
THÔNG TƯ
C A B TÀI CHÍNH Ủ Ộ S 01/2008/TT-BTC NGÀY 03 THÁNG 01 NĂM 2008Ố
H NG D N L P, QU N LÝ, S D NG VÀ QUY T TOÁN KINH PHÍ NGÂNƯỚ Ẫ Ậ Ả Ử Ụ Ế
SÁCH NHÀ N C Đ I V I VI C TH C HI N K HO CH HÀNH Đ NGƯỚ Ố Ớ Ệ Ự Ệ Ế Ạ Ộ
QU C GIA V ĐA D NG SINH H C Đ N NĂM 2010 VÀ Đ NH H NG Đ NỐ Ề Ạ Ọ Ế Ị ƯỚ Ế
NĂM 2020 TH C HI N CÔNG C ĐA D NG SINH H C VÀ NGH Đ NH THỰ Ệ ƯỚ Ạ Ọ Ị Ị Ư
CARTAGENA V AN TOÀN SINH H CỀ Ọ
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2003 c a Chính ph quyứ ị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách Nhà n c;ị ế ướ ẫ ậ ướ
Căn c Quy t đ nh s ứ ế ị ố 79/2007/QĐ-TTg ngày 31 tháng 5 năm 2007 c a Th t ngủ ủ ướ
Chính ph phê duy t "K ho ch hành đ ng qu c gia v Đa d ng sinh h c đ n năm 2010ủ ệ ế ạ ộ ố ề ạ ọ ế
và đ nh h ng đ n năm 2020 th c hi n Công c Đa d ng sinh h c và Ngh đ nh thị ướ ế ự ệ ướ ạ ọ ị ị ư
Cartagena v An toàn sinh h c";ề ọ
Căn c Quy t đ nh s 102/2007/QĐ-TTg ngày 10ứ ế ị ố tháng 7 năm 2007 c a Th t ngủ ủ ướ
Chính ph v vi c phê duy t "Đ án t ng th tăng c ng năng l c qu n lý an toàn sinhủ ề ệ ệ ề ổ ể ườ ự ả
h c đ i v i sinh v t bi n đ i gen và s n ph m, hàng hoá có ngu n g c t sinh v t bi nọ ố ớ ậ ế ổ ả ẩ ồ ố ừ ậ ế
đ i gen t nay đ n năm 2010 th c hi n Ngh đ nh th Cartagena v An toàn sinh h c";ổ ừ ế ự ệ ị ị ư ề ọ
B Tài chính h ng d n vi c ộ ướ ẫ ệ l p, qu n lý, s d ng kinh phí ngân sách nhà n cậ ả ử ụ ướ
đ i v i vi c th c hi n K ho ch hành đ ng qu c gia v Đa d ng sinh h c đ n năm 2010ố ớ ệ ự ệ ế ạ ộ ố ề ạ ọ ế
và đ nh h ng đ n năm 2020 th c hi n Công c Đa d ng sinh h c và Ngh đ nh thị ướ ế ự ệ ướ ạ ọ ị ị ư
Cartagena v An toàn sinh h c (bao g m c Đ án t ng th tăng c ng năng l c qu n lýề ọ ồ ả ề ổ ể ườ ự ả
an toàn sinh h c đ i v i sinh v t bi n đ i gen và s n ph m, hàng hoá có ngu n g c t sinhọ ố ớ ậ ế ổ ả ẩ ồ ố ừ
v t bi n đ i gen t nay đ n năm 2010 th c hi n Ngh đ nh th Cartagena v An toàn sinhậ ế ổ ừ ế ự ệ ị ị ư ề
h c) nh sau:ọ ư
I. QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Thông t này h ng d n vi c l p, qu n lý, s d ng kinh phí ngân sách nhà n cư ướ ẫ ệ ậ ả ử ụ ướ
chi th c hi n các nhi m v , d án, đ án theo Quy t đ nh s 79/2007/QĐ-TTg ngàyự ệ ệ ụ ự ề ế ị ố
31/5/2007 c a Th t ng Chính ph phê duy t "K ho ch hành đ ng qu c gia v Đa d ngủ ủ ướ ủ ệ ế ạ ộ ố ề ạ
sinh h c đ n năm 2010 và đ nh h ng đ n năm 2020 th c hi n Công c Đa d ng sinhọ ế ị ướ ế ự ệ ướ ạ
h c và Ngh đ nh th Cartagena v An toàn sinh h c"; Quy t đ nh s 102/2007/QĐ-TTgọ ị ị ư ề ọ ế ị ố
ngày 10/7/2007 c a Th t ng Chính ph v vi c phê duy t "Đ án t ng th tăng c ngủ ủ ướ ủ ề ệ ệ ề ổ ể ườ
năng l c qu n lý an toàn sinh h c đ i v i sinh v t bi n đ i gen và s n ph m, hàng hoá cóự ả ọ ố ớ ậ ế ổ ả ẩ
ngu n g c t sinh v t bi n đ i gen t nay đ n năm 2010 th c hi n Ngh đ nh thồ ố ừ ậ ế ổ ừ ế ự ệ ị ị ư
Cartagena v An toàn sinh h c".ề ọ
2. Kinh phí th c hi n các ự ệ nhi m v , d án, đ án do các B , c quan ngang B , cệ ụ ự ề ộ ơ ộ ơ
quan thu c Chính ph (d i đây g i là B , c quan trung ng) ch trì th c hi n do ngânộ ủ ướ ọ ộ ơ ươ ủ ự ệ
sách trung ng b o đ m; kinh phí th c hi n các nhi m v , d án, đ án do các đ aươ ả ả ự ệ ệ ụ ự ề ị
ph ng ch trì th c hi n do ngân sách đ a ph ng b o đ m, theo phân c p ngân sách hi nươ ủ ự ệ ị ươ ả ả ấ ệ
hành.
3. Các c quan, đ n v , cá nhân s d ng kinh phí nhi m v , d án, đ án ph i theoơ ơ ị ử ụ ệ ụ ự ề ả
đúng n i dung d án đã đ c c p có th m quy n phê duy t, đúng ch đ , ti t ki m và cóộ ự ượ ấ ẩ ề ệ ế ộ ế ệ
hi u qu ; ch u s ki m tra, ki m soát c a c quan ch c năng có th m quy n; th c hi nệ ả ị ự ể ể ủ ơ ứ ẩ ề ự ệ
thanh quy t toán kinh phí hàng năm và k t thúc d án theo quy đ nh hi n hành.ế ế ự ị ệ
II. NH NG QUY Đ NH C THỮ Ị Ụ Ể

1. Ngu n kinh phí và n i dung cồ ộ hi th c hi n các nhi m v , d án, đ án.ự ệ ệ ụ ự ề
a) Chi t ngu n v n đ u t phát tri n: ừ ồ ố ầ ư ể
- Xây d ng m ng l i quan tr c tài nguyên-môi tr ng và đa d ng sinh h c t i cácự ạ ướ ắ ườ ạ ọ ạ
vùng đ t ng p n c và vùng bi n quan tr ng.ấ ậ ướ ể ọ
- Nâng c p các phòng thí nghi m tr ng đi m qu c gia có đ năng l c phân tích,ấ ệ ọ ể ố ủ ự
đánh giá r i ro và xác đ nh chu n xác các sinh v t bi n đ i gen và s n ph m, hàng hoá cóủ ị ẩ ậ ế ổ ả ẩ
ngu n g c t sinh v t bi n đ i gen.ồ ố ừ ậ ế ổ
- Đ u t tăng c ng c s v t ch t k thu t, trang thi t b cho c quan đ u m iầ ư ườ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ế ị ơ ầ ố
qu c gia, đ n v ch c năng thu c các B qu n lý ngành, lĩnh v c v an toàn sinh h c.ố ơ ị ứ ộ ộ ả ự ề ọ
- Ph c h i và phát tri n các h sinh thái đ t ng p n c và bi n.ụ ồ ể ệ ấ ậ ướ ể
b) Chi t ngu n kinh phí s nghi p đào t o: ừ ồ ự ệ ạ
- Đào t o ngu n nhân l c cho công tác nghiên c u khoa h c trong lĩnh v c côngạ ồ ự ứ ọ ự
ngh sinh h c hi n đ i và an toàn sinh h c.ệ ọ ệ ạ ọ
- Đào t o cán b chuyên môn có đ trình đ , năng l c trong vi c kh o nghi m,ạ ộ ủ ộ ự ệ ả ệ
đánh giá r i ro, qu n lý r i ro, phân tích và xác đ nh các sinh v t bi n đ i gen và s n ph m,ủ ả ủ ị ậ ế ổ ả ẩ
hàng hoá có ngu n g c t sinh v t bi n đ i gen.ồ ố ừ ậ ế ổ
c) Chi t ngu n kinh phí s nghi p nghiên c u khoa h c: ừ ồ ự ệ ứ ọ
- Nghiên c u c b n v tài nguyên sinh v t: đ c đi m sinh h c, sinh thái c a cácứ ơ ả ề ậ ặ ể ọ ủ
loài sinh v t đ c h u, quý hi m và các h sinh thái đ c thù, nh y c m.ậ ặ ữ ế ệ ặ ạ ả
- Nghiên c u khoa h c, chuy n giao công ngh trong lĩnh v c qu n lý an toàn sinhứ ọ ể ệ ự ả
h c; phát hi n và xác đ nh chính xác các sinh v t bi n đ i gen, s n ph m, hàng hoá cóọ ệ ị ậ ế ổ ả ẩ
ngu n g c t sinh v t bi n đ i gen; phân tích, đánh giá r i ro và qu n lý an toàn sinh h cồ ố ừ ậ ế ổ ủ ả ọ
đ i v i sinh v t bi n đ i gen.ố ớ ậ ế ổ
- Nghiên c u, ng d ng và phát tri n các tri th c b n đ a, đ c bi t v cây, con làmứ ứ ụ ể ứ ả ị ặ ệ ề
thu c và các ngh ch bi n lâm s n ngoài g truy n th ng.ố ề ế ế ả ỗ ề ố
- Tăng c ng c s v t ch t k thu t, t ch c th m đ nh và công nh n các phòngườ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ổ ứ ẩ ị ậ
thí nghi m thu c các vi n nghiên c u vệ ộ ệ ứ à tr ng h c có đ năng l c: phân tích, nh n bi t,ườ ọ ủ ự ậ ế
xác đ nh các sinh v t bi n đ i gen và s n ph m, hàng hoá có ngu n g c t sinh v t bi nị ậ ế ổ ả ẩ ồ ố ừ ậ ế
đ i gen; đánh giá r i ro, qu n lý và giám sát r i ro do các sinh v t bi n đ i gen và s nổ ủ ả ủ ậ ế ổ ả
ph m, hàng hoá có ngu n g c t sinh v t bi n đ i gen gây ra. ẩ ồ ố ừ ậ ế ổ
d) Chi t ngu n kinh phí s nghi p kinh t :ừ ồ ự ệ ế
- Xây d ng quy ho ch v qu n lý t ng h p d i ven bi n; quy ho ch h th ng b oự ạ ề ả ổ ợ ả ể ạ ệ ố ả
t n chuy n v theo 8 vùng lãnh th ; quy ho ch các khu b o t n đ t ng p n c và bi n.ồ ể ị ổ ạ ả ồ ấ ậ ướ ể
- Xây d ng mô hình kh o nghi m, đánh giá r i ro, qu n lý và giám sát r i ro đ i v iự ả ệ ủ ả ủ ố ớ
cây tr ng bi n đ i gen.ồ ế ổ
- Đi u tra, đánh giá các ngu n gen cây tr ng, v t nuôi, vi sinh v t nông nghi p.ề ồ ồ ậ ậ ệ
- Đánh giá hi n tr ng, khai thác, s d ng tài nguyên g và lâm s n ngoài g ; xâyệ ạ ử ụ ỗ ả ỗ
d ng, tri n khai th c hi n các mô hình phát tri n b n v ng lâm s n, các mô hình qu n lýự ể ự ệ ể ề ữ ả ả
t ng h p tài nguyên đ t ng p n c và bi n phù h p v i t p quán c a c ng đ ng đ aổ ợ ấ ậ ướ ể ợ ớ ậ ủ ộ ồ ị
ph ng.ươ
- Đi u tra, đánh giá ti m năng m ng l i du l ch sinh thái trên toàn qu c.ề ề ạ ướ ị ố
- Đi u tra, đánh giá hi n tr ng r ng ng p m nề ệ ạ ừ ậ ặ ; đi u tra, kh o sát, l p h s và đề ả ậ ồ ơ ề
ngh công nh n các khu b o t n đ t ng p n c có t m quan tr ng qu c t ; xây d ng và đị ậ ả ồ ấ ậ ướ ầ ọ ố ế ự ề
2

c các khu b o t n thiên nhiên đ tiêu chu n đ đ c công nh n là khu di s n thiên nhiênử ả ồ ủ ẩ ể ượ ậ ả
th gi i, khu d tr sinh quy n th gi i và di s n ASEAN.ế ớ ự ữ ể ế ớ ả
- Xây d ng, tri n khai th c hi n các mô hình b o t n và phát tri n các loài câyự ể ự ệ ả ồ ể
tr ng, v t nuôi quý hi m b n đ a.ồ ậ ế ả ị
đ) Chi t ngu n kinh phí s nghi p môi tr ng:ừ ồ ự ệ ườ
- Ki m soát ngăn ch n sinh v t l xâm l n gây nh h ng x u đ n môi tr ng.ể ặ ậ ạ ấ ả ưở ấ ế ườ
- Nâng cao năng l c qu n lý nhà n c v an toàn sinh h c cho các cán b qu n lýự ả ướ ề ọ ộ ả
thu c các B , ngành và đ a ph ng.ộ ộ ị ươ
- Tuyên truy n, giáo d c, nâng cao nh n th c c ng đ ng v đa d ng sinh h c và anề ụ ậ ứ ộ ồ ề ạ ọ
toàn sinh h c, v các r i ro do công ngh sinh h c hi n đ i và s d ng các s n ph m c aọ ề ủ ệ ọ ệ ạ ử ụ ả ẩ ủ
công ngh sinh h c hi n đ i, nh t là các sinh v t bi n đ i gen, s n ph m, hàng hoá cóệ ọ ệ ạ ấ ậ ế ổ ả ẩ
ngu n g c t sinh v t bi n đ i gen có th gây ra; tăng c ng năng l c giám sát xã h i vồ ố ừ ậ ế ổ ể ườ ự ộ ề
an toàn sinh h c đ i v i sinh v t bi n đ i gen và s n ph m, hàng hoá có ngu n g c t sinhọ ố ớ ậ ế ổ ả ẩ ồ ố ừ
v t bi n đ i gen.ậ ế ổ
- Xây d ng, đ a vào ho t đ ng và th ng nh t qu n lý h th ng c s d li u,ự ư ạ ộ ố ấ ả ệ ố ơ ở ữ ệ
thông tin v đa d ng sinh h c và an toàn sinh h c. ề ạ ọ ọ
- Xây d ng ch ng trình hành đ ng đa d ng sinh h c phù h p v i các vùng lãnhự ươ ộ ạ ọ ợ ớ
th : Đông B c B , Tây B c B , đ ng b ng B c B , B c Trung B , Nam trung B , Tâyổ ắ ộ ắ ộ ồ ằ ắ ộ ắ ộ ộ
Nguyên, Đông Nam B , Tây Nam B . ộ ộ
- H p tác qu c t v b o t n đa d ng sinh h c và an toàn sinh h c; m r ng và tăngợ ố ế ề ả ồ ạ ọ ọ ở ộ
c ng h p tác song ph ng và đa ph ng v i các n c trên th gi i đ h c t p kinhườ ợ ươ ươ ớ ướ ế ớ ể ọ ậ
nghi m, thu hút đ u t và nâng cao năng l c qu n lý an toàn sinh h c n c ta.ệ ầ ư ự ả ọ ở ướ
- Ho t đ ng c a H i đ ng an toàn sinh h c c p qu c gia, H i đ ng an toàn sinhạ ộ ủ ộ ồ ọ ấ ố ộ ồ
h c c p ngành. ọ ấ
e) Chi t ngu n qu n lý hành chính: ừ ồ ả
- Xây d ng và hoàn thi n h th ng văn b n quy ph m pháp lu t, c ch , chính sáchự ệ ệ ố ả ạ ậ ơ ế
v qu n lý đa d ng sinh h c; v qu n lý an toàn sinh h c.ề ả ạ ọ ề ả ọ
- Ho t đ ng c a Văn phòng giúp vi c và Ban ch đ o liên ngành th c hi n Kạ ộ ủ ệ ỉ ạ ự ệ ế
ho ch hành đ ng qu c gia.ạ ộ ố
g) Chi t ngu n đ u t khác thông qua các ch ng trình, d án h p tác qu c t songừ ồ ầ ư ươ ự ợ ố ế
ph ng và đa ph ng; ngu n v n t doanh nghi p, t ch c, cá nhân trong n c và n cươ ươ ồ ố ừ ệ ổ ứ ướ ở ướ
ngoài cho qu n lý an toàn sinh h c theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ọ ị ủ ậ
2. M c chi:ứ
M c chi th c hi n các nhi m v , d ánứ ự ệ ệ ụ ự , đ án v k ho ch hành đ ng qu c gia về ề ế ạ ộ ố ề
đa d ng sinh h c; v an toàn sinh h c th c hi n theo đ nh m c, ch đ chi tiêu tài chínhạ ọ ề ọ ự ệ ị ứ ế ộ
hi n hành.ệ
Căn c m c tiêu, n i dung và tính ch t nhi m v c a d án, đ n v l p d toán trênứ ụ ộ ấ ệ ụ ủ ự ơ ị ậ ự
c s thi t k k thu t, đ nh m c kinh t k thu t, đ n giá phù h p v i t ng chuyên ngànhơ ở ế ế ỹ ậ ị ứ ế ỹ ậ ơ ợ ớ ừ
đ c c p có th m quy n phê duy t. Đ i v i n i dung, nhi m v ch a có đ nh m c kinh tượ ấ ẩ ề ệ ố ớ ộ ệ ụ ư ị ứ ế
k thu t và đ n giá d toán, vi c l p d toán căn c vào kh i l ng công vi c c th vàỹ ậ ơ ự ệ ậ ự ứ ố ượ ệ ụ ể
ch đ tài chính hi n hành. ế ộ ệ
M t s văn b n quy đ nh cho t ng ngu n kinh phí nh sau:ộ ố ả ị ừ ồ ư
- Kinh phí nghiên c u khoa h c theo quy đ nh t i Thông t liên t ch sứ ọ ị ạ ư ị ố
44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 7/5/2007 c a B Tài chính-B Khoa h c và Công nghủ ộ ộ ọ ệ
3

h ng d n đ nh m c xây d ng và phân b d toán kinh phí đ i v i các đ tài, d án khoaướ ẫ ị ứ ự ổ ự ố ớ ề ự
h c và công ngh có s d ng ngân sách nhà n c và các văn b n hi n hành khác.ọ ệ ử ụ ướ ả ệ
- Kinh phí s nghi p môi tr ng theo quy đ nh t i ự ệ ườ ị ạ Thông t liên t ch sư ị ố
114/2006/TTLT-BTC-BTNMT ngày 29/12/2006 c a B Tài chính-B Tài nguyên và Môiủ ộ ộ
tr ng h ng d n vi c qu n lý kinh phí s nghi p môi tr ng.ườ ướ ẫ ệ ả ự ệ ườ
- Kinh phí s nghi p đào t o: Đ i v i đào t o ng n h n theo quy đ nh t i Thông tự ệ ạ ố ớ ạ ắ ạ ị ạ ư
s 79/2005/TT-BTC ngày 15/9/2005 c a B Tài chính h ng d n qu n lý và s d ng kinhố ủ ộ ướ ẫ ả ử ụ
phí đào t o, b i d ng cán b , công ch c nhà n c. Đ i v i đào t o n c ngoài theoạ ồ ưỡ ộ ứ ướ ố ớ ạ ở ướ
Quy t đ nh s 356/QĐ-TTg ngày 28/4/2005 c a Th t ng Chính ph phê duy t đ án đàoế ị ố ủ ủ ướ ủ ệ ề
t o cán b t i các c s n c ngoài b ng ngu n ngân sách nhà n c.ạ ộ ạ ơ ở ướ ằ ồ ướ
- Kinh phí s nghi p kinh t : theo quy đ nh t i ự ệ ế ị ạ Thông t s 120/2007/TT-BTC ngàyư ố
15/10/2007 c a B Tài chính h ng d n qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí th c hi nủ ộ ướ ẫ ả ử ụ ế ự ệ
các cu c đi u tra t ngu n v n s nghi p c a ngân sách nhà n c và các văn b n khác cóộ ề ừ ồ ố ự ệ ủ ướ ả
liên quan.
- Chi cho vi c so n th o ban hành các văn b n quy ph m pháp lu t ệ ạ ả ả ạ ậ v qu n lý đaề ả
d ng sinh h c, an toàn sinh h c theo quy đ nh t i Thông t s 100/2006/TT-BTC ngàyạ ọ ọ ị ạ ư ố
23/10/2006 c a B Tài chính h ng d n vi c qu n lý và s d ng kinh phí ngân sách ngânủ ộ ướ ẫ ệ ả ử ụ
sách b o đ m cho công tác xây d ng các văn b n quy ph m pháp lu t.ả ả ự ả ạ ậ
- Ch đ công tác phí, h i ngh theo Thông t s 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007ế ộ ộ ị ư ố
c a B Tài chính h ng d n ch đ công tác phí, h i ngh phí đ i v i c quan nhà n củ ộ ướ ẫ ế ộ ộ ị ố ớ ơ ướ
và đ n v s nghi p công l p; Thông t s 127/2007/TT-BTC ngày 31/10/2007 c a B Tàiơ ị ự ệ ậ ư ố ủ ộ
chính s a đ i, b sung Thông t s 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 và Thông t sử ổ ổ ư ố ư ố
57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 c a B Tài chính.ủ ộ
- Đ i v i ngu n v n đ u t xây d ng c b n theo quy đ nh hi n hành v chi đ u tố ớ ồ ố ầ ư ự ơ ả ị ệ ề ầ ư
xây d ng c b n.ự ơ ả
3. L p, ch p hành và quy t toán ngân sách nhà n cậ ấ ế ướ
Vi c ệl p, ch p hành và quy t toán kinh phí s nghi p (s nghi p nghiên c u khoaậ ấ ế ự ệ ự ệ ứ
h c, s nghi p đào t o, s nghi p môi tr ng, s nghi p kinh t ), chi qu n lý hành chính,ọ ự ệ ạ ự ệ ườ ự ệ ế ả
v n đ u t phát tri n đ th c hi n các nhi m v , d án, đ án v đa d ng sinh h c và anố ầ ư ể ể ự ệ ệ ụ ự ề ề ạ ọ
toàn sinh h cọ th c hi n theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c và các văn b n h ngự ệ ị ủ ậ ướ ả ướ
d n hi n hành. Thông t này h ng d n c th m t s n i dung nh sau:ẫ ệ ư ướ ẫ ụ ể ộ ố ộ ư
a) L p d toán ậ ự các nhi m v , d án, đ án b trí b ng ngu n kinh phí s nghi p:ệ ụ ự ề ố ằ ồ ự ệ
- Đ i v i nhi m v , d án, đ án do các B , c quan trung ng th c hi n: Căn c vàoố ớ ệ ụ ự ề ộ ơ ươ ự ệ ứ
nhi m v , d án đ c c p có th m quy n phê duy t, hàng năm đ n v th c hi n l p d toánệ ụ ự ượ ấ ẩ ề ệ ơ ị ự ệ ậ ự
kinh phí trong d toán chi ngân sách nhà n c hàng năm c a đ n v báo cáo B , c quan trungự ướ ủ ơ ị ộ ơ
ng ch trì nhi m v , d án xem xét, t ng h p vào d toán ngân sách nhà n c c a B , cươ ủ ệ ụ ự ổ ợ ự ướ ủ ộ ơ
quan trung ng g i B Tài chính, B K ho ch và Đ u t đ t ng h p báo cáo Chính phươ ử ộ ộ ế ạ ầ ư ể ổ ợ ủ
trình Qu c h i phê duy t theo quy đ nh. ố ộ ệ ị
- Đ i v i nhi m v , d án, đ án do đ a ph ng th c hi n: Căn c vào nhi m v ,ố ớ ệ ụ ự ề ị ươ ự ệ ứ ệ ụ
d án, đ án đ c c p có th m quy n phê duy t, hàng năm đ n v th c hi n l p d toánự ề ượ ấ ẩ ề ệ ơ ị ự ệ ậ ự
kinh phí trong d toán chi ngân sách nhà n c hàng năm c a đ n v g i S ch qu n xemự ướ ủ ơ ị ử ở ủ ả
xét, t ng h p g i S Tài chính đ t ng h p vào d toán ngân sách c a đ a ph ng báo cáoổ ợ ử ở ể ổ ợ ự ủ ị ươ
y ban nhân dân c p t nh, đ trình H i đ ng nhân dân c p t nh theo quy đ nh hi n hành. Ủ ấ ỉ ể ộ ồ ấ ỉ ị ệ
Riêng đ i v i nhi m v , d án, đ án b trí t ngu n kinh phí s nghi p môiố ớ ệ ụ ự ề ố ừ ồ ự ệ
tr ng, quy trình l p, phân b d toán th c hi n theo quy đ nh t i đi m b kho n 3 m c IIườ ậ ổ ự ự ệ ị ạ ể ả ụ
4

Thông t liên t ch s 114/2006/TTLT-BTC-BTNMT ngày 29/12/2006 c a B Tài chính- Bư ị ố ủ ộ ộ
Tài nguyên và Môi tr ng h ng d n vi c qu n lý kinh phí s nghi p môi tr ng.ườ ướ ẫ ệ ả ự ệ ườ
b) Đ i v i nhi m v , d án, đ án b trí b ng ngu n v n đ u t phát tri n ố ớ ệ ụ ự ề ố ằ ồ ố ầ ư ể
Vi c l p, s d ng v n th c hi n theo quy đ nh v qu n lý v n đ u t xây d ng cệ ậ ử ụ ố ự ệ ị ề ả ố ầ ư ự ơ
b n hi n hành và các văn b n c a B Tài chính h ng d n qu n lý, thanh toán v n đ u tả ệ ả ủ ộ ướ ẫ ả ố ầ ư
và v n s nghi p có tính ch t đ u t thu c ngu n v n ngân sách nhà n c; h ng d nố ự ệ ấ ầ ư ộ ồ ố ướ ướ ẫ
quy t toán v n đ u t theo niên đ ngân sách hàng năm và quy t toán d án hoàn thànhế ố ầ ư ộ ế ự
thu c ngu n v n ngân sách nhà n c.ộ ồ ố ướ
4. Công tác báo cáo, ki m tra.ể
- Đ nh kỳ hàng năm, các B , c quan trung ng và các đ a ph ng đ c giao th cị ộ ơ ươ ị ươ ượ ự
hi n nhi m v , d án, đ án có trách nhi m báo cáo tình hình th c hi n g i B Tài nguyênệ ệ ụ ự ề ệ ự ệ ử ộ
và Môi tr ng đ ng g i B Tài chính, B K ho ch và Đ u t . Hàng năm, B Tài nguyênườ ồ ử ộ ộ ế ạ ầ ư ộ
và Môi tr ng t ng h p tình hình th c hi n K ho ch hành đ ng qu c gia, đ án tăngườ ổ ợ ự ệ ế ạ ộ ố ề
c ng năng l c qu n lý an toàn sinh h c đ i v i sinh v t bi n đ i gen và s n ph m, hàngườ ự ả ọ ố ớ ậ ế ổ ả ẩ
hoá có ngu n g c t sinh v t bi n đ i gen, báo cáo Th t ng Chính ph .ồ ố ừ ậ ế ổ ủ ướ ủ
- Các B , c quan trung ng, các đ a ph ng đ c giao th c hi n nhi m v , dộ ơ ươ ị ươ ượ ự ệ ệ ụ ự
án, đ án có trách nhi m ph i h p v i các B , c quan liên quan ki m tra đ nh kỳ ho c đ tề ệ ố ợ ớ ộ ơ ể ị ặ ộ
xu t v tình hình th c hi n nhi m v , d án, đ án b o đ m s d ng đúng m c đích và cóấ ề ự ệ ệ ụ ự ề ả ả ử ụ ụ
hi u qu .ệ ả
III. T CH C TH C HI N Ổ Ứ Ự Ệ
Thông t này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.ư ệ ự ể ừ
Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c, đ ự ệ ế ướ ắ ề ngh các B , c quan trung ng, đ aị ộ ơ ươ ị
ph ng ph n ánh v B Tài chính đ nghiên c u, gi i quy t./.ươ ả ề ộ ể ứ ả ế
KT.B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Đ Hoàng Anh Tu nỗ ấ
5

