B NI V
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 01/2006/TT-BNV Hà Ni, ngày 13 tháng 01 năm 2006
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN CHI TIT VIC GII QUYT KHIU NI QUYT ĐỊNH K LUT
CÔNG CHC TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
Căn c Lut Khiếu ni, t cáo ngày 02 tháng 12 năm 1998 và Lut sa đổi, b sung mt
s điu ca Lut Khiếu ni, t cáo ngày 15 tháng 6 năm 2004; căn c Pháp lnh Cán b,
công chc và các văn bn hướng dn thi hành; căn c Điu 35 Ngh định s
53/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2005 ca Chính ph, B Ni v hướng dn chi tiết
vic gii quyết khiếu ni quyết định k lut công chc trong các cơ quan hành chính nhà
nước (sau đây viết tt là gii quyết khiếu ni) như sau:
I. NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
1. Thông tư này hướng dn chi tiết vic gii quyết các khiếu ni quyết định k lut công
chc trong các cơ quan hành chính nhà nước.
Công chc nói ti Thông tư này gm nhng người được tuyn dng, b nhim vào mt
ngch công chc hoc được giao gi mt công v thường xuyên trong các cơ quan nhà
nước trung ương, cp tnh, cp huyn; nhng người được tuyn dng, giao gi mt
chc danh chuyên môn nghip v thuc y ban nhân dân cp xã được quy định ti đim
c, đim h khon 1 Điu 1 Pháp lnh cán b, công chc năm 1998 đã được sa đổi, b
sung năm 2003.
2. Khiếu ni đối vi quyết định k lut ca th trưởng cơ quan nào thì th trưởng cơ quan
đó có thm quyn và trách nhim gii quyết; trong trường hp còn khiếu ni tiếp thì th
trưởng cơ quan cp trên trc tiếp có thm quyn và trách nhim gii quyết.
3. Vic gii quyết khiếu ni quyết định k lut phi đảm bo nguyên tc khách quan, dân
ch, đúng pháp lut.
4. Trong quá trình gii quyết khiếu ni, người gii quyết khiếu ni ln đầu phi gp g
đối thoi trc tiếp vi công chc khiếu ni hoc người đại din theo pháp lut, người có
quyn và nghĩa v có liên quan (nếu có) để làm rõ ni dung khiếu ni, yêu cu ca công
chc khiếu ni và hướng gii quyết khiếu ni; vic gp g đối thoi phi được tiến hành
công khai, dân ch.
Đối vi gii quyết khiếu ni ln hai, vic gp g đối thoi trc tiếp ch thc hin khi thy
cn thiết. Trong trường hp khiếu ni là v vic phc tp, kéo dài hoc phát hin nhng
tình tiết mi có th làm thay đổi cơ bn ni dung v vic khiếu ni thì người gii quyết
khiếu ni phi gp g, đối thoi trc tiếp vi công chc khiếu ni hoc người đại din
theo pháp lut, người có thm quyn gii quyết khiếu ni ln đầu, người có quyn và li
ích có liên quan (nếu có).
Công chc khiếu ni được y quyn cho người đại din theo pháp lut tham gia gp g,
đối thoi.
5. Công chc khiếu ni phi có năng lc hành vi đầy đủ theo quy định ca pháp lut.
Nếu công chc khiếu ni b bnh tâm thn hoc mc bnh khác được cơ quan y tết có
thm quyn kết lun là không th nhn thc, làm ch được hành vi ca mình thì thông
qua người đại ên theo pháp lut để thc hin quyn khiếu ni. Nếu công chc đang m
đau hoc có nhược đim v th cht được cơ quan y tế có thm quyn xác nhn không đủ
sc khe thc hin quyn khiếu ni ca mình thì cũng được y quyn cho người đại din
theo pháp lut để thc hin quyn khiếu ni.
6. Thi hiu
a) Thi hiu khiếu ni ln đầu là 15 ngày k t ngày công chc nhn được quyết định k
lut;
b) Thi hiu khiếu ni ln hai là 10 ngày k t ngày công chc nhn được quyết định gii
quyết khiếu ni ln đầu. Thi hiu khiếu ni ln hai đối vi quyết định k lut buc thôi
vic hoc khi kin v án hành chính ti Toà án là 30 ngày k t ngày công chc nhn
được quyết định gii quyết khiếu ni ln đầu;
c) Trường hp công chc gp tr ngi do m đau, do gp thiên tai, đi công tác, hc tp
xa hoc có nhng tr ngi khách quan khác mà không th thc hin được quyn khiếu ni
theo đúng thi hiu thì thi gian có tr ngi đó không tính vào thi hiu khiếu ni.
7. Nhng khiếu ni quyết định k lut sau đây không được th lý gii quyết
a) Quyết định k lut không liên quan trc tiếp đến quyn, li ích hp pháp ca công
chc khiếu ni;
b) Công chc khiếu ni không có năng lc hành vi đầy đủ mà không có người đại din
hp pháp;
c) Người đại din không hp pháp;
d) Thi hiu khiếu ni, thi hiu tiếp đã hết mà không có lý do chính đáng;
đ) Vic khiếu ni đã có quyết định gii quyết ln hai và không phát hin thêm nhng tình
tiết có th làm thay đổi cơ bn ni dung ca quyết định gii quyết khiếu ni đó;
e) Khiếu ni quyết định k lut buc thôi vic đã được Tòa án th lý gii quyết theo quy
định ca pháp lut hoc đã có bn án, quyết định có hiu lc pháp lut ca Tòa án;
g) Khiếu ni đến cơ quan không có thm quyn gii quyết.
Đối vi nhng trường hp không th lý nêu trên thì khi nhn được đơn khiếu ni, trong
thi hn 10 ngày cơ quan nhn được đơn phi tr li bng văn bn cho công chc có đơn
khiếu ni, trong đó có nêu rõ lý do vì sao khiếu ni không được thyđể gii quyết.
Vic tr li ch thc hin mt ln đối vi nhng đơn khiếu ni không được th lý.
II. QUYN, NGHĨA V CA CÔNG CHC KHIU NI,
CA NGƯỜI CÓ THM QUYN GII QUYT KHIU NI
Mc 1: QUYN VÀ NGHĨA V CA CÔNG CHC KHIU NI
1. Quyn ca công chc khiếu ni
a) T mình khiếu ni hoc thông qua người đại din theo pháp lut để khiếu ni đến
người có thm quyn gii quyết khi có căn c cho rng quyết định k lut đối vi mình là
trái pháp lut, xâm phm quyn, li ích hp pháp ca mình;
b) Trc tiếp tham gia gp g, đối thoi trc tiếp hoc y quyn cho người đại din theo
pháp lut tham gia vic gp g, đối thoi vi người gii quyết khiếu ni, người có quyn
và nghĩa v có liên quan (nếu có); có quyn biết các bng chng mà người có thm quyn
gii quyết đưa ra để làm căn c gii quyết khiếu ni; có quyn đưa ra nhng bng chng
có liên quan đến v vic khiếu ni và gii trình ý kiến ca mình v bng chng đó;
c) Được nhn văn bn ca người có thm quyn, li ích hp pháp đã b xâm phm do
quyết định k lut trái pháp lut gây ra (nếu có), được bi thường thit hi theo quy định
ca pháp lut.
d) Được khôi phc quyn, li ích hp pháp đã b xâm phm do quyết định k lut trái
pháp lut gây ra (nếu có), được bi thường thit hi theo quy định ca pháp lut;
đ) Được khiếu ni tiếp đến người có thm quyn gii quyết khiếu ni ln hai nếu không
đồng ý vi quyết định gii quyết khiếu ni ln đầu; công chc b k lut buc thôi vic,
sau khi khiếu ni mà người có thm quyn gii quyết khiếu ni ln đầu vn gi nguyên
hình thc k lut đó thì có quyn khiếu ni đến người có thm quyn gii quyết ln hai
hoc khi kin v án hành chính ti tòa án theo quy định ca pháp lut v cán b, công
chc và pháp lut v t tng hành chính;
e) Rút khiếu ni trong bt k giai đon nào ca quá trình gii quyết khiếu ni.
2. Nghĩa v ca công chc khiếu ni
a) Khiếu ni đến đúng người có thm quyn gii quyết trong thi hiu pháp lut quy
định;
b) Có mt để đối thoi hoc y quyn cho người đại din theo pháp lut tham gia đối
thoi v ni dung khiếu ni theo yêu cu ca ngưi có thm quyn gii quyết khiếu ni;
trình bày trung thc s vic, cung cp thông tin, tài liu cho người gii quyết khiếu ni;
chu trách nhim trước pháp lut v ni dung trình bày và vic cung cp các thông tin, tài
liu đó;
c) Chp hành nghiêm chnh quyết định gii quyết khiếu ni đã có hiu lc pháp lut.
Mc 2: QUYN VÀ NGHĨA V CA NGƯỜI CÓ THM QUYN GII QUYT
KHIU NI
1. Quyn ca người có thm quyn gii quyết khiếu ni
a) Gii quyết đơn khiếu ni thuc thm quyn gii quyết ca mình
b) Yêu cu công chc, người có quyn và nghĩa v liên quan có mt để đối thoi v ni
dung khiếu ni;
c) Xác minh, trưng cu giám định theo quy định ca pháp lut;
d) Được nhn quyết định gii quyết ca người có thm quyn gii quyết khiếu ni ln hai.
đ) Người có thm quyn gii quyết khiếu ni ln hai có quyn yêu cu người có thm
quyn gii quyết khiếu ni ln đầu cung cp đầy đủ h sơ v vic khiếu ni; có quyn yêu
cu công chc khiếu ni hoc người đại din theo pháp lut, cơ quan, t chc có liên
quan cung cp thông tin, tài liu và nhng bng chng hp pháp liên quan đến ni dung
khiếu ni.
2. Nghĩa v ca người có thm quyn gii quyết khiếu ni
a) Thđơn khiếu ni thuc thm quyn gii quyết ca mình và thông báo bng văn bn
cho công chc có khiếu ni v vic th lý gii quyết.
b) Gii quyết đơn khiếu ni thuc thm quyn theo đúng trình t, th tc và trong thi
hn theo quy định ca pháp lut;
c) Gi quyết định gii quyết cho công chc khiếu ni hoc người đại din theo pháp lut
và người có thm quyn gii quyết ln hai;
d) Gii trình v quyết định k lut b khiếu ni, cung cp các thông tin, tài liu liên quan
khi cơ quan, t chc, cá nhân có thm quyn yêu cu;
e) Chp hành nghiêm chnh quyết định gii quyết khiếu ni đã có hiu lc pháp lut ca
người có thm quyn gii quyết ln hai;
g) Bi thường thit hi, khc phc hu qu do quyết định k lut trái pháp lut ca mình
gây ra theo quy định ca pháp lut.
III. THM QUYN GII QUYT KHIU NI
1. Người đứng đầu t chc trc thuc S, Ban, ngành ca y ban nhân dân cp tnh và
người đứng đầu t chc trc thuc y ban nhân dân cp huyn có thm quyn gii quyết
khiếu ni đối vi quyết định k lut do mình ban hành theo phân cp.
2. Ch tch y ban nhân dân cp huyn có thm quyn:
a) Gii quyết khiếu ni đối vi quyết định k lut do mình ban hành;
b) Gii quyết khiếu ni đối vi quyết định k lut mà người đứng đầu t chc trc thuc
y ban nhân dân cp huyn đã gii quyết ln đầu nhưng còn có khiếu ni.
3. Giám đốc S và tương đương có thm quyn:
a) Gii quyết khiếu ni đối vi quyết định k lut do mình ban hành;
b) Gii quyết khiếu ni đối vi quyết định k lut mà người đứng đầu t chc trc thuc
S, Ban, ngành ca y ban nhân dân cp tnh đã gii quyết ln đầu nhưng còn có khiếu
ni.
4. Ch tch y ban nhân dân cp tnh có thm quyn:
a) Gii quyết khiếu ni đối vi quyết định k lut do mình ban hành;
b) Gii quyết khiếu ni đối vi quyết định k lut mà ch tch y ban nhân dân cp
huyn, Giám đốc S và tương đương đã gii quyết ln đầu nhưng còn khiếu ni.
5. Th trưởng cơ quan thuc B, thuc cơ quan ngang B, thuc cơ quan thuc Chính
ph có thm quyn gii quyết khiếu ni đối vi quyết định k lut do mình ban hành theo
phân cp.
6. B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph
thm quyn:
a) Gii quyết khiếu ni đối vi quyết định k lut do mình ban hành;
b) Gii quyết khiếu ni đối vi quyết định k lut mà th trưởng cơ quan thuc B, thuc
cơ quan ngang B, thuc cơ quan thuc Chính ph đã gii quyết ln đầu nhưng còn có
khiếu ni.