Trắc nghiệm 12 NÂNG CAO 1
Chương 4
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN T

1. Mạch dao độngtưởng gm
A. một t đin và một cuộn cảm thuần. B. mt t điện một đin tr thuần.
C. mt cun cảm thuần và mt điện tr thuần. D. một ngun điện và một t điện.
2. ng điện t và sóng cơ không cùngnh cht nào sau đây?
A. Phản x, nhiễu x, giao thoa, khúc x. B. Là sóng ngang.
C. Truyền được trong chân không. D. Mang năng lượng.
3. Phát biểu o sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC điện trở thun
không đáng kể?
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
D. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.
4. Mạch dao động điện t gồm t điện C và cun cảm L, dao động t do với tần s góc
A.
2 LC.
B. 2
.
LC
C.
LC
. D.
1
.
LC
5. Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên theo phương trình
4
q 4cos 2 .10 t C
. Tn
s dao động của mạch
A.
f 10 Hz.
B.
f 10 kHz.
C.
f 2 Hz.
D.
f 2 kHz.
6. Chu k dao động điện t t do trong mạch dao động LC đượcc định bởi
A.
L
T 2 .
C
B.
C
T 2 .
L
C. 2
T .
LC
D.
T 2 LC.
7. Nhận định nào sau đâyđúng khi nói v sóng điện t?
A. Ti mi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường đ đin trường
E
ur
và vectơ cảm ứng t
B
ur
luôn
vuông góc vi nhau và c hai đều vuông góc vi phương truynng.
B. Vectơ
E
ur
có th hướng theo phương truyền sóng và vectơ
B
ur
vuông góc với vectơ
E
ur
.
C. Vectơ
B
ur
có th hướng theo phương truyền sóng và vectơ
E
ur
vuông góc với vectơ
B
ur
.
D. Trong quá trình lan truyền ca sóng đin t, c hai vectơ
E
ur
B
ur
đều không hướng c định.
8. Nhận xét nào dưới đâyđúng? Sóng đin t
A. là sóng dọc giống như sóng âm.
B. là sóng dc nhưng có th lan truyền trong chân không.
C. là sóng ngang, có th lan truyn trong mi môi trường k c chân không.
D. ch lan truyền trong chất khí và b phản x t các mặt phẳng kim loại.
9. Phát biểu o sau đây là sai khi nói v mạch dao động điện t LC có đin tr thuần không đáng k?
A. Năng lượng ca mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung t điện và năng lượng t
trường tập trung cuộn cảm.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng t trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần s chung là
tần s của dao động điện t.
C. Tại mọi thời đim, tổng năng lưng điện trường và năng lượng t trường là không đổi.
D. Dao động điện t trong mạch là mt dao động t do.
10. Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu đin
thế cực đại giữa hai bản tụ 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là
A. 10 pF. B.
10 F
. C.
0,1 F
. D.
0,1 pF
.
11. Năng lượng điện t trong mạch dao động được tính theo công thức
A.
2
CU
W .
2
B.
2
LI
W .
2
C.
2
o
q
W .
C
D.
2 2
Cu Li
W .
2 2
Trắc nghiệm 12 NÂNG CAO 2
12. Một mạch dao động LC có năng lượng 5
3,6.10 J
điện dung ca t điện C là
5 F
. Tìm năng lượng
tập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của t điện là 2 V.
A. 5
10 J.
B. 5
2,6.10 J.
C. 5
4,6.10 J.
D. 2,6 J.
13. Đin trường xoáy là điện trường
A. có các đường sc bao quanh các đường sức t.
B. có các đường sức không kp kín.
C. gia hai bn t đinđiện tích không đổi.
D. củac điện tích đứng yên.
14. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian s sinh ra
A. điện trường xoáy. B. t trường xoáy.
C. mt dòng điện. D. t trường và điện trường biến thiên.
15. Một mạch dao động LC có t đin
C 25 pF
và cun cảm 4
L 4.10 H
. Lúc t = 0, dòng điện trong
mạch giá tr cực đại và bằng 20 mA. Biểu thức ca điện tích trên bản cực ca t đin
A.
7
q 2cos10 t nC
. B.
9 7
q 2.10 cos 2.10 t C
.
C.
7
q 2cos 10 t nC
2
. D.
9 7
q 2.10 cos 10 t C
2
.
16. Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đi trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đi
trong mạch là Io thì chu k dao động điện từ trong mạch là
A.
o
o
Q
T 2
I
. B.
T 2 LC
. C.
o
o
I
T 2
Q
. D.
o o
T 2 Q I
.
17. Tìm phát biểu sai v điện t trường.
A. Một t trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy các điểm lân cận.
B. Mt điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một t trường xoáy các đim lân cận.
C. Điện trường và t trường không đổi theo thời gian cũng có các đường sức là nhng đường cong khép
kín.
D. Đường sức ca điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức ca t trường biến
thiên.
18. Một mạch dao động gồm một cuộn cảmđộ t cảm L và một t điện có đin dung C thực hin dao
động điện t t do không tắt. Giá tr cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản t bằng Uo. Giá tr cực đại
của cường động điện trong mạch
A. o o
I U LC.
B. o o
L
I U .
C
C. o o
C
I U .
L
D. o
o
U
I .
LC
19. Mạch dao động LC có điện tr không đáng k. Trong mạch s biến đổi qua lại giữa
A. điện tích và đin trường. B. hiệu điện thế và cường đ điện trường.
C. điện tích dòng điện. D. năng lượng điện trường và năng lượng t trường.
20. Nhng sóng nào sau đây không phải sóng điện t ?
A. Sóng phát ra t loa phóng thanh. B. Sóng của đài phát thanh (sóng radio).
C. Sóng của đài truyền hình (sóng tivi). D. Ánh sáng phát ra t ngn nến đang cháy.
21. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có h s t cảm 6
L 10 H
và mt t điện điện dung thay
đổi t 10
6,25.10 F
đến 8
10 F
. Lấy π = 3,14. Tần s nh nht ca mạch dao động này bằng
A. 2 MHz. B. 1,6 MHz. C. 2,5 MHz. D. 41 MHz.
22. Trong mạch dao động LC điện tr thuần không đáng k, cường động điện trong mạch dạng
o
i I sin t
. Năng lượng t trường của cun cảm thuần
A. 2 2
t o
1
w LI sin t.
2
B. 2 2
t o
1
w LI cos t.
2
C. 2 2
t o
1
w I sin t.
2L
C. 2 2
t o
1
w I cos t.
2L
23. Trong mạch dao động LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa vi chu k T. Năng lượng điện
trường của tụ điện
Trắc nghiệm 12 NÂNG CAO 3
A. biến thiên điều hòa với chu kỳ T. B. biến thiên điều hòa với chu kỳ
T
2
.
C. biến thiên điều hòa với chu kỳ 2 T. D. không biến thiên điều hòa.
24. Một mạch dao động điện từ gồm t điện 6
C 2.10 F
và cun thuần cảm 6
L 4,5.10 H
. Chu k dao
động điện từ của mạch là
A.
5
1,885.10 s
. B.
6
2,09.10 s
. C.
4
5,4.10 s
. D.
9,425 s
.
25. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm
L 5 H
và t điện C. Khi hoạt động dòng điện trong
mạch biểu thức
i 2cos2 ft mA
. Năng lượng của mạch dao động là
A.
5
10 J
. B.
5
2.10 J
. C.
11
2.10 J
. D.
11
10 J
.
26. Phát biu nào sau đây là không đúng?
A. Sóng điện t làng ngang. B. Sóng điện t mang năng lượng.
C. Sóng đin t có th phản x, khúc x, giao thoa. D. Sóng điện t không truyn được trong chân
không.
27. Mt mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L và t điện
C 2 F
. Khi hot động, hiệu đin thế
cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V. Năng lượng điện từ của mạch là
A.
5
2,5.10 J
. B.
5
25.10 J
. C.
25 J
. D.
5
5.10 J
.
28. Mạch dao động gm cuộn dây có độ tự cảm
L 20 H
, đin trở thuần
R 2
và tụ điện điện dung
C 2000 pF
. Cần cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động trong mạch, biết
rằng hiu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 5V?
A. 2,5 mW. B. 5 mW. C. 0,5 mW. D. 2,5 W.
29. Điều nào sau đây không đúng đối vớing điện t?
A. Có tc đ khác nhau khi truyền trong không khí do có tần s khác nhau.
B. Sóng đin t gồm các thành phn điện trường và t trường dao động.
C. Sóng đin t mang năng lượng.
D. Cho hiện tượng phn x và khúc x như ánh sáng.
30. Dng co dưới đây c máy phát và máy thu sóng tuyến?
A. Máy tivi. B. Cái điều khin tivi.
C. Máy thu thanh. D. Điện thoại di động.
31. Mạch dao động đin t LC có
C 0,1 F
L 1 mH
, mạch này th thu được sóng đin t có tần s
A. 31830,9 HZ. B. 15915,5 HZ. C. 603,292 HZ. D. 15,915 HZ.
32. Trong mạch dao động LC, điện trở thuần của mạch không đáng kể, đang một dao động điện từ tự do .
Điện tích cực đại ca tụ điện là
1 C
và dòng đin cực đại qua cun dây là 10A. Tần số dao động riêng
của mạch
A. 1,6 MHZ. B. 16 MHZ . C. 16 kHZ . D. 1,6 kHZ .
33. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm
L 30 H
một tụ điện có điện dung C = 4,8 pF. Mạch này thể thu được sóng điện từ có bước sóng là
A. 22,6 m. B. 2,26 m. C. 226 m. D. 2260 m.
34. Năng lượng điện trường trong t điện ca mạch dao động được tính bằngng thức nào dưới đây?
A.
2
đ
1
W Cu .
2
B.
2
o
đ
q
1
W .
2 C
C.
đ o o
1
W q U .
2
D. Ba công thức trên đều
đúng.
35. y chọn phát biu sai v sóng điện t.
A. Sóng điện t làng ngang.
B. Sóng đin t có th gây ra hiện tượng phản x, khúc x, giao thoa.
C. Năng lượng ca sóng điện t t l nghch vi lũy tha bc 4 của chu k.
D. Ti mt điểm bất k trên phương truyn sóng, nếu cho một đinh c tiến theo chiều vn tốc
v
r
thì
chiều quay ca t
B
ur
đến
E
ur
.
36. Mt mạch dao động gồm một cun dây có độ t cảm 4
L 1,6.10 H
, điện tr R và một t điện điện
dung
C 8 nF
. Để duy trì một hiệu điện thế cực đi Uo = 5 V trên t điện, phải cung cấp cho mạch công
Trắc nghiệm 12 NÂNG CAO 4
suất trung bình P = 6 mW. Điện tr của cun dây là
A.
6,9
. B.
9,6
. C.
13,6
. D.
19,2
.
37. Mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L không đổi. Khi tụ điện điện dung C1 thì tần số dao động
riêng của mạch là
1 Z
f 75 MH
. Khi thay t C1 bằng tụ C2 thì
2 Z
f 100 MH
. Nếu dùng tụ C1 ni tiếp
với C2 thì tn số dao động riêng f ca mạch là
A. 125 MHz. B. 175 MHz. C. 25 MHz. D. 87,5 MHz.
38. Mạch dao động gm tụ điện C và cun cảm
L 0,25 H
. Tần số dao động riêng của mchf = 10
MHZ . Cho 2
10
. Điện dung của tlà
A. 1 nF. B. 0,5 nF. C. 2 nF. D. 4 nF.
39. Mạch dao động lí tưởng LC, cường độ cực đại qua cuộn dây là 36 mA. Khi năng lượng điện trường
bằng 3 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
A. 18 mA. B. 9 mA . C. 12 mA. D. 3 mA.
40. Mt mạch dao động điện từ LC gm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và t điệnđiện
dung
C 0,2 F
. Biết dây dn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện t
riêng. Lấy
3,14
. Chu k dao động điện từ riêng trong mch là
A. 5
6,28.10 s
. B.
5
12,56.10 s
. C. 4
6,28.10 s
. D.
4
12,56.10 s
.
41. Mt mạch dao động điện từ LC gm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và t điện có điện
dung C thay đi được. Biết điện trở ca dây dẫn là không đáng kvà trong mạch có dao động điện từ
riêng. Khi điện dung giá trị C1 thì tn số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung giá trị C2 =
4C1 thì tần số dao động điện từ riêng ca mạch là
A.
1
2
f
f
2
. B.
2 1
f 4f
. C.
1
2
f
f
4
. D.
2 1
f 2f
.
42. Mạch chọn sóng trong máy thu sóng tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. giao thoa sóng điện từ. B. cng hưởng dao động điện từ.
C. khúc xạ sóng điện từ. D. phản xạ sóng điện từ.
43. Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu k
A. ph thuộc vào cả L và C. B. phthuc vào C, không ph thuộc vào L.
C. Ph thuộc vào L, không phthuộc vào C. D. không ph thuộc vào L và C.
44. Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và t điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2
ln và gim điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần sdao động ca mạch
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. không đổi.
45. Mạch dao động LC gồm cun cảm độ tự cảm L = 2 mH và t điệnđiện dung C = 2 pF. Tần số dao
động của mạch là
A. f = 2,5 Hz . B. f = 2,5 MHz. C. f = 1 Hz. D. f = 1 MHz.
46. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng
3
i 0,02cos2.10 t A
. Tụ điện trong
mạch điện dung
C 5 F
. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 5.
8
10
H. B. L = 50 H. C. L = 5.
6
10
H. D. L = 50 mH.
47. Mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ điện C = 30 nF và cun cảm L = 25 mH. Nạp điện cho tụ
điện đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, ờng độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch là
A. I = 3,72 mA. B. I = 4,28 mA. C. I = 5,20 mA. D. I = 6,34 mA.
48. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động của mạch
A. 200 Hz. B. 200 rad/s. C. 5.10-5 Hz . D. 5.104 rad/s.
49. T điện của mạch dao động có điện dung
C 1 F
, ban đu được tích điện đến hiệu điện thế 100 V, sau
đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đu thc hiện
dao đng đến khi dao động tắt hn là
A. 10 mJ. B. 5 mJ. C. 10 kJ. D. 5 kJ.
50. Mạch chọn sóng của máy thutuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cun cảm
L 100 H
. Lấy
2
10
. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:
A. 300 m. B. 600 m. C. 300 km. D. 1000 m.
51. Khi mắc tụ điện có điện dung C1 vi cuộn cảm L thì tần sdao động của mạch là f1 = 6 kHz. Khi mắc tụ
điện có điện dung C2 với cun cảm L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz. Khi mắc C1 song song
Trắc nghiệm 12 NÂNG CAO 5
C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là:
A. f = 4,8 kHz . B. f = 7 kHz. C. f = 10 kHz. D. f = 14 kHz.
52. Mạch dao động điện từ tdo có tần s f. Phát biu nào sau đây là sai?
A. Năng lượng điện trường biến thiên với tần số 2f.
B. Năng lượng từ trường biến thiên vi tần số 2f.
C. Năng lượng điện từ biến thiên với tần số 2f.
D. Năng lượng điện trường cực đại bằng với năng lượng từ trường cực đại.
53. ng điện trong mạch dao động điện từ biến thiên theo phương trình
o
i I cos t
. Khi năng lượng
điện trường bằng với năng lượng từ trường thì giá trị tức thời của cường độ dòng điện sẽ là:
A.
o
I
2
. B.
o
I
2
. C.
o
I
4
. D.
o
I
.
54. Khi có dao động điện từ tự do trong mạch LC, hiu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 2 V. Biết
1
L 4.10 H
và C = 1 nF. Cường đ dòng điện cực đại qua L là:
A. 4
10 A
. B. 3
10 A
. C. 2
10 A
. D. 1
10 A
.
55. T điện của một mạch dao động có điện dung
C 2,5 F
, hiệu điện thế giữa hai bản tụ giá tr cực đại
là 5 V. Năng lượng từ trường cực đại của mạch có giá trị là:
A.
6
31,25.10 J
. B.
6
12,5.10 J
. C.
6
62,5.10 J
. D.
6
6,25.10 J
.
56. Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng t điện có điện dung C1 thì tần số dao động điện từ là
1
f 30 kHz
; khi dùng t điện điện dung C2 thì tn số dao động điện từ là f2 = 40 kHz . Khi ng hai
tụ điện C1 C2 ghép song song thì tần số dao động điện từ là
A. 38 kHz . B. 35 kHz. C. 50 kHz. D. 24 kHz.
57. Trong mt mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm s o
q Q cos t
.
Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụđộ lớn là
A.
o
Q
8
. B.
o
Q
2
. C.
o
Q
2
. D.
o
Q
4
.
58. Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến đin gồm cuộn cảm
L 30 H
điện trở không
đáng kể và một tụ điện điều chỉnh được. Để bắt được sóng vô tuyến có bưc sóng 120 m thì điện dung
của tụ điện có giá tr nào sau đây?
A.
135 F
. B. 100 pF. 135 nF. D. 135 pF.
59. Mt mạch dao động gồm một cuộn cảm
L 28 H
, mt điện trở thuần
R 1
và một tụ điện 3000 pF.
Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu đduy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực
đại trên tụ điện là 5 V?
A. 1,34.10-2 W. B. 1,34 mW. C. 1 W. D. 0,134 W.
60. Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến đin gồm
L 2 H
và C = 1800pF. Nó có thể thu
được sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?
A. 100 m. B. 50 m. C. 113 m. D. 113 mm.
61. Mạch dao động của mt y thutuyến đin có một cuộn cảm
L 25 H
. Tụ điện của mạch phải có
điện dung bằng bao nhiêu để máy bắt đưc sóng 100 m?
A. 100 pF. B. 113 pF. C.
100 F
. D.
113 F
.
62. Mạch dao động của mt y thutuyến đin, tụ điện điện dung biến thiên từ 56 pF đến 667 pF.
Muốn choy thu bt được các sóng từ 40 m đến 2600 m, bộ cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm
nm trong gii hn nào?
A. T
8 H
trở lên. B. T
2,84 mH
trở xuống.
C. T
8 H
đến 2,84 mH. D. Từ 8 mH đến
2,84 H
.
63. Mạch dao động LC dùng đ pt ra sóng điện từ có
L 0,25 H
phát ra dải sóng tần số f = 100 MHZ
. Lấy 8 2
c 3.10 m / s ; 10
. Bước sóng của sóng điện từ mạch phát ra và điện dung ca tụ đin có giá
tr
A. 3 m ; 10 pF . B. 3 m ; 1 pF .
C. 0,33 m ; 1 pF . D. 0,33 m ; 10 pF .