f u ( )
1 0,
0
4
u 4 4
=
=
+
y
u
f u ( )
+ + 2
u u ,
0.
u
2
2
" (cid:0) (cid:0)
=
+ (cid:0)
y
f u ( )
[0;
).
ố ạ ệ Có +) Xét hàm s đ i di n
4
=
=
+ 4
�
�
�
t
y
x
y
= x
y
ươ ạ nên hàm s ố ế ồ đ ng bi n trên Khi đó ph ng trình (3) có d ng
f t ( )
f y ( )
1
7
+
y
+ - = y
y=
x
42 y
4 0 (4)
- = 1
+ 4 1
ượ ng trình (2) ta đ c
4
6
3
vào ph ộ ủ
+ (cid:0)
+
+ - y
y
y
y
y
y
4,
2
8
0
g y ( )
(cid:0) " (cid:0) ươ ệ 0 +) Thay ậ ươ ố y=1 là m t nghi m c a ph Nh n xét ng trình (4). M t khác, xét hàm s + = = 7 ' y g y ( ) g y ( ) 7 ặ 1 0,
+ (cid:0)
[0;
).
ta có nên hàm s ố đ ngồ
x y = ( ; )
(2;1)
ế ả ươ ấ bi n trên kho ng Do đó ph ng trình (4) có duy nh t nghi m ệ y=1.
ệ ươ ệ ậ ậ . V y h ph ng trình đã cho có nghi m là
ế +) K t lu n 69
ứ ấ ng trình th nh t chúng ta đã dùng ph ng pháp đăt n ph
ệ ụ ẩ ự ế c tr c ti p hàm
4
4
ươ ố ạ ế ươ ằ ổ ề ạ ng trình v d ng sau đây:
4
x
+ + 4 y 2
- = x 1
y .
1
=
=
y
f
t
t
t
t ( )
+ + 2
,
0
=
+ (cid:0)
y
f
t ( )
- ươ Bình lu n. ậ Trong ph ể ấ ượ ấ ể ệ đ làm xu t hi n hàm s đ i di n, tuy nhiên chúng ta có th th y đ ệ b ng cách bi n đ i ph ố ạ s đ i di n ) 4 ( + + 2 (cid:0)
).
Ta xét hàm s ố [0;
4
4
ế ề ồ ươ Có hàm s ố đ ng bi n trên mi n Khi đó ph ạ ng trình (1) có d ng
�
�
f
x
= x
y
+ 4 y
(
= 1)
f y ( )
- = x 1
1.
-
ế
ừ ươ ế Đ n đây cho ta k t qu nh trên. ể ắ ươ ử +) Ngoài ra, t ph ả ư ằ chung b ng ph ng pháp nhân
(1;0)
ng trình (1) ta có th b t nhân t x y = ( ; )
4
4
+
ướ ế ậ ủ ệ ươ ợ liên h p. Tr c h t, nh n xét ệ không là nghi m c a h ph ng trình nên
x
y
x
> y
> x
+ + 1
2
0,
- + 1
0,
> y 1,
0
> "
4
+ 4
ỉ ta ch xét x>1 và y>0. Khi đó
x
y
x
= y
(
+ - 1
+ 2)
(
1
) 0
- -
4
y
x
x
+
=
+
=
�
�
0
0
4
4
2) +
+
c vi ế ạ t l ượ 2 - - - - - - -
y - + 4 x
y
y
1 - + 1
(
- + x 1
1 2 )(
1
)
y
x
y
x
2
2
4
4
+
ng trình (1) đ y x y x ờ ươ Bây gi ph + + 4 ( 1) ( + + 1 i thành 4 y x 1 + + 4 1
�
�
= �
x
y
x
- = 4 y
x
y
(
1)
0
1 0
1
4
4
+
y
x
y
1 2 )(
- + x 1
(
- + 1
x
y
1 + + 1
+ 2
� � � �
� = � � ) �
- - -
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.5.3
ề ệ ươ ươ ươ ớ ờ ả Đi u ki n và . Khi đó ph ng trình (1) t ng đ ng v i L i gi i.
ố ồ ươ ạ +) Xét hàm s ố ế là hàm s đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình trên có d ng
ươ ượ ế +) Th vào ph ng trình (2) ta đ c
ử ụ ớ fx570 VN PLUS v i công c ụ Phân tích CASIO. S d ng máy tính CASIO
ượ ứ ệ c nghi m là vào căn th c ta đ c SHIFT CALC v i ớ ta thu đ . Thay ượ Do đó ta th cự
70
ố ắ ứ ư ệ ớ hi n thêm b t các hàm s v ng vào các căn th c nh sau
ừ ươ . T ph ng trình (3) có ậ +) Nh n xét
ế ợ ề ệ ượ ớ K t h p v i đi u ki n ta đ c . Khi đó ta có các đánh giá
ươ ượ ư ế Ph ng trình (3) đ ổ c bi n đ i nh sau:
ậ +) Nh n xét: Do
ươ ươ ươ ớ Khi đó ph ng trình (4) t ng đ ng v i
ế ợ ề ệ ớ +) K t h p v i đi u ki n
ệ ươ ệ ậ ậ . V y h ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
ể ệ ộ ố ụ ọ ươ ụ Sau đây tôi trình bày m t s ví d minh h a th hi n ph ặ ẩ ng pháp đ t n ph hoàn
ộ ươ ệ ể ậ ợ ơ ệ ệ toàn cho m t ph ng trình trong h đ thu n l ử ụ i h n trong vi c phát hi n và s d ng
ố ạ ệ ả ế hàm s đ i di n gi i quy t bài toán
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.5.4
ủ ệ ươ ề ệ ị ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là L i gi i.
ươ ệ ở ề +) Đ t ặ đi u ki n ệ Khi đó ph ng trình (1) trong h tr thành
+) Xét hàm s ố Ta có
ế ồ ươ ạ Nên hàm số đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình (3) có d ng
ế ươ ượ +) Th vào ph ng trình (2) ta đ c
ủ ề ệ ị ươ Đi u ki n xác đ nh c a ph ng trình (4) là
ặ ẩ ụ Đ t n ph thì
và
71
ươ ở Khi đó ph ng trình (4) tr thành
+) V i ớ
ề ỏ ị ượ ệ V i ớ (th a mãn đi u ki n xác đ nh), khi đó tìm đ c
ệ ươ ệ ậ ậ . V y h ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
ả ệ Gi i h ụ Ví d 2.5.5.
ủ ệ ươ ề ệ ị ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là L i gi i.
ừ ậ ỏ +) Nh n xét. T (1) v i ớ thay vào (2) không th a mãn nên ta xét
ặ ẩ ề ươ ệ ở ụ +) Đ t n ph đi u ki n ệ Khi đó ph ng trình (1) trong h tr thành
ố ạ +) Xét hàm s đ i di n ệ Ta có
ế ồ ươ ạ Nên hàm số đ ng bi n trên Khi đó ph ng trình (3) có d ng
ế ượ +) Th vào (2) ta đ c
ủ ệ ề ị ươ ặ ẩ +) Đi u ki n xác đ nh c a ph ụ ng trình là Đ t n ph
Ta có , khi đó ta có h ệ
ườ ớ ợ . V i Khi đó +) Tr ng h p 1
ườ ợ . V i ớ (lo i)ạ +) Tr ng h p 2
ươ ệ ấ Khi đó ph ng trình (4) có nghi m duy nh t là
72
ệ ươ ệ ậ . H ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
ố ạ ệ
ậ ử ụ
ỹ
Bài 6. K thu t s d ng hàm s đ i di n không hoàn toàn
ố ạ ệ ươ 6.1. Xét hàm s đ i di n không hoàn toàn cho 1 ph ng trình
ế ố ưở ươ ố ạ ệ ề Ti p n i ý t ủ ng c a ph ng pháp hàm s đ i di n không hoàn ặ ấ Đ t v n đ .
ể ả ươ ấ ươ ầ toàn đ gi i ph ng trình hay b t ph ng trình, trong ph n này tôi trình bày ph ươ ng
ố ạ ể ả ệ ươ ệ ướ ế pháp hàm s đ i di n không hoàn toàn đ gi i h ph ng trình. Tr c h t quan sát 1
ươ ươ ả ượ trong 2 ph ủ ệ ng trình c a h , xem ph ng trình nào có kh năng xét đ ố ạ c hàm s đ i
ố ạ ệ ở ệ ẩ ứ ủ ố ạ ư ể di n. Hàm s đ i di n đây có n là ệ t nh ng trong bi u th c c a hàm s đ i di n
ế ầ ẳ ạ ẫ ẫ v n còn bi n ban đ u, ch ng h n v n còn bi n ế x hay y
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.6.1
ệ ươ ớ ọ ị ng trình xác đ nh v i m i L i gi ờ ả H ph i.
ươ ươ ươ ớ Ph ng trình (1) t ng đ ng v i
ố ạ ố ẩ ố ớ +) Xét hàm s đ i di n ệ Đây là hàm s n và là tham s . Ta có v i m i ọ nên hàm
ế ồ ươ ạ số đ ng bi n trên Khi đó ph ng trình (3) có d ng
ế ượ Th vào (2) ta đ c
+) Xét hàm s nố ẩ và là tham s . ố Ta có
ế ồ ớ v i nên hàm s ố đ ng bi n trên .
ươ ạ Khi đó ph ng trình (4) có d ng
ệ ươ ệ ậ . H ph ng trình có nghi m là ế +) K t lu n
ố ể ả ệ ử ụ ạ ị 6.1. S d ng hàm s đ gi i h có d ng hoán v vòng quanh.
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.6.2
ọ ề ẫ ỏ ọ ố ) ( Trích d n: Đ thi h c sinh gi i Qu c gia năm h c 2002
ủ ệ ươ ệ ề ị ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là L i gi i.
ệ ươ ươ ươ ớ +)H ph ng trình đã cho t ng đ ng v i
73
ố ạ +)Xét hàm s đ i di n ệ . Có
=
y
f
t ( )
ế ả Suy ra hàm s ố ồ đ ng bi n trên kho ng
ả ổ +) Không gi m tính t ng quát, gi ả ử s
ả ươ +) Gi i ph ng trình
ậ ị ủ ộ ươ T p xác đ nh là ậ Nh n xét ệ là m t nghi m c a ph ng trình.
=
y
g x ( )
ả ố Xét hàm s trên kho ng Ta có
ế ả ồ ươ nên hàm s ố đ ng bi n trên kho ng Khi đó ph ệ ng trình (4) có nghi m
ấ duy nh t là
ệ ươ ấ ậ ậ . V y h ph ệ ng trình có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
y
y
+
=
+ 2
e
x
e
+ y
y
ln(
1)
(1)
z
z
+
=
+ 2
ᄀ
e
y
e
+ z
z
ln(
1)
(2)
x ( , y, z
)
x
x
+
=
+ 2
e
z
e
+ x
x
ln(
1)
(3)
- (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
2
2
2
+
+ >
+
+ >
+
+ >
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.6.3
ᄀ
x
x
y
y
z
z
1 0,
1 0,
1 0,
x y z , ,
" (cid:0)
ậ ờ ả Nh n xét L i gi i.
y
y
=
e
x
e
+ 2 y
+ y ln(
1)
z
z
=
e
y
e
+ 2 z
+ z ln(
1)
x
x
=
e
z
e
+ 2 x
+ x ln(
1)
ᄀ
x y z (cid:0) , ,
.
- (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) - - - (cid:0) (cid:0) - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
t
=
+
ề ệ ị ệ ươ Đi u ki n xác đ nh H ph ng trình đã cho
ᄀ
f
t
t '( )
;
t
t
=
=
1 + 2
1 t e
y
f
e
e
+ 2 t
t ( )
+ t ln(
1)
� e � �
� � �
t
1
ᄀ
- (cid:0) - - -
74
+) Xét hàm s ố trên . Có
t
+
ᄀ ��
ᄀ �
e
t
f
t
�� 2;
1,
> " t '( )
0,
=
1 + 2
1 t e
y
f
t ( )
t
1
ᄀ
"
=
=
=
Ta có nên ế ồ đ ng bi n trên
x
y
z
x
y
z
(*).
f y ( );
f z ( );
f x ( ).
(cid:0) (cid:0)
ả ổ +) Không gi m tính t ng quát, gi ả ử s Ta có
= = y
x
z
x
y
(*)
(**)
f x ( )
� �� f y ( )
f z ( )
z
(**)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
Khi đó ế ợ . K t h p và ta có
x
x
x
x
=
+
�
x
e
e
+ 2 x
e
e
x
x
x
+ x ln(
1)
+ ln(
- = 2 1)
0 (4).
- - - - - -
x =
D = ᄀ
.
0
ả ươ +) Gi i ph ng trình
x
=
+
ậ ị ậ ủ ộ ươ T p xác đ nh là Nh n xét ệ là m t nghi m c a ph ng trình.
g x '( )
1
x
x
=
=
1 x e
� e � �
� � �
y
e
e
+ 2 x
x
g x ( )
+ x ln(
1)
,ᄀ
+ 1
� 1 � +� 2 x
- - - - -
� � � Ta có
x
+
Xét hàm s ố trên có
ᄀ ��
ᄀ �
e
x
x
�� 2;
1,
> g x '( ) 0,
1 2
=
+
1 x e
y
g x ( )
x
1
.ᄀ
" "
x =
0
nên hàm s ố ế ồ đ ng bi n trên
x y z = ( ; ; )
(0;0;0)
ươ ệ ấ Khi đó ph ng trình (4) có nghi m duy nh t là
ệ ươ ấ ậ ậ . V y h ph ệ ng trình có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ậ ế ợ
ỹ
ươ
Bài 7. K thu t k t h p 2 ph
ố ạ ệ ể ng trình trong h đ tìm hàm s đ i
di nệ
75
ả ệ ươ ệ ằ ề Khi chúng ta gi i h ph ề ố ạ ng trình b ng hàm s đ i di n trong nhi u ặ ấ Đ t v n đ .
ề ự ế ộ ộ ươ bài toán n u chúng ta giao toàn b quy n l c cho m t ph ng trình nào đó trong h ệ
ố ạ ứ ự ệ ệ ả ả ả ấ có trách nhi m sinh ra hàm s đ i di n là b t kh kh kháng. T c là ph i có s chia
ự ế ợ ề ự ế ố ả ươ ệ ể ạ ự ẻ s quy n l c, ph i có s k t h p, k t n i hai ph ng trình trong h đ t o d ng nên
ố ố ạ ở ườ ệ ờ ả ủ ữ hàm s s đ i di n, m đ ng cho l i gi ế ố ơ ả i c a bài toán. Nh ng phép k t n i c b n
ư ế ạ ố ự ệ ế ế ộ là phép th hay phép c ng đ i s . Tuy nhiên ta th c hi n rút th nh th nào hay
ạ ố ủ ể ề ặ ộ c ng đ i s ra sao thì tùy vào đ c đi m c a bài toán và trong nhi u bài toán đ bi ể ế t
2
2
2
ượ ả ử ụ ủ ệ ề đ c đi u đó chúng ta ph i s d ng công ngh phân tích c a máy tính Casio.
+
+
+
+
+ 2
y
x
+ y
y
+ y
5(
2)
= 2 1)
(
3)(
6
+ 11 7)
(1)
2
2
x +
x (2 4 =
x
y
x
y
2
2 0
(2)
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) - - - (cid:0) (cid:0)
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.7.1
ọ ẫ ỏ ớ ọ ắ ) ề ( Trích d n: Đ thi h c sinh gi i l p 12B c Giang năm h c 2014
ệ ấ ể ớ ươ ờ ả Bài h r t khó khăn đ chúng ta phán đoán. Tuy nhiên, v i ph ng pháp L i gi i.
ừ ắ ử ệ ớ ườ ẽ ộ c ng, tr , nhân b t chéo nhân t ể chung v i ki u h này th ng chúng ta s cho hai
ằ ượ ử ể ạ ệ ạ ố căn b ng nhau và tìm đ c các phép th đ t o m i quan h ’ ghép và t o’ tìm đ ườ ng
ả ế ươ ư ứ ậ ạ gi i quy t vì tuy ph ng trình th hai có d ng b c hai nh ng không cho delta chính
2
2
2
+
ươ ươ ừ ế ế ươ ph ấ ng. L y 2 ph ng trình tr cho nhau v theo v ta có ph ng trình
x
y
x
y
y
= y
4
- + y 6
9 2
+ - 2 x 4
+ 2 (
+ 3)
6
11 0
2
2
2
2
+
+
+
+
+
+
�
x
x
x
y
y
y
y
4
2
4
+ = 2
(
3)
(
3)
6
11
2
2
2
2
+
+
+
+
+
+
�
y
y
y
x (2 )
x (2 )
x (2 )
+ = 2
(
3)
(
3)
(
3)
2 (*)
- -
76
ươ ể ệ ố ạ ủ ệ ả ầ ấ Ph ng trình (*) đã th hi n rõ c u trúc c a hàm s đ i di n mà ta c n ph i tìm.
2
2
2
+
+
t
t
(
)
'
2
=
+
+
+
=
>
ᄀ
f
t
t
t ( )
t 2
2
0,
2
2
t 2
2
=
=
+
+
+
2 +
ᄀ
y
f
t
t
t
t
t ( )
2,
t
t
2
2
" (cid:0) (cid:0)
=
y
f
t ( )
ᄀ
+) Xét , có nên
=
+
=
ế ồ ươ hàm s ố luôn đ ng bi n trên . Khi đó ph ạ ng trình (*) có d ng
�
y
f
y
x
x= 2
3
x (2 )
f y (
3)
2
3.
- -
ươ ượ Th ế vào ph ứ ng trình th hai, ta đ c ph ươ ng
+
9
5
=
x
=� y
2
6
x
+ x
9
27
= (cid:0) 19 0
9
5
=
x
= -� y
6
5 3 5 3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
+
trình
5
5
=
x y ( ;
)
;
;
6
5 3
6
5 3
� 9 � � �
� � 9 , � � � � � �
� � � �
- -
3
2
ệ ươ ệ ậ . H ph ng trình có nghi m là ế +) K t lu n
+ + 2
+ -
+ 2 x y
y
2 x y
x
2)( 4
= 1 1) 8
(
(1)
2 x y
1 3 - + = x
2 0
(2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.7.2.
ử ố ọ ề ẫ ) (Trích d n: Đ thi th chuyên Vĩnh Phúc kh i A năm h c 2013
ớ ệ ệ ệ ầ ậ ấ ươ ứ ả V i h này vi c đ u tiên nhìn vào h ta nh n th y ph ng trình th hai ờ L i gi i.
ư ậ ẽ ẩ ư ế ế ệ ơ trong h cho ta phép rút th , nh ng n u nh v y đã s đ y bài toán còn khó khăn h n
y (cid:0)
0
ấ ạ ươ ấ ở ầ lúc đ u nên t ư ưở t ng này th t b i. Quan sát ph ng trình (1) ta th y ế ế hai v n u mà
y >
y (cid:0)
x y ( ;
)
0
0,
ươ ế ả ươ ệ ể ế thì v trái d ng còn v ph i không d ệ ng, do đó h không th có nghi m
77
ở ệ ế ệ ầ ặ ừ mà đó do đó h này n u có nghi m thì c n . M t khác t (2), ta
x
2
=
y
>� x
2
2
2x y
2y
x
-
2
2
2
+ +
y
y
y
( 4
1 1)( 4
+ - = 1 1)
4
ả ủ ế ế ơ có mà n u tách v ph i c a (1) theo thì còn th a ừ ữ , h n n a
ạ ế ợ nên ta l ụ ể i nghĩ đ n phép nhân liên h p. C th ,
2
3
+ -
+ + 2
+ - = 2
x
+ 2 x y
y
y
2 x y
+ - 2 y
(
1 3
2)( 4
1 1)( 4
1 1) 8
( 4
1 1)
2
2
+ -
+ - 2
�
�
x
2 x y
2 x y
y
+ - 2 x
+ = 2 x y
2 x y
y
1 3
+ = 2
2
( 4
1 1)
1
2 2
+ 4
1 (3)
2
2
+ + =
+ +
x
x
2 x y
y
2 x y
1
2
4
1 2
= - x
2 x y
2
ươ ươ ươ ớ ph ng trình (1) t ng đ ng v i
x >
2,
2x
ừ ế ượ +) T (2) ta có th vào (3) ta đ c
2
+
+ +
y
y
1
2
y (2 )
1 2
(4)
1 x
1 2 x
1 + = x
2
=
=
>
y
f
t
t
t
t
t ( )
+ + 1
,
0.
ế ủ ả ươ ươ ở V i ớ chia c hai v c a ph ng trình trên cho thì ph ng trình tr thành
=
+ (cid:0)
y
f
t ( )
(0;
).
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n Có
=
=
�
�
f
f
y
xy
y (2 )
2
2
1.
1 x
1 � �= � � x � �
nên ế ồ đ ng bi n trên Khi đó (4) có d ngạ
=
ế ợ ớ ươ K t h p v i ph ng trình (2), ta đ ượ ệ c h là
=
�
�
1 2
2 �
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
xy 2 x y
1 - + = x
2 0
=
x � � = y �
=� xy � � x
4
4 1 8
78
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
=
x y ( ;
)
1 � � 4; � � 8 � �
x
x
2
ệ ươ ệ ậ . H ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
- =
+ 2
+ y
e
y
e 1 2 ln(
1)
(1)
ᄀ
x y ( ;
)
y
y
2
- =
+ 2
e
+ x
e
x
1 2
ln(
1)
(2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ᄀ
x y (cid:0) ,
.
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 2.7.3
ề ị ệ ượ ế ệ ả Đi u ki n xác đ nh Khi đó h đ c vi t l ạ i ờ L i gi i.
x
+ 2
e
+ y
y
2 ln(
1)
y
+ 2
e
+ x
x
2 ln(
1)
1 = x e 1 = y e
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
x
y
2
ế ủ ừ ộ ươ ệ ượ C ng t ng v c a 2 ph ng trình trong h trên, ta đ c
e
+ x
x
e
+ y
2 ln(
+ = 2 1)
+ y 2 ln(
1)
(3)
1 + x e
1 + y e
t
t
=
+
>
- -
ᄀ
=
=
+ 2
f
t
t '( )
0,
y
f
e
+ t
t
t ( )
2ln(
1)
2 + 2
1 t e
� e � �
� + � �
t
1
ᄀ
1 + t e
" (cid:0) -
=
=
y
f
=� x
y
t ( )
f x ( )
f y ( )
ᄀ
+)Xét hàm s ố trên Có .
x
x
x
2
2
- =
+ 2
ồ ươ ạ Nên hàm s ố ế đ ng bi n trên . Ph ng trình (3) có d ng
�
e
+ x
x
e
x
+ x
e 1 2 ln(
1)
+ 2 ln(
= 1) 0 (4)
1 x e
- -
ả ươ +) Gi i ph ng trình
79
ậ ươ ệ Nh n xét ph ng trình (4) có 1 nghi m là x=0
x
=
+
x
x g'( )
=
=
y
e
+ 2 x
g x ( )
+ x 2ln(
1)
2 2
+
1 x e
� e � �
� � �
x
1
.ᄀ
1 x e
- - -
x
trên Có Ta Xét hàm s ố
ᄀ
ᄀ
e
x
x
x
2,
g'( ) 0,
.
=
1 x e
y
g x ( )
2 + � � �� 2; + 2 x
1
" (cid:0) "
x =
0
ᄀ
Nên hàm s ố đ ngồ có
x y = ( ; )
(0;0)
ế ươ ệ ấ bi n trên . Khi đó ph ng trình (4) có nghi m duy nh t là
ệ ươ ệ ấ ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ậ ậ . V y h ph +) K t lu n ế
ệ ươ ứ ệ . Ch ng minh h ph ng trình có đúng 2 nghi m ụ Ví d 2.7.4
2
ủ ệ ề ị ệ ươ Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là ờ L i gi ả i.
x
x
0
2
2
(*)
�(cid:0) �
2
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
y
2 � � 2
0
y
2
2
2
2
- (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
y-
2
2
y
2
x
x
<
+
=
>
>
�
�
x
2
2
2, 67 3
2
2
4
2
1
0.
- (cid:0) (cid:0)
y< (cid:0)
0
2
x< (cid:0)
0
2
ế ợ ớ ậ +) Nh n xét ề K t h p v i đi u mà
2
2
2
2
ệ ượ ươ ự ượ ki n (*) ta đ c ậ . Nh n xét t ng t ta cũng đ c
y
y
2
2
x
x
y
2
+ y
= x
= x 2
�
2
2
2
2
0
2
2
+ 2
2
(3)
- - - - - - -
80
ừ ế ượ +) Tr 2 v cho nhau ta đ c
t
22 t
=
=
y
f
t ( )
2
2
(0; 2].
- -
+)Xét hàm số trên Có
22 t
=
+
f
t
t '( )
t 2 ln 2 2
ln 2
0;
(0; 2).
2
=
y
f
t ( )
t
� t � -� 2
� > � �
- " (cid:0)
=
=� x
y
f x ( )
f y ( )
(0; 2]
ế ồ Nên hàm số đ ng bi n trên
2
x
x-
2
+
- =
2
2
4 0 (4)
ươ ạ . Khi đó ph ng trình (3) có d ng . Th ế y=x vào ph ngươ
2
trình (1), ta đ c ượ
x
x
2
=
=
+
y
g x ( )
2
2
4
(0; 2].
- -
2
ả +) Xét hàm s ố trên kho ng Ta có
x
x
2
2
x
2
x
2
=
+
=
< < x
x g'( )
2 ln 2 2
x 2; g'( ) 0
(5)
2
2
2 =� x
x
x
2
2
- � x � �
� .ln 2, 0 � �
u
=
=
y
h u ( )
(0; 2).
2 u
- - - -
u
u
u
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n trên kho ng ả Ta có
u
u
=
=
<
<
u
h u '( )
0,
(0; 2)
u 2 . .ln 2 2 2 u
2 ( .ln 2 1) 2 u
2 ( 2 ln 2 1) 2 u
81
- - - " (cid:0)
=
y
h u ( )
(0; 2).
2
2
=
ế ả ị ươ nên hàm s ố ngh ch bi n trên kho ng Khi đó ph ạ ng trình (5) có d ng .
�
�
h
x
= x
x
= x
h x ( )
( 2
)
2
1.
g x =
'( ) 0
- -
2
x
x-
2
+
=
x = (cid:0)
1 (0; 2).
2
2
4
ậ ươ V y ph ng trình có đúng 1 nghi mệ
ươ Do đó ph ng trình có đúng 2 nghi mệ
ệ ươ ệ ng trình đã cho có đúng 2 nghi m. ậ ậ . V y h ph +) K t lu n ế
x
=
e
2016
(1)
y 2
y
1
ᄀ
x y ( ,
)
y
=
e
2016
(2)
x 2
x
1
(cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0)
>
>
x
y
0;
0
ệ ươ ứ ằ . Ch ng minh r ng h ph ng trình ụ Ví d 2.7.5
2
ệ ệ ề ỏ có đúng 2 nghi m ( x; y) th a mãn đi u ki n
- >
x
1 0
2
- >
> >
> >
y
1 0
x y
x y
0 0
1 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ủ ệ ươ ề ệ ị . nên ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là và L i gi i.
t
=
=
ế ủ ừ ừ ươ ệ ượ Tr t ng v c a 2 ph ng trình trong h trên, ta đ c
y
f
e
t ( )
t 2
(1;
)+(cid:0)
t
1
- -
1
t
==
+
>
f
e
" > t
t '( )
0,
1
2
2
+) Xét hàm s ố trên kho ng ả . Ta có
=
t
t (
1)
1
(1;
)+(cid:0)
y
f
t ( )
- -
đ ng bi n trên kho ng
82
ế ả ồ nên hàm s ố
=
y=
x
=� x
(3)
f x ( )
f y ( )
y .
x
=
+ x
ươ ở ươ Khi đó ph ng trình tr thành Th ế vào ph ng trình
�
e
e
2016
= 2016 0
(4)
x 2
x 2
(2)
x
x
1
1
- - - -
1
x
x
=
ượ ta đ c
=
=
+
e
> x
x g'( )
,
1
y
e
g x ( )
2016
2
2
x 2
x
x
(
1)
1
(1;
)+(cid:0)
x
1
- - - - -
x
=
+
>
e
" > x
x g''( )
0,
1
x 3 2
2
2
+) Xét hàm s ố trên . Ta có
=
x
x
(
1)
1
y
'( ) g x
- -
+(cid:0)
x = g'( ) 0
(1;
).
ế . Nên hàm s ố ả ồ đ ng bi n trên kho ng và
2
=
ươ ố ơ Khi đó ph ng trình có t ữ ệ i đa 1 nghi m. H n n a
�
g'(2)
0;g'
0
g'
< .g'(2) 0
=
y
' ( ) g x
11 � � < � � 10 � �
11 � � � � 10 � �
1 3 3
� e � �
� > � �
-
11 � � ; 2 � �� � 10
x = g'( ) 0
và hàm s ố ụ liên t c trên
11 � � ; 2 � �� � 10
(4)
ươ ệ ấ ộ ươ nên ph ng trình có duy nh t 1 nghi m thu c Khi đó ph ng trình .
ệ ươ ệ ệ có đúng 2 nghi m và h ph ng trình đã cho có đúng hai nghi m.
ƯƠ
Ộ Ố
Ầ
ƯỜ
Ặ
CH
NG 3
. M T S SAI L M TH
Ả NG G P KHI GI I
ƯƠ
Ấ
ƯƠ
Ệ ƯƠ
PH
NG TRÌNH, B T PH
NG TRÌNH, H PH
NG TRÌNH
Ằ
ƯƠ
Ố Ạ
Ệ
B NG PH
NG PHÁP HÀM S Đ I DI N
83
ả ặ ấ
ử ụ ươ ươ ả
ệ ươ ấ ị ươ
ấ ằ ề. Trong quá trình gi ầ ữ ằ ươ ng trình b ng ph ầ ữ
ố ạ
ng g p ph i khi s d ng ph ươ ườ ạ ể ừ ả ầ ệ
ượ ủ ủ ề ệ ng pháp và hoàn thi n ph
ấ c các góc c nh c a v n đ , chi u sâu c a ph ả ươ ố ạ ề ủ ư ế ệ
f
a b ( ;
t ( )
)
ộ ng pháp i toán khi chúng ta s d ng m t ph Đ t v n đ ươ ỏ i ph ng ng pháp gi nào đó thì cũng không tránh kh i nh ng sai l m nh t đ nh, ph ệ ố ạ ng pháp hàm s đ i di n cũng ng trình hay h ph trình, b t ph ữ ậ ầ không n m ngoài nh ng qui lu t đó. Trong ph n này tôi trình bày nh ng sai l m mà ệ Ở ươ ử ụ ặ ọ đây tôi phân ng pháp hàm s đ i di n . h c sinh th ấ ọ đó h c sinh th y tích, phân lo i các sai l m trên các ph ng di n khác nhau đ t ươ ạ đ ng ắ ạ ầ i toàn c nh c a lý thuy t hàm s đ i di n nh sau pháp. C n nh c l = y
ế ế ặ ả +) Cho hàm s ố ị ồ đ ng bi n (ho c ngh ch bi n) trên kho ng Khi đó và
y
f
a b ( ;
)
ươ ph ạ = ng trình có d ng t ( )
ế ả ấ ươ +) Cho hàm s ố ồ đ ng bi n trên kho ng và Khi đó b t ph ng trình có
=
y
f
a b
t ( )
a b ( ;
)
u, v ( ;
).
ạ d ng (cid:0)
ế ả ị +) Cho hàm s ố ngh ch bi n trên kho ng và Khi đó b tấ
ươ
ư ế ạ
ữ ị ọ ị
ạ
ạ ướ ươ
ầ ị ủ ẽ ầ ế
ế
ề
ầ
ạ ng trình có d ng ph ọ ị ắ ự ế Đ nh lý tuy ng n g n là th nh ng trong th c t có nh ng bài toán vi ph m các ắ ụ ậ ế ủ ả ẩ thi t c a đ nh lý nên khi v n d ng đ nh lý này h c sinh m c tiêu chu n trong gi ụ ể ầ ề ư ầ ộ ố ả ph i nhi u lo i sai l m. C th là tôi s trình bày m t s lo i sai l m chính và đ a ữ ụ ắ ng kh c ph c nh ng sai l m đó trong các ph n sau đây. ng h ra ph Bài 1. Sai l m liên quan đ n mi n giá tr c a các bi n
y
f
ặ ấ ả ươ ấ ươ ươ ề. Khi gi i ph ng trình, b t ph ằ ng trình b ng Đ t v n đ ệ = ng trình hay h ph t ( )
u, v ( ;
a b ( ;
)
ươ ố ạ ố ạ ệ ệ ỏ ph ọ ng pháp hàm s đ i di n, h c sinh xét hàm s đ i di n (cid:0) ồ th a mãn đ ng a b )
ặ ế ế ả . N u h c sinh ch a ch ra đ
ế ậ ộ ế ỉ ặ ế ạ ậ
ượ c ộ ế ộ ư ơ ở ể ươ ắ ụ ể ể ể ầ ọ
a b
u, v ( ;
)
ọ ị bi n (ho c ngh ch bi n) trên kho ng . Khi đó ph ng trình có d ng là m t k t lu n thi u c s ho c m t k t lu n sai ầ l m. Đ kh c ph c ki u sai l m này thì h c sinh có th tri n khai m t trong hai ướ h ng sau đây. (cid:0)
=
ứ ượ ặ ở ộ ả ả . H c sinh ph i ch ng minh đ c
)
(
)
y
f
a b ; 1 1
a b ; 1 1
ọ ( ướ +) H ng 1 a b ) ( ; ho c m r ng kho ng đang t ( )
(
ộ ố ạ ệ xét thành sao cho u, v thu c kho ng và hàm s đ i di n
a b ; 1 1
ả )
ế ả
ờ ả ủ ng đi khác cho l i gi i c a bài toán
84
ươ ng trình ị ặ ồ ế đ ng bi n ho c ngh ch bi n trên kho ng ọ ế ế ộ ướ ướ . H c sinh đi thi +) H ng 2 t k m t h ả ụ i ph . Gi Ví d 3.1.1
ứ ạ ọ ố ọ ề ẫ ) ( Trích d n: Đ thi chính th c Đ i h c kh i D năm h c 2006
Ph
ệ ị ươ ng trình i.
ề ờ ả Đi u ki n xác đ nh L i gi ố ặ +) Xét hàm s đ c tr ng Có = y ư f t ( )
. (th aỏ
ồ ế ế ươ ạ đ ng bi n bi n trên Khi đó ph ng trình (*) có d ng
ấ ươ ậ ậ . V y ph ng trình trên có duy nh t 1 nghi m là
ộ ầ ể
ạ ụ ể ắ ầ ệ thì bi u th c có th không ờ i x=1 ứ ể ộ ố i đi khác cho l
ả i đúng cho bài toán.
ươ ươ ươ ớ ng v i ng đ
ng trình đã cho có 2 nghi m là ậ ậ . V y ph
ươ ở
ệ ng trình đã cho tr thành ệ ng trình đã cho có 2 nghi m là ậ ậ . V y ph
ươ ng trình đã cho Do đó hàm s ố mãn) ế +) K t lu n ắ ờ ả i bài toán trên đã m c m t sai l m là khi +) L i gi ộ ẳ thu c ch ng h n khi Đ kh c ph c sai l m này ta đi tìm m t l ả ủ i c a bài toán. Sau đây tôi trình bày 3 cách gi gi Cách 1. Ph ng trình đã cho t ế ươ +) K t lu n Cách 2. Đ t ặ Khi đó ph ươ ế +) K t lu n Cách 3. Ph
ươ ở Đ t ặ Khi đó ph ng trình (*) tr thành
ươ ệ Có nên ph ng trình (**) có 2 nghi m là
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có 2 nghi m là ế +) K t lu n
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 3.1.2
=
y
f
t ( )
ệ ươ ớ ọ . ị ng trình xác đ nh v i m i L i gi ờ ả H ph i.
. Do đó hàm s ố
.
ố ế ị +) Xét hàm s Ta có luôn ngh ch bi n trên đo n ạ . Khi đó (1)
có d ng ạ
ế ơ ở ư ế ậ ẳ ị ượ +) K t lu n trên là thi u c s vì chúng ta ch a kh ng đ nh đ ị ủ c giá tr c a các
ứ ể ụ ự ố ể ề ể ắ bi u th c Đ kh c ph c s c này chúng ta đi tìm hi u mi n giá tr th c s ị ự ự
85
ệ c a ủ t ừ ươ ph ng trình (2) trong h đã cho.
Đ n đây kh ng đ nh trên m i hoàn toàn đúng. Th
ươ ế ẳ ớ ị ứ ng trình th (2) ta có ế ừ +) T ph
ươ ượ vào ph ng trình (2), ta đ c
3
2
2
ệ ệ ậ . H có nghi m ế +) K t lu n
x
x
+ 3 y
y
y
3
+ x 9
3
9
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
2
2
+
x
y
- + x
= y
(2)
= 22 1 2
(cid:0) - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
. Gi ụ Ví d 3.1.3
ả ệ ươ i h ph ng trình ề ẫ ứ ạ ọ ọ ố ) ( Trích d n: Đ thi chính th c Đ i h c kh i A năm h c 2012
3
2
3
ậ ệ ậ ng trình th nh t trong h có các bi n có tính cô l p nên i
�
- = x
x
y
y
y
x
12(
1)
1)
(
(
- - - - - - ấ ờ ả . Nh n th y ph L i gi ố ạ ả kh năng xét hàm s đ i di n là r t cao. Ph + 1) ứ ấ ươ - = 3 1) ươ ệ 3 ế ươ ươ ớ ng trình (1) t ng v i ng đ + + 3 y y x 1) 12( 1) ( 12( ấ 9
. (3)
3
< 2
=
=
ấ ượ ủ ệ ầ ừ T đây chúng ta đã th y đ
�
�
�
t
t
f
y
f
t
= ' t t ( ) 3(
4) 0,
t 12 ,
t ( )
3 3 ; 2 2
3 3 ; 2 2
� � �
� � �
� � �
- " - - " - ố ạ c hình dáng c a hàm s đ i di n c n tìm. � � � ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n
=
y
f
t ( )
3 3 ; 2 2
� � �
� � �
-
�
= - y
x
ị ươ , khi đó ph ng trình (3)
f x (
- = + x y 1
+ f y (
Do đó hàm s ố - = 1) ế luôn ngh ch bi n trên đo n � 1 1) ạ 2
ế ơ ở . ư ậ ẳ ị ượ có d ng ạ ế +) K t lu n trên là thi u c s vì chúng ta ch a kh ng đ nh đ ị ủ c giá tr c a các
ứ ể ụ ự ố ề ể ể ắ bi u th c Đ kh c ph c s c này chúng ta đi tìm hi u mi n giá tr th c s ị ự ự
x
+ y
1,
1
-
c a ủ t ừ ươ ph ng trình (2).
ưở ề ệ ể ầ ượ ề +) Do đó ý t ặ ng phát sinh là ta c n ch n mi n nghi m. Đ có đ c đi u này ta quan
ươ ứ ể ậ ươ ế tâm đ n ph ng trình th hai. Không khó đ nh n ra ph ứ ng trình th hai là ph ươ ng
ư ậ ươ ệ ử trình b c hai nh ng không có delta chính ph ng nên vi c tách nhân t ể là không th .
86
ươ ư Tuy nhiên chúng ổ ế ta bi n đ i ph ng trình này nh sau
2
2
+
x
y
- + = x y
+ y
x
1
1 2
1 2
1 2
2 2 � � � � = + � � � � � � � � �
-
ừ ư . T đây ta có đánh giá nh sau
x
x
x
1
1
1
�
�
- (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0)
y
+ (cid:0) y
1
1
1
� � � � � � �
� � � � � � �
� � � � � � �
1 2 1 + (cid:0) y 2
1 2 3 2
3 2 1 2
3 2 1 2
1 2 3 2
- (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
=
x
= -� y
2
x
4
+ = (cid:0) x 3 0
8
=
x
= -� y
1 2 3 2
3 2 1 2
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
=
ươ ượ Thay vào ph ng trình (2), ta đ c
x y ( ;
)
;
;
3 2
1 2
1 � � 2 �
3 �� , �� 2 ��
� � �
- -
ệ ậ . H ph ng trình đã cho có nghi m là
ệ ươ ả ệ ươ i h ph . Gi ng trình ế +) K t lu n ụ Ví d 3.1.4
ứ ạ ọ ọ ố ề ẫ ) (Trích d n: Đ thi chính th c Đ i h c kh i A năm h c 2013
4
4
ủ ệ ươ ệ ề ị ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là L i gi i.
(
x
y
) 4 + + 2
1
- = x 1
+ + 4 y 2
.
-
3
=
+ (cid:0)
ươ ươ ươ ớ +) Khi đó ph ng trình (1) t ng đ ng v i (3)
u
' f u ( )
1 0,
0
4
u 4 4
=
=
=
+
y
u
y
f u ( )
+ + 2
u u ,
0.
f u ( )
u
2
2
" (cid:0) (cid:0)
4
4
+)Xét Có đ ngồ nên
+ (cid:0)
�
f
x
= � x
y
+ 4 y
(
= 1)
f y ( )
- = x 1
1.
[0;
).
-
87
ế bi n trên Khi đó (3) có d ng ạ
ế ơ ở ư ẳ ẳ ị ị +) Kh ng đ nh trên là thi u c s vì chúng ta ch a kh ng đ nh đ ắ ượ . Đ kh c ể c
2
=
ự ụ ầ ươ ệ ươ ứ ph c sai l m này chúng ta d a vào ph ng trình th hai trong h ph ng trình.
x
y
y
y
(
1)
4
- + 0
(cid:0)
=
+ (cid:0)
y
f u ( )
[0;
).
ươ ể ế ứ ổ Ph ng trình th hai có th bi n đ i thành nên t đâyừ
trên mi nề
Trên mi n này ta nh n đ
=
y
f u ( )
ề chúng ta xét hàm s ố ậ ượ ế c k t
4
4
ả ố ơ ồ ươ ứ qu là hàm s ế luôn đ ng bi n, h n n a ữ nên ph ấ ng trình th nh t
�
�
f
x
= x
y
+ 4 y
(
= 1)
f y ( )
- = x 1
1.
-
7
+
y
+ - = y
y=
x
42 y
4 0 (4)
+ 4 1
ạ ệ trong h có d ng
ươ ượ +) Thay vào ph ng trình (2) ta đ c
7
4
6
3
=
+
ậ ủ ệ ộ ươ ặ Nh n xét y=1 là m t nghi m c a ph ố ng trình (4). M t khác, xét hàm s
+
+ (cid:0)
y
y
+ - y
y
' g y
y
y
y
g y ( )
2
4,
0
= ( ) 7
8
1 0,
0
g y ( )
(cid:0) " (cid:0)
+ (cid:0)
[0;
).
ta có nên hàm s ố đ ngồ
x y = ( ; )
(2;1)
ế ả ươ ấ bi n trên kho ng Do đó ph ng trình (4) có duy nh t nghi m ệ y=1.
ệ ươ ệ ậ ậ . V y h ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
ố ạ
ủ
ế
ệ
ầ
ề Bài 2. Sai l m liên quan đ n mi n đang xét c a hàm s đ i di n
88
=
y
f
t ( )
ặ ấ ả ươ ấ ươ ệ ươ ề. Khi gi i ph ng trình, b t ph ng trình hay h ph ằ ng trình b ng Đ t v n đ
ươ ố ạ ố ạ ể ặ ệ ệ ả ọ ph ng pháp hàm s đ i di n, h c sinh có th g p ph i hàm s đ i di n th aỏ
ề ế ế ặ ả ẳ ồ ị ạ mãn đ ng bi n (ho c ngh ch bi n) trên nhi u kho ng khác nhau, ch ng h n
�
(
)
(
)
� u, v (
)
(
)
a b ; 1 1
a b ; 2 2
a b ; 1 1
a b ; 2 2
(cid:0)
ươ ộ ế ạ ậ và . Khi đó ph ế ng trình d ng là m t k t lu n thi u
ậ ầ ặ ộ ế ơ ở c s ho c m t k t lu n sai l m.
(
)
(
),
a b ; 1 1
a b ; 2 2
ụ ể ắ ả ườ ậ ng h p c a ế ợ ủ u, v. K t lu n trên ch ỉ ầ Đ kh c ph c sai l m này ta ph i phân chia tr
ả ờ ộ ồ ộ ỉ đúng u, v đ ng th i ch thu c m t trong hai kho ng ho c ặ t c làứ
u, v (
)
u, v (
)
� u (
� ), v (
)
a b ; 1 1
a b ; 2 2
a b ; 1 1
a b ; 2 2
(cid:0) (cid:0)
ho c ặ , còn n u ế ặ ho c ng ượ ạ c l ậ ế i thì k t lu n
ơ ở ữ ụ ế ầ ặ ọ trên là sai l m ho c thi u c s . Sau đây là ví d minh h a cho nh ng phân tích ở
trên.
x
y
(1)
1 y
ᄀ
x y ( ,
)
3
1 = x =
+
y
x
2
1
(2)
(cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 3.2.1.
ứ ạ ọ ố ọ ề ẫ ) ( Trích d n: Đ thi chính th c Đ i h c kh i A năm h c 2003
x
y
0,
0.
(cid:0) (cid:0)
=
ủ ệ ươ ề ệ ị ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là L i gi i.
y
f
= - t
t
t ( )
,
� �� ; 0)
(
+ 0;
� ).
1 t
-
'
= +
>
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n Có
f
t
t ( ) 1
0,
� �� ;0)
(
+ (0;
� ).
=
y
f
t ( )
1 2 t
" -
=
ố ạ ệ ế ồ đ ng bi n trên Khi đó hàm s đ i di n
=� x
y
(
�� ; 0)
+ (0;
� )
f x ( )
f y ( )
-
89
ả ỗ ươ ạ m i kho ng ng trình (1) có d ng . Ph
,x y
=
y
f
t ( ).
ơ ở ư ế ế ậ ẳ ị ượ +) K t lu n trên là thi u c s vì ch a kh ng đ nh đ c ộ có thu c cùng
ố ạ ộ ơ ệ ả ụ ự ố ể ắ ệ ủ m t kho ng đ n đi u c a hàm s đ i di n Đ kh c ph c s c trên ta
=
y
f
t ( )
ế ườ ti n hành phân chia thành 4 tr ợ ng h p sau
nên ta có Th ế
ườ ế ồ ố ợ . N u thì do hàm s ế đ ng bi n trên và +) Tr ng h p 1
=
y
f
t ( )
ươ vào ph ng trình (2) ta có
nên ta có và thu
ườ ế ồ ố ợ . N u thì do hàm s ế đ ng bi n trên và +) Tr ng h p 2
ượ ế ả ươ ự ư đ c k t qu t ng t nh trên.
ườ ả ủ ươ ế ế . N u ế ta có v ph i c a (2) d ủ ng và v trái c a (2) âm, khi đó +) Tr ợ ng h p 3
ươ ệ ệ ph ả ng trình (2) không x y ra và h vô nghi m.
ườ ợ . N uế thì t ừ ươ ph ng trình (2) ta có +) Tr ng h p 4
ươ ệ ệ Khi đó ph ệ ng trình (2) có nghi m và h vô nghi m
ệ ươ ệ ệ ậ ậ . V y h ph ng trình đã cho có 3 nghi m phân bi t là ế +) K t lu n
ờ ố ắ ế
ươ ộ
ả i gi ủ ự ế khi chúng ta đi theo con đ
ườ
ế ờ ệ ầ i gi
ệ ọ ủ ố ạ i trên chúng ta c g ng đi theo ti ng g i c a hàm s đ i ố ạ ủ ả ng trình (1), nó cho ta m t hình nh c a hàm s đ i ứ ạ ươ ườ ng đ i ph c t p, ng này thì t ố ượ ụ ỏ ẻ ể đ áp d ng đ ự ặ ượ ng ép m c dù h ể ế ng trình (1)
ả ủ ụ ể ư Bình lu n. ậ Trong l ệ ạ di n vì cái ngo i hình c a ph ố ệ di n. Tuy nhiên th c t ế ủ ả ợ c lý thuy t c a hàm s ph i phân chia thành các tr ng h p nh l ế ả ướ ạ i quy t là t ng gi đ i di n. Vì th l i trên là có ph n g ươ ổ ố ạ nhiên. Ngoài góc nhìn c a hàm s đ i di n chúng ta có th bi n đ i ph ề ạ v d ng tích nh sau. C th
ươ Ph ng trình (1)
90
ườ ế ế ươ ợ . N u th vào ph ng trình (2) ta có +) Tr ng h p 1
ườ ế ế ươ ợ . N u th vào ph ng trình (2) ta có
+
x
y
y
)
= - x )
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
ln(1 2
+ ln(1 = 2
x
+ xy
y
2
5
0
(2)
+) Tr ng h p 2 (vô nghi m)ệ - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
> -
x
> - y
1,
1.
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 3.2.2
ủ ệ ươ ề ệ ị ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là L i gi i.
=
y
f
t ( )
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n Có
khi đó hàm s ố
=
=� x
f x ( )
f y ( )
y .
ế ế ả ả ồ đ ng bi n trên kho ng (1; 0) và nghich bi n trên kho ng
,x y
ươ ạ Ph ng trình (1) có d ng
=
y
f
t ( ).
ơ ở ư ế ế ậ ẳ ị ượ +) K t lu n trên là thi u c s vì ch a kh ng đ nh đ c ộ có thu c cùng
ố ạ ơ ộ ệ ả ụ ự ố ể ắ ệ ủ m t kho ng đ n đi u c a hàm s đ i di n Đ kh c ph c s c trên ta
=
y
f
ườ ợ xét 3 tr
(1;0]
t ( )
ng h p sau đây. x y (cid:0) ,
mà hàm s ố
=
=� x
y
f x ( )
f y ( )
ườ ế ồ ợ . N u ế đ ng bi n trên (1; 0] +)Tr ng h p 1
=
y
f
x y (cid:0) ,
(0;1]
t ( )
ươ ạ Khi đó ph ng trình (1) có d ng
mà hàm s ố
=
=� x
y
f x ( )
f y ( )
ườ ị ợ . N u ế ế ngh ch bi n trên (0; 1] +) Tr ng h p 2
�
�
x
y
(1; 0],
(0;1]
ươ ạ Khi đó ph ng trình (1) có d ng
ườ ợ . N u ế ặ ho c ng ượ ạ c l i thì +) Tr ng h p 3
91
ươ ệ ươ ả ệ Khi đó ph ng trình (2) không x y ra và h ph ng trình vô nghi m.
y=
x
x
y= .
Th ế
vào ph
=
=� y
x
0
0
ế ả ươ Tóm l ạ ừ ươ ph i t ng trình (1) cho chúng ta k t qu là ng
x y = ( ; )
(0;0).
ượ ệ trình (2) và ta thu đ c nghi m
2
2
ệ ươ ệ ậ . H ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
+
x
y
y
(
1)
4
+ = x 1
4
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
+ x
x y (
= 2)
2 2
1
(2)
(cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 3.2.3.
x
y
1,
0.
(cid:0) - (cid:0)
'
3
4
=
- =
=
=
ủ ệ ươ ệ ề ị ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là L i gi i.
y
f
t
t
f
=� t
t ( )
t 4 ,
+� � ).
[0;
t ( )
t 4
4 0
1.
-
=
y
f
t ( )
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n Có
+
=
+ (cid:0)
�
f
x
f
y
x
y
(
1)
(
)
+ = 1
1;
).
ế ế ả ả ồ ị Khi đó hàm s ố ngh ch bi n trên kho ng [0; 1) và đ ng bi n trên kho ng
Ph
ươ ạ ( ng trình (1) có d ng
+
=
x
y
1,
y
f
t ( ).
ơ ở ế ế ậ ư ị ượ +) K t lu n trên là thi u c s ẳ vì ch a kh ng đ nh đ ứ ể c các bi u th c
ệ ủ ố ạ ộ ộ ệ ả ơ có thu c cùng m t kho ng đ n đi u c a hàm s đ i di n
=
y
f
t ( )
ụ ự ố ể ắ ườ ợ Đ kh c ph c s c trên ta xét 3 tr ng h p sau đây.
+
=
�
f
x
f
y
x
y
(
1)
(
)
+ = 1
x= +
y
1
ườ ị ợ . N u ế mà hàm s ố ế ngh ch bi n trên [0; 1) +)Tr ng h p 1
ươ ạ Khi đó ph ng trình (1) có d ng . Th ế vào
+ -
x
1
2
2
=
+ -
x
x
(
1 1)
=
0
0 1
(cid:0)
= - x � � = x �
= y � � y �
= x ���(cid:0) x
1 1 + x
= - 1
1
(cid:0) (cid:0)
92
ươ ượ ph ng trình (2), ta đ c
+
=
x
y
1,
+� [1;
� )
y
f
t ( )
mà hàm s ố
+
=
�
f
x
f
y
x
y
(
1)
(
)
+ = 1
ườ ế ồ ợ . N u ế đ ng bi n trên +) Tr ng h p 2
ế ươ ạ Đ n đây ta thu Khi đó ph ng trình (1) có d ng
ượ ế ả ươ ự ư đ c k t qu t ng t nh trên.
ườ ặ ợ . N u ế ho c ng ượ ạ c l i thì +) Tr ng h p 3
+ -
�
�
x
- < y
(
1 1)(
1) 0
.
0
- < x y (
1) 0
x + +
x
y y
1 1
1 < + 1
2
-
+ - x
x y (
- = 1)
(
1 1)
�� 0
x y (
� 1) 0
-
.
ặ M t khác t ừ ươ ph ng trình (2), ta có
x y = - ( ; )
( 1;0), (0; 1).
ấ ỉ ả Khi đó d u ‘=’ x y ra khi và ch khi
ệ ươ ệ ậ . H ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
ả ệ ươ i h ph ng trình Bài 3.2.4. Gi
ớ ậ ọ Nh n xét, t ừ ươ ph ế ng trình (1) n u
ị ng trình xác đ nh v i m i ỏ
ế ủ ể ả ệ ươ ng trình (2) không th a mãn. ươ Ta chia c hai v c a ph
ng trình (1) cho bi u th c ế ố ậ ả ị c ượ . Khi đó
ươ ố ạ ng trình (3) có d ng
ế ơ ở ượ ư ẳ ẳ ị ị ộ ờ ả H ph L i gi i. ươ Thay vào ph ứ thu đ ờ Bây gi ta xét ỗ ệ . Nh n xét là hàm s ngh ch bi n trên m i kho ng +) Xét hàm s đ i di n ạ ph +) Kh ng đ nh trên là thi u c s vì ch a kh ng đ nh đ ộ c cùng thu c m t
luôn
ể ắ ụ ơ ệ ả ầ ươ kho ng đ n đi u. Đ kh c ph c sai l m này ta xét ph ng trình (3) ta có
ộ ộ ơ ệ ấ ả cùng d u, do đó cùng thu c m t kho ng đ n đi u ho c ặ . Khi đó là k t quế ả
đúng.
ươ ứ ệ ượ ươ ế +) Th vào ph ng trình th (2) trong h , ta đ c ph ng trình
93
ệ ươ ế ậ H ph +) K t lu n. ệ ng trình có nghi m
+
y
x
1
=
+
x
y
(
1)
(1)
2
ᄀ
x y ( ,
)
+ 2
x
x
+ y
4
18
+ 20
1
(2)
2
x x
+ x + x
2 2
9 9
6 = 8
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - (cid:0) - (cid:0)
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 3.2.5
ề ệ ị
x
+
=
=
+
�
x
y
x
y
1) ln
(3)
ln(
1)
(
ln x
ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a h ph i. ừ ươ ủ ệ ươ ệ ấ ứ ấ ế ượ L i gi +) T ph c
ng trình là ự nhiên hai v ta đ ng trình th nh t trong h l y logarit t + y 1) ln( + y 1
t
t
=
=
>
=
=
y
f
t
t ( )
,
0.
f
=� t
e
t '( )
0
-
ln t
=
+ (cid:0)
f
(0;
)e
t ( )
(e;
. 1 ln 2 t ố ạ ệ Có +) Xét hàm s đ i di n y suy ra hàm số ). ế ả ả ị đ ng bi n trên kho ng ế và ngh ch bi n trên kho ng
,x y
ạ ồ ươ Khi đó ph ng trình (3) có d ng
=
y
f
t ( ).
ơ ở ư ế ế ậ ẳ ị ượ +) K t lu n trên là thi u c s vì ch a kh ng đ nh đ c ộ có thu c cùng
,x y
ố ạ ộ ơ ệ ả ụ ự ố ể ắ ệ ủ m t kho ng đ n đi u c a hàm s đ i di n Đ kh c ph c s c trên ta
ị ự ự ủ ề ể đi tìm hi u mi n giá tr th c s c a .
=
+
t
y
+ + 1
1.
2
4 +
t
4
ươ ứ ệ ươ ở +) Đ t ặ Khi đó ph ng trình th hai trong h ph ng trình tr thành
1 � � . 0; � �� � 2
Xét hàm s ố Có
T đó suy ra .
+
+
�
x
y
(0;
e ),
[3;
� � )
e ( ;
� ).
,x y
5 � � � � 2; � �� � 2
ế ạ ồ ố ừ nên hàm s đ ng bi n trên đo n
=
y
f
t ( ).
ư ậ ộ +) Nh v y ừ T đó ộ không cùng thu c m t
94
ệ ủ ố ạ ơ ệ ả kho ng đ n đi u c a hàm s đ i di n Do đó chúng ta không có kh ngẳ
ờ ộ ướ ề ị đ nh Bây gi ẽ chúng ta r sang m t h ị ủ ng khác, đó là khai thác mi n giá tr c a
ử ụ ư và s d ng phép đánh giá nh sau
=
x
ế ố ị ặ +) Ta có suy ra hàm s ngh ch bi n trên . Do đó ế M t khác suy ra hàm s đ ng bi n
3.
ố ồ = y 2;
. Khi đó ph
ừ ươ ươ ươ ớ ng trình (3) t ng đ ng v i Thay
x y = ( ; )
(2; 3)
ươ ứ ấ ỏ trên Do đó T đó suy ra vào ph ng trình th hai th y th a mãn.
ệ ươ ế ấ ậ ậ V y h ph ệ ng trình có nghi m duy nh t là +) K t lu n.
ệ ủ
ố ạ
ơ
ế
ệ
ầ
Bài 3. Sai l m liên quan đ n tính đ n đi u c a hàm s đ i di n
=
y
f
t ( )
ố ạ ệ ọ ế ề. Khi h c sinh xét hàm s đ i di n ấ ồ có tính ch t đ ng bi n trên ặ ấ Đ t v n đ
ế ề ề ị ươ ạ ẳ mi n và ngh ch bi n trên mi n và Khi đó ph ng trình có d ng ị Kh ng đ nh này là
có th thu c hai mi n khác nhau,
ơ ở ế ặ ầ ở ể ề ộ thi u c s ho c sai l m, nguyên nhân đây là
ể ể ụ ể ắ ẳ ầ ướ ch ng h n ạ . Đ kh c ph c sai l m này ta có th tri n khai 2 h ng chính sau.
ỏ ể ế ề ề ị . Chúng ta ti n hành phân chia mi n xác đ nh thành các mi n nh đ xét ướ +) H ng 1
ố ạ ề ươ ệ ố ạ ứ ệ ỗ hàm s đ i di n trên các mi n t ề ng ng, mà trên m i mi n đó hàm s đ i di n ch ỉ
ả ế ố ồ ứ ế ế ể ặ ố ị có th là hàm s đ ng bi n ho c hàm s ngh ch bi n. T c là chúng ta ph i ti n hành
ườ ả ườ phân chia tr ợ ng h p và gi ế ừ i quy t t ng tr ợ ng h p đó.
=
y
f
t ( )
ẹ . Chúng ta thu h p mi n ề D đang xét thành mi n ề K sao cho sao cho u, v ướ +) H ng 2
ố ạ ệ ộ ế ế ặ ồ ề K thu c mi n ề K và hàm s đ i di n ị đ ng bi n ho c ngh ch bi n trên mi n
ộ ố ụ ữ ọ ở đó. Sau đây tôi trình bày m t s ví d minh h a cho nh ng phân tích trên.
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 3.3.1.
ủ ề ị ươ ệ ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a ph ng trình là L i gi i.
+)Xét hàm s ố Có
Ta có
95
ươ ự T ng t
ồ ế ế ị Khi đó hàm s ố đ ng bi n trên [1; 0) và ngh ch bi n trên [0; 1]. Khi đó
ươ ế ơ ở ạ ẳ ị ph ố ạ ng trình đã cho có d ng . Kh ng đ nh này là thi u c s khi hàm s đ i
ụ ồ ể ế ệ ế ầ ắ ị ề di n đ ng bi n và ngh ch bi n trên mi n đang xét. Đ kh c ph c sai l m này,
ủ ề ị ươ ư ề ta phân chia mi n xác đ nh c a ph ng trình đã cho thành 2 mi n nh sau.
ườ ỏ ợ . Xét các giá tr c a ị ủ x th a mãn Khi đó ta có Mà hàm s ố ngh chị +) Tr ng h p 1
ế ươ ạ ả bi n trên kho ng [0; 1] nên ph ng trình đã cho có d ng
ườ ỏ . Xét các giá tr c a ị ủ x th a mãn Khi đó ta có Mà hàm s ố đ ngồ +) Tr ợ ng h p 2
ế ả ươ ạ bi n trên kho ng [1; 0) nên ph ạ ng trình đã cho có d ng lo i
ươ ệ ậ . Ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t ấ x=0. ế +) K t lu n
ờ ả ố ạ ế ệ ồ ị i gi ỏ i trên, hàm s đ i di n th a mãn đ ng bi n và ngh ch Bình lu n. ậ Trong l
ế ể ả ắ ề ế ắ ắ ọ ề bi n trên mi n đang xét, h c sinh ph i n m ch c ch n lý thuy t đ phân chia mi n
ườ ợ ả ể ư đang xét và phân chia tr ng h p. Ngoài cách gi i trên chúng ta có th t duy bài toán
ướ ể ạ ự ợ ử ư theo h ng nhân liên h p đ t o d ng nhân t chung nh sau
ườ ợ . Xét thì +) Tr ng h p 1
ườ Xét thì +) Tr ợ ng h p 2.
ươ ệ ậ . Khi đó ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t ấ x=0. ế K t lu n
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 3.3.2.
ủ ề ị ươ ệ ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a ph ng trình là L i gi i.
ươ +) Khi đó ph ng trình
96
Xét hàm s ố Có
Do đó
Ta có
và
ồ ế ế ị Khi đó hàm s ố đ ng bi n trên [15; 3) và ngh ch bi n trên [3; 9] nên
ươ ơ ở ế ạ ẳ ị ph ố ạ ng trình đã cho có d ng Kh ng đ nh này là thi u c s khi hàm s đ i
ụ ồ ế ể ệ ế ầ ắ ị ề di n đ ng bi n và ngh ch bi n trên mi n đang xét. Đ kh c ph c sai l m này,
ủ ề ị ươ ư ề ta phân chia mi n xác đ nh c a ph ng trình đã cho thành 2 mi n nh sau.
ườ ố ồ ế ế ươ : N u mà hàm s đ ng bi n trên nên ph ạ ng trình (*) có d ng +)Tr ợ ng h p 1
(lo i)ạ
ườ ế ế ố ị ươ : N u mà hàm s ngh ch bi n trên nên ph ạ ng trình (*) có d ng +)Tr ợ ng h p 2
ỏ (th a mãn).
3
2
2
ế ươ ệ ấ ậ ậ V y ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là +) K t lu n.
x
x
+ 3 y
y
y
3
+ x 9
= 22
3
9
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
4
4
+
+ 3
+ 3
+ 2
= 2
x
y
x
y
x
y
x
+ y
2
2
4
4
3
3
(2)
7 4
(cid:0) - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 3.3.3
3
3
2
3
+
ươ ệ ượ ế ướ ạ ứ ấ ng trình th nh t trong h đ c vi i d ng là t d L i gi ờ ả Ph i.
�
x
- = x
y
y
y
x
+ y
y
(
1)
12(
1)
3
9
11
(
- = 3 1)
+ x 12(
1)
(
1)
12(
1) (3)
- - - - - - -
=
y
f
t ( )
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n Có
ế ế ả ồ ỗ ị Do đó hàm s ố ả đ ng bi n trên m i kho ng và ngh ch bi n trên kho ng
�
�
= - y
x
f x (
= 1)
+ f y (
1)
- = + y x 1
1
2.
-
97
Khi đó (3) có d ng ạ
=
y
f
t ( )
ố ạ ệ ế ậ ỏ ầ +) K t lu n trên là sai l m vì hàm s đ i di n ấ ừ th a mãn tính ch t v a
ế ừ ồ ế ị ụ ự ố ể ắ đ ng bi n v a ngh ch bi n trên là ẹ Đ kh c ph c s c này chúng ta đi thu h p
ố ỉ ơ ẹ ề ề ẹ ề ể mi n đang xét thành mi n h p h n đ trên mi n thu h p đó hàm s ch có th ể
ồ ể ế ế ặ ị ượ ứ ề ề đ ng bi n ho c ngh ch bi n. Đ làm đ c đi u đó ta đi nghiên c u mi n giá tr ị
ừ ươ ệ ươ ứ c a ủ t ph ng trình th (2) trong h ph ng trình.
ươ ệ ươ ượ ế ướ ạ +) Ph ng trình (2) trong h ph ng trình đ c vi i d ng là t d
x
x
1
1
1
4 +
- (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) - (cid:0)
+ y
x
1 2
1 2
4 � � � � � � � � � � � �
-
+ (cid:0) y
1
1
1
� � � = ��� 1 � � �
� � � � � � �
1 2 1 + (cid:0) y 2
3 2 1 2
1 2 3 2
+
- (cid:0) - (cid:0)
�
�
� �
�
= - x
u
x
y
1
1
1 [ 2; 2],
1 [ 2; 2].
3 1 , 2 2
1 3 , 2 2
� � �
� = + y v , � �
� � �
� � �
- - - - -
=
y
f
t ( )
Khi đó
. Khi đó hàm s ố
ờ ố ạ ệ +) Bây gi chúng ta xét hàm s đ i di n Có luôn ngh chị
�
�
= - y
x
f x (
= 1)
+ f y (
1)
- = + x y 1
1
2.
-
.
x= -
y
2
ế ươ ạ bi n trên Ph ng trình (3) có d ng
ươ ứ ệ ượ Th ế vào ph ng trình th hai trong h , ta đ c
ệ ươ ệ ậ . H ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
=
y
f
t ( )
ề ấ ố ờ ả ẹ ề i gi i trên là chúng ta đi thu h p mi n đang xét Bình lu n. ậ Đi u m u ch t trong l
ố ạ ệ ộ ấ ế ủ c a hàm s đ i di n ế là thành đo n ạ , m t v n đ đ t ra là n u chúng ta ti p ề ặ
98
ề ế ẹ ạ ả ẫ ụ t c thu h p mi n đang xét thành đo n ạ thì k t qu trên v n còn đúng vì đo n đang
=
y
f
t ( )
=
y
f
t ( )
ố ạ ệ ề ỏ ư ế ị ệ xét th a mãn 2 đi u ki n là hàm s đ i di n ế ngh ch bi n và . Nh ng n u
ế ụ ữ ẹ ạ ẳ ọ ơ chúng ta ti p t c tham v ng thu h p h n n a, ch ng h n xét ạ trên đo n thì
�
�
= - y
x
f x (
= 1)
+ f y (
1)
- = + x y 1
1
2.
-
ư ế ố ị hàm s ngh ch bi n trên đó nh ng Khi đó
ữ ớ ỏ ỉ ữ ch đúng v i nh ng giá tr c a ị ủ x, y th a mãn còn nh ng giá tr c a ỏ ị ủ x, y th a mãn thì
ụ ậ ượ ế ả ạ ệ chúng ta không v n d ng đ c k t qu trên. Tóm l ự i, khi chúng ta th c hi n thao tác
=
y
f
t ( )
ệ ề ẹ ạ ạ ả ỏ ố ạ thu h p thành đo n thì đo n này ph i th a mãn 2 đi u ki n, đó là trên đó hàm s đ i
ả ơ ế ệ ặ ồ ị di n ệ ế ph i đ n đi u (đ ng bi n ho c ngh ch bi n) và
ế ổ
ự
ệ
ầ
Bài 4. Sai l m khi th c hi n các phép bi n đ i trong quá trình xây
ố ạ
ự
ệ
d ng hàm s đ i di n
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 3.4.1.
ề ệ ị ươ ờ ả Đi u ki n xác đ nh . Khi đó ph ng trình L i gi i.
99
ế ổ ộ ắ ầ +) Trong bi n đ i trên đã m c m t sai l m là
và cùng d u. Đ kh c ph c sai l m này ta xét 2
ể ắ ụ ứ ẳ ấ ầ ỉ Đ ng th c trên ch đúng khi
ườ ợ tr ng h p sau đây.
ườ ế ươ ươ ươ ợ . N u . Khi đó ph ng trình trên t ng đ ớ ng v i +) Tr ng h p 1
Xét hàm s ố ả trên kho ng. Có
ế ị ươ ạ Nên hàm số ngh ch bi n trên . Khi đó ph ng trình (*) có d ng
ế ợ ề ượ ớ K t h p v i đi u ki n ệ ta đ ệ c nghi m là
ườ ế ươ ươ ươ ớ ợ . N u . Khi đó ph ng trình trên t ng đ ng v i +) Tr ng h p 2
Xét hàm s ố trên Có
ế ả ị ươ ạ Nên hàm số ngh ch bi n trên kho ng. Khi đó ph ng trình (**) có d ng
ượ Mà nên ta tìm đ c
ậ ươ ệ ng trình đã cho có nghi m là ậ . V y ph ế +) K t lu n
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 3.4.2
ủ ệ ươ ệ ề ị ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là L i gi i.
không th a mãn h ph
ậ ệ ỏ ươ ỉ ươ +) Nh n xét. Khi ng trình. Do đó ta ch xét . Ph ng trình
(2)
ư ộ ổ ổ ế ế ể ầ +) Bi n đ i nh trên là m t sai l m, vì bi n đ i trên chi đúng khi ắ Đ kh c
ự ủ ụ ể ề ể ầ ị ứ ph c sai l m đó, chúng ta đi tìm hi u mi n giá tr đích th c c a các bi u th c
t ừ ươ ph ủ ệ ng trình (2) c a h .
ừ ươ +) T ph ng trình (1) ta có
ươ ố ươ ậ Ta coi (4) là ph ậ ng trình b c hai n ẩ x còn y là tham s và (5) là ph ng trình b c hai
ể ề ệ ươ ệ ố n ẩ y còn x là tham s . Đi u ki n đ các ph ng trình (4), (5) có nghi m là
100
ươ Khi đó , ph ng trình (2)
ố ạ
ươ ạ ng trình (3) có d ng ề Khi đó ph
ượ ệ Ta có ế ng trình (1), ta đ
2
2
ệ ươ ệ ng trình đã cho có nghi m là +) Xét hàm s đ i di n ố ồ Nên hàm s đ ng bi n trên mi n ươ +) Th ế ph c ậ . H ph ế +) K t lu n
+
+
+
+
x
+ + x
y
y
y
x
1)(
= 1) 1
(
(1)
ᄀ
x y ( ,
)
2
2
+
=
x
y
3
(2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 3.4.3.
ᄀ
x y (cid:0) ,
.
ậ ờ ả Nh n xét L i gi i.
ệ ươ ớ ọ ị ả ử ệ Nên h ph ng trình đã cho xác đ nh v i m i Gi s (vô nghi m)
ớ ươ ế ủ ng trình (1) v i
ươ ươ ớ ng đ ng v i 0=2 (vô lí) ế thì ph
ng trình (3) t ươ ươ ế ủ ng trình (3) cho
ế ượ ươ ế ổ c bi n đ i thành ả Nên . Nhân c hai v c a ph ậ +) Nh n xét. N u N u ế thì ta chia c hai v c a ph ả ả ủ V ph i c a ph ng trình đ
ươ Khi đó ph ng trình (4)
. Đ ng th c trên ch đúng khi
ế ổ ầ ắ ứ ẳ ỉ +) Trong quá trình bi n đ i trên đã m c sai l m là
ụ ể ầ ầ ắ ườ ợ Đ kh c ph c sai l m ta c n xét 2 tr ng h p sau đây
(5)
ườ ẳ ươ ng trình (4) ợ . N u ế thì ta có đ ng th c ứ và ph +) Tr ng h p 1
Xét hàm s ố Có
Gi ả ử s
(vô lí) nên Khi đó đ ng bi n trên
. Ph
ế ồ ươ ạ ng trình (5) có d ng
ươ ượ Th ế vào ph ng trình (2) ta đ c
ẳ ứ ợ . N u ế thì ta có đ ng th c
ườ +) Tr ng h p 2 ươ và ph ng trình
ậ +) Nh n xét
ặ M t khác, do
ườ ươ ệ Khi đó trong tr ng h p ng trình (5) vô nghi m ợ thì ph
ệ ươ ệ ậ : H ph ng trình có nghi m là
ế +) K t lu n 101
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 3.4.4
ủ ệ ệ ề ị ươ ờ ả Đi u ki n xác đ nh c a h là Ta có ph ng trình (1) L i gi i.
ớ ề ổ ế ắ ầ +) Trong bi n đ i trên đã m c sai l m vì v i đi u ki n ệ ta có
2
2
2
ụ ề ể ể ầ ắ Đ kh c ph c sai l m này ta đi tìm hi u mi n giá tr th c s c a ị ự ự ủ x. Ta có
�
�
�ᄀ
x
+ x
x
x
x
x
+ x
x
x
2
= 2
(
+ > 2 1) 1
(
= 1)
1
(
1)
+ - > x 2
2
1 0,
2
+
+
1
=
>
>� y
0
0
2
2
- - - - - - - "
2 2 4 +
y x (
1)
y >
0
x
y 1 + - x
x
2
2 1
- -
. Do đó đ h có nghi m thì
ể ệ ệ Khi đó
nên
(do y >0). V i ớ ta có
2
2
= +
>
Ngoài ra t ừ ươ ph ng trình (2) ta có
ᄀ
f
t
t
t '( ) 1
+ + 1
0,
2
t 2
=
+
+
ᄀ
y
f
= + t
t
t
t
t ( )
1,
.
t
1
" (cid:0) (cid:0)
nên hàm số
=
y
f
t ( )
ᄀ
Xét hàm s ố Có
1
=
=
=
�
f
f
y
y
y (2 )
2
ế ồ ươ ạ luôn đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình (3) có d ng
x
x
1 x
1
2(
1)
1 � � � � �- 1 � �
.
+
+
+
=
=
x
x
4
6
(4)
y
- -
+
+
+
108 + 2
(2)
1 x
2(
1)
x
x
x
5
10
24
-
2
2
2
2
=
+
+
+
+
+
=
�
t
x
x
x
x
x
x
2
+ 10 2
10
24
+ + 5
10
24
=
+
+
+
+) Th ế vào ta đ c ượ
t
x
x
4
6
t 2
(cid:0)
3
=
=
�
�
t
t
x
x
216
6
+ + 4
+ = 6
6
Đ t ặ
102
ươ ở +) Khi đó ph ng trình (4) tr thành
x
13
2
2
+
+
+
=
+
+
�
�
�
�
x
x
x
x
x
x
= x
2
+ 10 2
10
24
36
10
= 24 13
=
145 36
x
145 36
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ệ ươ ệ ấ ậ . H ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
ƯƠ
Ạ
ƯƠ
Ấ
ƯƠ
CH
NG 4
. SÁNG T O PH
NG TRÌNH, B T PH
NG TRÌNH,
Ệ ƯƠ
H PH
. NG TRÌNH
ạ
ươ
ấ
ươ
ừ
Bài 1. Sáng t o ph
ng trình, b t ph
ng trình t
ệ . ố ạ hàm s đ i di n
ự ể ươ ấ ươ ả ằ ề. Đ xây d ng ph ng trình hay b t ph ng trình gi i b ng ph ươ ng ặ ấ Đ t v n đ
ố ạ ự ể ệ ướ ố ạ ể ạ ự ệ ộ pháp hàm s đ i di n, ta có th xây d ng tr c m t hàm s đ i di n đ t o d ng vô
ươ ấ ươ ể ễ ố s ph ng trình hay b t ph ng trình. Đ có các bài toán d , khó khác nhau chúng ta
3
=
+
ố ạ ệ ừ ơ ứ ạ ế ề ể ạ ả ả ơ có th sáng t o các hàm s đ i di n t ạ đ n gi n đ n ph c t p. Đ n gi n v ngo i
ᄀ
f
t
t
t
t ( )
,
(cid:0)
5
=
+
ư ứ ủ ẳ ạ ậ ậ hình c a chúng, ch ng h n nh các hàm đa th c b c 3 là , b c 5 là
ᄀ
f
t
t
t ( )
t 2015 ,
(cid:0)
=
ứ ạ ứ ứ ậ ơ ỉ ố hay ph c t p h n là các hàm s vô t có ch a các căn th c b c 2,
ᄀ
y
t
t
t
+ + 2 9
,
,
(cid:0)
2
=
=
+
ư ậ b c 3, bâc 4, ẳ ch ng ạ h n nh
y
f
t
t
t
t ( )
t 4
+ - 3
,
� �� ; 0)
(
+ (0;
� )
1 t
-
3
4
=
+
+
+
ữ ệ ặ ho c nh ng hàm khó khăn trong vi c tính
u
u
u
u
g u ( )
(
3)(
7)
6,
3
(cid:0) -
103
ư ẳ ạ ố ạ đ o hàm, ch ng h n nh hàm s , khó khăn trong
3
=
=
+ 2
ố ồ ề ế ế ệ ạ ẳ ỉ ị vi c ch ra hàm s đ ng bi n, ngh ch bi n trên mi n đang xét, ch ng h n nh ư
y
t
t
g t ( )
+ t 2
+ t 6 ln(
9)
-
.
ộ ấ ề ữ ố ạ ủ ệ ớ ượ ự ướ ạ M t v n đ n a, v i ngo i hình c a hàm s đ i di n đ c xây d ng tr ư c ch a
=
=� u
v
,u v
,u v
f u ( )
f v ( )
,
ế ị ủ ắ ộ ọ ộ ễ ch c đã quy t đ nh n i dung c a bài toán d hay khó, còn tùy thu c vào cách ch n các
ứ ể ứ ạ bi u th c ể đ có n u ế mà ph c t p thì góc nhìn ra hàm s ố
,u v
ệ ẽ ị ẹ ơ ạ đ i di n s b thu h p h n.
ứ ể ể ư ữ Ngoài cách khai thác bi u th c chúng ta còn có th đ a ra nh ng hàm không
ế ế ề ả ồ ỏ ị ề luôn đ ng bi n hay không luôn ngh ch bi n trên mi n đang xét mà ph i chia nh mi n
ệ ế ế ề ẹ ể ạ ặ ồ ị ị xác đ nh đ hàm đ i di n luôn đ ng bi n ho c ngh ch bi n trên các mi n thu h p đó.
2
=
=
+
+(cid:0)
ộ ố ữ ọ ở ụ Sau đây tôi trình bày m t s ví d minh h a cho nh ng phân tích trên
y
t
g t ( )
t t ,
0
[0,
),
(cid:0)
2
x
=
ừ ồ ố hàm s ế đ ng bi n trên ta ch nọ ề ấ 1. Đ xu t ấ . Xu t phát t
u
x
= x v
2
+ + 1
3 2 ,
� (2 � �
-
�- 1) � 2 � ,
2
x
các ể bi u ứ th c khi đó
x
g
g( 2
+ + 1
= x 3 2 )
� (2 � �
�- 1) � 2 �
2
+
+ 2
+
-
x
x
x
x
x
4 2 4
4
+ 3
+ + x 1
2
= x 3 2
(2
2 1) (4
4
3)
1 4
- - - -
2
+
+
ừ ậ ượ ươ t đây ta nh n đ c ph ng trình
x
x
x
x
x
4 2 4
4
+ + 2 3
+ + x 1
2
= x 3 2
(2
2 1) (4
4
3)
1 4
- - - -
104
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 4.1.1.
+ (cid:0)
x
(cid:0)�
x
(*).
2 3 2
1 0 x 0
1 2
3 2
(cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
ề ị ươ ươ ệ ả . Đi u ki n xác đ nh Ph ng trình t ng đ ươ ng ờ L i gi i
2
2
v i ớ
x
x
(2
1)
+ 2
x
( 2
+ + 1
x 3 2 )
( 2
+ + x 1
= x 3 2 )
(*)
2
� (2 � �
2 �- 1) + � 2 �
2
=
=
+
[ 0,
)+(cid:0)
y
f
t
t
t ( )
- - -
ữ ứ ể ơ +) Xét hàm s ố ế ồ đ ng bi n trên . H n n a ta có các bi u th c Khi
2
2
ươ đó ph ng trình (*) có ạ d ng
x
x
(2
1)
(
) =
�
f
x
x
f
2
+ + 1
3 2
+ + x 1
2
= x 3 2
2
� (2 � �
� � �
�- � 1) � � 2 � �
2
+ +
- - -
x
= x
x
2 2
1 2 3 2
4
+ x 4
1
- -
2
ướ ế ổ ươ ề ạ . Bi n đ i ph ng trình v d ng H ng 1
t
4
x
x
4
4
+ = 2 3
=
t
x
x t
2
+ + 1
3 2 ,
0.
2
- - - (cid:0)
,
4
+ 2
ướ . Đ t ặ Khi đó H ng 2
�
t
t 8
= t 8
0
t t (
- + 3 t 8
= 8)
0
=(cid:0) t � (cid:0) =(cid:0) t
0 2
-
ươ ở ph ng trình trên tr thành
= -
x
2
�
� (cid:0)
x
= x
x
2
+ + 1
3 2
2
4
- = x 4
3 0
=
x
1 2 3 2
(cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
+ =
ả ươ Gi i ph ng trình
(2
=
+
=
+ a b
ab a b ) 4 )( = 2 ab
(
2
4
)
a
x
b
a b (cid:0) ,
0
2
1,
x 3 2 ,
- (cid:0) (cid:0) - - (cid:0)
105
ướ ề ệ . Đ t ặ đi u ki n . Ta có H ng 3
= + (cid:0) a b
0
.
2
S = P ab
0
S
P
4
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ệ ề ệ ươ Đ t ặ (Đi u ki n ). Khi đó ta có h ph ng trình
4
4
4
=
=
=
=
4
2
�
�
5
5
,
,
P
=
S � P
0
(2 � 2 S
= P S ) = P
2
4
3
2
S � � � P
2 P
= P 4
0
1 = + 1
+ 1 = - 1
5
5
� S � � � P �
� S � � � P �
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) - - - (cid:0) (cid:0) - - (cid:0)
+ =
=
+ =
x
2
x
2
2
= -
=
�
�
x
�
�
x
,
�
�
= =
=
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
a � b
0 2
a � b
0
1 2
3 2
1 0 = x
1 2 = x
2
3 2
0
3 2
- - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
=
ượ Tìm đ c
0
2
4
2
=
�
+ a b
a
b
ab
ab
ab
ab = + ab
� (cid:0)
8(
)
(
2 2 )
(
)
8(
)
= 8
0
5
(cid:0) (cid:0) - - -
ab
1 = - 1
5
(cid:0) (cid:0)
ướ ổ H ng 4 ế . Bi n đ i
ab
+ = 2 a
2 � � b
ab
ab
� � 0
ab = - 1
5
4
(cid:0) + = ab 2
2
1
5
(cid:0)
=
= -
x
x
,
3 2
1 2
Do (lo i), ạ (lo i).ạ
3
2
=
=
+
+
+(cid:0)
y
t
(0,
).
f t ( )
t 5
t 4
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có 2 nghi m là ế +) K t lu n
3
3
=
ấ ừ ồ ố hàm s ế đ ng bi n trên Ta ch nọ 2. Đ xu t ề ấ . Xu t phát t
=
�
u
x
= v
+ x
f
x
f
+ - x
3,
4 1.
f u ( )
f v ( )
(
= 3)
(
4 1)
- - -
3
2
3
+ 3
ứ ể các bi u th c Khi đó
x
- + x
- = x
x
x
(
3)
5(
3) 4
3
+ - 3 x (
+ 4 1)
+ - 3 5(
+ 4 1)
+ - 4(
4 1)
2
+
- +
-
x
x
x
x
x
(
1)
3 4
+ 3 19 2 (
+ 4)
+ 3 3
4
- -
2
+
- +
ậ ượ ế ổ ươ Bi n đ i ta nh n đ c ph ng trình
x
x
x
x
x
(
1)
3 4
+ 3 19 2 (
+ 4)
+ 3 3
4
- -
106
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 4.1.2.
3x (cid:0)
ề ị ế ổ ươ ệ ả . Đi u ki n xác đ nh . Khi đó, bi n đ i ph ề ạ ng trình đã cho v d ng ờ L i gi i
3
2
3
+ 3
sau
x
- + x
- = x
x
x
(
3)
5(
3) 4
3
+ - 3 x (
+ 4 1)
+ - 3 5(
+ 4 1)
+ - 4(
4 1)
3
2
=
=
+
+
+(cid:0)
y
f
t
t ( )
t 5
t 4
(0,
).
-
2
+
+ >
=
" > t
f
y
f
= t t '( ) 3
t 10
4 0,
0
t ( )
(0,
)+(cid:0)
ả +) Xét hàm ố s trên kho ng Có
3
=
+ 3
ế ả ồ nên hàm s ố đ ng bi n trên kho ng .
�
x
+ - x
f
x
f
+ x
x
x
33,
4 1
+� = D (0,
� )
(
= 3)
(
4 1)
3
4 1
- - - - -
2
3
=
nên ơ ữ H n n a
= 2
+ 3
�
u
x
+ x
u
= - x
v
= + 3 x
u
v
= 3, v
4
3,
4
7
v= -
u
1.
-
3
3
2
2
= 2
+
ữ ơ thì H n n a +)Đ t ặ
�
�
�
�
v
v
v
v
v
= v
v
(
1)
7
- = v 2
8 0
(
+ + v 2)(
= 4) 0
2
x =
4
- - - -
=
y
f
= + 3 t
t
t ( )
,ᄀ
ươ ệ ấ ậ . Ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ế +) K t lu n
=
=
+ 3
+ 2
ể ấ ừ ố hàm s ế ồ đ ng bi n trên ta ch nọ ấ ề 3. Đ xu t . Xu t phát đi m t
�
f
x
x
f u ( )
f v ( )
f x ( )
=
= - 3
+ 3
+ 2
u
x
x
x v ,
.
x 9 8
� � 3 � �
� � � �
x 9 8
-
3
2
3
+
+ 3
+ 2
ứ ẳ Khi đó ta có đ ng th c
�
x
x
x
x
+ 3 x
+ 2 x
x
= x
2
1.
2
1 x
x 9 8
x 9 8
1 8
9 + x 8
� = - � �
� + - 3 � �
- - -
2
3
Ta có bài toán sau
x
2
1
1 x
1 - = x 8
9 + - 2 x 8
-
107
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 4.1.3.
x
x (cid:0)
0.
2
3
2
2
3
3
+ 3
ề ệ ị ế ủ ả ươ ớ ờ ả . Đi u ki n xác đ nh Nhân c hai v c a ph ng trình v i ta đ cượ L i gi i
�
x
x
x
+ = - 3 x
x
x
x
+ 3 x
x
x
(*)
2
x - = 2 8
x 9 + 8
x 9 + - 8
x 9 8
� + � �
� + 3 � �
2
=
+ >
- -
=
ᄀ
y
f
= + 3 t
t
f
t
y
f
t ( )
,ᄀ
= t t '( ) 3
1 0,
t ( )
" (cid:0)
.ᄀ
+) Xét hàm số trên có nên đ ngồ
=
+ 3
+ 2
= - 3
ươ ế bi n trên Khi đó ph ng trình (*) có ạ d ng
�
f
x
x
x
+ 3 x
+ 2 x
f x ( )
x 9 8
x 9 8
� � 3 � �
� � � �
-
+
1
10
=
x
=
x
3
2
2
4
=
�
�
�
�
x
x
x
x
x
2
0
0
0 2
x 9 = 8
9 8
x
- = x
16
8
9 0
� 2 � �
� � �
1
10
=
x
4
+
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - - (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1
10
1
10
=
=
x
x
,
4
4
-
3
=
=
+
ươ ệ ậ ậ . V y ph ng trình đã cho có hai nghi m là ế +) K t lu n
ᄀ
y
f
t
t
t ( )
t 4 ,
.
(cid:0)
4.
=
=
ề ể ấ ừ ể ọ hàm s ứ ta ch n các bi u th c Đ xu t ấ . Xu t phát đi m t ố
�
u
x
f
f
4
f u ( )
f v ( )
2 x
2 x
5 2
5 2
5 � � 2 �
� 5 � -� = v , � � 2 � �
� � � = x 4 � � � � � � �
� � � �
� � � � . Khi đó
108
- - -
�
x
4
4
2 + x
2 x
5 2
5 2
5 � � 2 �
3 5 � � + 4 � � 2 � �
� � = x � � � � �
3 � � 4 � � � � � �
� . � � �
- - - -
3
3
+ 2
ổ ế ế ế ậ Đ n đây bi n đ i ti p ta nh n đ ượ c
x
x
x
512
960
536
+ 165
125
0
600 + x
960 2 x
512 = 3 x
- - - -
3
3
+ 2
ươ ph ng trình
x
x
x
512
960
536
+ 165
125
0
600 + x
960 2 x
512 = 3 x
- - - -
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 4.1.4.
�
x
4
4
2 + x
2 x
5 2
5 2
5 � � 2 �
3 5 � � + 4 � � 2 � �
� � = x � � � � �
3 � � 4 � � � � � �
- - - -
� . � � �
3
=
=
+
ươ ng trình đã cho L i gi ờ ả . Ph i
ᄀ
y
f
t
t
t ( )
t 4 ,
.
(cid:0)
Ph
ố ạ ệ ồ ươ ạ +) Xét hàm s đ i di n ế đ ng bi n trên ng trình có d ng
x
4
0
�
f
x
x
4
= 4
2 x
2 x
5 2
5 2
5 2
5 � � 2 �
� � = f � � � � �
� � � �
+ 2
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - -
x
+ = x
5 x � 8 � � - 3 x 16
20
15
2 0
x
4
2 = x
5 2 � �� � 5 � 2
5 � � 2 �
2 � � �
5
- - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x =
- + 2
+ - 5 3
2
3
-
)
(
1 2
2
=
=
+
+
y
f
t
t
t ( )
(2
3)
ᄀ
ươ ệ ậ . Ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
=
ừ ươ ế ồ đ ng bi n trên ta có ph ng trình ề ấ 5. Đ xu t ấ . Xu t phát t ,
�
f
f
x
x
x
x (3 )
( 2
1)
+ x 3 (2
+ 2 x (3 )
= - 3)
[
+ (2
1)]( [
+ (2
+ + 2 1)]
3 2) (*)
- - -
2
2
+
+
+
+
+
x
x
+ + x
x
x 3 (2
9
3)
(4
2)( 1
= 1) 0
d ng ạ
2
2
+
+
+
+
+
x
x
+ + x
x
x 3 (2
9
3)
(4
2)( 1
= 1) 0
ậ ượ ế ổ ươ Bi n đ i ta nh n đ c ph ng trình
109
ả ươ . Gi i ph ng trình ụ Ví d 4.1.5
D = ᄀ
= -
+
+
+ + x
x
x
x 3 (2
1)( 4
4
4 2)
3)
(2
9
2
+
+
ị ươ ươ . Ph ng đ ớ ng v i L i gi i ậ ờ ả . T p xác đ nh 2 ng trình đã cho t + 2 ươ + x
�
+ x
x
x 3 (2
3)
= - [
(2
1)]( [
+ x (2
+ + 2 1)]
3 2) (*)
9
2
=
=
+
+
y
f
t
t
t ( )
(2
3)
ᄀ
-
=
y
f
t ( )
ᄀ
+) Xét hàm s ố trên có ,
=
ế ồ ươ ạ Nên hàm s ố đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình (*) có d ng
�
= - �
�
f
f
x
x
x
x
x (3 )
( 2
1)
= - x 3
2
1
5
= - 1
1 5
x = -
1 5
- - -
ệ
,u v
ấ ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ể ế ợ ượ ố ạ ớ ươ . c hàm s đ i diên, ta có th k t h p v i ph ặ ng pháp đ t ươ ậ ậ . V y ph ế +) K t lu n ề ấ . Sau khi có đ 6. Đ xu t
4
+
=
=
+
t
t
t
g t ( )
3)(
6,
(
ẩ ụ ể ấ ố ơ ứ ể n ph đ che gi u t t h n các bi u th c (cid:0) - ệ 3 t và khó khăn trong vi c phát hi n hàm + y 7) ệ 3
3
3
4
4
+
+
+
+
�
u
u
x
x
ta có
(
7)
6,
ừ ố ạ ẳ s đ i di n, ch ng h n xu t phát t + = = u g u 6 ( ( ) ệ g t ( ) ạ 3)( ấ 7) ố hàm s + x 3)(
2
=
+
+
x
x
u
4
1
ặ ẩ ụ ế ti p t c đ t n ph ụ
2
2
2
4
4
3
+
+
+
=
+
+
x
x
x
x
x
x
x
x
2
4
7
4
8
6
10
21
ế ứ ổ ể 3 và bi n đ i các bi u th c trong căn, khai căn làm thay đ i các căn th c ta + ứ + ổ +
3
2
4
2
4
2
3
+
+
+
+
+
+
+
x
x
x
x
x
x
x
x
2
4
7
4
+ = 8
6
10
21
ậ ượ ươ nh n đ c ph ng trình
ả ươ Gi i ph ng trình ụ Ví d 4.1.6.
+ � �۳ x
x
2 0
2
-
2
2
3
2
4
4
3
+
+
+
+
+
+
+
+
�
x
x
x
x
x
x
x
x
x
4
4
4
8
4
+ = 7
6 ( 4
3)(
7)
2
2
3
2
3
4
4
+
+
+
+
+
+
+
+
�
x
x
x
x
x
x
x
x
x
(
4
4)(
4
8)
4
+ = 7
(
3)(
7)
6
2
ề ệ ị ươ ờ ả . Đi u ki n xác đ nh . Khi đó ph ng trình đã cho L i gi i
t
t
x
t
- + = + + = 2 � x x 1, 4
(
2)
3
3
3
- (cid:0) -
110
ươ ở thì ph ng trình trên tr thành +) Đ t ặ
3
3
4
4
+
+
+
+
+
t
x
x
x
t (
t 3)(
7)
+ = 6
(
3)(
7)
6 (*)
3
4
[ 3; - +(cid:0)
).
= = + + + y u u g u ( ) u ( 3)( 7) 6
3
4
+
+
+
+
u
(
7)
u
u
6
=
+
>
" > - u
g u '( )
0,
3
3
2
u 3)( +
5) +
+
]
u
3 3 (
6)
u
u
( [ 2 ( 4
3)(
7)
=
[ 3; - +(cid:0)
)
y
g u ( )
Xét hàm s ố trên Có
ồ ươ ạ Nên hàm s ố ế đ ng bi n trên . Khi đó, ph
5
=
x
2
2
2
=
=
+
+
+ =
�
�
�
�
t
x
x
x
x
x
x
g t ( )
g x ( )
4
+ = 1
3
1 0
3
5
=
x
2
(cid:0) ng trình (*) có d ng: - + 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
=
x
5 3 2
-
ế ợ ệ ậ ớ ủ ệ ươ ề K t h p v i đi u ki n, ta nh n là nghi m c a ph ng trình
=
x
5 3 2
-
ươ ệ ấ
3
4
=
=
+
+
+
ng trình đã cho có nghi m duy nh t là ạ ủ ề ặ ọ ậ ậ . V y ph H c sinh g p nhi u khó khăn khi tính đ o hàm c a hàm s ố ế +) K t lu n Bình lu n. ậ
y
u
u
u
g u ( )
u (
3)(
7)
6,
3
(cid:0) -
ể ộ ộ ứ . M t góc đ khác, chúng ta có th ch ng
[ �
�
u
u
u
u
- + 3;
� ),
3,
6,
7
u u , 1
2
< u 1
+ < + u 3 1 2
+ < + u 7 1 2
3
3
4
4
<
+
+
+
2 +
�
u
3)(
7)
3)(
7),
u (
+ < + u 6 2 1 + + < 6
6
u ( 1
u 1
2
u 1
4
3
4
3
+
+
2 +
u 2 +
<
+
+
<
�
�
u
u
3)(
7) (
6)
u (
3)(
7) (
6)
)
g u (
)
u ( 1
u 1
u 1
2
2
2
g u ( 1
2
111
ố ụ ự ế ể ế ằ ồ ớ ị minh hàm s ọ trên đ ng bi n tr c ti p b ng đ nh nghĩa. C th là v i m i
=
[ �
�
[ 3; - +(cid:0)
)
u
+ 3;
� ),
)
g u (
)
u u , 1
2
< u 1
2
< g u ( 1
2
y
g u ( )
" -
ồ V i ớ nên ế đ ng bi n trên
ạ ệ ươ
ừ
ố ạ
ệ
ướ
Bài 2. Sáng t o h ph
ng trình t
hàm s đ i di n cho tr
c
ể ươ ự ề. Đ xây d ng m t h ph ng pháp hàm s
ng trình gi ố ạ ươ ự ướ ự ộ
ể ể ệ
3
5
+
=
ᄀ
ᄀ
t
t
t
t
t ( )
ệ ừ ơ ế ả ả ẳ ạ ố ặ ấ Đ t v n đ ươ ệ ạ đ i di n, ta có th xây d ng tr ng ố ạ trình trong h . Đ có các bài toán d , khó khác nhau ta có th sáng tác các hàm s đ i ư di n t ề đ n gi n đ n ph c t p. Đ n gi n v ngo i hình c a chúng, ch ng h n nh (cid:0) (cid:0) ạ f ả ằ ộ ệ ệ ộ c m t hàm s đ i di n đ t o d ng m t ph ễ ơ t , i b ng ph ể ạ ể ủ + t 2015 , ứ ạ = t f ( )
2
=
=
+
ứ ậ ố , b c 5 là ậ ậ ứ ứ ậ ỉ ứ ạ hay ph c t p ư ạ ẳ
y
f
t
t
t
� �� ; 0)
+ - 3
+ (0;
� )
t ( )
t 4
(
,
=
ᄀ
y
t
t
t
+ + 2 9
,
,
- (cid:0) các hàm đa th c b c 3 là ơ h n là các hàm s vô t có ch a các căn th c b c 2, b c 3, bâc 4, ch ng h n nh 1 t
ướ ươ ệ 1. ng trình trong h ph ươ ng
=
ạ
�
y
y
f
t
t
f
f
x
x
y
*
( 3 2
t 2015 ,
( 4
= )
- + (2027 3 ) 4
(6 y 2024) 3 2
0
- - - - - ộ ố ị ố ạ ᄀ �� ự ng xây d ng 1 ph ứ ừ 1 hàm s đ i di n có d ng hàm đa th c. + 3 x Nhóm 1. M t s đ nh h ệ trình t = = t ( )
ướ ươ ệ ng trình trong h ph ươ ng
4
4
4
ự ng xây d ng 1 ph ạ ừ ỉ 1 hàm s đ i di n có d ng hàm vô t .
=
y
3 u u
u
u
*
g u ( )
2.
3,
[0;
3
2
4
2
2
4
3
4
+� � ) + +
+
+
+
+
+
+
�
�
x
x
f
x
f
y
x
x
x
y
y
y
1.
(
+ = 1)
(
2)
2
3.
2
+ = 4
4.
7
10
2. Nhóm 2. M t s đ nh h trình t = ộ ố ị ố ạ + ệ +
ướ ươ ệ ng trình trong h ph ươ ng
3
2
ệ
ᄀ ��
y
y
f
t
t
f
t
t
+ - 2 x
x
+ - y
y
ln(
t ( )
*
(
)
),
ln(
+ 1
)
ln(
1
)
t
3. Nhóm 3. M t s đ nh h trình t = - - ự ng xây d ng 1 ph ạ ỗ ạ . ừ 1 hàm s đ i di n có d ng hàm h n t p + = = = 3 3 � y x f x ( )
x y
=
=
=
=
�
y
f
t
e
*
t ( )
,
f x ( )
f y ( )
t
e sin
x sin y sin
-
ộ ố ị ố ạ + - 2 1 p � � �� 0; � � 4 � �
ướ ươ ự ng xây d ng 1 ph ươ ng
ử ụ ươ
ệ ệ ệ ướ ươ ươ ng
2
+
x
4
1
3
2
2
=
=
+
ng trình trong h ph ố ạ ợ ể ạ ng pháp nhân liên h p đ t o hàm s đ i di n. ng trình trong h ph ố ạ ự ng xây d ng 1 ph ể ạ ử ụ ươ ệ ộ ố ị 4. Nhóm 4. M t s đ nh h trình mà có s d ng ph ộ ố ị 5. Nhóm 5. M t s đ nh h trình mà có s d ng ph ng pháp chia đ t o hàm s đ i di n.
(
)
ᄀ ��
�
y
f
t
t
t
y
+ = 2 x
x
yx
y
f
f
*
t ( )
,
3 2
2
3 (4
2
+ ) 3 2
x
1 � � = 1 � � x � �
112
- - - -
2017
=
=
+
ế ậ ắ ầ ố ạ ệ ể ọ ớ . Khi h c sinh b t đ u ti p c n v i hàm s đ i di n ta có th xét hàm s ố ướ a. H ng 1
ᄀ
y
f
t
t
t ( )
t 2017 ,
.
ᄀ
(cid:0)
2017
2017
2017
=
+
=
+
= 2017
ứ ạ ả ẳ ạ ơ đa th c d ng đ n gi n, ch ng h n ế ồ đ ng bi n trên . Ta có
�
�
x
x
y
y
x
y
y
f x ( )
f y ( )
2017
2017
2017
x 2017 .
- -
ế Đ n đây ta có đ ượ c
ươ ứ ệ ươ ở ứ ậ ế ể ộ ph ấ ng trình th nh t trong h ph ng trình ộ m c đ nh n bi t. Đ tăng đ khó
ạ ố ượ ủ ứ ể ọ ươ ứ ủ ệ c a h và đ s c phân lo i đ i t ng h c sinh ta có th sáng tác ph ng trình th hai
ệ ở ứ ộ ậ ụ ệ ươ ạ ẳ trong h m c đ v n d ng cao. Ch ng h n, ta xét h ph ng trình sau
2017
ụ ươ . Gi ả i ệ h ph ng trình Ví d 4.2.1
= 2017
x
y
y
x
2017
(1)
4
2017 3
2
ᄀ
x y ( ,
)
x
x
7
7
=
1
(2)
2
y + 4
+ 3
y + 2
x
+ y
x
y
x
+ y
(
4
1)
3
5
3
2
2
4
3
(cid:0) - - (cid:0) (cid:0) - - - (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
+
+
+ >
+
x
y
x
5
3
2 0
3
.
2
x
y + (cid:0) y
4
1 0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
2017
2017
+
=
+
x
x
y
y
2017
2017
ủ ệ ề ệ ị ờ ả . Đi u ki n xác đ nh c a h là L i gi i
.
2017
2016
=
=
+
ươ ệ ượ +)Ph ứ ấ ng trình th nh t trong h đ c vi ế ạ t l i thành
=
+
>
ᄀ
ᄀ
y
f
t
t
f
t
t ( )
t 2017 ,
.
t '( )
t 2017
2017 0,
(cid:0) " (cid:0)
nên hàm
=
=
=� x
y
f
f x ( )
f y ( )
y .
t ( )
ᄀ
ố ạ ệ Xét hàm s đ i di n Có
y=
x
ế ồ ươ ạ s ố luôn đ ng bi n trên . Khi đó ph ng trình trên có d ng
113
ươ ứ ệ ượ ươ Th ế vào ph ng trình th hai trong h ta thu đ c ph ng trình
4
3
2
x
7
7
4
3
2
2
4
3
2
=
+
+
�
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
1
7
= 7
(
4
+ 1)
+ 3
+ 5
3
2 (3)
2
x + 4
x + 3
x + 2
x
x
x
x
+ x
+ x
3
5
(
4
1)
3
2
- - - - - - - -
ể ả ươ ử ụ ươ ố ắ ớ +) Đ gi i ph ng trình (3) ta s d ng ph ng pháp thêm b t hàm s v ng, nhân liên
3
2
2
+
+
+
+
+ 4
+ 3
+ 2
ử ụ ể ươ ươ ươ ớ ể ạ ợ h p đ t o nhân t chung. C th là ph ng trình (3) t ng đ ng v i
x
x
x
+ x
x
x
x
+ x
+ 2 x
(3
3
3
1)
4
1)(
3
5
3
2 (
0
� = 1) �
� x ( �
2
- -
x
+ x
3
2
+
+
+
+
�
x
x
x
(3
3
3
0
4
3
2
2
4 +
1 +
+
+
+
x
x
x
x
x
3
3
5
+ 2 (
1)
� = � � �
3
2
-
� 1) 1 � � � + =
+
+
x
x
x
1 0
3
3
3
(4)
2
+ 4
+ 3
+ 2
x
x
x
x
+ x
2
+ + x 2
4
3
5
3
= 2
0
(5)
3
3
3
3
3
+
�
�
�
= - �
x
x
x
(
1)
= - (
x 2 )
+ = - x 1
2
+ (1
= - x 2)
1
1 + 3
1
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
+ 2
+ 2
ươ +) Ph ng trình (4)
�
x
x
2(
1)
0,
3 2
11 4
140 121
� x � �
2 � + � �
2 � 6 � � + + x � � � 11 � � � �
� = � � �
-
x = -
1 + 3
1
2
ươ +) Ph ng trình (5) vô nghi m.ệ
= -
ươ ệ ấ ư ậ Nh v y ph ng trình (3) có nghi m duy nh t là
;
)
x y ( ;
1 + 3
1 + 3
1
2
1
2
� � �
-
ng trình đã cho có nghi m là
ệ ủ ả ệ ươ ệ i h ph
ệ ớ
ệ ng trình trên chính là gi i thi u thêm cách gi ẫ ả ả ở ử i ph i khác đ ng trình (3) v n trong th i kì m c a, ch
� � � . ươ ng ể ờ ng pháp đ t n ph không hoàn
ươ ệ ờ ặ ẩ ụ
2
2
3
2
ượ ữ ẩ ư
+ 2
+
�
+ x
x
x
x
x
x
x
x
x
+ x 4
(3)
1)(
(7
1)
1)
3
7
(
(
(
+ 4
+ 1) 7
+ x 3
+ 7
1
2
4
3
2
=
+
=
+
+
+
+
x
v
u
x
x
x
x
1,
3
5
3
2
ươ + 3 - - - ậ . H ph ệ ươ ế +) K t lu n ể Bình lu nậ . Đi m nh n c a vi c gi ấ ỉ ộ ươ ng trình vô t khó, tôi xin gi trình (3). Đây là m t ph ớ ươ ấ c không gian làm vi c v i ph th y đ ụ ể ợ ph đ i nh ng tuy t chiêu đ chinh ph c nó. Đó là ạ ề ệ ố ứ toàn 2 n, đ a ph ng trình v h đ i x ng lo i 2. + = + 2 2 2 x 1)
114
ệ ươ ố ứ ạ ạ Đ t ặ ta có h ph ng trình d ng đ i x ng lo i 2
2
2
=
+ 3
+ 2
u
u
(7
3
7
(
v 1).
2
2
x 2
v + +
x + 3
x + 2
u v
x
+ = x
1 0
4
v
x
x
x
(7
3
+ = x 1) + = x 1)
7
(
+ x 4 + x 4
u 1).
(cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2
4
3
2
3
2
ườ +) . Tr ng ợ h p 1
3
3
3
3
3
3
+
= -
= - 3
�
�
�
+ �
x
x
+ x
x
x
x
(
1)
2
(
1)
(
x 2 )
+ = - x 1
2
(1
= - 2)
= - � 1
1 + 3
1
2
2
2
+ +
+ 4
+ 3
+ 2
= + + + + + + + = � � u v x x x x x x x x + = 1 3 5 3 2 3 3 3 1 0
�
u v
x
+ = x
x
x
x
x
x
1 0
4
+ + 2 1
3
5
+ + x 2
3
+ = x 4
1 0
- -
+ 2
+ 4
+ 3
+ 2
ườ +)Tr ợ ng h p 2.
�
x
x
x
x
2(
1)
3
5
+ = x 2
3
0,
-
ph
x = -
1 + 3
1
2
ươ ệ ng trình này vô nghi m.
ươ ệ ấ ư ậ Nh v y ph ng trình (3) có nghi m duy nh t là
ố ạ ượ ủ ệ ộ
=� u
v
ướ ư ễ ắ ộ
,u v
f u ( )
,
ộ ế ị ,u v ạ ự ướ . M t góc đ khác là ngo i hình c a hàm s đ i di n đ c xây d ng b. H ng 2 ủ ộ c ch a ch c đã quy t đ nh n i dung c a bài toán d hay khó mà còn tùy thu c vào tr = f v ( )
ứ ể ọ ứ ể cách ch n các bi u th c ể đ có n u ế ứ là các bi u th c ph c
3
=
t
> t t 3 ,
g t ( )
1;
ố ạ ệ ẽ ị ố ạ ẹ ẳ ạ ơ ớ - ệ ạ t p thì góc nhìn ra hàm s đ i di n s b thu h p h n, ch ng h n v i hàm s đ i di n = y
ổ ế ế ươ ề ạ ế ả và bi n đ i ti p ph ng trình v d ng Đ n đây chúng ta ph i sáng tác ph
ươ (1; ng trình + (cid:0) ).
Ý
ị ủ ứ ệ ể ả ả th hai trong h sao cho giá tr c a các bi u th c ứ ph i thu c kho ng ộ ,x y
ưở ườ ượ ử ụ ị ủ ế ặ t ng th ng đ ề c s d ng là ch n mi n giá tr c a các bi n thông qua các phép ,x y
. Ch ngẳ
2
2
xy
x
y
,x y
+ y 6
ề ặ ố ớ ẩ ng trình b c 2 đ i v i n ủ + ệ + - - ươ ệ đánh giá ho c đi u ki n có nghi m c a ph x 7 ậ = 14 0
y
th a mãn đ ng th c x
ươ ỏ ứ ẳ , ta coi đây là ph ng trình h n ạ
115
ố ớ ẩ ặ ệ ươ ậ b c 2 đ i v i n và ố là tham s ho c ng ượ ạ c l i. Ta có h ph ng trình sau đây.
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 4.2.2
(2)
(cid:0) - (cid:0) - x y 1; 1
ủ ệ ệ ề ị ừ ươ ờ ả . Đi u ki n xác đ nh c a h là . T ph ng trình ta có: L i gi i
2
2
x
y
(cid:0)� �� 0
2
+
x
y
x y (
+ 7)
+ y 6
= 14 0
10 3
D (cid:0) - -
có nghi m ệ
y
x
(cid:0)� �� 0
1
2
2
+
y
x
y x (
+ 6)
+ x 7
= 14 0
7 3
D (cid:0) - -
có nghi m ệ
Ho c ặ Khi đó ta có .
(1)
2
=
g t
t
t 3
= t '( ) 3
- > " > 3 0,
1
ế ổ ươ Bi n đ i ph ng trình - ề ạ v d ng = 3 t g t y ( )
=
y
g t ( )
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n ả trên kho ng . Có nên
ứ ể ế ả ồ ươ hàm s ố đ ng bi n trên kho ng và ta có các bi u th c Khi đó ph ng trình
g u
= - '( ) 1
" > u 0,
1
=
=
ở (3) tr thành
+
y
u
+ u
g u ( )
1
1 u
> 1
2
-
=
=
(3)
y
g
=� x
g u ( )
g x ( )
(y)
y.
+) Xét hàm s ố ả trên kho ng . Có nên hàm số
=
ế ả ươ ồ đ ng bi n trên kho ngKhi đó ph ng trình có d ng ạ
x
2
2
x
+ x
3
13
= 14 0
=
x
x =
y
(2)
7 3
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
=
x y ( ;
)
(2; 2),
ươ Th ế vào ph ng trình ta đ c ượ
7 7 � � ; � � 3 3 � � .
116
ệ ươ ệ ậ ậ . V y h ph ng trình đã cho có 2 nghi m là ế +) K t lu n
ộ ướ ữ ự ể . M t h
3
=
=
+ 2
ố ạ ề ệ ế ỉ ị ệ ướ ng sáng tác n a là chúng ta có th xây d ng hàm s đ i di n c. H ng 3 ế ọ mà h c sinh khó khăn trong vi c ch ra hàm s đ ng bi n, ngh ch bi n trên mi n đang
y
t
t
g t ( )
+ t 6ln(
9)
- ố ồ + t 2
ừ ẳ ư ạ ố ấ . Xu t phát t ph ươ ng
3
3
+ 2
xét, ch ng h n nh hàm s trình
�
g x
x
+ x
+ x
x
y
+ 2 y
= y ( ) g( )
2
6 ln(
= 9)
+ y 2
+ y 6 ln(
9).
- -
2
+
+
y
9
2
+ 2
ế ổ Bi n đ i ti p
x
+ xy
y
(
y x )(
= 2) 6 ln
2
+
+
x
9
� y � � x �
- -
ươ ng trình này v d ng
ươ ụ ế � � � � ng Gi ả i ệ h ph trình . ph Ví ề ạ 4.2.3 d
2
+
+
y
9
2
+ 2
x
+ xy
y
(
y x )(
= 2) 6ln
(1)
2
+
+
ᄀ
x y ( ,
)
x
9
� � � �
� y � � x �
2
+
x
x
x
= - y 1
2(
1)
(2)
(cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
2
x
- + (cid:0) y
1 0
.
y
0
ờ ả . Nh n xét i ậ L i gi (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
3
3
+ 2
ệ ề ị ươ Đi u ki n xác đ nh Khi đó ph ng trình (1) vi i thành
�
x
+ x
+ x
x
y
2
6ln(
= 9)
+ y 2
+ y 6ln(
9) (3)
3
=
=
+ 2
- - ế ạ t l + 2 y
y
t
t
g t ( )
+ t 2
+ t 6 ln(
9)
.ᄀ
-
2
2
t
2
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n trên Có
ᄀ
g t
t
= t '( ) 3
- + 2
,
6 + 2
3 + 2
3 + 2
t 26 9
t
t
t
= 9
+ 9
+ 9
� � �
�+ 9 - + 3 � 9 �
2
2
2
+
t
9
+
(cid:0)
3
ᄀ
g t
t
'( ) 3
.
- = - + 3 3 3
.
0,
3 + 2
3 + 2
9
t 26 9
2 t 26 = 9
t 26 9
t
t
9
9
117
(cid:0) (cid:0) " (cid:0)
=
y
g t ( )
ᄀ
=
ươ nên hàm s ế ồ đ ng bi n trên . Khi đó ph ạ ng trình (3) có d ng
y
x=
y
g x ( )
g y ( )
.
(2)
ố =� x
ươ ươ Thế ng trình ta đ ng trình cượ ph
�
x
- + 2 x
x
x
x
= - x 1
2(
1)
1) 1
- + 2 x 2(
.
- vào ph = - + x
x
+
3
5
=
x
3
5
x
= 2
=
�
�
x
x
= x
= - x
x
x
(
- + 1
)
0
- + x 1
0
1
2
2
�(cid:0)
ế ng hai v ta đ ượ c (cid:0) (cid:0) ươ Bình ph 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
2
1 � � �� x
0 + = x
3
1 0
3
5
=
x
2
- (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
5
x y ( ;
)
5 3 ;
2
2
� 3 = � � �
� � � �
- -
ệ ậ ậ . V y h ph
,u v
ng trình đã cho có nghi m là ố ạ ượ ể ế ợ ớ ươ ệ ươ . Sau khi có đ c hàm s đ i diên, ta có th k t h p v i ph ng pháp ế +) K t lu n ướ d. H ng 4
ấ ố ơ ứ ể ệ ụ ể ặ ẩ đ t n ph đ che gi u t t h n các bi u th c ệ và khó khăn trong vi c phát hi n
ố ạ ệ ệ ạ ẳ ậ ỹ ươ ề hàm s đ i di n, ch ng h n k thu t sáng tác bài h ph ạ ng trình trong đ thi đ i
4
4
4
4
=
+ + =
=
ấ ố ừ ộ ố ạ ư ệ ọ h c kh i A năm 2013 là xu t phát t m t hàm s đ i di n nh sau
�
�
�
u
u
y
x
y
f u ( )
f y ( )
2
+ + 2
y u ,
1
+ + x 1
- = x 1
+ + 4 y 2
y
-
y
ế ả ươ ị ủ ẩ ứ Đ n đây chúng ta ph i sáng tác ph ệ ng trình th hai trong h sao cho giá tr c a n
ố ươ ả ưở ườ ượ ử ụ ị ủ ề ế ặ ph i là s d ng. Ý t ng th ng đ c s d ng là ch n mi n giá tr c a bi n
2
2
+
ủ ề ệ ệ ươ ậ ặ thông qua các phép đánh giá ho c đi u ki n có nghi m c a ph ố ng trình b c 2 đ i
x
xy y
y
,x y
,x y
2 (
- + 1)
+ = y 6
1 0
-
. Ch ng h n
th a mãn
y
x
ạ ẳ ỏ ớ ẩ v i n , ta coi đây là
118
ươ ố ớ ẩ ậ ệ ươ ố ph ng trình b c 2 đ i v i n và là tham s . Ta có h ph ng trình sau đây.
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 4.2.4
ứ ạ ọ ố ọ ề ẫ ) ( Trích d n: Đ thi chính th c Đ i h c kh i A năm h c 2013
ộ ệ ươ ạ ố ượ ủ ể ng trình hay và đ khó đ phân lo i đ i t ọ ng h c Phân tích. Đây là m t h ph
ề ấ ủ ệ ươ ấ ươ ứ sinh. Bàn v c u trúc c a h ph ng trình ta th y ph ệ ng trình th hai trong h là
ươ ể ể ậ ẩ ộ m t ph ng trình b c hai hai n. Ta ki m tra xem có th phân tích thành nhân t ử
ổ ề ươ ạ ượ ạ ế ằ b ng cách bi n đ i v ph ng trình bâc hai n ẩ x ho c n ặ ẩ y, đ i l ng còn l i là tham
ư ể ế ả ươ ọ ố s . Nh ng sau khi ki m tra không cho k t qu delta chính ph ng, do đó hy v ng có
ử ở ươ ả ươ ứ ấ nhân t chung ph ấ ng trình này là b t kh kháng. Ph ng trình th nh t trong h ệ
4
4
=
ư ứ ứ ể ậ ầ ộ ộ ỉ ch ch a m t có ch a m t căn b c 4 nên u tiên hàng đ u là bi u di n n ễ ẩ x v nề ẩ
�
t
x
t
= - 4 x
t
= + x t
1,
�� 0
1
1
-
4
4
+ + =
t
t
y
y
2
+ + 2
ụ ể ế ụ ớ ứ ặ ph m i có ch a mũ 4. C th n u đ t ta s cóẽ
4
=
=
y
u
u
f u ( )
+ + 2
ươ ấ ượ ứ ế ổ ệ ủ ph ng trình th nh t đ c bi n đ i là và dáng đi u c a hàm
ᄀ
ệ ố ạ ệ ế ố ạ s đ i di n đã đ ượ ộ c l rõ. Tuy nhiên hàm s đ i di n n u ta xét
ộ ậ ố ự ế ế ặ ố ồ ị trên toàn b t p s th c thì hàm s không luôn đ ng bi n ho c ngh ch bi n nên ý
2
=
ưở ố ơ ẹ ệ ề t ể ng chúng ta thu h p mi n đang xét đ trên đó hàm s đ n đi u. Quan sát ph ươ ng
x
y
y
y
(
1)
4
- + 0
(cid:0)
=
+ (cid:0)
y
f u ( )
[0;
).
ể ế ứ ệ ổ ừ trình th 2 trong h có th bi n đ i thành nên t đây ta xét
trên mi nề
Trên mi n này ta nh n đ
t, y [0;
)+� �
ề ậ ượ ế ả ố hàm s ố c k t qu hàm s luôn
nên ph
119
ữ ế ơ ươ ứ ệ ấ ồ đ ng bi n, h n n a ạ ng trình th nh t trong h có d ng
4
=
=
+ 4
�
�
�
f
t
y
x
y
= x
y
t ( )
f y ( )
- = 1
1.
x
và
,y
ậ ượ ệ ủ ố Ta đã nh n đ c m i quan h c a
ệ ượ ả ế t ư ưở t ố ạ ng hàm s đ i di n đ c gi i quy t.
ᄀ
x
y
1,
.
(cid:0) (cid:0)
2
4
=
ủ ệ ươ ệ ề ị ừ ươ ờ ả . Đi u ki n xác đ nh c a h ph ng trình là T ph ng trình L i gi i
=
x
y
y
y
(
1)
4
- + 0.
�
t
x
= - 4 x
t
= � x
+ 4 t
1
1
1
(cid:0) -
4
4
+ + =
t
t
y
y
2
+ + 2
(3)
ứ ệ th hai trong h , ta có Đ t ặ ta
3
=
+ (cid:0)
ươ ứ ấ ượ ế ổ ẽ s có ph ng trình th nh t đ c bi n đ i là
u
' f u ( )
1 0,
0
4
u 4 4
=
=
+
y
u
f u ( )
+ + 2
u u ,
0.
u
2
2
" (cid:0) (cid:0)
=
+ (cid:0)
y
f u ( )
[0;
).
ố ạ ệ +) Xét hàm s đ i di n Có
4
=
=
+ 4
�
�
�
t
y
x
y
= x
y
f t ( )
f y ( )
- = 1
1
7
+
y
+ - = y
y=
x
42 y
4 0 (4)
+ 4 1
ế ả ươ nên hàm s ố ồ đ ng bi n trên kho ng Khi đó ph ạ ng trình (3) có d ng
ươ ượ +) Thay vào ph ng trình (2) ta đ c
7
4
6
3
=
+
ậ ủ ệ ộ ươ ặ Nh n xét y=1 là m t nghi m c a ph ố ng trình (4). M t khác, xét hàm s
+
+ (cid:0)
y
y
+ - y
y
' g y
y
y
y
g y ( )
2
4,
0
= ( ) 7
8
1 0,
0
g y ( )
(cid:0) " (cid:0)
+ (cid:0)
[0;
).
ta có nên hàm s ố đ ngồ
120
ế ả ươ ấ bi n trên kho ng Do đó ph ng trình (4) có duy nh t nghi m ệ y=1.
x y = ( ; )
(2;1)
ệ ươ ệ ậ ậ . V y h ph ng trình đã cho có nghi m là ế +) K t lu n
3
2
2
4
=
=
+
+
+ (cid:0)
y
f
t
t
t
t ( )
.
2.
3
[0;
).
ể ạ ự ố ồ ữ ề ệ . Chúng ta có th t o d ng nh ng hàm s c ng k nh, khó khăn trong vi c ướ e. H ng 5
trên
2
2
2
2
+
=
+
+
+
+
+
+
=
+
+
+
+
+
�
f
y
x
x
x
y
y
y
f x (
1)
(
2)
3 1. (
1)
4 2. (
1)
3
3 2. (
2)
4 2. (
2)
3
3
2
2
2
4
4
3
+
+
+
+
+
+
+
x
x
x
x
x
y
y
y
1.
2
3.
2
+ = 4
4.
7
10
ư ẳ ạ ạ tính đ o hàm, ch ng h n nh Khi đó
3
2
2
2
4
ế ụ ậ ượ ế ổ Ti p t c bi n đ i ta nh n đ c
4
3
+
+
+
+
+
=
+
+
+
x
x
x
x
x
y
y
y
1.
2
3.
2
4
4.
7
10 (1)
2
2
3
+
=
+
+
+
x
y
x
x
x
y
3(3
2)
2
5(3
5
+ ) 2
+ x 2
5
(2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
ả ệ ươ . Gi i h ph ng trình ụ Ví d 4.2.5
ả ươ ệ ươ ề ậ ng trình trong h ph ọ ng trình đ u th t ‘nh c ớ ệ Phân tích. V i h này, c hai ph
ằ ớ ươ nh n’, v i tâm lí chung chúng ta không dám nhúng tay vào công phá ph ng trình nào
ệ ươ ứ ứ ấ trong h . Tuy nhiên, hãy quan sát ph ng trình th nh t tuy ch a các căn khác nhau,
ư ậ ả ượ ố ạ ấ nh ng đã cô l p hai bi n ế x, y nên kh năng xét đ ệ c hàm s đ i di n là r t cao. Quan
ươ ứ ấ ủ ế ấ ươ ề sát ph ậ ng trình th nh t ta nh n th y v trái c a ph ậ ng trình này có đi u gì đó th t
2
2
2
4
3
+
+
+
+
+
+
+
�
x
x
x
y
y
y
(1)
3 1. (
1)
4 2. (
1)
+ = 3
4.
7
10
ệ ặ đ c bi t. Ta có
ế ươ ộ ờ ng trình này đã có m t ‘hình nh’ r t rõ ràng, bây gi ta c
ả ộ
121
ả ư ậ ư ẽ ượ ậ ế ế ớ ế ậ ả ỉ ủ ậ ố ấ V y là v trái c a ph ậ ả ổ ế ắ c m t hình nh nh v y. V i ý nghĩ này, ta nh n g ng bi n đ i v ph i cũng s đ ạ ậ ủ ầ ấ th y v trái có đ y đ các căn b c hai, b c ba, b c 4 nh ng v ph i ch có hai lo i
+ +
+
=
+
ậ ậ
y
y
y
y
= 10 (
2 2
2)(
2)(
4
căn là b c 3 và b c 4. V c u trúc căn ta c n ph i thêm có v ph i m t căn bâc 2. y ả ộ + = + + y ề ấ + + 2 7 y ế 2 3), ầ + 5) ả y (
ậ ấ ặ M t khác, nh n th y
ươ ố ớ ạ ượ ệ ố ừ ủ ồ ạ ượ Nét t ng đ ng c a các h s th a ra là 2, 3 đ i v i đ i l ng y+2 và đ i l ng y+1
2
4
3
3
+
+
+
=
+
+
+
=
y
y
y
y
y
y
4.
7
10
+ 2 2 ( 4
2)(
+ 2 3)
ự ể ế ớ ượ ế ư ế ả ả ộ làm ta thêm t tin đ ti n t i tách đ c v ph i có m t ‘hình nh’ nh v trái.
2
2
3
4
+ +
+
+
+
+
+
+
y
y
y
y
y
y
(
2) 2
2 ( 4
+ + = 2) 3.
3 2 . (
2)
4 2. (
2)
3
ụ ể ẽ ế ư ế ổ C th ta s ti n hành bi n đ i nh sau
2
2
2
2
+
+
+
+
+
+
+
+
+
x
x
x
y
y
y
3 1. (
1)
4 2. (
1)
+ = 3
3 2 . (
2)
4 2. (
2)
3
ươ ứ ấ ượ ế ướ ạ ư ậ Nh v y, ph ng trình th nh t đ c vi i d ng là t d
ố ạ ư ệ ớ ể T i đây, chúng ta có 2 cách đ xét hàm s đ i di n nh sau
ố ạ ệ +)Cách 1. Xét hàm s đ i di n
=
+ (cid:0)
y
f
t ( )
[0;
).
Có
+
=
+
+
�
f
y
x
y
ế ả ươ ứ Nên hàm số ồ đ ng bi n trên kho ng Khi đó ph ấ ng trình th nh t
1)
(
2)
+ = 1
2
f x (
4
4
4
=
=
+
+
+ (cid:0)
y
3 u u
u
g u ( )
2.
3
[0;
).
ạ ệ ẽ trong h s có d ng
trên
=
[ 0;
)+(cid:0)
y
g u ( )
ố ạ ệ Có +)Cách 2. Xét hàm s đ i di n
4
+
+
�
�
ứ ấ ng trình th nh t trong h ệ
y
x
x
y
y
(
(
+ = 1)
+ = 1
2
Nên hàm s ố g ồ g ế đ ng bi n trên + 2) . Khi đó ph x 2 4 ươ + = 1
ạ ẽ s có d ng
ứ ứ ệ ớ
ộ ể ệ ậ ấ
ạ ố ạ ư ố ề ệ ữ ề
122
ố ồ ượ ệ ẽ ượ ế ậ ợ ớ i V i hai cách này thì rõ ràng ng v i cách th hai thì vi c tính đ o hàm có thu n l ế ơ ả h n m t chút. Không khó đ nh n th y c hai cách xét hàm s đ i di n đ u cho k t ả qu hàm s đ ng bi n trên mi n đang xét. Nh v y, xem nh m i quan h gi a hai bi n ế x, y đã đ c gi ế ả i quy t và h s đ ư ậ ả i hoàn toàn. c gi
ố ạ ự ệ ấ ỉ ừ ộ . Cách xây d ng hàm s đ i di n không ch xu t phát t m t ph ươ ng ướ f. H ng 6
ể ế ố ệ ươ trình nào đó trong h mà chúng ta có th k t n i hai ph ệ ằ ng trình trong h b ng
ươ ạ ố ể ạ ố ạ ể ệ ộ ườ ph ng pháp c ng đ i s đ t o hàm s đ i di n, ki u bài này th ng gây khó khăn
ế ợ ể ể ơ ươ ệ ạ ớ ọ v i h c sinh h n. Đ sáng tác ki u bài k t h p hai ph ng trình trong h t o hàm
ệ ấ ả ấ ơ ừ ệ ươ ạ ố ạ s đ i di n cách đ n gi n nh t là xu t phát t các h ph ố ứ ng trình đ i x ng lo i 2,
ể ấ ượ ặ ượ ộ ủ ươ ệ m t khác đ th y đ c tính năng v t tr i c a ph ọ ố ạ ng pháp hàm s đ i di n ta ch n
ệ ố ứ ữ ạ ả ượ ằ ươ ườ nh ng h đ i x ng lo i 2 mà không gi c b ng ph i đ ng pháp thông th ng, đó là
ươ ể ắ ừ ế ử ph ng pháp tr 2 v cho nhau đ b t nhân t chung. Sau đây, tôi trình bày ví minh
x
2
ữ ể ở ọ h a đi n hình cho nh ng phân tích trên.
+
+
= + y
y
(1
2)
1
(1)
ᄀ
x y ( ;
)
y
2
+
+
= + x
x
(1
2)
1
(2)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ᄀ
,x y (cid:0)
. Gi ả ệ ươ i h ph ng trình ụ Ví d 4.2.6
y
x
2
2
ị ế ủ ậ ờ ả . T p xác đ nh ng trình trong h ệ L i gi i
+
+ + y
y
x
2)
1 (3)
(1
2)
ươ + ừ . Khi đó c ng t ng v c a hai ph + + x ộ + = + 1 (1
'
=
+
+
+
+
ươ ượ ph ng trình, ta đ c .
ᄀ
f
t
t ( )
(1
t 2) ln(1
2)
0,
t
2
t 2
=
=
+
+
+
ᄀ
y
f
+ + t
t
t
t ( )
(1
2)
1,
t
1
� 1 � �
� > � �
" (cid:0) (cid:0)
=
y
f
t ( )
ᄀ
+) Xét , có
ồ ươ ạ . Khi đó ph ng trình (3) có d ng
x
y .
ế đ ng bi n trên y= ố =� x nên hàm s = f y f x ( ) ( )
x
x
2
2
+
+
Th
+
+
�
�
= + x
x
x
x
x
x
(1
2)
1
ln(1
ln(
1)
ln(1
2)
ln(
2)
=
=
+
+ 2
ế + vào ph = ươ ng trình (1), ta đ + c ph + 2 - ượ + x ươ ng trình = 1) 0
y
x
+ x
x
g x ( )
ln(1
2)
ln(
1)
ᄀ
-
x
=
+
+) Xét hàm s ố trên .
ᄀ �
ᄀ �
x
x
g x '( )
ln(1
2)
,
;
= g x ''( )
,
1 2
2
2
+
+
+
x
x
x
1
(
1)
1
-
123
Ta có
g x
=� x
x = g'( ) 0
= ''( ) 0
0
;x x 1 2
<
>
- >
<
<
ươ ố ệ Có nên ph ng trình có t i đa 2 nghi m là .
�
g'( 1) 0; g'(0) 0, g'(1) 0
g'( 1).g'(0) 0; g'(0).g'(1) 0.
-
=
y g'( )x
x = g'( ) 0
ơ Mà ữ H n n a hàm s ố
-�
�
( 1;0);
(0;1)
,x 1
x 2
x 1
x 2
ụ ạ ươ liên t c trên các đo n [1; 0], [0; 1] nên ph ng trình có đúng 2
=
= -
x
x
= x
1;
1;
0
ệ ệ nghi m phân bi t trong đó
=
y
g x ( )
ậ ủ ươ ậ ặ ả Nh n xét ệ là 3 nghi m c a ph ế ng trình. M t khác l p b ng bi n
ủ ươ ố ệ ố thiên c a hàm s ấ ta th y ph ng trình có t i đa 3 nghi m.
x y = - ( ; )
( 1; 1), (1;1), (0;0)
-
ệ ươ ệ ậ ậ . V y h ph ng trình đã cho có 3 nghi m là ế +) K t lu n
124
Ả Ế Ệ Ạ III. HI U QU DO SÁNG KI N ĐEM L I
ệ ố ệ ế ả ộ ề ươ ng Sáng ki n kinh nghi m đã trình bày m t cách có h th ng và bài b n v ph
ể ả ệ ươ ấ ươ ệ ươ ố ạ pháp hàm s đ i di n đ gi i ph ng trình, b t ph ng trình hay h ph ng trình.
ể ọ ỏ ụ ụ ể ọ ỗ H c sinh có th h c h i và đúc rút kinh nghiêm qua m i ví d c th . Các ví d đ ụ ượ c
ự ấ ậ ộ ế ụ ể ậ ậ ấ xây d ng theo các c p đ (Nh n bi ụ t Thông hi u V n d ng th pV n d ng cao)
ứ ượ ố ượ ể ọ ỗ nên đã đáp ng đ ả c đông đ o các đ i t ộ ọ ng h c sinh. M i h c sinh có th lĩnh h i
ượ ọ ố ượ ớ ả ữ ụ ữ ộ ợ đ c nh ng ví d , nh ng n i dung phù h p v i b n thân. M i đ i t ọ ng h c sinh
ế ậ ố ạ ể ả ụ ệ ươ ấ trung bình, khá đã bi t v n d ng hàm s đ i di n đ gi i ph ng trình, b t ph ươ ng
ệ ươ ặ ệ ọ ỏ ả ấ trình, h ph ng trình. Đ c bi t các em h c sinh khá gi ứ i c m th y h ng thú khi s ử
ậ ủ ố ạ ệ ỹ ươ ể ả ụ d ng các k thu t c a hàm s đ i di n và coi đó là ph ng pháp đ gi i ph ươ ng
ấ ươ ệ ươ ứ ố trình, b t ph ng trình hay h ph ng trình, đáp ng kì thi THPT Qu c gia. Ngoài ra
ư ế ề ộ ớ ạ ề ệ ươ sáng ki n còn đ a ra nhi u n i dung m i và l , nhi u h ph ng trình bao hàm
ươ ỷ ặ ắ ặ ệ ậ ử ụ ầ ỹ ph ng trình vô t đ c s c. Đ c bi t là k thu t s d ng máy tính c m tay CASIO
ậ ử ụ ố ạ ể ọ ệ ỹ fx570 VN PLUS đ h c sinh tìm nhanh hàm s đ i di n hay k thu t s d ng hàm
ứ ệ ọ ỏ ố ạ s đ i di n không hoàn toàn đáp ng h c sinh gi ố i Qu c gia.
Th c t
ự ế ế ạ ụ ể ớ , qua ki m tra đánh giá sau khi áp d ng sáng ki n t i hai l p 12A1 và 12B
c aủ
ườ ả ư Ự ế ọ tr ng THPT TR C NINH năm h c 20152016, tôi có k t qu nh sau.
ố ọ
ể
ạ
ỏ
ố ọ ể ạ đ t đi m gi
i (%)
S h c sinh đ t đi m trung bình (%)
ụ
ướ
c khi áp d ng
50
30
20
80
10
10
Tr sáng ki nế Sau khi áp d ng ụ sáng ki nế
ố ọ
ể
ạ
ỏ
ả ể K t qu ki m tra t ế S h c sinh ạ ớ i l p 12A1 ố ọ S h c sinh ể ạ đ t đi m khá (%)
i (%)
S h c sinh đ t đi m trung bình (%)
ụ
ướ
c khi áp d ng
30
30
40
50
40
10
Tr sáng ki nế Sau khi áp d ng ụ sáng ki nế
125
ế ả ể K t qu ki m tra t ố ọ S h c sinh ể ạ đ t đi m gi ạ ớ i l p 12B ố ọ S h c sinh ể ạ đ t đi m khá (%)
ế ọ ươ ớ ng pháp m i và cách nhìn ệ Sáng ki n kinh nghi m đã giúp h c sinh có ph
ề ệ ơ ươ ể ả ươ ấ ươ hoàn thi n h n v ph ng pháp đ gi i ph ng trình, b t ph ng trình hay h ệ
ươ ể ự ọ ự ơ ọ ươ ợ ph ng trình. H c sinh có th t tin h n khi l a ch n ph ng pháp phù h p đ ể
ả ự ự ớ ể ế ề ồ ọ gi i toán. Sáng ki n th c s là lu ng gió m i đ ngày càng có nhi u h c sinh
ứ ụ ả ớ ọ ấ quan tâm, đam mê chinh ph c và c m th y có h ng thú v i Toán h c nói chung và
ề ươ ấ ươ ệ ươ chuyên đ ph ng trình, b t ph ng trình hay h ph ng trình nói riêng.
ữ ộ ướ ớ ủ ệ ế ể M t trong nh ng h ng phát tri n m i c a sáng ki n kinh nghi m là s ử
ấ ẳ ố ạ ứ ứ ệ ệ ị ớ ụ d ng hàm s đ i di n trong vi c ch ng minh b t đ ng th c hay tìm giá tr l n
ấ ủ ứ ể ể ấ ỏ ị ươ ế ế nh t và giá tr nh nh t c a bi u th c. Đi n hình là ph ả ng pháp ti p tuy n, b n
ươ ố ạ ụ ệ ạ ớ ấ ủ ch t c a ph ấ ng pháp này là xét hàm s đ i di n v i m c đích t o ra các b t
ấ ẳ ứ ứ ứ ụ ẳ đ ng th c ph tham gia vào quá trình ch ng minh b t đ ng th c. Do khuôn kh ổ
ế ế ụ ạ ế ụ ề ớ bài vi t có h n nên tôi ti p t c vi ờ t chuyên đ này vào th i gian sau v i m c tiêu
ệ ươ ể ả ệ ươ ấ ươ hoàn thi n ph ố ạ ng pháp hàm s đ i di n đ gi i ph ng trình, b t ph ng trình,
ươ ấ ẳ ị ớ ứ ứ ấ ỏ ệ h ph ấ ủ ng trình, ch ng minh b t đ ng th c và tìm giá tr l n nh t, nh nh t c a
126
ứ ể bi u th c.
Ờ IV. L I CAM ĐOAN
ế ệ ằ ả Tôi xin cam đoan r ng sáng ki n kinh nghi m này do b n thân tôi suy nghĩ và
ủ ấ ạ ả ị sáng t o ra, không sao chép c a b t kì tác gi nào. Tôi xin hoàn toàn ch u trách
ệ ế ạ ờ nhi m n u vi ph m l i cam đoan trên.
Ọ
ƯỜ
Ự
Ả
Ế
TÁC GI SÁNG KI N
ễ
ễ
Ổ TR NG TRUNG H C PH THÔNG TR C NINH ................................................................................................. ......................................... ……………………………………………………………… ……………………………………………………………… ………
Nguy n Văn Di n
I.
Ụ Ụ M C L C
ề
ệ
ạ
ả
ả
Đi u ki n hoàn c nh t o ra gi
i pháp
……………………………………….………………..…Trang 1
II.
Mô t
ả ả gi
i pháp
……………………………………………………………………….…………..………Trang 2
ươ
ả
ươ
ấ
ươ
ằ
ươ
Ch
ng 1
. Gi
i ph
ng trình, b t ph
ng trình b ng ph
ng pháp hàm s đ i di n
ố ạ ệ Trang 3
127
ứ ơ ở
ế
Bài 1. Ki n th c c s …………………………………………………………………. ….Trang 34
ố ạ
ủ
ế
ấ
ậ
ỹ
ươ
ng trình…….Trang 5
ệ ự Bài 2. K thu t tìm hàm s đ i di n d a vào c u trúc c a hai v trong ph
10
ứ ể
ố ạ
ệ
ể
ậ
ỹ
Bài 3. K thu t chia bi u th c đ tìm hàm s đ i di n…………………………………….Trang 11
14
ậ ử ụ
ố ạ
ể
ệ
ầ
ỹ
Bài 4. K thu t s d ng máy tính c m tay đ tìm hàm s đ i di n………………………Trang 15
25
ấ ể
ố ạ
ậ
ồ
ỹ
ệ Bài 5. K thu t đ ng nh t đ tìm hàm s đ i di n………………………………………..Trang 26
33
ụ ể
ố ạ
ặ ẩ
ậ
ỹ
ệ Bài 6. K thu t đ t n ph đ tìm hàm s đ i di n……………………………………….Trang 34
37
ậ ử ụ
ố ạ
ệ
ỹ
Bài 7. K thu t s d ng hàm s đ i di n không hoàn toàn………………………………Trang 38
42
ộ ố
ổ
ợ
ươ
ấ
ươ
ng trình, b t ph
ng trình…………………………Trang 43
Bài 8 . M t s bài toán t ng h p ph
52
ươ
ằ
ươ
Ch
ng 2
. Gi
ả ệ ươ i h ph
ng trình b ng ph
ố ạ ệ ng pháp hàm s đ i di n
Trang 53
ủ
ấ
ạ
ậ
ỹ
ươ
ệ
ng trình trong h Trang 53
ệ ự Bài 1. K thu t tìm hàm đ i di n d a vào c u trúc c a 1 trong 2 ph
60
ố ạ
ệ
ể
ậ
ợ
ỹ
Bài 2. K thu t nhân liên h p đ tìm hàm s đ i di n……………………… …....T……..Trang 6168
ố ạ
ứ
ể
ệ
ể
ậ
ỹ
Bài 3 K thu t chia bi u th c đ tìm hàm s đ i di n……………………………………Trang 69
76
ậ ử ụ
ố ạ
ể
ệ
ầ
ỹ
Bài 4. K thu t s d ng máy tính c m tay đ tìm hàm s đ i di n……………………….Trang 77
80
ậ ặ ẩ
ụ ể
ố ạ
ỹ
ệ Bài 5. K thu t đ t n ph đ tìm hàm s đ i di n………………………………...............Trang 81
86
ậ ử ụ
ố ạ
ệ
ỹ
Bài 6. K thu t s d ng hàm s đ i di n không hoàn toàn………………………………...Trang 87
89
ậ ế ợ
ỹ
ươ
ố ạ
ệ ể
ệ
ng trình trong h đ tìm hàm s đ i di n………………….Trang 90
Bài 7. K thu t k t h p 2 ph
94
ươ
ộ ố
ầ
ườ
ặ
ả
ươ
ấ
ươ
Ch
ng 3
. M t s sai l m th
ng g p khi gi
i ph
ng trình, b t ph
ng trình,
Trang 95
ệ ươ
ằ
ươ
ố ạ ệ
h ph
ng trình b ng ph
ng pháp hàm s đ i di n
128
ị ủ
ề
ầ
ế …………………………. …………..Trang 9599
ế Bài 1. Sai l m liên quan đ n mi n giá tr c a các bi n
ố ạ
ủ
ệ
ề
ế
ầ
Bài 2. Sai l m liên quan đ n mi n đang xét c a hàm s đ i di n………………………..Trang 100
105
ệ ủ
ố ạ
ệ
ế
ầ
ơ
Bài 3. Sai l m liên quan đ n tính đ n đi u c a hàm s đ i di n………………………….Trang 106
110
ổ ể
ố ạ
ệ
ế
ầ
ự Bài 4. Sai l m trong các phép bi n đ i đ xây d ng hàm s đ i di n………………….. .Trang 111
116
ươ
ạ
ươ
ấ
ươ
ệ ươ
Ch
ng 4
. Sáng t o ph
ng trình, b t ph
ng trình, h ph
ằ ng trình b ng cách
Trang 117
ố ạ
ự
ệ . xây d ng hàm s đ i di n
ạ
ươ
ấ
ươ
ừ
ố ạ
ệ
ướ
ng trình, b t ph
ng trình t
hàm s đ i di n cho tr
c…………. Trang 117
Bài 1. Sáng t o ph
122
ệ ươ
ạ
ừ
ố ạ
ệ
ướ
ng trình t
hàm s đ i di n cho tr
c…………………............ .Trang 123
Bài 2. Sáng t o h ph
133
ế
ệ
ả
III.
Hi u qu do sáng ki n đem l
ạ ……………………………………..………………………...… Trang 134
i
135
ờ
IV.
L i cam đoan
……………………………………………………………………………………………Trang 136
129

