ƯƠ
TR
Ạ Ọ NG Đ I H C TH
Ạ NG M I
ƯỜ KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Ậ
Ả BÀI TH O LU N
Ự
Ả
ọ
Ị
Ị
H c ph n
Ả ầ : QU N TR QU N TR NHÂN L C
ả
ầ ư
ể
ệ ự ễ ề Đ tài: ị ế thuy t qu n tr nhân l c hàng TMCP Đ u t
ụ ọ Liên h th c ti n vi c áp d ng các h c i ạ Ngân t ng Đông ệ t Nam
ệ ươ ự ph và Phát tri n Vi
Nhóm : 9
ớ
L p HP
: 1514CEMG0311
ướ
Giáo viên h
ng d n:
ẫ Vũ Văn Th nhị
ộ
Hà N i, ngày 8 tháng 4 năm 2005
2
Ụ
Ụ
M C L C
3
ạ ộ
ả
ộ
ị
ừ ấ
ư
ả
ờ
ọ
ị
Qu n tr là m t ho t đ ng đã có t
r t lâu đ i nh ng khoa h c qu n tr là
ẻ
ớ
ộ
ượ
ườ
ờ
ọ m t ngành khoa h c còn m i m và đ
ề c nhi u ng
i quan tâm. Theo th i gian
ồ ạ
ế
ề
ề
ườ
ả
ạ
đã t n t
i nhi u lý thuy t, nhi u tr
ng phái t
ư ưở t
ng qu n lý đa d ng khác
ỗ ọ
ị ị
ử
ế
ị
ọ ẻ ề nhau. M i h c thuy t dù “già” hay “tr ” đ u có giá tr l ch s và giá tr khoa h c
ấ ị
ữ
ườ
ư ự
ế
ế
ả
nh t đ nh, mà nh ng ng
i quan tâm đ n lý thuy t cũng nh th c hành qu n tr
ị
ả
ầ
ế ể
ượ
ứ ầ
ữ
ế ớ
ữ
ả
ề đ u c n ph i bi
t đ tìm đ
c nh ng tri th c c n thi
t v i nh ng gi
i pháp
ả ể ế
ệ ủ
ế
ả
ợ
ọ
thích h p cho công vi c c a mình. Trong đó ph i k đ n các h c thuy t qu n tr
ị
ươ
ữ
ả
ế
ự ế ề
ườ
ự nhân l c ph
ớ ng Đông v i nh ng gi
thi
t th c t
v con ng
ọ i. Các h c
ị ấ
ế
ế
ự
ượ
ể ệ
ạ ộ
thuy t này có giá tr r t thi
t th c và đ
ự c th hi n thong qua ho t đ ng th c
ễ ủ
ươ
ạ ổ
ầ
ệ ti n c a các doanh nghi p. Trong đó Ngân hàng Th
ng m i c ph n Đ u t
ầ ư và
ể
ệ
ệ ậ
ụ
ệ
ể
phát tri n Vi
ọ t Nam BIDV là doanh nghi p tiêu bi u cho vi c v n d ng các h c
ạ ượ
ự
ế
ả
ị
ể ạ
ề
ể
thuy t qu n tr nhân l c và đã đ t đ
c nhi u thành công. Đ tìm hi u t
i sao
ự
ề
ị
BIDV l
ạ ạ ượ i đ t đ
ả c nhi u thành công trong qu n tr nhân l c, nhóm 9 xin đ
ượ c
ệ ự ễ
ề ề
ụ
ế
ể
ả
ọ
ị
ệ tìm hi u v đ tài: “Liên h th c ti n vi c áp d ng các h c thuy t qu n tr nhân
ươ
ạ
ươ
ạ ổ
ầ ư
ầ
ể
ự l c ph
ng Đông t
i Ngân hàng th
ng m i c ph n đ u t
và phát tri n Vi
ệ t
Nam BIDV”.
ấ ố ắ
ư
ể
ặ
ẫ
ấ
ỏ
M c dù đã r t c g ng, nh ng v n không th tránh kh i sai sót, r t mong
ậ ượ ự
ủ
nh n đ
ầ c s góp ý c a th y và các nhóm.
ả ơ
Xin chân thành c m n!
4
Ọ
Ậ
Ả
Ề
Ế
Ị
Ự I. LÝ LU N V CÁC H C THUY T QU N TR NHÂN L C
ƯƠ
PH
NG ĐÔNG
ườ
ứ
1.1. Tr
ị : ng phái “Đ c Tr ”
ộ ờ ử ự ổ ệ 1.1.1. Kh ng T cu c đ i và s nghi p:
ổ ờ ươ ứ ấ Kh ng T sinh vào th i Chu Linh V
ử ậ ổ
ứ ứ ư ưở i nghiên c u t ng ph
ử ổ Kh ng t ươ ng năm th 4 (479 TCN), th 72 tu i. ọ ớ ọ ườ ọ ấ ươ ớ t ề ấ ớ ế ề
ử ố ị Chu Kính V ạ đ o Nho mà gi ưở ả ư s có nh h ư ầ ườ ậ ng t l p tr ờ ng năm th 21 (551 TCN) và m t vào th i ọ là ng i sáng l p ra ổ ng Tây g i là phái Kh ng h c. Ông là danh ng r t l n và – đi u này m i là đi u tr ng y u và duy nh t – là nhà giáo đ u tiên trong l ch s trung Qu c.
ườ ườ ứ ể ổ ị Ng
ậ i có công sáng l p và phát tri n tr ề ư ưở ể ệ ế ủ ổ ạ ộ ị m t nhà hi n tri ứ ng “Đ c tr ” đ
t c a Trung Hoa c đ i. T t ố ậ ầ ủ ộ ứ ữ ẩ ộ ử ng phái “Đ c tr ” chính là Kh ng T ượ c th hi n rõ nét ư ữ trong tác ph m Lu n ng m t trong nh ng cu n sách hàng đ u c a b T Th .
ờ ổ ử ạ ạ ầ ậ ạ ỷ ươ ậ ấ ng trong
ạ ớ Kh ng T sinh ra trong th i lo n l c, ông nh n th y c n l p l ộ ộ i k c ệ ể ự ệ ạ ị
ấ ể ươ ứ ứ ứ ệ ạ ạ ạ
ấ ủ ọ ườ ị ế ứ ứ ứ ả ộ ỏ ị
lý xã h i, Th c ch t c a h c thuy t đ c tr là đòi h i ng ả ứ ể ộ ằ ươ ứ ạ ớ ổ xã h i, thì thiên h m i có đ o, xã h i m i n đ nh. Đ th c hi n ý nguy n đó, ông đã ả ệ ệ ự ng ti n, là s c m nh hi u nghi m nh t đ qu n d a vào đ o đ c, coi đ o đ c là ph ả i tr dân ph i có đ c, qu n ễ . ạ lý xã h i b ng đ o đ c, ph i nêu g
ng đ o đ c đ làm cho dân yên tâm mà theo l ế ớ ừ ậ ộ i”. Và UNESCO đã th a nh n ông là m t “danh nhân văn hoá th gi
ề ể 1.1.2. Quan đi m v con ng ườ : i
ổ ớ ử ạ ứ ố ủ ườ ườ ướ ế i tr
ổ ứ V i Kh ng T đ o đ c là g c c a con ng ạ ế i, nói đ n con ng ẩ ề ư ử ữ ứ ề ề
ườ ử ử ề ế ờ ị ế đ n đ o đ c. Kh ng T đã đ ra nh ng tiêu chu n v tài đ c, v t ượ ắ ể đ thành ng
c n m quy n tr dân, nh đó ti ng quân t ư ướ ữ ủ ế i quân t ườ ầ ầ ỉ ổ Kh ng T thu n tuý ch ng
c n a, mà ch y u là có nghĩa chí. ỡ ẫ đáng đ ề i c m quy n nh tr ủ ườ ệ ầ ằ ả ố ố c h t là nói ấ ẩ cách ph m ch t không còn ử i là thi n, s ng g n nhau, mu n giúp đ l n nhau: tính
ệ ườ ừ ẩ ậ ươ ậ ng vi n. Ông quan ni m con ng i sinh ra v a có tính b m sinh cho r ng b n tính c a con ng ễ ươ t
ng c n và t p t ễ ậ ộ ừ v a có tính t p nhi m xã h i.
ự 1.1.3. Nôi dung v t ề ư ưở t ng nhân l c:
ổ ủ ươ ứ ụ ể ườ ằ
ử Kh ng T ch tr ườ ị ng tr ng ả ị ưỡ ữ ế ẳ ạ ắ d t ng
ả i khác, nhà qu n tr ph i tu d ứ ứ ng nh ng đ c tính c n thi ầ ượ ặ nghĩa, trí, tín, dũng, liêm… trong đó, đ c nhân đ ẫ i b ng đ c là chính, nghĩa là đ thu ph c và d n ư ầ t, ch ng h n nh : c đ t lên hàng đ u và là trung tâm: vì
5
ườ ừ ườ ử ổ ố ễ ụ ọ con ng i và t con ng i. Kh ng T coi nhân là g c, l là ng n, nhân là m c tiêu,
ổ ủ ươ ươ ứ ế ng th c chính danh. N u danh không chính thì
ử Kh ng T ch tr ậ ử ụ ng s d ng ph ậ ự ệ ự ệ
ế ậ ế ậ ế ộ ế ộ ượ ượ ạ ngôn không thu n, ngôn không thu n thì s vi c không thành, s vi c không thành thì ạ ễ c thì hình ph t l nh c, ch đ không ki n l p đ
c, ch đ không ki n l p đ ế ặ ạ t đ t chân tay vào đâu. không trúng, hình ph t không trúng thì dân không bi
ệ ụ ể ư ử ụ ự ạ ộ ổ Trong các công vi c c th nh s d ng, đãi ng , đào t o nhân s …Kh ng T
ử ụ ử ắ ờ ỉ ườ ả ợ ư cũng ch rõ các nguyên t c nh : “s dân dĩ th i” (s d ng ng i ph i phù h p), bi
ườ ườ ự ườ ng ề ạ i, đ b t ng
i chính tr c lên trên ng ợ ế ỉ ợ ố ề ạ phân ph i quân bình, không s thi u, ch s không đ u, đào t o b ng cách làm g
ươ ả ả ấ ị ạ ặ ế ấ ạ ỗ ử ế t ế i cong queo, khách quan không thành ki n, ươ ằ ng ườ ướ i i d ể ng đ ng
ho c d y d , thi u cái gì d y cái y, nhà qu n tr ph i là t m g ọ ậ h c t p.
ộ ữ ử ứ ế ắ ọ ọ ị
M t trong nh ng nguyên t c hành x quan tr ng trong h c thuy t Đ c Tr mà ít ứ ế ế ử ề ổ ườ ự ế t đ n trong các công trình nghiên c u v kh ng t ng
ố ớ ệ ả ả ấ ờ ề đó là s quy n bi n trong ả ấ ị i bi ộ hành đ ng: “Vô kh , vô b t kh ” (đ i v i vi c đ i không nh t đ nh ph i làm, không
ấ ị ấ ợ nh t đ nh không làm, th y h p thì làm)
ị ổ ầ ầ ử ộ
ệ ố ợ ộ ằ
ủ ậ ể ọ ữ ế
ứ ầ ằ
ụ ụ ể ụ ề ế ệ ố L n đ u tiên trong l ch s , Kh ng T đã t p h p m t cách có h th ng các ề ự ộ ố ẹ t đ p d a trên n n ẫ ế t đ p trong h c thuy t này đ n nay v n còn giá ể c ki m ch ng b ng s v n d ng chúng vào ph c v nhu c u phát tri n đã phát tri n nhanh chóng trong ề ố ẹ ự ậ ữ châu Á – nh ng n n kinh t
ữ ố ử ử ế nguyên lý trong vi c đ i nhân x th nh m phát tri n m t xã h i t ả t ng c a lòng nhân ái. Nh ng đi u t ể ượ ị tr và đã đ ế ớ ở ề ủ m i c a các n n kinh t ế ỷ nh ng năm cu i th k 20.
ượ ủ ể ườ ứ Ư 1.1.4. u và nh c đi m c a Tr ị ng phái Đ c tr :
(cid:0) Ư ể u đi m:
N ng đ c, nh hình, khuy n khích ng
ứ ẹ ế ườ ờ ứ ẫ ườ i đ i tu thân rèn đ c theo m u ng i quân
ặ tử
Quan đi m v b n ch t con ng
ề ả ể ấ ườ ố ệ ả ơ i là t t: Nhân chi s tính b n thi n
ụ ượ ườ ứ ủ ằ ả Thu ph c đ c ng ị i khác b ng cái Đ c c a Nhà qu n tr
Đ c tr tích c c tiêu di ề ừ
ị ứ ặ ứ ố ễ ệ ậ ự ự ệ ả ố
t t n g c cái “ác”, th c hi n “ch t đ t g c r ”, gi ậ ả ế ệ ả ả ế i quy t ờ ộ căn b n. qu n lí mang tính chi n thu t và có hi u qu trong m t th i ấ v n đ t
gian dài
6
(cid:0) ượ Nh ể c đi m:
ế ứ ị ế ủ ế ạ ộ ị ợ ế N i dung thuy t Đ c tr có h n ch là v th và vai trò c a pháp ch và l i ích kinh
ộ ượ ọ ế ố ớ t đ i v i xã h i không đ c coi tr ng
ế ả ị ự Thi u tính răn đe trong qu n tr nhân l c
ườ ụ ể ỉ ề ị ủ ứ ử ổ Tr ng phái Đ c tr c a Kh ng T ch đ ra nguyên lý, không c th hóa thành
thao tác và quy trình
Đ c tr d a vào giáo hoá, d a vào t ấ
ứ ị ự ự ể ả ề ư ậ ế ấ ư ưở t
ả ẽ ấ ậ ng đ gi ạ ế ố
qu s nhìn th y ch m. Nh t là hình thành đ o đ c n p s ng lí t ờ ế ệ ấ ị ệ i quy t v n đ . Nh v y, hi u ự ưở ứ ng, xây d ng ề ộ ể ộ ớ quan ni m giá tr chung thì m t th i gian, quy t không th m t s m m t chi u.
ườ
1.2. Tr
ng phái
“Pháp trị”:
ộ ờ ử ự ệ 1.2.1. Hàn Phi T cu c đ i và s nghi p:
ờ ỳ ượ ờ ắ ế ờ ổ ạ ề c đ i sau nh c đ n nhi u là th i Xuân Thu và
Trung Hoa c đ i có hai th i k đ ờ ế ố ờ ỳ ủ ờ th i Chi n Qu c, Th i Xuân Thu (770 403 TCN) là th i k suy tàn c a nhà Chu, cũng
ờ ủ ờ ủ ử ử ế ổ ố ờ
là th i c a Lão T , Kh ng T . Còn th i Chi n Qu c (403221 TCN) là th i c a Hàn Phi T .ử
ọ ộ ườ ướ i n c Hàn, h c r ng, bi
ạ ế ủ ả ư
ộ i tâm đ c v i h c thuy t c a Pháp gia và có t ớ ướ ầ
ậ ườ ộ ầ ỏ – 233 TCN) là ng ắ ớ ọ ạ ư ọ ổ ủ ụ ộ i gi
ẻ ể ư
ể ộ ể ỉ
ng pháp ị ươ ể ậ ụ ữ ố ạ ệ ị
ể ị ướ ậ t
ậ
ữ ớ ế ả ạ t c đ o ư ưở ng t ộ ế c, ti n b , Ông đã ti pế i pháp thu t, chê b n quý t c, c h , vô d ng. ự “pháp”, “thu tậ ”, “thế”đ xây d ng và phát ườ ờ ớ ươ ế ng th i. ng đ i hoàn ch nh và ti n b so v i đ ổ ằ i hoà bình, n đ nh và công b ng, Hàn Phi ắ ơ ả ộ ố ư c. Ông đ a ra m t s nguyên t c c b n ệ ả t ọ ng đó, h c
ậ ự ẳ ườ ề i đ u bình đ ng tr ườ ư ọ ượ ế ủ ọ Hàn Phi T ử (kho ng 280 ẫ Nho l n đ o Giáo nh ng ông l ị ớ ề m i v pháp tr . Tuy thu c t ng l p quý t c nh ng ông có tinh th n yêu n ọ ọ tr ng k sĩ, tr ng ng ộ ủ thu đi m u tr i c a ba tr ộ ệ ố tri n m t h th ng lý lu n pháp tr t ậ Coi pháp lu t là công c h u hi u đ đem l ề ấ ư ưở ng dùng lu t pháp đ tr n đã đ xu t t ự ư trong xây d ng và th c thi pháp lu t, nh pháp lu t ph i nghiêm minh, không phân bi ướ ọ sang hèn, m i ng thuy t c a Hàn Phi đ c pháp lu t... V i nh ng t ng “h c thuy t c a đ v ậ ư ưở t ế ủ ế ươ ”. i x a g i là c ng
ề ườ
I.2.2. Quan đi m v con ng ể
i:
ư ưở ị ả ế ủ ơ ở ự ự ọ
T t ứ ề ả ấ ủ ườ ằ ậ ng qu n tr nhân l c trong h c thuy t c a Hàn phi d a trên c s nh n ạ ừ ộ ố i. Ông cho r ng, ngo i tr m t s ít thánh nhân, còn thì th c v b n ch t c a con ng
Tranh nhau vì l
ầ ớ ườ ph n l n con ng i:
i.ợ
L
7
ườ ư ữ ế ố i bi ng, khi có d ăn thì không mu n làm n a.
Ch ph c tùng quy n l c.
ề ự ỉ ụ
ự ả
I.2.3. N i dung t ộ
ư ưở t ị ng qu n tr nhân l c:
ử ư ơ ả ệ ế ả ị
ề ố ươ ậ ả ấ ậ
ự l c), "pháp" (lu t pháp) và "thu t" (ph ớ ế ố ệ ả ị ề Hàn Phi T đ a ra ba khái ni m c b n trong qu n lý cai tr , đó là "th " (quy n ủ ng pháp qu n lý). Đây là ba v n đ c t lõi c a ấ ọ quan tr ng nh t, qu n lý cai tr , liên h khăng khít v i nhau, trong đó "pháp" là y u t
ế ị có tính quy t đ nh.
ị ượ ố ọ ườ ả ệ ệ Pháp là hi u l nh, quy đ nh đ c công b công khai và m i ng ủ i ph i tuân th .
Th là quy n th và đ a v c a nhà qu n tr đ th c thi và b o v pháp.
ị ể ự ị ủ ế ề ế ệ ả ả ị
ị ể ả ậ ứ ứ ệ ả ả ậ ọ ử ủ Thu t là cách th c, ngh thu t ng x c a nhà qu n tr đ đ m b o cho m i ng ườ i
ủ ữ ủ ả ị ph i tuân th nh ng quy đ nh c a pháp.
ả ổ ế ế ậ ả ậ ị
Trong khi pháp và th ph i n đ nh và rõ ràng thì thu t ph i bí m t và bi n hóa ườ ng. khôn l
ữ ủ ươ ư ế ề ế ả ộ ị ả ng khá ti n b nh : qu n tr ph i quy n bi n ch
Hàn Phi có nh ng ch tr ờ ệ ễ ả ở
ứ ự ệ không câu n vào sách v , th i khác thì s vi c ph i khác, mi n là thích nghi thì thôi. ệ ữ ự ễ ả ấ ấ ờ ố i nói và vi c làm ph i th ng nh t), coi th c ti n là tiêu Nh t quán gi a hình và danh (l
ể ẩ ườ ự ễ ọ chu n đ đánh giá con ng i và hành vi, coi tr ng th c ti n.
ử ỉ ề ư ế ậ ổ ỉ ườ N u nh Kh ng T ch đ ra nguyên lý và do v y ch có ít ng
ệ ể ể ự ớ ệ ượ ệ ặ t m i có th hi u và th c hành đ bi
ả ụ ể ể ườ t và có nhân cách đ c bi ủ ươ ng ph i c th hóa thành thao tác và quy trình đ ng
ệ ả ủ ườ ộ Hàn Phi ch tr ể ọ ự ượ i bình th ấ ế ng r t ti n b cũng có th h c và th c thi đ
ị c công vi c qu n tr . Đây là m t ch tr ứ ị ủ ươ ườ ụ ọ ả ng phái qu n tr c a Ph ự ặ i có năng l c đ c ị ả c công vi c qu n tr thì ườ ng ộ ng Tây đã ng d ng và phát
và khoa h c mà sau này các tr ả ấ ệ ủ ươ ự ễ ễ ể ễ ợ huy hi u qu r t cao trong th c ti n. Ông ch tr ờ ng: pháp h p th i, d hi u, d thi
ả ằ hành, ph i công b ng.
ụ ể ế ủ ọ ộ ỉ Trong h c thuy t c a mình, Hàn Phi đã ch rõ và c th hóa các n i dung liên quan
ự ự ộ ườ ả
ế ử ụ đ n s d ng nhân s , đãi ng nhân s , dùng ng ắ ộ i ph i dùng đúng hình danh, theo ế ứ ắ đúng quy trình khách quan, đãi ng theo nguyên t c, quy t c, quy ch ch không theo ý
riêng.
ữ ộ ế ố ọ ị M t trong nh ng t ư ưở t
ng xuyên su t trong h c thuy t Pháp Tr đó là tính th c t ệ ườ ứ ệ ả ệ ả ờ “vi c ph i theo th i, mà bi n pháp ph i thích ng, dùng vi c xét ng ự ế : ề i”. Đi u này
8
ử ề ự ấ ớ ể ề ế ố ổ ủ cũng th ng nh t v i quan đi m c a Kh ng T v s quy n bi n.
ế ộ ủ ử ư
ư ưở t ị ạ ọ ậ
ữ Nh ng t ả ẫ ườ i bình th ộ ườ ể ượ ậ ụ ị ng ti n b c a Hàn Phi T cách đây 2300 năm nh : chú tr ng quá ụ ng cũng v n d ng c v n d ng m t cách thành công vào
ế ệ ự ả trình qu n tr , đ i chúng hóa quá trình này đ ng ượ đ c…v n còn giá tr cho đ n ngày nay và đã đ lĩnh v c qu n lý doanh nghi p.
I.2.4.
Ư ượ ủ ể ườ u nh c đi m c a Tr ị ng phái Pháp tr :
(cid:0) Ư ể u đi m:
ể ả ọ ườ ị ạ Chú tr ng quá trình qu n tr , đ i chúng hóa quá trình này đ ng i bình th ườ ng
ậ ụ cũng v n d ng đ ượ c
C th hóa thành thao tác và quy trình trong vi c th c hi n các công tác qu n tr nhân l cự
ụ ể ự ệ ệ ả ị
ọ ế ự ả ự ễ ưở ủ ả ng c a hoàn c nh khách quan
Coi tr ng th c ti n, có xem xét đ n s nh h ố ớ đ i v i vi c ra quy t đ nh
ế ị ệ
ế ệ ả ắ ả ờ ị ậ Pháp tr là qu n lý tính chi n thu t, có hi u qu trong th i gian ng n
ả ộ ộ ậ ẽ ẫ ụ ế ế ố t ch các m i quan
Khi x y ra các mâu thu n n i b , pháp lu t s là công c ti ệ h vào không gây ra tình tr ng h n lo n
ạ ạ ỗ
ự ệ ắ ả ị ưở ạ ạ Giúp nhà qu n tr phát hi n và đ o t o nhân tài d a trên nguyên t c th
ượ ể ủ ổ ứ ữ ự ằ c nh ng cá nhân có ích cho s phát tri n c a t ạ ng ph t ch c và xã
công b ng, tìm ra đ h iộ
(cid:0) ượ Nh ể c đi m:
ể ấ ườ ự ộ ề ả Quan đi m v b n ch t con ng i quá c c đoan, đ c đoán
T p trung quy n l c vào m t cá nhân, Có th gây ra s c ch tâm lý cho ng ị ả ị b qu n tr .
ậ ề ự ự ứ ể ế ộ ườ i
ỉ ụ ợ ạ ấ ấ ượ ưở ẹ ng cao đ p và
Ch nhìn th y khía c nh v l ẵ s n sang hi sinh vì lí t
ưở i, mà còn không th y đ ườ c lý t ứ ủ ậ ủ ng c a ng i có tâm có đ c, ị ứ ph nh n Đ c tr .
ề ủ ế ử ụ ị ế ủ ế ọ ị ể
ả Đ cao, coi tr ng v th c a nhà qu n tr và ch y u s d ng các ch tài đ ưỡ c ng ép, răn đe.
ườ
ứ
ị
I.3.
So sánh 2 tr
ị ng phái “Đ c tr ” và “Pháp tr ”:
9
ị Đ c trứ Pháp trị So sánh Quan đi mể
Đ u có ngu n g c xu t phát
ề ấ ồ ố ở Trung
Các t
ả ổ ạ Hoa c đ i ư ưở t ng qu n lý c a hai tr
ớ ườ ng ế t ng tri
ủ ư ưở ộ t phái này hoà tr n v i các t ọ ạ ứ ị h c, chính tr , pháp lý, đ o đ c. ề ụ
ươ ữ ợ ả Đ u có m c đích đ a ra công c qu n ể ng pháp h p đ
ị ụ ư ớ lý cùng v i nh ng ph ạ tr vì thiên h .
ộ ả ậ
ắ
ố ữ ữ ử Gi ng nhau
ắ ế ộ ệ ử ề ấ ấ ị
ờ ấ ị ế ả ả ấ
ử ứ
ề ả ờ
ơ ắ
ấ , Hàn Phi T
ố ệ
ư ữ ậ ứ ứ ệ
Ch thu t trong qu n lí: M t trong ổ nh ng nguyên t c hành x mà Kh ng ự T nh c đ n đó là s quy n bi n trong ố ả hành đ ng,”vô kh , vô b t kh ” (đ i ớ v i vi c đ i không nh t đ nh ph i làm, ợ không nh t đ nh không làm, th y h p nghĩa thì làm). Đó là cách ng x tùy ế th i, tùy n i, tùy tâm c nh, quy n bi n ố vô ý, vô t c, vô c , vô ch p, vô ngã. ử ử ổ Cũng gi ng nh Kh ng t ậ ủ quan ni m ch thu t c a ông là cách ả ử th c, ngh thu t ng x , vi c đó ph i ườ ế bí m t và bi n hóa khôn l ằ
ậ ệ ng
ử ổ ằ ả
ườ ườ Khác nhau
ư ữ ồ ỉ ụ ươ
ậ ệ ầ ớ Hàn Phi T cho r ng ph n l n ợ ườ con ng i i; l i: tranh nhau vì l ế bi ng, có d ăn r i thì không ố mu n làm n a; ch ph c tùng ề ự quy n l c
ẩ
Về b nả ch tấ con iườ ng ừ ậ ờ ườ i:
ể ử Kh ng T cho r ng b n tính ố ệ ủ i là thi n, s ng c a con ng ỡ ẫ ố ầ g n nhau, mu n giúp đ l n ậ ươ ng nhau Tính t ng c n, t p t vi nễ . Ông quan ni m con ng ườ i ừ sinh ra v a có tính b m sinh v a ộ ễ có tính t p nhi m xã h i ể Trên đ i có 2 ki u ng Thánh nhân và ti u nhân
Hàn Phi T ch tr
Kh ng T ch tr
ử ươ ử ng tr ị
ế ủ ươ ậ ổ ườ ằ ứ ủ i b ng đ c là chính. ng
ọ ậ ọ ứ
ng chú tr ng đ n pháp lu t và coi pháp ẩ lu t chính là tiêu chu n cho ử m i hành vi trong ng x . ế ị
Nhà qu n tr ph i tu d ế nh ng đ c tính c n thi
10
V tề ư ngưở t qu nả trị ự ự ị ả ứ ả ầ ữ ả ọ Ông xây d ng h c thuy t qu n tr nhân l c xoay quanh ba ưỡ ng ư t nh
ế ạ ậ ph m trù pháp, th , thu t
ượ
ừ con ng
ả
ờ ể t và đ
ườ ể
ể
ươ nhân, nghĩa, tín, dũng, liêm. ắ ứ c đ t Trong đó đ c nhân đ ầ lên hàng đ u và là trung tâm: ườ ườ i i và t vì con ng ắ ỉ ử ổ ch rõ nguyên t c Kh ng t ề ế ử “s dân dĩ th i” bi ự ạ i chính tr c, khách b t ng quan không thành ki n,ế ơ ả ả ươ ng pháp qu n lý c b n ph ng và giáo hoá. là nêu g
ị ườ ươ ủ ị ủ ươ ệ ng vi c qu n tr Ông ch tr ụ ượ ả c c th hóa thành ph i đ ườ i thao tác và quy trình đ ng ể ườ ng có th cũng có th bình th ự ọ ả ợ h c và th c thi. Pháp ph i h p ả ễ ễ ế ờ t, d thi hành, ph i th i, d bi ằ công b ng. Ông ch tr ng dùng ng
ả
ợ
ỉ ợ ắ ứ Tr ng phái Đ c tr theo ý ằ ố ưở ng phân ph i công b ng t ế quân bình “Không s thi u, ề ch s không đ u”
ứ ế ườ i ph i đúng hình danh, theo đúng quy trình khách quan, đãi ngộ ắ theo nguyên t c, quy t c, quy ch ràng ch không theo ý riêng
ư ưở ự ồ ả ị 1.4. T t ng H Chí Minh trong qu n tr nhân l c:
ủ ể ườ 1.4.1. Quan đi m c a Ng i:
ồ ủ ị ả ộ
Ch t ch H Chí Minh – anh hùng gi ế i phóng dân t c, danh nhân văn hóa th gi ả ề ặ ả ủ ế ể ạ ộ
ươ ườ ậ ư ự ế ớ i, đã ti p thu, k t tinh, phát tri n m t cách sáng t o các di s n c a cha ông c v m t lý ẩ ế i chính là chu n ủ ng c a Ng
ễ lu n cũng nh th c ti n. Các bài nói, bài vi ả ự ự ệ ấ t và t m g ạ ệ ị ng qu n tr nhân l c Vi m c cho t ư ưở t t Nam hi n đ i.
ồ ế ừ ị ả ế ủ ự ư ưở t
H Chí Minh k th a các t ả ươ ươ ứ ự ng qu n tr nhân l c c a các nhà thuy t gia ọ ph Ở ườ Ng
ng Đông và c ph ị ậ ơ ư ả ả ế ng Tây. ự lu t h n trong qu n tr nhân l c cũng nh trong qu n lý kinh t
ộ xã h i. Ng ườ ị ử ề ệ ấ ứ ể ủ ế ừ ữ ổ ị và k th a nh ng giá tr tiêu bi u c a Kh ng T v vi c l y đ c tr ng
ưỡ ữ ả ụ ẫ ắ ườ ị thu ph c và d n d t ng
ệ ầ ả ị i khác nhà tr ph i tu d ướ ườ ả ơ i không có s coi tr ng “đ c” h n hay pháp ườ ọ ỏ i h c h i ể i nghĩa là đ ư ế ầ ứ ng nh ng đ c tính c n thi t nh : ả i qu n tr cũng c n ph i rèn luy n b n thân ế c h t ng
nhân, trí, dũng, nghĩa và tr ả ề ặ ạ ứ ồ ờ ườ ế ữ
mình c v m t đ o đ c và chuyên môn. Đ ng th i, Ng ị ị ủ ử ư ả ả i cũng ti p thu nh ng tinh ế ả ứ ề
hoa trong t ệ ư ưở t ở ờ ỗ ườ ự ệ ả ợ câu n sách v , th i khác thì s vi c ph i khác, trong m i tr
ừ ử ữ ớ ớ ủ ng m i c a ch ư ưở t ồ cách x lý khác nhau. T đây, H Chí Minh đã cùng v i nh ng t
11
ộ ơ ườ ự ữ ớ ng qu n tr c a Hàn Phi T nh qu n tr ph i quy n bi n ch không ữ ầ ng h p thì c n có nh ng ủ ề i đã xây d ng nên nh ng t ng m i và tiên b h n v ư ưở t nghĩa Mác Lê nin, Ng
ị ả ự ư ả ướ ị ộ ư ưở
ườ qu n tr nhân l c nói riêng cúng nh qu n tr nhà n ị ủ ự ế ợ ế ả ọ c xã h i nói chung. T t ươ ươ ng Đông, ph
i có s k t h p c a các h c thuy t qu n tr ph ế ủ Ng ệ ữ ủ ư ưở ồ bi c a ch nghĩa Mác Lênin. T t ủ ng c a ặ ng Tây và đ c ng H Chí Minh trong
ế t là nh ng ti p thu tinh t ả ự ế ợ ả ế ố ứ ị ế ố ề ạ ứ ẻ ậ qu n tr có s k t h p c y u t c ng là pháp lu t và các y u t m n d o là đ o đ c.
ư ưở ự ủ ả ị ườ 1.4.2. T t ng qu n tr nhân l c c a Ng i:
ườ ồ ừ ự ừ ụ ộ Con ng ư ưở t
i trong t ườ ề ạ ứ ệ ả ồ i theo t ố ng H Chí Minh v a là đ ng l c v a là m c tiêu. Đ i ệ ư ưở ng H Chí Minh ph i toàn đi n v d o đ c, trí tu , t
v iớ xây d ng con ng ự ả b n lĩnh... văn hóa.
ấ ạ ồ ườ ờ ỗ ở ả ỗ H Chí Minh nh n m nh: “ng
ườ ườ ư ỗ ủ ỗ ườ ườ ữ i đ i ai cũng có ch hay ch d . Ta ph i dùng ợ i nh dùng g , ng i th ch hay c a ng i và giúp ng
ẳ ỗ ỏ ỗ ở i ch a ch d . Dùng ng ượ ề ỗ khéo thì g to, nh , th ng, cong đ u tùy ch mà dùng đ c”.
ồ ằ ườ ế ườ ng chúng ta không bi t tùy tài mà dùng ng i, thí
H Chí Minh phê bình r ng, th ợ ủ ả ợ ộ ử ả ườ ề ụ d : th rèn thì b o đi đóng t , th m c thì b o đi rèn dao, thành th hai ng i đ u lúng
ế ế ườ ườ ề túng, n u bi t tùy tài mà dùng ng i thì hai ng i đ u thành công.
ườ ứ ự ạ Theo Ng i có các hình th c đào t o nhân l c sau:
ự ồ ưỡ ườ ứ ề ế ẳ M t làộ , t ạ đào t o, b i d ng. V hình th c này, có ng
ọ ậ ườ ư ứ ớ ọ ng l p nh ng có ý th c h c t p m i lúc, m i n i, nh t là qua c không qua tr
ả ữ ữ ữ ể ạ i có k ho ch h n hoi, ả ấ ọ ơ ọ ấ ạ nh ng thành công và qua c nh ng th t b i trong công tác đ rút ra nh ng bài h c
ả cho b n thân mình.
ượ ồ ưỡ ườ ệ ố ả ớ Hai là, đ ạ c đào t o, b i d ng theo tr ng, l p, theo bài b n có h th ng.
ượ ồ ưỡ ườ ừ ớ ượ ừ ạ c đào t o, b i d ng theo tr ng l p, v a đ ệ c rèn luy n trong
Ba là, v a đ ự ế ừ ự ạ th c t , v a là quá trình t đào t o.
ề ộ ự : V chính sách đãi ng nhân l c
ự ề ữ ầ ồ ọ ộ ợ ườ ộ H Chí Minh coi tr ng nh ng đ ng l c v nhu c u và l
ớ ự ượ ự ự ế ệ ạ ượ ủ i ích c a ng ị i lao đ ng. ưở ượ ứ “Có th c m i v c đ c đ o” . N u ai th c hi n v ng.
t m c quy đ nh thì đ ạ ưở ữ c th ả ườ ố ắ ư ế ớ ọ ơ i c g ng h n n a. Th ng, ph t ph i công
Có nh th m i kích thích m i ng ằ b ng”.
ườ ề ươ ẩ ộ i, chính sách ti n l
ướ ứ ộ ỏ ộ ị s c lao đ ng mà ng c đo giá tr
ng chính là th ợ ữ ủ ề ệ ộ Theo Ng ở ề ươ b i ti n l ươ l ọ ữ ng chính là m t trong nh ng đòn b y quan tr ng ề ườ i lao đ ng b ra. Ti n ư ng không phù h p còn là m t trong nh ng nguyên nhân c a nhi u căn b nh nh :
12
tham ô, tham nhũng...
ự ả ươ ề ệ ắ ầ ủ ề ươ
ệ Th c hi n tr l ằ ề ặ ố ồ hoá đ y đ ti n l ậ ướ ố ng, ch ng bình ọ ứ ặ ợ ề ng theo nguyên t c: ti n t ờ quân, cào b ng, đ ng th i ch ng đ c quy n, đ c l i v thu nh p d i m i hình th c.
ả ậ ệ ủ ự ư ưở t ng qu n tr nhân l c mang đ m nét văn hóa Vi
ư
ằ ượ ố ứ ủ ạ
ồ ố ườ t Nam c a Ng ế ờ ụ ượ ướ
ng đ o đ c c a b n thân đã chinh ph c đ ế c, thuy t ph c đ ế c các sĩ phu yêu n ọ ứ ỳ
ứ ế ế ố ờ
ị ườ ự ự ệ ả ẩ ị i đã ứ ề ừ ế ệ th h này sang th h khác. Th i kháng chi n c u ươ ấ c trái ể ả ướ c cũ, đi n ườ i. ấ t, bài nói và t m t Nam ế ệ ả ụ ượ ầ ớ ố ư ưở t ệ ủ ng c a Ng ị ng qu n tr nhân l c Vi
13
ạ Các t c tôn vinh và l u truy n t đ qu c, H Chí Minh, b ng t m g ủ tim và kh i óc c a nhân dân c n ạ hình là Hu nh Thúc Kháng, Phan K To i và t ng l p trí th c tân h c theo Ng ự Th c hi n đ c tr , trong su t th i kháng chi n ch ng Phá. Các bài vi ươ i cũng chính là chu n m c cho t g ệ hi n đ i.
Ọ
Ự
Ả
Ệ
Ế
Ễ
Ệ
II.
Ụ LIÊN H TH C TI N VI C ÁP D NG CÁC H C THUY T QU N
Ự
Ị
ƯƠ
Ở
TR NHÂN L C PH
NG ĐÔNG
NGÂN HÀNG BIDV
ớ
ề
ệ
2.1. Gi
i thi u chung v ngân hàng BIDV:
ầ ư ể ệ và Phát tri n Vi ầ ủ Ngân hàng TMCP Đ u t t Nam .
ố ế Joint Stock Commercial Bank for Investment and :
Tên g i t
ế ị Tên đ y đ : ị Tên giao d ch qu c t Development of Vietnam ọ ắ BIDV t: ộ ỉ Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, qu n Hoàn Ki m, Hà N i
Đ a ch : ệ ậ ạ 04.2220.5544 19009247.
Đi n tho i: Fax: 04. 2220.0399 Email: Info@bidv.com.vn
ượ ậ ươ ạ ờ ấ ng m i lâu đ i nh t
Đ c thành l p ngày 26/4/1957, BIDV là ngân hàng th ệ t Nam. Vi
(cid:0) ự ạ ộ Lĩnh v c ho t đ ng kinh doanh :
ầ ủ ệ ấ ầ ộ ả Ngân hàng: là m t ngân hàng có kinh nghi m hàng đ u cung c p đ y đ các s n
ụ ệ ệ ạ ẩ ị ph m, d ch v ngân hàng hi n đ i và ti n ích.
ả ể ể ả ẩ ả ấ ọ ọ ượ c thi ế t
B o hi m: cung c p các s n ph m B o hi m nhân th , phi nhân th đ ẩ ế k phù h p trong t ng th các s n ph m tr n gói c a BIDV t
ủ ể ả ợ ổ ọ ớ i khách hàng.
Ch ng khoán: cung c p đa d ng các d ch v môi gi
ứ ầ ư ư ấ ụ ạ ấ ớ ị v n đ u t
i, đ u t ạ và t ậ ệ ệ ố ể ả
ầ ư cùng kh năng phát tri n nhanh chóng h th ng các đ i lý nh n l nh trên toàn qu c.ố
ầ ư ể ầ ư ệ ố ự ậ tài chính: góp v n thành l p doanh nghi p đ đ u t các d án, trong đó
Đ u t ố ổ ậ n i b t là vai trò ch trì đi u ph i các d án tr ng đi m c a đ t n
ủ ấ ướ ủ ự ể ề ọ ư
ể ầ ổ ườ ty C ph n cho thuê Hàng không (VALC) Công ty phát tri n đ c nh : Công ố ng cao t c
(cid:0) Nhân l cự :
ầ ư ố ế (BEDC), Đ u t sân bay Qu c t Long Thành…
ộ ơ ư ấ ượ H n 24.000 cán b , nhân viên là các chuyên gia t v n tài chính đ ạ c đào t o bài
ệ ượ ỹ ế ỷ ử ể ơ ả b n, có kinh nghi m đ
ế c tích lu và chuy n giao trong h n n a th k BIDV luôn ợ ậ đem đ n cho khách hàng l ự i ích và s tin c y.
(cid:0) M ng l ạ
14
ướ : i
ướ ể ạ ạ M ng l 798 đi m m ng l ướ i,
i ngân hàng: BIDV có 180 chi nhánh và trên ố ạ ỉ 1.822 ATM, 15.962 POS t ố i 63 t nh/thành ph trên toàn qu c.
ướ ầ ư ứ ồ ạ M ng l i phi ngân hàng: G m các Công ty Ch ng khoán Đ u t (BSC), Công
ể ả ọ ty Cho thuê tài chính, Công ty B o hi m Phi nhân th (BIC)…
Hi n di n th
ệ ệ ươ ng m i t ạ ạ ướ i n c ngoài: Lào, Campuchia, Myanmar, Nga, Séc ...
Các liên doanh v i n
ớ ướ ố c ngoài: Ngân hàng Liên doanh VIDPublic (đ i tác
ệ ớ ố Malaysia), Ngân hàng Liên doanh Lào Vi t (v i đ i tác Lào) Ngân hàng Liên doanh
ệ ớ ố ố Vi
ầ ư ệ ả ố t Nga VRB (v i đ i tác Nga), Công ty Liên doanh Tháp BIDV (đ i tác ỹ t Nam Partners (đ i tác M ), BIDV Vi
Singapore), Liên doanh qu n lý đ u t ể ả ọ Liên doanh B o hi m nhân th BIDV Metlife .
ắ ạ ạ ệ ươ ộ ng m i: r ng kh p t i Lào, Campuchia, Myanmar, Nga, Séc và
(cid:0) Công nghệ
ệ Hi n di n th Đài Loan (Trung Qu c)ố .
ụ ắ ự ụ ụ ứ ả ổ ớ ệ Luôn đ i m i và ng d ng công ngh ph c v đ c l c cho công tác qu n tr ị
ụ ể ế ề ị đi u hành và phát tri n d ch v ngân hàng tiên ti n.
ụ ừ ữ ị ế ầ v trí hàng đ u Vietnam ICT Index (ch
ụ ứ ể ệ ằ ỉ năm 2007 đ n nay, BIDV gi Liên t c t ộ ố ẵ s s n sàng cho phát tri n và ng d ng c ng ngh thông tin) và n m trong TOP 10
ể ủ ươ ự ệ ạ CIO (lãnh đ o Công ngh Thông tin) tiêu bi u c a Khu v c Đông D ng năm 2010
(cid:0) Cam k tế
ự và Khu v c Đông Nam Á năm 2012;
ụ ả ẩ ấ ị
ề ả ụ ệ ẩ ấ ố ị ị ấ V iớ khách hàng: BIDV cung c p nh ng s n ph m, d ch v ngân hàng có ch t ữ ệ ng cao, ti n ích nh t và ch u trách nhi m cu i cùng v s n ph m d ch v đã
ượ l cung c pấ .
ẻ ơ ộ ẵ ớ ợ ố V i các đ i tác chi n l c: ế ượ S n sàng “Chia s c h i, h p tác thành công”.
V iớ Cán b Công nhân viên: ỗ
ộ ế ị ọ ố Luôn coi con ng
ươ ộ iườ là nhân t ế ộ ợ ạ ng châm quy t đ nh m i thành v cề ả i th trong c nh tranh”
(cid:0) Khách hàng
15
công theo ph ự “m i cán b BIDV là m t l ấ ạ ứ ẩ năng l c chuyên môn và ph m ch t đ o đ c.
Doanh nghi p: có n n khách hàng doanh nghi p l n nh t trong h th ng các T
ệ ớ ệ ố ệ ề ấ
ụ ứ ệ ậ ạ ớ ồ ổ ổ t Nam bao g m các t p đoàn, t ng công ty l n; các doanh
ch c tín d ng t ệ ừ i Vi ỏ nghi p v a và nh .
ự ự ế ớ ư ủ ế ậ ị ị ọ Đ nh ch tài chính: BIDV là s l a ch n tin c y c a các đ nh ch l n nh World
Bank, ADB, JBIC, NIB…
Cá nhân: Hàng tri u l
ệ ượ ử ụ ụ ủ ị t khách hàng cá nhân đã và đang s d ng d ch v c a BIDV
(cid:0) ươ ệ Th ng hi u BIDV
Là s l a ch n, tín nhi m c a các t
ự ự ủ ệ ọ ổ ứ ế ệ ch c kinh t , các doanh nghi p và cá nhân
ế ậ ụ ệ ị trong vi c ti p c n các d ch v tài chính ngân hàng.
Đ c c ng đ ng trong n ươ
ộ ượ ồ ướ ư ậ ộ c và qu c t t đ n và ghi nh n nh là m t trong
ữ ệ ớ ố ế ế ế bi ệ ấ nh ng th ng hi u ngân hàng l n nh t Vi t Nam.
Là ni m t
ề ế ệ ủ ủ ự
hào c a các th h CBNV và c a ngành tài chính ngân hàng trong 58 ụ ụ ầ ư ấ ướ ề ề ệ ớ ố năm qua v i ngh nghi p truy n th ng ph c v đ u t ể phát tri n đ t n c.
BIDV là ngân hàng trong Top 30 ngân hàng có quy mô tài s n l n nh t t
ả ớ ấ ạ
ố ế ớ ấ ạ t nh t th gi ự i khu v c i do T p chí The Banker bình
Đông Nam Á, trong 1.000 ngân hàng t ch n.ọ
ụ
ự
ọ
ậ
ả
ị
ươ
ế 2.2. V n d ng h c thuy t qu n tr nhân l c ph
ng Đông vào phong cách
ả
ị ủ qu n tr c a BIDV
:
ậ ụ ể ụ ự : ạ ộ 2.2.1. V n d ng trong ho t đ ng tuy n d ng nhân l c
Ở ể ụ ủ ế ứ BIDVcó 3 hình th c tuy n d ng ch y u:
(cid:0) ể ụ ộ ộ Tuy n d ng n i b :
ươ ể ụ ứ ữ ử ọ Ph ẵ ứ ng th c tuy n d ng này ch n nh ng ng c viên chính là nhân viên có s n
ữ ườ ể ớ ặ trong công ty ho c dùng nh ng ng i trong công ty đ làm môi gi ể ụ i tuy n d ng.
ộ ớ ệ ủ ứ ự ố Gi d a vào m i quan h
ệ i thi u c a cán b , công nhân viên ch c trong công ty: ữ ử ề ả ớ
ư ữ ệ
ữ ự ệ ề ế ồ
ệ ạ ự ộ ệ ợ ứ ủ ồ c a đ ng nghi p trong công ty v i nh ng ng c viên ti m năng, có kh năng phù h p ớ ư ớ v i công vi c. BIDV còn đ a ra chính sách u đãi cho nh ng nhân viên đã có công gi i thi u nhân tài cho công ty, đi u này không nh ng khuy n khích ngu n nhân l c mà còn ữ ạ t o đ ng l c cho nh ng nhân viên hi n t i cho công ty.
ư ụ ồ ơ ứ
16
Căn c vào thông tin nhân viên trong th m c H s nhân viên: ủ ộ ữ ồ ơ ư ề ầ ả ậ ộ BIDV luôn l pậ ự m t danh sách h s nhân viên l u tr trong ph n m m qu n lí c a b ph n nhân s .
ư ẳ ạ ộ
ế ề ườ t v ng ữ ệ ệ ể ụ ầ ế ố ầ ữ Trong đó, có nh ng thông tin chi ti ề ụ d c, kinh nghi m ngh nghi p và nh ng y u t i đó, ch ng h n nh kĩ năng, trình đ giáo ị c n xem xét cho v trí c n tuy n d ng.
(cid:0) ể ụ Tuy n d ng bên ngoài:
ươ ụ ứ ử ể ọ
Ph ự ươ ứ ề ữ ng pháp tuy n d ng này ch n ra nh ng ng c viên bên ngoài công ty. ọ BIDV l a ch n nhi u ph ng th c:
ả ươ ệ ề Đăng qu ng cáo trên các ph ng ti n truy n thông:
ề ạ ệ truy n hình, báo chí, t p chí và đài phát thanh. Hi n nay, v i s
ụ ệ ủ ể ệ ươ qua kênh ớ ự ấ ng pháp ti n d ng nh t phát tri n c a công ngh thông tin, ph
chính là qua Internet: http://BIDV.com.vn...
ệ ệ ớ ườ ng là tr ườ ng
các trung tâm này th ươ ề i thi u vi c làm: ẳ ộ ị Trung tâm gi ạ ọ đ i h c, cao đ ng và chính quy n lao đ ng đ a ph ng.
ộ ế ơ
ơ ộ ứ ề ế ớ ổ ự ợ ệ đây cũng là n i BIDV ti p xúc, trao đ i tr c H i ch vi c làm: ế ử ti p v i các ng c viên ti m năng. Đây cũng là c h i tìm ki m
ữ ứ ự ể ẩ ạ ọ ồ nh ng ng viên tri n v ng, đ y m nh ngu n nhân l c.
(cid:0) ể ụ ề Tuy n d ng hi n tài:
ầ ặ ề ệ ể ề ứ ụ ứ C u hi n là hình th c tuy n d ng đ c bi
ả ặ ệ ự Ứ ẽ
ầ ể ẽ ượ ứ ấ ỏ
ể ượ làm bài thi tuy n đ u vào mà s đ ứ ứ ầ ưở ụ ề ng các ch đ
c tuy n d ng theo hình th c c u hi n cũng s đ ệ ủ c h ả ề ể ầ ng viên đ ộ ặ đãi ng đ c bi
t c a BIDV. Chính sách c u hi n chính là hòn đá t ng đ thu hút và gi ủ ố ượ ườ ế ớ ng nhân viên đ n v i BIDV ngày càng tăng v
i tài c a BIDV, làm cho s l ứ ấ ượ ạ
ng. Hình th c này t o cho nhân viên trong công ty có nhi u s ị ng và ch t l ơ ộ ứ ệ ạ ồ ớ ị
ậ ạ ủ ứ ế ớ t dành cho các ng viên có nhi u kinh ầ nghi m và thành tích trong lĩnh v c chuyên môn ho c qu n lý. ng viên s không c n c đánh giá qua hình th c ph ng v n. Ngoài ra, các ế ộ ẽ ượ ữ ề chân ng ề ự ả ố ượ c s l ơ ờ ọ ự l a ch n h n cho v trí công vi cvà đ ng th i cũng ch u m t s c ép c nh tranh l n h n ả ừ i BIDV chí ti n th và kh năng thích ng v i công t
trong và ngoài công ty, vì v y t ệ ủ ấ vi c c a nhân viên r t cao.
ả ị ủ ồ ị ầ ẳ ườ ư ưở t
ọ ng qu n tr c a H Chí Minh, Ng ọ ườ ự ế ả Trong t ệ ủ ủ ộ ị i kh ng đ nh v trí và t m quan ệ ế tr ng c a vi c tìm ki m và l a ch n ng
ườ ể ọ ự ứ ồ ế ụ ớ ỉ i tài ch không ch ng i đó, đ h c t
ị ươ ể ồ hút ng ả qu n tr Ph ng Đông nói chung, quan đi m c a H Chí Minh nói riêng BIDV luôn đ
ệ ườ ề ươ ứ ổ i hi n tài. Hàng năm ngân hàng đã t ch c 2 ch
ả ướ ậ ớ ớ ả cao vi c tìm ng ụ d ng nhân viên t p trung v i quy mô l n trên c n i. Ph i ch đ ng trong vi c tìm ki m, thu ể tìm đ n v i mình. Áp d ng quan đi m ề ủ ể ng trình tuy n ỗ ườ i m i năm)
17
ằ ườ ề ớ ớ c (kho ng 700 ng ộ ế Cán b Công nhân viên: nh m thu hút ng i tài v v i ngân hàng v i cam k t Luôn
ố ế ị ọ ươ ỗ quy t đ nh m i thành công theo ph ng châm coi con ng
iườ là nhân t ế ộ ợ “m i cán b ẩ ề ả ự ạ ộ ấ v c năng l c chuyên môn và ph m ch t i th trong c nh tranh”
BIDV là m t l ạ ứ đ o đ c
ậ ụ ạ ộ ự ể ạ I.3.2. V n d ng trong ho t đ ng đào t o và phát tri n nhân l c:
ị ọ ấ ả ườ Ngân hàng BIDV luôn xác đ nh con ng
ổ ạ ế ứ ch c đào t o, nâng cao trình đ k
ậ ệ ụ ặ
ế ọ ớ ngân hàng luôn khuy n khích nhân viêc đi h c các l p chuyên môn, b i d
ổ ạ ắ ế ậ ợ ể ườ ứ ề ệ ạ ọ i đ ng
ụ ủ ừ ệ ế ng n h n, b sung ki n th c và t o m i đi u ki n thu n l ừ ọ ậ ố v a h c t p t
ề ả ể ệ ấ ạ ọ
ề và t o đi u ki n t ỹ ề ệ
ể ệ ượ ứ ế ề ệ ạ ổ
đào t o và trao đ i ki n th c. Đi u này đ ạ ườ ậ ộ
ộ ọ ề ạ ợ i là tài s n quan tr ng nh t. Do ộ ỹ ậ v y, BIDV luôn quan tâm đ n công tác t ộ thu t, chuyên môn nghi p v cho cán b nhân viên viên ngân hàng. M t khác, ồ ưỡ ng ộ i lao đ ng t, v a hoàn thành nhi m v c a công ty giao. BIDV khuy n khích ự ệ ố t nh t cho m i CBNV phát tri n toàn di n v c năng l c ạ ỉ chuyên môn và k năng m m không ch thông qua côngvi c, mà còn qua đào t o, ự c th hi n qua vi c BIDV đã t ạ ng đào t o cán b cho riêng mình. CBNV khi tham gia đào t o ồ toàn b h c phí. Hàng năm đ u có các khoá đào t o b i c BIDV tài tr
ệ ụ ể ạ ạ ộ ng chuyên môn, nghi p v và đào t o đ đ t trình đ cao trong ngân hàng. thành l p tr ượ đ ưỡ d
(cid:0) Đào t o và t p hu n cán b ộ ậ
ạ ấ
Xác đ nh nhu c u đào t o; trên c s đó xây d ng đ nh h ế
ị ầ ế ượ ơ ở ướ ự ạ ị
ng, chi n l ạ ạ ế ộ ề ơ ế ự ạ ạ ạ c đào t o ồ ưỡ ng
trung dài h n, c ch , ch đ v đào t o; xây d ng k ho ch đào t o, b i d ộ ệ ụ ổ trao đ i nghi p v hàng năm cho cán b BIDV .
Căn c đ nh h ệ
ướ ứ ị ế ượ ế ạ ạ ạ
ng, chi n l ế ự c và k ho ch đào t o hàng năm và trung h n đã ạ ươ ạ ộ ượ đ ng trình
ở c phê duy t, xây d ng k ho ch m các khóa đào t o và n i dung ch ạ ệ ụ ắ ướ ướ ạ ng nghi p v ng n h n, dài h n trong n c ngoà c và n i. ồ ưỡ b i d
ế ổ ứ ướ ị ự ộ ổ ẫ ơ ứ ng d n các Đ n v tr c thu c t
ự Tr c ti p t ạ ạ ch c và h ậ ổ ế ụ ế ệ ậ ươ ạ ch c các khóa đào t o, ng trình,
ứ i, c p nh t, nâng cao ki n th c, ph bi n nghi p v theo ch ố ượ ế ệ ạ ổ đào t o l ộ n i dung và k ho ch đ c T ng Giám đ c phê duy t.
ự ơ ữ ứ ể ả ả ộ
ở ộ ự ệ ả ố ộ
ố ế ướ ừ ể ạ ộ Xây d ng và phát tri n đ i ngũ Gi ng viên c h u và Gi ng viên kiêm ch c, c ng tác viên trong ngành và m r ng m i quan h , xây d ng nhóm Gi ng viên, c ng tác ụ c và qu c t ) theo t ng chuyên ngành đào t o đ ph c
ạ ủ viên ngoài ngành (trong n ụ v công tác đào t o c a BIDV.
ụ ụ ự ụ ề ể ả ể Xây d ng, qu n lý, khai thác ngân hàng đ thi ph c v công tác tuy n d ng, ki m
18
ộ ị ứ ể ỳ ị tra trình đ đ nh k , tuy n v trí ch c danh.
Xây d ng và phát tri n m i quan h h p tác đào t o và nghiên c u khoa h c v i các
ọ ớ ệ ợ ự ứ ể ạ ố
ơ ị ướ ủ Đ n v trong và ngoài n ị c theo quy đ nh c a BIDV .
ạ ấ ị ổ ứ ầ ớ ị ụ Cung c p d ch v đào t o cho các t ch c cá nhân theo nhu c u đúng v i quy đ nh
ậ pháp lu t và BIDV.
(cid:0) Qu n lý và t ả
ổ ứ ứ ể ệ ọ ch c Nghiên c u Khoa h c, chuy n giao công ngh
ổ ứ ướ ứ ự ụ ứ ệ ọ
ệ T ch c th c hi n các nhi m v Nghiên c u Khoa h c d ứ ụ ườ ươ ự ế ệ ạ ng xuyên theo k ho ch, theo các ph i các hình th c giao ế ng th c khác nhau: tr c ti p, nhi m v th
ể ầ ấ ọ tuy n ch n, đ u th u.
ệ ự ủ ơ ồ ợ ổ ứ ch c, cá nhân trong
ặ Th c hi n NCKH theo đ n đ t hàng, theo h p đ ng c a các t ủ ướ ị ậ . c theo quy đ nh c a Pháp lu t và ngoài n
T ch c h i th o, h i ngh , t a đàm, thông tin khoa h c phù h p v i ch c năng
ị ọ ứ ứ ả ộ ộ ổ ọ ớ ợ
ệ ủ ụ ệ ườ ề nhi m v , đi u ki n c a Tr ng.
ổ ứ ạ ộ ệ ố ả ị ủ T ch c công tác qu n lý ho t đ ng NCKH trong toàn h th ng theo quy đ nh c a
ả ề ế ệ ọ ị ị ẩ Ngân hàng, ch u trách nhi m th m đ nh k t qu đ tài khoa h c.
ể ế ị ứ ụ ứ ế ả ố ọ
ế Chuy n giao ng d ng k t qu nghiên c u khoa h c theo quy t đ nh s theo quy t ị ộ ồ ủ ủ ệ ậ ọ ị đ nh c a H i đ ng Khoa h c theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành.
ạ ẩ ấ ạ ả ị ủ Qu n lý trang tin đào t o, phát hành n ph m đào t o, NCKH theo quy đ nh c a
BIDV.
Nghiên c u, thu th p, phân tích thông tin liên quan đ n kinh t
ứ ế ậ ế , tài chính, Ngân hàng
ụ ụ ề ạ ướ ủ c, ph c v công tác đi u hành c a Ban Lãnh đ o và công tác đào
ủ trong và ngoài n ạ t o, NCKH c a BIDV .
Đào t o l c l ự ượ
ạ ự ượ ồ ự ể ộ ế ậ ư ạ ộ
ả ạ ế ậ ể ầ thành l c l
ử ế ạ ả ằ ỗ ị ị ậ
ườ ướ ọ ậ ươ ấ ả ả ọ ị T p đoàn. ấ i h c t p: “h c không bi ể ng đ ng i d cái y, nhà qu n tr ph i là t m g
ừ ế ạ ỏ ạ ố ở ng cán b k c n: u tiên ngu n l c đ đào t o cán b nòng c t tr ạ ủ ụ ụ ng qu n lý, lãnh đ o k c n, ph c v nhu c u phát tri n dài h n c a ạ ả ổ Kh ng T cho r ng nhà qu n tr ph i ch u khó d y d , thi u cái gì d y ế t t m i”. T i BIDV, nhân viên trong t ng phòng ban, chi nhánh chán, d y không bi
ổ ể ọ ứ ế ườ ọ ỏ ẫ luôn t ch c thi đua cá nhân tiên ti n đ m i ng i h c h i l n nhau, nhân viên
ớ ọ ỏ ơ ạ ữ ệ m i h c h i nh ng nhân viên đã làm vi c lâu h n t i BIDV.
ụ ụ ế ủ ề ạ ộ ượ ệ M t lo t chính sách ph c v cho vi c thăng ti n c a CBNV ti m năng đ c ban
19
hành nh : ư
Chính sách quy ho ch cán b ngu n (cán b c t cán) − Chính sách gi m, ti n t
ạ ộ ố ả ộ ồ
ạ ơ ộ ủ ệ ề ạ ị
ế ớ ỏ i b ộ ớ ộ ẳ ự h n s kiêm nhi m nhi u v trí c a Cán b Lãnh đ o, t o c h i cho các cán b l p i; ướ d
ể ệ ễ ệ ộ ổ ạ Chính sách luân chuy n cán b Lãnh đ o; Chính sách b nhi m, mi n nhi m công
ạ ằ b ng và minh b ch
ậ ụ ử ụ ự ố 2.2.3. V n d ng trong b trí và s d ng nhân l c:
ự ế ố ầ ệ ấ ạ ạ ọ ỗ Nhân l c là y u t
đ u vào r t quan tr ng t ế ị ồ ự ự ủ ề
ệ ấ ư ệ ố ộ i m i do nh nghi p nói chung và ồ BIDV nói riêng, ngu n l c này quy t đ nh s phát tri n và thành công c a các ngu n ự l c khác trong doanh nghi p nh máy móc, công ngh , đ t đai và v n... m t doanh
ế ị ệ ạ ả ị ỏ ệ ồ t b hi n đ i, tài chính d i dào, 1 nhà qu n tr tài gi i năng
ư ế ệ ệ ộ ỏ nh ng n u không có đ i ngũ nhân viên gi i nhi
nghi p dù có máy móc thi ộ đ ng... ệ ể ạ ộ ư ậ ượ ộ
ủ ể nghi p đó cũng không th ho t đ ng đ ự ồ ạ ượ l ng thì đó là s t n t t tình trong công vi c thì doanh ấ ộ ộ ể c. Nh v y đ có m t đ i ngũ lao đ ng ch t ồ i và phát tri n ph n vinh c a BIDV.
ể ộ ộ ộ ỏ ử ụ ữ ạ ộ i đã khó, s d ng nh ng lao đ ng này l
Đ có m t đ i ngũ lao đ ng gi ộ ố ơ ệ ậ ả ố ử ụ ự ầ khó h n vì v y ngoài vi c đãi ng t
ấ ồ ợ i càng ộ t BIDV c n ph i b trí và s d ng nhân l c m t ự ệ ệ ạ ả cách h p lí nh t sao cho ngu n nhân l c mang l i hi u qu cao trong công vi c.
ườ ự ệ ấ ả ọ ộ
Con ng ệ ườ ủ ả ủ ệ ả ả ộ doanh nghi p ph thu c vào tính hi u qu c a cách qu n lí con ng i c a nhà qu n tr
ườ ủ ả ả ả ồ ủ i là tài s n quan tr ng nh t mà m t doanh nghi p có. S thành công c a ị ụ i c a chính mình, qu n lí nhân viên, khách hàng, nhà
bao g m c các qu n lí con ng ườ ứ ư ế cung ng và ng i cho vay nh th nào.
ả ườ ệ ạ ạ ủ i cho nhân viên c a mình
Cung cách qu n lí, môi tr ạ ề ng làm vi c mà b n đem l ẽ ế ị ụ ủ ạ ữ ự ị và cách truy n đ t nh ng giá tr và m c đích s quy t đ nh s thành công c a b n cũng
ư ệ ủ nh thành công c a doanh nghi p.
ị ổ ọ ế ử ứ ủ ươ ườ ử ụ ng s d ng ng i đúng lúc, bi ch tr
ấ ả Trong h c thuy t Đ c Tr , Kh ng t ườ ườ ề ạ ự ẳ đánh giá b n ch t con ng i chính tr c (ngay th ng) lên trên ng i đ b t ng
ứ ế ạ
ạ ọ ườ ườ ụ ế ng
i. Áp d ng linh ho t h c thuy t này, BIDV luôn dung ng ả ự ượ ề ả ầ ạ ợ ị ế t ườ i cong ủ ừ ủ ụ queo. Khách quan, không thành ki n, s d ng tùy theo tài năng, đ o đ c c a t ng ứ ọ i theo đúng h c th c, ỗ ả c đ m b o có t m h n qu n tr phù h p, m i cá nhân nhân l c trong BIDV đ u đ
ề ứ ụ ủ ể ậ
ả ủ ố ượ ấ ượ ầ ủ ự ứ ng và ch t l
trong tôt ch c đ u có 1 danh ph n riêng cho mình. M c tiêu phát tri n c a BIDV là ồ ả đ m b o đ s l ộ ng ngu n nhân l c đáp ng yêu c u c a ngân hàng. ằ ệ ụ ệ ả ố
20
Nâng cao trình đ chuyên môn nghi p v cho nhân viên b ng vi c ph i làm t ợ ứ ố ừ ằ ạ ả ả ả t công ề ậ tác đào t o đ m b o b o công b ng h p lý, không ng ng nâng cao m c s ng v v t
ạ ấ ầ ượ ấ ch t và tinh th n cho nhân viên. T i BIDV nhân viên đ ậ c chia thành các c p b c
ổ ứ ể ọ ự ườ ể ổ riêng, t ch c nhân s nhóm đ m i ng i phát tri n b sung cho nhau.
ụ ử ế ọ ả ườ ị Áp d ng h c thuy t “Pháp tr ” theo Hàn Phi T : dùng ng
ế ượ ụ ể ự ữ
khách quan. BIDV đã có nh ng chi n l ệ ệ ủ ạ ộ ỏ theo đúng trình t ứ ự s c l c và trí tu c a đ i ngũ nhân viên, các lo i công vi c khác nhau đòi h i các k i ph i đúng hình danh, ằ c c th nh m phát huy ỹ
ệ ừ ỏ ế ớ ố năng không gi ng nhau, giao vi c t ứ ụ ụ ể ừ nh đ n l n cho t ng ch c v c th .
ơ ư ấ ượ ộ
V iớ h n 18.000 cán b , nhân viên là các chuyên gia t ả v n tài chính đ ế ỷ ơ ử ượ ệ ể ỹ ạ c đào t o c tích lu và chuy n giao trong h n n a th k BIDV luôn
bài b n, có kinh nghi m đ ợ ế ậ đem đ n cho khách hàng l ự i ích và s tin c y.
ự ủ ế ấ ố K t c u mô hình b trí nhân l c c a BIDV:
ậ ụ ự ả 2.2.4. V n d ng trong tr công nhân l c:
ả ượ ử ụ ả ả ể ẩ ấ ả ộ
Tr công lao đ ng đ ộ ứ ỷ ậ ộ ỹ ụ ệ ậ ộ trì đ i ngũ lao đ ng có trình đ k thu t nghi p v cao v i ý th c k lu t và m c đ c s d ng làm đòn b y đ m b o s n xu t phát tri n, duy ứ ộ ớ
ế ố cam k t t t.
ườ ự ệ ắ ộ ị ụ Áp d ng tr
ưở ứ ế ạ
ụ ấ ợ ấ ưở ữ ộ ắ t c, quy ch ch không theo ý riêng, th ợ ươ l ng phái “Pháp Tr ” BIDV đã th c hi n đãi ng theo nguyên t c, quy ồ ị ng ph t theo quy đ nh rõ ràng bao g m: i... và nh ng đãi ng phi tài chính khác. BIDV
ng, th ả ng, tr c p, ph c p, phúc l ả ở ữ ừ ằ ạ ợ ở
ộ ả đ m b o tr công lao đ ng công b ng và h p lý t ấ ố ướ ế ộ ộ ố nhân viên hình thành kh i đoàn k t th ng nh t trên d đó t o ra không khí c i m gi a các ự i m t lòng, m t ý trí vì s
21
ể ủ ệ nghi p phát tri n c a BIDV.
ả ứ ủ ạ ớ ợ ị
ư ể ệ ướ ủ ằ Các hình th c tr công đa d ng và phù h p v i chính sách, quy đ nh c a BIDV, ượ c c cũng nh th hi n tính công b ng, công khai, dân ch và đ
ậ ộ ủ ủ ể ậ ủ pháp lu t c a nhà n ự ồ s đ ng thu n r ng rãi c a toàn th nhân viên c a ngân hàng BIDV.
ậ ụ ự : 2.2.5. V n d ng trong đánh giá nhân l c
ữ ệ ầ ướ ể ữ Nh ng doanh nghi p hay công ty hàng đ u, tr
ữ ề ậ ộ ụ c khi tuy n d ng nh ng nhân ự
ế ứ ượ ư ế ố ẩ ắ viên vào làm, đ u có nh ng b ph n đánh giá nhân s theo các tiêu chu n g t gao. ủ ọ BIDV ế Đ c ví nh là “tìm ki m nhân tài” c ng hi n h t s c mình cho công ty c a.h .
ạ ệ ằ cũng không n m ngo i l .
ầ ế ự ệ ậ ỗ
ươ ế ể ả ộ quý hay đánh giá đ t xu t. ứ ủ ế giá là căn c ch y u đ xét l
ề ấ K t qu đánh ộ ủ ế ộ ộ ỉ ỗ H u h t nhân viên BIDV đ u th c hi n ‘’check point’’ m i 6 tháng, th m chí m i ưở ng c pấ ng, th , xu ng ố
ể ể ể ặ ạ ổ hàng năm và các ch đ đãi ng c a cán b , là căn c đ đi u ch nh lên b cậ , đ tuy n ch n, ứ ể ề ệ ọ quy ho ch, b nhi m ho c thuyên chuy n.
ư ủ ẩ Các tiêu chu n đánh giá nhân viên c a BIDV nh sau:
S l c quan:
ự ạ ữ ệ BIDV mong mu n ố nh ng nhân viên làm vi c cho mình lúc nào cũng
ữ ơ ướ ự ạ l c quan h n là nh ng nhân viên lúc nào cũng suy nghĩ theo h ng tiêu c c.
Tính th t thậ
ệ ậ ớ ố ả à: BIDV luôn mu n nhân viên ph i th t thà, có trách nhi m v i công
vi cệ
S năng n :
ự ả ự ủ ả ố phát huy kh năng t
ổ BIDV luôn mu n nhân viên c a mình ph i t ể ệ ủ ệ ắ ầ ả ở ự giác làm vi c c a mình. Không c n ph i nh c nh hay khi n trách vì công vi c đó.
S tôn tr ng:
ọ ự ữ ẽ ỗ ọ ằ
ế ọ ợ ộ , c c c n trong ặ ọ . nhã nh n trong
ọ ố BIDV s không mong mu n có nh ng nhân viên thô l ố công ty c a hủ ọ mà h n h t h mu n nhân viên có thái đ tôn tr ng ố m i m i quan h ệ
Đ tin c y: ể
ộ ự ề ề ả ạ ớ ị ậ T o d ng ni m tin v i các nhà qu n tr là đi u BIDV mong mu n ố ở
ể ố ụ ượ ệ nhân viên, đ có th hoàn thành t t nhi m v đ c giao
ỹ ứ ỏ ỹ ệ Công vi c: ệ BIDV đòi h i nhân viên ph i có k th c chuyên môn, k năng nghi p ả
ể ệ ố ệ ượ ụ v , có kinh nghi m... đ hoàn thành t t công vi c đ c giao.
ế ộ ắ ự ự ệ ệ ệ ả
ữ ự ụ ổ ọ ớ Thông qua vi c đánh giá nhân s BIDV th c hi n ch đ c t gi m v c làm v i nh ng nhân viên không có năng l c thêm vào đó b sung và tr ng d ng nhân tài. Song
ớ ự ệ ể ạ ẫ ọ ồ
song v i đó v n chú tr ng đên công tác đào t o và phát tri n ngu n nhân l c hi n có ủ c a công ty.
22
ả ạ ượ ế ọ ệ 2.3. K t qu đ t đ c và bài h c kinh nghi m:
ự ụ ọ ế 2.3.1. Thành t u sau khi áp d ng h c thuy t:
ơ ặ ườ ọ
ể ố Trong su t ch ng đ ầ ề ng h n 59 năm, BIDV luôn chú tr ng thu hút nhân tài, phát ợ ủ ế ế
ư ấ ơ ộ ngân hàng đã có h n 24.000 cán b , nhân viên là các chuyên gia t v n tài chính đ
ượ ử ệ ể ạ ả ơ ỹ
c tích lu và chuy n giao. Trong h n n a th k ợ ự ậ ả ọ tri n ti m năng và tinh th n h p tác c a m i thành viên. Tính đ n h t ngày 24/12/2015, ượ c ế ỷ ấ i ích và s tin c y. Đó là tài s n quý báu nh t và
đào t o bài b n, có kinh nghi m đ ế BIDV luôn đem đ n cho khách hàng l ủ ề ả ạ ọ là n n t ng t o ra m i thành công c a BIDV.
ớ ể ộ ợ ế ạ ỗ ộ V i quan đi m “M i cán b BIDV là m t l
ơ ộ ườ ệ ệ ệ ể ạ ng làm vi c chuyên nghi p, t o c h i làm vi c và phát tri n ngh ạ ậ t o l p môi tr
ự ệ ề ắ ẩ ẳ ồ ờ ế i th c nh tranh”, BIDV cam k t ề ỗ nghi p bình đ ng, đ ng th i thúc đ y năng l c và ni m đam mê, g n bó trong m i
ườ ộ ng i lao đ ng.
ả ớ ờ ố ườ ủ ậ ầ ấ i đ i s ng v t ch t, tinh th n c a ng
ạ ệ BIDV luôn quan tâm tho đáng t ồ ưỡ ế ụ ộ ộ ố ộ đ ng. Bên c nh vi c ti p t c b i d
ạ ạ ứ ụ ự ể ẻ ộ ồ
i lao ạ ng đ i ngũ cán b nòng c t cho ngành, đào t o ụ i cán b , BIDV đã liên t c tuy n d ng ngu n nhân l c tr có tri th c và ứ ầ ủ ộ ệ ố ự ậ ộ
ộ ả ố ồ ươ ứ ự ế ả ộ ớ và đào t o l ỹ k năng đáp ng các yêu c u c a h i nh p. Toàn h th ng đã th c thi m t chính sách ử ụ s d ng lao đ ng t ng đ i đ ng b , tr công x ng đáng v i năng l c và k t qu làm
ệ ủ ờ ạ ỗ ồ ườ ệ ạ vi c c a m i cá nhân đ ng th i t o ra môi tr ng làm vi c c nh tranh có văn hoá,
ế ượ ứ ạ ủ khuy n khích đ c s c sáng t o c a các thành viên…
ớ ạ ự ủ ộ
ể ụ ế ượ ử ụ ạ ầ t m nhìn chi n l c; quy trình tuy n d ng, đào t o, s d ng, đánh giá ch t l
ồ ự ệ ệ ộ
ớ ủ ị ế ưở ả ị Gi
i th ữ ượ ệ t Nam 2015” đ ấ t nh t Vi ẻ ố t
ạ ượ ệ
c trong năm qua. Hi n nay, BIDV ủ ả ướ ỉ ớ ơ ủ ể ả ị Quy mô nhân l c c a Ngân hàng BIDV ngày càng l n m nh, đ i ngũ qu n tr có ấ ượ ng ệ ngu n nhân l c hoàn thi n, đ i ngũ nhân viên giàu kinh nghi m, có chuyên môn nghi p ẳ ụ ng “Ngân v cao đã giúp cho Ngân hàng kh ng đ nh v th to l n c a mình. ự ứ c trao cho BIDV căn c trên nh ng thành t u ạ ự đã xây d ng m ng ị c v i h n 750 đi m giao d ch; hàng bán l ổ ậ n i b t mà ngân hàng đã đ t đ ướ l i ngân hàng ph sóng trên 63 t nh thành c a c n
ế ố ố ế ể ề ẻ ẩ theo chu n qu c t đã
ạ ộ ạ ộ ệ ả trên 14,000 đi m k t n i ATM/POS và nhi u chi nhánh bán l ư ậ v n hành ho t đ ng hi u qu . BIDV đã đ a vào ho t đ ng trung tâm chăm sóc khách
ồ ủ ẻ ắ ả ằ ầ ố
23
ữ ớ hàng 24/7 là c u n i chia s , l ng nghe ph n h i c a khách hàng nh m gia tăng tính ươ t ng tác gi a khách hàng v i ngân hàng.
ọ ệ 2.3.2. Bài h c kinh nghi m:
ự
(cid:0) Công tác tuy n d ng nhân l c: ể ụ
Ngân hàng Đ u t
ầ ư ự ể ộ ượ và Phát tri n BIDV đã xây d ng đ
ề ế ố ượ
t. Đi u đó cho phép tăng s l ệ ượ ụ ể ặ ế ứ ụ ể h t s c c th , chi ti ố t t. Công tác tuy n d ng đ ụ ể c m t quy trình tuy n d ng ấ ượ ng nhân viên có ch t l ng ặ ụ t quan tâm vì m c tiêu đ t ra là
c Ngân hàng đ c bi ứ ơ ấ ượ ể ụ ố ượ ầ ộ tăng ch t l ng tuy n d ng ch không đ n thu n là tăng s l ng lao đ ng.
ọ ặ ụ ự ộ ệ ố ẽ ấ
ể ụ ượ ế ể ị ờ ử ữ ạ ạ đi m có tác d ng tìm ra đ
ữ ế ạ ạ song nó cũng mang nh ng m t còn h n ch , đôi khi l
ệ ố ứ ạ ườ ướ ề ề ồ ở tr nên c ng k nh, ph c t p, nhi u khi là r m rà. Các b
c trong h th ng đ ề ứ ụ ự ế ệ ầ
ứ ạ ụ ể ở ợ
i làm cho công tác tuy n d ng tr ế ứ ỏ ưở ề ả ớ ờ ề ư ể Xây d ng m t h th ng quy trình tuy n d ng khoa h c ch t ch có r t nhi u u ữ c các sai ph m, nh ng h n ch đ k p th i s a ch a, ể ụ ặ i làm cho công tác tuy n d ng ượ c xây d ng cho h u h t các công vi c, các ch c v trong toàn Ngân hàng, nhi u khi ầ ạ nên ph c t p, không phù h p và không c n l ể i th i gian, chi phí, công s c b ra cho quá trình tuy n t. Đi u đó nh h ng t
ầ ộ ế thi ụ d ng tăng lên m t cách không c n thi t.
Quy trình tuy n d ng đ
ượ ể ụ ệ ố ự ụ
ế ệ ệ ề ể ầ ậ ộ ư t
ụ ữ ệ ế ạ
ộ ủ ụ ề ầ c xây d ng và áp d ng cho toàn h th ng Ngân hàng Đ u t Nam, cho h u h t các công vi c, các b ph n đi u đó cũng và Phát tri n Vi ẫ ự ặ ừ v a có m t tích c c song cũng có nh ng h n ch . Vi c áp d ng theo khuôn m u ể ể chung nhi u khi làm gò bó quá trình tuy n d ng cán b c a Chi nhánh. Có th
ả ở ẳ ằ ị kh ng đ nh r ng: không ph i phòng ban nào, chi
Chi nhánh nào yêu c u v cán b cũng nh nhau nên đôi khi tuy n d ng cán b cho
ể ụ ư ề ầ ộ ộ
ạ ộ ạ ị ế ọ ợ Chi nhánh không phù h p. Chi nhánh ho t đ ng t i đ a bàn kinh t
ậ ự ượ ọ ộ ơ ầ ả ộ ể tr ng đi m, quan ẳ tr ng vì v y l c l ng cán b cũng c n ph i có trình đ h n h n các Chi nhánh
ụ ể ệ ố ụ khác. Tuy nhiên, quá trình tuy n d ng l ạ ượ i đ c áp d ng cho toàn h th ng, do đó
ề ợ ớ nhi u khi không phù h p v i Chi nhánh.
(cid:0) ư ạ Đào t o nhân l c:
Vi c c cán b nhân viên đi đào t o hàng năm là đi u đó vô cùng quan tr ng song
ệ ử ề ạ ộ ọ
ư ề ả ấ ờ ạ ươ ữ nó cũng n y sinh nh ng v n đ nh khi ch
ạ ộ ươ ạ ủ ẽ ng trình đào t o, cán b nhân viên còn l
ệ ủ ượ ề ạ
ng công vi c c a các nhân viên đ ơ ở ậ ườ ộ
ạ nên ch m ch p h n bình th ườ ề ệ ơ ổ có ch ươ đ ủ c a Chi nhánh tr ố ượ ươ đ ng trình đào t o có th i gian dài. Khi ả ả i c a Chi nhánh s ph i đ m ạ ộ c đi đào t o. Đi u đó làm cho ho t đ ng ả ả ng, cán b nhân viên ph i đ m ứ ệ ch c hành . Do đó, phòng t ng l
24
ng kh i l ầ ng công vi c nhi u h n th ố ượ ả ả ợ ượ ử ạ chính c n tính toán h p lý đ m b o s l ng nhân viên đ c c đi đào t o trình
ạ ị ả ể ưở ng
ạ ộ ban lãnh đ o đ không làm cho ho t đ ng kinh doanh hàng ngày b nh h nhi u. ề
ầ ạ ố ượ ế ộ ng cán b nhân
Công tác đào t o cũng c n có chi phí. Do đó, n u hàng năm s l ạ
ượ ử ạ
ứ ữ ề ấ ạ ả ầ ổ
viên đ ậ v y, phòng t ợ ch c hành hính c n có nh ng gi ằ ệ ằ ạ ả ả ả
c c đi đào t o tăng lên thì chi phí cho công tác đào t o cũng tăng lên. Vì ộ i pháp đ xu t ban lãnh đ o m t ớ ữ cách h p lý nh m đ m b o cân b ng gi a chi phí cho đào t o v i hi u qu mang i. ạ l
Vi c Ngân hàng xây d ng trung tâm đào t o c a mình có r t nhi u l ấ ị
ệ ạ ủ ề ợ ự ấ
ượ ự ặ ạ ữ ế ể cũng có nh ng m t h n ch nh t đ nh. Nó không th có đ i ích song nó ộ ạ c s đào t o m t cách
ườ ạ ọ ọ ả ệ ố ư ượ ạ ạ i các tr ng đ i h c, h c viên
bài b n hay mang tính h th ng nh đ ư ệ ệ ọ c đào t o t ệ ọ ế ố chuyên nghi p nh : H c vi n Ngân hàng, H c vi n Tài chính, Kinh t
ỉ ạ ấ ể ộ ỹ
ệ ọ ộ ơ ở ườ ư ể ậ
trong công vi c mà không th cho h m t c s lý lu n nh các tr ạ ủ ế ể ể ạ ộ
ủ ể ạ ở ọ ty m ra đ đào t o nhân viên c a mình. Nhìn chung, ngân hàng đã chú tr ng t
ề ệ ả ả ạ ộ ị
ế ệ ữ ứ ổ ổ qu c dân... ứ ế Trung tâm đào t o đó ch có th cung c p cho cán b nhân viên k năng, ki n th c ạ ọ ng đ i h c. Đây là m t đi m h n ch không th tránh c a các trung tâm đào t o do chính công ớ i ượ c ch c hành chính đã công tác đào t o nhân viên nâng cao trình đ ngh nghi p, đ m b o theo k p đ ớ v i nh ng thay đ i trong tình hình kinh t hi n nay. Phòng t
ư ố ố ượ ộ ng cán b nhân viên hàng năm
t vai trò khi tham m u, tính toán s l ượ ữ ợ ố ư ằ ỏ hoàn thành t ạ ử c đi đào t o nh m t i u hoá gi a l i ích thu đ c và chi phí b ra.
(cid:0) ấ ượ Đánh giá ch t l ng nhân viên:
ữ ự ủ ủ ế ẫ ẫ Trong công tác đánh giá v n còn nh ng tiêu c c, ý ki n ch quan c a cá nhân v n
ả ưở ỏ ớ ế ả ủ nh h ng không nh t i k t qu c a công tác đánh giá.
Nhi u khi quá ph thu c vào công tác đánh giá ch t l
ụ ề ộ ấ ượ ộ
ớ ạ ả ở xét t ng cán b mà không xem ậ ả ề i. Đó nhi u khi tr thành v t c n
ủ ộ ộ ộ i thành qu mà cán b nhân viên đó mang l ự ố ắ làm cán b nhân viên s c g ng c a cán b nhân viên.
(cid:0) Đãi ng v i cán b nhân viên:
ộ ớ ộ
M c l
ứ ươ ủ ộ ượ
ng trung bình c a cán b nhân viên trong ngân hàng đã đ ớ ứ ườ ng xuyên. Tuy nhiên, m c tăng này không cao, không đúng so v i kh i l th
ệ ủ ệ ề ả ưở ng không t ố ớ t t công vi c tăng lên. Đi u đó có nh h
i tâm lý làm vi c c a cán b ả ự ệ ộ ấ ượ
25
c tăng lên ố ượ ng ộ ế ng cán b , đánh giá k t qu th c hi n công ộ ưở ệ ả ấ ả nhân viên. Công tác đánh giá ch t l ệ ư ượ ự ệ ề ng không c th c hi n m t cách hi u qu nh t, nó nh h vi c nhi u khi ch a đ
ỏ ớ ưở ậ ộ ượ ề ả ưở nh t ng mà cán b nhân viên nh n đ c. Đi u đó cũng nh h ng t ớ i
ứ i m c th ầ ủ ệ ộ tinh th n làm vi c, tâm lý c a cán b nhân viên.
ố ượ ệ ạ ươ ự ề ố
ng công vi c t ộ ổ ứ ặ ộ i ngân hàng BIDV là t Kh i l ấ ớ ủ c a cán b nhân viên là r t l n. M c dù, ngân hàng có t ệ ng đ i nhi u, áp l c công vi c ch c cho cán b nhân viên
ị ố ượ ườ ư ề ng không nhi u và không th
ầ ư ỗ ớ ữ ử ề ầ ộ
ỉ đi du l ch, ngh mát nh ng s l ấ v n đ mà ngân hàng c n l u tâm s a ch a. Vì đãi ng tinh th n đ i v i cán b ộ ậ ấ ớ ớ ế ưở ấ ả ọ ng xuyên. Đây là ộ ả ư nhân viên cũng quan tr ng nh đãi ng v t ch t, nó nh h ng r t l n t i k t qu
26
ự ệ ộ ệ ủ th c hi n công vi c c a cán b nhân viên.
Ậ
Ế
K T LU N
ự
ế
ọ
ị
ươ
ấ ớ
ả Các h c thuy t qu n tr nhân l c ph
ố ớ ng Đông có ý nghĩa r t l n đ i v i
ự ở
ả
ị
ộ ệ ố
ư
ệ
công tác qu n tr nhân l c
các doanh nghi p, cũng nh toàn b h th ng ngân
ỉ ướ
ở
ệ
ụ
ệ
ậ
ố
hàng, không ch n
c ngoài mà còn
Vi
t Nam. Vi c v n d ng t
ọ t các h c
ế
ạ
ả ấ
ự
ệ
ả
ớ
ị
thuy t này đem l
i hi u qu r t to l n cho công tác qu n tr nhân l c cũng nh
ư
ấ ượ
ứ
ủ
ể
ệ
ệ vi c phát tri n c a doanh nghi p. Minh ch ng rõ ràng nh t đ
c th hi n
ể ệ ở
ạ ượ
ả
ờ ệ
ụ
ậ
ạ
ọ
thành qu mà BIDV đã đ t đ
ế c. Nh vi c v n d ng linh ho t các h c thuy t
ươ
ỹ ề ị ườ
ệ
ph
ể ng Đông, tìm hi u k v th tr
ng Vi
ủ t Nam, nghĩ theo cách nghĩ c a
ườ
ệ
ạ ượ
ữ
ớ
ng
i Vi
t Nam nên BIDV đã đ t đ
ấ ể ộ c nh ng thành công to l n, mà b t k m t
ộ ố ạ
ế
ệ
ẫ
ố
doanh nghi p nào cũng mong mu n. Tuy v n còn m t s h n ch trong công tác
ơ ự ỗ ự
ố ắ
ự
ủ
ư
ả
ộ
ồ
ị
qu n tr , nh ng v i s n l c, c g ng c a toàn b ngu n nhân l c trong toàn
ờ
ớ
ẽ ả
ế ượ
ồ ạ
ữ
Ngân hàng, trong th i gian t
i BIDV s gi
i quy t đ
c nh ng t n t
ạ i và đ t
ượ ự
ơ ữ
ườ
ể
đ
c s thành công h n n a trên con đ
ng phát tri n.
27
ủ
ộ
ộ C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi
ệ Nam
t
ạ
Đ c l p
ộ ậ T doự H nh phúc
Ọ
Ả
BIÊN B N H P NHÓM
L n 1ầ
ờ
Th i gian: ngày
tháng năm 2016
ị
ườ
ươ
ể Đ a Đi m:
Th vi n
ư ệ Tr
ạ ọ ng Đ i h c Th
ạ ng M i
ả
B ng danh sách thành viên
:
ự
ệ
H tênọ
ệ Công vi c th c hi n
ị
ễ 1. Nguy n Th Thu
ưở
(Nhóm Tr
ng)
ứ
ệ
ễ
2. Nguy n Đ c Thi n
3. Tăng Anh Thư
ị
ư
4. Tr nh Xuân Th
ễ
ậ 5. Nguy n Trung Thu t
ị
ươ
6. Đinh Th Th
ng
ồ
7. H Minh Thúy
ươ
8. Lê Ph
ng Thúy
ễ
ị
9. Nguy n Th Thúy
ệ
ự
ậ
ề
ng l p đ c
ng đ tài và các thành viên cùng
ệ : Nhóm tr ế
ưở ế ị
ỉ
ề ươ Công vi c th c hi n ộ ề ươ ể nhau đóng góp ý ki n đ quy t đ nh ra m t đ c
ng hoàn ch nh.
ầ ủ Các thành viên tham gia đ y đ .
ộ
Hà n i, ngày tháng 0 năm 2016
Th kýư
Nhóm tr
ngưở
28
29
ộ
ộ
C ng hòa xã h i ch nghĩa
Vi
t ệ Nam
ạ
ủ ộ ậ – T ự do H nh phúc
Đ c l p
Ọ
Ả
BIÊN B N H P NHÓM
L n 2ầ
ờ
Th i gian:
ngày tháng năm 2016
ị
ườ
ươ
ạ
ể Đ a đi m:
Th vi n
ư ệ Tr
ạ ọ ng Đ i h c Th
ng M i.
ệ ủ
ự
ỗ
ệ
ả
B ng danh sách thành viên và công vi c th c hi n c a m i thành viên
ự
ệ
H tênọ
ệ Công vi c th c hi n
ị
ễ 1. Nguy n Th Thu
ưở
(Nhóm Tr
ng)
ứ
ệ
ễ
2. Nguy n Đ c Thi n
3. Tăng Anh Thư
ị
ư
4. Tr nh Xuân Th
ễ
ậ 5. Nguy n Trung Thu t
ị
ươ
6. Đinh Th Th
ng
ồ
7. H Minh Thúy
ươ
8. Lê Ph
ng Thúy
ễ
ị
9. Nguy n Th Thúy
ọ
ầ ủ Các thành viên tham gia h p đ y đ .
ộ Hà n i, ngày
tháng năm 2016
Th ký ư
Nhóm tr
ngưở
30
ộ
ộ
C ng hòa xã h i ch nghĩa
Vi
t ệ Nam
ạ
ủ ộ ậ – T ự do H nh phúc
Đ c l p
ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN
NHÓM 9
ự
ưở
H tênọ
Thành viên t
đánh giá
Nhóm tr
ng đánh giá
ị
ễ 1. Nguy n Th Thu
ưở
(Nhóm Tr
ng)
ứ
ễ
ệ
2. Nguy n Đ c Thi n
3. Tăng Anh Thư
ị
ư
4. Tr nh Xuân Th
ễ
ậ 5. Nguy n Trung Thu t
ị
ươ
6. Đinh Th Th
ng
ồ
7. H Minh Thúy
ươ
8. Lê Ph
ng Thúy
ễ
ị
9. Nguy n Th Thúy
ộ
Hà n i, ngày
tháng năm 2016
Th kýư
Nhóm tr
ngưở
31

