intTypePromotion=1

Sổ tay hướng dẫn cấp Nhãn Du lịch Xanh cho nhà hàng phục vụ khách du lịch - Tổng cục Du lịch

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:16

0
80
lượt xem
11
download

Sổ tay hướng dẫn cấp Nhãn Du lịch Xanh cho nhà hàng phục vụ khách du lịch - Tổng cục Du lịch

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

  Kết cấu của sổ tay này gồm 2 phần. Phần thứ nhất: Bộ tiêu chí đánh giá để cấp Nhãn Du lịch Xanh cho nhà hàng phục vụ khách du lịch. Phần thứ hai: Quy trình đánh giá và cấp chứng nhận Nhãn Du lịch Xanh cho nhà hàng phục vụ khách du lịch. Tài liệu này sẽ hữu ích cho các cơ sở du lịch, các cán bộ hoạt động du lịch và những ai quan tâm đến du lịch.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Sổ tay hướng dẫn cấp Nhãn Du lịch Xanh cho nhà hàng phục vụ khách du lịch - Tổng cục Du lịch

  1. BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH HƯỚNG DẪN CẤP NHÃN DU LỊCH XANH BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH CHO NHÀ HÀNG PHỤC VỤ 80 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam KHÁCH DU LỊCH Điện thoại: (84-4) 3 942 3760 - Fax: (84-4) 3 942 4115 www.vietnamtourism.gov.vn Hà Nội, tháng 01 năm 2013
  2. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH MỤC LỤC NỘI DUNG TRANG LỜI NÓI ĐẦU 04 PHẦN THỨ NHẤT: BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ ĐỂ CẤP NHÃN DU LỊCH XANH CHO NHÀ HÀNG 05 PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH I. Khái niệm Nhãn Du lịch xanh áp dụng cho Nhà hàng phục vụ khách du lịch 05 II. Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh áp dụng cho Nhà hàng phục vụ khách du lịch 05 2.1. Quan điểm áp dụng 05 2.2. Cấu trúc 05 2.3. Phương pháp đánh giá 06 2.4. Các tiêu chí và biểu điểm 06 PHẦN THỨ HAI: QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ VÀ CẤP CHỨNG NHẬN NHÃN DU LỊCH XANH CHO 12 NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH Tác giả sẽ chịu trách nhiệm về nội dung ấn phẩm này và I. Đối tượng áp dụng 12 những nội dung này không phản ánh quan điểm của II. Hồ sơ đề nghị cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh 12 Cơ quan Hợp tác phát triển quốc tế III. Tổ chức đánh giá cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh 12 IV. Cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh 13 Tây Ban Nha (AECID). V. Đổi, cấp lại Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh 13 VI. Thu hồi Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh 14 (The contents of this publication are the sole responsibility VII. Điều kiện sử dụng Nhãn Du lịch xanh 14 of the authors and can in no way be VIII. Đình chỉ sử dụng Nhãn Du lịch xanh 14 IX. Trách nhiệm liên quan đến việc đề nghị và cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh 14 taken to reflect the views of the Phụ lục 1: MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP CHỨNG NHẬN NHÃN DU LỊCH XANH CHO NHÀ HÀNG 16 Spanish Technical Cooperation (AECID)) PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH Phụ lục 2A: MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CỦA NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH 17 THEO BỘ TIÊU CHÍ NHÃN DU LỊCH XANH Phụ lục 2B: MẪU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CỦA NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH 18 THEO BỘ TIÊU CHÍ NHÃN DU LỊCH XANH Phụ lục 3: MẪU CÔNG VĂN THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN TIÊU CHÍ NHÃN 24 DU LỊCH XANH CỦA NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH Phụ lục 4: MẪU TỜ TRÌNH VỀ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ NHÃN DU LỊCH 25 XANH CỦA NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH Phụ lục 5: MẪU BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN NHÃN DU LỊCH XANH TẠI NHÀ HÀNG 26 PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH Phụ lục 6: MẪU BIÊN BẢN LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH 27 DU LỊCH THEO CÁC TIÊU CHÍ NHÃN DU LỊCH XANH Phụ lục 7: MẪU CHỨNG NHẬN NHÃN DU LỊCH XANH CẤP CHO NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH 29 DU LỊCH Phụ lục 8: MẪU BIỂU TRƯNG NHÃN DU LỊCH XANH ÁP DỤNG CHO NHÀ HÀNG PHỤC VỤ 30 KHÁCH DU LỊCH 2 3
  3. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH PHẦN THỨ NHẤT BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ ĐỂ CẤP NHÃN DU LỊCH XANH CHO NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH I. KHÁI NIỆM NHÃN DU LỊCH XANH ÁP DỤNG CHO NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH - Nhà hàng phục vụ khách du lịch (sau đây gọi là Nhà hàng) là cơ sở kinh doanh LỜI NÓI ĐẦU độc lập, nằm ngoài cơ sở lưu trú du lịch, phục vụ nhu cầu ăn, uống và có thể có nhu cầu giải trí của khách du lịch. - Nhãn Du lịch xanh áp dụng cho Nhà hàng phục vụ khách du lịch là nhãn hiệu Bảo vệ môi trường (BVMT) là nhiệm vụ cấp bách, là nghĩa vụ của mỗi tổ chức, mỗi cấp cho các cơ sở kinh doanh ăn uống, phục vụ khách du lịch đạt được các quy định công dân và các doanh nghiệp. Ở Việt Nam, ngày càng nhiều cơ sở dịch vụ du lịch của bộ tiêu chí này. Nhà hàng được cấp nhãn là đơn vị đã có những nỗ lực trong việc quan tâm đến phát triển bền vững, đến du lịch có trách nhiệm, đưa ra những sáng bảo vệ môi trường (BVMT), sử dụng hiệu quả tài nguyên, năng lượng, nước, quản lý kiến và các giải pháp chống ô nhiễm, nâng cao chất lượng môi trường. và xử lý tốt chất thải, tiếng ồn, góp phần phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của địa Một trong các sáng kiến đó là áp dụng Nhãn Du lịch xanh (hoặc Nhãn sinh thái phương, của quốc gia và phát triển du lịch bền vững. hoặc Nhãn Du lịch bền vững). Hoạt động này đã được triển khai ở nhiều nước, có hiệu quả rõ rệt đối với công tác BVMT nói riêng và phát triển du lịch bền vững nói II. BỘ TIÊU CHÍ NHÃN DU LỊCH XANH ÁP DỤNG CHO NHÀ HÀNG PHỤC VỤ chung. KHÁCH DU LỊCH Tháng 4 năm 2012, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã ban hành Bộ tiêu chí Nhãn du lịch bền vững Bông sen xanh làm công cụ để đánh giá, quản lý công tác BVMT đối 2.1. Quan điểm áp dụng: với hệ thống cơ sở lưu trú du lịch ở Việt Nam. Đó là một bước đi tích cực, tạo đà cho Trong quá trình áp dụng, Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh áp dụng cho Nhà hàng việc áp dụng các tiêu chí bảo vệ môi trường trong ngành du lịch. (sau đây gọi là Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh cho Nhà hàng) sẽ được sửa đổi, bổ sung Nhằm nâng cao ý thức BVMT, phát triển du lịch có trách nhiệm ở Việt Nam, Tổng cục khi cần thiết để phù hợp với trình độ kỹ thuật, công nghệ và hiểu biết về các vấn đề Du lịch được sự hỗ trợ của Cơ quan Hợp tác phát triển Quốc tế Tây Ban Nha (AECID) môi trường của con người. xây dựng các Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh cho 4 loại cơ sở dịch vụ du lịch: nhà 2.2. Cấu trúc: hàng phục vụ khách du lịch, cửa hàng mua sắm phục vụ khách du lịch, điểm dừng - Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh cho Nhà hàng gồm 85 tiêu chí, trong đó 21 tiêu chí chân phục vụ khách du lịch, điểm tham quan du lịch. Nhóm chuyên gia đã khảo sát, bắt buộc và 64 tiêu chí chấm điểm. nghiên cứu thực địa ở nhiều cơ sở dịch vụ du lịch, đề xuất cách thức, quy trình đánh - Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh cho Nhà hàng được sắp xếp thành 6 nhóm chính: giá để cấp Nhãn Du lịch xanh cho các cơ sở dịch vụ du lịch trên. Đây là các hướng A, B, C, D, E, G. Mỗi nhóm có các mục cụ thể (A1, A2…; B1, B2…) và mỗi mục có các dẫn cơ bản để các nhà đầu tư, nhà quản lý và nhân viên các cơ sở dịch vụ du lịch áp tiêu chí làm rõ nội dung, đánh giá chi tiết hơn yêu cầu của mục. Cụ thể như sau: dụng nhằm đưa cơ sở trở thành một điểm du lịch xanh, góp phần bảo vệ môi trường + Nhóm A. Chính sách quản lý, bảo vệ môi trường và hoạt động phát tự nhiên và xã hội, góp phần đưa Du lịch Việt Nam thành ngành kinh tế phát triển triển bền vững của nhà hàng phục vụ khách du lịch, gồm 21 tiêu chí, trong bền vững. đó có 5 tiêu chí bắt buộc và 16 tiêu chí chấm điểm. Tài liệu này sẽ hữu ích cho các cơ sở du lịch, các cán bộ hoạt động du lịch và + Nhóm B. Tiết kiệm năng lượng, gồm 20 tiêu chí, trong đó có 3 tiêu chí bắt những ai quan tâm đến du lịch./. buộc và 17 tiêu chí chấm điểm. + Nhóm C. Tiết kiệm nước, gồm 16 tiêu chí, trong đó có 4 tiêu chí bắt buộc và 12 tiêu chí chấm điểm. + Nhóm D. Sử dụng thực phẩm bền vững, gồm 8 tiêu chí, trong đó có 2 tiêu chí bắt buộc và 6 tiêu chí chấm điểm. + Nhóm E. Giảm thiểu và xử lý chất thải, gồm 15 tiêu chí, trong đó có 5 tiêu chí bắt buộc và 10 tiêu chí chấm điểm. + Nhóm G. Giảm thiểu ô nhiễm, tiếng ồn và sử dụng hóa chất thân thiện với 4 5 môi trường, gồm 5 tiêu chí, trong đó có 2 tiêu chí bắt buộc và 3 tiêu chí chấm điểm.
  4. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH 2.3. Phương pháp đánh giá: Loại Tiêu chí - Nguyên tắc đánh giá: Tiêu chí + Các tiêu chí bắt buộc: Không chấm điểm, chỉ đánh giá đạt hay không đạt. Mã số Nội dung Tiêu chí Tiêu chấm chí bắt + Các tiêu chí khác: Chấm điểm 0 hoặc 1 (Chấm điểm 0 đối với các tiêu chí không buộc điểm được thực hiện hoặc thực hiện không thường xuyên, liên tục; chấm điểm 1 đối với (tối đa) các tiêu chí được thực hiện tốt). A1.14 Thực hiện kiểm tra, đánh giá định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện X - Nhà hàng phục vụ khách du lịch được cấp Nhãn du lịch Xanh khi đạt được 21 kế hoạch bảo vệ môi trường và cải tiến hoạt động BVMT cuả nhà hàng tiêu chí bắt buộc (tức đạt 100% các tiêu chí bắt buộc) và tối thiểu 51/64 điểm (tức đạt A2 Hướng dẫn người lao động tại nhà hàng và khách thực hiện bảo vệ 80% tổng các tiêu chí chấm điểm được đánh giá của các nhóm tiêu chí A, B, C, D, E, G). môi trường Có phổ biến, tuyên truyền (thông qua các bảng thông báo, pano, áp 2.4. Các tiêu chí và biểu điểm: phích…) về tầm quan trọng và lợi ích của việc bảo vệ môi trường, sử A2.1 X Loại Tiêu chí dụng các nguồn tài nguyên, năng lượng, nguyên, nhiên liệu một cách hiệu quả Tiêu chí Mã số Nội dung Tiêu chí Tiêu Có nội quy, quy trình hướng dẫn người lao động tại nhà hàng thực hành chấm A2.2 X chí bắt tiết kiệm và bảo vệ môi trường trong công việc điểm buộc (tối đa) A2.3 Có bảng phân công người lao động tại nhà hàng trong hoạt động BVMT X CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (BVMT) VÀ HOẠT ĐỘNG Có hình thức khen thưởng, động viên người lao động tại nhà hàng tham A 16 A2.4 1 PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH gia tích cực vào các hoạt động quản lý và BVMT Có chính sách hay chương trình đào tạo phổ biến luật, quy định về việc Có chính sách quản lý, đóng góp vào mục tiêu phát triển kinh tế xã A2.5 khai thác hay mua bán động thực vật hoang dã cho người lao động tại 1 A1 hội của địa phương nhà hàng Có chính sách về BVMT tự nhiên và nhân văn (bảo tồn và phát huy giá trị Có chính sách hay bảng thông tin phổ biến luật, quy định về việc khai A1.1 1 A2.6 1 lịch sử, văn hóa dân tộc) thác hay mua bán động thực vật hoang dã cho khách hàng Có lập kế hoạch hàng năm về thực hiện các hoạt động quản lý và bảo Có hình thức khen thưởng, động viên khách tham gia tích cực vào các A1.2 X vệ môi trường A2.7 1 hoạt động quản lý và BVMT Có lập kế hoạch hàng năm về các hoạt động hỗ trợ phát triển cộng đồng A1.3 1 B TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG 17 địa phương Có thông báo (panô, áp phích…) về chính sách bảo vệ môi trường của A1.4 1 B1 Quản lý tiêu thụ năng lượng nhà hàng để tại vị trí dễ thấy Có thu thập ý kiến của khách bằng sổ hoặc bảng câu hỏi về vấn đề môi B1.1 Lắp đặt đồng hồ giám sát năng lượng tiêu thụ hàng tháng X A1.5 1 trường, văn hóa, xã hội B1.2 Có lịch trình, chương trình vệ sinh và bảo trì các thiết bị điện hàng tháng X Có hoạt động yêu cầu các nhà cung cấp hỗ trợ thực hiện các hoạt động B1.3 Tính chỉ số tiêu thụ điện của nhà hàng hàng tháng 1 A1.6 1 bảo vệ môi trường Thực hiện kiểm toán điện hàng năm (tập hợp các số liệu tiêu thụ điện và A1.7 Có tham gia vào các hoạt động vì môi trường của địa phương 1 hóa đơn thanh toán của các tháng trong năm, tổng hợp, phân tích, đánh B1.4 1 Có đóng góp (tài chính, nhân lực hoặc vật chất) cho các hoạt động phát giá, so sánh với các chỉ tiêu quy định và đề xuất chỉ tiêu cải tiến cho năm A1.8 1 sau) triển cộng đồng địa phương A1.9 Sử dụng trên 40% lao động là nữ hoặc người dân tộc thiểu số 1 Cài đặt nhiệt độ nước nóng cho khu vực rửa tay (vào mùa đông) từ B1.5 1 50oC - 60oC Sử dụng lao động địa phương hoặc lao động đến từ các vùng kém phát A1.10 1 triển trên 50% B1.6 Sử dụng cách khác trong quản lý và tiết kiệm năng lượng hiệu quả 1 A1.11 Người lao động tại nhà hàng được kiểm tra sức khỏe định kỳ 1 B2 Sử dụng thiết bị tiết kiệm năng lượng trong khu vực bếp Sử dụng văn hóa truyền thống trong kiến trúc, trang trí các khu vực A1.12 1 Có lắp tấm chắn rèm bằng nhựa tại cửa của nhà lạnh, kho lạnh để thực phục vụ khách ăn uống B2.2 1 phẩm, đồ dùng nhà bếp Kiến trúc hợp lý, đảm bảo tính thân thiện với môi trường (ví dụ: Chắn A1.13 nắng hoặc hướng mặt trời không chiếu thẳng vào khu vực ăn uống, 1 Có lắp tấm chắn rèm bằng nhựa tại cửa của nhà lạnh, kho lạnh để thực chống gió lùa…) B2.2 1 phẩm, đồ dùng nhà bếp 6 7
  5. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH Loại Tiêu chí Loại Tiêu chí Tiêu chí Tiêu chí Mã số Nội dung Tiêu chí Tiêu Mã số Nội dung Tiêu chí Tiêu chấm chấm chí bắt chí bắt điểm điểm buộc buộc (tối đa) (tối đa) Có lắp đặt bộ điều chỉnh nhiệt được lập trình cho các thiết bị nhiệt như Có phân công người kiểm tra các thiết bị nước hàng ngày để tránh hiện B2.3 1 C1.2 X lò nướng, rán… tượng rò rỉ nước Sử dụng hệ thống điều hòa nóng, lạnh, thông gió tiết kiệm năng C1.3 Có lịch trình, chương trình quản lý bảo dưỡng thiết bị nước hàng tháng X B3 lượng Có kiểm toán nước hàng năm (tập hợp các số liệu tiêu thụ nước và hóa Sử dụng hệ thống điều hòa tiết kiệm năng lượng (điều hòa với nhãn Eco, C1.4 đơn thanh toán của các tháng trong năm, tổng hợp, phân tích, đánh giá, 1 điều hòa tổng…) so sánh với các chỉ tiêu quy định và đề xuất chỉ tiêu cải tiến cho năm sau) B3.1 1 (Đối với vùng khí hậu không cần dùng điều hòa: chỉ tiêu này được đánh C1.5 Tưới cây vào tối muộn hoặc sáng sớm X giá 1 điểm) C1.6 Không xả nước để rã đá thức ăn mà làm tan đá ngay trong tủ lạnh 1 Sử dụng hệ thống điều hòa nóng lạnh phù hợp với không gian, công Không xả nước nóng liên tục vào bẫy mỡ, thiết bị lọc dầu mỡ khi làm suất và mục đích sử dụng (ví dụ: khu vực cho khách, khu vực nhân C1.7 1 công tác vệ sinh B3.2 viên…) 1 (Đối với vùng khí hậu không cần dùng điều hòa: chỉ tiêu này được đánh Tái sử dụng nước xám (ví dụ: nước sau khi rửa rau, quả, nước giặt cuối… C1.8 1 giá 1 điểm) phục vụ cho mục đích phi vệ sinh như cọ rửa sân vườn hoặc tưới cây) Chỉ phục vụ nước uống khi khách yêu cầu (có biển thông báo cho khách Sử dụng hệ thống rèm 2 lớp trong phòng ăn uống của nhà hàng (giúp C1.9 1 B3.3 1 hàng trước) chắn sáng và cách nhiệt) Lắp đặt hệ thống lọc nước tự động uống tại vòi để nhân viên sử dụng Có thiết bị điều khiển cảm ứng hoặc tương đương để điều chỉnh luồng C1.10 1 được B3.4 không khí trong nhà hàng sao cho duy trì nồng độ khí các bon trong 1 nhà hàng không quá 700 ppm so với nồng độ khí các bon bên ngoài trời C2 Sử dụng thiết bị tiết kiệm nước B4 Sử dụng hệ thống chiếu sáng tiết kiệm năng lượng C2.1 Lắp đặt vòi hạn dòng để tiết kiệm nước 1 B4.1 Sử dụng bóng tiết kiệm điện (bóng compact) X C2.2 Lắp đặt bồn cầu với hệ thống 2 mức xả phù hợp, tiết kiệm nước 1 C2.3 Lắp đặt vòi cảm ứng, bồn tiểu cảm ứng 1 Chia từng khu vực trong nhà hàng, sử dụng ánh sáng phù hợp với từng B4.2 1 khu vực (ví dụ: khu vực cho khách, khu vực bếp, nhân viên…) Lắp đặt các thiết bị sử dụng nước hiệu quả và tiết kiệm khác (ví dụ: máy C2.4 1 rửa bát, máy làm đá…) Sử dụng đèn cảm biến ở khu vực ít sử dụng (ví dụ: ngoài sân, nhà vệ B4.3 1 C2.5 Có thiết bị thu và cất trữ nước mưa 1 sinh…) C2.6 Có lắp đặt thiết bị vệ sinh khô (để hạn chế dùng nước) 1 Sử dụng chiếu sáng và thông gió tự nhiên (ví dụ: dùng cửa chớp cho B4.4 1 nhà vệ sinh) D SỬ DỤNG THỰC PHẨM AN TOÀN 6 Các biện pháp khác nâng cao tính hiệu quả của việc quản lý và sử Sử dụng thực phẩm (thức ăn, đồ uống), chất phụ gia, nguyên vật B5 dụng điện một cách hợp lý và hiệu quả liệu là chất hữu cơ, đảm bảo chất lượng, vệ sinh, an toàn. Không sử D1 X dụng hoá chất và các chất phụ gia độc hại để sản xuất, chế biến món Sử dụng các nguồn năng lượng khác (nguồn năng lượng tái tạo, năng B5.1 1 ăn, đồ uống. lượng gió, năng lượng mặt trời…) Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc trong nước, khuyến khích từ các Sử dụng thiết bị chuyển nhiệt như bơm nhiệt (ví dụ: thu nhiệt từ thiết bị D2 1 B5.2 1 nông trại của địa phương hoặc gần địa phương (bán kính 30km) điều hòa trung tâm phục vụ làm nóng nước…) Tùy theo từng loại hình nhà hàng, có chính sách khuyến khích sáng B5.3 Các biện pháp, sáng kiến khác được áp dụng 1 D3 tạo và chế biến các món ăn từ thực vật, hoa quả, hạn chế sử dụng các 1 thực phẩm từ động vật. C TIẾT KIỆM NƯỚC 12 D4 Không bắt giữ, chế biến thức ăn từ các động, thực vật quý hiếm X C1 Quản lý tiêu thụ nước Hạn chế phục vụ khách nước uống đóng chai, thay vào đó phục vụ D5 1 C1.1 Lắp đặt thiết bị giám sát lượng nước tiêu thụ hàng tháng X nước do nhà hàng chế biến 8 9
  6. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH Loại Tiêu chí Loại Tiêu chí Tiêu chí Tiêu chí Mã số Nội dung Tiêu chí Tiêu Mã số Nội dung Tiêu chí Tiêu chấm chấm chí bắt chí bắt điểm điểm buộc buộc (tối đa) (tối đa) Có các biện pháp quảng cáo, tuyên truyền về thực phẩm sạch, có lợi Sử dụng các vật dụng chế biến, ăn uống làm bằng vật liệu thân thiện với D6 1 cho sức khỏe với khách hàng E2.7 môi trường, sử dụng hoặc tái sử dụng các vật dụng có thể tái sử dụng 1 được (ví dụ: tái sử dụng chai, lọ…) D7 Quảng bá và khuyến khích khách hàng sử dụng thức ăn hữu cơ 1 Tái sử dụng đồ vải cũ làm giẻ lau thay vì dùng giấy để lau chùi. Tái sử Mua và sử dụng các sản phẩm như thực đơn, túi đựng, khay… làm D8 1 E2.8 dụng khăn lau tay tại khu rửa tay cho khách và nhân viên (khăn được 1 từ các nguyên liệu tái chế giặt hàng ngày) E XỬ LÝ VÀ HẠN CHẾ CHẤT THẢI 10 E2.9 Thực hiện in và photo hai mặt giấy để tiết kiệm giấy, mực in 1 E1 Xử lý chất thải GIẢM THIỂU SỰ Ô NHIỄM VÀ SỬ DỤNG HÓA CHẤT THÂN THIỆN VỚI G 3 MÔI TRƯỜNG E1.1 Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải, có chặn rác 1 Lắp đặt bẫy mỡ để giảm tải trọng hệ thống nước thải. Rửa sạch các thiết Không sử dụng các hóa chất có chất độc dễ bay hơi ở nhiệt độ bị bếp có dính mỡ như chảo rán, thiết bị rán…, vệ sinh thiết bị bẫy mỡ, thường gây hại cho sức khỏe và môi trường (ví dụ: chất VOCs có thể E1.2 X G1 X lọc dầu mỡ hàng ngày để đảm bảo các thiết bị hoạt động hiệu quả và có ở trong sơn; chất Chlorofluorocacbon (CFC) có trong môi chất của bền lâu tủ lạnh, tủ đông, bình xịt…) Quần áo của nhân viên, đầu bếp, khăn lau, khăn trải bàn và các loại Phân loại chất thải rắn: rác thải ướt (thức ăn), rác thải có thể tái chế (đồ G2 khăn khác dùng trong nhà hàng được làm bằng chất liệu thân thiện 1 E1.3 kim loại, thủy tinh…), rác thải để ủ làm phân bón (lá cây), rác thải chuyển 1 với môi trường như sợi hữu cơ… đi xử lý và rác thải độc hại Sử dụng các đồ trang trí "bền vững" - làm bằng vật liệu thân thiện Có ký hợp đồng với các công ty tái chế rác, công ty chuyển rác và công G3 với môi trường (ví dụ: dùng sáp ong, hạn chế không dùng nến đốt, 1 E1.4 X ty xử lý chất thải thay thế bằng dùng đèn Led…) Sử dụng công nghệ để ngăn chặn sự ô nhiễm nước cấp, nước thải và làm Sử dụng hóa chất tẩy rửa thân thiện với môi trường, có nhãn sinh E1.5 X G4 X giảm lượng nước thải sinh ra thái, nhãn xanh, "Eco label" ở trên sản phẩm Chuyển rác thải ra khỏi bếp ngày 2 lần và chuyển rác tới nơi xử lý ngày Bàn ghế đồ dùng, vật liệu trong nhà hàng được làm từ các vật liệu E1.6 X G5 1 1 lần công nghiệp, vật liệu tái chế, vật liệu thân thiện với môi trường E2 Giảm thiểu chất thải TỔNG ĐIỂM CỦA NHÀ HÀNG 64 Giảm thiểu tiến đến không sử dụng túi đựng làm bằng vật liệu khó phân E2.1 hủy (ví dụ: túi ny-lon…). Thay thế sử dụng các loại túi có chất liệu thân 1 thiện với môi trường Thực hiện bảo quản, gìn giữ các thiết bị, đồ dùng trong nhà hàng, E2.2 1 khuyến khích sử dụng đồ đạc, trang thiết bị chất lượng tốt, bền Hạn chế mua sắm, sử dụng các thiết bị không cần thiết cho việc kinh E2.3 doanh nhà hàng (ví dụ: đồ trang trí không cần thiết; lắp quá nhiều 1 đèn…) Các đồ ăn không phục vụ khách, có thể tận dụng cho nhân viên hoặc E2.4 1 quyên góp cho người nghèo Đánh dấu, sắp xếp khi mua thực phẩm, đồ uống mới để nhân viên sử E2.5 dụng thực phẩm theo thứ tự thời gian nhập hàng, tránh đồ ăn, thức X uống bị quá hạn, bị hỏng Thu gom thức ăn thừa vào thùng chuyên dụng đựng thức ăn để đảm E2.6 1 bảo vệ sinh thực phẩm khi tái sử dụng cho chăn nuôi gia súc 10 11
  7. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH 1 Mục II nêu trên, Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch thành lập Hội đồng đánh giá cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh. PHẦN THỨ HAI b) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch thành lập Hội đồng, Hội đồng tổ chức đánh giá tại đơn vị căn cứ theo các tiêu chí QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ VÀ CẤP CHỨNG NHẬN NHÃN DU LỊCH XANH CHO trong Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh áp dụng cho Nhà hàng phục vụ khách du lịch. NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH c) Chủ tịch Hội đồng thông báo kết quả đánh giá cho đơn vị bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 3. I. Đối tượng áp dụng d) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của Hội đồng, 1. Nhà hàng phục vụ khách du lịch (sau đây gọi là đơn vị) đang hoạt động, kinh nếu đơn vị không có khiếu nại, Chủ tịch Hội đồng trình Tổng cục trưởng Tổng cục Du doanh hợp pháp tại Việt Nam tự nguyện áp dụng Nhãn Du lịch xanh. lịch kết quả đánh giá, gồm: 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến trình tự, thủ tục đánh giá và cấp thí - Tờ trình kết quả đánh giá và đề xuất cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh cho điểm Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh. đơn vị theo mẫu quy định tại Phụ lục 4; - Biên bản đánh giá việc thực hiện Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh tại đơn vị theo mẫu quy định tại Phụ lục 5; II. Hồ sơ đề nghị cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh - Biên bản làm việc của Hội đồng theo mẫu quy định tại Phụ lục 6; 1. Hồ sơ đề nghị cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh gồm: - Hồ sơ đề nghị cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh của đơn vị theo quy định tại a) Đơn đăng ký cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh theo mẫu quy định tại Phụ lục 1; khoản 1 Mục II. b) Bản báo cáo, tự đánh giá tình hình của đơn vị và tự chấm điểm theo Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh áp dụng cho Nhà hàng phục vụ khách du lịch theo mẫu quy IV. Cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh định tại Phụ lục 2A và 2B; 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh cho đơn c) Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. vị theo mẫu quy định tại Phụ lục 7, trên cơ sở xem xét hồ sơ quy định tại điểm d 2. Cơ quan tiếp nhận Hồ sơ đề nghị cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh (trong khoản 2 Mục III. 2 năm đầu áp dụng cấp thử nghiệm): Đơn vị nộp một bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua 2. Chứng nhận có hiệu lực ba năm kể từ ngày cấp. Ít nhất ba tháng trước khi đường bưu điện đến Tổng cục Du lịch. Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh hết hiệu lực, đơn vị gửi hồ sơ đề nghị cấp đổi Chứng 3. Lệ phí đánh giá: nhận Nhãn Du lịch xanh đến Tổng cục Du lịch. Hồ sơ và thủ tục đề nghị đánh giá, cấp - Trong thời gian hai năm đầu áp dụng cấp thử nghiệm (kể từ khi có Quyết định lại như lần đầu. ban hành Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh áp dụng cho Nhà hàng phục vụ khách du lịch của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch): Đơn vị được miễn phí đánh giá, cấp V. Đổi, cấp lại Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh. 1. Trường hợp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh bị mất, cháy hoặc tiêu huỷ, đơn vị - Sau thời gian hai năm áp dụng cấp thử nghiệm sẽ có quy định về phí đánh giá, phải khai báo với cơ quan công an và Tổng cục Du lịch trong thời hạn 07 ngày kể từ cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh. ngày phát hiện bị mất, cháy hoặc bị tiêu hủy. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày khai báo, đơn vị gửi đơn đề nghị Tổng cục Du III. Tổ chức đánh giá cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh lịch cấp lại Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh kèm theo xác nhận của cơ quan công an 1. Thành lập Hội đồng đánh giá cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh trong 2 năm về việc đã khai báo, trừ trường hợp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh được tìm thấy đầu áp dụng cấp thử nghiệm (sau đây gọi là Hội đồng): trước khi hết thời hạn gửi đơn đề nghị cấp lại. Hội đồng do Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch thành lập gồm 05 thành viên: 2. Trường hợp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh bị rách, nát, đơn vị gửi đơn đề nghị a) Chủ tịch Hội đồng: Lãnh đạo Vụ Khách sạn Tổng cục Du lịch. đổi kèm theo bản gốc Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh bị rách, nát đến Tổng cục Du lịch. b) Các thành viên Hội đồng: 3. Trường hợp đề nghị sửa đổi tên đơn vị trong Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh, - Chuyên viên Vụ Khách sạn; đơn vị gửi công văn đề nghị cấp lại Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh kèm những văn Đại diện Hiệp hội Khách sạn Việt Nam; bản chứng minh tên mới hợp pháp của đơn vị. - Đại diện Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; 4. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị đổi, cấp lại - Chuyên gia về môi trường. Chứng nhận theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Mục này, Tổng cục Du lịch xem xét, đổi 2. Tổ chức đánh giá: hoặc cấp lại Chứng nhận cho đơn vị. a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ theo quy định tại khoản 12 13
  8. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH VI. Thu hồi Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh a) Cấp, đổi, cấp lại, thu hồi Chứng nhận theo quy định tại Mục III, Mục IV, Mục V, 1. Đơn vị bị thu hồi Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh khi vi phạm một trong các Mục VI. trường hợp sau: b) Thực hiện đầy đủ chế độ lưu trữ hồ sơ cấp, đổi, cấp lại thu hồi Chứng nhận a) Lập báo cáo tự đánh giá sai sự thật; Nhãn Du lịch xanh theo đúng quy định của pháp luật về lưu trữ. b) Vi phạm các tiêu chí bắt buộc và không đạt được theo đúng quy định của Nhãn 3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền tiến hành kiểm tra, giám sát Du lịch xanh áp dụng cho Nhà hàng phục vụ khách du lịch của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, quá trình thực hiện công tác bảo vệ môi trường, áp dụng Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch Thể thao và Du lịch. xanh tại đơn vị. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch ký Quyết định thu hồi Chứng nhận Nhãn Du 4. Bảo mật các thông tin, số liệu, dữ liệu được ghi trong hồ sơ đề nghị cấp Chứng lịch xanh. nhận Nhãn Du lịch xanh; nếu cung cấp số liệu cho bên thứ ba phải được sự đồng ý 3. Quyết định thu hồi Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh gửi đến đơn vị bị thu hồi và bằng văn bản của đơn vị có hồ sơ đăng ký cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh. công bố trên các trang thông tin điện tử của Tổng cục Du lịch. 5. Công bố đơn vị được cấp, bị đình chỉ hoặc thu hồi Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh trên các trang thông tin điện tử của Tổng cục Du lịch./. VII. Điều kiện sử dụng Nhãn Du lịch xanh 1. Đơn vị chỉ được sử dụng Nhãn Du lịch xanh sau khi được cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh. 2. Đơn vị chỉ được sử dụng Nhãn Du lịch xanh trong thời hạn Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh còn giá trị. 3. Được phép sử dụng biểu trưng Nhãn Du lịch xanh theo mẫu quy định tại Phụ lục 8; trưng bày biểu trưng và Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh tại khu vực chính của đơn vị và in biểu trưng Nhãn Du lịch xanh trong các tài liệu quảng bá, xúc tiến và trên các vật dụng của đơn vị. VIII. Đình chỉ sử dụng Nhãn Du lịch xanh 1. Đơn vị bị đình chỉ sử dụng Nhãn Du lịch xanh khi vi phạm một trong những trường hợp sau: a) Sử dụng biểu trưng Nhãn Du lịch xanh không đúng theo mẫu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; b) Cho đơn vị khác sử dụng biểu trưng Nhãn Du lịch xanh của đơn vị mình. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch ký Quyết định đình chỉ sử dụng Nhãn Du lịch xanh. 3. Đơn vị bị đình chỉ sử dụng Nhãn Du lịch xanh không được tiếp tục sử dụng biểu trưng và Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh để trưng bày và in trong các ấn phẩm, vật dụng hoặc các phương tiện quảng cáo của đơn vị. IX. Trách nhiệm liên quan đến việc đề nghị và cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh 1. Trách nhiệm của đơn vị đề nghị cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh a) Thủ trưởng đơn vị đề nghị cấp Nhãn Du lịch xanh chịu trách nhiệm về tính chính xác của các hồ sơ đề nghị cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh. b) Cá nhân nhận xét, đánh giá, xác nhận sai sự thật hoặc làm giả hồ sơ, giấy tờ để đề nghị cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Trách nhiệm của cơ quan cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh 14 15
  9. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH Phụ lục 1 Phụ lục 2A MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP CHỨNG NHẬN NHÃN DU LỊCH XANH CHO MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CỦA NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH DU LỊCH THEO BỘ TIÊU CHÍ NHÃN DU LỊCH XANH CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN ĐƠN VỊ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TÊN ĐƠN VỊ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:……………… ………, ngày…..tháng ….năm…… ……., ngày…….tháng…..năm…… ĐƠN ĐĂNG KÝ BÁO CÁO Cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh cho Đánh giá tình hình của Nhà hàng phục vụ khách du lịch Nhà hàng phục vụ khách du lịch theo Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh Kính gửi: Tổng cục Du lịch Kính gửi: Tổng cục Du lịch I. Thông tin chung: Căn cứ Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh áp dụng cho Nhà hàng phục vụ khách du Tên cơ quan, đơn vị chủ quản:………………………………………………………. lịch; Tên đơn vị:………………………………………………………………………… Căn cứ Quy trình đánh giá và cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh cho Nhà hàng Địa chỉ:………………………………………………………………………… phục vụ khách du lịch. Điện thoại:………………………..Fax:…………………Email:…………………... Tên Nhà hàng phục vụ khách du lịch đăng ký:……………………………………… Người chịu trách nhiệm về môi trường của đơn vị :………………………………… Địa chỉ:………………………………………………………………………………. II. Báo cáo về hoạt động bảo vệ môi trường của đơn vị: Điện thoại:………………..Fax:…………………Email:……………………………. 1. Những hoạt động quản lý và bảo vệ môi trường đơn vị đã thực hiện trong 3 Người đại diện:……………………………………………………………………… năm qua. Chức vụ:……………………………………………………………………………... 2. Kết quả đạt được (các hình ảnh, số liệu và văn bản chứng minh) Đề nghị Tổng cục Du lịch đánh giá, cấp/cấp lại/đổi Chứng nhận Nhãn Du lịch 3. Tự chấm điểm và báo cáo hoạt động của đơn vị theo Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh cho đơn vị. xanh áp dụng cho Nhà hàng phục vụ khách du lịch (theo mẫu quy định tại phụ lục số Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du 2B kèm theo): lịch sau khi được cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh./. 3.1. Điểm do đơn vị tự đánh giá: + Số tiêu chí bắt buộc đơn vị đạt (%): …… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ + Số điểm các tiêu chí khác đơn vị đạt/tổng điểm:…… (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Nơi nhận: 3.2. Báo cáo tình hình thực hiện các tiêu chí Nhãn Du lịch xanh áp dụng cho nhà - Như trên; hàng phục vụ khách du lịch (ghi rõ số điểm cho từng tiêu chí và các nội dung thực - Lưu:… hiện)./. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) 16 17
  10. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH Phụ lục số 2B Mức đạt tối đa Đơn vị tự chấm MẪU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM THEO BỘ TIÊU CHÍ NHÃN DU LỊCH XANH Mã Nội dung Tiêu chí Tiêu Tiêu chí Tiêu Tiêu chí số chí Bắt chấm chí Bắt chấm ÁP DỤNG CHO NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH buộc điểm buộc điểm Hướng dẫn người lao động tại nhà hàng và khách Mức đạt tối đa Đơn vị tự chấm A2 thực hiện bảo vệ môi trường Mã Tiêu Tiêu chí Tiêu Tiêu chí Nội dung Tiêu chí Có phổ biến, tuyên truyền (thông qua các bảng thông số chí Bắt chấm chí Bắt chấm báo, pano, áp phích…) về tầm quan trọng và lợi ích của buộc điểm buộc điểm A2.1 X việc bảo vệ môi trường, sử dụng các nguồn tài nguyên, 1 2 3 4 5 6 năng lượng, nguyên, nhiên liệu một cách hiệu quả CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Có nội quy, quy trình hướng dẫn người lao động tại A (BVMT) VÀ HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG 16 A2.2 nhà hàng thực hành tiết kiệm và bảo vệ môi trường X CỦA NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH trong công việc Có chính sách quản lý, đóng góp vào mục tiêu Có bảng phân công người lao động tại nhà hàng A1 A2.3 X phát triển kinh tế xã hội của địa phương trong hoạt động BVMT Có chính sách về BVMT tự nhiên, bảo tồn và phát huy Có hình thức khen thưởng, động viên người lao động A1.1 1 A2.4 tại nhà hàng tham gia tích cực vào các hoạt động 1 giá trị lịch sử, văn hóa của dân tộc quản lý và BVMT Có lập kế hoạch hàng năm về thực hiện các hoạt A1.2 X Có chính sách hay chương trình đào tạo phổ biến động quản lý và bảo vệ môi trường A2.5 luật, quy định về việc khai thác hay mua bán động 1 Có lập kế hoạch hàng năm về các hoạt động hỗ trợ thực vật hoang dã cho người lao động tại nhà hàng A1.3 1 phát triển cộng đồng địa phương Có chính sách hay bảng thông tin phổ biến luật, quy Có thông báo (panô, áp phích…) về chính sách bảo A2.6 định về việc khai thác hay mua bán động thực vật 1 A1.4 1 vệ môi trường của nhà hàng để tại vị trí dễ thấy hoang dã cho khách hàng Có thu thập ý kiến của khách bằng sổ hoặc bảng câu Có hình thức khen thưởng, động viên khách tham gia A1.5 1 A2.7 1 hỏi về vấn đề môi trường, văn hóa, xã hội tích cực vào các hoạt động quản lý và BVMT Có hoạt động yêu cầu các nhà cung cấp hỗ trợ thực B TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG 17 A1.6 1 hiện các hoạt động bảo vệ môi trường B1 Quản lý tiêu thụ năng lượng Có tham gia vào các hoạt động vì môi trường của địa A1.7 1 phương B1.1 Lắp đặt đồng hồ giám sát năng lượng tiêu thụ hàng tháng X Có đóng góp (tài chính, nhân lực hoặc vật chất) cho Có lịch trình, chương trình vệ sinh và bảo trì các thiết A1.8 1 B1.2 X các hoạt động phát triển cộng đồng địa phương bị điện hàng tháng Sử dụng trên 40% lao động là nữ hoặc người dân tộc B1.3 Tính chỉ số tiêu thụ điện của nhà hàng hàng tháng 1 A1.9 1 thiểu số Thực hiện kiểm toán điện hàng năm (tập hợp các số liệu Sử dụng lao động địa phương hoặc lao động đến từ tiêu thụ điện và hóa đơn thanh toán của các tháng trong A1.10 1 B1.4 1 các vùng kém phát triển trên 50% năm, tổng hợp, phân tích, đánh giá, so sánh với các chỉ tiêu quy định và đề xuất chỉ tiêu cải tiến cho năm sau) Người lao động trong doanh nghiệp được kiểm tra A1.11 1 sức khỏe định kỳ Cài đặt nhiệt độ nước nóng cho khu vực rửa tay (vào B1.5 1 mùa đông) từ 50oC-60oC Sử dụng văn hóa truyền thống trong kiến trúc, trang A1.12 1 trí các khu vực phục vụ khách ăn uống Sử dụng cách khác trong quản lý và tiết kiệm năng B1.6 1 lượng hiệu quả Kiến trúc đảm bảo tính thân thiện với môi trường A1.13 (có kiến trúc hợp lý để hướng mặt trời không chiếu 1 B2 Sử dụng thiết bị tiết kiệm năng lượng trong khu vực bếp thẳng vào khu vực ăn uống, chống gió lùa…) Sử dụng các thiết bị tiết kiệm điện có nhãn sinh thái Thực hiện kiểm tra, đánh giá định kỳ hàng năm về kết Eco hay Star Energy hoặc tương đương (ví dụ: máy B2.1 1 A1.14 quả thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường và cải tiến X rửa bát đĩa, máy sấy khô tay có công suất < 1500 W và hoạt động BVMT cuả nhà hàng sấy trong vòng ít hơn 15 giây…) 18 19
  11. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH Mức đạt tối đa Đơn vị tự chấm Mức đạt tối đa Đơn vị tự chấm Mã Tiêu Tiêu chí Tiêu Tiêu chí Mã Tiêu Tiêu chí Tiêu Tiêu chí Nội dung Tiêu chí Nội dung Tiêu chí số chí Bắt chấm chí Bắt chấm số chí Bắt chấm chí Bắt chấm buộc điểm buộc điểm buộc điểm buộc điểm Có lắp tấm chắn rèm bằng nhựa tại cửa của nhà lạnh, Lắp đặt thiết bị giám sát lượng nước tiêu thụ hàng B2.2 1 C1.1 X kho lạnh để thực phẩm, đồ dùng nhà bếp tháng Có lắp đặt bộ điều chỉnh nhiệt được lập trình cho các Có phân công người kiểm tra các thiết bị nước hàng B2.3 1 C1.2 X thiết bị nhiệt như lò nướng, rán… ngày để tránh hiện tượng rò rỉ nước Sử dụng hệ thống điều hòa nóng, lạnh, thông gió Có lịch trình, chương trình quản lý bảo dưỡng thiết bị B3 C1.3 X tiết kiệm năng lượng nước hàng tháng Sử dụng hệ thống điều hòa tiết kiệm năng lượng Có kiểm toán nước hàng năm (tập hợp các số liệu tiêu (điều hòa với nhãn Eco, điều hòa tổng…) thụ nước và hóa đơn thanh toán của các tháng trong B3.1 1 C1.4 1 (Đối với vùng khí hậu không cần dùng điều hòa: chỉ năm, tổng hợp, phân tích, đánh giá, so sánh với các chỉ tiêu này được đánh giá 1 điểm) tiêu quy định và đề xuất chỉ tiêu cải tiến cho năm sau) Sử dụng hệ thống điều hòa nóng lạnh phù hợp với C1.5 Tưới cây vào tối muộn hoặc sáng sớm X không gian, công suất và mục đích sử dụng (ví dụ: Không xả nước để rã đá thức ăn mà làm tan đá ngay B3.2 khu vực cho khách, khu vực nhân viên…) 1 C1.6 1 trong tủ lạnh (Đối với vùng khí hậu không cần dùng điều hòa: chỉ tiêu này được đánh giá 1 điểm) Không xả nước nóng liên tục vào bẫy mỡ, thiết bị lọc C1.7 1 dầu mỡ khi làm công tác vệ sinh Sử dụng hệ thống rèm 2 lớp trong phòng ăn uống B3.3 1 của nhà hàng (giúp chắn sáng và cách nhiệt) Tái sử dụng nước xám (ví dụ: nước sau khi rửa rau, C1.8 quả, nước giăt cuối …phục vụ cho mục đích phi vệ 1 Có thiết bị điều khiển cảm ứng hoặc tương đương để sinh như cọ rửa sân vườn hoặc tưới cây) điều chỉnh luồng không khí trong nhà hàng sao cho B3.4 1 Chỉ phục vụ nước uống khi khách yêu cầu (có biển duy trì nồng độ khí các bon trong nhà hàng không C1.9 1 quá 700 ppm so với nồng độ khí các bon bên ngoài trời thông báo cho khách hàng trước) B4 Sử dụng hệ thống chiếu sáng tiết kiệm năng lượng Lắp đặt hệ thống lọc nước tự động uống tại vòi để C1.10 1 nhân viên sử dụng được B4.1 Sử dụng bóng tiết kiệm điện (bóng compact) X C2 Sử dụng thiết bị tiết kiệm nước Chia từng khu vực trong nhà hàng, sử dụng ánh sáng C2.1 Lắp đặt vòi hạn dòng để tiết kiệm nước 1 B4.2 phù hợp với từng khu vực (ví dụ: khu vực cho khách, 1 khu vực bếp, nhân viên…) Lắp đặt bồn cầu với hệ thống 2 mức xả phù hợp, tiết C2.2 1 kiệm nước Sử dụng đèn cảm biến ở khu vực ít sử dụng (ví dụ: B4.3 1 ngoài sân, nhà vệ sinh…) C2.3 Lắp đặt vòi cảm ứng, bồn tiểu cảm ứng 1 Sử dụng chiếu sáng và thông gió tự nhiên (ví dụ: Lắp đặt các thiết bị sử dụng nước hiệu quả và tiết B4.4 1 C2.4 1 dùng cửa chớp cho nhà vệ sinh) kiệm khác (ví dụ: máy rửa bát, máy làm đá…) Các biện pháp khác nâng cao tính hiệu quả của C2.5 Có thiết bị thu và cất trữ nước mưa 1 B5 việc quản lý và sử dụng điện một cách hợp lý và C2.6 Có lắp đặt thiết bị vệ sinh khô (để hạn chế dùng nước) 1 hiệu quả Sử dụng các nguồn năng lượng khác (nguồn năng D SỬ DỤNG THỰC PHẨM AN TOÀN 6 B5.1 1 lượng tái tạo, năng lượng gió, năng lượng mặt trời…) Sử dụng thực phẩm (thức ăn, đồ uống), chất phụ Sử dụng thiết bị chuyển nhiệt như heat pump (ví dụ: gia, nguyên vật liệu là chất hữu cơ, đảm bảo chất B5.2 thu nhiệt từ thiết bị điều hòa trung tâm phục vụ làm 1 D1 lượng, vệ sinh, an toàn. Không sử dụng hoá chất X nóng nước…) và các chất phụ gia độc hại để sản xuất, chế biến món ăn, đồ uống. B5.3 Các biện pháp, sáng kiến khác được áp dụng 1 Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc trong nước, C TIẾT KIỆM NƯỚC 12 D2 khuyến khích từ các nông trại của địa phương 1 C1 Quản lý tiêu thụ nước hoặc gần địa phương (bán kính 30km) 20 21
  12. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH Mức đạt tối đa Đơn vị tự chấm Mức đạt tối đa Đơn vị tự chấm Mã Tiêu Tiêu chí Tiêu Tiêu chí Mã Tiêu Tiêu chí Tiêu Tiêu chí Nội dung Tiêu chí Nội dung Tiêu chí số chí Bắt chấm chí Bắt chấm số chí Bắt chấm chí Bắt chấm buộc điểm buộc điểm buộc điểm buộc điểm Tùy theo từng loại hình nhà hàng, có chính sách Các đồ ăn không phục vụ khách, có thể tận dụng cho E2.4 1 khuyến khích sáng tạo và chế biến các món ăn từ nhân viên hoặc quyên góp cho người nghèo D3 1 thực vật, hoa quả, hạn chế sử dụng các thực phẩm Đánh dấu, sắp xếp khi mua thực phẩm, đồ uống mới từ động vật. để nhân viên sử dụng thực phẩm theo thứ tự thời E2.5 X Không bắt giữ, chế biến thức ăn từ các động, thực gian nhập hàng, tránh đồ ăn, thức uống bị quá hạn, D4 X vật quý hiếm bị hỏng Hạn chế phục vụ khách nước uống đóng chai, thay Thu gom thức ăn thừa vào thùng chuyên dụng đựng D5 1 vào đó phục vụ nước do nhà hàng chế biến E2.6 thức ăn để đảm bảo vệ sinh thực phẩm khi tái sử 1 dụng cho chăn nuôi gia súc Có các biện pháp quảng cáo, tuyên truyền về thực D6 1 phẩm sạch, có lợi cho sức khỏe với khách hàng Sử dụng các vật dụng chế biến, ăn uống làm bằng vật liệu thân thiện với môi trường, sử dụng các vật Quảng bá và khuyến khích khách hàng sử dụng E2.7 1 D7 1 dụng có thể tái sử dụng được (ví dụ: tái sử dụng chai, thức ăn hữu cơ lọ…) Mua các sản phẩm như thực đơn, túi đựng, khay… D8 1 Tái sử dụng đồ vải cũ làm giẻ lau thay vì dùng giấy để làm từ các nguyên liệu tái chế E2.8 lau chùi. Tái sử dụng khăn lau tay tại khu rửa tay cho 1 E XỬ LÝ VÀ HẠN CHẾ CHẤT THẢI 10 khách và nhân viên (khăn được giặt hàng ngày) E1 Xử lý chất thải Thực hiện tiết kiệm giấy, mực in (in và photo hai mặt E2.9 1 giấy) E1.1 Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải, có chặn rác 1 GIẢM THIỂU SỰ Ô NHIỄM VÀ SỬ DỤNG HÓA CHẤT Lắp đặt bẫy mỡ để giảm tải trọng hệ thống nước thải. G 3 THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG Rửa sạch các thiết bị bếp có dính mỡ như chảo rán, E1.2 X Không sử dụng các hóa chất có chất độc dễ bay thiết bị rán…, vệ sinh thiết bị bẫy mỡ, lọc dầu mỡ hàng ngày để các thiết bị hoạt động hiệu quả và bền lâu hơi ở nhiệt độ thường gây hại cho sức khỏe và môi G1 trường (ví dụ: chất VOCs có thể có trong sơn; chất X Phân loại chất thải rắn: rác thải ướt (thức ăn), rác thải Chlorofluorocacbon (CFC) có trong môi chất của có thể tái chế (đồ kim loại, thủy tinh…), rác thải để ủ E1.3 1 tủ lạnh, tủ đông, bình xịt…) làm phân bón (lá cây), rác thải chuyển đi xử lý và rác thải độc hại Quần áo của nhân viên, đầu bếp, khăn lau, khăn trải bàn và các loại khăn khác dùng trong nhà Có ký hợp đồng với các công ty tái chế rác, công ty G2 1 E1.4 X hàng được làm bằng chất liệu thân thiện với môi chuyển rác và công ty xử lý chất thải trường như sợi hữu cơ… Sử dụng công nghệ để ngăn chặn sự ô nhiễm nước E1.5 X Sử dụng các đồ trang trí "bền vững" - làm bằng cấp và nước thải và làm giảm lượng nước thải sinh ra vật liệu thân thiện với môi trường ví dụ: dùng sáp G3 1 Chuyển rác thải ra khỏi bếp ngày 2 lần và chuyển rác ong, hạn chế không dùng nến đốt, thay thế bằng E1.6 X tới nơi xử lý ngày 1 lần dùng đèn Led… E2 Giảm thiểu chất thải Sử dụng hóa chất tẩy rửa thân thiện với môi G4 trường, có nhãn sinh thái, nhãn xanh, "Eco label" X Giảm thiểu tiến đến không sử dụng túi đựng làm bằng ở trên sản phẩm E2.1 vật liệu khó phân hủy (ví dụ: túi ny-lon…). Thay thế sử 1 dụng các loại túi có chất liệu thân thiện với môi trường Bàn ghế đồ dùng, vật liệu trong nhà hàng được G5 làm từ các vật liệu công nghiệp, vật liệu tái chế, 1 Thực hiện bảo quản, gìn giữ các thiết bị, đồ dùng vật liệu thân thiện với môi trường E2.2 trong nhà hàng, khuyến khích sử dụng đồ đạc, trang 1 thiết bị chất lượng tốt, bền TỔNG ĐIỂM CỦA NHÀ HÀNG 64 Hạn chế mua sắm, sử dụng các thiết bị không cần E2.3 thiết cho việc kinh doanh nhà hàng (ví dụ: đồ trang 1 trí không cần thiết; lắp quá nhiều đèn…) 22 23
  13. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH Phụ lục 3 Phụ lục 4 MẪU CÔNG VĂN THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN TIÊU CHÍ MẪU TỜ TRÌNH VỀ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ NHÃN NHÃN DU LỊCH XANHCỦA NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH DU LỊCH XANH CỦA NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔNG CỤC DU LỊCH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔNG CỤC DU LỊCH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /TCDL-KS Hà Nội, ngày....... tháng......năm…… ………, ngày…… tháng ……năm…… V/v thông báo kết quả đánh giá việc thực hiện tiêu chí Nhãn Du lịch xanh TỜ TRÌNH Về kết quả đánh giá việc thực hiện Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh Kính gửi:…………………………………………. của Nhà hàng phục vụ khách du lịch Từ ngày …./…./…. đến ngày …./…./...., Hội đồng đánh giá Nhà hàng phục vụ khách du lịch theo các tiêu chí trong Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh (sau đây gọi là Hội Kính gửi: Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch đồng) đã tiến hành đánh giá việc thực hiện tiêu chí Nhãn Du lịch xanh tại đơn vị: ..……………………………………………………………………………………… Từ ngày……/……/……đến ngày……/……/……, sau khi tiến hành đánh giá Địa chỉ:……………………………………………………………………………….. trên địa bàn tỉnh (TP)……………, Hội đồng đánh giá Nhà hàng phục vụ khách du Căn cứ Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh áp dụng đối với Nhà hàng phục vụ khách du lịch (sau đây gọi là Hội đồng) theo các tiêu chí trong Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh lịch; báo cáo Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch như sau: Căn cứ quy định trình tự, thủ tục đánh giá và cấp thí điểm Chứng nhận cho Nhà I. Tổng hợp, đánh giá: hàng phục vụ khách du lịch; Số tiêu chí bắt Các tiêu chí khác Ghi chú (đạt Căn cứ Hồ sơ đề nghị cấp giấy Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh và biên bản đánh TT Tên đơn vị buộc đạt được (số điểm đạt/ yêu cầu hay giá việc thực hiện Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh tại đơn vị ngày …/…/….; (%) tổng điểm) không) Căn cứ Biên bản làm việc của Hội đồng ngày … /… /…., Hội đồng thông báo kết quả đánh giá như sau: + Số tiêu chí bắt buộc đơn vị đạt (%): …… + Số điểm các tiêu chí khác đơn vị đạt/ tổng điểm: …… - Những nội dung yêu cầu đơn vị bổ sung, thực hiện: II. Kết qủa đánh giá và đề xuất: ……………………………………………………………………………………… 1. Đề nghị cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh cho các đơn vị sau: ……………………………………………………………………………………… 1.1. Tên đơn vị:……………………….Địa chỉ:………………………………. ……………………………………………………………………………………… 1.2. Tên đơn vị:……………………….Địa chỉ:………………………………. …………………………………………………………………………………..…/. 1.3. Tên đơn vị:……………………….Địa chỉ:………………………………. 2. Đề xuất đối với các đơn vị chưa đạt Nhãn Du lịch xanh: TL. TỔNG CỤC TRƯỞNG ………………………………………………………………………………… VỤ TRƯỞNG VỤ KHÁCH SẠN ………………………………………………………………………………../. CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG Hội đồng chịu trách nhiệm toàn bộ nội dung và kết quả đánh giá trên Nơi nhận: TM. HỘI ĐỒNG - Như trên; CHỦ TỊCH - Sở VHTTDL…; (Ký và ghi rõ họ tên) - Lưu: VT, Vụ KS, (…). 24 25
  14. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH Phụ lục 5 Phụ lục 6 MẪU BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN NHÃN DU LỊCH XANH MẪU BIÊN BẢN LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ NHÀ HÀNG PHỤC VỤ TẠI NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH KHÁCH DU LỊCH THEO CÁC TIÊU CHÍ NHÃN DU LỊCH XANH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………, ngày……tháng……năm…… ..........., ngày.........tháng.......năm......... BIÊN BẢN Đánh giá việc thực hiện Nhãn Du lịch xanh BIÊN BẢN tại Nhà hàng phục vụ khách du lịch Của Hội đồng đánh giá Nhà hàng phục vụ khách du lịch theo các tiêu chí Nhãn Du lịch xanh Hôm nay, vào……giờ……ngày……/……/……, Hội đồng đánh giá Nhà hàng phục vụ khách du lịch (sau đây gọi là Hội đồng) theo các tiêu chí trong Bộ tiêu chí Từ ngày……/……/……đến ngày……/……/……, Hội đồng đánh giá Nhà hàng Nhãn Du lịch xanh đến làm việc tại: phục vụ khách du lịch theo các tiêu chí Nhãn Du lịch xanh (sau đây gọi là Hội đồng) - Nhà hàng phục vụ khách du lịch (tên đơn vị):……………………………….. đã tiến hành đánh giá việc thực hiện Nhãn Du lịch xanh tại các đơn vị trên địa bàn - Địa chỉ:………………………………………………………………………… tỉnh (TP)………………………………, cụ thể: - Điện thoại:……………………………Fax:…………………………………… I. Thành phần Hội đồng: - Email:……………………………..Website:…………………………………... 1…………………………………………………………………………………. I. Thành phần: 2…………………………………………………………………………………. - Hội đồng: 3…………………………………………………………………………………. 1…………………………………………………………………………………. 4…………………………………………………………………………………. 2…………………………………………………………………………………. 5…………………………………………………………………………………. 3…………………………………………………………………………………. II. Nội dung: 4…………………………………………………………………………………. Căn cứ Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh áp dụng cho Nhà hàng phục vụ khách du lịch; 5…………………………………………………………………………………. Căn cứ Quy trình đánh giá và cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh cho Nhà hàng - Đại diện đơn vị: phục vụ khách du lịch; 1…………………………………………………………………………………. Căn cứ Hồ sơ đề nghị cấp Nhãn Du lịch xanh của đơn vị; 2…………………………………………………………………………………. Hội đồng đã tiến hành đánh giá, kiểm tra việc thực hiện Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh 3…………………………………………………………………………………. tại các đơn vị sau: II. Nội dung: TT Tên đơn vị Địa chỉ Ghi chú Sau khi được đại diện đơn vị báo cáo tình hình cụ thể và cung cấp thông tin cần thiết, sau khi kiểm tra và đánh giá thực tế tại đơn vị, căn cứ Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh áp dụng cho Nhà hàng phục vụ khách du lịch, Hội đồng có ý kiến đánh giá như sau:……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Kết quả đánh giá là cơ sở để trình Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch xem xét, quyết định việc cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh cho đơn vị. Căn cứ biên bản đánh giá việc thực hiện Bộ tiêu chí Nhãn Du lịch xanh tại đơn Buổi làm việc kết thúc vào …… giờ …… ngày ……. /……./……. vị, Hội đồng thống nhất kết quả đánh giá để thông báo với đơn vị và đề nghị Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch xem xét, ra quyết định và cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG xanh cho các đơn vị, cụ thể như sau: 26 (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) 27
  15. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH Phụ lục 7 Số Tiêu chí bắt Các Tiêu chí khác TT Tên đơn vị buộc đạt được số điểm đạt/ Ghi chú (%) tổng điểm MẪU CHỨNG NHẬN NHÃN DU LỊCH XANH CẤP CHO NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH Thông số màu của Chứng nhận Nhãn Bông sen xanh: - Bông sen và chữ biểu trưng màu xanh lá cây: 100C - 0M - 100Y - 10K - Đường viền và nền chữ biểu trưng màu vàng đậm: 0C - 20M - 100Y - 0K Buổi làm việc kết thúc vào……giờ……ngày……/……/……, đã đọc lại toàn bộ - Nền biểu trưng màu vàng nhạt: 0C - 0M - 60Y - 0K nội dung biên bản, các thành viên Hội đồng thống nhất và ký tên (có bảng điểm do - Vòng tròn ngoài cùng biểu trưng màu vàng đậm: 0C - 20M - 100Y - 2K Hội đồng thống nhất đánh giá kèm theo đối với mỗi đơn vị)./. - Biểu trưng nền Chứng nhận Nhãn Bông sen xanh màu xanh nhạt: 8C - 0M - 25Y - 0K - Chữ in trên Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh: 100C - 0M - 30Y - 50K THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) 28 29
  16. TỔNG CỤC DU LỊCH TỔNG CỤC DU LỊCH Phụ lục 8 MẪU BIỂU TRƯNG NHÃN DU LỊCH XANH ÁP DỤNG CHO NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH Biểu trưng Nhãn Du lịch xanh được sử dụng cho nhiều loại sản phẩm, dịch vụ SỔ TAY trong các nhà hàng phục vụ khách du lịch, có kích cỡ khác nhau nên kích thước có thể khác nhau cho phù hợp với từng sản phẩm, dịch vụ. Kích thước nhỏ nhất của biểu trưng để đơn vị được cấp Chứng nhận Nhãn Du lịch xanh gắn cho sản phẩm, dịch vụ của đơn vị có đường kính là 1,5cm. Thông số màu: HƯỚNG DẪN CẤP NHÃN DU LỊCH XANH - Bông sen và chữ biểu trưng màu xanh lá cây: 100C – 0M – 100Y – 10K - Đường viền và nền chữ biểu trưng màu vàng đậm: 0C – 20M – 100Y – 0K CHO NHÀ HÀNG PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH - Nền biểu trưng màu vàng nhạt: 0C – 0M – 60Y – 0K CHỊU TRÁCH NHIỆM XUẤT BẢN: Đoàn Minh Tuấn - Vòng tròn ngoài cùng biểu trưng màu vàng đậm: 0C – 20M – 100Y – 2K BIÊN TẬP: Vụ Khách sạn, Tổng cục Du lịch, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. CHỦ BIÊN: Hoàng Thị Điệp, Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. BAN BIÊN SOẠN: TRƯỞNG BAN: Nguyễn Phương Anh, Nguyên Phó Vụ trưởng phụ trách Vụ Khách sạn, Tổng cục Du lịch. THÀNH VIÊN: Đỗ Thị Hồng Xoan, Phó Chủ tịch Hiệp hội Du lịch Việt Nam, Chủ tịch Hiệp hội Khách sạn Việt Nam. CỐ VẤN KỸ THUẬT: Vũ Thế Bình, Phó Chủ tịch Hiệp hội Du lịch Việt Nam, Chủ tịch Hiệp hội Lữ hành Việt Nam. THIẾT KẾ MỸ THUẬT: Công ty TNHH Truyền thông PLANORAMA THIẾT KẾ BÌA: Lê Hoàng NHÀ XUẤT BẢN: Thanh Niên SỐ LƯỢNG BẢN IN: 600 KHỔ GIẤY PHÉP XUẤT BẢN: 150cm x 210cm GIẤY PHÉP XUẤT BẢN SỐ: 505-2012/CXB/85-16/TN In xong và nộp lưu chiểu Quý I năm 2013. 30 31
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2