intTypePromotion=3

Thiết bị phòng cháy và chữa cháy - 2

Chia sẻ: Cao Tt | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
82
lượt xem
23
download

Thiết bị phòng cháy và chữa cháy - 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

2.6.1 Chuông Bell 2.6.2 Còi báo cháy Sounder 2.6.3 Loa Loud - Speaker 3.6.4 Điện thoại Telephone 2.6.5 Tín hiệu ánh sáng Illuminated signal 2.7. Vật liệu cháy Combustible materials 9 2.6 Tác nhân ôxy hóa Oxidising agents 2.7 Vật liệu nổ Explosive materials (1) Xác định trong phần chú giải của sơ đồ (2) Theo TCVN 4878 : 1989 3. Kí hiệu sử dụng riêng biệt (Không sử dụng kết hợp với những kí hiệu cơ bản và kí hiệu bổ sung) số TT Tiếng Việt Tiếng Anh Kí hiệu 3.1 Xô chứa nước water bucket 3.2 Xô chứa cát sang bucket 10 3.3 Trụ nước (l) Pillar hydrant 3.4 Trụ nước ngầm ( 1) Ground hydrant Lối thoát nạn, 3.5 hướng phải theo Escape route, direction to follow 3.6 Lối thoát nạn, lối ra sau cùng Escape route, final exit (1)...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thiết bị phòng cháy và chữa cháy - 2

  1. 2.6.1 Chuông Bell 2.6.2 Còi báo cháy Sounder 2.6.3 Loa Loud - Speaker Điện thoại 3.6.4 Telephone Tín hiệu ánh sáng 2.6.5 Illuminated signal Vật liệu cháy 2.7. Combustible materials 9
  2. 2.6 Tác nhân ôxy hóa Oxidising agents Vật liệu nổ 2.7 Explosive materials (1) Xác định trong phần chú giải của sơ đồ (2) Theo TCVN 4878 : 1989 3 . Kí hiệu sử dụng riêng biệt (Không sử dụng kết hợp với những kí hiệu cơ bản và kí hiệu bổ sung) số Tiếng Việt Tiếng Anh Kí hiệu TT 3.1 Xô chứa nước water bucket 3.2 Xô chứa cát sang bucket 10
  3. 3.3 Trụ nước (l) Pillar hydrant 3.4 Trụ nước ngầm ( Ground hydrant 1) Lối thoát nạn, Escape route, 3.5 hướng phải theo d irection to follow 3.6 Lối thoát nạn, lối Escape route, ra sau cùng final exit (1) Số lượng nhánh xác định theo số lượng họng nước ra, ví dụ trụ nước có 3 họng ra còn trụ nước ngầm có 1. 4 - Dư phối hợp các kí hiệu Việc phối hợp sử dụng những kí hiệu cơ b ản và kí hiệu bổ sung có thể rất đa dạng, tùy thuộc vào mục đích áp dụng những kí hiệu dó. số Tiếng Việt Tiếng Anh Kí hiệu TT 1 2 3 4 Bình dập cháy xách tay water portable 4.1 bằng extinguisher nước 11
  4. Bình dập cháy xách tay ABC powder portabie 4.2 dùng extinguisher bột ABC Bình dập cháy xách tay Carbon dioxide portable 4.3 dùng extinguisher diôxit cacbon 12
  5. 1 2 3 4 Thiết bị dập cháy đi 4.4 wheeled BC owder động dùng bột BC extinguisher Hệ thống dập cháy Foam extinguishing dùng bột (bảo vệ cả 4.5 system vùng) (total protection of the room) Hệ thống dập cháy 4.6 BC powder extinguishing dùng bột BC (áp dụng system (local application) cục bộ) Hệ thống dập cháy Manual control of a dùng nước điều khiển 4.7 water extinguishing bằng tay system (total (bảo vệ cả vùng) protection) 13
  6. vòi dập cháy dùng bột Dry riser, inlet without khô, họng vào không 4.8 valve van vòi dập cháy dùng 4.9 Wet riser, outlet with nước valve họng ra có van 4.10 Nơi lắp ống nước dập Hose station, wet cháy trụ đứng standpipe 4.11 Thiết bị phăt hiện khói smoke detection (point type) 4.12 Máy pnát hiện khí Gas detection (point type) (dạng điểm) 4.13 Điện thoại báo cháy Telephone 14
  7. Máy phát hiện nhiệt 4.14 (dạng tuyến) Heat detector (linear type) 4.15 Còí báo động cháy Alarm sounder Thiết bị thông gió tự 4.l6 Manual control o f a nhiên điều khiển bằng natural venting device tay Thiết bị kiểm tra,chỉ Control and indicating 4.17 dẫn có equipment with audible tín hiệu âm thanh và and ánh sáng illuminated signal Room containing 4.18 Nơi chứa vật liệu nổ explosive m aterials 15
  8. 16

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản