intTypePromotion=1

Sổ tay thực hành kế toán xã, phường: Phần 2

Chia sẻ: Vu Dung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:243

0
118
lượt xem
39
download

Sổ tay thực hành kế toán xã, phường: Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nối tiếp nội dung của phần 1 Tài liệu Hướng dẫn thực hành kế toán xã, phường , phần 2 giới thiệu các văn bản pháp lý về kế toán ngân Tài liệu đã được ban hành và có hiệu lực cho tới thời điểm hiên nay. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Sổ tay thực hành kế toán xã, phường: Phần 2

  1. J'INH:........................... Mẩu s ố B03-X iưY Ê N - (Ban hành theo Quyết định số 141 / 2001 / QĐ-BTC n XTn ' j ngày 21-12-2001 của Bộ Tài chính) JBND XÀ:.................. BẢNG CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH XÃ Năm 200.......... Đơn vị tính: Đồng So sánh So sánh NỘI DUNG Dự Thực thực hiện Dự Thực thực hiện NỘI DUNG CHI THU toán hiện với dự toán toán hiện với dự (%) toán (%) Tổna số thu Tổna số chi I- Các khoản I- Các khoản chi thu xã hưỏng thường xuyèn 100% II- Các khoản II- Chi đầu tư phát thu phân chia triển theo tỷ lệ % III- Thu bổ sung Ngày.... tháng.... năm 200... KẾ TOÁN TRƯỞNG TRƯỞNG BAN TÀI CHÍNH CHÚ TỊCH ƯBND XẢ (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 201
  2. TỈN H :........ M ẩu s ố B03a-X (Ban hành theo Quyết định số 14112001 / QĐ-BTC * H U Y Ệ N :.... ngày 21-12-2001 cùa Bộ Tài chinh) U B N D XẢ: BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ Năm 200.......... Đơn vị tinh: ĐồiiỊ Chương Loại Khoản Mục Tiểu mục Nội dung thu Sỏ thực hiệt 1 2 3 4 5 6 7 01 01 001 01 02 Tổng thu Ngày.... tháng..... năm 200.. XÁC NHẬN KỂ TOÁN TRƯỚNG BAN CHỦ TỊCH CỬA KHO BẠC TRƯỞNG TÀI CHỈNH ƯBND XẢ (Ký, họ tèn) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, dóng (hiu) 202
  3. N H :......... Mẩu số B03b-X rư Y Ệ N :.... (Ban hành theo Quỵêt địnli số 141 /2001 / QĐ-BTC ngày 21-12-2001 của Bộ Tài chính) B N D XÀ: BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ N ăm 200.......... Đơn vị tính: Đồng Chương Loại Khoản Mục Tiểu mục Nội dung thu Số thực hiện 1 2 3 4 5 6 7 01 01 100 01 02 Tổng chi Ngày.... tháng..... năm 200... XÁC NHẬN KẾ TOÁN TRƯỞNG BAN CHỦ TỊCH CỦA KHO BẠC TRƯỞNG TÀI CHÍNH UBND XẢ (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Kỷ, họ tên) (Kỷ, họ tên, đóng dấu) 203
  4. TỈNH: M ẩu s ố B03c-X HUYỆN: (Ban hành theo QĐ sô 208/2003 / QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài chinh) XÃ: TỔNG H Ợ P QUYẾT TOÁN THƯ NGÂN SÁCH XẢ N ảm 200... Đơn vị tinh: Đồrtị (%) SO sánh Dự toán năm Quyết toán Mã QT/DT STT NỘI DUNG sô THU THU THU THU THU THU NSNN NSX NSNN NSX NSNN NSX A B c 1 2 3 4 5 6 Tổng sô thu ngàn sách xã 100 A Thu ngân sách xã dã qua kho bạc 200 1 Các khoản thu 100% 300 1 Phi, lệ phí '320 2 Thu từ quĩ đất công ich và đất công 330 3 Thu từ hoạt động kinh tẻ và sự 340 nghiệp 4 Đóng góp cùa nhân dàn theo qui 350 định 5 Đóng góp tự nguyện cùa các tổ 360 chức, cá nhân 6 Thu kết dư ngăn sách nám trưóc 380 7 Thu khác 390 It Các khoản thu phân chia theo tỷ 400 lệ phần trăm (Các khoản thu phân chia Các khoản thu phân chia 1 Thuế chuyển quyến sừ dụng đất 420 2 Thuế nhà đất 430 3 Thuế mòn bài thu từ cá nhàn, hộ 440 kinh doanh 4 Thuế sử dụng đất nòng nghiệp thu 450 từ hộ gia đình 5 Lệ phi trước bạ nhà. đất 460 204
  5. (%) so sánh Dự toán nám Quyết toán QT/DT STT Mã NỘI DUNG số THU THU THU THU THU THU NSNN NSX NSNN NSX NSNN NSX A B c 1 2 3 4 5 6 Các k h o ả n th u p h â n c h ia k h á c do tỉn h q u y đ ịn h III Thu bổ sung từ ngân sách cấp 500 trẽn - Thu bổ sung càn đôi tư ngân sách 510 cấp trên. * Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân 520 sách cấp trẽn IV Viện trợ không hoàn lại trực tiếp 600 cho xã (nếu có) B Tạm thu ngân sách xã (thu ngân 700 sách chưa qua KB) Ngày tì láng năm 200... KẾ TOÁN TRƯỞNG TRƯỚNG BAN TÀI CHÍNH CHỪ TỊCH ƯBND XÃ (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Xác nhận của Kho bạc: - Sô thu ngân sách xả đã qua Kho bạc:........ KẾ TOÁN GIÁM ĐỐC (Ký tên) (Ký tên đóng dấu) 205
  6. TÍN H :........ M ẩ u s ô B 0 3 d -X (Ban hành theo Quyết định sô 2 0 8 /2 0 0 3 /QĐ-BTC HUYỆN:. ngày 15-12-2003 của Bộ Tài chinh) UBND XẢ: TỔNG H Ợ P q u y ết to á n c h i n g â n sá c h xã N ăm 200..... Đơn vị tinh: ĐổitỊ % So sink STT Nội dung Mã số Dự toán Quyết toán QT/DT A B c 1 2 3 A Tống sô chi ngân sách xã 100 1 Chi dẩu tư phát triển 200 1 Chi đấu từ XDCB 210 2 Chi đấu tư phát triển khác 220 II Chi thường xuyèn 300 1 Chi công tác dân quản tự vệ an ninh 310 trật tự - Chi dàn quản tự vệ 311 - Chi an ninh trật tự 312 2 Sự nghiệp giáo dục 320 3 Sự nghiệp y tế 330 I 4 Sự nghiệp văn hóa, thòng tin 340 5 Sự nghiệp thể dục thể thao 350 6 Sự nghiệp kinh tế 360 - SN giao thông 361 - SN nòng - lâm - thủy lợi - hải sản 362 - SN thị chinh 363 - Thương mại, dịch vụ 364 - Các sự nghiệp khác 365 7 Sự nghiệp xả hội 370 - Hưu xã và trợ cấp khác 371 - Trể mổ côi, người già không nơi 372 nương tựa, cứu tế xã hội - Khác 373 2 06
  7. 2 3 A B c 1 8 Chi quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể 380 Trong đó: Quỹ lương 381 8.1 Q uản lý nhà nước 382 8.2 Đảng cộng sản Việt Nam 383 8.3 M ật trận tổ quốc Việt nam 384 8.4 Đoàn Thanh niên 385 i CSHCM ' 8.5 Hội Phụ nữ Việt Nam 386 t 8.6 Hội Cựu chiến binh VN 387 8.7 Hội Nông dân VN 388 9 Chi khác 390 III Dự phòng 400 B Tạm chi ngân sách xã (chi chưa qua 500 kho bạc) 1 Tạm ứng XDCB 510 2 Tạm chi 520 I Ngày.... tháng..... năm 200... KẾ TOÁN TRƯỞNG TRƯỞNG BAN TÀI CHÍNH CHỦ TỊCH ƯBND XẢ (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Kỷ, họ tên, đóng dấu) Xác nhận của Kho bạc: - Sô chi ngân sách xã đã qua Kho bạc:........ KẾ TOÁN GIÁM ĐỐC (Kỷ tên) (Ký tên đóng dấu) 207
  8. TỈNH' Mâu số B04-X HUYÊN’ (Ban hành theo QĐ sô 141 /2 0 0 1 ỈQĐ-BTC XÃ- ngày 21 tháng 12 năm 2001 của Bộ Tài chinh,I THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH N ăm 200... I- Một sô đặc điểm - Diện tích: ........................Trong đó diện tích canh t á c ................................................. - Diện tích đất 5 % ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ...... - Dân số đến 31/12/.............Tăng; giam trong n ă m ........................................................ - Ngành nghề: ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ - Mục tiêu và nhiệm vụ kinh tế, tài chính trong năm ngân sách của xả: II- Tình hình ngân sách và tài ch ín h củ a xã 1- N gân sách xã - Đánh giá thu, chi ngân sách xã so với năm trước, so với dự toán. - Nguyên nhân tãng giảm thu chi ngân sách xã. 2- Thu, chi quỹ công chuyên d ù n g Tên các quĩ Tổng sô thu Tổng số chi Còn lại 1 -... 2-... 3- Tình h ìn h công nợ S ố phát sinh trong kỳ CHỈ TIÊU Số dầu kỳ Số cuối kỳ Tăng Giảm I- Các khoản phải thu II- Các khoản phải trả III- Các khoản thu hộ, chi hộ 208
  9. 4- T h u s ự n g h iệp k in h t ế 4.1- Chợ: - Thu - Chi 4.2- Đò: - Thu: -Chi: 5- T ìn h h ìn h táng, g iả m TSCĐ (nếu có) Số Tảng Giảm Số Đơn vị trong năm cuối nãm STT Chỉ tiêu đẩu năm trong nảm tính SL NG SL NG SL NG SL NG A B c 1 2 3 4 5 6 7 8 1 Nhà cửa, vật kiến trúc 2 Máy móc thiết bị 3 Phương tiện vận tải 4 5 TSCĐ khác 6- P h â n tíc h n g u yên n h ă n Khách quan: Chủ q u a n :............... Kiến nghị, đề xuất: Ngày.... tháng.... năm 200... KẾ TOÁN TRƯỞNG TRƯỞNG BAN TÀI CHÍNH CHỦ TỊCH ƯBND XÀ (Kỷ, họ tên) (Ký, họ tên ) (Ký, họ tên, đóng dấu) 209
  10. TÍNH: M ẩ u s ố B 0 5 -X HUYỆN: (Ban hành theo QĐ sô 208 /2003 / QĐ-BTC XÀ: ngày 15 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài chính) QUYẾT TOÁN CHI ĐAU t ư x â y dưng cơ bả n Năm 200... Tổng dự toán dược duyệt Giá trị dã thanh toán từ 01/01 đến 31/12/200. Giá trị Tên Thời gian Trong đó thực hiện Chia theo nguón vòn từ 01/01 Trong đó nguồn Nguồn CÔNG TRÌNH KC-HT Tổng số Tổng sô’ thanh toán Nguồn cân dóng góp đến KL năm trước dóng cùa dân 31/12/200... dối NS góp Tổng số 1/ C ông trinh chuyển tiếp Trong đó: C ông trinh hoàn thành trong năm 2/ Công trinh khởi công mới Công trinh hoàn thành trong năm N gày ..... thúng ..... iưìni 200. KẾ TOÁN TRƯỞNG T R Ư Ớ N G BA N T À I C H ÍN H C H Ư T ỊC H Ư B N I) XẢ (Ký, họ tèn) (Ký, họ tân) (Kỷ, họ tòn, đóng dấu)
  11. III. GIẢI THÍCH NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUYET TOÁN BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (Mầu sô B01-X)
  12. - Loai sô liệu phản ánh sô phát sinh cua cac tai khoan tư đâu ky đen ngây cuổìkỷ báo cáo (cột 3, 4 - Sô' phát sinh trong kỳ) hoặc số phát sinh từ ngày đầu nảm die ngày cuối kỳ báo cáo (cột 5, 6 —Sô phát sinh lũy kê tư đau năm). Trong đo, tongif phát sinh Nợ của các tài khoản được phản ánh vào cột Nợ, Tong so ph&t sinh Có dug phản ánh vào cột Có. - Cột A B “Số hiệu tài khoản, tên tài khoản” của tấ t cả các tài khoản cấp I oi đơn vị đang sử dụng và một sô tài khoản câp II cân phân tích. - Cột 1 2 “Số dư đầu kỳ”: Phản ánh sô dư đầu tháng của tháng báo cáo (số dưdti kỳ báo cáo), số hiệu để ghi vào các cột này được căn cứ vào dòng số dư đầu tháng cùi tháng báo cáo trên Nhật ký - sổ Cái hoặc căn cứ vào phần “Số dư cuối kỳ” cùa Bày cân đối tài khoán kỳ trước. - Cột 3, 4, 5, 6 “Phản ánh số phát sinh” + Cột 3, 4 “Số phát sinh trong kỳ”: Phản ảnh tổng số ph át sinh Nợ và tổngd phát sinh Có của các tài khoản trong kỳ báo cáo. Số liệu ghi vào phần này được cán et vào dòng “Cộng phát sinh tháng” của từng tài khoản tương ứng trên N hật ký - Sổ Cfi và số kê toán chi tiết. + Cột 5, 6 “Số phát sinh lũy kê từ đầu năm ”: Phản ánh tổng sô phát sinh Nợ lề tống sò phát sinh Có của các tài khoản tính từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo. Sô liậa ghi vào phần này được tính bằng cách: Cột 5 của báo cáo kỳ này = Cột 6 của báo cáo kỳ trước + Cột 4 của báo cáo kỳ này - Cột 7, 8 “Sô dư cuối kỳ”: Phản ánh sô dư ngày cuối cùng của kỳ báo cáo. Sô liẬa đế ghi vào phần này được căn cứ vào sô dư cuối tháng của th án g báo cáo trèn Nhật ký - Sô Cái hoặc được tính căn cứ vào các cột sô dư đầu kỳ (cột 1, 2), sô phát sinh tronj kỳ (cột 3 ,4 ) trên Bảng cân đối tài khoản kỳ này. Số liệu ở cột 7 và 8 được dùng dè lập Bảng cân đối tài khoản kỳ sau. Sau khi ghi đủ các số liệu có liên quan đến các tài khoản, phải thực hiện cộnc Báng Cân đối tài khoản. Sô liệu phần báo cáo tài khoản trong bảng của Bảng cân đôi tài khoản phái d ù báo tính cân đối bắt buộc sau đây: Tông sô dư Nợ (cột 1) phải bằng tổng sô dư Có (cột 2) đầu kỳ của các tài khoản Tống số phát sinh Nợ (cột 3) phải bằng tông sô p h át sinh Có (cột 4) cùa các tài khoản trong kỳ báo cáo Tông sô phát sinh Nợ (cột 3) phải bằng tổng sô phát sinh Có (cột 4) của CÁCtải khoản trong kỳ báo cáo Tông sô phát sinh Nợ lũy kê từ đầu năm (cột 5) phải bằng tống sô phát sinhcí lũy kế từ đầu nảm (cột 6) cùa các tài khoản. Tông sô dư Nợ (cột 7) phải bằng tổng sô dư Có (cột 8) cuối kỳ các khoản. Báo cáo sau khi lập xong phái được Chủ tịch UBND xã xét duyệt. 212
  13. Báo cáo này được lập 3 bản. 1 Bản gửi phòng tài chính quận, huyện 1 bản gửi ƯBND xã 1 bản lưu tại bộ phận kê toán xã. BÁO CÁO TỔNG HỢP t h ư n g â n sá c h xã (Mẩu s ố B02a-X) i 1- Mục đích: 6 Báo cáo tổng hợp thu ngân sách xã là báo cáo tháng nhằm phản ánh tổng quát ;ình hình thực hiện thu và cơ cấu thu ngân sách của xã trong tháng đã làm thủ tục ghi ;hus ngân sách nhà nước tại Kho bạc và thu ngân sách chưa qua Kho bạc. / J. Là căn cứ để tập hợp thu ngân sách xã vào tổng hợp thu ngân sách nhà nước jirong địa bàn cũng như cả nước. 2- Căn cứ lập: - Sồ kế toán chi tiết thu ngân sách xã, sổi tổng hợp theo chỉ tiêu báo cáo và quyết toán và N hật ký - sổ Cái. Báo cáo này của tháng trước. 3- Kết cấu: Báo cáo tổng hợp thu ngân sách xã được chia thành các cột: - Cột sô thứ tự - Cột phản ánh các chi tiêu về tình hình thu ngân sách theo nội dung của dự toán. - Cột m ã số - Cột dự toán năm - Cột thực hiện trong tháng - Cột lũy kế từ năm - Cột so sánh thực hiện từ đầu năm với dự toán năm (%) 4- Cách lập: Báo cáo phản ánh đúng các nội dung. - Góc bên trái ghi tên xâ, huyện, tỉnh. - Cột A - Số thứ tự: Ghi thứ tự của các mục theo nội dung phản ánh 5 - Nội dung (cột B): Phản ánh nội dung các chi tiêu cần báo cáo, các chỉ tiêu này được phản ánh đúng theo các chỉ tiêu dã dưa ra trong dự toán được giao. - Cột mã số (cột C): Mã số của từng chỉ tiêu nhằm mục đích để thuậntiện trong việc hướng dẫn cách lập báo cáo và công tác kế toán trên máy vi tính. 213
  14. Cột dự toán năm (cột 1): Ghi sỏ dư toán đươc giao (phán xã được hưưng) th e o ti*A chỉ tiêu. Cột sô thực hiện trong tháng (cột 2): Phan ánh so thu ngan sach xa trong tháng, ghi tổng sô tiền theo từng chi tiêu trong cột B. Căn cứ vào các chi tiêu trèn sô tông hợp theo chi tiêu bao cao va quvet toán đt ghi vào từng chi tiêu tương ứng trong phẩn A cua báo cáo. Riêng phần B “Tạm thu NS xã (thu NS chưa qua KB)” đượclấy từ số dư tài khoản 719 “Thu ngân sách xã chưa qua Kho bạc” đê ghi vào dong này. - Lũy kế từ đầu năm (cột 3): Phản ánh số lũy kè từ 01/01 đến cuối th án g báo cáo. - Lũy kế từ đấu nám (Cột 3) = Cột 3 (báo cáo tháng trước) + Cột 2 (báo cáo nàyi hoặc lấy từ cột lũy kê trong tháng trên sô tống hợp theo chi tiêu báo cáo và quvét toán. - Cột so sánh thực hiện từ đầu năm với dự toan (lăm Lấy sô liệu trẽn cột 3 chia (:) cho sô liệu trèn cột 1 nhân (x) 1009ftương ưng với từng chỉ tiêu. Báo cáo này lập xong sau khi Chú tịch ƯBNI) xa ký tên, đóng dấu va được gưi đèn Kho bạc đê xác nhận cùa Kho bạc sô thu ngàn sách \à đa qua Kho bạc. Báo cáo này (lược lập thành 3 bán: Một bản gưi Phòng tài chính quận, huyện Một bán gứi ƯBND xã Một bán lưu tại bộ phận kế toán xã. BÁO CÁO TỔNG H Ợ P CH I NGÂN SÁCH XÃ (M ẩu sô B02b-X) 1- M ục dích: Báo cáo tông hợp chi ngân sách xã la báo cáo tháng nhằm phản ánh tống quát tình hình chi cơ càu chi ngân sách cùa xà trung tháng đã làm thú tục ghichi ngân sách nhà nước tại Kho bạc và chi ngân sã ch í'hơ;i làm thú tục tại Kho bạc. Là căn cư ilẻ tập hợp chi ngân sách \a vao tuny thu ngân sách nhà nước trong địa bàn củng như cà nước. 2. Căn cứ lập: - Căn cứ vào sò liệu trên tông hợp, sò k
  15. í- K êt câu Báo cáo tổng hợp chi ngân sách xã được chia thành các cột: - Cột số thứ tự - Cột phản ánh các chỉ tiêu về tình hình chi ngân sách theo nội dung của dự toán. - Cột m ã sô - Cột dự toán năm - Cột thực hiện trong tháng - Cột lũy kê từ đầu năm - Cột so sánh thực hiện từ đầu năm với dự toán năm {%) 4- Cách lập: Báo cáo phản ánh đúng nội dung chi theo dự toán được duyệt. - Góc bên trá i tên, xã, huyện, tỉnh. - Cột A - Scí thứ tự: Ghi thứ tự của các mục theo nội dung phản ánh - Nội dung (cột B): Phản ánh nội dung các chỉ tiêu cần báo cáo, các chỉ tiêu này được phản ánh đúng theo các chí tiêu đã đưa ra trong dự toán được giao. - Cột m ã sô (cột C): Mã sô của từng chỉ tiêu nhằm mục đích đê thuận tiện trong việc hướng dẫn cách lập báo cáo và công tác kê toán trên máy vi tính. - Cột dự toán năm (cột 1): Ghi sô dự toán được giao theo từng chi tiêu chi. - Cột sô' thực hiện trong tháng (cột 2): P hản ánh sô chi ngân sách xả trong tháng, ghi tổng sô tiền theo từng chi tiêu trong cột B. Căn cứ vào các chỉ tiêu trê n số tổng hợp theo chỉ tiêu báo cáo và quyết toán để ghi vào từng chỉ tiêu tương ứng trong phần A của báo cáo này. Số liệu để ghi vào phần B “Tạm chi NS xã (chi chưa qua KB)” được lấy từ số dư cuối th án g của tài khoản 819 “Chi ngân sách xã chưa qua Kho bạc” Lũy k ế từ đầu năm (Cột 3) = Cột 3 (báo cáo tháng trước) + Cột 2 (báo cáo này) hoặc lấy từ cột lũy kế trong tháng trên sổ tổng hợp theo chỉ tiêu báo cáo và quyết toán. Cột so sánh thực hiện từ đầu năm với dự toán năm Lấy sô liệu trên cột 3 chia (cho số liệu trên cột 1 nhân (x) 100%tương ứng với từng chỉ tiêu. Báo cáo này lập xong, Chú tịch ƯBND xã ký, đóng dấu gửi đến Khobạc để xác nhân của Kho bạc về số chi ngân sách xã đã qua Kho bạc. Báo cáo này được lập th àn h 3 bản: Một bản gửi Phòng tài chính 215
  16. Một bản gửi UBND xă Một bản lưu tại bộ phận kế toán xã. BẢNG CẢN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH XÃ (M au sô B03-X) 1- Mục đích: Bảng cân đối quyêt toán ngân sách xả được lập vào cuôi nãm. Phan ánh tình hình cân đối thu, chi ngân sách cua xã trong năm ngân sách, đôi chiêu với dự toán, qua dử thấy được tình hình cân đôì thu, chi ngân sách xã trong năm. 2- Căn cứ lập: Căn cứ để lập là dự toán thu. chi ngân sách xã trong năm, b .0 tổng họp quyết toán thu ngân sách xả, báo cáo tống hợp quyêt toán chi ngân sái . . I. 3- Kết cấu: Báo cáo gồm 2 phần: Phần thu và phần chi Trong mỗi phần đều phản ánh sô dự toán và tình hình thực hiện, so sánh giữa thực hiện với dự toán. 4- Cách lập: - Cột nội dung thu, nội dung chi: Phản ánh các chỉ tiêu thu, chi ngân sách xả, phường. - Tông số thu: + Các khoản thu xã hướng 100% + Các khoản thu phân chia theo ty lệ % + Thu bổ sung Tông sô chi: + Các khoản chi thường xuyên + Chi đầu tư XDCB - Cột dự toán: Phản ánh sô dự toán ứng với các chỉ tiêu thu, chi bên cột nội dung. - Cột thực hiện: Phản ánh sô thu, chi ngân sách đã thực hiện trong năm theo từng nội dung. - Cột sánh thực hiện với dự toán (%): Xác định tỷ lệ % đ ạt được giữa thực hiện so với dự toán. - Bảng cân đôi ngân sách xã lập xong kê toán trưởng, Trưởng ban tài chính xã kỷ, trìn h Chú tịch xã ký tên, đóng dấu trước khi trìn h ra Hội đồng nhân dân xả pbè duyệt. 216
  17. BẢNG CÁO QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ (Mầu số B03a - X) - Mục đích: Báo cáo quyết toán thu ngân sách xã theo từng Mục lục ngân sách được lập vào uối năm nhằm phản ánh tổng hợp tình hình thu ngân sách xã được thực hiện trong lỊiăm theo Mục lục ngân sách vào ngân sách nhà nước. 3- Căn cứ lập: - Số thu ngân sách xã - Dự toán ngân sách năm ỉ- Kết cấu: Gồm các cột phản ánh tình hình thu ngân sách của xã được chi tiế t theo MLNS (chương, loại, khoản, mục, tiểu mục); Cột nội dung, cột sô thực hiện. 4- Cách lập: Báo cáo quyết toán thu ngân sách được lập sau khi hoàn tấ t việc chỉnh lý quyết toán năm , xác định chính thức sô thu theo Mục lục ngân sách. - Cột 1, 2, 3, 4, 5: Ghi theo Chương, Loại, Khoản, Mục, Tiểu mục - Cột 6: Ghi nội dung thu (ghi theo tên của từng mục hoặc tiểu mục). - Cột 7 “Sô thực h iện ”. Ghi số thực hiện về thu ngân sách xã trong năm báo cáo. Căn cứ vào sô liệu dòng cột p h át sinh lũy kê từ đầu năm tới sau khi chỉnh lý quyết toán của từng mục, tiểu mục tương ứng với các mục sẽ tổng hợp th àn h số liệu từng khoản, từng loại, từng chương - Báo cáo quyết toán thu ngân sách xã lập xong kế toán trưởng, trưởng ban tài chính xã ký, trình Chủ tịch xã ký tên, đóng dấu và gửi tới Kho bạc đối chiếu xác nhận trước khi trình ra Hội đồng nhân dần phê duyệt. Quyết toán thu được lập thành 5 bản: - 1 bản gửi Phòng tài chính quận, huyện - 1 bản trìn h Hội đồng n h â n dân xã để phê duyệt - 1 bản gửi ủ y ban nhân dân xã - 1 bản lưu ở bộ phận tài chính - Kế toán xã - 1 bản dùng để công khai trước dân 217
  18. BÁ O CÁO Q U Y ẾT TO Á N C H I N G Â N S Á C H XÃ ( M ấ u s ô B 0 3 b - X) 1- M ục đích: Báo cáo quyết toán chi ngân sách xã theo Mục lục ngân sách được lập vào CU& nãm nhằm phản ánh tổng hợp số chi ngân sách xả đã qua Kho bạc trong năm báo cầ» theo Mục lục ngân sách. Báo cáo quyết toán chi ngân sách xả líi cãn cư đe tạp hợp chi ngan sach \ao chi ngân sách nhà nước. 2- Căn cứ lập: - Số thu ngân sách xả - Dự toán ngân sách nảm 3- K ết cấu: Gồm các cột phản ánh tình hình thu ngân sách của xã được chi ti (ú theo MLNS (chương, loại, khoán, mục, tiêu mục); Cột nội dung, cột sô thực hiện. 4. Cách lập: Báo cáo quyết toán thu ngân sách được lập sau khi hoàn tấ t việc chinh lý quyết toán năm, xác định chính thức số thu theo Mục lục ngân sách. - Cột 1, 2, 3, 4, 5: Ghi theo Chương, Loại, Khoán, Mục, Tiểu mục - Cột 6: Ghi nội dung (ghi theo tên cùa từng mục hoặc tiếu mục). - Cột 7: “Sô thực hiện”: Ghi số thực hiện về thu ngân sách xã trong năm báo cáo. Căn cứ vào số liệu dòng cộng phát sinh lũy kế từ đầu năm tới sau khi chinh lý quyết toán của từng mục, tiêu mục trên sõ chi tiế t thu ngân sách xã để ghi vào từng mục, tiểu mục tương ứng từ các mục sẽ tổng hợp th àn h số liệu từng khoản, từng loại, từng chương - Báo cáo quyêt toán thu ngần sách xã lập xong k ế toán trưởng, trướng ban tài chính xà ký, trình Chủ tịch xã ký tên, đóng dấu và gửi tới Kho bạc đối chiếu xác nhận trước khi trình Hội đồng nhân dân phê duyệt. Quyết toán thu được lập th àn h 5 bản: - 1 bản gửi Phòng tài chính quận, huyện - 1 bản trình Hội đồng nhân dân xã đêphê duyệt - 1 bản gửi Uy ban nhân dân xã - 1 bản lưu ờ bộ phận tài chính - k ế toán xã - 1 ban dùng đế công khai trước dân 218
  19. BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ (Mẩu số B03b - X) 1- M ục đích: (, Báo cáo Cịuyêt toán chi ngân sách xã theo từng Mục lục ngân sách được lập vào cuối năm nhằm phán ánh tổng hợp sô chi ngân sách xả đả qua Kho bạc trong năm báo cáo theo Mục lục ngân sách. Báo cáo quyêt toán chi ngân sách xã đã căn cứ đê tập hợp chi ngân sách xã đã vào chi ngân sách nhà nước. 2- C ăn cứ lập: - Sô chi ngân sách xã - Dự toán chi ngần sách xã năm 3- K ết cấu: Gỏm các cột phán ánh tình hình chi ngân sách cua xã được chi tiế t theo MLNS (chưưn
  20. T Ổ N G H Ợ P Q U Y Ế T T O Á N T H U N G Â N S Á C H XẢ (M a u s ố B 0 3 c - X) 1- Mục đích Tổng hợp quyết toán thu ngân sách xã là báo cáo tổng hợp về tìn h thu ngân sách xã trong năm báo cáo theo nội dung. Là căn cứ đê tập hợp thu ngân sách xã vào tổng thu ngân sách nhà nước và cAg| khai thu ngân sách xả thu ngân sách trước dân. 2- Căn cứ lập: - Sổ tổng hợp theo chi tiêu báo cáo và quyết toán, sô kè toán chi tiê t thu ngán sách xã dự toán thu ngân sách. 3- K ết cấu: Báo cáo tống họp quyết toán thu ngân sách xã được chia thành các cột: - Cột thứ tự - Cột phản ánh các chi tiêu về tình hình thu ngân sách theo nội dung của dự toáo - Cột mã sô - Cột dự toán năm: Gồm cột dự toán thu ngân sách nhà nước (số thu ngân sách trên địa bàn xã) và cột dự toán thu ngân sách xã. - Cột quyết toán: Gồm cột thu ngân sách nh à nước trên địa bàn xã và cột thu ngân sách xã - Cột so sánh thực hiện từ đầu năm với dự toán năm (%): Gồm cột so sánh vể thu ngàn sách nhà nước và cột so sánh về thu ngân sách xã. 4- C ách lập: - Góc bên trái ghi tên xã, huyện, tỉnh. - Cột A - Sô thứ tự: Ghi thứ tự của các mục theo nội dung phản ánh Nội dung (cột B): Phản ánh nội dung các chỉ tiêu cần báo cáo, các chỉ tiêu nầj được phản ánh theo các chi tiêu trong dự toán được giao. Cột mả sô (cột C): Mã sô của từng chỉ tiêu nhằm mục đích để thuận tiện trong việc hướng dân cách lập báo cáo và công tác kê toán trên máy vi tính. - Phần dự toán năm: Ghi số dự toán theo từng chỉ tiêu. + Cột 1: Ghi dự toán thu ngân sách nhà nước trê n địa bàn xã, nếu không có tỉù đế trống. + Cọt 2: Ghi dự toán thu ngân sách của xã năm báo cáo (phần xã được hưởng) - Phan quyêt toán: Phản anh sô thu ngân sách của xã thực hiện trong năm. 220
ANTS
ANTS

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản