intTypePromotion=3

Sổ tay pháp luật dành cho ngư dân đánh bắt thủy sản trên Biển Đông: Phần 1

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:91

0
45
lượt xem
5
download

Sổ tay pháp luật dành cho ngư dân đánh bắt thủy sản trên Biển Đông: Phần 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu Cẩm nang pháp luật dành cho ngư dân đánh bắt thủy sản trên Biển Đông do Hoàng Phước Hiệp chủ biên biên soạn giới thiệu các quy định quốc tế liên quan đến hoạt động đánh bắt thủy sản trên biển; quy định về khai thác thủy sản ở khu vực Biển Đông; các quy định về việc bà con ngư dân khai thác hải sản ở Biển Đông, trên vùng đánh cá chung Việt Nam và Trung Quốc. Tài liệu gồm 2 phần, sau đây là phần 1.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Sổ tay pháp luật dành cho ngư dân đánh bắt thủy sản trên Biển Đông: Phần 1

  1. Bột Tư PHÁP vụ PHÀP LUẬT QUỐC TẺ' TS. Hoàng Phước Hiệp (Chủ biên) CẨM NANG PHÁP LUẬT m DÀNH CHO NGir DÂN ĐÁNH BẮT THUỶ SẢN TRÊN BIỂN ĐÔNG - "'i', •Õ l, NHÀ XUẤT BẢN T ư PHÁP HÀ NÓI ■ 2005
  2. T Ậ P T H Ể T Á C GIẢ ♦ Chủ biên: TS. Hoàng Phước Hiệp, Vụ trường Vụ Pháp luật quỗc tế • Tham gia biên so ạn : . 1. CN, Hoa Hữu Long, Phó Vụ trưòng Vụ Pháp luật quốc tế 2. CN. Võ Văn Tuyển, Vụ Pháp luật quốc tế 3. ThS. Trần Anh Tuấn, Vụ Pháp luật q u ố c tế 4. CN. Hố Văn Phú, Vụ Pháp luật q u ố c tế
  3. L Ờ I G IỚ I T H I Ệ U Việt N a m cỏ bờ biến d à i 3.260km . B ờ biến nước ta i:ó vai trò q u a n trọng báo đ à m quốc phò ng , an nin h , p h á t triển k in h tế. N g ư d â n ta đ á n h b ắ t th u ỹ s ả n trên biển Đ ô ng từ nị.ỉàn đời nay. T u y vậy, đe bảo đ ả m an toàn sm h m ạ n g cho người, bảo uệ vả k h a i thác n g uồ n tài nịỉuyíĩn q u ỷ g iá n à y và đ ẽ hiến Đ òng trử th a n h k h u vự c hoà bĩnh, th i n g ư d â n còn cần n ắ m vữ ng n h ữ n g quy định pháp lý C(1 hdn m a n g tinh quốc tê củng như q u y đ ịn h của p h á p lu ậ t Việt N a m về hoạt động thuỷ s á n trẽn biển. N h ằ m m ụ c dĩch p h ổ hiến, tu yên truyền p h á p lu ậ t, góp p h ầ n ơ à m hảo tin h m ạ n g c ũ n g n h ư tà i sán cuữ n g ư d â n trorĩỊị q u á tr ìn h k h a i thác trẽn hiển, N h u x u ấ t bán T ư p h á p p h ô i hợp oới Vụ P h á p luậ t quỏc tế, Bộ T ư p h á p hiên soạn cuủ h “C â m n a n g p h á p lu ậ t d à n h cho n g ư ứ ủ n đ á n h b ắ t th u ỷ s ả n t r é n b iể n Đ ô n g ”.
  4. c ẩ m nang pháp luật dành c h o n gư dân đánh bắt thuỷ sản... ị. HỆ THỐNG CÁC VÃN BÀN PHÁP LUẬT QUỐC TẾ CỐ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐÀNH BẮT THUỶ SẢN TRÊN BIỂN • Các văn bản p h á p lu ậ t quốc t ế h i ệ n h à n h có liên q u a n đến h o ạ t đ ộ n g đ á n h bắ t th u ỷ sán trên hiển (tr.8) ■ Q uyến và n g h ĩa vụ p h á p lý quốc tì‘ cơ hàn c ủ a quốc g ia ven biển liên q u a n đ ế n đ á n h bắt th u ỳ .sản ( t r .l ĩ ) ■Q u y tắc ứ n g x ứ trên biến Đ ô ng (tr. 18) 1. Các văn bản pháp luật quốc tê' hiện hành có liên quan đến hoạt động đánh bắt th u ỷ sản mà Việt Nam là thành viên Biển m an g lại n h iề u lợi ích cho con ngưòi. trong đó có việc c u n g cấp cho con người n guồn lợi th u ỹ sản. Tuy nhiên, n gu ồ n lợi n à y k h ôn g phải là vò tận, cho n ên việc k h a i thác, bảo vệ nguồn lợi t h u ỷ sản của mỗi nước không rhỉ trực tiếp tác động dến ch ính quốc gia mình, m à nó còn ảnh hướng đến các quốc gia cỏ ì)iến 8
  5. Phân thứ nhất - Các quy định c ù a pháp luật q u ố c tế... kh ;'ic. ĩ ) ê ( i á m b a o iợi íc h CIUI rnồi (ịUÔc g i a v e n l ) i c n v à l
  6. c ẩ m nang pháp luật dành c h o n g ư dân đánh bắt thuỷ sàn... hái. irong đó có các q u y địiìh liên q u a n dốỉi hoạt d()nỉỉ k h ai thác ih u ý sán. V iệt X a m m ỏi ihiini g ia bảy c ó n g ướ
  7. P h ẫ n th ử nhất - Các quy định cua pháp luật q u ố c tê... N g o à i r a . Việt X ii m c-Cuì^ (!ii ky k ố l với các h i ệ p đ ị n h tbod chuậii song phiuiiiti VỚI Truii'.' (^uôc. Thái Lan. Cam- pu- chia, In- (lô- iiC‘- xi- a. Ma- lay- xi- a vổ vấn dể phân ( t i n h v ù n g b i e n v à hỢ|) t á c d í í n h (M t r ê n b i ê n . 2. Quyển và nghĩa vụ pháp lý quốc tê cơ bản của q u ò c gia ven biển liên quan đến đánh bắt th u ỷ sản Tron^ khai thác i h u ý san. các quõ’c gia v e n biên tlnic hiện n h ữ n g quyén Iihất t l ị n h đ ư ợ c g h i n h ậ u tỉO ng các v ã n bán J)hái> Iv quõf lẽ, n h ư n g đổng thời c :'u ' q u ố c tíia v e i i b i ó n c ũ n g p h á i L u â n t h e o c á c n g h ĩ a v ụ k hác dể báo vệ. (iuy tri và I)hát trion n g u ồ n lợi t h u y s á n trẽii biên ('ủc qiiốo gia và n h ũ n g Iiguời sứ d ụ n g n g u ỗ n lợi t h i i v s á n p h á i báo tổn /u’ sinh th á i biOn. Q u ả n lý I ig h ề cá cần ihúc đấy viộc (tam l)áo chất lượng, lính dn ciạng và sự Kíin có của nịỉuổn lợi t h u v Hiín dế thoa n iã n .sô’ lượiìỊỉ chi) thO hộ hiện tại và tưcincĩ lai trong Ị>hạm vi aii loàii thực pliaiiì. so:i dói giám n g h è o v«à J»hát tỉ-ie n l)ền vC ing. ( 'á c h iệii J ) h á p quán lý phái d a m báo khôuỊí Iiliũng chí bao tỏn các loài d án h bắt có m uc tiê u ỉnà còn cá c;ác' loại k hác trong c ù n g hệ s i r i l i 1 h á i c ó l i ô n q U í i n liA V p h i i IÌU IỘ C v í \ ổ l o à i c ã đ á n h h a i ró muo tiêu (.ló. 11
  8. c ấ m nang pháp luật dành c h o n g ư dân đánh bắỉ thuỷ sân... Các quấc gia n g ă n c h ặ n việc k h a i th á c vò kìiả n ă n g đ á n h hắt q u á m ừ c p h ả i thực h i ệ n các b iệ n pháp quàn lý n h ă m đảm bào lượng đ án h b ắ t t h u ỹ sán phù hựp vói khd ỉiãn g tái tạo của n g u ồ n lợi th ư ý sán và sủ d ụ n g bển v ữ n g n g u ồ n lợi th u ý s á n . Các quốc gia áp d ụ n g các biện p h á p tái tạo q u ẩ n đ à n t h u ỳ s ả n khi thích hợp. Các q u yét định q u á n lý và báo tồ n n g h ế cá dược d ự a vào các bằng c h ừ n g kh o a học d á n g tin c ậ y sẵ n có và dựa vào k in h n g h iệm truyển th ô n g v ề n g u ồ n lợi và mói trường sô n g cùa oác loài t h u ỷ sản . c ũ n g n h ư c;'ic y ế u t ố mòi trường, k in h tê và xã hội liên q u a n . Các quôc gia ưu tiê n th ự c h iệ n n g h iê n cứ u v à s ư u tầm dữ iệu đế c ủ n g cò’ k iế n thức kỹ t h u ậ t và k h o a học vế nghê cá gồm tác động của n g h ể cá đôi với hệ sinh ihái. Đ ế n h ậ n biết tín h c h ấ t x u v è n b iê n giỏi c ủ a các hệ sin h thái biển, cá c quốc gia p h á i k h u y ế n khích lỢp tác son g phương và đa phương tron g n g h iê n cứu, nếu th ấ v ph ù hợp. Các quốc gia v à các tố chức q u á n lý n g h ề oá tiểu khu vực và khu vực cần áp d ụ n g cách tiếp cận th ậ n trọng m ột cách rộng rãi d ê bảo tổn, q u ả n lỹ và khdi. thác nguồn lợi th u ỷ sán n h ằ m bao v ệ c h ú n g vã gin giữ môi trường biển, dựa trên các b ằ n g c h ứ n g khoa 12
  9. Phản thứ nhất - Các quy định cúa pháp luật q u ố c tế... học lỉáiig tin cậy sần có. ViẠo ih iế u các th ô n g tin khoa học h o à n chinh khôiiíĩ dúỢc coi là lý do cho sự ti'ì hoàn hoậc k h ô n g áp dụiig crio biện pháp bảo tồn c:ic loài đ á n h bắt có mục tiêu, các loài liên q u a n hoặc phụ thuộc, các loài đánh b;il không có m ục tiê u và mòi trưòng s ố n g c ù a các loài nãy. Các loại n g ư cụ cỏ chọn lọc rà hoạt động đ á n h bắt a n toàn cho m ô i triỉìtììg cắn (ĨIỈỢC p h á t triển v à á p dụ>ig hưn nữa trong p h ạ m vi có ih ế được để duy trì đa d;!rig sinh học \'à báo tổn cơ cã\i q u ầ n đ à n và các hộ thống sinh thái v ù n g nitức cùng như bảo vệ chất lượng ca. Nơi có hoạt động dánh bát với ngứ cụ có chọn lọc v à aii loàn cho môi irưònịĩ cầu dược công n h ậ n và được ư a tiên th iết lập các biện Ị)háp bảo tồn và quản ý thuỷ sán. Các- quốc- gia và ncườí sử đ ụ n g h ệ thống sin h thủi nước phái giảm thiêu ('hất thải, g iả m việc kliai thác các loại thuỷ .sán không có mục tiêu, bao g o m Cii c ú v ã c á c ỉ o à i t h u ỷ .sáii k h á c , c ũ n g n h ư g i ả m tác động đến các. loài phụ thuộc hoặc liên quan khác, Việc th u hoạch, buôn bán. chê biến, p h ả n phối co và các ftán p h ấ n i t h u \ íiútì hhác được tiến h à n h theo cãch thứ c n h ă m íỉu v tri gio Iri d in h dường, chải lượnỷí và n n liiàn của hỉon Ịìhàin. í i i à m Rự l ã n g p h í v à g i á m t h i ế i i Iiiih h ư ớ n g x ã \ i (ỉõn inỏi t r ư ờ n g . 13
  10. Câ’m nang pháp luật dành c h o n gư dân đánh bắt thuỷ snn... Tất cd các môi irư òn g s ò n g n h ạ y cám cua cao loài th u ý s á n ở hệ th ô n ẹ sinh th á i nước ngọt, nưíìc biên n h ư v ù n g đ ầ m lầv, rừntí n g ậ p mặn. (•ãc‘ (lái đá, đám phá. k h u vực nuôi cá và nứi oá clc dược bdo vệ và tá i tạo càng rộng càng tôt. c ầ n nỗ lực thực hiện c:ic b i ệ i i p h á p ctậc b i ệ t đ ế b á o vộ n h ủ n g m ô i t r ư ờ n g s ố i i ẹ này khòi sự p h á huv. thoái hoá, ô nhiễm v à nlniiitì á n h hương k hác do hoạt động của con người gày ra đe dọa đèn s ự sông và k h ả năng tồn tại của n guồn lợi th u ý sản. Các quôc gia đ ám báo rần g lợi ích nghê' cú (Hia m ình, kê cá -Sự c ẩ n t h i ế t phái báo vộ n g u ồ n lợi, .sẽ được x em xét khi sứ d ụ n g da inục tiê u v ù n g ven bi^n và phdi phù hợp vói sự quán lý, k ế hoạch và sự phát t r i ể n l ổ n g hỢp c ủ a k h u v ự c veii b iể n . Trong p h ạ m VI th ắ m q u yển của m ìn h v à Ị)h ù hợp vỏi luật quốc tế. bao gồm k h u ô n khố c ủ a các lò chức hav cơ q u a n q u ản lý và bảo lồ n nguồn lợi tliuý Síin thuộc tiê u k h u vực hay khu vực. các quốc gia đ á m bào tu â n th eo và thự c h iện các hĩỌn p h á p ctớhìg cftẽ’trong báo tồn, q u án lý và xây d ự n g cư ch ê có hiệu quá, khi p h ù hợp sẽ giám sát và kiẻm so át các hoạt động của t à u củ và t à u hỗ trợ d ánh cá. 14
  11. Phẩn thứ nhăt • Các quy dịnh cúa pháp luật q u ò c tẽ... C’á(’ quốc ííi:i chd Ị)lic*p I:ui hồ tỉ'Ợ đnnh cá v à tàu CÁ t t e o cò cLia i n ì i i h p h a i l l ì ự r h iỌ n v i ệ c k i ế m s o á t cỏ h i ệ u q u á các tàu này. C á c 1)UÕC ixia c t á m b á o r ằ n g c á c hoụt độtig của Iihũny tàn nà>- khnng làni tôn hại đến h i ệ u q u á c ủ a CÁC l)iện p h á p (Ịiian lý v à b n o t ổ n đ i t ợ c á p d ụ n g p h ù hỢỊ) VÓI l u ậ t q i i ô c t ẽ \ ' á d ư ợ c t h ự c h i ệ n ớ c ấ p độ toàn cầu. quốc Ịíia. kliu \ự(' hoặc tiếu khu vực. Các quốc gia này {'Cmg clam báo ratig các tàu treo cò của niìnli phái hoàii thàiih Ji£>hla vụ liên q u a n đ ế n việc t h u ihậị) và cuntí cá)) du liệu vi* hoạt động khai Ihác- Các quố(.' ựia trong J)hạm vi châm q u yển v à pháp liiột của m ình, lu â n th e o pháp !uạt quốc tế. p h á i hựp fá c (ì v á c c á p tic u k h u uựv, k h u vực. vờ lo à n c ầ u t h ô n g q u a cac lỏ chức, cac cơ q u a n iỊuán l ý n g h ề c á q u ó c té h o ặ r eác co q u a n khác k h u y ê n khích bảo tồn và quán Iv. d ả m báo đánh cá rỏ trárh nhiệm và bào tồn. bíìo v ệ có h iệu q u á ntĩViổn lời ihuy riáii ih ỏ n g q u a p h ạ m vi p h âịi l)ô cùa m ình và tính clén sự can th i ế t của nhữiiịí biện pháp iư ơ n g thích ớ các v ù n g Irong và ngoài phạm vi chủ quvổn của ciuốc gia. Các q\iỏc gi;i can đ á m háo quá trinh ra quyêì ổị>ih đưỢc m in h hach v à có nluìn^ỉ giải p h á p kịp thời dối với mọi VíVn dể khấn oãp. ('ác quốc gin l u â n theo t h ủ tục phù li(ip. tạo đievi kiện oho việc tư v ấ n và lo
  12. c ẩ m nang pháp luật dành c h o n gư dần đánh bắt thuý sãn... th a m gia có hiệu q u à c ủ a n g à n h công nghiệp, nhiín g người h o ạt động n g h ể cá, các tỏ chửc vể mòi Lrữong và các tò’ chức quan lãm k h á c tro n g việc r a quyòt định về sự p h á t triến của luật và các ch ính sách liên q u a n đ ế n q u á n Iv, p h á t t r i ể n , v a y v à t r Ợ g i ú p niíctc ngoài về n g h ể cá. Thương m ại quô’c t ế vể cá v à các s á n p h ẩ m thviý s à n liên q u a n được quán lý p h ù hợp vối các n g u y ên tấc. q u yền v à n g h ĩa v ụ do Tổ chức th ư ơ n g m ại thé giói (WTO) v à các tồ chức quốc té có liên q u a n (|uy định. Các quốc gia đám báo ràng các c h ín h .sácìi. chương trình, h o ạ t động có liên q u a n đến th ư ơ n g mại cá và sản p h ấ m t h u ỷ sản của m ìn h k h ô n g g â y ra trò n gại cho thương mại, sự su y th oái môi trường luny n h ừ n g á n h hướng xấu vể xã hội kế cả vổ k h ía cạnh dinh dưỡng. Các quốc g ia c ầ n hỢp tá c đ é h ạ n c h ế tr a n h chấỊì. Mọi tra n h c h ấ p liê n q u a n đ ến h o ạ t đ ộ n g đ á n h bốt được giài q u y ế t một cách kịp thòi, hoà b ìn h và hỢp tác, p h ù hợp vói n h ữ n g h iệ p đ ịn h quốc t ế có t h ế óp d ụ n g hoặc do các bên có t h ể chấp n h ậ n . K h i tranh chấp chư a được giái quvết, các quô’c g ia liê n quaii tạo inọi nỗ lực để đi dến n h ù n g d à n xẽp n s u v ê n tổc vể nội đ u n g th ự c tê m à k h ô n g làm tốn h ạ i đ ế n kc';’t 16
  13. Phân thứ nhất • Các quy định cúa pháp luật q u ố c tế... qUii n i ô i c ù n g c ủ a bất ky i h u t ụ c g i á i q u v è t t r a n h chấp não- (3áo quôc £ỊÌa côn" Iihận lam lịuan trọng vể n h ận thức củíi ngư (lâu và ngứòi niiỏi trồng th u ỳ s á n trong việc báo tồn và qudn Iv nguồn ỉợi Ihuý s ả n mà họ phụ thuộc vào. nâng cao n h ậ n thức vé n g h ể cá th ô n g qua giáo dụr và dào tạo. Các quốc íĩin đ ám bào ràn g ngư vã n sLicii n u ô i t r ồ n ơ th iiý s á n c ũ n g đưỢc t h a m gia vào ([uá li-inh hình ih ànli và thực h iệ n ch ín h sách v ể Ih u v% s
  14. c ẩ m n a n g p h á p l u ậ t d à n h c h o n g ư d â n đ á n h b ắ t t h u ý s án. .. n gu ồ n lợi tr o n g các v ù iig b iến Ihuột’ p h ạ m vi cliủ quyền cúa quôc gia. N g o à i ra, m ột s ố v ă n bản pháp lu ậ t quôc tê là h iệp định son g phương g iủ a các quốc gia có biểii tiếp giáp còn quy định vể q u yển và n g h ĩa v ụ của hai bên trong các v ù n g b iển đ á n h cá c h u n g , c h ẳ n g hạn: Hiệp định về hỢp tác nghê' cá giừ a Việt N a m v à T ru n g Quốc ở v ịn h B ấ c Bộ. 3. Quy tắ c ứng xử trên biển Đ ông giưa ASEAN vá Trung Quộíc Đ ể k h ả n g đ ịn h qu yết tâm c ủ n g cô’ và p h á t triến tìn h hữu n g h ị v à hỢp tác. n h à m th ú c đ ấ y môi trường hoà bình, hỢp tác tạ i biến Đông, đồng thòi tạo điều k iện th u ậ n lợi cho giả i q u y ết h ò a bình n h ử n g bất đồng, tranh chấp, các quôc gia A S E A N v à T ru n g Quốc (sau đ â y gọi tắ t là các bên) đã ra T u y ê n bô’ ngàv 04 t h á n g 11 n ăm 2 0 0 2 v ề Quy tắc ứ iig x ử c ủ a các bên ở B iển Đ ông, nội d u n g cụ thê n h ư sau: • Các b ên k h ẩ n g định ca m kết đối với n h ữ n g m ục tiêu vá n guyên tắc của Hiến, chư ơn g L iên hợp quốc, Công ước L iễn hỢp quó’c v ề L uật biển n ã m 1982, Hiệp ưóc t h â n t h i ệ n v à hợp tác ở Đ ô n g N a m Á, n à m 18
  15. P h ẩ n t h ứ n h ấ t • C á c q u y d ị n h c ủ a p h á p luật q u ố c tế... n g u v ẽ n tắc c ù n g tồn tại hoà liĩíih và cá c n g u y ê n tắc J)hõ c ậ p k h á c o ù a p h á p l u ậ t q u ô c t ê là n h ữ n g n g u y ê n tấc cơ báii điều c h ín h quan hệ giiìa các quốc gia. - Các bẽn ca m kết tim ra n h ữ n g p h ư ơ n g p h á p ưà cánh thức dế tạo d ự n g sự tin cậy v à lòng tin p h ù hợp vối các u g u v ê n tắ c trên vã trên cơ sở bình đ ẳ n g và tôn trọng lẫn n h au . - Các bên k h ắ n g đ ịn h s ự tôn trọn g và c a m kết củ a m in h đối với q u yền tự do h à n g h ả i và q u y ển tự do b a v qua v ù n g trời phía trên b iển Đ ô n g theo các n g u y ê n tắc phô cập của pháp luậL quốc tế, kể cả Công ước Liên hợp quốc v ề L uật biến năm 1982. - Các bên liên quan cam kết giải quyết n h ữ n g tr a n h chấp lă nh thỏ và quyến tài p h á n bằng các biện p h á p hoà binh, k h ô n g đe dọa sứ d ụ n g hay sử d ụ n g v ũ lực, thông q u a tham khảo ý k iến và th ư ơ n g lượng h ữ u n g h ị giữa cá c quôc gia có ch ủ q u y ề n trực tiêp liê n quan, phù hợp vói các n g u v ê n tắc phổ cập của phá)> hiật quốc tế, trong dó có Công ước Liên hỢp quô’c về LuặL biến n ă m 1982. - Cáo bèn liên quan ca m kết t ự k iề m chê k h ô n g tiẽn h à n h CÁC h o ạ t đ ộ n g là m p h ử c tạ p hoặc g i a tă n g cár tr a n h ch ấp và ả n h hướng dến h o à bình v à ổn 19
  16. c ấ m n a n g p h á p l uật d à n h c h o n g ư d à n đ á n h b ắ t t h u ý s ả n . . . định, kế cá không tiốn h à n h các h o ạ i động đư a nỊ2ú()i đến sin h s ỏ n g trên các đảo. bâi dá ngam , (iaí dá n g ầ m và n h ữ n g cấu tr ú c k h á c h iệ n c h ú a có người s m h sông v^à xử lý bất đ ồn g m ột cách Kây dựng. T rong khi chờ đợi giâi p h á p hoà b ìn h cho cac t r a n h chấp lă n h th ố v à q uyển tà i p h á n , các b ê n liên quan cam kẽt tã n g cường các nỗ lực trên t in h tlian hợp tác và h iểu biết n h à m tìm ra các phươnỉỉ p h á p \ à cách thứ c xáy dự n g s ụ ti n cậy v à lòng tin g iử a cuc bẽn bao gồm: + K hi th ích hợp, t iế n h à n h đôl thoại uá ira o đôỉ V kiến giữa q u a n chức q u â n s ự và quôc p hòng cija các bên có liên quan: + Bảo d ả m (U)! x ử n h ả n đạo và công hằ n g đôi vỏi tấ t cả mọi ngưòi gập n g u v h iế m h a y lâm nạn; + Tự nguyện thòng báo cho các hèn Ịtên q u a n khác vế tập trận qu â n s ự c h u n g hoặc hồii hợp sắp diễn ra: + Tụ n guyện trao đổi th ô n g t i n thích hợp. T rong kh i chò đợi giải p h á p to à n diện và l á u dài cho tranh chấp, các b ẽ n liên q u a n có t h e t h â m i\ò hoậc tiến h à n h các h o ạ t đ ộn g hợp tác. Các h o ạ t đỏĩ\g n àv có th ế bao gồm: 2 0
  17. P h ầ n t h ứ n h ấ t • C á c q u y đ ị n h c u a p h á p luật q u ố c tẽ',.. - Báo v ệ mỏi Irưỡng bi(-ii; • X gh iôn cứu khcia học liũ-ii - An toàn h à n g hái và iu‘>n lạc trôn biên; - Các hoạt dộng tìm kiéiii va cửu nạn; - D ấ u tranh chống t ộ i phạin x u v ê n quôc gia, bao gồm n h ư n g k h ô n g chi giới h ạ n tron g các lĩnh vực buôn lậu ma tuý. cirôp hiên và cướp có vũ tr a n g trên bién v
  18. c ấ m n a n g p h á p l u ậ t d à n h c h o n g ư d â n đ á n h b ắ t t h u ỷ s ả n. . . II. N H Ữ N G Q U Y ĐỊNH c ơ BẢN C Ù A C Ò N G ư ớ c C Ủ A LIÊN HỢP Q U Ố C VỂ LUẬT BlỂN NÀM 1982 c ó LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐÁNH BẮT THUỶ SẢN TRÊN BIỂN VÀ CÁC TUYÊN B ố CỦA VIỆT NAM - Q uy đ ị n h của Công ước của Liên hợp quốc về L u ậ t biển n ă m 1982 liên q u a n đến việc p h ả n đ ị n h v ù n g nội thuỷ, lã n h hải, th ề m lục địa, v ù n g đ ặc quyến k i n h tế, v ù n g biến quốc, t ế ưà tuyên bô'liên q u a n của Việt N a m (tr.22) - N h ữ n g q uy đ m h k h á c của Còng ước của L iên hợp quốc vể L u ậ t biển n ă m 1982 liên q u a n đến k h a i thác t h u ỷ sả n (tr.40) 1. Q uy định của Công ưởc của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982 liên quỉin đến việc phân định vùng nội thuỷ, lãnh hải, thểm lụ c địa, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển qu ố c tê và tuyên bô lièn quan của V iệt Nam • P h á n đ ị n h v ừ n g nội th u ỷ và q u y chẽ p h á p lý của v ù n g nội th u ỷ (tr.23) • P h á n đ ị n h vừ n g lả n h hả i và q u y chẽ p h á p lý v ù n g lả n h h á i (tr.25) • P h â n đ ị n h v ù n g tiếp g iá p là n h hái (tr.27) 22
  19. P h ẩ n t h ứ n h ẵ t - C á c q u y đ ị n h c ủ a p h á p l u ậ t q u ố c tê’,.. • P hân đ ĩn h thcm ĩục (tia và q u y c h ế p h á p lý của them lục (tịn Ilr.29) ■Phàn định vùiìiị (ìặc quyền k in h t ế và quy c h ế phá p lý cùa vùng đặc quyền k in h tế(tr.33) ■ P hán cỉịnh vu n g biến quốc t ế và q u y c h ế p h á p lý của vừ n g biển quôc tế(tr.3 8 ) 1.1 Phán dịnh vùng n ộ i thuỷ và quy c h ế pháp lý của vù ng n ộ i th u ỷ T h e o định nghĩa tại Điểu 8 C ô n g ưốc củ a Liên hdp quốc v ề Luật biển n ă m 1982, th ì nội t h u ỷ là v ù n g nước n o m p h ía bên trong đ ư ờ n g cơ sở d ù n g đê t í n h chiểu rộng là n h hái. Quôc gia v e n biên thực h iện ch ủ q u y ền tu vộ t đôi, h oàn toàn và đáv đủ tại v ù n g nội t h u ỷ n h ư trên lãn h thô đăt, liển. Vùng nội thuỷ gốm: Vùng nước cảng biển, ; các vĩmg tàu. cCfa sông, các vịnh, các vùng nước nằm giửd lãnh thố đất liền và đường cơ sờ dùng để tính chiều rộng lãnh hải. Trong vũng nước nội thiiý, quốc gia vcn biển c ó chủ ■ quyền đối vctì toàn bộ tài nguyên sinh vặt biển, trong đo co các ioai thuỳ sản. 23

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản