
S c m nh c a brochure ứ ạ ủ
T p gi y gi i thi u m ng manh này có v nh không đ c nhi u ông ch nh quanậ ấ ớ ệ ỏ ẻ ư ượ ề ủ ỏ
tâm đ n trong vô s b n r n, lo toan đ a doanh s bán hàng c a công ty ph t lên. Thế ố ậ ộ ư ố ủ ấ ế
nh ng th c t nó l i ch a đ ng nh ng s c m nh mang theo c khuôn m t và tên tu iư ự ế ạ ứ ự ữ ứ ạ ả ặ ổ
c a doanh nghi p...ủ ệ
Các chuyên gia marketing cho bi t, m t brochure th c hi n các ch c năng r t quanế ộ ự ệ ứ ấ
tr ng sau: m i chào mua hàng, xác l p v trí công ty gi a các đ i th c nh tranh, t o raọ ớ ậ ị ữ ố ủ ạ ạ
hình nh n t ng và đ nh n bi t v công ty, và h ng d n tr c ti p tr c ti p kháchả ấ ượ ể ậ ế ề ướ ẫ ự ế ự ế
hàng. Rõ ràng không th đ i x v i brochure đ n gi n nh m t t p gi y gi i thi uể ố ử ớ ơ ả ư ộ ậ ấ ớ ệ
công ty hay danh sách m t s n ph m. Dù qua tay m t công ty qu ng cáo chuyênộ ả ẩ ộ ả
nghi p, hay s n ph m ''cây nhà lá v n'' thì m t brochure đ y đ các tính năng k trênệ ả ẩ ườ ộ ầ ủ ể
ph i tuân theo các nguyên t c c b n sau: ả ắ ơ ả
1. Tr l i đ c câu h i c a ng i đ c tôi đ c cái gì?''. Không đ n gi n ch li t kêả ờ ượ ỏ ủ ườ ọ ượ ơ ả ỉ ệ
nh ng l i chào m i c a công ty, brochure ph i đ a ra đ c t t c l i ích mà kháchữ ờ ớ ủ ả ư ượ ấ ả ợ
hàng đ c h ng khi h ch n d ch v hay s n ph m c a b n. Nói cách khác, m tượ ưở ọ ọ ị ụ ả ẩ ủ ạ ộ
brochure hi u qu không bao gi đ a ra cái "cái tôi có" mà là ''cái b n s nh n đ c”. ệ ả ờ ư ạ ẽ ậ ượ
2. Nghiên c u cách đ c và thói quen ng i tiêu dùng, k t qu khoa h c sau đã đ cứ ọ ườ ế ả ọ ượ
xác nh n: t a đ luôn đ c đ c tr c, đ n các t a đ ph , r i đ n nh, chú thíchậ ự ề ượ ọ ướ ế ự ề ụ ồ ế ả
nh, n i dung là th đ c quan tâm sau cùng. Nh th t a đ ph i s ng đ ng, hìnhả ộ ứ ượ ư ế ự ề ả ố ộ
nh ph i b t m t là đi u đáng quan tâm đ u tiên khi duy t m t brochure tr c khiả ả ắ ắ ề ầ ệ ộ ướ
t ng nó cho khách hàng. V n đ trình bày có th đã đ c các nhà thi t k m thu tặ ấ ề ể ượ ế ỹ ỹ ậ
đ m đ ng, nh ng cũng ph i nh c h r ng hãy chú ý đ n vi c trình bày ph n n iả ươ ư ả ắ ọ ằ ế ệ ầ ộ
dung: đ ng quá l m d ng nhi u ki u ch khi n m i th r i lên! ừ ạ ụ ề ể ữ ế ọ ứ ố
3. ''L i kêu g i hành đ ng'' trong brochure đ m nh đ khách hàng th y c n ph n h iờ ọ ộ ủ ạ ể ấ ầ ả ồ
công ty. Đ m b o r ng ph n này đã lo i b nhi u rào c n, trung gian trong quá trìnhả ả ằ ầ ạ ỏ ề ả
chuy n d ch v , s n ph m t công ty đ n khách hàng, gi m t i đa các chi phí phátể ị ụ ả ẩ ừ ế ả ố
sinh.
4. Trong các kỳ h i ch , brochure ví nh "m t ti n'' đ phân bi t ngành kinh doanh,ộ ợ ư ặ ề ể ệ
công ty. Vì v y, quy t đ nh v s d ng lo go, b m t, màu s c, cách b trí, th m chí làậ ế ị ề ử ụ ề ặ ắ ố ậ
c ch t li u gi y c n cân nh c m t cách c n th n. Ph i tránh đ c nh ng l i thi t kả ấ ệ ấ ầ ắ ộ ẩ ậ ả ượ ữ ỗ ế ế
d th y sau: s d ng quá nhi u ki u (font ch , b m t) ch làm cho brochure trôngễ ấ ử ụ ề ể ữ ề ặ ỉ
nghi p d h n. Nên ch n m t d ng cho ph n trình bày n i dung và m t d ng khác choệ ư ơ ọ ộ ạ ầ ộ ộ ạ
tiêu đ , thán t và d u g ch chân, và nh n m nh v i ki u ch đ m, kh ch . ề ừ ấ ạ ấ ạ ớ ể ữ ậ ổ ữ
5. Cu i cùng, có th th c hi n m t brochure ngo i có ho c nh h n, dài h n, ng nố ể ự ệ ộ ạ ặ ỏ ơ ơ ắ
h n... đ khác v i m t brochure kích th c, thông th ng. Đi u này s t o ra m t nơ ể ớ ộ ướ ườ ề ẽ ạ ộ ấ
t ng m nh làm cho brochure c a b n n i b t gi a các bì th , n i b t trong vô vànượ ạ ủ ạ ổ ậ ữ ư ổ ậ
brochure c a m t kỳ h i ch đông đúc...ủ ộ ộ ợ


