ở ầ ờ L i m đ u
ệ ự ớ ẽ ọ s mang t ữ ữ ỹ ữ ụ ự ệ i cho các thày giáo, cô giáo, ươ ng án ph c ồ ộ ươ ng trình (g m ọ ắ ệ ộ ọ ộ Các thí nghi m và bài th c hành sinh h c 6 ọ các em h c sinh có thêm nh ng thông tin, nh ng k năng, nh ng ph ạ ụ v bài d y, bài h c, làm các thí nghi m, th c hành trong toàn b ch ự 7 bài th c hành b t bu c và 7 thí nghi m trong các bài h c). N i dung ọ ồ ệ ệ ươ ng trình sinh h c 7, Tài li u g m 14 bài th c hành, thí nghi m trong ch ỗ ơ ả
ị ồ ẩ ứ ỏ ế ế ỏ ậ ệ ổ ợ ế ế ị ầ t b c n ậ ỗ c ti n hành. Câu h ibài t p (sau m i bài có các câu h i và bài t p ở ộ ự ậ ự lu n, có câu h i nâng cao, m r ng, ệ ự ế ả ờ ở ộ ể ế ạ t thêm thông tin, t o ọ ự ỏ ỏ ắ làm), câu h i tr c nghi m, t . ề ể ấ ơ ả ệ ế ữ ệ ệ ọ ặ ướ ế ẫ ể ạ ắ ọ ữ ệ ứ ữ ế ắ ẫ ầ ạ ớ ướ ự ợ ệ ọ ố t thí nghi m th c hành t ỏ ở i l p và ế ấ ượ ữ ế ầ ồ ử ớ ệ ả ọ ế . M i ý ki n xin g i t c i: Bùi Văn ườ ắ ỉ ng THCS Qu NhamTân Yên B c Giang ự ộ m i bài có 3 n i dung c b n: ụ 1M c đích bài. ộ 2N i dung bài: chu n b bài th c hành, b tr ki n th c, các đ dùng thi ướ thi t, các b ọ cho h c sinh t ậ ụ v n d ng và liên h th c t ọ ỏ i theo chuyên đ giúp h c sinh m r ng, hi u bi 3H i tr l ọ ứ h ng thú môn h c và tìm hi u khoa h c. ế ữ ấ Tài li u còn cung c p cách pha ch nh ng hoá ch t c b n khi ti n hành thí ứ ạ ở ự ế ọ nghi m sinh h c, k h ach bài d y th c hành, thí nghi m nh ng ki n th c m ề ộ ọ ắ ấ ng d n h c sinh r ng giúp GV hi u sâu, n m ch c v n đ khi d y h c ho c h ở ộ ọ ậ ỏ ự th c hành; nh ng câu h i, bài t p giúp h c sinh rèn luy n, kh c sâu, m r ng và ỉ ệ ự ễ ậ ụ ng d n c m tay ch vi c cho v n d ng ki n th c vào th c ti n; nh ng g i ý, h ọ h c sinh giúp các em h c và làm t nhà. ạ ầ L n đ u biên so n không tránh kh i nh ng sai sót, khi m khuy t, r t mong đ các đ ng nghi p đóng góp và ch giáo cho tác gi ế ThêmTr buivanthembg@yahoo.com.vn ĐT: 0912.716.203.
ự
ụ Danh m c Các bài th c hành và thí nghi mệ
ươ ọ ơ ả c b n trong ch ng trình & sgk sinh h c 6
t trong
ộ
TT
N i dung
SGK trang
ử ụ Kính lúp, kính hi n vi và cách s d ng
ạ ạ
TN, TH Th 1 TH 2 Quan sát t Th 3 Th 4
ế Ti CT 4 5 12 18
Bài, ph n ầ trong bài 5 6 12 18
17 21 40 57 ể ự ậ ế bào th c v t. ế ế ự ậ ẫ Th 5 29 53 173
ư ậ ấ ị ủ ễ Quan sát bi n d ng c a r . ủ Quan sát bi n d ng c a thân ậ Bài t p th c hành: T p làm m u ép Lá cây ẫ S u t p các m u N m, Đ a y TH 6 65
Th 7 Tham quan thiên nhiên. 686970 53 173176
ủ ễ ố
ự ự ậ ấ
c trong cây ầ ạ ả ệ tn1 tn2 tn 3 tn4 tn5 tn6 tn7 ướ c và mu i khoáng c a r S hút n ủ S dài ra c a thân ể V n chuy n các ch t trong thân ợ ệ Các thí nghi m quang h p Hô h pấ ậ ể ướ V n chuy n n ề Đi u ki n cho h t n y m m 10 14 17 2324 26 27 42 11 14 17 21 23 24 35 35 46 54 68 77 80 113
TN 4 BÀI 21: QUANG H PỢ (SGKTr68)
ị ấ ệ c ngoài ánh sáng: ị ộ ạ ủ ượ ế ạ ượ ệ c lá cây t o tinh b t ngoài
ớ ộ ể ư ủ ầ ế ứ t sau: ề ệ
ứ công th c hóa h c ọ : (C6H10O5)n) là m t polysacarit
ườ ỷ ệ l ộ ỷ ệ l ộ ầ ph n trăm amilose và 20:80 ng t này th ừ ố ừ ừ ấ ậ ạ ạ ầ ử là C ộ ượ th c v t c
ấ ầ ủ ộ ế ộ ấ ườ polymer carbohydrat ph c t p c a ự ậ t o ra trong t ạ ớ protein và ch t béo ng c a loài ng ộ ề ả ủ ư ngũ c cố . Tinh b t, cùng v i ọ ậ ệ ả ươ các lo i cây khác nhau có tính ch t v t lí và ứ ạ ủ ự là m t ộ ư i cũng nh c dùng ừ ưỡ ộ ẩ ộ ượ ng. Tinh b t đ ượ c tách ra t ư ủ ư ắ ặ ố ộ ẽ ươ ố ộ t, tinh b t s cho màu xanh d ng. ệ ể ử ư ặ ế ử ố : Dùng đ th tinh b t có màu đ c tr ng (xanh tím). t ộ ướ ớ ố Thí nghi m 1: Xác đ nh ch t lá cây ch t o đ ệ ụ M c đích c a thí nghi m: Qua thí nghi m xác đ nh đ ánh sáng. ệ ư ố ớ ọ ế Đây là m t thí nghi m kinh đi n nh ng đ i v i h c sinh l p 6 thì ch a đ các ki n ổ ợ ộ ố ế ứ ầ th c liên quan c n b tr m t s ki n th c c n thi ộ Khái ni m v tinh b t: ạ Tinh b tộ ti ng Hy L p là amilon ế ứ ỗ ợ amylose và amylopectin, t carbohydrates ch a h n h p ộ ổ amilopectin thay đ i tùy thu c vào t ng lo i tinh b t, t ồ ộ ế đ n 30:70. Tinh b t có ngu n g c t ọ ề thành ph n hóa h c khác nhau. Chúng đ u là các ứ glucose (công th c phân t 6H12O6). Tinh b t đ nhiên trong các qu , c nh : ậ thành ph n quan tr ng b c nh t trong ch đ dinh d ử ụ ự nhi u loài đ ng v t khác. Ngoài s d ng làm th c ph m ra, tinh b t còn đ uượ , băng bó x ấ gi yấ , r trong công nghi p s n xu t ừ ễ ạ h t nh ngô và lúa mì, t r và c nh s n, khoai tây, dong tố . Khi g p i ử Thu c th tinh b t là i ấ Cách pha ch các ch t dùng trong thí nghi m: ố + +Thu c th i Cách pha: hoà tan 1g IK v i ít n ế c sau đó cho thêm 0,5g I ị ủ ể ầ ọ ể t tinh th vào, màu nâu c c t cho đ 100ml. Dung d ch c n đ trong l
ị ộ ộ ạ ướ ề ấ ấ ộ ộ c, khu y đ u, đun
c.ượ ẩ
ể ậ ồ ố ố i 2>3 ngày. ệ ế ế ệ ệ ồ ố ỷ t, ng nghi m, panh, kéo , đũa th y tinh… ố ị
c ti n hành: ệ ế ướ ấ khi tan h t cho thêm n ỷ ị ể đ tránh b ánh sáng phá hu . ồ +Dung d ch h tinh b t: ắ L y 1gam tinh b t (b t g o, s n, b t mì, ...) hoà vào 100ml n sôi là đ ệ ị 1 Chu n b thí nghi m: 1ch u tr ng cây khoai lang đ trong b ng t ể ị Băng đen đ b t không cho ánh sáng chi u vào lá cây thí nghi m. ạ ệ ể ế Bóng đi n chi u sáng lo i 500w đ chi u sáng cho cây thí nghi m. ệ ố ủ ị Đèn c n, c c thu tinh ch u nhi ồ C n 90>96%, dung d ch I t loóng. ướ ế 2Các b ử ụ B1. Cho HS quan sát thí nghi m (GV s d ng máy tính và máy chi u Projector) .
ệ ẩ ặ ố ờ ị 1. Chu n b thí nghi m 2. Đ t trong bóng t i 48 gi
ế ờ 3. Dùng băng đen b t láị 4. Chi u sáng trong 6 gi
0 và đun cách th yủ
ẩ ồ 5. Tháo băng đen b t láị ệ ụ ằ 6. T y di p l c b ng c n 90
ướ ấ ử ố ế ệ ử ằ 7. R a b ng n c m và th i t ả 8. K t qu thí nghi m
ỏ ằ ậ ằ ệ ụ ả ệ ị ậ ấ ụ ầ
ị c ánh sáng) Ph n lá không b t băng đen th nh n đ ế ạ ượ ế ạ ượ ộ ộ ệ ầ ậ ượ ỡ c ánh sáng. ế c tinh b t? Vì sao em bi t? c tinh b t, vì trong thí nghi m trên ph n đó có ớ ố t màu ả ứ ế ệ ằ ầ ấ ớ
ị ầ ế c chi u sáng. ầ ế ạ ượ ử ằ ượ ế ớ ộ ố c tinh b t, vì khi th b ng I t nó c chi u sáng m i ch t o đ
ế ộ ế ạ ư c tinh b t khi có ánh sáng.
ả ờ ư ỏ ợ B2 Th o lu n các câu h i sau khi quan sát thí nghi m: ệ Vi c b t lá b ng gi y đen trong thí nghi m nh m m c đích gì? Băng đen có tác d ng ngăn không cho ánh sáng đi qua (làm cho lá cây không nh n ượ đ ầ Ph n lá có màu gì đã ch t o đ ầ Ph n lá có màu xanh ch t o đ ả ứ xanh tím. ph n ng v i i ậ B3 Sau khi HS th o lu n, GV chính xác hóa ki n th c: ẫ ằ ụ M c đích b t ph n lá b ng gi y đen trong thí nghi m nh m so sánh v i ph n lá v n ượ đ ỉ Ch có ph n lá đ ể chuy n thành màu xanh tím. ợ ậ Lá ch t o đ K t lu n: B4 Tích h p GDMT, GV tr l i câu h i nh sau:
ượ ế ố ớ ờ ề ậ ủ c k t lu n gì v vai trò c a cây xanh đ i v i đ i ệ ườ ụ ả ệ ộ t đ môi tr ả ơ ướ ề ườ ng. ệ ộ t đ cho môi Qua thí nghi m này em rút ra đ ố s ng con ng i? ấ ợ Cây xanh khi quang h p đã h p th ánh sáng làm gi m nhi ầ ợ Cây xanh khi quang h p đã thoát nhi u h i n c góp ph n gi m nh tr ngườ
ế ạ ả ộ : Xác đ nh ch t khí th i ra trong quá trình lá ch t o tinh b t ế ạ ả ộ ấ ấ c ch t khí mà lá nh ra trong khi ch t o tinh b t là khí ôxi. ế ị ượ ị : Xác đ nh đ c ti n hành: ệ ụ ế Thí nghi m 2ệ ụ M c tiêu ướ Các b B1 Cho HS quan sát thí nghi m (GV sử d ng máy tính và máy chi u Projector) .
ệ ẩ ặ ố ị 1. Chu n b thí nghi m 2. Đ t trong bóng t i và ngoài sáng
ợ ờ 3. Đ i sau 6 gi ử ử 4. Th tàn l a
ỏ ả ệ ổ ứ ộ c tinh b t? Vì sao? ậ ế ạ ượ ế
ố ỏ ấ ả ứ ượ c bóng đèn chi u sáng ợ ệ ượ cành rong trong c c đó đã th i ra ch t khí? Đó là ế ạ ư c tinh b t khi có ánh sáng. ộ ng nào ch ng t
ố ệ ủ ọ ng s i b t trong ng nghi m.
ậ ả ứ ế ớ ạ ượ ộ c tinh b t. ấ ợ ượ ọ ế ố ượ c chi u sáng đã t o ra đ ư c ch t khí vì có b t ỏ ở ố ệ Đó là khí oxi vì đã làm que đóm còn tàn đ phát ng cành rong trong c c đ đáy ng nghi m.
ờ ớ ế ạ ả ộ ậ Lá cây đã nh khí oxi đ ng th i v i quá trình ch t o tinh b t. ể ồ ể ợ ư ể ể ả ạ ỏ ả ể ả ả ấ ể ượ ổ ầ ướ ể ấ B2 T ch c cho HS th o lu n các câu h i sau khi quan sát thí nghi m: ố Cành rong trong c c nào ch t o đ Cành rong đ Lá ch t o đ ữ Nh ng hi n t khí gì? ệ ượ Hi n t Đó là khí ô xy B3 Sau khi HS th o lu n, GV chính xác hóa ki n th c: ố ượ ỉ c chi u sáng m i t o đ Ch có cành rong trong c c đ Hi n tệ ạ ế khí thoát ra sáng. ế K t lu n: B4 Đ tích h p GDMT, GV có th nêu các câu h i nh sau: Vì sao khi nuôi cá c nh trong b kính, ta ph i th vào b m t s các lo i rong? ả Cá c nh c n ô xy đ hô h p, khi th rong vào b chúng quang h p th i ra khí ô xy giúp cho n ộ ố ợ c b xung ô xy cá có ô xy đ hô h p. ả ể c trong b đ
ả ồ ủ ấ ữ ơ ạ ợ ả ượ ồ ng cây tr ng (cây ơ Vì sao ph i tr ng cây xanh n i có đ ánh sáng? Ánh sáng giúp cây quang h p, t o ra ch t h u c , tăng s n l mau l n).ớ
ả ả ệ ề ồ Vì sao ta ph i b o v và tr ng thêm nhi u cây xanh?
ả ỏ ụ ỏ ề ỏ ơ ướ ệ ộ t đ môi tr ả ườ ệ ộ ng. t đ cho môi ầ c góp ph n gi m nh ngườ ờ ớ ả ồ ụ ố đ t, gi ậ ượ ế t ố ớ ờ ữ ướ n ề ế ạ ữ ấ c ch ng sói mũn, lũ l ủ c k t lu n gì v vai trò c a cây xanh đ i v i đ i ệ ườ ấ ợ Cây xanh khi quang h p đó h p th nh s ng làm gi m nhi ợ Cây xanh khi quang h p đó tho t nhi u h i n tr ộ Lá cây đã nh khí oxi đ ng th i v i quá trình ch t o tinh b t ậ ề Cây xanh giúp đi u hoà khí h u, gi Qua thí nghi m này em rút ra đ ố i? s ng con ng
ố ớ ờ ố ấ ươ ự ng th c, ẩ ự ệ ụ ả i: cung c p l ệ ượ c li u... ệ ộ t đ môi tr ả ơ ướ ề ườ ng. ệ ộ t đ cho môi ngườ ữ ấ ậ ố ụ c ch ng sói mòn, lũ l đ t, gi ữ ướ n ả ệ t, b o v ườ ọ Cây xanh có vai trò quan tr ng đ i v i đ i s ng con ng ệ th c ph m, nguyên li u cho các ngành công nghi p, làm d ợ ấ Cây xanh khi quang h p đã h p th ánh sáng làm gi m nhi ầ ợ Cây xanh khi quang h p đã thoát nhi u h i n c góp ph n gi m nh tr ề Cây xanh giúp đi u hoà khí h u, gi môi tr ngườ
ể ế ạ
ị ầ ộ ấ Xác đ nh cây c n ch t gì đ ch t o tinh b t ệ ụ ể ế ướ ầ c, khí cácbonníc, ánh sáng, di p l c đ ch c cây c n: n
ướ ế ệ ế ị ệ Thí nghi m 3: ượ ụ M c tiêu : Xác đ nh đ ộ ạ t o tinh b t. c ti n hành: Các b ử ụ B1 Cho HS quan sát thí nghi m (GV s d ng máy tính và máy chi u Projector) .
ệ ẩ ặ ố ờ ị 1. Chu n b thí nghi m 2. Đ t trong bóng t i 48 gi
2
ụ ư ờ ồ ắ ộ 3. Ch p chuông m t bên có Ca(OH) , r i ng t 2 4. Đ a ra ánh sáng trong 6 gi lá
2
ử ướ ấ ớ ả ẩ ệ ụ 5. T y di p l c và r a n c m v i c 2 lá trong chuông có và không có Ca(OH)
ế ệ ả 6. K t qu thí nghi m
ỏ ả ệ ệ ủ ở ể đi m nào?
ặ ố ự Ca(OH)2 và 1 Cây đ t trong chuông ổ ứ ệ i: 1 Cây đ t trong chuông có c c đ ng
2 đó h p th h t khí CO
2
ộ ể ế ạ ượ ặ c tinh b t? Vì sao? ỡ ấ ụ ế ợ ệ ố ự Ca(OH)2 v Ca(OH) ộ ả ứ ế ủ ề ệ ệ ớ ụ ế ch : 1 cây trong chuông 2) h p th h t; còn 1 cây ườ ề ệ ộ ả ử ằ ượ ỏ ế ố ộ ể ế ạ ứ t cũng ch ng t c tinh b t, vì không có khí ị lá không b nhu m màu
ượ ế ộ c tinh b t. ợ ắ ủ ừ ế ợ ể ế ạ ư ỏ ế ố ầ ữ đó nêu nh ng y u t t c a quang h p, t t s đ tóm t c n thi t cho quang ậ B2T ch c cho HS th o lu n các câu h i sau khi quan sát thí nghi m: ề Đi u ki n thí nghi m c a 2 cây khoai lang khác nhau ả ờ Tr l ặ ố ự Ca(OH)2 không có c c đ ng Lá cây trong chuông nào không th ch t o đ Lá cây đ t trong chuông có c c đ ng ể ổ màkhí CO2 nguyên li u đ t ng h p tinh b t. ậ B3Sau khi HS th o lu n, GV chính xác hóa ki n th c: ở ỗ Đi u ki n thí nghi m c a 2 cây khoai lang khác nhau không có khí cacbonic, vì nó đã b nị ư c vôi (có Ca(OH) ấ ng trong không khí có khí cacbonic. trong đi u ki n bình th ớ Lá cây trong chuông có nư c vôi không th ch t o đ ị cacbonic. K t qu th b ng dung d ch i xanh tím, nghĩa là không có tinh b t.ộ ậ Không có khí cacbonic, lá cây không th ch t o đ K t lu n: ể ể B4Đ tích h p GDMT, GV có th nêu các câu h i nh sau: ế ơ ồ Vi h p?ợ
ướ ộ N c + Khí cácboníc Tinh b t + Khí oxi
ánh sáng ệ ụ ch t di p l c ậ ấ ượ ế ố ớ ờ ề ủ c k t lu n gì v vai trò c a cây xanh đ i v i đ i ệ ườ
ố ớ ờ ố ấ ươ ự ự ẩ i: cung c p l ệ ượ ng th c, c li u...Cây xanh giúp ườ ễ ả ố Qua thí nghi m này em rút ra đ ố s ng con ng i? iả ờ Tr l ườ ọ Cây xanh có vai trò quan tr ng đ i v i đ i s ng con ng ệ th c ph m, nguyên li u cho các ngành công nghi p, làm d phòng ch ng thiên tai và gi m ô nhi m môi tr ệ ng
ạ ề ở ữ ầ ườ ệ nh ng khu công nghi p, g n đ ng giao
2 do các ph
ả ờ i: ươ ệ ườ ng ti n giao thông, con ng i và các nhà ả ả ồ T i sao ph i tr ng nhi u cây xanh thông, khu đông dân c ? ư Tr l ấ Cây xanh h p thu khí CO máy th i ra.
ậ ỏ 3Câu h ibài t p ề ứ ủ ừ ủ ủ ỏ ủ ề , c khoi tây, c hành, c t i, c ri ng. ủ ộ 1.C nào sau đây ch a nhi u tinh b t? ủ ủ C khoai lang, c t ả ờ Tr l i:
ồ ấ ườ ả ồ ở ơ ủ i ta ph i tr ng cây n i có đ ánh
ể 2.Đ cây tr ng có năng su t cao vì sao ng sáng? ả ờ Tr l i:
ố ế ử ể ậ t là thu c th đ nh n bi t tinh b t, v y tinh b t có là thu c th đ nh n bi ế t ử ể ể ả ờ 3 I ố I ố ố t hay không? đ tr l ố ố ộ ệ ỳ ậ ậ ộ ộ ệ i hãy làm thí nghi m nh sau: ố ố t (mu i I t ăn đ phòng b nh bi u c ) hoà tan ẩ ộ ộ ộ ố ướ ế ổ ề ủ ẩ ố ộ ỏ ể c m, dùng m t m u ru t bánh m (trong đó có nhi u tinh b t), ộ c mu i đó, quan sát màu c a m u ru t ế ị ườ ể ể ng xem có ể ừ ơ ỉ ố t bán trên th tr ườ i tiêu dùng). ộ ấ L y m t ít mu i tr n I ộ ố ướ ấ trong m t c c n ướ ồ c h tinh b t cho vào trong c c n hay n ậ ỳ ồ bánh m r i cho k t lu n. ố ố (đây cũng là cách đ n gi n đ ki m tra mu i I ậ t trên nhãn đ l a ng i: ả ố t th t hay không, hay ch có I I ả ờ Tr l
ỏ ợ ề H i đáp v quang h p ồ ế ị ợ ấ
ồ
ấ
ế ị
ộ ẩ ạ ẩ ế ượ ệ ầ ạ ọ ủ ả ấ c các s
ở ườ ng, tinh b t, protein, ch t ố
ế ệ ổ ả ả ế ẩ này trong s n ph m là 9395% kh i l ầ ấ ế ướ ộ ạ ả i 10% là các nguyên t ấ ừ ằ ả ợ ủ ố khí CO2 và H2O thông qua ho t ợ ế ị ồ Ở ưở ấ 80 ng m nh nh t, cây tích lu trung bình t ễ ừ đ t t ộ ấ ồ ỹ ấ ượ ừ ấ ừ c t ổ ố khác, t ng c ng t 150300 kg, cũng có th đ t t 12kg N, ừ 510kg ể ạ ớ i ờ ượ ừ c t ấ ữ ơ ỹ
ướ ế ệ ả ố ỉ khoáng (ch chi m d ể ổ ợ ợ ụ ẩ i 10% trong s n ph m) có nhi m v ợ ạ ộ ộ ấ ữ ơ ạ ộ ạ ủ ộ ả ỹ ấ ả ế ị ề ấ ợ ồ ủ ộ ạ ộ ề ả ấ ồ ỉ ỉ
ậ ọ ế ạ ấ . ế ị ấ ở ợ ả ủ ệ ậ ệ ể ợ H iỏ : Quang h p quy t đ nh năng su t cây tr ng đúng hay sai? iả ờ : Tr l ợ Quang h p quy t đ nh năng su t cây tr ng là đúng b i vì: S n ph m nông nghi p chúng ta thu ho ch là đ ả béo…N u phân tích thành ph n hoá h c c a s n ph m thu ho ch thì ta đ ấ li u sau: C (các bon) chi m 45% ch t khô, O (ô xy) chi m 4245%, H (hydrô) ố ượ ố ng kho ng 6,5%, t ng c ng 3 nguyên t ả ư ậ i chi m kho ng d ch t khô. Ph n còn l khoáng. Nh v y, ạ ạ ẩ kho ng 9095% s n ph m thu ho ch cây l y t ậ ộ đ ng quang h p c a lá cây. Chính vì v y mà ta nói r ng quang h p quy t đ nh ấ ả kho ng 9095% năng su t cây tr ng. ạ ạ giai đo n sinh tr ờ 150kg/ha/ngày đêm. Cũng trong th i gian này, r cây l y đ 0,250,5 kg photpho, 24 kg kali và 24kg các nguyên t ờ ộ ch t khoáng. Nh b lá mà cây đ ng hoá đ ể 10001500kg CO2 đ chuyên hoá thành ch t h u c tích lu trong cây nh quá trình quang h p.ợ Các nguyên t ấ ạ c u t o nên b máy quang h p và kích thích ho t đ ng quang h p đ t ng h p nên ẩ các ch t h u c tích lu vào các s n ph m thu ho ch. Vì ho t đ ng c a b máy ệ quang h p quy t đ nh 9095% năng su t cây tr ng nên t t c các bi n pháp đi u ề ch nh năng su t cây tr ng đ u ph i thông qua đi u ch nh ho t đ ng c a b máy quang h p. ợ ồ ồ ấ Năng su t cây tr ng g m hai lo i: năng su t sinh v t h c và năng su t kinh t ậ ọ ượ ấ c quy t đ nh b i quá trình quang h p; Năng su t sinh v t h c đ ả ồ ế ấ bao g m c quá trình quang h p, hi u qu c a vi c v n chuy n Năng su t kinh t ỹ ấ ữ ơ ề ơ và tích lu ch t h u c v c quan.

