Ị ƯỜ
Ả Ệ NG HI U QU
TH TR Ế VÀ LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
ạ
Vũ
GVHD: TS. Lê Đ t Chí SVTH: Duy Ch
ngươ
Đoàn
Duy Khánh
Lê
Xuân Hùng
Ộ
N I DUNG CHÍNH
ớ
ề ị ườ
ệ
ả
1. Gi
i thi u v th tr
ệ ng hi u qu
ế
2. Lý thuy t tài chính hành vi
ậ ứ ề
ế
3. Ba lu n c v lý thuy t tài chính hành vi
4.
Ứ
ụ
ả
ưở
ủ
ng d ng và nh h
ng c a TCDN trong
ả
ị
ệ qu n tr doanh nghi p
Ị ƯỜ
Ả
TH TR
Ệ NG HI U QU
ề ị ườ ả ệ Khái ni m v th tr ệ ng hi u qu
Các thay đ i giá c trong th tr
ị ườ ả ổ ệ ẫ ả ng hi u qu là ng u
nhiên
Ba hình th c c a th tr
ứ ủ ị ườ ả ệ ng hi u qu
Các th tr
ị ườ ứ ệ ứ ả ng hi u qu : ch ng c
Ị ƯỜ
Ả
TH TR
Ệ NG HI U QU
v Th tr
ị ườ ả ệ Khái ni m th tr ệ ng hi u qu
i
ị ườ ấ ả i tham gia th tr
ườ ả
c ng u nhiên:
c ph n ánh vào trong giá c th tr ả ủ giá c c a th tr ể ự ế ạ ơ ả (Effecient market) là n i mà t ớ ề t c các thông tin m i đ u ắ ắ ng n m b t và ả ị ườ ng. ố ng lên xu ng ư ướ ượ c nh c đ
ướ ẫ c ng u nhiên. ệ ị ườ ng hi u qu ể ấ ỳ ờ b t k th i đi m nào, t ữ ượ c nh ng ng đ ượ ứ t c thì đ ị ườ ẫ ướ v B ườ ấ th t th ng và không th d ki n tr nh ng ữ b
Ị ƯỜ
Ả
TH TR
Ệ NG HI U QU
ị ườ
ổ
ả
ệ
ẫ
Thay đ i giá c trong th tr
ả ng hi u qu là ng u
nhiên: ơ
ứ
ồ
Trò ch i tung h ng đ ng xu
Ị ƯỜ
Ả
TH TR
Ệ NG HI U QU
ổ
Thay đ i giá ị ả c trong th ệ ườ ng hi u tr ẫ ả qu là ng u nhiên:
ỉ ố Ch s S & P
Ị ƯỜ
Ả
TH TR
Ệ NG HI U QU
ị ườ
ổ
ả
ệ
ẫ
Thay đ i giá c trong th tr
ả ng hi u qu là ng u
nhiên:
Ị ƯỜ
Ả
TH TR
Ệ NG HI U QU
Ba hình th c c a th tr
MỨC ĐỘ HIỆU QUẢ YẾU
MỨC ĐỘ HIỆU QUẢ VỪA PHẢI
MỨC ĐỘ HIỆU QUẢ MẠNH
ứ ủ ị ườ ả ệ ng hi u qu :
Ị ƯỜ
Ả
TH TR
Ệ NG HI U QU
ng
ị ườ Th tr ả ệ hi u qu : ứ ch ng cứ
Ị ƯỜ
Ả
TH TR
Ệ NG HI U QU
Th tr
ị ườ ứ ệ ứ ả ng hi u qu : ch ng c
Ị ƯỜ
Ả
TH TR
Ệ NG HI U QU
Th tr
ị ườ ứ ệ ứ ả ng hi u qu : ch ng c
Ị ƯỜ
Ệ
NG HI U
Ọ Ủ SÁU BÀI H C C A TH TR QUẢ
Ị ƯỜ
Ọ
Ớ
BÀI H C 1:TH TR
NG KHÔNG CÓ TRÍ NH
Ị ƯỜ
Ọ
Ị
BÀI H C 2:HÃY TIN VÀO GIÁ TR TH TR
NG
Ọ
Ọ
BÀI H C 3: HÃY Đ C SÂU
Ả
ƯỞ
BÀI H C 4: KHÔNG CÓ CÁC O T
NG TÀI
Ọ CHÍNH
ƯƠ
Ấ
Ọ BÀI H C 5: PH
Ự NG ÁN T LÀM L Y
Ộ Ổ Ầ
Ọ
Ấ
BÀI H C 6: ĐÃ XEM M T C PH N HÃY XEM T T
CẢ
Ế
Ủ Ế Ị
LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI ƯỜ BA TR C T C A LÝ THUY T TH TR Ế Ả
Ụ Ộ Ả Ệ
NG HI U QU LÀM N Y SINH LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
v Tr c t 1: Nhà đ u t
ụ ộ ầ ư khôn ngoan
v Tr c t 2: Các sai l ch không t
ụ ộ ệ ươ ng quan
ệ ị v Tr c t 3: Kinh doanh chênh l ch giá không b
ụ ộ ớ ạ i h n gi
Ế
Ủ Ế Ị
LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI ƯỜ BA TR C T C A LÝ THUY T TH TR Ế Ả
Ụ Ộ Ả Ệ
NG HI U QU LÀM N Y SINH LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
ü Kinh doanh chênh l ch giá không b gi
Ặ
Ỷ C P T GIÁ
T GIÁỶ
Ễ DI N GI
Ả I
ổ ượ
1 € đ i đ
c 159.3403
¥/€
159.3403
¥
ổ ượ
€/$
0.6455
1 $ đ i đ
c 0.6455€
ổ ượ
¥/$
x
1 $ đ i đ
c x ¥
ị ớ ạ ệ i h n
Ế
Ế
Ề
Ệ
LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI KHÁI NI M V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
Ậ
Ứ Ề
Ế
BA LU N C V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
1. HÀNH VI KHÔNG H P LÝỢ
Ợ
Ệ Ố
2. HÀNH VI KHÔNG H P LÝ MANG TÍNH H TH NG
Ớ Ạ
Ả
ƯỜ
I H N KH NĂNG KINH 3. GI Ị Ệ DOANH CHÊNH L CH GIÁ TRÊN TH TR
NG TÀI CHÍNH
Ứ Ề
Ậ
Ế
BA LU N C V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
v HÀNH VI KHÔNG H P LÝỢ
Ọ
Ế
Ể
q LÝ THUY T TRI N V NG
Ự Ả
Ậ
ƯỚ
Ệ
Ệ q S TR I NGHI M HAY THU T NG L CH TOÁN VÀ XU H L CẠ
q TÂM LÝ CON NG
IƯỜ
Ậ
Ứ Ề
Ế
BA LU N C V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
v HÀNH VI KHÔNG H P LÝỢ
Ể Ọ
Ế
q LÝ THUY T TRI N V NG
• Con ng
ể ệ
ạ ủ ủ
ể ệ ự ự ư ể
ấ ủ
ả
ọ
ọ
ủ
• Vi c đánh giá các tri n v ng c a con ng
ườ i đôi khi th hi n s e ng i r i ro và ạ i th hi n s a thích r i ro. Tùy đôi khi l ộ thu c vào b n ch t c a tri n v ng mà h nghĩ i.ớ t ệ ụ
ườ ể
ệ ờ
ộ
ớ
ộ
ỗ
i so v i m t đi m
ph thu c vào vi c l
ể ọ i hay l
tham chi u.ế
ườ
ấ
ấ
ạ
ỗ
• Con ng
i e ng i m t mát (thua l ) vì m t mát
ớ
ơ
ượ
ấ
ườ
ặ
l n h n đ
c, vì tâm lý m t mát th
ng n ng
ậ ượ
ơ
h n cái nh n đ
c.
Ứ Ề
Ậ
Ế
BA LU N C V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
v HÀNH VI KHÔNG H P LÝỢ
Ể Ọ
Ế
q LÝ THUY T TRI N V NG
ấ ợ
Tính toán b t h p lý (Mental Accounting)
ự ề
ỉ
T đi u ch nh (SelfControl)
Ứ Ề
Ậ
Ế
BA LU N C V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
v HÀNH VI KHÔNG H P LÝỢ Ậ
Ệ VÀ XU
q S TR I NGHI M HAY THU T TOÁN Ạ
Ự Ả ƯỚ Ệ NG L CH L C H
S quen thu c và các tr i nghi m có liên quan
ự ộ ệ ả
• S quen thu c (familiar)
ự ộ
• E ng i s m h (ambiguous aversion)
ạ ự ơ ồ
• Tr i nghi m đa d ng hóa (diversification heuristic)
ệ ả ạ
ệ ứ
ự
ổ
ọ
• Không thích s thay đ i và hi u ng coi tr ng tài
ả ở ữ
s n s h u
Ứ Ề
Ậ
Ế
BA LU N C V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
v HÀNH VI KHÔNG H P LÝỢ Ậ
Ệ
VÀ XU
q S TR I NGHI M HAY THU T TOÁN Ạ
Ự Ả ƯỚ
Ệ
NG L CH L C
H
S quen thu c và các tr i nghi m có liên quan
ự ộ ệ ả
ướ ườ ườ ng có khuynh h
ộ ự • S quen thu c (familiar) - Con ng i ta th ữ ạ ớ ọ ả ấ ố ả ứ ặ ng ph n ng l p ộ i v i nh ng tình hu ng mà h c m th y quen thu c l
• E ng i s m h (ambiguous aversion) ậ - Con ng ộ
ấ i ta th
ạ ự ơ ồ ườ ơ ế ễ ọ ả ườ ộ ấ ng d dàng ch p nh n tham gia m t cu c ch i n u h c m th y am hiêu, nghĩa là,
ấ ủ ả ọ ả ế ả ắ n u h c m th y đ kh năng chiên th ng và c m
ạ ự ơ ồ ấ th y e ng i s m h
Ứ Ề
Ậ
Ế
BA LU N C V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
v HÀNH VI KHÔNG H P LÝỢ
Ậ
Ệ
VÀ XU
q S TR I NGHI M HAY THU T TOÁN Ạ
Ự Ả ƯỚ
Ệ
NG L CH L C
H
ự
ộ
ệ
ả
S quen thu c và các tr i nghi m có liên quan
ả ả
ệ ệ
• Tr i nghi m đa d ng hoá (diversification heuristic) - Tr i nghi m đa d ng hoá (diversification heuristic) có
ướ
ứ
ng ít c g ng khi đ ng tr
c các
ạ ạ ố ắ ườ ườ i th nghĩa là con ng ạ ừ ẫ ọ ự l a ch n không lo i tr l n nhau.
ệ ứ
ự
ổ
ọ
ả
• Không thích s thay đ i và hi u ng coi tr ng tài s n
ở ữ s h u
ệ
ữ
ệ ạ
ạ
ấ
- Vi c thích gi
nguyên tình tr ng hi n t
i cũng xu t phát
ừ ệ
ế
ả
t
vi c tìm ki m c m giác an tâm.
Ứ Ề
Ậ
Ế
BA LU N C V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
v HÀNH VI KHÔNG H P LÝỢ
Ậ
Ệ
q S TR I NGHI M HAY THU T TOÁN VÀ
XU
Ự Ả ƯỚ
Ạ
Ệ
H
NG L CH L C
ố
ể
ướ
ệ
ạ
Ø Các tình hu ng đi n hình và các xu h
ng l ch l c
liên quan
ệ
ạ
ố
ể • L ch l c do tình hu ng đi n hình (Representativeness)
ứ
ệ
ả
ẵ
• Tr i nghi m s n có (availability heuristics), t c thì
ổ ộ
(recency bias) và n i tr i (salience bias)
•
ự
S neo vào (Anchoring)
Ứ Ề
Ậ
Ế
BA LU N C V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
v HÀNH VI KHÔNG H P LÝỢ
Ø TÂM LÝ CON NG
IƯỜ
Lý thuy t ti c nu i (regret theory)
ế ế ố
Tâm lý s m t mát (loss aversion)
ợ ấ
Quá t
ự ả ứ tin (overconfidence) và ph n ng thái quá
hay bi quan (overreaction or underreaction):
Tâm lý b o th (
ả ủ convervatism)
Ứ Ề
Ậ
Ế
BA LU N C V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
Ệ Ợ v HÀNH VI KHÔNG H P LÝ MANG TÍNH H
TH NGỐ
Hi u ng b y đàn
ệ ứ ầ
ả
ầ
ầ ư
Lý do gi i thích cho hành vi b y đàn ứ ấ ộ ự • Th nh t, đó là áp l c tuân theo xã h i ệ ứ • Th hai, đó là trí tu đám đông ự ừ ứ • Th ba, đó là áp l c t
chính nhà đ u t
Ứ Ề
Ậ
Ế
BA LU N C V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
Ợ
v HÀNH VI KHÔNG H P LÝ MANG TÍNH
Ố
Ệ
H TH NG
ầ ạ Ø Hành vi b y đàn có 02 lo i
• Hành vi “g
ượ ng ép”
• Hành vi “t
ự ệ nguy n”
Ứ Ề
Ậ
Ế
BA LU N C V LÝ THUY T TÀI CHÍNH HÀNH VI
Ớ Ạ Ả
v GI Ệ
I H N KH NĂNG KINH DOANH CHÊNH Ị ƯỜ L CH GIÁ TRÊN TH TR NG TÀI CHÍNH
R i ro c b n (fundemental risk)
ơ ả ủ
Chi phí th c hi n (implementation costs)
ự ệ
ừ ữ ầ ư ấ ợ ủ R i ro t nh ng nhà đ u t b t h p lý (noise
trader risk)
Ụ
ƯỞ
Ủ
Ả
NG C A TÀI CHÍNH
Ệ
Ị
Ứ NG D NG VÀ NH H Ả HÀNH VI TRONG QU N TR DOANH NGHI P
Ộ Ứ Ụ Ủ
v M T VÀI NG D NG C A TÀI CHÍNH HÀNH Ị
Ả Ệ VI TRONG QU N TR DOANH NGHI P
Thay đ i tên công ty:
ổ
C t cổ ứ
ế ạ ổ Phát hành c phi u và mua l i
Ụ
ƯỞ
Ủ
Ả
NG C A TÀI CHÍNH
Ệ
Ị
Ứ NG D NG VÀ NH H Ả HÀNH VI TRONG QU N TR DOANH NGHI P
v
ƯỞ Ủ NH H
NG C A TÀI CHÍNH HÀNH VI Ả Ệ Ả Ị TRONG QU N TR DOANH NGHI P
Không t
ừ ỏ ự ệ ả b d án kém hi u qu
ưở ự ế ả ọ Ả nh h ng c m xúc cá nhân đ n các l a ch n.
Ho t đ ng đ u t
ạ ộ ầ ư

