Suy tim
(Heart failure)
(Kỳ 1)
PGS.TS. Ng.Phú Kháng(Bệnh học nội khoa HVQY)
1. Những vấn đề chung.
+ Suy tim hậu qu cuối cùng của các bệnh tim mạch một s bệnh
khác. M khoảng 3 triệu người b suy tim, hàng m khoảng 200.000
người mi mc suy tim; nhng ni b suy tim độ 4 mi m t vong t 30-
50%. Suy tim đã gây ra mất hoặc giảm kh năng lao động hội. Chi phí để
điều tr suy tim các nước Âu-M chiếm 1-1,5% (10 t đô la Mỹ) trong tổng s
tiền chi cho y tế hàng năm.
nước ta hiện chưa s liệu thống v suy tim, nhưng các khoa Tim
Mạch, suy tim chiếm tới 60% trong tổng s thu dung.
1.1. Khái niệm v suy tim:
Tim được như một “cái m” có hai chức năng: hút đẩy. Khi tim
không hút được đủ máu v tim và/hoc không đẩy được đủ máu để đảm bảo hoạt
động bình thường của th thì gọi suy tim.
1.2. Phân loại suy tim: nhiều cách phân loại suy tim:
+ Dựa vào diễn biến m sàng, người ta chia ra:
- Suy tim cp tính: suy tim xảy ra sau các bệnh cấp tính như: nhồi máu cơ
tim cấp, viêm tim cấp, tràn dịch màng ngoài tim cấp, vết thương tim, mất
máu do xut huyết cấp, sốc...
- Suy tim mạn tính (còn gọi suy tim tr): suy tim xảy ra sau các bnh
mạn tính d như: bệnh van 2 lá, bệnh van động mạch chủ, bệnh tim-phi mạn
tính, các bệnh tim bẩm sinh (thông liên nhĩ, thông liên thất, tồn ti ống thông
động mạch...), bệnh tim tiên phát...
+ Dựa vào cung lượng tim, người ta chia ra:
- Suy tim tăng cung lượng suy tim nhưng có cung lượng tim cao hơn so
với cung lượng tim bình thường; gp trong c bệnh như: thiếu máu, thông động
mch-tĩnh mạch, ờng chc năng tuyến gp, thiếu vitamin B1 (beriberi), đa u tủy
xương...
- Suy tim giảm cung lượng suy tim nhưng cung lượng tim giảm
thấp hơn so với bình thường; dụ: hẹp khít l van 2 lá, hẹp khít l van động
mạch chủ, bnh tim phì đại, bệnh các khối u của tim...
+ Dựa vào giải phẫu, người ta chia ra:
- Suy tim phải suy chức năng nhĩ phải và thất phải, nhưng ch yếu
suy chức năng thất phải;
d gặp trong các bệnh như: bệnh tim-phổi mạn tính, tim bẩm sinh
luồng máu qua l thông t
trái sang phải, bệnh Ebstein, nhồi máu tim thất phải, tăng áp lực động
mạch phổi tiên phát, hẹp lỗ van ba lá...
- Suy tim trái suy chc năng nhĩ trái thất trái, nhưng ch yếu suy
chức năng thất trái; ví d gặp trong các bệnh như: h van 2 lá, h và/hoặc hẹp
van động mạch chủ, nhồi máu tim thất trái, thiếu máu tim cc bộ, tăng
huyết áp động mạch, hẹp eo động mạch ch bẩm sinh...
- Suy tim c hai phía (suy tim toàn bộ) đồng thi suy chức năng thất
phải suy chức năng thất trái. d gp trong các bệnh như: viêm cơ tim,
bệnh van tim kết hợp (vừa b hẹp l van 3 vừa b h van động mạch chủ, vừa b
hẹp l van động mạch phổi, vừa b sa van hai lá...), hoặc những bệnh gây suy tim
phải trước về sau gây suy tim trái ngược lại.
+ Dựa vào chức năng, người ta chia ra:
- Suy chức năng m thu (suy tâm thu: systolic heart failurê) suy gim
khnăng tống máu ttim ra động mạch (động mạch chủ, động mạch phổi).
nhiều thông s được xác định bằng phương pháp siêu âm, thông tim (kết hợp với
triệu chứng lâm sàng, điện tim, X-quang) để xác định suy chức ng tâm thu thất;
d như: tốc đ co vòng sợi , phân s tống máu, cung lượng tim, phân s nhát
bóp, t l biến đổi của áp lực thất với biến đổi th tích (dp/dt)...
Theo định nghĩa của WHO, suy chức năng tâm thu thất trái khi phân s
tống máu (EF%) gim ≤ 40%.
- Suy chức năng tâm thu gặp trong các bệnh như: tăng huyết áp, bệnh cơ
tim, bệnh van tim, bệnh tim bm sinh, bnh màng ngoài tim, do thuốc, do nhiễm
độc (rượu, cocain), rối loạn nội tiết...
- Suy chức năngm trương (suy tim m trương: diastolic heart failurê)
là suy giảm kh năng giãn của tim để kéo máu t tĩnh mạch về tim.
Suy tim m trương biu hiện lâm sàng riêng ph thuộc vào nguyên
nhân gây ra, nhưng muốn xác định được phải dựa vào siêu âm Doppler tim đ
đánh giá thông qua dòng chảy qua van 2 dòng tĩnh mạch phổi.
Bảng rối loạn chức năng m trương.
Ch
c năng
tâm
trương
E/
A
Thời
gian giảm t
c
sóng E (ms)
IVRT
(th
ời gian
giãn đ
ồng thể
tích ms)
S/
D
V
n t
ốc sóng
A (cm/s)
-
Bình thường
-
Tuổi > 50
-
Giảm kh
năng giãn
- Gi
bình thường
- H
ạn
chế
2,
1
1,
0
<
1,0
1,0-
2,0
>
2
18
0
21
0
>22
0
150-
220
<
150
7
6
9
0
>
100
60-
100
6
0
1,
0
1,
7
>
1,0
<
1,0
<
1,0
1
9
2
3
<
35
>
35
>
35
Trong đó;