Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Tài liệu giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin (Ngành/nghề: Công nghệ thông tin - Trình độ: Cao đẳng/Trung cấp) - Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP HCM (2019)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:53

54
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu giảng dạy Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin (English for Information Technology) được biên soạn theo chương trình đào tạo nghề môn tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin của Trường cao đẳng công nghệ thành phố Hồ Chí Minh. Tài liệu được viết theo các chủ đề liên quan đến ngành công nghệ thông tin. Cấu trúc tài liệu gồm 7 bài, mỗi bài có 3 phần: Tasks, language work, reading comprehension. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tài liệu giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin (Ngành/nghề: Công nghệ thông tin - Trình độ: Cao đẳng/Trung cấp) - Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP HCM (2019)

  1. TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM TRƢỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ TP. HCM TÀI LIỆU GIẢNG DẠY MÔN HỌC/MÔ ĐUN: TACN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÀNH/NGHỀ: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG/ TRUNG CẤP …………, năm 2019
  2. English for information technology TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại tài liệu giảng dạy nội bộ sử dụng trong nhà trường với mục đích làm tài liệu giảng dạy cho giảng viên và sinh viên nên các nguồn thông tin có thể tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
  3. LỜI GIỚI THIỆU Tài liệu được biên soạn theo chương trình đào tạo nghề môn tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin của Trường cao đẳng công nghệ thành phố Hồ Chí Minh. Tài liệu được viết theo các chủ đề liên quan đến ngành công nghệ thông tin . Cấu trúc tài liệu gồm 7 bài. Mỗi bài có 3 phần: Tasks, language work, reading comprehension. Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng không tránh khỏi những hạn chế và thiếu sót nhất định, Tổ bộ môn Ngoại ngữ rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý đọc giả để giáo trình này ngày càng hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn! TP. HCM, ngày……tháng năm 2019 Tham gia biên soạn Võ Thị Diễm Hà
  4. English for information technology CHƢƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Mã môn học: Thời gian thực hiện môn học: 45 giờ; (Lý thuyết: 42 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 0 giờ; Kiểm tra: 3 giờ) I. Vị trí, tính chất của môn học: - Vị trí: Môn học đư c ph n b vào học k 4, sau môn học Tiếng nh 1 và Tiếng Anh 2. - Tính chất: Là môn học chuyên môn ngành, nghề. II. Mục tiêu môn học: Sau khi học xong môn học này, sinh viên đạt đư c: - Về kiến thức: + Hiểu và sử dụng đư c từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành tin học; + Vận dụng đư c kiến thức văn phạm về mạo từ bất định và mạo từ xác định; các hình thức so sánh; liên từ; các thì của động từ (hiện tại đơn; tương lai đơn; hiện tại hoàn thành); mệnh đề quan hệ; câu bị động; các cấu trúc câu về cách mô tả chức năng; cách cho lời khuyên; cách diễn đạt về nguyên nhân, kết quả, c u điều kiện. - Về kỹ năng: + Phát triển kỹ năng giao tiếp và dịch thuật các tài liệu chuyên ngành tin học; + Phát huy kỹ năng tự học và nghiên cứu tài liệu. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Nhận thức đư c ý nghĩa và tầm quan trọng của môn học; + Rèn luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết và làm việc nhóm; + Rèn đư c tính tự tin, phương pháp học tư duy, phát huy tính tích cực, chủ động và sáng tạo trong học tập. III. Nội dung môn học: 1. Nội dung tổng quát và ph n bổ thời gian: Thời gian STT Tên chƣơng, mục Tổng Lý Thực hành, thí Kiểm số thuyết nghiệm, thảo tra luận, bài tập 1 Unit 1: Computer uses 6 6 2 Unit 2: Types of computer 7 6 Achievement test 1 1 3 Unit 3: Keyboard and mouse 6 6 4 Unit 4: Input devices 7 6 Achievement test 2 1
  5. 5 Unit 5: Output devices 6 6 6 Unit 6: Storage Devices 6 6 7 Unit 7: Networks 7 6 Achievement test 3 1 Cộng 45 42 3 2. Nội dung chi tiết: Unit 1: Computer uses Thời gian: 6 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c: - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “ rticle”, “Pronouns”, “Relative pronouns”, một s từ vựng và thuật ngữ về công nghệ thông tin có trong bài; - Phát triển kỹ năng ứng dụng những điều đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n, rèn luyện tính tự giác, hăng hái tham gia phát biểu x y dựng bài. 2. Nội dung bài: 2.1. Vocabulary: Words about computer uses Thời gian: 2 giờ 2.2. Grammar 2.2.1. Language work: Articles (with countable and uncountable nouns) 2.2.2. Pronouns 2.2.3. Relative pronouns 2.3. Reading & speaking Thời gian: 2 giờ 2.3.1. Computers in everyday life 2.3.2. Uses of computer technology 2.3.3. Computer application 2.3.4. The computer 2.4. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2.4.1. Task 1 2.4.2. Task 2 2.4.3. Task 3 2.4.4. Task 4 2.4.5. Task 5 2.4.6. Task 6 2.4.7. Task 7 Unit 2: Types of computer Thời gian: 7 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c: - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “Comparisons, Conjunctions”, một s từ vựng và thuật ngữ về công nghệ thông tin ứng dụng của máy tính và các loại máy tính có trong bài; - Phát triển kỹ năng ứng dụng phần kiến thức vừa học vào các bài tập thực hành và giao tiếp;
  6. English for information technology - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n, rèn luyện tính tự giác, hăng hái tham gia phát biểu x y dựng bài. 2. Nội dung bài: 2.1. Vocabulary: words about types of computer Thời gian: 2 giờ 2.2. Grammar 2.2.1. Comparisons of adjectives 2.2.2. Conjunctions 2.3. Reading & speaking Thời gian: 2 giờ 2.3.1. The computer industry 2.3.2. Mainframe 2.4. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2.4.1. Task 1 2.4.2. Task 2 2.4.3. Task 3 2.4.4. Task 4 Achievement test 1 Thời gian: 1 giờ Unit 3: Keyboard and mouse Thời gian: 6 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c: - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “The simple present tense”, “Relative clauses”, một s từ vựng và thuật ngữ về công nghệ thông tin có trong bài về các thiết bị bàn phím, chuột máy tính; - Phát triển kỹ năng ứng dụng phần kiến thức vừa học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n, rèn luyện tính tự giác, hăng hái tham gia phát biểu x y dựng bài. 2. Nội dung bài: 2.1. Vocabulary: words about computer devices Thời gian: 2 giờ 2.2. Grammar 2.2.1. The simple present tense 2.2.2. Relative clauses 2.3. Reading & Speaking Thời gian: 2 giờ 2.3.1. Informatics in engineering tasks 2.3.2. History of computer 2.4. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2.4.1. Task 1 2.4.2. Task 2 2.4.3. Task 3 2.4.4. Task 4 Unit 4: Input devices Thời gian: 7 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c:
  7. - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “Word formation: suffix”, “language work, function”, một s từ vựng và thuật ngữ về các thiết bị nhập; - Phát triển kỹ năng ứng dụng phần kiến thức vừa học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n, rèn luyện tính tự giác, hăng hái tham gia phát biểu x y dựng bài. 2. Nội dung bài: 2.1. Vocabulary: Words about input devices Thời gian: 2 giờ 2.2. Grammar 2.2.1. The simple future tense 2.2.2. Passive voice 2.3. Reading & speaking Thời gian: 2 giờ 2.3.1. Types of error 2.3.2. Hardware & software 2.4. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2.4.1. Task 1 2.4.2. Task 2 2.4.3. Task 3 2.4.4. Task 4 2.4.5. Task 5 Achievement test 2 Thời gian: 1 giờ Unit 5: Output devices Thời gian: 6 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c: - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “How to give advice, present perfect tense”, một s từ vựng và thuật ngữ về thiết bị xuất khác như: màn hình và máy in; - Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n. 2. Nội dung bài: 2.1. Vocabulary: Words about output devices Thời gian: 2 giờ 2.2. Grammar 2.2.1. Giving advice 2.2.2. The present perfect tense 2.3. Reading & speaking Thời gian: 2 giờ 2.3.1. How to read monitor ad 2.3.2. Informatics in secretarial tasks 2.3.3. Printers 2.4. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2.4.1. Task 1 2.4.2. Task 2 Unit 6: Storage devices Thời gian: 6 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c:
  8. English for information technology - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “Linking words and conjunctions”, một s từ vựng và thuật ngữ về công nghệ máy tính, thiết bị lưu trữ thông tin, công nghệ máy tính, xử lý dữ liệu, cơ sở dữ liệu; - Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n. 2. Nội dung bài: 2.1. Vocabulary: Words about storage devices Thời gian: 2 giờ 2.2. Grammar 2.2.1. Linking words 2.2.2. Conjunctions 2.3. Reading & speaking Thời gian: 2 giờ 2.3.1. Data processing and database 2.3.2. Types of memory 2.4. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2.4.1. Task 1 2.4.2. Task 2 2.4.3. Task 3 2.4.4. Task 4 Unit 7: Networks Thời gian: 7 giờ 1. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c: - Hiểu và trình bày đư c một s điểm văn phạm về: “Predicting consequences; if clauses”, một s từ vựng và thuật ngữ về mạng máy tính; - Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp; - Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm ra cách học phù h p cho bản th n. 2. Nội dung bài: 2.1. Vocabulary: Words about networks Thời gian: 2 giờ 2.2. Grammar 2.2.1. Predicting consequences 2.2.2. If clauses 2.3. Reading & speaking Thời gian: 2 giờ 2.3.1. Computer networks 2.3.2. Terminals 2.4. Practice: Do exercises Thời gian: 2 giờ 2.4.1. Task 1 2.4.2. Task 2 2.4.3. Task 3 2.4.4. Task 4 2.4.5. Task 5 Achievement test 3 Thời gian: 1 giờ
  9. IV. Điều kiện thực hiện môn học: 1. Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: phòng học lý thuyết 2. Trang thiết bị máy móc: máy tính, máy chiếu /LCD, phấn, bảng. 3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: tranh ảnh minh họa, tài liệu phát tay cho người học, tài liệu tham khảo. 4. Các điều kiện khác: Không V. Nội dung và phƣơng pháp đánh giá: 1. Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá thông qua bài kiểm tra thường xuyên; định k ; thi kết thúc môn học, sinh viên cần đạt các yêu cầu sau: + Từ vựng chuyên ngành tin học theo các chủ điểm về máy tính, các loại máy tính, các loại thiết bị xuất, nhập, lưu trữ, các thuật ngữ về mạng máy tính, các ứng dụng của máy tính trong đời s ng, ... ; + Văn phạm về mạo từ bất định và mạo từ xác định; các hình thức so sánh tính từ, trạng từ ; liên từ; các thì của động từ (hiện tại đơn; tương lai đơn; hiện tại hoàn thành); câu phức có mệnh đề quan hệ; cấu trúc câu bị động qua các thì; các cấu trúc câu về cách mô tả chức năng; cách cho lời khuyên; cách diễn đạt về nguyên nhân, kết quả, c u điều kiện. - Kỹ năng: + Dịch thuật các tài liệu chuyên ngành tin học thể hiện qua các bài đọc hiểu; + Khả năng tự học và nghiên cứu tài liệu. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Đánh giá trong quá trình học tập cần đạt những yêu cầu sau: + Chấp hành nội qui, qui chế của nhà trường; + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu hoc tập; + Chuẩn bị đầy đủ nội dung tự học, tự nghiên cứu; + Tham gia đầy đủ thời lư ng môn học, tích cực trong giờ học. 2. Phương pháp: Các kiến thức và kỹ năng trên sẽ đư c đánh giá qua các nội dung tự nghiên cứu, ý thức thực hiện môn học, kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định k và bài kiểm tra kết thúc môn học: - Điểm môn học bao gồm điểm trung bình các điểm kiểm tra: tự nghiên cứu, điểm kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định k có trọng s 0,4 và điểm thi kết thúc môn học có trọng s 0,6; - Điểm trung bình các điểm kiểm tra là trung bình cộng của các điểm kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định k và tự nghiên cứu theo hệ s của từng loại điểm. Trong đó, điểm kiểm tra thường xuyên và điểm tự nghiên cứu đư c tính hệ s 1, điểm kiểm tra định k tính hệ s 2; - Hình thức thi: trắc nghiệm online 45 phút (đư c thông báo vào đầu mỗi học k ). VI. Hƣớng dẫn thực hiện môn học: 1. Phạm vi áp dụng môn học: Chương trình môn học Tiếng nh chuyên ngành sử dụng để giảng dạy cho sinh viên trình độ cao đẳng. 2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học: - Đ i với giảng viên:
  10. English for information technology + Đ y là môn học gắn liền với thực tế nghề công nghệ thông tin, vì vậy giảng viên nên kết h p nhiều phương pháp như thuyết trình, đàm thoại, giảng giải, nêu vấn đề, vấn đáp, thảo luận và đóng vai hội thoại; + Trước khi giảng dạy, giảng viên cần căn cứ vào nội dung của từng bài học để chuẩn bị đầy đủ các điều kiện cần thiết nhằm đảm bảo chất lư ng giảng dạy; + Nên hướng dẫn bài tập tự nghiên cứu mang tính minh họa để sinh viên hiểu và hoàn thành t t bài tập đư c giao. - Đ i với người học: + Chuẩn bị nội dung thảo luận nhóm, nội dung tự học tự nghiên cứu khi đến lớp; + X y dựng kế hoạch tự học, tự nghiên cứu cho từng cá nh n; + Nghiên cứu tài liệu trước khi lên lớp; + Tham dự ít nhất 70% thời gian học lý thuyết và đầy đủ các bài học tích h p, bài học thực hành, thực tập và các yêu cầu của môn học đư c quy định trong chương trình môn học. 3. Những trọng t m cần chú ý: - Từ vựng, các thuật ngữ chuyên ngành công nghệ thông tin. - Văn phạm: Các thì và cách sử dụng thì trong tiếng nh, mạo từ, liên từ, cấu trúc câu. 4. Tài liệu tham khảo: [1]. Basic English for Computing, Nhà xuất bản Đại học sư phạm, tháng 10 năm 2004 [2]. Oxford English for Computing, Oxford University Press, 1996 [3]. Từ điển Anh- Việt, Việt- Anh [4]. Raymond Murphy, English Grammar in use, Cambridge Press
  11. MỤC LỤC Unit 1 : Computer uses …………………………………………………1 Task 1 ……….………………………………………………………….Error! Bookmark not defined. Task 2 ……….………………………………………………………....Error! Bookmark not defined. Reading ……………………………………………………………….. 1 Task 3 ……….…………………………………………………………..Error! Bookmark not defined. Language work : rticles ……………………………………………….1 Task 4 ……….…………………………………………………………..2 Task 5 ……….………………………………………………………....2 Task 6 ……….…………………………………………………………..2 Task 7 ……….………………………………………………………....2 Reading comprehension ……………………………………………….. 3 Uses of computer tecnilogy …………………………………………………………………………………..3 Computer applications …………………………………………………………………………………………….3 The computer …………………………………………………………………………………………………………… 5 Unit 2 : Types of computer …………………………………………… 7 Task 1 ……….………………………………………………………….7 Task 2 ……….………………………………………………………....7 Task 3 ……….………………………………………………………….8 Task 4 ……….………………………………………………………….8 Language work : Comparisons………………………………………….8 Task 5 ……….………………………………………………………….9 Reading comprehension ……………………………………………….. 9
  12. English for information technology The computer industry …………………………………………………………………………………………. 9 Mainframes ………………………………………………………………………………………………………………..10 Unit 3 : Keyboard and mouse ……………………………………………………………………………..13 Task 1 ……….………………………………………………………....13 Task 2 ……….………………………………………………………….13 Language work : The present simple tense ……………………………………………………13 Task 3 ……….………………………………………………………....13 Task 4 ……….………………………………………………………....14 Reading comprehension ……………………………………………….. 14 Informatics in engineering tasks ………………………………………………………………………..14 History of computer ………………………………………………………………………………………………..15 Unit 4 : Input devices …………………………………………………...................................18 Task 1 ……….……………………………………………………….....18 Task 2 ……….………………………………………………………….18 Task 3 ……….………………………………………………………....19 Task 4 ……….………………………………………………………....19 Language work : Function …………………………………………………………………………………….19 Task 5 ……….……………………………………………………….... 20 Reading comprehension ……………………………………………….. 20 Hardware and software ………………………………………………………………………………………….20 Unit 5 : Output devices ………………………………………………..................................23 Task 1 ……….……………………………………………………….....23 Task 2 ……….………………………………………………………….23 Reading : How to read a monitor ad …………………………………………………………………24 Language work : Giving advice ………………………………………...........................24
  13. Reading comprehension ……………………………………………….. 25 Informatics in secretarial tasks ……………………………………………………………………………25 Printer ………………………………………………………………………………………………………………………. 25 Unit 6 : Storage devices ……………………………………………….................................29 Task 1 ……….……………………………………………………….....29 Task 2 ……….………………………………………………………….29 Language work : Linking words ………………………………………………………………………..30 Task 3……….………………………………………………………......30 Task 4 ……….………………………………………………………….30 Reading comprehension ……………………………………………….. 31 Types of memory ……………………………………………………… …………………………………………….31 Data processing and database …………………………………………………………………………….33 Unit 7 : Networks ………………………………………………...........................................34 Task 1 ……….……………………………………………………….....34 Task 2 ……….………………………………………………………….34 Task 3……….……………………………………………………….......34 Language work : Predicting consequences ………………………… ………………………..35 Task 4 ……….…………………………………………………………..35 Task 5 ……….…………………………………………………………..35 Reading comprehension ………………………………………………... 36 Computer networks …………………………………………………… ………………………………………… 36 Terminals …………………………………………………………………………………………………………………….37
  14. English for information technology UNIT 1: COMPUTER USES Task 1 We use computers in many different places. In groups, make a list of places where we can find computer documents. Try to say what the documents are, and what they are used for. Task 2 Match these words (1 -8 ) to the correct locations ( a- d) 1. games a. a factory 2. machines b. a supermarket 3. tickets c. a travel agent 4. wages d. a home 5. fight 6. letters 7. barcode readers 8. tills READING: COMPUTERS IN EVERYDAY LIFE Computers are parts of our everyday lives. They have an effect on almost everything you do. When you buy groceries at a supermarket, a computer is used with laser and barcode technology to scan the price of each item and present a total. Barcoding items (clothes, food, and books) requires a computer to generate the barcode labels and maintain the inventory. Most television advertisements and many films use graphics produced by a computer. In hospitals, beside terminals connected to the hospital’s main computer allow doctors to type in orders for blood tests and to schedule operations. Banks use computers to look after their customers’money. In libraries and bookshops, computers can help you to find the book you want as quickly as possible. Task 3 Tick ( + ) the computer uses mentioned in the above article. ---- home ----- art ---- hospitals ----- banking ---- engineering ----- libraries ---- shopping ----- film-making ---- television advertising ----- schools Language work: Articles ( with countable and uncountable nouns) Language work: Articles ( with countable and uncountable nouns) Study these nouns a supermarket technology a computer money supermarket and computer are countable nouns. We say a supermarket and supermarkets.
  15. Technology and money are uncountable nouns. They have no plural and you cannot use them with a or an. Study this paragraph. Computers have many uses. In shops a computer scans the price of each item. Then the computer calculates the total cost of all the items. - We use a plural noun with no article, or an uncountable noun when we talk about thing. Ex: Computers have many uses. Information technology is popular. - We use a / an when we mention a countable noun for the first time. - When we mention the same noun again, we use the. - We use the with countable and uncountable nouns to refer to specific things. Ex: The price of each item. The total cost of all the items. The speed of this computer. Task 4 Here are some common nouns in computing. Divide them into countable and uncountable nouns 1. capacity 2. data 3. device 4. disk 5. drive 6. memory 7. monitor 8. mouse 9. software 10. speed Task 5 Fill in the gaps in this paragraph with a/ an or the where necessary. The Walsh family have _________ computer at home. Their son uses _______computer to help with ____________homework and to play ___________computer games. Their student daughter uses __________computer for _______ projects and for ________email. All ________ family use it to get ___________information from ________ Internet. Task 6 Match the places in column A with the computer uses in column B. A B Banks Control machines Factories Calculate Homes Look after, patient records and medicines Hospitals Provide entertainments and information Shops Control our money Task 7 Now fill in the gaps in this paragraph about computer uses. Computers are now part of our everyday life. In shops, they ……………… . In factories, they………………………. .In …………………….. they look after patient records and medicines. When we have a bank account, a computer …………………….. . In our homes computers …………………… .
  16. English for information technology READING COMPREHENSION USES OF COMPUTER TECHNOLOGY Computer technology is now seen in almost every activity. In addition to its extensive use in research and control systems of all types, it is exploited in education and training, police and intelligence, medical diagnostic, weather forecast… It is changing our world from a natural-based economy to an informative-based economy. In business, computers are programmed to bill customers, take inventory, pay employees, help with managerial decision…They can replace people in dull, routine tasks and enable “office automation” but they have no originality: they work under instructions given to them by programmers. They have no intuition and no creation, i.e. they can only proceed as they have been programmed to. Answer the questions: 1. Is Computer technology now seen every activity? Give examples? 2. Translate the phrases: natural-based economy, informative- based economy 3. Translate the paragraph into Vietnamese. FURTHER READING COMPUTER APPLICATIONS - Computer can help students perform mathematical operations and solve difficult questions. They can be used to teach courses such as computer- aided design (CAD), language learning, programming, mathematics,….etc. PCs (personal computers) are also used for administrative purposes: for example, schools use databases and word processors to keep record of students, teacher and material….. - Bank use computer to look after client’s money. Computer also helps staff to access large database and carry out financial transaction at high speed. They also control the automatic cash dispensers which, by the use of a personal coded card, dispense money to clients. - In business, computers support a lot for management to make report, presentation, plan budget and to have an overview of revenue and expenditure of the entities. Accountants also use computer to record accounting and prepare the salary for staffs as well as related operations. - Airline pilots use computer to help them control the plane. For examples, monitors display data about fuel consumption and weather conditions. In airport control towers, computers are used to manage radar systems and regulate air traffic. On the ground, airlines are connected to travel agencies by computer. Travel agents use computers to find out about the availability of flights, price, and times, stopovers and many other details. Answer the questions: 1. What can computer help students? 2. What can they be used for?
  17. 3. Why does bank use computers? 4. What are computers used in business for? 5. Give examples to show that computers are used in air traffic? THE COMPUTER A computer is a machine with an intricate network of eletronic circuits that operate switches or magnetize tiny metal cores. The switches, like the cores, are capable of being in one of two possible states, that is, on or off; magnectized or demagnetized. The machine is capable of storing and manipulating numbers, letters, and characters. The basic ideas of a computer is that we can make the machine do what we want by inputting signals that turn certain swithches on and turn others off, or that magnetize or do not magnetize the cores. The baisc job of computers is the processing of information. For this reason, computer can be defined as devices which accept information in the form of instructions called a program and charaters called data, perform mathematical and/or logical operation on the information, and then supply results of theses operations. The program, or part of it, which tells the computers what to do and the data, which provide the information needed to solve the problem, are kept inside the computer in a place called memory. Computers are thought to have many remarkable powers. However, most computers, whether large or small have three basic capabilities. First, computers have circuits for performing arithmetic operations, such as: addition, subtraction, division, multiplication and exponentiation. Second, computers have a means of communicating with the user. fter all, if we couldn’t feed information in and get results back, these machines wouldn’t be of much use. However, certain computers ( commonly minicomputers and microcomputers) are used to control directly things such as robots, aircraft navigation systems, medical instruments, etc. Some of the most common methods of inputting information are to use punched cards, magnetic tapes, disks, and terminals. The computer’s input device ( which might be a card reader, a tape drive or disk drive, depending on the medium used in inputting information) reads the information into the computer. For outputting information, two common devices used are a printer which prints the new information on paper, or a CRT display screen which shows the results on a TV- like screen. Third, computers have circuits which make decisions. The kinds of decisions which computer circiuts can make are not of the type: “ Who would win a war between countries?” or “ Who is the richest person in the world?” Unfortunately, the computer can only describe three things, named: Is one number less than another? Are two numbers equal? and, Is one number greater than another? A computer can solve a series of problems and make hundreds, even thousands, of logical decisions without becoming tired or bored. It can find the solution to a problem in a fraction of the time it takes a human being to do the job. A computer can replace people in dull, routine tasks, but it has no originality; it works according to the instructions given to it and cannot exercise any value judgements. There are times when a computer seems to operate like a mechanical” brain”, but its achievements are limited by the minds of
  18. English for information technology human beings. A computer cannot do anything unless a person tells it what to do and gives it the appropriate information: but because electric pulses can move at the speed of light, a computer can carry out vast numbers of arithmeticlogical operations almost instantaneously. A person can do everything a computer can do, but in many cases that person would be dead long before the job was finished. Main ideas Which statement best expresses the main idea of the text? Why did you eliminate the other choices? 1. Computers have changed the way in which many kinds of jobs are done. 2. Instructions and data must be given to the computer. 3. Computers are machines capable of processing and outputting data. 4. Without computers, many tasks would take much longer to do. Understanding the passage Decide whether the following statements are true or false( T/F) by referring to the information in the text. Then make the necessary changes so that the false statements become true. 1. computer can store or handle any data even if it hasn’t received information to do so. 2. All computers accept and process information in the form of instructions and characters. 3. The information necessary for solving problems is found in the memory of the computer. 4. Not all computers can perform arithmetic operations, make decisions, and communicate in some ways with the users. 5. Computers can still be useful machines even if they can’t communicate with the users. 6. There are many different devices used for feeding information into a computer. 7. There aren’t as many different types of devices used for giving results as there are for accepting information. 8. Computers can make any type of decisions they are asked to do. 9. Computers can work endlessly without having to stop to rest unless there is a breakdown. Read the text again and try to find out what the bold words refer to. 1. that operate switches 2. which accept information 3. or part of it 4. which tells the computer 5. which prints the new information 6. which shows the results
  19. 7. which can make decisions 8. it can be find the solution 9. it has no originality 10. tells it what to do Translate the text into Vietnamese
  20. English for information technology UNIT 2: TYPES OF COMPUTER Task 1 Match these names to the different types of computer 1. mainframe 3. notebook 5.PC 2. laptop 4. handheld 6. minicomputer Task 2 Study these details of different types of computer. Find the answers to these questions. Which type of computers is: 1. the most common? 2. small enough for a pocket? 3. the most common portable? 4. used by many people at the same time? 5. used like mainframes? 6. also called a handheld computer? 7. the most powerful? 8. not suitable for a lot of typing? Types of computer Notes Mainframes Large, powerful, expensive Multi-user systems- used by many people at the same time Used for processing very large amounts of data The most powerful mainframes are called supercomputers. Minicomputers Used like mainframes Not as big, powerful, or expensive as mainframes Less common now because microcomputers have
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2