
Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Đ t n c đang chuy n mình t ng b c đi lên, n n kinh t phát tri nấ ướ ể ừ ướ ề ế ể
không ng ng. Chúng ta v a gia nh p WTO, nhi u v n h i và th thách phíaừ ừ ậ ề ậ ộ ử
tr c. N n kinh t phát tri n đòi h i các doanh nghi p c n chú tr ng h nướ ề ế ể ỏ ệ ầ ọ ơ
t i lĩnh v c ho t đ ng c a mình đ tăng s c c nh tranh trên th ngớ ự ạ ộ ủ ể ứ ạ ươ
tr ng. Mu n đ t đ c hi u qu cao trong kinh doanh thì đòi h i tr cườ ố ạ ượ ệ ả ỏ ướ
tiên là ph i có chính sách đúng đ n trong vi c tăng thu nh p, ti t ki m chiả ắ ệ ậ ế ệ
phí. Có làm đ c đi u này thì các doanh nghi p m i tìm đ c ch đ ngượ ề ệ ớ ượ ỗ ứ
cho mình trong th i đ i m i.ờ ạ ớ
Ngân hàng th ng m i c ph n nhà Hà N i ( Habubank ) là m tươ ạ ổ ầ ộ ộ
trong nh ng ngân hàng ti n hành c ph n hóa s m nh t c n c. Ngay tữ ế ổ ầ ớ ấ ả ướ ừ
nh ng ngày đ u thành l p, d i s lãnh đ o cu Đ ng, Nhà n c và d iữ ầ ậ ướ ự ạ ả ả ướ ướ
s ch đ o k p th i c a Ngân Hàng Nhà N c Vi t Nam (NHNNVN),ự ỉ ạ ị ờ ủ ướ ệ
Habubank đã phát huy t t vai trò c a mình góp ph n thúc đ y luân chuy nố ủ ầ ẩ ể
v n trong n n kinh t , đáp ng ngày càng nhi u nhu c u v n cũng nhố ề ế ứ ề ầ ố ư
cung c p ngày càng nhi u các d ch v ti n ích cho ng ì s d ng và trấ ề ị ụ ệ ươ ử ụ ở
thành Ngân Hàng đô th đa năng hàng đ u Vi t Namị ầ ệ
Tuy nhiên, trong đi u ki n c nh tranh gay g t c a n n kinh t thề ệ ạ ắ ủ ề ế ị
tr ng, vi c t o ra m t đ ng l i nhu n là vô cùng khó khăn. Chính vì v yườ ệ ạ ộ ồ ợ ậ ậ
làm sao đ có th tăng thu nh p, ti t ki m chi phí là v n đ quan tr ng đ tể ể ậ ế ệ ấ ề ọ ặ
ra cho toàn th cán b công nhân viên Habubank.Tìm ra các gi i pháp làể ộ ả
quan tr ng nh ng làm sao đ các gi i pháp đó tr thành hi n th c l i càngọ ư ể ả ở ệ ự ạ
quan tr ng h n. Đi u này đòi h i ph i có s quan tâm đúng m c c a ngànhọ ơ ề ỏ ả ự ứ ủ
Ngân Hàng cũng nh c a các nhà ho ch đ nh chính sách Kinh t vĩ môư ủ ạ ị ế
khác.
V i nh ng lý do nêu trên, sau khi hoàn thành ch ng trình h c t p t iớ ữ ươ ọ ậ ạ
H c Vi n Ngân Hàng cùng hai tháng th c t p t i Habubank chi nhánh V nọ ệ ự ậ ạ ạ

2
Phúc v i s h ng d n t n tình c a th y Hoàng Đình chi n cùng s quanớ ự ướ ẫ ậ ủ ầ ế ự
tâm giúp đ c a các anh ch t i Ngân hàng em đã m nh d n l a ch n đỡ ủ ị ạ ạ ạ ự ọ ề
tài:
"M t s gi i pháp nh m tăng thu nh p, ti t ki m chi phí, nângộ ố ả ằ ậ ế ệ
cao k t qu kinh doanh t i Ngân hàng th ng m i c ph n nhà Hàế ả ạ ươ ạ ổ ầ
N i.ộ"
Ngoài ph n m đ u và k t lu n, em chia chuyên đ c a mìnhầ ở ầ ế ậ ề ủ
thành ba ph n nh sau:ầ ư
Ch ng 1: Ho t đ ng kinh doanh c a NHTM trong n n kinh tươ ạ ộ ủ ề ế
th tr ng và c ch tài chính c a NHTM.ị ườ ơ ế ủ
Ch ng 2: Th c tr ng thu nh p, chi phí và k t qu kinh doanhươ ự ạ ậ ế ả
c a Habubankủ
Ch ng 3: M t s bi n pháp nh m tăng thu nh p, ti t ki m chiươ ộ ố ệ ằ ậ ế ệ
phí và nâng cao k t qu kinh doanh t i Habubank.ế ả ạ
M c dù đã c g ng n l c song th i gian th c t p ng n và trìnhặ ố ắ ỗ ự ờ ự ậ ắ
đ b n thân còn h n ch nên Chuyên đ c a em s không tránh kh iộ ả ạ ế ề ủ ẽ ỏ
nh ng thi u sót .Em r t mong nh n đ c s góp ý c a th y cô đữ ế ấ ậ ượ ự ủ ầ ể
Chuyên đ c a đ c hoàn thi n h n.ề ủ ượ ệ ơ
Em xin chân thành c m n !ả ơ

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ
CH NG 1ƯƠ
HO T Đ NG KINH DOANH C A NHTM TRONG N N KINH TẠ Ộ Ủ Ề Ế
TH TR NG VÀ C CH TÀI CHÍNH C A NHTM.Ị ƯỜ Ơ Ế Ủ
1. Các ho t đ ng kinh doanh c a NHTM trong n n kinh t thạ ộ ủ ề ế ị
tr ngườ
1.1. Khái ni m c a NHTM.ệ ủ
NHTM là m t đ nh ch tài chính quan tr ng b c nh t c a m i m tộ ị ế ọ ậ ấ ủ ỗ ộ
qu c gia.ố
Quan tr ng là v y song không có m t đ nh nghĩa nào chung cho kháiọ ậ ộ ị
ni m NHTM trên th gi i. Tuỳ theo m i qu c gia mà NHTM ho t đ ngệ ế ớ ỗ ố ạ ộ
trong th ch pháp lu t khác nhau. Có th hi u NHTM v i nh ng nétể ế ậ ể ể ớ ữ
chung: NHTM là t ch c kinh doanh ti n t mà nhi m v ch y u là nh nổ ứ ề ệ ệ ụ ủ ế ậ
ti n g i c a khách hàng v i trách nhi m hoàn tr , s d ng s ti n đó choề ử ủ ớ ệ ả ử ụ ố ề
vay th c hi n nghi p v chi t kh u và làm ph ng ti n thanh toán. M cự ệ ệ ụ ế ấ ươ ệ ứ
đ phát tri n c a các d ch v Ngân Hàng là khác nhau ph thu c vào n nộ ể ủ ị ụ ụ ộ ề
t ng công ngh khoa h c k thu t c a m i n c.ả ệ ọ ỹ ậ ủ ỗ ướ
T i Vi t Nam, trong lu t các TCTD đ c Qu c h i thông quaạ ệ ậ ượ ố ộ
12/12/1997 quy đ nh:ị
Theo kho n 1 đi u 20: "TCTD là doanh nghi p đ c thành l p theoả ề ệ ượ ậ
quy đ nh c a lu t này và các quy đ nh khác c a pháp lu t đ huy đ ng kinhị ủ ậ ị ủ ậ ể ộ
doanh ti n t , làm d ch v Ngân Hàng v i n i dung nh n ti n g i và sề ệ ị ụ ớ ộ ậ ề ử ử
d ng ti n g i đ c p tín d ng,cung ng các d ch v thanh toán".ụ ề ử ể ấ ụ ứ ị ụ
1.2.Ch c năng và vai trò c a NHTMứ ủ
1.2.1.Ch c năng trung gian tín d ngứ ụ
V i t cách là m t t ch c chuyên kinh doanh ti n t , tín d ng,ớ ư ộ ổ ứ ề ệ ụ
NHTMtrên c s t p h p các ngu n v n huy đ ng đ c thành m t qu đơ ở ậ ợ ồ ố ộ ượ ộ ỹ ể

4
cho vay, đáp ng nhanh chóng các nhu c u v n khác nhau c a các ch thứ ầ ố ủ ủ ể
khác nhau. T đó, đ m b o quá trình s n xu t l u thông hàng hoá đ cừ ả ả ả ấ ư ượ
di n ra liên t c.ễ ụ
Nh v y, ngân hàng đã th c hi n ch c năng trung gian tín d ng vàư ậ ự ệ ứ ụ
góp ph n vô cùng quan tr ng trong vi c thúc đ y n n kinh t phát tri n ầ ọ ệ ẩ ề ế ể
1.2.2. Ch c năng trung gian thanh toánứ.
NHTM là các doanh nghi p vay m n ,huy đ ng ti n t t các chệ ượ ộ ề ệ ừ ủ
th đang n m gi ti n t m th i ch a dùng t i đ r i dùng ti n đó cho vay,ể ắ ữ ề ạ ờ ư ớ ể ồ ề
đ u t vào nh ng lĩnh v c nhà n c cho phép. ầ ư ữ ự ướ
Đây là đ c đi m c b n nh t đ phân bi t lĩnh v c kinh doanh ngânặ ể ơ ả ấ ể ệ ự
hàng v i các lĩnh v c kinh doanh khác. Tuy nhiên các Ngân Hàng ngày càngớ ự
ph i ho t đ ng trong s c nh tranh gay g t nên s n ph m và ph ng th cả ạ ộ ự ạ ắ ả ẩ ươ ứ
kinh doanh c a Ngân Hàng cũng có s thay đ i, theo đó, s n ph m c aủ ự ổ ả ẩ ủ
Ngân hàng còn bao g m các d ch v khác nh : d ch v v tài chính, vồ ị ụ ư ị ụ ề ề
thông tin, k toán ….ế
Ho t đ ng kinh doanh Ngân Hàng là ho t đ ng ch a đ ng nhi uạ ộ ạ ộ ứ ự ề
r i ro. Th ng thì Ngân Hàng đi vay, huy đ ng v n ng n h n v i lãiủ ườ ộ ố ắ ạ ớ
su t th p đ cho vay v i th i h n dài h n v i lãi su t cao h n. T đóấ ấ ể ớ ờ ạ ơ ớ ấ ơ ừ
Ngân Hàng s thu đ c l i nhu n. Tuy nhiên ch b ng nh ng kinhẽ ượ ợ ậ ỉ ằ ữ
nghi m gi n đ n cũng có th th y đ c tính ch t t p trung r i ro c aệ ả ơ ể ấ ượ ấ ậ ủ ủ
lĩnh v c Ngân hàng. N u đ n h n vì m t nguyên nhân nào đó ng i vayự ế ế ạ ộ ườ
ti n không tr đ c n ho c tr không đ s làm cho Ngân Hàng lâmề ả ượ ợ ặ ả ủ ẽ
vào tình tr ng r i ro. Tr ng h p khác n a là Ngân hàng s có th g pạ ủ ườ ợ ữ ẽ ể ặ
r i ro thanh kho n n u khách hàng đ n rút ti n tr c h n, ngân hàngủ ả ế ế ề ướ ạ
ph i tr ti n cho khách hàng khi đáo h n nh ng ngân hàng l i không cóả ả ề ạ ư ạ
đ ti n đ thanh toán do các kho n cho vay ho c đ u t ch a thu h iủ ề ể ả ặ ầ ư ư ồ
đ c và ngân hàng cũng không th vay ti n các th tr ng tài chínhượ ể ề ở ị ườ
khác…

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ
Chính vì đ c đi m này mà Ngân Hàng ph i t o ra nh ng bi nặ ể ả ạ ữ ệ
pháp, k thu t đ phòng ng a r i ro cho ng i g i ti n, ng i vay ti nỹ ậ ể ừ ủ ườ ử ề ườ ề
và cho chính b n thân mình.ả
Ngân hàng th ng m i kinh doanh mang tính h th ng cao và ch uươ ạ ệ ố ị
s qu n lí nghiêm ng t c a Nhà n c. Có th nói, tình hình l u thông vàự ả ặ ủ ướ ể ư
giá tr c a ti n t có nh h ng sâu r ng đ n toàn b n n kinh t ; h nị ủ ề ệ ả ưở ộ ế ộ ề ế ơ
n a, r i ro trong kinh doanh ngân hàng luôn mang tính lan truy n, tính hữ ủ ề ệ
th ng cao h n h n nhi u lĩnh v c kinh doanh khác. Do đó đòi h i các cố ơ ẳ ề ự ỏ ơ
quan qu n lý Nhà n c ph i có các bi n pháp qu n lý nghiêm ng t saoả ướ ả ệ ả ặ
cho Chính sách ti n t qu c gia đ c đ m b o th c hi n,h th ng tàiề ệ ố ượ ả ả ự ệ ệ ố
chính ngân hàng đ c đ m b o an toàn, quy n l i c a ng i g i ti n vàượ ả ả ề ợ ủ ườ ử ề
ng i đ u t đ c b o v . H n n a, đ t o ra các d ch v toàn di nườ ầ ư ượ ả ệ ơ ữ ể ạ ị ụ ệ
cho khách hàng, đ ng th i các ngân hàng có th h tr nhau khi đ ngồ ờ ể ỗ ợ ứ
tr c nguy c r i ro, các ngân hàng luôn ph i duy trì ràng bu c theo hướ ơ ủ ả ộ ệ
th ng trong quá trình ho t đ ng c a mình c v m t t ch c và v m tố ạ ộ ủ ả ề ặ ổ ứ ề ặ
k thu t.ỹ ậ
1.2.3. Ch c năng t o ti n c a NHTMứ ạ ề ủ
S t o ti n b t đ u t khi "đ ng ti n ghi s " ra đ i .T m t kho nự ạ ề ắ ầ ừ ồ ề ổ ờ ừ ộ ả
ti n g i ban đ u vào m t ngân hàng thông qua cho vay b ng chuy n kho nề ử ầ ộ ằ ể ả
trong m t h th ng ngân hàng th ng m i, s ti n g i ban đ u đã tăng lênộ ệ ố ươ ạ ố ề ử ầ
g p b i. Tuy nhiên ch có m t h th ng ngân hàng m i th ng m i m i cóấ ộ ỉ ộ ệ ố ớ ươ ạ ớ
th m r ng ti n g i lên nhi u l n, còn n u ch có m t ngân hàng thìể ở ộ ề ử ề ầ ế ỉ ộ
không th có ch c năng t o ti n .Kho n ti n g i ban đ u có kh năng tăngể ứ ạ ề ả ề ử ầ ả
lên bao nhiêu l n là do h s m r ng ti n g i quy t đ nh.H s m r ngầ ệ ố ở ộ ề ử ế ị ệ ố ở ộ
ti n g i c a m t ngân hàng th ng m i ch u s tác đ ng c a các y u t :tề ử ủ ộ ươ ạ ị ự ộ ủ ế ố ỷ
l d tr b t bu c ,t l rút ti n m t c a khách hàng, t l d tr dệ ự ữ ắ ộ ỷ ệ ề ặ ủ ỷ ệ ự ữ ư
th a .ừ

