intTypePromotion=1

TÀI LIỆU THỰC HÀNH MÔN: CƠ SỞ TIN HỌC

Chia sẻ: Tran Hongthuan | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:36

1
419
lượt xem
130
download

TÀI LIỆU THỰC HÀNH MÔN: CƠ SỞ TIN HỌC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ
Lưu

Nội dung Text: TÀI LIỆU THỰC HÀNH MÔN: CƠ SỞ TIN HỌC

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁN CÔNG TÔN ĐỨC THẮNG KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – TOÁN ỨNG DỤNG TÀI LIỆU THỰC HÀNH MÔN: CƠ SỞ TIN HỌC 2 (Phần Microsoft Excel) Biên soạn: Khoa Công nghệ Thông tin – Toán Ứng dụng (Lưu hành nội bộ) Tp.HCM, tháng 10 năm 2006
  2. BÀI MỞ ĐẦU: 1) Nhập và trang trí bảng tính sau: THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ Thứ NĂM BẢY SÁU HAI TƯ BA Giờ Nghỉ Thực hành 6:50 CSTH1 (LT) Toán A2 AV1 Nghỉ 9:25 KTCT Nghỉ Triết Vật Lý A1 Nghỉ 12:30 Toán A1 ỉ gh Thể dục 15:05 Tin ĐC (LT) N Nghỉ Nghỉ Nghỉ Thực hành Thực hành 17:45 2) Nhập, trang trí và tính toán các bài tập sau: GIÁ TRỊ TÍNH ∆ = B2 - 4AC A B C A2 C2 A2 + B2 1 -9 1 ? ? ? ? 2 -7 2.5 ? ? ? ? 3 -5 4 ? ? ? ? 4 -3 5.5 ? ? ? ? 5 -1 7 ? ? ? ? 6 1 8.5 ? ? ? ? 7 3 10 ? ? ? ? 8 5 11.5 ? ? ? ? a) (x + y)2 x2 + 2xy + y2 x y x/y 3xy Gợi ý làm bài: 9 5 ? ? ? ? - Định dạng ô: Vào Format Cells... Hiệu chỉnh ở các thẻ 125 48 ? ? ? ? (Tab). 32 18 ? ? ? ? - Trộn ô: Click vào nút 29 12 ? ? ? ? Merge and Center b) a b a>b a=b ab n=b>c And(m,n) Or(m,n) And(m,Or(m,n)) 4 5 14 ? ? ? ? ? 2 12 32 ? ? ? ? ? 24 14 16 ? ? ? ? ? 24 24 16 ? ? ? ? ?
  3. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 1 Biên soạn: Khoa Công nghệ Thông tin - Toán Ứng dụng, ĐH Bán công Tôn Đức Th ắng 1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: BẢNG KÊ HÀNG NHẬP KHO Ngày: 9/5/2011 CƯỚC S Đ ƠN SỐ TÊN GIÁ GIÁ TRỊ THUẾ CỘNG T CHUYÊN LƯỢNG HÀNG CHỞ T Video 100 4000000 ? ? ? ? Ghế 50 150000 Giường 58 1200000 Tủ 79 850000 N ệm 92 200000 Tivi 220 2500000 Bàn 199 600000 TỔNG CỘNG: ? ? ? ? Yêu cầu tính toán: 2) Đánh số thứ tự cho cột STT (sử dụng mốc điền). 3) Định dạng cột đơn giá có dấu phân cách hàng ngàn. 4) Trị giá = Số lượng * Đơn giá. 5) Thuế = Trị giá * 5%. 6) Cước chuyên chở = Số lượng * 1500. 7) Cộng = Trị giá + Thuế + Cước chuyên chở. 8) Hãy tính tổng cộng các cột TRỊ GIÁ, THUẾ, CƯỚC CHUYÊN CHỞ và CỘNG. 9) Ngày: Dùng hàm lấy ra ngày, tháng, năm hi ện t ại. 10) Lưu bài tập với tên Bai1.xls.
  4. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 2 1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG CB-CNV Tháng: ? Cty TNHH Đại Thái Bình Dương PHỤ LƯƠNG S CHỨC C ẤP TẠM NGÀY CÒN HỌ LƯƠNG T TÊN CĂN VỤ CHỨC ỨNG LẠI CÔNG B ẢN T VỤ 1 Trần Thị Y ến NV 1000 24 ? ? ? ? 2 Nguyễn Thành BV 1000 30 3 Đoàn An TP 3000 25 4 Lê Thanh GĐ 5000 28 5 Hồ Kim PGĐ 4000 26 6 Trần Thế TP 2000 29 7 Nguyễn Văn Sơn KT 1000 30 8 Lê Nam TP 3000 30 9 Hồ T ấn Tài NV 1000 26 TỔNG CỘNG: ? ? ? ? TRUNG BÌNH: ? ? ? ? CAO NHẤT: ? ? ? ? THẤP NHẤT: ? ? ? ? Yêu cầu tính toán: 2) Đánh số thứ tự cho cột STT (sử dụng mốc điền). 3) Phụ cấp chức vụ được tính dựa vào chức vụ: (Sử dụng hàm IF) + GĐ: 500 + PGĐ: 400 + TP: 300 + KT: 250 + Các trường hợp khác: 100. 4) Lương = Lương căn bản * Ngày công. 5) Tạm ứng được tính như sau: - Nếu (Phụ cấp chức vụ + Lương)*2/3 < 25000 thì Tạm ứng = (Phụ cấp chức vụ + Lương)*2/3 Ngược lại: Tạm ứng = 25000 (Làm tròn đến hàng ngàn, sử dụng hàm ROUND) 6) Còn lại = Phụ cấp chức vụ + Lương - Tạm ứng. 7) Tháng: Dùng hàm lấy ra tháng hiện hành. 8) Lưu bài tập với tên Bai2.xls.
  5. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 3 1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: BẢNG KÊ HÀNG NHẬP KHO Số Mã Đơn giá Tên hàng lượng hàng Tủ lạnh HITACHI TL01 12 VND 6,000,000.00 0.05 Máy lạnh SANYO ML01 12 VND 4,000,000.00 0.05 Máy giặt NATIONAL MG02 9 VND 5,000,000.00 0.02 TV02 Tivi SONY 8 VND 5,550,000.00 0.02 Máy lạnh NATIONAL ML03 5 VND 3,000,000.00 0.01 Máy giặt HITACHI MG01 8 VND 1,500,000.00 0.02 Máy lạnh HITACHI ML02 4 VND 2,500,000.00 0.00 TV01 Tivi LG 1 VND 4,500,000.00 0.00 TỔNG CỘNG: Yêu cầu tính toán: 2) Định dạng cột Đơn giá có dấu phân cách hàng ngàn và đ ơn v ị là VND. 3) Tính Tiền chiết khấu như sau: Tiền chiết khấu = Đơn giá * Số lượng * Phần trăn chiết khấu. Với: phần trăm chiết khấu là 5% nếu số lượng > 10, phần trăm chiết khấu là 2% nếu 8
  6. O Tiền Thành chiết tiền khấu 3600000 68400000 2400000 45600000 900000 44100000 888000 43512000 150000 14850000 240000 11760000 VND 0.00 10000000 VND 0.00 4500000 ? ?
  7. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 4 1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: BẢNG THEO DÕI NHẬP XUẤT HÀNG Mã Nhập Xuất Đơn giá Tiền Thuế hàng A001Y 1000 ? ? ? ? B012N 2500 B003Y 4582 A011N 1400 B054Y 1650 Yêu cầu tính toán: 2) Tính cột Xuất như sau: + Nếu Mã hàng có ký tự đầu là A thì Xuất = 60% * Nhập + Nếu Mã hàng có ký tự đầu là B thì Xuất = 70% * Nhập 3) Tính Đơn giá như sau: + Nếu Mã hàng có ký tự cuối là Y thì Đơn giá = 110000 + Nếu Mã hàng có ký tự cuối là N thì Đơn giá = 135000 4) Tính cột Tiền = Xuất * Đơn giá. 5) Cột Thuế được tính như sau: + Nếu Mã hàng có ký tự đầu là A và ký tự cuối là Y thì Thuế = 8% của Ti ền + Nếu Mã hàng có ký tự đầu là A và ký tự cuối là N thì Thuế = 11% của Ti ền + Nếu Mã hàng có ký tự đầu là B và ký tự cuối là Y thì Thuế = 17% của Ti ền + Nếu Mã hàng có ký tự đầu là B và ký tự cuối là N thì Thuế = 22% của Ti ền. 6) Lưu bài tập với tên Bai4.xls.
  8. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 5 1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: DANH SÁCH THI TUYỂN NHẬP ĐIỂM THỰC XẾP LÝ STT TÊN THÍ SINH ĐTB THUYẾT HÀNH LOẠI LT TH Nguyễn Thái Nga 1 45 75 4.5 7.5 6 TRUNG BÌNH Trương Ngọc Lan RỚT 2 4 4.5 4 4.5 4.25 Lý Cẩm Nhi 3 56 56 5.6 5.6 5.6 TRUNG BÌNH Lưu Thùy Nhi 4 7.5 6.5 7.5 6.5 7 TRUNG BÌNH Trần Thị Bích Tuyền 5 89 80 8.9 8 8.45 KHÁ BẢNG XẾP LOẠI Điểm Xếp loại 0 Rớt 5 Trung bình 8 Khá 10 Giỏi Yêu cầu tính toán: 2) LÝ THUYẾT = LT/10 nếu LT>10, ngược lại LÝ THUYẾT = LT. 3) THỰC HÀNH = TH/10 nếu TH>10, ngược lại THỰC HÀNH = TH. 4) ĐTB = (LÝ THUYẾT + THỰC HÀNH)/2. 5) Xếp loại cho thí sinh dựa vào BẢNG XẾP LOẠI. 6) Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên Bai5.xls.
  9. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 6 BẢNG TÍNH TIỀN NHẬP HÀNG Phí Loại Số Trị Tên Thuế vận Tiền Giá lượng hàng hàng giá chuyển Radio A 25 400000 ? ? ? ? Casette B 45 700000 Tivi A 80 5000000 Đầu máy D 75 5500000 Tủ lạnh B 64 7000000 Máy lạnh C 55 8000000 Bàn ủI A 90 300000 TỔNG CỘNG: ? ? Yêu cầu: 1) Nhập số liệu cho bảng tính 2) Định dạng cột GIÁ có dấu phân cách hàng ngàn và đ ơn v ị VND. 3) Tính Trị giá như sau: Trị giá = Số lượng * Giá 4) Tính Thuế như sau: Thuế = 10% * Trị giá nếu Loại hàng là A Thuế = 20% * Trị giá nếu Loại hàng là B Thuế = 30% * Trị giá nếu Loại hàng là C Thuế = 0 với các loại hàng khác 5) Tính Tổng Số lượng và Tổng Trị giá 6) Tính Phí vận chuyển như sau: Phí vận chuyển = (Tổng trị giá / Tổng số lượng) * Số lượng * 10% 7) Tiền = Trị giá + Thuế + Phí vận chuyển 8) Sắp xếp bảng tính tăng dần theo cột Phí vận chuyển 9) Định dạng bảng tính và lưu bài với tên Bai6.xls.
  10. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 7 BẢNG TÍNH TIỀN ĐIỆN Tháng: ? LOẠI CHỈ SỐ CHỈ SỐ PHỤ THÀNH HỆ SỐ CỘNG Đ ẦU CUỐI TIỀN TRỘI SD NN 50 90 ? ? ? ? TT 90 150 KD 34 87 CN 150 700 NN 58 400 KD 400 1500 Yêu cầu: 1) Nhập số liệu cho bảng tính. 2) Cột Hệ số được tính như sau: - Nếu Loại SD là "KD" thì Hệ số = 3 - Nếu Loại SD là "NN" thì Hệ số = 5 - Nếu Loại SD là "TT" thì Hệ số = 4 - Nếu Loại SD là "CN" thì Hệ số = 2 3) Thành tiền = (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) * Hệ số *550. 4) Tính Phụ trội như sau: - Phụ trội = 0 nếu (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) < 50 - Phụ trội = Thành tiền * 35% nếu 50
  11. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 8 1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: PHIẾU GIAO NHẬN KHUYẾN TÊN THÀNH LƯỢNG ĐƠN GIÁ MÃ SP TIỀN SP MÃI XB01 ? 19 ? ? ? S001 5 T001 16 T001 1 Tổng cộng: ? SẢN PHẨM Đơn giá Mã SP Tên SP XB01 Xà bông LifeBoy 4200 S001 Trà lài 4350 T001 Súp Knor 1000 Yêu cầu tính toán: 1) TÊN SP: Căn cứ vào MÃ SP, tra cứu trong bảng SẢN PH ẨM. 2) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào MÃ SP, tra cứu trong bảng SẢN PHẨM. 3) Tính số lượng sản phẩm được khuyến mãi cho các mặt hàng theo quy t ắc mua 5 tặng 1, cụ thể như sau (theo Lượng): - Từ 1 đến 4: không được tặng - Từ 5 đến 9: tặng 1 sản phẩm - Từ 10 đến 14: tặng 2 sản phẩm - Từ 15 đến 19: tặng 3 sản phẩm - Từ 19 trở l6n: tặng 5 sản phẩm 4) THÀNH TIỀN = (LƯỢNG - KHUYẾN MÃI) * ĐƠN GIÁ. 5) Tính Tổng cộng tiền khách hành phải trả. 6) Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên Bai8.xls.
  12. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 9 BẢNG CHI PHÍ VẬN CHUYỂN Tỷ giá USD: 15700 THÀNH CHỦ LOẠI ĐỊNH TRỌNG TIỀN GIÁ TIỀN MỨC LƯỢNG CƯỚC PHẠT HÀNG HÀNG (VN) Cty A A ? 500 ? ? ? XN B C 350 Tổ hợp C B 1000 DNTN D B 1580 Cty E A 1900 XN F C 70 Cty G A 800 BẢNG ĐỊNH MỨC VÀ GIÁ CƯỚC LOẠI ĐỊNH GIÁ HÀNG MỨC CƯỚC A 200 3 B 400 2 C 600 1 D 800 0.5 Yêu cầu: 1) Nhập số liệu và trang trí cho bảng tính. 2) Tính ĐỊNH MỨC và GIÁ CƯỚC dựa vào LOẠI HÀNG. 3) Tính TIỀN PHẠT như sau: -Nếu TRỌNG LƯỢNG > ĐỊNH MỨC thì: TIỀN PHẠT = (TRỌNG LƯỢNG - ĐỊNH MỨC) * 20% * GIÁ CƯỚC -Ngược lại: TIỀNPHẠT = 0. 4) Tính THÀNH TIỀN như sau: THÀNH TIỀN = (GIÁ CƯỚC + TIỀN PHẠT) * Tỷ giá USD 5) Sắp xếp bảng tính giảm dần theo cột THÀNH TIỀN (VN). 6) Định dạng bảng tính và lưu với tên Bai9.xls.
  13. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 10 1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: BẢNG KẾT QUẢ TUYỂN SINH MÃ SỐ ĐIỂM SỐ CỘNG TỔNG KẾT TÊN HỌ VÀ TÊN ƯU NGÀNH- TOÁN LÝ ĐIỂM CỘNG QUẢ TT NGÀNH ƯU TIÊN TIÊN 1 Lê Văn Bình A1 ? 7.0 3.0 ? ? ? 2 Trần Thị Cơ B3 4.0 7.0 3 Lý Thị Loan C2 7.0 6.0 4 Trần Hoàng Thái C4 6.0 6.5 ĐIỂM ƯU TIÊN Mã NGÀNH Mã ngành A B C ưu tiên Điểm HỌC Tin học Lý Hóa 1 2 Tên ngành 2 1.5 3 1 4 0 Yêu cầu tính toán: 1) TÊN NGÀNH: Căn cứ vào ký tự đầu của MÃ SỐ NGÀNH-ƯU TIÊN, tra cứu trong bảng NGÀNH HỌC. 2) CỘNG ĐIỂM = (TOÁN*2 + LÝ) 3) ĐIỂM ƯU TIÊN: Căn cứ vào ký tự cuối của MÃ SỐ NGÀNH-ƯU TIÊN, tra trong bảng ĐIỂM ƯU TIÊN. 4) TỔNG CỘNG = CỘNG ĐIỂM + ĐIỂM ƯU TIÊN. 5) KẾT QuẢ: Nếu TỔNG CỘNG > 18 thì ghi Đậu, ngược lại ghi Rớt. 6) Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên Bai10.xls
  14. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 11 1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: BÁO CÁO BÁN HÀNG PHÍ TỔNG THÀNH MÃ MH MẶT HÀNG ĐƠN GIÁ SỐ LƯỢNG CHUYÊN TIỀN CỘNG CHỞ Đĩa cứng HD1 49 60 ? ? ? Đĩa mềm FD1 2.5 70 MS1 Mouse 3 30 SD1 SD Ram 13 120 DD1 DD Ram 27 100 Đĩa cứng HD2 50 50 MS2 Mouse 3.5 65 DD2 DD Ram 30 20 * Chú giải: 2 ký tự đầu của MÃ MH cho biết Mặt hàng, ký tự cuối của MÃ MH cho biết Đơn giá (Loại 1 hay Loại 2). ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ BẢNG THỐNG KÊ MÃ MH MẶT HÀNG Số lượng đã bán: 1 2 Đĩa cứng HD 49 50 HD ? Đĩa mềm FD 2.5 3 FD ? MS Mouse 3 3.5 MS ? SD SD Ram 13 15 SD ? DD DD Ram 27 30 DD ? Yêu cầu tính toán: 1) MẶT HÀNG: Căn cứ vào MÃ MH, tra cứu ở bảng ĐƠN GIÁ. 2) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào MÃ MH, tra cứu ở bảng ĐƠN GIÁ. 3) PHÍ CHUYÊN CHỞ: = 1% * ĐƠN GIÁ đối với mặt hàng loại 1 và 5% * ĐƠN GIÁ đối với mặt hàng loại 2. 4) THÀNH TIỀN = SỐ LƯỢNG * (ĐƠN GIÁ + PHÍ CHUYÊN CHỞ). 5) TỔNG CỘNG = THÀNH TIỀN - TIỀN GIẢM biết rằng nếu THÀNH TIỀN >=1000 sẽ giảm 1%*THÀNH TIỀN và định dạng với không số lẻ. 6) Thống kê số lượng hàng đã bán như BẢNG THỐNG KÊ trên. 7) Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên Bai11.xls
  15. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 12 1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: BẢNG KÊ CHI TIẾT ĐẠI LÝ BƯU ĐIỆN TRONG NGÀY BẮT ĐẦU KẾT THÚC SỐ GIỜ SỐ PHÚT TỈNH ĐƠN GIÁ TIỀN NGÀY 13/10 13:00:55 13:02:56 ? ? BDG ? ? 17/10 20:17:50 20:19:01 DTP 18/10 8:15:20 8:28:10 BDG 19/10 14:18:17 14:20:26 AGG ĐƠN GIÁ BẢNG THỐNG KÊ Tỉnh Đơn giá Số cuộc gọi từng tỉnh: AGG 1100 AG ? BDG 1000 BD ? DTP 1100 DTP ? HNI 3250 HNI ? Yêu cầu tính toán: 1) SỐ GiỜ = KẾT THÚC - BẮT ĐẦU. 2) SỐ PHÚT = GIỜ * 60 + PHÚT + GIÂY/60, với GIỜ, PHÚT, GIÂY là các giá trị giờ, phút, giây ở ô SỐ GIỜ tương ứng. Định dạng với 2 số lẻ. 3) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào TỈNH, tra cứu trong bảng ĐƠN GIÁ. 4) TIỀN = SỐ PHÚT * ĐƠN GIÁ. 5) Thống kê số cuộc gọi như BẢNG THỐNG KÊ trên. 6) Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên Bai12.xls
  16. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 13 Bảng 1- BẢNG ĐIỂM CHUẨN Bảng 2- BẢNG ĐIỂM HỌC BỔNG Điểm Điểm Mã Ngành Mã ngành A B C D chuẩn 1 chuẩn 2 ngành thi Điểm HB A Máy tính 19 20 25 23 21 19 Điện tử B 17 18 Cơ khí C 15 16 D Hóa 13 14 KẾT QUẢ TUYỂN SINH NĂM 2005 Kết Mã Ngành Khu Họ Tên Toán Lý Hóa số vực quả thi A101 Lê Trung ? ? 5 8 7 ? Kiều B102 Nga 6 5 5 Mạnh C203 Lý 2 6 3 Phạm D204 Uyên 9 9 7 Nguyễn A205 Tùng 5 4 4 Trần C106 Hùng 10 8 8 D107 Lê Hoa 8 6 5 Sơn A208 Lâm 4 3 5 Yêu cầu: 1) Chèn vào trước cột Kết quả hai cột: Tổng cộng, Điểm chuẩn. 2) Sắp xếp bảng tính KẾT QUẢ TUYỂN SINH theo thứ tự Tên tăng dần. 3) Lập công thức điền dữ liệu cho các cột Khu vực và Ngành thi tương ứng cho từng thí sinh. Trong đó: - Khu vực là ký tự thứ 2 của Mã số - Ngành thi: dựa vào ký tự đầu của Mã số và Bảng 1. 4) Từ ký tự đầu của Mã số (Mã ngành), Khu vực và Bảng 1, hãy điền dữ liệu cho cột Điểm chuẩn. Trong đó, nếu thí sinh thuộc khu vực 1 thì lấy Điểm chuẩn1, ngược lại lấy Điểm chuẩn2. 5) Tính Tổng cộng là tổng điểm của 3 môn. 6) Hãy lập công thức điền Kết quả như sau: Nếu thí sinh có điểm Tổng cộng >= Điểm chuẩn của ngành mình dự thi thì sẽ có kết quả là "Đậu", ngược lại là "Rớt". 7) Thêm cột Điểm học bổng và lập công thức tính dựa vào ký tự đầu của Mã số (Mã ngành) và Bảng 2. 8) Thêm cột Học bổng và lập công thức điền vào đó là "Có" nếu điểm Tổng cộng của thí sinh >= Điểm học bổng, trường hợp ngược lại để trống. 9) Sắp xếp lại danh sách Kết quả tuyển sinh theo thứ tự tăng dần của 3 cốt điểm: Toán, Lý, Hóa. 10) Rút trích thông tin của các thí sinh của các thí sinh dự thi khối A. Số Số Số TS TS đậu TS rớt có học bổng 11) Thống kê như bảng sau: ? ? ? 12) Dựa vào bảng thống kê trên, hãy vẽ bảng đồ dạng PIE phản ánh tỉ lệ thí sinh đậu, rớt. 13) Định dạng bảng tính và lưu với tên Bai13.xls.
  17. BÀI THỰC HÀNH EXCEL SỐ 14 BẢNG THỐNG KÊ NHẬP XUẤTTHÀNG THÁNG 11NĂM 2006 BẢNG THỐNG KÊ NHẬP XUẤ HÀNG THÁNG NĂM 2006 Tỉ giá: 15,800 SỐ ĐƠN GIÁ TRỊ GIÁ KHUYẾN MÃ TÊN NGÀY NHẬP XUẤT STT LƯỢNG HÀNG HÀNG SX (USD) (VNĐ) MÃI Máy điện thoại 10/01 có khuyến mãi 4 MDT x 45 150 106650000 Máy điện thoại 25/01 8 MDT x 15 180 42660000 Máy lạnh 07/01 3 ML x 25 250 98750000 Máy lạnh 20/01 có khuyến mãi 6 ML x 10 270 42660000 có khuyến mãi 7 MPT Máy photo 14/01 x 50 450 355500000 2 MPT Máy photo 05/01 x 30 480 227520000 Tủ lạnh 9 TL 02/01 x 30 280 132720000 Tủ lạnh 10 TL 26/01 x 10 300 47400000 1 TV Ti vi 01/01 x 50 200 158000000 có khuyến mãi 5 TV Ti vi 13/01 x 15 220 52140000 Tổng cộng: 280 ? 1264000000 4 BẢNG HÀNG HÓA: Đơn giá (USD) BẢNG THỐNG KÊ: Mã Mã Nhập Xuất Tổng SL nhập Tổng SL xuất Tên hàng hàng hàng TV Ti vi 200 220 TV 50 15 Máy lạnh ML 250 270 ML 25 10 MPT Máy photo 450 480 MPT 50 30 Tủ lạnh TL 280 300 TL 30 10 MDT Máy điện thoại 150 180 MDT 45 15 Mô tả: - Cột Nhập và cột Xuất: Tùy theo cột nào có đánh dấu x để biết được là hàng Nhập hay Xuất. Yêu cầu: 1) Tên hàng: Dựa vào Mã hàng, tra trong Bảng Hàng hóa. 2) Đơn giá (USD): Dựa vào Mã hàng và Nhập hay Xuất, tra trong Bảng Hàng hóa. 3) Trị giá (VNĐ): Số lượng * Đơn giá (USD) * Tỉ giá. Tuy nhiên nếu mặt hàng xuất trong ngày 20/01/2005 thì giảm 5% Đơn giá. 4) Khuyến mãi: Nếu hàng xuất trong khoảng từ ngày 10 đến 20 của tháng 1 thì ghi là "Có khuyến mãi", ngược lại để trống. 5) Tổng cộng: Tính tổng Số lượng, Tổng trị giá, Có bao nhiêu mặt hàng khuyến mãi. 6) Sắp xếp lại bảng tính theo thứ tự tăng dần của Mã hàng, nếu trùng thì sắp giảm dần theo Số lượng. 7) Rút trích thông tin của các mặt hàng được nhập trong 15 ngày đầu tiên của tháng 1 năm 2005. 8) Thống kê theo BẢNG THỐNG KÊ trên. 9) Dựa vào BẢNG THỐNG KÊ, hãy vẽ bảng đồ dạng Column phản ánh tỉ lệ tổng SL nhập của các loại mặt hàng. 10) Định dạng bảng tính và lưu với tên Bai14.xls.
  18. SỐ ĐƠN GIÁ TRỊ GIÁ KHUYẾN MÃ TÊN NGÀY NHẬP XUẤT STT LƯỢNG HÀNG HÀNG SX (USD) (VNĐ) MÃI Máy điện thoại 10/01 106650000 có khuyến mãi 4 MDT x 45 150 Máy lạnh 07/01 3 ML x 25 250 98750000 355500000 có khuyến mãi 7 MPT Máy photo 14/01 x 50 450 2 MPT Máy photo 05/01 x 30 480 227520000 Tủ lạnh 9 TL 02/01 x 30 280 132720000 1 TV Ti vi 01/01 x 50 200 158000000 52140000 có khuyến mãi 5 TV Ti vi 13/01 x 15 220
  19. DK Phụ MDTN MDTX MLN MLX MPTN MPTX TLN TLX TVN TVX MÃ NHẬP HÀNG TV x 50 lượng.
  20. Tỉ lệ tổng SL nhập 60 yến mãi 40 yến mãi 20 0 yến mãi TV ML MPT TL MDT

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản