TRƯ NG CĐ NGH NHA TRANG
KHOA:DU L CH _TH NG M I ƯƠ
LP: CĐKT_K2E
MÔN: QU N TR NHÂN S
NHÓM 14:
NGUY N TH M LY
NGUY N TH THU TH Y
Đ TÀI: T i sao nhu c u đ i m i là y u t khách quan c a các DN hi n nay? V và gi i thích ế
ti n trình thích ng s thay đ i?ế
1) Nhu c u đ i m i là y u t khách quan c a các DN hi n nay ế :
Bt c 1 DN nào cũng ph i đ i m t v i nh ng thay đ i. Nh ng nh ng thay đ i đó,dù l n ư
hay nh , có th ho c giúp DN phát tri n lên 1 đ nh cao m i hay tr t xu ng t n đáy d c. Vì ượ
v y, đi u khác bi t gi a nh ng ng i t n d ng đ c thay đ i d ti n lên nh ng ng i ườ ượ ế ườ
b chính nh ng thay đ i đó làm cho lao đao ?có ph i đó chuy n may r i?cũng
th ,nh ng li uDN nào cũng g p may m n liên ti p trong su t c quãng đ i t n t i hàng ư ế
th k c a nó hay kng?ế
- DN luôn t n t i trong 1 môi tr ng c th và các ho t đ ng c a doanh nghi p luôn ch u s ườ
nh h ng s tác đ ng c a môi tr ng.Môi tr ng tác đ ng g m i tr ng n trong ưở ườ ườ ườ
môi tr ngn ngoài: ườ
+ i tr ng bên trong g m:Khung c nh kinh t , dân s lao đ ng, lu t pháp, văn hóa ườ ế
h i, đ i th c nh tranh, khoa h c k thu t, kch hàng, chính quy n toàn th .
+Môi tr ng n ngoài:S m ng m c tiêu c a công ty,chính sách chi n l c c a côngườ ế ượ
ty,b u không khí văn hóa c a công ty, c đông- công đoàn.
- Nh ng bi n đ ng th ng xuyên c a môi tr ng làm xu t hi n nh ng c h i m i đe ế ườ ườ ơ
d a đ i v i HĐSXKD c a DN.Do v y, mu n t n t i và phát tri n các DN c n ph i đ i m i
đ h ng các ho t đ ng c a DN mình sao cho thích ng các thay đ i đó c a môi tr ng. ướ ườ
ch u s tác đ ng c a môi tr ng bu c DN ph i thay đ i, cho nên đ i m i y u t ườ ế
khách quan.
- Đ i m i 1 quá trình m o hi m đ c bi t nh ng ngh m i.Nh ng n u không đ i m i ư ế
thì DN s tr nên l c h u, s t đào th i theo qui lu t t nhiên.v y các NQT c n ph i m
ra nh ng chi n l c v i m c đ ch đ i m i phù h p.N u không đ i m i s khó mà t n t i ế ượ ế
u dài đ c.ượ
Có 4 ngu n thay đ i quan tr ng có th tác đ ng m nh m t i HĐSXKD c a DN :
- Môi tr ng v t ch t kinh tườ ế : gia tăng n s c n ki t tài nguyên, ô nhi m i
tr ng làm cho s c nh tranh gi a các vùng, các qu c gia, các công ty c nhân v iườ
nhau. S tăng tr ng kinh t và t c đ l m phát đ u nh h ng t i thu nh p, đ iù s ng ưở ế ưở ơ
ng ăn vi c làm c a ng i lao đ ng, ườ
- i tr ng công ngh -k thu tườ : k thu t hi n đ i, công ngh s n xu t m i làm xu t
hi n 1 s ngành ngh m i , đòi h i ng i lao đ ng c n trang b nh ng ki n th c m i, khoa ườ ế
h c k thu t hi n đ i đã làm cho i tr ng thông tin ngày càng phát tri n thông tin tr ườ
thành 1 ngu n l c mang tính ch t s ng còn đ i v i t ch c.
- Môi tr ng chính trườ : các t ch c kinh doanh s ngày càng có tác đ ng m nh m h n đ n ơ ế
i tr ng chính tr thông qua các s n ph m, d ch v hay vi c làm do h t o ra đ i v i ườ
h i.
- Môi tr ng văn hóa-xã h iườ : h i phân chia thành nhi u nhóm quy n l c các nhóm
y s quan tâm đ n nh ng s n ph m mang tính c ng đ ng nh là n n th t nghi p. ế ư
- Thêm o đó,l i s ng,nhu c u,cách nhìn nh n v giá tr con ng i cũng thay đ i, nh ng ườ
thay đ i này nh h ng đ n cách t duy và các chính sách QTNL trong các t ch c. ưở ế ư
C ác y u t nh h ng đ n s thay đ iế ưở ế :
- Đ i th c nh tranh :+trong kinh doanh t t c các DN, t ch c không có c may ho t đ ng ơ
trong 1 môi tr ng không h 1 s c nh tranh nào.dn nên nhìn nh n đánh giá caoườ
nh ng đ i th này,b i nh ng đ i th đang đ t đ c l th DN,t ch c đó ượ
đang h ng t i.ướ
+1 đ i th c nh tranh đang c g ng tăng th ph n có th gi m giá bán.1 công ty đang n
l tăng l i nhu n th gi m c t chi phí.N u bi t đ c các m c tiêu c a đ i th b n ế ế ượ
s kh năng đoán bi t t t h n các sách l c c a h . ế ơ ượ
- Khách hàng:+khách hàng m c tiêu dn đ u h ng t i,mà doanh thu đ n t khách ư ế
ng,ngu n thu th lâu dài ho c ch t m th i,có th n đ nh ho c tăng d n theo th i
gian.công ty c n b ra 1 kho ng chi phí đ thu hút,duy trì phát tri n.vì v y c n t o ra s
h p h n c a s n ph m b ng cách nghiên c u th hi u c a ng i tiêu dùng,kĩ năng bán hàng ế ườ
và giá cao nh t mà th tr ng có th ch p nh n.liên t c cho ra nh ng s n ph m m i đ gi ườ
chân khách hàngm r ng l ng khách hàng. ượ
+Bi t l ng nghe khách hàng và hãy gi i quy t 1 cách chínhc xem h c n gì và c n nhế ế ư
th nào,t đó đ a ra nh ng ph ng án t t nh t đáp ng nhu c u c a h .ế ư ươ
- Khoa h c-công ngh :nh ng ti n b công ngh trong nh ng năm g n đây đã đ a l i ế ư
nh ng c h i cho các DN tăng năng su t lao đ ng,ch t l ng s n ph m và h giá thành.M c ơ ượ
khác cũng gây khó khăn cho DN nh s c nh tranh gi a các DN ngày càng kh c li tư
h n,chính th m các nhà qu n tr c n ph i nh n th c đ c tính 2 m t c a v n đ nàyơ ế ượ
đ 1 m t v a t n d ng đ c c h i v a h n ch đ c nh ng nguy c do s phát tri n c a ượ ơ ế ượ ơ
khoa h c công ngh mang l i.Chính vì th các nhà qu n tr ph i l a ch n công ngh sao ế
cho phù h p.Vi c s d ng công ngh m i đã t o ra s thay đ i trong t ch c nh ph ng ư ươ
pháp s n xu t,qu n tr ngu n nhân l c,v n chuy n…
- Các đi u ki n v KT,CT,XH,T nhiên(TN) :là m t trong nh ng y u t khá quan tr ng ế
đ d n đ n s đ i m i trong DN khi DN ho t đ ng ph i d a trên c s ,đi u ki n v ế ơ
KT,CT,XH,TN n i mà DN đang ho t đ ng n u nh lãi su t ngân hàng th p,tình hình chính ơ ế ư
tr n đ nh, m c thu nh p c a dân c cao và h nhu c u v phong t c, đi u ki n khí h u ư
thu n l i thì DN s m r ng qui s n xu t.Ng c l i,n u lãi su t ngân hàng cao,kh ng ượ ế
ho ng,l m phát tăng,chính tr b t n,thu nh p c a ng i dân th p h ít nhu c u,ngu n ườ
nguyên v t li u ít thì DN s thu h p qui s n xu t.
2) Ti n trình đáp ng s thay đ iế :
-Th y đ c nhu c u đ i m i ượ
-l a ch n ph ng pháp đào t o phát tr n thích h p ươ
-gi m b t s đ i kháng v i thay đ i
-th c hi n s thay đ i
-tri n khai ch c v m i
-đánh giá hi u qu đào t o phát tri n
i tr ngn ngoàiườ
i tr ngn trongườ
B c 1ướ : Th y đ c nhu c u đ i m i ượ :
- Trong kinh doanh t t c c DN, t ch c khôngc may đ c ho t đ ng trong 1 môi ơ ượ
tr ng mà không h 1 s canh tranh nào.Cho nên DN nên nhìn nh n và đánh giá cao nh ngườ
đ i th này, b i vì nh ng gì mà đ i th nh đang có và đ t đ c là th DN, t ch c ượ
nh đang h ng t i và c n ph i đ t đ c.ướ ượ
d : 1 đ i th c nh tranh đang c g ng tăng th ph n thì h có th gi m giá bán hay 1
ng ty đang n l c đ tăng l i nhu n thì có th h c t gi m chi phí.N u DN mình có th ế
đoán bi t đ c các m c tiêuch l c h s làm thì DN s s m đ a ra đ c các chínhế ượ ượ ư ượ
sách đ i m i cho p h p h n. ơ
B c 2ướ : L a ch n ph ng pháp đào t o phát tri n thích h p ươ :
- Ph ng pp d a trên công nghươ : Khi 1 t ch c l a ch n 1 ph ng pháp d a trênng ươ
ngh đ t o ra s thay đ i thì nó s t p trung cý vào l ng công vi c, ph ng pháp s n ượ ươ
xu t, nguyên v t li u và h th ng thông tin. Trong th i đ i m i c a tiêu dùngng lo t,
cu c cách m ng công ngh l p ráp y chuy n là r t lý t ng đ s n xu t 1 kh i l ng ưở ượ
l n.Công ngh y đ c s d ng nh 1 công c h u hi u giúp các t ch c tái thi t k ho c ượ ư ế ế
h tr các quá trình ho t đ ng m i và d c s d ng h u h t trong các lĩnh v c ch c năng ư ế
nh v n chuy n, s n xu t…ư
- Ph ng pp thi t k l i t ch cươ ế ế : Ph ng pp này t p trung vào nh ng thay đ i v cươ ơ
c u bên trong, t ch c l i các phòng ban. Thay đ i ng i ph trách và h p nh t các t ch c ườ
l i nh các b ph n bán hàng c a t ch c. Thi t k l i t ch c phù h p v i s thay đ i ư ế ế
nghĩa là chuy n t hình th c này sang hình th c khác.V i b t kỳ ki u thi t k l i t ch c ế ế
o thì DN nên t n d ng các kh năng đ t o s khác bi t cho t ch c mình v i các đ i th
c nh tranh.
- Ph ng pp d a trên công vi cươ : Ph ng pháp này t p trung vào s thay đ i trách nhi mươ
công vi c c th c a các nhân viên trong công ty.B t c khi nào công vi c thay đ i dù
do công ngh m i hay n l c thi t k l i đ u nh m m c đích hoàn thành t t nh t công vi c ế ế
mà t ch c đ ra.
- Ph ng pp đ nh h ngo con ng iươ ướ ườ : Bao g m 1 lo t các ho t đ ng nh m c i thi n
các năng l c cá nhân, thái đ và m c đ thành tích. Cáh ti p c n đ nh h ng vào con ng i ế ướ ư
đ c s d ng đ t o ra s thay đ i t ch c b ng cách t p trungo s thay đ i s nh nượ
th c c a nhân viên, thái đ , năng l c c a h cũng nh s kỳ v ng c a h . Vì h ng y u t ư ế
y thay đ i, sau đó các nhân viên có th tìm ki m nh ng s thay đ i trongng ngh , thi t ế ế
k t ch c vàng vi c c a công ty.Theo quan đi m này các nhân viên là nh ng ng i d nế ườ
đ u s thay đ i ch không ph i ch là ng i th c hi n s thay đ i. ườ
- K t h p các ph ng pháp thay đ iế ươ : S thay đ i c a t ch c là 1 nhi m v ph c
t p.Thông th ng, Nh ng n l c thay đ i trên ph m vi r ng lien quan đ n vi c s d ng k t ườ ế ế
h p nhi u ph ng pháp, thông tin đ c tích h p đ v n hành h u h t các t ch c cho ươ ượ ế
n b t kỳ nh ng n l c tái c c u nào cũngliên đ i đ n vi c thi t k l i và s d ng h ơ ế ế ế
th ng thông tin.
B c 3ướ : Gi m b t s đ i kháng v i thay đ i:
- R t ít các n l c thay đ i t ch c ho ch đ nh đ c v n hành suôn s nh c NQT mong ượ ư
mu n. H u h t đ c th c hi n v i 1 s s ch ng đ i b i lo s r ng b n thân h s không ế ượ
đáp ng đ c các yêu c u v k năng và năng l c c n thi t do s thay đ i c a t ch c đ t ượ ế
ra. M t khác, 1 s qu n tr viên không có kh năng thay đ i v nh n th c và hành đ ng đ
theo k p t c đ thay đ i c a t ch c. Đ v t qua và gi i quy t thành công s ch ng đ i, ượ ế
các NQT ph i h c cách d phòng và ch n tránh chúng n u có th . ế
- Các NQT thành công ph i nh n th c r ng t i sao ng i ta ph n đ i s thay đ i và c n ườ
ph i làm đ ch nh s thay đ i đóhay c n ph i làm gì đ ch ng s ph n đ i đó.Nhìn ế ế
chung,cácnhân và đôi khi các t ch c đ u có khunh h ng ch ng l i s thay đ i vì 4 ướ
nguyên nhân sau: s hãi, l i ích đang đ c h ng, hi u sai hoài nghi. ư ưở
B c 4ướ : Th c hi n s thay đ i:
- Trong 1 t ch c đ c c u trúc b i các phòng ban, m i phòng ban ph i phát tri n 1 k ượ ế
ho ch chuyên sâu h n d a trên k ho ch chi n l c chung, và trongc t ch c c u trúc ơ ế ế ượ
theo vùng. K ho ch c th h n cho m i vùng ph i đ c phát tri n…M t chi n l c choế ơ ượ ế ượ
s thay đ i đi u ph i các m c tiêu c a vi c thay đ i và t nh ng th c đo c th đ c ướ ượ
s d ng nh m giám sátđánh giá s ti n tri n c a các m c tiêu này. Cu i cùng, k ho ch ế ế
cung c p 1 l ch trình cho vi c th c hi n và đánh giá.
B c 5ướ : Tri n khai ch c v m i:
- Dó là c c u l i t ch c nghĩa là đ nh d ng l i s phân ph i quy n l c, trách nhi m và sơ
ki m soát trong t ch c. Quy n l c, trách nhi m và s ki m soát thay đ i 1 cách sâu s c khi
toàn b b ph n ho c đ n v kinh doanh thay đ i theo chi u h ng k t h p l i ho c tách ra ơ ướ ế
đ phát tri n hay lo i b s p x p laijdo ch ng chéo nhi m v ,công vi c lên nhau đ ế
hoàn thành t t công vi c c a mình.
B c 6ướ : Đánh giá hi u qu đào t o phát tri n:
- Sau khi th c hi n s thay đ i thì các NQT ph i xem xét t t c các ph ng án kh thi và rút ươ
ra u đi m ,nh c đi m c a chi n l c thay đ i tr c đ th m ra nh ng gi i pháp t tư ượ ế ượ ướ
cho chi n l c đ i m i ti p theo c a DN.T t c các gi i pháp này th ng không th th cế ượ ế ườ
hi n cùng 1 th i đi m do v y ph i thi t l p tr t t u tiên tính đ n c nh ng nhu c u ế ư ế
i h n và ng n h n.Vi c các nhân viên ph i đ c tham gia vào ho ch đ nh s thay đ i ượ
đ c coi nh là vi c hi n nhiên và nh ng đ i t ng liên quan kc trong vi c đánh giáượ ư ượ
các ph ng án khác cho s thay đ i.ươ
Trongc b c c a ti n trình,b c 1 là quan tr ng nh tướ ế ướ vì nó có vai trò quy t đ nhế
đ i v i DN,b i th y đ c nhu c u c n đ i m i là ti n đ c a m i v n đ . N u NQT không ượ ế
th y,không ch p nh n nhu c u thay đ i thì công ty đó đang đ ng trên b v c phá s n.
Nh ng khía c nhch c c t s thay đ i :phát tri n ngh nghi p,mang l i s m i m
trong công vi c,t o c h i ti p thu nh ng kh năng m i,là c h i đ nhân viên nh n kh ơ ế ơ
năng làm vi c c a mình,phát tri n năng l c làm vi c c a nhân viên.
Bên c nh đó DN còn g p nh ng khó nhăn nh t đ nh đó s đ i kháng c a các nhân
viên.R t ít các n l c thay đ i t ch c ho ch đ nh.v n hành suôn s nh các nhà qu n tr ư
mong mu n. h u h t đ u đ c th c hi n v i 1 s s ch ng đ i. m t s ng i ch ng đ i ế ượ ườ
s thay đ i b i h lo s b n thân không đáp ng đ c nhu c u v năng năng l c c n ượ
thi t do s thay đ i c a t ch c đ t ra. M c khác,m t s nhà qu n tr viên không khế
năng thay đ i v nh n th c và hành đ ng đ theo k p t c đ c a t ch c.
Trong ti n trình đ i m i thì y u t con ng i mang tính ch t quy t đ nh t i NQT.ế ế ườ ế
N u NQT không t duy đ i m i thì không s thay đ i. NQT ph i th y đ c nhu c uế ư ượ
đ i m i.đ i m i s r t m o hi m đ c bi t là nh ng ngh m i nh ng n u không đ i m i thì ư ế
DN s b l c h u,không t n t i lâu dài, s t đào th i theo qui lu t t nhiên.
Khi ti n hành đ i m i thì đ i t ng s thay đ i nh tế ượ :
- Nh ng ng i có tay ngh th p:trình đ ti p thu không còn p h p,s b sa th i,không ườ ế
h ng đ c nh ng l i ích mà h đang h ng,th t nghi p ->đ i s ng khó nhăn.ưở ượ ưở
- Nh ng ng i cao tu i:h nghĩ kinh nghi m c a h s l c h u,không có kinh nghi m ườ
c n thi t đ tham gia 1 cách có hi u qu ,không đáp ng m c tiêu c a DN. ế
- Nh ng ng i tr tu i tr m tính:h không ch p nh n ti p thu h c h i cái m i. ườ ế
Khi ti n hành đ i m i DN c n m ra cho nh 1 vi n c nh đ p trong t ng lai,đi uế ươ
y s thúc đ y nhân viên làm vi c,làm cho h ch p nh n s thay đ i đ đ a DN phát ư
tri n.