1
ĐỀ 013
THI TH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: Vt lí (Cơ bản)
Câu 1. Cho đoạn mch gm cuộn dây có điện tr thuần r = 30Ω, độ t cm
0,4/ ( )LH
, mc ni tiếp vi
mt t điện có điện dung C thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mch mt điện áp
2 os(100 / 2)( )u U c t V


.
Thay đổi điện dung C để điện áp hai đầu cun dây vuông pha vi điện áp hai đầu mch. Giá tr điện dung C ca
t điện là
A.
4
1,2.10 / ( )F
. B.
4
1,6.10 / ( )F
. C.
4
2.10 / ( )F
. D.
4
10 /1,6 ( )F
.
HD: Khi
d rL
u u u
thì UC đạt cực đại
22
L
C
L
RZ
ZZ
hay
Chn B
Câu 2. Mt mạch dao động điện t LC có chu k
A. ph thuc vào giá tr của độ t cm cuộn dây và điện dung ca t điện.
B. ph thuộc vào cường độ dòng điện chy trong mch và điện áp hai đầu t điện.
C. ph thuc vào ngun ngoài kích thích cho mạch dao động.
D. ph thuộc vào cường độ dòng điện cực đại chy trong mạch và điện tích cực đại t điện.
HD: Vì trong mch LC thì
2T LC
nên
( , )T L C
Câu 3. Hạt nhân Đơteri có khối lượng 2,0136u. Biết 1u=931MeV/c2, khối lượng prôtôn là 1,0073u, khối lượng
nơtrôn là 1,0087u, e=1,6.10-19C. Năng lượng liên kết riêng ca hạt nhân đơteri là
A. 3,575.10-19J. B. 3,43.10-13J. C. 1,788.10-13J. D. 1,67.10-13J.
HD:
2 13 13
0
13
( ) (1,0073 1,0087-2,0136)*931=2,2344MeV=2,2344*1,6.10 3,57504.10
1,788.10 J
2
lk
lk
W m m c J
W

Câu 4. Điu khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về khái niệm năm ánh sáng.
A. Năm ánh sáng là một đơn vị đo khoảng thi gian.
B. Năm ánh sáng là một đơn v đo khoảng cách, bằng quãng đường ánh sáng đi được trong 1năm.
C. Năm ánh sáng là một đơn vị đo thời gian bằng 1 năm.
D. Năm ánh sáng được gọi là đơn vị thiên văn.
Câu 5. Điu khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Khong cách giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là một bước sóng.
B. Hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động ngược pha nhau cách nhau nửa bước sóng.
C. Tốc độ truyn sóng ph thuộc vào bước sóng và tn s sóng.
D. Hai điểm gn nhau nht trên cùng phương truyền sóng cách nhau mt phần tư bước sóng có độ lệch pha π/2.
Câu 6. Có 143 nơtron trong đồng v phóng x U235. Trong đồng v phóng x U237
A. 92 nơtron. B. 145 nơtron. C. 143 nơtron. D. 141 nơtron.
Câu 7. Cho đoạn mch AB gồm hai đoạn AM và MB. Đoạn mch AM gồm điện tr R=40Ω mắc ni tiếp vi t
điện có điện dung
3
10 /3 ( )CF
đoạn mch MB có cun dây thun cảm có độ t cảm L thay đổi. Biu thc
điện áp hai đầu A, B là
200 2 os(100 / 2)( )u c t V


. Thay đổi L để điện áp hiu dng giữa hai đầu cun
dây cực đại. Biu thc điện áp giữa hai điểm A, M là
A.
150 2 os(100 )( )
AM
u c t V


. B.
150 2 os(100 / 2)( )
AM
u c t V


.
C.
250 2 os(100 / 2)( )
AM
u c t V


. D.
250 2 os(100 )( )
AM
u c t V


.
HD: Khi L thay đổi và ULmax thì uAM s tr pha
/2 so vi u
()
22
AM
urad


. Ta có:
22 22
RZ 250
Z 3 R Z 50*3 150
Z3
C
L AM C
C
I A U I V
Câu 8. Cho đoạn mch RLC mc ni tiếp có điện tr R thay đổi, cun dây L, t điện C. Đặt vào hai đầu mch
mt điện áp xoay chiu có điện áp hiu dng U, tn s f không đổi. Thay đổi R để mch có công sut cực đại.
Khi đó
A. h s công sut bng 0,5. B. h s công sut bng 1.
C. h s công sut bng
1/ 2
. D. cường độ dòng điện hiu dng trong mch cực đại.
HD: R thay đổi và Pmax ta dùng côsi s được
LC
R Z Z
22
1
os 22
()
LC
R R R
cZR
R Z Z

2
Câu 9. Chn khẳng định đúng. Trong dao động tt dn
A. biên độ dao động gim dn theo hàm bc 2.
B. biên độ dao động gim dn nhanh nếu lc cản môi trường ln.
C. cơ năng giảm dn theo hàm bc nht ca thi gian.
D. có s chuyn hoá giữa động năng và thế năng.
Câu 10. Hai dao động điều hoà có phương trình lần lượt là:
15 os(2 / 2)( )x c t cm


15 os(2 5 / 6)( )x c t cm


. Dao động tng hp của hai dao động này có biên độ
A.
53cm
. B.
33cm
. C.
52cm
D.
46cm
.
HD:
12
10cos( ) os(2 2 /3)( ) 5 3 os(2 2 / 3)( )
6
x x x c t cm c t cm
Câu 11. Trong thí nghim giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,65μm, khong cách gia hai
khe là 0,5mm, khong cách t hai khe đến màn là 1m. Có hai điểm M, N đối xng nhau qua vân sáng trung tâm
cách nhau 11,7mm. S vân sáng, s vân tối quan sát được trong đoạn MN là
A. 9 vân sáng và 11 vân ti. B. 9 vân sáng và 8 vân ti.
C. 9 vân sáng và 10 vân ti. D. 10 vân sáng và 11 vân ti.
HD: i=1,3mm
4,5 4,5 0; 1;... 4
22
1
4,5 4,5 0; 1;... 4; 5
2 2 2
ss
tt
LL
kk
ii
LL
kk
ii


Câu 12. Mt con lc lò xo gm vt có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà. Nếu giảm độ
cứng k đi 2 lần và tăng khối lượng m lên 8 ln, thì tn s dao động ca con lc s
A. tăng 4 lần. B. gim 2 ln. C. tăng 2 lần. D. gim 4 ln.
HD: Vì
/ 2 1
'8 16 4 4
k k k k
m m m m

Câu 13. Điu khẳng định nào sau đây là đúng trong hiện tượng giao thoa sóng ca hai ngun sóng kết hp.
A. Khong cách gia hai cực đại liên tiếp trong đoạn thng gia hai ngun bằng bước sóng.
B. Các điểm nm trên mt vân cực đại s dao động cùng pha.
C. Hai điểm nằm trên đường trung trc của đoạn thng ni gia hai ngun cách nhau một bước sóng s dao
động cùng pha nhau.
D. Biên độ của các điểm là cc tiu giao thoa luôn lớn hơn hoặc bng không.
Câu 14. Tìm phát biu sai v hiện tượng quang dn và hiện tượng quang điện.
A. Phn ln quang tr hoạt động được vi ánh sáng hng ngoi.
B. Các tế bào quang điện hoạt động được vi ánh sáng hng ngoi.
C. Công thoát ca êlectron ra khi kim loi lớn hơn công cần thiết để bt êlectron liên kết trong bán dn.
D. Tế bào quang điện có catt bng Xêsi (Cs) hoạt động được vi ánh sáng nhìn thy.
Câu 15. Điu khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến thế.
A. Máy biến thế có tác dụng làm thay đổi tn s của dòng điện xoay chiu.
B. Máy biến thế có th làm thay đổi điện áp của dòng điện mt chiu.
C. Nếu s vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cun th cp thì gọi là máy tăng thế.
D. Nếu s vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cun th cp thì gi là máy h thế.
Câu 16. Khi cht phóng x Radon
222
86 Rn
có chu k bán rã T =3,8 ngày. S phần trăm chất phóng x Radon b
phân rã trong thi gian 1,5 ngày là
A. 23,93%. B. 76,7%. C. 3,75%. D. 33,78%.
HD:
1,5
3,8
0
00
(1 2 ) (1 2 ) 0,2393
t
T
N
N
Nm
Câu 17. Mt vật dao động điều hoà vi chu k 0,5s. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà vi chu k bng 0,5s.
B. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà vi chu k bng 1,0s.
C. Động năng và thế năng của vật luôn không đổi.
D. Động năng và thế năng của vt bng nhau sau nhng khong thi gian bng 0,125s.
3
Câu 18. Trong một máy phát điện xoay chiu mt pha, khung dây có 100 vòng dây, din tích 400cm2, đặt trong
t trường đều B=0,5T. Khung dây quay đều vi tốc độ góc 955vòng/phút, khi đó suất điện động hiu dng
trong khung dây có độ ln bng
A. 200V. B.
200 2
V. C.
100 2
V. D. 31,8V.
HD:
0100 2( )
22
ENBS
EV
Câu 19. Mt mạch dao động LC được mc li vào ca mt máy thu vô tuyến điện gm t điện C và cun dây
thun cảm L=12,5μH. Máy thu này thu được sóng điện t có bước sóng 30m. Ly tc độ truyền sóng điện t
trong không khí là c =3.108m/s và π2=10. Điện dung C ca t điện có giá tr bng
A. 80pF. B. 120pF. C. 100pF. D. 20pF.
HD:
2
2
2 20
4
c LC C pF
cL

Câu 20. Chn khẳng định đúng. Biến điệu sóng điện t
A. biến đổi sóng cơ học thành sóng điện t. B. trn sóng âm tn vi sóng điện t có tn s cao.
C. làm cho biên độ sóng điện t tăng lên. D. tách sóng điện t âm tn ra khỏi sóng điện t cao tn.
Câu 21. Hai nguồn sóng cơ học kết hợp, có phương trình sóng lần lượt là u1=5cos(40πt) (mm) và u2 =
4cos(40πt π) (mm), gp nhau to ra hiện tượng giao thoa sóng. Coi rng khi truyền đi biên độ sóng không
thay đổi. Ti những điểm cách đều hai nguồn sóng, có biên độ sóng
A. bng không. B. bng 1mm. C. bng 9mm. D. bng 2mm.
HD: Vì 2 nguồn ngược pha nên sau ti những điểm cách đều 2 ngun s vn là 2 nguồn ngược pha gp
nhau nên biên độ dao động tng hp bng hiu.
Câu 22. Phn ng phân hch ca Urani 235 là:
235 1 95 139 1 0
92 0 42 57 0
27U n Mo U n e
. Cho biết khối lượng ca
các ht nhân là: mU =234,99u; mMo= 94,88u; mLa=138,87u; mn=1,01u, me ≈ 0 và 1uc2 = 931MeV. Biết s
avôgađô là NA=6,023.1023mol-1 và e =1,6.10-19C. Năng lượng to ra khi 1 gam U235 phân hch hết là
A. 8,78.1010J. B. 6,678.1010J. C. 214.1010J. D. 32,1.1010J.
HD:
214,13E MEV
23 13 10
1.6,023.10 .214,13.1,6.10 8,78.10 J.
235
E N E
u 23. Mt con lắc lò xo được treo thẳng đứng, nơi có gia tốc trọng trường g =10m/s2. T v trí cân bng,
tác dng vào vt mt lực theo phương thẳng đứng xuống dưới, khi đó lò xo dãn một đoạn 10cm. Ngng tác
dng lực, để vật dao động điều hoà. Biết k = 40N/m, vt m = 200g. Thi gian lò xo b dãn trong mt chu k dao
động ca vt là
HD:
0,05 5
mg
l m cm
k
còn A=5cm theo đề vì lò xo dãn 10cm = A+
l nên thi gian lò xo b dãn chính
0,2 2 2
2 2 2 ( )
40 400 10 52
m
Ts
k
Câu 24. Cho đoạn mch gồm điện tr R mc ni tiếp vi mt cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch điện mt điện áp
xoay chiu, có điện áp hiu dng U, tn s f không đổi. Chn khẳng định đúng.
A. Dòng điện trong mch chm pha so vi điện áp hai đầu mch mt góc π/4.
B. Dòng điện trong mch nhanh pha so vi điện áp hai đầu mch mt góc π/4.
C. Dòng điện trong mch cùng pha so vi điện áp hai đầu mch.
D. Dòng điện trong mch chm pha so vi điện áp hai đầu mch.
HD: Mch ch có R,L thì u sớm pha hơn i hay i trễ (chm) pha so vi u.
Câu 25. Cho đoạn mch RLC ni tiếp, điện tr thun R, cun dây L, t điện C. Điện áp hai đầu mch là xoay
chiu, có tn s f thay đổi. Khi f=f0=80Hz thì trong mạch có cường độ dòng điện hiu dụng đạt cực đại Imax.
Khi f = f1 và f = f2 thì mạch có cùng cường độ dòng điện hiu dng I < Imax. Biết f1= 0,59f2. Giá tr ca f1 và f2
lần lượt là
A. f1 = 46,45Hz và f2 =78,7Hz. B. f1 = 61,45Hz và f2 =104,15Hz.
C. f1 = 161Hz và f2 = 272,88Hz. D. f1 = 45,2Hz và f2 =76,61Hz.
HD:
22
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2
11
( ) ( )
UU
I I Z Z L L
Z Z C C


. Chú ý rng
1
phi khác
2
nên
4
12
12
11
( ) ( )LL
CC


2
1 2 0
1
LC
hay
22
1 2 0 80f f f
.
Do vy ta có:
22 2
1 2 0
1
12
104,15
80
61.45
0,59
f Hz
f f f
f Hz
ff


Câu 26. Chn khẳng định đúng. Hằng s phóng x ca mt cht phóng x
A. ph thuc vào khối lượng cht phóng x. B. ph thuc vào s ng s ht nhân phóng x.
C. ph thuc khong thi gian kho sát. D. là mt hng s.
Câu 27. Chiếu vào mt tế bào quang điện mt bc x thích hợp để xy ra hiện tượng quang điện. Dòng quang
điện bão hoà
A. triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng nh hơn một giá tr gii hn.
B. t l với bình phương cường độ ánh sáng. C. xy ra vi mi giá tr điện áp gia ant và catt.
D. xy ra khi điện áp gia ant và catt phi lớn hơn một giá tr nào đó.
Câu 28. Theo thuyết lượng t ánh sáng, thì kết luận nào sau đây là sai?
A. Chùm ánh sáng là chùm ht phôtôn, mi hạt phôtôn đều mang một năng lượng xác định.
B. Các phôtôn đều ging nhau và ch tn ti khi chuyển động.
C. Tốc độ ca các phôtôn ph thuộc vào môi trường chúng chuyển động.
D. Các nguyên t, phân t bc x sóng điện t chính là bc x ra các phôtôn.
Câu 29. Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 vào mt tm kim
loi có gii hạn quang điện λ0. Biết λ1= 5λ2= λ0/2. T s tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron tương
ng vi bước sóng λ2 và λ1
A. 1/3. B.
1/ 3
. C.
3
. D. 3.
HD:
2
2
2
120
10 2 0 0 0 0
2
2
1
21
210 1 0 0 0 0
20
1 1 1
()
11 1 10 1 9
2
23
1 1 1 1 1 2 1 1
()
12
2
mv hc
hc hc mv v
mv hc
hc hc v
mv





 



 


Câu 30. Chn khẳng định đúng. Trong thông tin liên lạc
A. các sóng mang có biên độ biến thiên theo thi gian vi tn s bng tn s ca sóng âm tn.
B. nơi thu, người ta phải tách sóng điện t cao tn rồi đưa ra loa.
C. các sóng mang có biên độ biến thiên theo thi gian vi tn s bng tn s của sóng điện t cao tn.
D. nơi phát, người ta ch phát sóng điện t cao tn.
Câu 31. Cho đoạn mch RLC không phân nhánh, biến tr R thay đổi, cun dây thun cảm có độ
cm
1/ 2 ( )LH
, t điện
4
10 / ( )CF
. Đặt vào hai đầu đoạn mch mt điện áp xoay chiu có điện áp
hiu dng, tn s 50Hz không thay đổi. Khi R=R1 và khi R=R2 thì mch có cùng công sut P. Biết
12
/ 0,8RR
.
Giá tr ca R1 và R2 lần lưt là
A. R1=44,72Ω và R2=55,9Ω. B. R1=24Ω và R2=130,2Ω.
C. R1=40Ω và R2=78Ω. D. R1=35,2Ω và R2=88,79Ω.
HD:
12
/ 0,8RR
22
12 ( ) 50
LC
R R Z Z
suy ra đáp án A đúng.
Câu 32. Chn khẳng định đúng. Trong thí nghiệm Y-âng v giao thoa sóng ánh sáng. Tại điểm M trên màn
quan sát là vân ti thì
A. hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng bng nguyên lần bước sóng.
B. hiu đường đi của hai sóng ánh sáng bng bán nguyên lần bước sóng.
C. hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng bng nguyên ln nửa bước sóng.
D. hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng bng một bước sóng.
Câu 33. Mt sợi dây AB có đầu A được kích thích dao động theo phương vuông góc với sợi dây, đầu B c định
hình thành mt sóng dng với bước sóng λ. Tại điểm M cách đầu B một đoạn là l (nh hơn AB) là bụng sóng.
Ta có l tho mãn
5
Câu 34. Chiếu mt bc x điện t vào mt qu cu bng nhôm đặt cô lập (lúc đầu trung hoà), thì qu cầu đạt
được điện thế cực đại 4V. Biết me=9,1.10-28g, e=1,6.10-19C. Tốc độ ban đầu cực đại ca quang êlectron bc ra
khi qu cu nhôm là
A. 1,4.106(ms/). B. 1,19.106(ms/). C. 2,4.106(ms/). D. 1,82.106(ms/).
HD:
19
26
ax
ax max max 31
2
1 2.1,6.10 4 1,19.10 /
2 9,1.10
m
m o o
eV
eV mv v m s
m
Câu 35. Theo thuyết phôtôn ca Anhx-tanh, thì năng lượng
A. ca mọi phôtôn đều bng nhau. B. ca mt phôtôn bng một lượng t năng lượng.
C. gim dn, khi phôtôn càng ra xa ngun phát. D. ca phôtôn không ph thuộc vào bước sóng.
Câu 36. Chn khẳng định đúng. Quang phổ liên tc
A. do các cht rn, cht lng và cht khí áp sut thp b nung nóng phát ra.
B. ph thuc vào bn cht và nhiệt độ ca vt.
C. càng có cường độ mnh và m rng v phía có bước sóng dài khi nhiệt độ ca vật tăng.
D. vùng màu sáng nhất có bước sóng càng ngn khi nhiệt độ ca vt càng cao.
Câu 37. Chn khẳng định đúng. Trong giao thoa khe Y-âng, nếu ta tăng gấp đôi khoảng cách t mt phng
chứa hai khe đến màn quan sát thì khong cách gia hai vân ti liên tiếp s
A. tăng hai lần. B. tăng bốn ln. C. gim hai ln. D. gim bn ln.
Câu 38. Điu khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về sóng âm?
A. Sóng âm truyn trong cht rn là sóng ngang.
B. Sóng âm là sóng dc có th truyn trong cht rn, cht lng, cht khí.
C. Khi sóng âm truyền đi thì tần s âm gim dn nên khi xa nguồn phát âm thì ta nghe được âm nh hơn.
D. Tốc độ truyn sóng âm ph thuc vào tn s ngun phát âm.
Câu 39. Một máy phát điện xoay chiu một pha có rôto là nam châm điện vi 8 cp cực. Để máy phát điện
xoay chiu có tn s 50Hz thì rôto phi quay vi tốc độ
A. 375vòng/ phút. B. 500vòng/ phút. C. 600vòng/ phút. D. 750vòng/ phút.
HD:
60 3000 375 /
60 8
np f
f n vong phut
p
Câu 40. Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần s. Biết hai dao động có pha ban đầu là
2 /3
/6
có biên độ là A1 và A2 (vi A1=
3
A2). Pha ban đầu của dao động tng hp là
A.
/6
. B.
/3.
C.
/ 2.
D.
2 /5.
HD:
Câu 41. Trong quá trình truyn tải điện năng đi xa, người ta thường làm tăng điện áp ri truyn ti. Chn khng
định đúng.
A. Nếu tăng điện áp gp 2 lần thì điện năng hao phí giảm 2 ln.
B. Nếu tăng điện áp gp 3 lần thì điện năng hao phí giảm 9 ln.
C. Nếu tăng điện áp gp 3 lần thì điện năng hao phí giảm 6 ln.
D. Nếu tăng điện áp gp 4 lần thì điện năng hao phí giảm 12 ln.
HD: Vì
P= P2R/(Ucos
)2 nên khi tăng điện áp gp 3 ln thì điện năng hao phí giảm 9 ln.
Câu 42. Chn khẳng định đúng?
A. Chiết sut ca các cht trong sut gim dn t màu đỏ đến màu tím
B. Chiết sut ca các cht trong suốt đối vi các bc x điện t có bước sóng khác nhau đi qua có cùng một giá
tr.
C. Chiết sut ca các cht trong suốt đối vi tia hng ngoi lớn hơn chiết sut của nó đối vi tia t ngoi.
D. Chiết sut ca các cht trong suốt tăng dần t màu đỏ đến màu tím.
HD: Đỏ chiết sut nh nht