
TRƯ NG CĐ NGH NHA TRANGỜ Ề
KHOA:DU L CH _TH NG M IỊ ƯƠ Ạ
LP: CĐKT_K2EỚ
MÔN: QU N TR NHÂN SẢ Ị Ự
NHÓM 14:
NGUY N TH M LYỄ Ị Ỹ
NGUY N TH THU TH YỄ Ị Ủ
Đ TÀIỀ: T i sao nhu c u đ i m i là y u t khách quan c a các DN hi n nay? V và gi i thíchạ ầ ổ ớ ế ố ủ ệ ẽ ả
ti n trình thích ng s thay đ i?ế ứ ự ổ
1) Nhu c u đ i m i là y u t khách quan c a các DN hi n nayầ ổ ớ ế ố ủ ệ :
Bt c 1 DN nào cũng ph i đ i m t v i nh ng thay đ i. Nh ng nh ng thay đ i đó,dù l nấ ứ ả ố ặ ớ ữ ổ ư ữ ổ ớ
hay nh , có th ho c giúp DN phát tri n lên 1 đ nh cao m i hay tr t xu ng t n đáy d c. Vìỏ ể ặ ể ỉ ớ ượ ố ậ ố
v y, đi u khác bi t gi a nh ng ng i t n d ng đ c thay đ i d ti n lên và nh ng ng iậ ề ệ ữ ữ ườ ậ ụ ượ ổ ể ế ữ ườ
b chính nh ng thay đ i đó làm cho lao đao là gì?có ph i đó là chuy n may r i?cũng cóị ữ ổ ả ệ ủ
th ,nh ng li u có DN nào cũng g p may m n liên ti p trong su t c quãng đ i t n t i hàngể ư ệ ặ ắ ế ố ả ờ ồ ạ
th k c a nó hay không?ế ỉ ủ
- DN luôn t n t i trong 1 môi tr ng c th và các ho t đ ng c a doanh nghi p luôn ch u sồ ạ ườ ụ ể ạ ộ ủ ệ ị ự
nh h ng và s tác đ ng c a môi tr ng.Môi tr ng tác đ ng g m môi tr ng bên trongả ưở ự ộ ủ ườ ườ ộ ồ ườ
và môi tr ng bên ngoài: ườ
+ Môi tr ng bên trong g m:Khung c nh kinh t , dân s lao đ ng, lu t pháp, văn hóa xãườ ồ ả ế ố ộ ậ
h i, đ i th c nh tranh, khoa h c k thu t, khách hàng, chính quy n toàn th .ộ ố ủ ạ ọ ỹ ậ ề ể
+Môi tr ng bên ngoài:S m ng m c tiêu c a công ty,chính sách chi n l c c a côngườ ứ ạ ụ ủ ế ượ ủ
ty,b u không khí văn hóa c a công ty, c đông- công đoàn.ầ ủ ổ
- Nh ng bi n đ ng th ng xuyên c a môi tr ng làm xu t hi n nh ng c h i và m i đeữ ế ộ ườ ủ ườ ấ ệ ữ ơ ộ ố
d a đ i v i HĐSXKD c a DN.Do v y, mu n t n t i và phát tri n các DN c n ph i đ i m iọ ố ớ ủ ậ ố ồ ạ ể ầ ả ổ ớ
đ h ng các ho t đ ng c a DN mình sao cho thích ng các thay đ i đó c a môi tr ng.ể ướ ạ ộ ủ ứ ổ ủ ườ
Vì ch u s tác đ ng c a môi tr ng bu c DN ph i thay đ i, cho nên đ i m i là y u tị ự ộ ủ ườ ộ ả ổ ổ ớ ế ố
khách quan.
- Đ i m iổ ớ là 1 quá trình m o hi m đ c bi t là nh ng ngh m i.Nh ng n u không đ i m iạ ể ặ ệ ữ ề ớ ư ế ổ ớ
thì DN s tr nên l c h u, s t đào th i theo qui lu t t nhiên.Vì v y các NQT c n ph i mẽ ở ạ ậ ẽ ự ả ậ ự ậ ầ ả ở
ra nh ng chi n l c v i m c đ ch đ i m i phù h p.N u không đ i m i s khó mà t n t iữ ế ượ ớ ụ ị ổ ớ ợ ế ổ ớ ẽ ồ ạ
lâu dài đ c.ượ
Có 4 ngu n thay đ i quan tr ng có th tác đ ng m nh m t i HĐSXKD c a DNồ ổ ọ ể ộ ạ ẽ ớ ủ :
- Môi tr ng v t ch t và kinh tườ ậ ấ ế : gia tăng dân s và c n ki t tài nguyên, ô nhi m môiố ạ ệ ễ
tr ng làm cho s c nh tranh gi a các vùng, các qu c gia, các công ty và các cá nhân v iườ ự ạ ữ ố ớ
nhau. S tăng tr ng kinh t và t c đ l m phát đ u có nh h ng t i thu nh p, đ iù s ngự ưở ế ố ộ ạ ề ả ưở ớ ậ ơ ố
công ăn vi c làm c a ng i lao đ ng,ệ ủ ườ ộ
- Môi tr ng công ngh -k thu tườ ệ ỹ ậ : k thu t hi n đ i, công ngh s n xu t m i làm xu tỹ ậ ệ ạ ệ ả ấ ớ ấ
hi n 1 s ngành ngh m i , đòi h i ng i lao đ ng c n trang b nh ng ki n th c m i, khoaệ ố ề ớ ỏ ườ ộ ầ ị ữ ế ứ ớ
h c k thu t hi n đ i đã làm cho môi tr ng thông tin ngày càng phát tri n và thông tin trọ ỹ ậ ệ ạ ườ ể ở
thành 1 ngu n l c mang tính ch t s ng còn đ i v i t ch c.ồ ự ấ ố ố ớ ổ ứ

- Môi tr ng chính trườ ị: các t ch c kinh doanh s ngày càng có tác đ ng m nh m h n đ nổ ứ ẽ ộ ạ ẽ ơ ế
môi tr ng chính tr thông qua các s n ph m, d ch v hay vi c làm do h t o ra đ i v i xãườ ị ả ẩ ị ụ ệ ọ ạ ố ớ
h i.ộ
- Môi tr ng văn hóa-xã h iườ ộ : xã h i phân chia thành nhi u nhóm quy n l c và các nhómộ ề ề ự
này s quan tâm đ n nh ng s n ph m mang tính c ng đ ng nh là n n th t nghi p.ẽ ế ữ ả ẩ ộ ồ ư ạ ấ ệ
- Thêm vào đó,l i s ng,nhu c u,cách nhìn nh n v giá tr con ng i cũng thay đ i, nh ngố ố ầ ậ ề ị ườ ổ ữ
thay đ i này có nh h ng đ n cách t duy và các chính sách QTNL trong các t ch c.ổ ả ưở ế ư ổ ứ
C ác y u t nh h ng đ n s thay đ iế ố ả ưở ế ự ổ :
- Đ i th c nh tranhố ủ ạ :+trong kinh doanh t t c các DN, t ch c không có c may ho t đ ngấ ả ổ ứ ơ ạ ộ
trong 1 môi tr ng mà không h có 1 s c nh tranh nào.dn nên nhìn nh n và đánh giá caoườ ề ự ạ ậ
nh ng đ i th này,b i vì nh ng gì đ i th đang có và đ t đ c l th mà DN,t ch c đóữ ố ủ ở ữ ố ủ ạ ượ ả ứ ổ ứ
đang h ng t i.ướ ớ
+1 đ i th c nh tranh đang c g ng tăng th ph n có th gi m giá bán.1 công ty đang nố ủ ạ ố ắ ị ầ ể ả ỗ
l cđ tăng l i nhu n có th gi m c t chi phí.N u bi t đ c các m c tiêu c a đ i th b nự ể ợ ậ ể ả ắ ế ế ượ ụ ủ ố ủ ạ
s có kh năng đoán bi t t t h n các sách l c c a h .ẽ ả ế ố ơ ượ ủ ọ
- Khách hàng:+khách hàng là m c tiêu mà dn đ u h ng t i,mà doanh thu đ n t kháchụ ề ướ ớ ế ừ
hàng,ngu n thu có th lâu dài ho c ch t m th i,có th n đ nh ho c tăng d n theo th iồ ể ặ ỉ ạ ờ ể ổ ị ặ ầ ờ
gian.công ty c n b ra 1 kho ng chi phí đ thu hút,duy trì và phát tri n.vì v y c n t o ra sầ ỏ ả ể ể ậ ầ ạ ự
h p h n c a s n ph m b ng cách nghiên c u th hi u c a ng i tiêu dùng,kĩ năng bán hàngấ ẫ ủ ả ẩ ằ ứ ị ế ủ ườ
và giá cao nh t mà th tr ng có th ch p nh n.liên t c cho ra nh ng s n ph m m i đ giấ ị ườ ể ấ ậ ụ ữ ả ẩ ớ ể ữ
chân khách hàng và m r ng l ng khách hàng.ở ộ ượ
+Bi t l ng nghe khách hàng và hãy gi i quy t 1 cách chính xác xem h c n gì và c n nhế ắ ả ế ọ ầ ầ ư
th nào,t đó đ a ra nh ng ph ng án t t nh t đáp ng nhu c u c a h .ế ừ ư ữ ươ ố ấ ứ ầ ủ ọ
- Khoa h c-công nghọ ệ:nh ng ti n b công ngh trong nh ng năm g n đây đã đ a l iữ ế ộ ệ ữ ầ ư ạ
nh ng c h i cho các DN tăng năng su t lao đ ng,ch t l ng s n ph m và h giá thành.M cữ ơ ộ ấ ộ ấ ượ ả ẩ ạ ặ
khác nó cũng gây khó khăn cho DN nh s c nh tranh gi a các DN ngày càng kh c li tư ự ạ ữ ố ệ
h n,chính vì th m các nhà qu n tr c n ph i nh n th c đ c tính 2 m t c a v n đ nàyơ ế ả ả ị ầ ả ậ ứ ượ ặ ủ ấ ề
đ 1 m t v a t n d ng đ c c h i v a h n ch đ c nh ng nguy c do s phát tri n c aể ặ ừ ậ ụ ượ ơ ộ ừ ạ ế ượ ữ ơ ự ể ủ
khoa h c công ngh mang l i.Chính vì th mà các nhà qu n tr ph i l a ch n công ngh saoọ ệ ạ ế ả ị ả ự ọ ệ
cho phù h p.Vi c s d ng công ngh m i đã t o ra s thay đ i trong t ch c nh ph ngợ ệ ử ụ ệ ớ ạ ự ổ ổ ứ ư ươ
pháp s n xu t,qu n tr ngu n nhân l c,v n chuy n…ả ấ ả ị ồ ự ậ ể
- Các đi u ki n v KT,CT,XH,T nhiên(TN)ề ệ ề ự :là m t trong nh ng y u t khá quan tr ngộ ữ ế ố ọ
đ d n đ n s đ i m i trong DN vì khi DN ho t đ ng ph i d a trên c s ,đi u ki n vể ẫ ế ự ổ ớ ạ ộ ả ự ơ ở ề ệ ề
KT,CT,XH,TN n i mà DN đang ho t đ ng n u nh lãi su t ngân hàng th p,tình hình chínhở ơ ạ ộ ế ư ấ ấ
tr n đ nh, m c thu nh p c a dân c cao và h có nhu c u v phong t c, đi u ki n khí h uị ổ ị ứ ậ ủ ư ọ ầ ề ụ ề ệ ậ
thu n l i thì DN s m r ng qui mô s n xu t.Ng c l i,n u lãi su t ngân hàng cao,kh ngậ ợ ẽ ở ộ ả ấ ượ ạ ế ấ ủ
ho ng,l m phát tăng,chính tr b t n,thu nh p c a ng i dân th p h ít có nhu c u,ngu nả ạ ị ấ ổ ậ ủ ườ ấ ọ ầ ồ
nguyên v t li u ít thì DN s thu h p qui mô s n xu t.ậ ệ ẽ ẹ ả ấ
2) Ti n trình đáp ng s thay đ iế ứ ự ổ :
-Th y đ c nhu c u đ i m iấ ượ ầ ổ ớ
-l a ch n ph ng pháp đào t o phát tr n thích h pự ọ ươ ạ ể ợ
-gi m b t s đ i kháng v i thay đ iả ớ ự ố ớ ổ
-th c hi n s thay đ i ự ệ ự ổ
-tri n khai ch c v m iể ứ ụ ớ
-đánh giá hi u qu đào t o phát tri nệ ả ạ ể
Môi tr ng bên ngoàiườ
Môi tr ng bên trongườ

B c 1ướ : Th y đ c nhu c u đ i m iấ ượ ầ ổ ớ :
- Trong kinh doanh t t c các DN, t ch c không có c may đ c ho t đ ng trong 1 môiấ ả ổ ứ ơ ượ ạ ộ
tr ng mà không h có 1 s canh tranh nào.Cho nên DN nên nhìn nh n và đánh giá cao nh ngườ ề ự ậ ữ
đ i th này, b i vì nh ng gì mà đ i th mình đang có và đ t đ c là th mà DN, t ch cố ủ ở ữ ố ủ ạ ượ ứ ổ ứ
mình đang h ng t i và c n ph i đ t đ c.ướ ớ ầ ả ạ ượ
Ví d :ụ 1 đ i th c nh tranh đang c g ng tăng th ph n thì h có th gi m giá bán hay 1ố ủ ạ ố ắ ị ầ ọ ể ả
công ty đang n l c đ tăng l i nhu n thì có th h c t gi m chi phí.N u DN mình có thỗ ự ể ợ ậ ể ọ ắ ả ế ể
đoán bi t đ c các m c tiêu sách l c mà h s làm thì DN s s m đ a ra đ c các chínhế ượ ụ ượ ọ ẽ ẽ ớ ư ượ
sách đ i m i cho phù h p h n.ổ ớ ợ ơ
B c 2ướ : L a ch n ph ng pháp đào t o phát tri n thích h pự ọ ươ ạ ể ợ :
- Ph ng pháp d a trên công nghươ ự ệ: Khi 1 t ch c l a ch n 1 ph ng pháp d a trên côngổ ứ ự ọ ươ ự
ngh đ t o ra s thay đ i thì nó s t p trung chú ý vào l ng công vi c, ph ng pháp s nệ ể ạ ự ổ ẽ ậ ượ ệ ươ ả
xu t, nguyên v t li u và h th ng thông tin. Trong th i đ i m i c a tiêu dùng hàng lo t,ấ ậ ệ ệ ố ờ ạ ớ ủ ạ
cu c cách m ng công ngh l p ráp dây ộ ạ ệ ắ chuy n là r t lý t ng đ s n xu t 1 kh i l ngề ấ ưở ể ả ấ ố ượ
l n.Công ngh này đ c s d ng nh 1 công c h u hi u giúp các t ch c tái thi t k ho cớ ệ ượ ử ụ ư ụ ữ ệ ổ ứ ế ế ặ
h tr các quá trình ho t đ ng m i và d c s d ng h u h t trong các lĩnh v c ch c năngỗ ợ ạ ộ ớ ượ ử ụ ầ ế ự ứ
nh v n chuy n, s n xu t…ư ậ ể ả ấ
- Ph ng pháp thi t k l i t ch cươ ế ế ạ ổ ứ : Ph ng pháp này t p trung vào nh ng thay đ i v cươ ậ ữ ổ ề ơ
c u bên trong, t ch c l i các phòng ban. Thay đ i ng i ph trách và h p nh t các t ch cấ ổ ứ ạ ổ ườ ụ ợ ấ ổ ứ
l i nh các b ph n bán hàng c a t ch c. Thi t k l i t ch c phù h p v i s thay đ iạ ư ộ ậ ủ ổ ứ ế ế ạ ổ ứ ợ ớ ự ổ
nghĩa là chuy n t hình th c này sang hình th c khác.V i b t kỳ ki u thi t k l i t ch cể ừ ứ ứ ớ ấ ể ế ế ạ ổ ứ
nào thì DN nên t n d ng các kh năng đ t o s khác bi t cho t ch c mình v i các đ i thậ ụ ả ể ạ ự ệ ổ ứ ớ ố ủ
c nh tranh.ạ
- Ph ng pháp d a trên công vi cươ ự ệ : Ph ng pháp này t p trung vào s thay đ i trách nhi mươ ậ ự ổ ệ
và công vi c c th c a các nhân viên trong công ty.B t c khi nào công vi c thay đ i dù làệ ụ ể ủ ấ ứ ệ ổ
do công ngh m i hay n l c thi t k l i đ u nh m m c đích hoàn thành t t nh t công vi cệ ớ ỗ ự ế ế ạ ề ằ ụ ố ấ ệ
mà t ch c đ ra.ổ ứ ề
- Ph ng pháp đ nh h ng vào con ng iươ ị ướ ườ : Bao g m 1 lo t các ho t đ ng nh m c i thi nồ ạ ạ ộ ằ ả ệ
các năng l c cá nhân, thái đ và m c đ thành tích. Cáh ti p c n đ nh h ng vào con ng iự ộ ứ ộ ế ậ ị ướ ườ
đ c s d ng đ t o ra s thay đ i t ch c b ng cách t p trung vào s thay đ i s nh nượ ử ụ ể ạ ự ổ ổ ứ ằ ậ ự ổ ự ậ
th c c a nhân viên, thái đ , năng l c c a h cũng nh s kỳ v ng c a h . Vì h ng y u tứ ủ ộ ự ủ ọ ư ự ọ ủ ọ ữ ế ố
này thay đ i, sau đó các nhân viên có th tìm ki m nh ng s thay đ i trong công ngh , thi tổ ể ế ữ ự ổ ệ ế
k t ch c và công vi c c a công ty.Theo quan đi m này các nhân viên là nh ng ng i d nế ổ ứ ệ ủ ể ữ ườ ẫ
đ u s thay đ i ch không ph i ch là ng i th c hi n s thay đ i.ầ ự ổ ứ ả ỉ ườ ự ệ ự ổ
- K t h p các ph ng pháp thay đ iế ợ ươ ổ : S thay đ i c a t ch c là 1 nhi m v ph cự ổ ủ ổ ứ ệ ụ ứ
t p.Thông th ng, Nh ng n l c thay đ i trên ph m vi r ng lien quan đ n vi c s d ng k tạ ườ ữ ỗ ự ổ ạ ộ ế ệ ử ụ ế
h p nhi u ph ng pháp, vì thông tin đ c tích h p đ v n hành h u h t các t ch c choợ ề ươ ượ ợ ể ậ ở ầ ế ổ ứ
nên b t kỳ nh ng n l c tái c c u nào cũng có liên đ i đ n vi c thi t k l i và s d ng hấ ữ ỗ ự ơ ấ ớ ế ệ ế ế ạ ử ụ ệ
th ng thông tin.ố
B c 3ướ : Gi m b t s đ i kháng v i thay đ i: ả ớ ự ố ớ ổ
- R t ít các n l c thay đ i t ch c ho ch đ nh đ c v n hành suôn s nh các NQT mongấ ỗ ự ổ ổ ứ ạ ị ượ ậ ẻ ư
mu n. H u h t đ c th c hi n v i 1 s s ch ng đ i b i lo s r ng b n thân h s khôngố ầ ế ượ ự ệ ớ ố ự ố ố ở ợ ằ ả ọ ẽ
đáp ng đ c các yêu c u v k năng và năng l c c n thi t do s thay đ i c a t ch c đ tứ ượ ầ ề ỹ ự ầ ế ự ổ ủ ổ ứ ặ
ra. M t khác, 1 s qu n tr viên không có kh năng thay đ i v nh n th c và hành đ ng đặ ố ả ị ả ổ ề ậ ứ ộ ể

theo k p t c đ thay đ i c a t ch c. Đ v t qua và gi i quy t thành công s ch ng đ i,ị ố ộ ổ ủ ổ ứ ể ượ ả ế ự ố ố
các NQT ph i h c cách d phòng và ch n tránh chúng n u có th .ả ọ ự ặ ế ể
- Các NQT thành công ph i nh n th c r ng t i sao ng i ta ph n đ i s thay đ i và c nả ậ ứ ằ ạ ườ ả ố ự ổ ầ
ph i làm gì đ ch nh s thay đ i đóhay c n ph i làm gì đ ch ng s ph n đ i đó.Nhìnả ể ế ự ự ổ ầ ả ể ế ự ự ả ố
chung,các cá nhân và đôi khi các t ch c đ u có khunh h ng ch ng l i s thay đ i vì 4ở ổ ứ ề ướ ố ạ ự ổ
nguyên nhân sau: s hãi, l i ích đang đ c h ng, hi u sai và hoài nghi.ợ ợ ượ ưở ể
B c 4ướ : Th c hi n s thay đ i:ự ệ ự ổ
- Trong 1 t ch c đ c c u trúc b i các phòng ban, m i phòng ban ph i phát tri n 1 kổ ứ ượ ấ ở ỗ ả ể ế
ho ch chuyên sâu h n d a trên k ho ch chi n l c chung, và trong các t ch c c u trúcạ ơ ự ế ạ ế ượ ổ ứ ấ
theo vùng. K ho ch c th h n cho m i vùng ph i đ c phát tri n…M t chi n l c choế ạ ụ ể ơ ỗ ả ượ ể ộ ế ượ
s thay đ i đi u ph i các m c tiêu c a vi c thay đ i và mô t nh ng th c đo c th đ cự ổ ề ố ụ ủ ệ ổ ả ữ ướ ụ ể ượ
s d ng nh m giám sát và đánh giá s ti n tri n c a các m c tiêu này. Cu i cùng, k ho chử ụ ằ ự ế ể ủ ụ ố ế ạ
cung c p 1 l ch trình cho vi c th c hi n và đánh giá.ấ ị ệ ự ệ
B c 5ướ : Tri n khai ch c v m i:ể ứ ụ ớ
- Dó là c c u l i t ch c nghĩa là đ nh d ng l i s phân ph i quy n l c, trách nhi m và sơ ấ ạ ổ ứ ị ạ ạ ự ố ề ự ệ ự
ki m soát trong t ch c. Quy n l c, trách nhi m và s ki m soát thay đ i 1 cách sâu s c khiể ổ ứ ề ự ệ ự ể ổ ắ
toàn b b ph n ho c đ n v kinh doanh thay đ i theo chi u h ng k t h p l i ho c tách raộ ộ ậ ặ ơ ị ổ ề ướ ế ợ ạ ặ
đ phát tri n hay lo i b và s p x p laijdo ch ng chéo nhi m v ,công vi c lên nhau để ể ạ ỏ ắ ế ồ ệ ụ ệ ể
hoàn thành t t công vi c c a mình.ố ệ ủ
B c 6ướ : Đánh giá hi u qu đào t o phát tri n:ệ ả ạ ể
- Sau khi th c hi n s thay đ i thì các NQT ph i xem xét t t c các ph ng án kh thi và rútự ệ ự ổ ả ấ ả ươ ả
ra u đi m ,nh c đi m c a chi n l c thay đ i tr c đ có th tìm ra nh ng gi i pháp t tư ể ượ ể ủ ế ượ ổ ướ ể ể ữ ả ố
cho chi n l c đ i m i ti p theo c a DN.T t c các gi i pháp này th ng không th th cế ượ ổ ớ ế ủ ấ ả ả ườ ể ự
hi n cùng 1 th i đi m do v y ph i thi t l p tr t t u tiên và tính đ n c nh ng nhu c uệ ở ờ ể ậ ả ế ậ ậ ự ư ế ả ữ ầ
dài h n và ng n h n.Vi c các nhân viên ph i đ c tham gia vào ho ch đ nh s thay đ iạ ắ ạ ệ ả ượ ạ ị ự ổ
đ c coi nh là vi c hi n nhiên và nh ng đ i t ng có liên quan khác trong vi c đánh giáượ ư ệ ể ữ ố ượ ệ
các ph ng án khác cho s thay đ i.ươ ự ổ
Trong các b c c a ti n trình,b c 1 là quan tr ng nh tướ ủ ế ướ ọ ấ vì nó có vai trò quy t đ nhế ị
đ i v i DN,b i th y đ c nhu c u c n đ i m i là ti n đ c a m i v n đ . N u NQT khôngố ớ ở ấ ượ ầ ầ ổ ớ ề ề ủ ọ ấ ề ế
th y,không ch p nh n nhu c u thay đ i thì công ty đó đang đ ng trên b v c phá s n.ấ ấ ậ ầ ổ ứ ờ ự ả
Nh ng khía c nh tích c c t s thay đ iữ ạ ự ừ ự ổ :phát tri n ngh nghi p,mang l i s m i mể ề ệ ạ ự ớ ẻ
trong công vi c,t o c h i ti p thu nh ng kh năng m i,là c h i đ nhân viên nh n khệ ạ ơ ộ ế ữ ả ớ ơ ộ ể ậ ả
năng làm vi c c a mình,phát tri n năng l c làm vi c c a nhân viên.ệ ủ ể ự ệ ủ
Bên c nh đó DN còn g p nh ng khó nhăn nh t đ nhạ ặ ữ ấ ị đó là s đ i kháng c a các nhânự ố ủ
viên.R t ít các n l c thay đ i t ch c ho ch đ nh.v n hành suôn s nh các nhà qu n trấ ổ ự ổ ổ ứ ạ ị ậ ẻ ư ả ị
mong mu n. h u h t đ u đ c th c hi n v i 1 s s ch ng đ i. m t s ng i ch ng đ iố ầ ế ề ượ ự ệ ớ ố ự ố ố ộ ố ườ ố ố
s thay đ i b i h lo s b n thân không đáp ng đ c nhu c u v kĩ năng và năng l c c nự ổ ở ọ ợ ả ứ ượ ầ ề ự ầ
thi t do s thay đ i c a t ch c đ t ra. M c khác,m t s nhà qu n tr viên không có khế ự ổ ủ ổ ứ ặ ặ ộ ố ả ị ả
năng thay đ i v nh n th c và hành đ ng đ theo k p t c đ c a t ch c.ổ ề ậ ứ ộ ể ị ố ộ ủ ổ ứ
Trong ti n trình đ i m i thì y u t con ng i mang tính ch t quy t đ nh t i NQT.ế ổ ớ ế ố ườ ấ ế ị ớ
N u NQT không có t duy đ i m i thì không có s thay đ i. NQT ph i th y đ c nhu c uế ư ổ ớ ự ổ ả ấ ượ ầ
đ i m i.đ i m i s r t m o hi m đ c bi t là nh ng ngh m i nh ng n u không đ i m i thìổ ớ ổ ớ ẽ ấ ạ ể ặ ệ ữ ề ớ ư ế ổ ớ
DN s b l c h u,không t n t i lâu dài, s t đào th i theo qui lu t t nhiên.ẽ ị ạ ậ ồ ạ ẽ ự ả ậ ự
Khi ti n hành đ i m i thì đ i t ng s thay đ i nh tế ổ ớ ố ượ ợ ổ ấ :
- Nh ng ng i có tay ngh th p:trình đ ti p thu không còn phù h p,s b sa th i,khôngữ ườ ề ấ ộ ế ợ ợ ị ả
h ng đ c nh ng l i ích mà h đang h ng,th t nghi p ->đ i s ng khó nhăn.ưở ượ ữ ợ ọ ưở ấ ệ ờ ố
- Nh ng ng i cao tu i:h nghĩ kinh nghi m c a h s l c h u,không có kinh nghi mữ ườ ổ ọ ệ ủ ọ ẽ ạ ậ ệ
c n thi t đ tham gia 1 cách có hi u qu ,không đáp ng m c tiêu c a DN.ầ ế ể ệ ả ứ ụ ủ

- Nh ng ng i tr tu i tr m tính:h không ch p nh n ti p thu h c h i cái m i.ữ ườ ẻ ổ ầ ọ ấ ậ ế ọ ỏ ớ
Khi ti n hành đ i m i DN c n m ra cho mình 1 vi n c nh đ p trong t ng lai,đi uế ổ ớ ầ ở ễ ả ẹ ươ ề
này s thúc đ y nhân viên làm vi c,làm cho h ch p nh n s thay đ i đ đ a DN phátẽ ẩ ệ ọ ấ ậ ự ổ ể ư
tri n.ể

