Nguyễn Kim Đô – ĐKTĐ CB120344 Lớp: 12B - 2012B
1
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ...................................................................................................... 3
MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 4
KÝ HIỆU & THUẬT NGỮ VIẾT TẮT .................................................................. 5
DANH MỤC HÌNH VẼ ............................................................................................ 7
DANH MỤC BẢNG BIỂU ....................................................................................... 9
CHƢƠNG 1.............................................................................................................. 10
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY XỬ LÝ NƢỚC THẢI ................. 10
1.1. .............................................................................. 10 NHIỆM VỤ THIẾT KẾ
1.1.1. ......................................................................................... 10 CƠ SỞ THIẾT KẾ
1.1.2. ..................................................................... 11 CÁC HẠNG MỤC THIẾT KẾ:
1.1.3. ................................................................................. 11 YÊU CẦU KỸ THUẬT
1.2. .......................... 11 CÁC QUY CHUẨN, TIÊU CHUẨN ĐƢỢC ÁP DỤNG
1.3. ......................................... 12 THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
1.3.1. ...................... 12 CÁC HẠNG MỤC CỦA NHÀ MÁY XỬ LÝ NƢỚC THẢI
1.3.2. .......................................... 18 GIẢI PHÁP CHO HỆ THỐNG KHI CÓ SỰ CỐ
CHƢƠNG 2 : THUYẾT MINH TỰ ĐỘNG HÓA ............................................... 20
2.1. ..................................... 20 TỰ ĐỘNG HÓA ĐIỀU KHIỂN TRẠM XỬ LÝ.
2.1.1. ............... 20 CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ CỦA HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HOÁ
2.1.1.1. : .............................................................................................. 20 CHỨC NĂNG
2.1.1.2. : .................................................................................................. 20 NHIỆM VỤ
2.1.2. ............... 21 PHƢƠNG ÁN KỸ THUẬT CHO HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HOÁ
2.1.2.1. .......................................................................... 21 PHƢƠNG ÁN KỸ THUẬT
2.1.3. .................... 23 MÔ TẢ CÁC THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HOÁ
2.2. ................................................. 27 PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG
2.2.1. ......................... 27 GIỚI THIỆU PHẦN MỀM GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN
Nguyễn Kim Đô – ĐKTĐ CB120344 Lớp: 12B - 2012B
2
2.2.2. .......................................................... 27 MÔ TẢ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
CHƢƠNG 3 : THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG TRONG NHÀ MÁY ...... 30
3.1. .............................................................................. 30 THÔNG SỐ THIẾT KẾ
3.2. .................................. 31 THÔNG SỐ CÁC THIẾT BỊ TRONG NHÀ MÁY
3.2.1. ..................................... 31 HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC CHO NHÀ MÁY
3.2.2. ..................................................... 33 TRẠM BƠM NƢỚC THẢI ĐẦU VÀO :
3.2.3. .......................... 34 MÁNG ĐO LƢU LƢỢNG BỂ LẮNG CÁT TÁCH RÁC.
3.2.4. ......................................................................... 37 BỂ XỬ LÝ SINH HỌC SBR
3.2.5. ................................................................................................ 41 BỂ NÉN BÙN
CHƢƠNG 4 : ........................................................................................................... 45
THIẾT KẾ HỆ THỐNG SCADA CHO NHÀ MÁY XỬ LÝ NƢỚC THẢI ..... 45
4.1. ...... 46 XÂY DỰNG CẤU HÌNH ĐIỀU KHIỂN CỦA TOÀN NHÀ MÁY :
4.2. ......... 49 THIẾT KẾ HỆ ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT CÁC THIẾT BỊ :
4.2.1. ..................................................... 51 TRẠM BƠM NƢỚC THẢI ĐẦU VÀO :
4.2.2. ............................................................................. 54 CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI
4.1.1. ........................................................................ 57 BỂ XỬ LÝ SINH HỌC SBR.
4.1.2. ........................................................................................... 67 BỂ XỬ LÝ BÙN.
4.1.1. ............................................................................ 73 HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI.
4.2. .......... 75 XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT:
4.2.1. ..................................................... 75 TRẠM BƠM NƢỚC THẢI ĐẦU VÀO :
4.2.2. ................................................................ 78 BỂ TÁCH RÁC VÀ LẮNG CÁT.
4.2.3. ........................................................................ 83 BỂ XỬ LÝ SINH HỌC SBR.
4.2.4. ........................................................................................... 88 BỂ XỬ LÝ BÙN.
4.2.5. ............................................................................ 93 HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI.
TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................... 101
PHỤ LỤC 1 ............................................................................................................ 102
PHỤ LỤC 2 ............................................................................................................ 108
Nguyễn Kim Đô – ĐKTĐ CB120344 Lớp: 12B - 2012B
3
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan bản luận văn là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng.
TÁC GIẢ LUẬN VĂN
NGUYỄN KIM ĐÔ
Nguyễn Kim Đô – ĐKTĐ CB120344 Lớp: 12B - 2012B
4
M U ĐẦ
Hiện nay, tốc độ phát triển của nền kinh tế ng nhƣ dân số ngày càng tăng
đã dẫn đến nhiều vấn đề về ô nhiễm môi trƣờng do các hoạt động sản xuất sinh
hoạt của con ngƣời y ra nhƣ nƣớc thải các ngành Công nghiệp, sinh hoạt... Vấn
đề này ngày càng trầm trọng, đe doạ trực tiếp sự phát triển kinh tế hội bền -
vững, sự tồn tại, phát triển của các thế hệ hiện tại tƣơng lai. Chính vậy, Xử
nƣớc thải công nghiệp, sinh hoạt đang vấn đề cùng quan trọng, bảo đảm cho
sự trong sạch môi trƣờng sống, đồng thời góp phần vào sự phát triển bền vững của
nền kinh tế mọi Quốc gia trên Thế giới.
Tại nhiều nƣớc nền Công nghiệp phát triển cao nhƣ Nhật, Mỹ, Anh,
Pháp... các hệ thống xnƣớc thải Công nghiệp đã đƣợc nghiên cứu đƣa vào
ứng dụng từ lâu, đặc biệt các thành tựu tiên tiến trong lĩnh vực Tự động hóa cũng đã
đƣợc áp dụng và đem lại hiệu quả kỹ thuật , kinh tế xã hội vô cùng to lớn. Hệ thống
điều khiển giám sát thu thập dữ liệu trên sở ứng dụng kthuật tin học, mạng
máy tính truyền thông công nghiệp vai trò quan trọng trong việc xử ớc
thải, nhằm nâng cao chất lƣợng điều khiển và hiệu suất của các công đoạn xử lý.
kinh nghiệm xử lý nƣớc thải của các quốc gia này là bài học quý báu cho chúng ta.
Xuất phát từ thực tiễn khách quan sự cần thiết phải xây dựng hệ thống tự
động hóa trong xử nƣớc thải, tôi lựa chọn đề tài: Thiết kế hệ thống tự động
giám sát cho trạm xử lý nước thảinhằm đáp ứng yêu cầu trên.
Nguyễn Kim Đô – ĐKTĐ CB120344 Lớp: 12B - 2012B
5
KÝ HIỆU & THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
Aerotank
Bể xử lý sinh học hiếu khí bằng bùn hoạt tính
BOD
Biological Oxygen Demand - Nhu cầu oxy sinh học
BOD5
Nhu cầu oxy sinh học sau 05 ngày
Bùn dƣ
Là lƣợng bùn cần phải thải bỏ sau quá trình xử lý
Bùn hoạt tính
Là bùn trong bể Aerotank mà trong đó chứa phần lớn
là các vi sinh vật
CH
Hydrocacbon hay dầu mỡ
Chỉ danh ô nhiễm
Nhằm chỉ các thông số ô nhiễm có trong nƣớc thải bao
gồm nồng độ các chỉ tiêu nhƣ BOD, COD, SS, Kim
loại nặng, …
COD
Chemical Oxygen Demand - Nhu cầu oxy hoá học
SBR
Công nghệ phản ứng sinh học dạng mẻ liên tục tuần
hoàn bùn
DCS
Distributed Control System - Hệ thống điều khiển
phân tán
ĐV
Đơn vị
F/M
Food/Microorganism ratio - Tỷ lệ lƣợng thức ăn (hay
chất thải) trên một đơn vị vi sinh vật trong bể
Aerotank.
Giá trị giả định
Là các chỉ danh thông số đầu vào để làm cơ sở tính
toán, thiết kế
TXLNT
Trạm Xử lý Nƣớc thải
ISO
International Standard Organisation - Tổ chức tiêu
chuẩn quốc tế
Keo tụ
Là quá trình phản ứng hoá lý trong đó các hoá chất sẽ
làm đông kết các chất ô nhiễm dạng lơ lửng và sau đó
lắng xuống đáy bể.