TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN --- --- BÄÜ MÄN ÂÆÅÌNG – KHOA XDCÂ
CHÆÅNG 16: THI T K C NH QUAN VÀ B O V MÔI TR NG ƯỜ
------  ------
16.1 N I DUNG, Ý NGHĨA
1.1 N i dung ý nghĩa c a thi t k c nh quan đ ng ôtô ế ế ườ :
Thi t k đ ng ôtô tr c h t ph i xu t phát t đi u ki n chuy n đ ng c a ôtô v m tế ế ườ ướ ế
đ ng l c. Tuy nhiên qua th c t khai thác đ ng và nhi u công trình nghiên c u cho th y ngoài ế ườ
y u t đ ng l c còn nhi u y u t khác cũng nh h ng đáng k đ n m c tiêu ch y xe an toàn,ế ế ưở ế
ti n l i, kinh t . Trong s các y u t đó có y u t đánh giá ch quan c a ng i lái xe đ i v i ế ế ế ườ
đ ng trên c s c tng tin thu đ c qua th giác.ườ ơ ượ
S đánh giá đúng hay sai c a ng i lái xe ph thu c tr ng thái tinh th n, tâm lý c a ng i lái ườ ườ
xe, đ ng th i cũng có ph thu c l n vào các gi i pháp thi t k thu n l i cho ng i lái xe hay ế ế ườ
không. Tuỳ theo đi u ki n vùng tuy n đi qua ph i có nh ng gi i pháp thi t k sao cho ng i lái ế ế ế ườ
xe b t c m th y m t m i, căng th ng đ ng th i ph i t o đi u ki n thu n l i cho vi c thu nh n
th giác và đánh giá đúng đi u ki n ch y xe nh m m c đích cu i cùng Đ an toàn
N i dung c a các gi i pp thi t k c nh quan : ế ế
- Thi t k ph i h p không gian v i các y u t c a tuy n đ ng đ đ m b o tính đ u đ nế ế ế ế ườ
ràng c a tuy n ế
- Thi t k d n h ng và các bi n pháp t o thu n l i cho vi c thu nh n th gc đ đ m b oế ế ướ
ng i lái xe c m nh n ng đ c h ng tuy n và đi u ki n ch y xe t tr c 1 kho ng đườ ượ ướ ế ướ
l n
- Thi t k ph i h p đ ng v i quan c nh vùng tuy n đi qua đ m b o đ ng kng phá ho iế ế ườ ế ườ
c nh quan thiên nhiên, đ ng th i ph i t o c nh quan đ p t o đi u ki n thu n l i cho ng i lái ườ
xe.
1.2 Thi t k b o v môi tr ng ế ế ườ :
c y u t c a i tr ng chính y u t nh h ng đ n không gian hoàn c nh sinhế ườ ế ưở ế
s ng c a con ng i ườ
Voî Âæïc Hoaìng Giaïo aïn : Thiãút Kãú Âæåìng ä
Trang : 1
TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN --- --- BÄÜ MÄN ÂÆÅÌNG – KHOA XDCÂ
1.2.1 Y u t môi tr ng kinh t - xã h i - nhân văn ế ườ ế ( Anh h ng đ n s phátưở ế
tri n kinh t - xã h i - nhân văn) ế
- S đi l i m vi c c a ng i dân ( y d ng 1 tuy n đ ng th làm chia c t c kh i ườ ế ườ
n c nh t đ ng cao t c ư ườ làm nh h ng đ n ho t đ ng kinh t , đi l i sinh ho t c a ưở ế ế
nhân dân )
- Môi tr ng ho t đ ng kinh t và đi u ki n sinh s ngườ ế
- Môi tr ng ng nghi p, thu l iườ
- Môi tr ng du l ch, l ch s di s n văn hườ
- Môi tr ng th m m và c nh quanườ
- T p quán sing ho t, dân t c, tôn go
- Ch t l ng sinh ho t c a c ng đ ng ( ch t l ng kng khí , ti ng n , v sinh . . .) ượ ượ ế
1.2.2 Các y u t môi tr ng tài nguyên thiên và môi tr ng sinh thái ế ườ ườ :
- Môi tr ng đ tườ
- Môi tr ng n cườ ướ
- Môi tr ng sinh tiườ
Vì v y m c đích c a vi c nghiên c u thi t k b o v môi tr ng cnh là đi u tra, phân tích, ế ế ườ
đánh giá, d báo các tác đ ng c a quá trình xây d ng , khai thác và s d ng đ ng có th gây ra ườ
đ i v i các y u t c a i tr ng ế ườ
Đ đ t đ c các m c tiêu trên c n ph i có quan đi m đánh giá tác d ng c a môi tr ng m t ượ ườ
cách lâu i đ y đ . Các ph ng pháp d báo c tiêu chu n cho phép ph i đ c th c ươ ượ
hi n theo c văn b n pháp quy sau :
- Lu t b o v môi tr ng Vi t Nam ngh đ nh 175/CP c a Chính ph ngày 18/10/1994 ườ
h ng d n thinh b lu t nàyướ
- Quy t đ nh s 290.QDD/MTg c a B Khoa h c, Công ngh , i tr ng công b tiêuế ườ
chu n Vi t Nam v môi tr ng ườ
- Quy trình đánh gc đ ng môi tr ng 22TCN 242-98 c a B GTVT ườ
Voî Âæïc Hoaìng Giaïo aïn : Thiãút Kãú Âæåìng ä
Trang : 2
TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN --- --- BÄÜ MÄN ÂÆÅÌNG – KHOA XDCÂ
16.2 THI T K KHÔNG GIAN VÀ THI T K D N H NG ƯỚ
2.1Nguyên t c và yêu c u khi ph i h p các y u t tuy n : ế ế
2.1.1Nguyên t c :
- Đ m b o đ u đ n v th giác ng v m cho ng i i xe an m ch y xe v iườ
t c đ cao. Đ tho n khi thi t k ế ế ph i ph i h p các y u t bình đ , tr c d c, tr c ế
ngang.
nh v
Tr ng h p đo n tuy n có đ ng cong n m các nn t nh h ng bao g m :ườ ế ườ ưở
- n kính đ ng cong và góc chuy n h ng : góc ngo t l n thì ph i ch n bán kính l n.ườ ướ
- V t đi m nn : càng xa thì hình nh ng b bóp méo v y ph i thi t k kho ng ế ế
ch gi a đi m nn và đi m đ u đ ng cong thích h p ườ
- nh d ng ti t di n ngang : n u không siêu cao thì có tâm s đ xe vì v y ph i b ế ế
trí siêu cao.
Tr ng h p có ch đ i d c trên tr c d c:ườ
- B r ng ph n xe ch y : càng r ng thì ph i b trí đ ng cong đ ng có bán kính l n ườ
- B trí kho ng cách t đi m nn và chi u nhìn.
- c đ i d c và bán kính đ ng cong đ ng : khi góc đ i d c càng nh thì bán kính ph i ườ
càng l n m i đ m b o tuy n không b gãy ế
2.1.2 Yêu c u :
Lo i b c ch bóp méo, y, l n sóng trên nh ph i c nh ượ
T o đi u ki n đ ng i lái xe d nh n đ c h ng đ ng ti p theo, xoá b c tr ng i ườ ượ ướ ườ ế
c ch đ i d c, đ m b o t m nn đ n m c t i đa ế
c y u t tuy n nh ng đo n liên ti p nhau c n t o đi u ki n đ ít thay đ i t c đ xeế ế ế
ch y, ít hãm phanh.
2.1.3 Các bi n pháp thi t k ph i h p các y u t tuy n ế ế ế ế :
Ch y u d a trên th c nghi m và kinh nghi m c a Liên Xô cũ đ a ra các bi n pp thi t k ế ư ế ế
không gian sau :
Voî Âæïc Hoaìng Giaïo aïn : Thiãút Kãú Âæåìng ä
Trang : 3
TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN --- --- BÄÜ MÄN ÂÆÅÌNG – KHOA XDCÂ
a. S ph i h p gi a các y u t tr c d c và bình đ ế :
V trí nh ng đ ng cong n m đ ng cong đ ng nên trùng nhau s đ ng cong ườ ườ ườ
đ ng và đ ng cong n m nên trùng nhau ư
- Khi b trí các đ ng cong đ ng tng vào đ ng cong n m thì không nh ng th đ m ườ ườ
b o đ đ u đ n quang h c mà còn đ m b o đ c đ rõ ràng trên hình nh ph i c nh giúp lái ượ
xe d dàng nh n bi t đ c h ng r . ế ượ ướ
- Khi đ ng cong n m c m theo đ ng cong clotôit đ ng cong đ ng v n đ ngườ ườ ườ ườ
cong tn thì s gây ra hi n t ng bóp méo n u b trí đi m đ u và đi m cu i 2 đ ng cong ư ế ườ
y hoàn tn trùng nhau. T t nh t đ ng cong đ ng ng ph i b bí đ ng cong clotôit và ườ ườ
b trí hn toàn trùng nhau. N u v n ph i dùng đ ng cong tròn thì đ ng cong đ ng nên dài ế ườ ườ
h n đ ng cong n m m i bên 1 đo n ơ ườ δ (m) xác đ nh theo thông s A nh b ng sau : ư
A (m) 200 300 400 500 600 1000 2000
δ (m) 40 50 60 70 80 90 100
Trong đó : A =
RL
L : chi u dài đ ng vòng n i cloit ườ
R : n kính t ng ng v i Lươ
- N u trong tr ng h p b t bu c (do đ a nh hay 1 lý do nào đó) thì đ nh đ ng congế ườ ườ
n m và đ nh đ ng cong đ ng không nên l ch quá 1/4 chi u dài đ ng cong ng n h n trong ườ ườ ơ
2 đ ng cong đó.ườ
Không nên b trí đ ng cong đ ng l i hay m ti p theo sau đo n đ ng ng trên nh ườ ế ườ
đ đ ng cong đ ng l i c n không nhìn th y đ c h ng ngo t, còn đ ng cong đ ng ườ ượ ướ ườ
lõm s t o 1 kho ng h n ch t m nhìn ban đêm do pha đèn. ế
Khôngn b trí đ i d c nhi u l n trên 1 đo n th ng bình đ vì s t o d ng l n sóng ượ
y kkhăn cho vi c đ m b o t m nn.
Vi c phân ph i d c trên các đo n lên và xu ng d c dài vùng núi nên tuân theo quy t c:
đ u và cu i d c thì nên b trí d c d c nh , còn gi a d c thì dùng đ d c t i đa.
T i c v trí qua c u và nút giao thông nên b trí c u hay nút trên 1 đo n th ng n m gi a
2 đ ng cong n m cùng chi u, 2 đ ng cong n m này hoàn toàn trùng v i 2 đ ng congườ ườ ườ
đ ng lõm t i đó.
nh v
Voî Âæïc Hoaìng Giaïo aïn : Thiãút Kãú Âæåìng ä
Trang : 4
TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN --- --- BÄÜ MÄN ÂÆÅÌNG – KHOA XDCÂ
b. Ph i h p các y u t tuy n trên bình đ ế ế :
Đ tránh s bóp méo, khi c m tuy n n u góc chuy n h ng ế ế ướ α nh thì nên dùng bán kính
R l n. Tr s t i thi u c a bán kính R quy đ nh trong b ng sau :
Tr s góc ngo t α (0)n kính R nh nh t (m)
V i đ ng c p I ườ V i đ ng c p II ườ ÷ V
1
2
3
4
5
6
7
20000 (30000)
14000(20000)
8000(10000)
6000(8000)
4000(5000)
2000
1500
10000(15000)
6000(10000)
4000(5000)
3000(4000)
2000(2500)
1000
800
Ghi c: Tr s ghi trong ngo c tr s nên ng .
- Chi u dài đ ng cong ng n nh t K ườ minn ph thu c vào c li D th quan sát đ c ượ
khi xe ch y tn đo n tr c khi b t đ u vào đ ng cong : ướ ườ
C li D nn đ c tr c ượ ướ
đi m đ u đ ng cong (m) ườ 50 100 150 200 250 300 350 400 450
Chi u dài đ ng cong t i ườ
thi u Kmin(m) 50 115 180 250 330 400 500 600 750
- Kmin có th c đ nh tuỳ theo tìm nhìn c n đ m b o đ đ u đ n c a tuy n D ế min xác đ nh
ph thu c v n t c xe ch y V :
T c đ tính toán (km/h) 50 60 80 100 120 150
T m nhìn c n đ m b o đ đ u
đ n c a tuy n D ế min(m) 90 110 150 210 260 380
Chi u dài đ ng cong t i thi u ườ
Kmin(m) 100 130 180 270 350 540
Khi thi t k bình đ cũng c g ng tránh s thay đ i 1ch đ t ng t các y u t liên ti pế ế ế ế
nhau. V bán kính đ ng cong n di trì t l 1/1,4, tránh hi n t ng đ t đo n chêm ng nườ ượ
gi a 2 đ ng congng chi u ho c ng c chi u. N u g p tr ng h p này ta ph i thay đo n ườ ượ ế ườ
Voî Âæïc Hoaìng Giaïo aïn : Thiãút Kãú Âæåìng ä
Trang : 5