
Th c hi n: Nhóm 3ự ệ GVHD: ThS. Tr n Đình Longầ
CH NG I: GI I THI U CHUNGƯƠ Ớ Ệ
V TÀU HONG KONG PIONEERỀ
Tàu Hong Kong Pioneer là tàu ch d u, hoá ch t tr ng t i 6500 t n, đc thi côngở ầ ấ ọ ả ấ ượ
đóng m i t i công ty đóng tàu Phà R ng d i s giám sát c a các chuyên gia Hànớ ạ ừ ướ ự ủ
Qu c.ố
1. Miêu t chung v con tàu (mô t hình dáng tàuả ề ả ):
Tàu có mũi qu lê, s ng đuôi và 1 boong chính liên t c v i boong dâng lái, boongả ố ụ ớ
th ng t ng. Ca bin, bu ng nghi khí, và khoang máy đc l p đt phía lái. Ph nượ ầ ồ ượ ắ ặ ở ầ
v chính c a tàu d i boong chính đc chia cách b i các vách ngang, vách d cỏ ủ ướ ượ ở ọ
thành các khoang, các khu v c sau: ự
* Khu v c lái:ự Ph n lái đ l p bu ng máy lái, các két n c ng t, khoang cách ly vàầ ể ắ ồ ướ ọ
két d u n ng. ầ ặ
* Khu v c bu ng máyự ồ : Bu ng máy b trí l p đt máy chính, các b sàn máy ph ,ồ ố ắ ặ ệ ụ
bu ng đi u khi n máy, x ng s a ch a và kho ch a.v.v Két d u tr c nh t và kétồ ề ể ưở ử ữ ứ ầ ự ậ
ph c v (F.O) và két l ng d u bôi tr n đc b trí l p đt v trí thích h p. Đáyụ ụ ắ ầ ơ ượ ố ắ ặ ở ị ợ
đôi g m két l ng d u bôi tr n, két d u diesel, két d u b n và các két c n thi t khác.ồ ắ ầ ơ ầ ầ ẩ ầ ế
* Khu v c hàng: Khu v c hàng có k t c u v kép, đáy đôi và g m có 11 két hàng, 1ự ự ế ấ ỏ ồ
két n c b n,12 két n c ballast, 1 két n c ng t khu v c hàng ướ ẩ ướ ướ ọ ự
1

Th c hi n: Nhóm 3ự ệ GVHD: ThS. Tr n Đình Longầ
*Khu v c mũi (vùng mũi)ự : Két mũi, h m xích neo, kho thu th tr ng, các khoầ ỷ ủ ưở
c n thi t khác, bu ng chân v t mũi đc b trí l p đt trên ph n mũi tàu. ầ ế ồ ị ượ ố ắ ặ ầ
*Ph m vi khai thácạ: Tàu đc thi t k đ ch nh ng hàng cùng v i các c c u k tượ ế ế ể ở ữ ớ ơ ấ ế
c u c a tàu nh ng gi i h n ch hàng t ng đng v i n i th t trong b n thuy tấ ủ ư ớ ạ ở ươ ươ ớ ộ ấ ả ế
minh chung bao g m c tr ng l c riêng c a hàng hóa. - Các s n ph m t d u. - Cácồ ả ọ ự ủ ả ẩ ừ ầ
hóa ch t ,IMO lo i II và III bao g m hàng đc h i. - Các hóa ch t ,các hàng khôngấ ạ ồ ộ ạ ấ
phân c p theo IMO - Rau,d u cá và d u đng v t. Trang 6 Các hàng ch t l ng khácấ ầ ầ ộ ậ ấ ỏ
s đc ch mi n là s đc h i,kh năng ph n ng ,kh năng gây cháy ,áp su tẽ ượ ở ễ ự ộ ạ ả ả ứ ả ấ
h i, m t đ, có s c b n v i v t li u két và các v t ch t khác trong ph m vi gi i h nơ ậ ộ ứ ề ớ ậ ệ ậ ấ ạ ớ ạ
c a b n thuy t minh chung. ủ ả ế
2. Các kích th c c b nướ ơ ả :
- Chi u dài toàn b (Length O.A.): 110.00 M ề ộ
- Chi u dài gi a hai đng vuông góc (Length B.P.) : 102.00 M ề ữ ườ
- Chi u r ng (breadth MLD. ): 18.20 M ề ộ
- Chi u cao m n/ chi u sâu (Depth MLD.): 8.75 Mề ạ ề
- M n n c thi t k (Draft (Design) MLD.): 6.70 M ớ ướ ế ế
- M n n c kích th c ti t di n c c u (Scantling MLD. ): 6.80 M ớ ướ ứ ế ệ ơ ấ
- Chi u cao boong và s cong ngang boong: ề ự
- Chi u cao gi a các boong (t i đng tâm tàu). ề ữ ạ ườ
- Boong chính – boong dâng mũi: 2.900 M
- Boong chính –boong dâng lái 2.900 M
- Boong dâng lái – boong A 2.650 M
- Boong A –boong B 2.650 M
- Boong B-Boong sĩ quan 2.650 M
- Boong sĩ quan–boong nghi khí hàng h i 2.650 M - Boong nghi khí hàng h i – boongả ả
la bàn 2.600 M
- Cong ngang boong (straight camber) 0.150 M
3. T i tr ngả ọ : - T i tr ng toàn ph n : 7500tonnesả ọ ầ
- T i tr ng m n n c thi t k : 6500 tonnes ả ọ ở ớ ướ ế ế
4. Dung tích:
- Két d u hàng bao g m két n c b n: 7300 M3ầ ồ ướ ẩ
- Két d u nhiên li u (d u F.O): 275 M3 ầ ệ ầ
- Két d u diesel (d u D.O): 90 M3 ầ ầ
- Các két n c ng t: 110 M3ướ ọ
- Két n c s ch: 200 M3 ướ ạ
- Các két n c d n ballast: 2650 M3ướ ằ
5. T c đ và s c b n:ố ộ ứ ề
2

Th c hi n: Nhóm 3ự ệ GVHD: ThS. Tr n Đình Longầ
T c đ th t i m n n c thi t k kho ng 13.50 h i lý t i vòng quay l n nh t T cố ộ ử ạ ớ ướ ế ế ả ả ạ ớ ấ ố
đ khai thác t i m n n c thi t k kho ng 13.00 h i lý t i 90% vòng quay l n nh tộ ạ ớ ướ ế ế ả ả ạ ớ ấ
v i 15 % d tr . ớ ự ữ
6. S c ch a:ứ ứ
Class / c pấDeck / boong Engine/ máy Etc
Captain class
C p thuy nấ ề
tr ngưở
Captain
Thuy n tr ngề ưở Chief Engineer
Máy tr ngưở
Officer class
C p sĩ quanấC/officer
2 nd/officer
3 rd/officer
1 st/engineer
2 nd/engineer
3 rd/engineer
Pilot ,owner
Petty officer
H sĩ quanạBosun
Th y thủ ủ
tr ngưở
No.1 oiler Cook
Crew class
Thuy n viênề
Owner
3 sailer 2 Oilers Owner
Total 8 persons persons 7 3 persons
7.Tr m phát đi n chính và s c :ạ ệ ự ố
Tàu d u Hong Kong Pioneer đc trang b 3 máy phát lo i không ch i than c a hãngầ ượ ị ạ ổ ủ
YANMAH và 1 máy phát s c .ự ố
a.Các thông s c a máy phát chính: ố ủ
S l ng: 3 ố ượ
Model: 6N165L_UN
Công su t: 500 KVA ấ
T n s : 60 Hz; ầ ố
S pha: 3 pha ố
Đi n áp: AC 445 V ệ
Dòng đi n: 642 Aệ
Cos : 0,8 φ
V t li u cách đi n: C p Fậ ệ ệ ấ
Đi n áp s y: 110 V, 1 pha,60Hz ệ ấ
Công su t m ch s y: 200 W ấ ạ ấ
Đi n áp đng c đi u t c: 110 V, 1 pha,60Hz ệ ộ ơ ề ố
Công su t đng c đi u t c: 20 W ấ ộ ơ ề ố
Đi n áp máy phát kích t : 100 V ệ ừ
Trang 8 Dòng kích t : 40 A ừ
S vòng quay đnh m c: 1200 v/p ố ị ứ
3

Th c hi n: Nhóm 3ự ệ GVHD: ThS. Tr n Đình Longầ
SERIAL NO: 510046A1A
T ng tr ng l ng: 2100 Kg ổ ọ ượ
b.Các thông s c a máy phát s cố ủ ự ố:
S l ng : 1 ố ượ
TYPE: SUC.M274H1
Công su t : 206,2 KVA ấ
T n s : 60 Hz ầ ố
S pha: 3 pha ố
Đi n áp : 450 V ệ
Dòng đi n : 264,6 A Cos : 0,8 φệ
V t li u cách đi n : C p H ậ ệ ệ ấ
Đi n áp máy phát kích t : 35Vệ ừ
8.Máy chính:
Máy chính đc thi t k và s n xu t d a trên quy đnh chung c a nghành hang h iượ ế ế ả ấ ự ị ủ ả
và nghuyên t c c a đăng ki m. ắ ủ ể
V t li u và thi t b cho máy đc s n xu t và các thi t b van, ng, bích, bu long, êậ ệ ế ị ượ ả ấ ế ị ố
cu, thi t b đo v.v đc c p theeo đúng tiêu chu n c a Hàn Qu c và th c t c a nhàế ị ượ ấ ẩ ủ ố ự ế ủ
máy đóng tàu.
Máy mang kí hi u: Hanshin LH46Lệ
Lo i: Đng c diesel tàu thu 4 thì, tác d ng đn, piston m t hàng th ng đng, m tạ ộ ơ ỷ ụ ơ ộ ẳ ứ ộ
tua bin tăng áp và m t b u làm mát không khí ( sinh hàn gió).ộ ầ
S l ng: 1 b ố ượ ộ
Công su t t i đa: 2.942KW ấ ố
Vòng quay t i công su t t i đa: 200 (RPM) ạ ấ ố
D u nhiên li u (F.O) 3500 sec R.W. ầ ệ
No.1 1000 ở
F Su t (l ng) tiêu hao nhiên li u: 136 g/HP.h + 3% ấ ượ ệ
H th ng kh i đng: Kh i đng b ng khí nén ệ ố ở ộ ở ộ ằ
H th ng đo chi u: Đo chi u tr c ti p ệ ố ả ề ả ề ự ế
Kh i đng và d ng: Bên c nh máy, trong bu ng đi u khi n máy, trên bu ng lái ở ộ ừ ạ ồ ề ể ồ
H th ng đi u khi n t c đ: Trên buu ng lái, bu ng đi u khi n máy ệ ố ề ể ố ộ ồ ồ ề ể
H th ng làm mát: Làm mát xi lanh b ng n c ng t ệ ố ằ ướ ọ
Làm mát piston b ng d u nh n (L.O) M i sinh hàn – n c bi n ằ ầ ờ ỗ ướ ể
Làm mát: N c bi nướ ể
4

Th c hi n: Nhóm 3ự ệ GVHD: ThS. Tr n Đình Longầ
CH NG IIƯƠ
H TH NG C U SINH VÀ C U H A TRÊN TÀU Ệ Ố Ứ Ứ Ỏ
HONGKONG PIONEER
I.H th ng c u h a:ệ ố ứ ỏ
1.Thi t b phát hi n và c nh báo cháy trên tàu Hongkong pioneer, g m:ế ị ệ ả ồ
– các thi t b c m bi n báo cháy c đnh(fixed fire detectors)ế ị ả ế ố ị
– các tr m c nh báo cháy(fire alarm stations)ạ ả
– chuông báo cháy chung(general fire alarm)
– các chuông báo cháy khu v c(local fire alarm)ự
– h th ng phát hi n khí cháy (tàu d u)(flamable-gas detector)ệ ố ệ ầ
5

