intTypePromotion=1
ADSENSE

Sổ bài tập quy hoạch sử dụng đất đai

Chia sẻ: TRẦN THỊ THANH HẰNG | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

222
lượt xem
37
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hà Tiên là vùng đồng bằng thấp trên đó rải rác có các dãy núi dài , khối núi sót cao từ 10 đến 300m và thềm lục địa có các quần đảo và đảo nhỏ trên mặt biển từ 10 đến 100m. Các núi cấu tạo bởi đá phun trào có dạng chóp nón, các núi cấu tạo bằng đá vôi dạng khối , vách thẳng đứng, lởm chởm, một số khối có mọt hoặc hai tầng hang động đẹp. Một số núi, đảo, quần đảo, trong khu vực là những thắng cảnh có tiềm năng du lịch ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Sổ bài tập quy hoạch sử dụng đất đai

  1. Đại học Bách Khoa TP.HCM Khoa Kỹ thuật Xây dựng BỘ MÔN ĐỊA TIN HỌC SOÅ BAØI TAÄP QUY HOAÏCH SÖÛ DUÏNG ÑAÁT ÑAI (Ver. 2.0/2011) Họ và tên:………………………………………………. MSSV: …………………………………………………. TP.HCM, tháng 09/2011
  2. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Phần 1 Giới thiệu tổng quát về thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang T Hà ên nt 978,63 km2 puchia n n G n àn và n K ên Lươn tỉn K ên G n t ển (v n L n) và ph n n K ên Lươn . o ồ 5 ườn là: ận Yên P o Đà Đ n Hồ Bìn S n 2 là Mỹ Đứ và ên Hả Tọ l : 10o05’- 10o ’v và 0 o 8’-104o 8’ n n Khí hậu Hà ên nằ tron vùn n t ớ ù ận ạo ậ ở n ữn ặ ể n n ưs : N t tr n ìn àn nă oản 27 2° .N t tr n ìn t ấ n ất là 23 9 oC, t ườn vào oản t n 2 - t n n t on ất là 30 2o t ườn vào t n - 5. N t o o t t t ấ n ất n tr ư là 8 n t t t o n ất là 37 .S ờ 2 n n tr n ìn từ 5 ến 7 5 ờ/n à . Năn lư n ứ ạ tr n ìn 50 - 160 kcal/cm nă . Đ ẩ tr n ìn 8 9%. Mù ư từ t n 5 ến t n 0 n ề nă ù ư ến sớ và ết t n ơn v ồn ằn S n Lon . Lư n ư lớn ở Hà ên tr n ìn 2. 8 /nă ở K ên Lươn tớ 3.0 3 /nă . Lư n ư lớn n ất từ t n 5 ến t n 0 tổn lư n ư t n nà là 2.500 mm. Còn các tháng mùa khô là 500mm. CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 1/18
  3. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… B o t ả r ơn o s 5 (L n ) nă 997 là ơn o lớn n ất v . lớn n ất o ư là 0 /s (n à 03/ / 997). ịa h nh Hà ên là vùn ồn ằn t ấ trên rả r ả n n s t o từ 0 ến 300 và t ề l n ảo và ảo n n trên ặt ển từ 0 ến 00 . n ấ tạo ở n trào ạn n n n ấ tạo ằn v ạn v t n ứn lở ở ts t oặ t n n n . M ts n ảo n ảo tron v là n ữn t n ản t ề năn l n ư: n Đ n ạ Đ n n ảo Hả ặ ... ả v n ển Hà ên n ữn ản n t n ên n ư ển M N (L r ) M Đèn…. Th v n, h i v n H t n s n t n ên rất t s n G n àn là s n lớn n ất à 27 5 t n ồn từ P ở n và ổ r v n ận Yên Đ n Hồ. Ngoài ra trong vùng còn có h th ng Kênh Xáng, kênh Rạch Giá – Long Xuyên, Rạ G – Hà ên 3 5 ... và ên n ơn. H th n ên ào nà n rất quan trọng trong giao thông th y, th y l i, th y sản và ph c v dân sinh. n ả ở u ản ưởng c a chế l s n Mê K n và t y triề . Mù l t ườn ến chậ ơn so vớ ù ư oảng 3 tháng và kéo dài trong 5 tháng (từ t n 7 ến t n ). o n ở i nguồn nước ngọt sông Hậ và u nguồn nước mặn c a v nh Rạ G nên vào ù ư n lớn nước mặt ều b nhiễm phèn – mặn. - Đặ ểm hả văn: Sóng trong vùng nghiên cứu hình thành theo 2 mùa rõ r t. Mù s n ướng th n àn là Đ n B c chiếm khoảng 75 – 85% cao sóng trung bình khoảng 2 – 3,5m. Sóng lớn có t n suất xuất hi n nhiều nhất vào tháng 11, vớ cao sóng c ại lên tới 5 – 6m trong o. Mù ư s n yế ướng Tây Nam hoặ . Đ cao sóng trung bình khoảng 2 – 3 . S n ướng Tây Nam có t n suất xuất hi n c ại vào tháng 8 – 9, vớ cao c ại 4 – 5m trong bão. Thời gian lặng sóng hoặc có sóng yế tron nă ỉ xấp xỉ 2%. Dòng chảy ven bờ: ch u ản ưởng c a 2 h th n n là ù Đ n B c và gió mùa Tây Nam. Trong mùa hè dòng chảy các t ng nhìn chung có xu thế từ Nam lên B c. Tuy nhiên do ản ưởng c ường bờ và ìn à từn nơ ất hi n ướng riêng bi t l ch kh ướng chính, tạo nên ướng dòng c c b . tr ề : Vùn ển n ên ứ ế n ật tr ề ề là ế (vớ s ổ ến l n lên và l n n tron t n à – ê ). Đ lớn t tr ề ỉ ạt 0 – 5 vào ỳ nướ ườn và 0 – 0 9 vào ỳ nướ é . Tài nguyên ất: Đất n n n ế nt lớn n ưn ứ ặn và èn o. Hoạt n n n n n t tr ển n ư n ữn vùn ở ồn ằn s n Lon . L ở CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 2/18
  4. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… ỉ trồn ư 2 v . M t tron n ữn oạt n n n n n vùn nà là n tôm. Nước: Hà ên n ận nướ n ọt n ấ từ s n Hậ ên V n ế s n G ng àn ên Rạ G - Hà Tiên. Biển: oản 0 ề à ờ ển n ề n t ả sản t tr ển. nt ển r n rất t ề năn ể t tr ển n tế ển. inh vật: rất n ề loạ s n ản vớ rừn n ậ ặn l nướ l s n rạ rừn trà ồn và n v . Đ ạn s n ọ t vật v n v ư n ề n à o ọ và tổ ứ tế n ên ứ . ổn s loà t n ê ư là 322 loà t 227 89 ọ. S lư n loà ướ o n t ể lên ến 350 loà à tất ả ẫ vật t t ậ ư n n oàn ỉn . àn n t on t vật ồ : 0 loà rê 2 loà ết t vật 0 loà t 5 loà ơn t và 233 loà son t ). Đ ạn s n ọ n vật v n v và ất n ậ nướ l n ận Hà Tiên ư tậ tr n n ên ứ từ nă 999 o ến n . Kết ả n ên ứ V nsn ọ n t ớ (2009) o t ấ n vật trên sn t n v on vớ t n ất 55 loà n vật ươn s n tron t s loà t ế n n ơt t n và n ư ảo v . P n t o nă n n : n vật n t (235 loà ) Lưỡn ư và B S t ( 5 loà tron 5 loà ư vào s V t N ) Ố n ( 5 loà ) nt ể Voọ ạ (70 t ể) H ( loà ). Kh áng n: Hà Tiên và K ên Lươn trữ lư n v lớn là vùn n ên l o n àn sản s ất vật l n ồ ăn ạ n . ạ n à ăn n oạt n vớ tổn n s ất n tạ oản 5 tr tấn/nă . H n t ăn lớn là n t ăn Hà ên 2 và n t ăn Hol (l ên o n V t N vớ ỵ Sỹ). n t ăn Hà ên 2 n t n n tư n t ê ền sản s ất ăn n s ất tr tấn/nă ến t n nă 20 s vào oạt n . u ịch: Hà ên t ề năn l n ưn ư ư t ứn t . Các ể l nổ t ến là n Bìn S n ( lăn Mặ ) Đ n Hồ n ạ Đ n và t n ản M N . Kinh t – xã h i n s Hà ên t o s l t n ê nă 2010 là 66.310 n ườ ật n s là 5 2 n ườ / .Thành ph n dân t c ch yế là n ười Kinh, ngoài ra còn có m t s dân t n ư K ơ Ho …. Dân ư n n ều, tậ tr n n ởt trấn Hà ên v n tr c l giao thông. Về nông nghi p, ch yếu là trồn l và t s cây trồn n ư tê … n tích trồng lúa toàn th 79 (nă 2008) năn s ất lúa kém nhất tỉnh, chỉ ạt 26,66 tạ/ha. Di n tích trồng tiêu 33 ha, sản lư ng 39 tấn (2008). M t s nơ v n ển n ễ ặn ư CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 3/18
  5. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… ển s n n trồn t và n tt ả sản. nt n t t nă 2008 là 232 vớ sản lư n 250 tấn. rên àn t t n ot n rất t ận t n. -H t n ườn : t ận l ov lạ n l và vận ển àn o từ nơ nà s n nơ . ườn l ên ề ư êt n và ổ n . - H t n ườn t : vớ t n ên rạ ằn t t ận l ov lạ . Bên ạn vớ ườn ờ ển ọ n rất t ận l ov lạ ằn ườn t . Đ là t n ot n ế o vận ển àn và n n sản t ẩ . ịnh hướng phát triển Hà ên nằ tron Hàn l n n tế v n B ển (V n L n) ồ 2 tỉn K ên G n và à M . K v nà n nằ tron Vùn n tế trọn ể Đồn ằn s n Lon ồ tỉn K ên G n nG n n ơ và à M . ron tươn l vùn nà s n ữn t tr ển ạnh về l ển và n tế ển. Hà ên t ề năn rất lớn về v ặ t là l ở n ề n t n ản và n t l s nổ t ến n ư: n non Hà ên: M N ạ Đ n n n Đ n Đ n Hồ t l s văn o n Bìn S n n ảo Hả ặ rất t o t tr ển l t n t n ản n ỉ ưỡn . N ữn t n ản n ư n Đ n Hồ s n G n àn l N Đèn n ư ư vào t l n t ứ . Hà ên tr ền t n l s văn văn ọ - n t ật vớ n ữn lễ ổ tr ền n ư ết N ên t ê n n à t àn lậ o àn ê n lễ Mạ ù P ù n ìn àn Hoàn … H n n từ Hà ên to r l ến nướ ạn ườn ẩ tế à . Đ là n ở r ể vùn Hà ên n l ền vớ nướ Đ n N Á ồn t ờ ở t ến l ên nướ từ P ến S no V ll ( ) và tỉn nt r ( L n) ằn ườn ển và ườn . CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 4/18
  6. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Phần 2: Các bài tập Bài tập 1: Phương pháp WOT 1.1. ừ t n t n ư n ấ tạ phần 1 ết vớ ến t ứ ản t n n ( ) n 3 ể ạn 3 ể ế 3 ơ và 3 t t ứ Hà Tiên tron t ờ ỳ s tớ và ền ết ả vào ản : Bản : n S W O ot Hà ên 1 Để ạn S1: S2: S3: 2 Để ế W1 W2 W3 3 ơ O1 O2 O3 4 t ứ T1 T2 T3 1.2. ừ ết ả . n ( ) n ết SO n . o n ( ) ả từ s ết nà là ì? 1.3. ừ ết ả . n ( ) n ết WT n . o n ( ) ả từ s ết nà là ì? CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 5/18
  7. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Bài tập 2: Hệ thống phân ại ử dụng đất Yêu cầu: n và tươn ứn t o n n tư 08/2007/ - B NM n trìn s n ất s : STT Mô t công tr nh L ại đất Ký hiệu 1 Nhà máy ciment Holcim 2 r n t o t ườn ên t Hà Tiên 3 Đ n Hồ 4 Kên V n ế 5 Trung tâm xúc t ến t ươn ạ Hà ên 6 L ạ S Đé 7 R n ậ t n vùn n 8 Đất trồn 9 S n ơ t t n n n xã Mỹ Đứ 10 Đất ồ ển (tron r n ớ àn n ) oạ trồn rừn n ậ ặn 11 Khu d l M N 12 Đất vườn tạ ( n lẫn àn nă và l nă ) 13 r n trạ n o tạ ên Hả 14 Đất ặt nướ o n 15 Đất trồn o ì 16 Bến à Và n 17 N àt tư n n B H n 18 ản H n n 19 Khu d trữ s n ển K ên n 20 Đê o n ăn l ườn P o Đà 21 Làn è S n Hậ 22 rạ l nướ t ả s n oạt tậ tr n 23 Đất n Yến lấ tổ ên Hả 24 V n ưỡn l o n S n 25 ưv n ườn Đ n Hồ 26 N à n t n K ên Lươn 27 N à ế ến s H I O 28 Đìn ên CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 6/18
  8. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Bài tập 3: ánh giá thích nghi đai Xã Mỹ Đứ , t Hà ên ơn v ất vớ L n ư s : Bản 3. : L ơn v ất ĐVĐĐ Loạ ất (So) Mứ èn (Sj) ướ (Ir) nt ( ) 1 Phù sa (So1) Trung bình (Sj2) Không (Ir2) 1.155 2 Glây (So2) Không (Sj1) Có (Ir1) 1.000 3 Glây (So2) Trung bình (Sj2) Không (Ir2) 1.155 4 Xám (So3) Trung bình (Sj2) Có (Ir1) 830 Kết ả n n trạn s n ất ọn ư LU vớ LUR n ư s : Bản 3.2: LUR LU ư ọn H ả n tế LUTs LC S1 S2 S3 N (tr / /nă ) ổn n ậ ổn Chi phí LUT1 Loạ ất (So) So3 So1 So2 - Rau Phèn (Sj) Sj1 - Sj2 Sj3 3,50 2,40 ướ (Ir) Ir1 - Ir2 - LUT2 Loạ ất (So) So2 So1 So3 - Lúa 2 v Phèn (Sj) Sj1 - Sj2 Sj3 3,20 1,90 ướ (Ir) Ir1 - - Ir2 LUT3 Loạ ất (So) So3 - So1 So2 Xoài Phèn (Sj) Sj1 - - Sj2, Sj3 9,70 6,80 ướ (Ir) Ir1 - Ir2 - LUT4 Loạ ất (So) So2 - So1 So3 Tôm sú Phèn (Sj) Sj1 - Sj2 Sj3 13,30 7,20 ướ (Ir) Ir1 - - Ir2 3.1. n ( ) n ả năn t n ơn v ất ứn vớ LU ư ọn ết t o ươn điều kiện hạn chế và ền kết quả tổng hợp vào ản 3.3: Bản 3.3: Kết ả n t n ất LUTs Rau Lúa 2-3 v Xoài Tôm sú nt Đơn v ất (LUT1) (LUT2) (LUT3) (LUT4) (ha) 1 2 3 4 3.2. n ( ) o ết t ề năn ất trồn lúa là bao nhiêu? áp án: …………………………………………………………… 3.3. Đề ất tr ơ ấ trồn o v ể ù vớ t ề năn ất và vớ tiêu: Ưu tiên đất úa để đ m b an ninh ương thực. CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 7/18
  9. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… 3.4. H n t ến àn oạ t n ẻ oản 000 trên àn và N à nướ ồn s t ền là 5 2 t ồn ể t ến àn t tron ả : GP : r èn o ất GP2: tư t n tướ o ất. B ết ơn tư o ả là n ư n : .500.000 ồn / . n ( ) ề ất nên t ến àn ả nào và tư ả tạo o ơn v ất nào? ạ s o? ơ ấ s n ất v s ả tạo s t ổ t ế nào ể vừ ả ảo n t n t o oạ t t ỹ ất à vẫn ả ảo tê s n ất ở 3.3? 3.5. r n t ến n n n ề ất ư n ư ấ n ạt vào trồn ở vớ ặ ể loạ nà n ư s : bắt bu c đất ph i có tưới và không có phèn. H s ất ồn v n (B/C) n ư nà là 1,50. n ( ) nt tn ảt ả trên ( ả về t n t n ên lẫn n tế)? CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 8/18
  10. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Bài tập 4: ánh giá tiềm n ng đất phi nông nghiệp M t v n ên ứ n t 270 2 0 . Bản ồ t n ất n n n t ể n n ư ìn . . Bản ồ t n ất n n n t ể n n ư ìn .2. H n trạn s n ất nă 20 0 t ể n n ư ìn .3. S1 S1 S3 S3 S1 N N S1 S1 N S1 S2 S1 S2 S2 N N N S1 N N S3 S1 N N S1 S1 N S1 S2 S1 S2 S2 S2 S1 N N N S2 S2 S1 S3 S3 S2 S2 N N S2 S1 S1 S1 S1 S1 N S1 S1 S2 S2 S1 S3 S3 N N S1 S2 S2 N N S2 S2 S1 S1 S1 S1 S3 S3 S2 S2 S2 N S2 S2 S2 S2 N N S2 S2 S1 S2 N S2 S3 S3 S2 S2 S2 N S1 S1 S1 S1 S1 S1 S2 S2 N S2 N N N S2 S2 S2 S2 S1 S1 S1 N N N S1 S1 S1 N S1 Hìn . : ản ồ t n ất n n n Hìn .2: BĐ t n ất n n n CSD CSD NNP NNP NNP NNP NNP PNN CSD N S1 S1 S1 S1 S1 N N N CSD CSD NNP NNP NNP NNP PNN PNN CSD N S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 N NNP PNN PNN NNP NNP PNN PNN CSD CSD N N S1 S1 S1 S1 S1 S1 N CSD PNN PNN CSD CSD PNN PNN CSD CSD S1 S1 S1 N N S1 S1 S1 S1 CSD PNN PNN NNP NNP NNP PNN PNN PNN S1 S1 S1 N N S1 S1 S1 S1 CSD NNP NNP NNP NNP PNN NNP CSD NNP S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 N S1 PNN PNN CSD CSD NNP PNN NNP CSD NNP S1 N N N S1 S1 S1 N S1 Hìn .3: ản ồ H S Đ nă 20 0 Hìn . : Bản ồ t ề năn ất ư s n Yêu cầu: 4.1. V ể ồ ơ ấ s n ất nă 20 0 v n ên ứ ? 4.2. n to ntề năn ất n n n v ? 4.3. n to ntề năn ất n n n v ? 4.4. n to ntề năn ất ư s n và t ể n ết ả t n to n lên ìn . ? CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 9/18
  11. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Bài tập 5: ự bá dân ố o ns t Hà ên n ư s : Bản 5. : s l ns nă Nă 2000 2002 2004 2006 2008 2010 n s tr n ìn (n ườ ) 40.010 43.450 47.710 52.960 59.100 66.310 ns t 21.650 ns n n t n 44.660 B ết rằn : -T l tăn ns t ến t ên t o à y = ax2 + bx + c Vớ : t l tăn ns : s nă . - Nă 20 0 ơ ấ n s t o nhóm t ổ n ư s : Nh t ổ (t ổ ) 0-9 10-14 15-19 20-54 55-59 60-64 65+ n s (n ườ ) 8.620 11.270 13.260 37.270 1.920 1.400 1.190 - Mứ t t oạn 2010-2020 là 42%. Yêu cầu: 5.1. o ns t vào nă 2020? 5.2. o ns t và nông thôn t vào nă 2020? 5.3. o ns t vào nă 2030 và n ận ét ết ả o? K t qu và gi i tr nh cách tính: CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 10/18
  12. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Bài tập 6: ự bá nhu cầu ử dụng đất 6.1. S n s l về nt và loạ ất ết ả tổn từ ản ồ n trạn s n ất à n n ư tron nt àn ể ền vào t ản 6.1 6.2. S n s l n s t o ản 6. ướ và n ứ t o n văn 57 /200 ể hoàn t àn t (5) và ( ) ản 6.2 6.3. N ận ét về t n l n trạn s n ất ơn v àn n ư ọn? 6.4. P t ảo n ữn nét n ướn về tr loạ ất tron oạn 20 -2020 cho ươn ăn ứ vào ết ả on s n ất (n ữn loạ ất nào n tr t ê loạ ất nào n ề ất tr ớ loạ ất nào n ả nt nt và s lư n n trìn ề ất?). Bản 6. : ns ơn v àn n ấ STT Hạn An Phú Bình H Bìn rườn Long ớ n P Hữ Đ n ể P ướ ạn Bình 1 DS 2010 (ng) 17.500 10.500 12.700 9.500 15.700 10.200 11.500 2 k2011-2020 (%) 1,75 1,82 1,75 1,65 1,85 1,65 1,60 3 m2011-2020 (%) 1,93 1,85 2,49 1,55 2,35 1,50 1,85 B ng 6.2: iện tích các ại đất hiện trạng và nhu cầu the định mức STT L ại đất KH DT2010 Nhu cầu Nhu cầu 2010 2020 (1) (2) (3) (4) (5) (6) 1 ất đô thị DDT 1.1 Đất ở t ODT 1.2 Đất n trìn n n CCC 1.2.1 Đất y tế DYT 1.2.2 Đất văn hóa DVH 1.2.3 Đất giáo dục DGD 1.2.4 Đất thể thao DTT 1.3 Đất n NTD 1.4 Đất o t n DGT Nhận xét: CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 11/18
  13. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Bài tập 7: Chu chu ển đất đai Kết ả ể ê ất nă 20 0 Hà ên loạ ìn s n ất n ư s : Bản 7. : ơ ấ s n ất nă 20 0 iện tích n m 2010 iện tích n m STT L ại đất KH (ha) 2015 (ha) TỔNG IỆN TÍCH 68941 1 ẤT NÔNG NGHIỆP NNP 43045 1.1 Đất sản ất n n n SXN 4485 1.2 Đất l n LNP 32160 1.3 Đất n trồn t sản NTS 6400 2 ẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 24746 2.1 Đất ở OTC 380 2.2 Đất ên dùng CDG 830 2.3 Đất t n o t n n ưỡn TTN 11 2.4 Đất n tr n n NTD 35 2.5 Đất s n s và ặt nướ SMN 23490 3 ẤT CHƯA Ử ỤNG CSD 1150 ổn từ Kế oạ s n ất nă 20 -20 5 trên àn n nGờ 6 dự án s ư ến tr ển (b ng 7.2): Bản 7.2: M t s n trìn s n ất oạn 20 -2015: iện Lấ từ các ại đất (ha) STT Hạng mục N m tích (ha) SXN LNP NTS OTC CDG SMN CSD 1 rạ n sấ 2012 25 12 2 4 2 5 2 K t n ư 2011 30 5 10 5 3 7 3 Khu vui chơ ả tr 2011 10 4 5 1 4 Hồ ề 2013 8 3 5 5 rườn P H 2013 18 5 1 3 3 2 4 6 K ảo tồn t ên n ên 2014 131 20 6 5 100 7.1. n ( ) s n biểu chu chu ển ở tr n ên ể n nt loạ ất nă 20 5 (lấ t ờ ể n à 0 /0 /20 0) và ền ết ả vào c t 5 b ng 7.1. 7.2. ừ ết ả ển n : - ổn nt ất ển tron oạn 20 -2015 Kết ả: ....................................................ha - l ến n n ất n oạn 20 -2015? Kết ả: + Đất n n n : ..................................................% + Đất n n n : ..................................................% + Đất ư s n : ..................................................% CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 12/18
  14. Biểu 04/HT-QH CHU CHUYỂN QUỸ ĐẤT GIAI ĐOẠN ......... Biến Chu chuyển loại đất đến năm ..... động Thứ Diện tích Cộng Diện tích CHỈ TIÊU Mã tăng tự đầu kỳ giảm cuối kỳ NNP SXN LNP NTS PNN OTC CDG TTN NTD SMN PNK CSD (+) giảm(-) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 1.2 Đất lâm nghiệp LNP 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 2.1 Đất ở OTC 2.2 Đất chuyên dùng CDG 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN 2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CSD Cộng tăng
  15. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Bài tập 8: Xâ dựng phương án QH t n t n về ươn n oạ ến nă 2020 o loạ ất: rừn t n ên n và ất trồn l nă o Mỹ Đứ t Hà ên n ư s : I. Mục tiêu c a phương án: ên l tổn tr ất t ư ữ ươn n và n trạn s n ất ấ ỉ 2. 20 t ồn . II. Các ràng bu c: a. Đả ảo ất t ể là 83 75% b. Đả ảo t n t n ứ ất sản ất n n n : n 0,2 ất l nă trên ìn . c. Đất rừn n ả lớn ơn 2 07 l n ất l nă ể ả ảo ền vữn về trườn . III. Thông tin bổ ung: a. Bản 8.1: ơ ấ s n ất n trạn và ất STT Loạ ất Mã H n trạn 20 0 nt ( ) G ất ( .000 /m2) Tổng diện tích tự nhiên 6.254 1 Đất trồn l nă CLN 1.530 1.300 2 Đất rừn t n ên n RPN 2.194 980 3 Đất 2.530 650 b. n s và ìn : - ns n trạn 20 0: 39.600 n ườ - l tăn n s tr n ìn oạn 20 -2020: 5,48% - S n ườ tron t tr n ìn là 5 n ườ / . c. L n ận trên hectare ất n n n : ất l nă : 25 tr ồn /nă ất rừn : 09 tr ồn /nă . ất l n ận n n ể. Yêu cầu 8.1. n ràn và à tê à to n 8.2. n ươn n oạ s n ất o ươn ền ết ả vào ản 8.2? Bản 8.2: Kết ả n ươn n oạ s n ất STT L ại đất Ký hiệu Phương án 1 (ha) Phương án 2 (ha) Tổng diện tích tự nhiên 1 Đất trồn l nă CLN 2 Đất rừn t n ên n RPN 3 Đất CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 13/18
  16. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Bài tập 9: Tính t án hiệu qu kinh t - xã h i – Môi trường ừ ết ả n ươn n tạ à tậ 8 t n to n ả ươn nt o ê về tê s : STT Ký hiệu ơn vị Tên tiêu chí A Hiệu qu kinh t 1 TC1 VNĐ/nă ên l l n ận ất n n n 2 TC2 VNĐ/nă ên l tổn tr ất B Hiệu qu xã h i 3 TC3 % l t ất n ến 2 TC4 - H s t l o n C Hiệu qu môi trường 3 TC5 % l ất 4 TC6 H /n ườ nt ất rừn trên n ườ ịnh mức ử dụng a đ ng loạ ất n ư s : CLN: 02 l / LNP: 04 l / khác: 0 l / . ố người tr ng đ tuổi a đ ng: nă 20 0 là 0 8 % n s . Nă 2020 là 0% ns . K t qu : STT Kí hiệu tiêu chí Hiện trạng Phương án 1 Phương án 2 1 TC1 2 TC2 3 TC3 4 TC4 5 TC5 6 TC6 Nhận xét ơ b về hiệu qu các phương án: CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 14/18
  17. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Bài tập 10: Lựa chọn phương án S n ết ả t n to n từ à tậ 09 o0 tê t o ản 10. ểr ết n l ọn ươn n Bản 10. : tê s n tron l ọn ươn n STT Ký hiệu ơn vị Tên tiêu chí 1 TC1 VNĐ/nă ên l l n ận từ ất 2 TC2 - H s t l o n 3 TC3 % l ất 4 TC4 /n ườ Bìn n nt ất rừn trên n ườ B ết trận ứ ư t ên tê ư n n ưs : TC1 TC2 TC3 TC4 TC1 6 5 3 TC2 TC3 3 TC4 5 2 Yêu cầu: H ề ất o ươn r ết n ọn ươn n? K t qu : CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 15/18
  18. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Bài tập 11: Tổng hợp ki n thức (Bài toán dưới đây đã được đơn giản hóa so với thực tế. Sinh viên được phép giả định dữ kiện nếu cảm thấy đề bài cho thiếu, bỏ qua nếu dữ kiện cho dư) Hà ên n ọn t ất ể tr n lấ ất t ả r n s n oạt on n. t n tnt t ậ ư n ưs : 1. ân ố hiện trạng nă 20 0 là: 53.600 n ườ 2. t n t n về gia t ng dân ố t ể n n ư bảng 11.1 Bảng 11.1: H n trạn và o tìn ìn tăn ns oạn 20 0-2030 STT Hạn Đơn v Nă 20 0 Nă 2020 Nă 2030 1 l tăn n s nă % 5,3 5,6 4,9 3. Tuổi thọ dự ki n n lấ là 20 n m (từ 20 -2030). 4. Giá các ại đất t o n n à nướ t ể n n ư s : Đất trồn àn nă : 2 2 50.000đ/m ; ất trồn l nă : 180.000đ/m ; ất n t sản: 90.000đ/m2 ất n n : 0đ/m2 và ất sản ất n o n n n n : 1.200.000đ/m2. 5. ịnh mức a đ ng: ất trồn àn nă : 4 lđ/ha; ất trồn l nă : 15 lđ/ha; nuôi t sản: 4 lđ/ha ất n n : 0 lđ/ha và ất sản ất n o n n n n : 10 lđ/ha. 7. Hiện trạng ử dụng đất tron v t ể n t o hình 11.1. Hình 11.1: H n trạn s n ất nă 20 0 Hình 11.2: V tr ơn v ất 6. K t qu đánh giá thích nghi đất đai o n lấ t ể n n ư bảng 11.2 và hình 11.2 CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 16/18
  19. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… Bảng 11.2: Kết ảt n ấtơn v ất vớ loạ ìn s n ất R Đơn v nt Mứ t n ế t ất (ha) K oản ến Đ s Đ K oản ến n ư n n ất nướ n ìn ườn ot n 1 2,10 S3 S1 N S1 2 2,15 S1 S2 S3 S2 3 3,31 N S1 S2 S2 4 2,20 S3 S2 S2 S1 5 3,35 S1 S2 S1 N 6 1,80 S1 S1 S2 S1 Yêu cầu: 11.1: o ns n nă 2020 và 2030? n s nă 2020 = n s nă 2030 = 11.2: Ướ t n nt ất n t ết tr n lấ ất t ả r n s n oạt o n ( nt t t ể và t )? nt t t ểu = nt t = G ả trìn n n ọn tn : 11.3: ăn ứ vào ết ả 11.2 và ết ả n t n ất ề ất 02 phương án (v tr ) tr B L trên àn n ? CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 17/18
  20. Họ và tên:………………………………………. MSSV:………………………… 11.4: n ê nt loạ ất ất o ển s n R t o từn ươn n tạ câu 11.3 và ền ết ả vào bảng 11.3. Bảng 11.3: n ê nt loạ ất ển tron từn ươn n STT Loạ ất Mã nt ển ( ) P ươn n P ươn n2 1 Đất trồn àn nă 2 Đất trồn l nă 3 Đất n trồn t sản 4 Đất n n 5 Đất sản ất n o n 11.5: n to n tê n tn ền vữn ươn n ể trên t o và ền ết ả vào bảng 11.4. Bảng 11.4: tê n tn ền vữn ươn n oạ STT Tiêu chí Đơn v P ươn n P ươn n2 1 ổn tr ất ất o r ồn ển 2 S l o n ất v o ất L o n ất sản ất 3 l r t o nă 2020 % 11.6: G ả n ứ n trọn tê tạ 11.5 là n ư n .H ề ất v tr t n ất tr n lấ o n? CBGD: Th.S Nguyễn Trường Ngân Trang 18/18
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2