B N I V
––––
S : 03/2005/TT-BNV
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
––––––––––––––––––––––––
Hà N i, ngày 05 tháng 01 năm 2005
THÔNG TƯ
H ng d n th c hi n ch đ nâng b c lướ ế ng th ng xuyên và nâng b cươ ườ
l ng tr c th i h n đ i v i cán b , công ch c, viên ch c.ươ ướ
Thi hành Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a
Chính ph v ch đ ti n l ế ng đ i v i cán b , công ch c, viên ch c l cươ
l ng trang; sau khi trao đ i ý ki n v i B Tài- chính các B , ngành liênượ ế
quan, B N i v h ng d n th c hi n ch đ nâng b c l ướ ế ng th ng xuyênươ ườ
nâng b c lng tr c th i h n đ i v i cán b , công ch c, viên ch c nhươ ướ ư
sau:
I. PH M VI VÀ Đ I T NG. ƯỢ
1. Ph m vi và đ i t ng áp d ng: ượ
1.1. Cán b , công ch c, viên ch c x p l ế ng theo b ng lươ ng chuyên giaươ
cao c p các b ng l ng chuyên môn, nghi p v th a hành, ph c v làm vi cươ
trong các c quan nhà n c t Trung ơ ướ ng đ n xã, ph ng, th tr n trongươ ế ườ
các đ n v s nghi p c a Nhà n c, g m:ơ ướ
a) Cán b b u c trong các c quan nhà n c t Trung ơ ướ ng đ n qu n,ươ ế
huy n, th thành ph thu c t nh thu c di n x p l ế ng theo ng ch, b c côngươ
ch c hành chính và h ng ph c p ch c v lãnh đ o. ưở
b) Chuyên gia cao c p.
c) Cán b , công ch c, viên ch c x p l ế ng theo b ng lươ ng chuyên môn,ươ
nghi p v , th a hành, ph c v (bao g m c các ch c danh chuyên môn,
nghi p v ngành Tòa án, ngành Ki m sát và các ch c danh lãnh đ o b nhi m)
làm vi c trong các c quan nhà n c trong các đ n v s nghi p c a Nhà ơ ướ ơ
n c.ướ
d) Công ch c xã, ph ng, th tr n. ườ
1.2. Cán b , công ch c, viên ch c thu c biên ch nhà n c x p l ế ướ ế ngươ
theo b ng lng chuyên môn, nghi p v , th a hành, ph c v do Nhà n c quyươ ướ
đ nh đ c c đ n làm vi c t i các h i, các t ch c phi chính ph , các d án và ượ ế
các c quan, t ch c qu c t đ t t i Vi t Nam.ơ ế
2. Đ i t ng không áp d ng: ượ
Cán b gi ch c danh lãnh đ o thu c di n h ng l ưở ng theo b ng lươ ngươ
ch c v đã đ c x p l ượ ế ng theo nhi m kỳ. ươ
II. CH Đ NÂNG B C L NG TH NG XUYÊNƯƠ ƯỜ
Cán b , công ch c, viên ch c quy đ nh t i đi m 1 M c I Thông t này, ư
n u ch a x p b c lế ư ế ng cu i cùng trong ng ch công ch c, viên ch c (sau đâyươ
vi t t t ng ch), trong ch c danh chuyên gia cao c p ch c danh chuyênế
môn, nghi p v ngành Tòa án, ngành Ki m sát (sau đây vi t t t ch c danh) ế
hi n gi , thì đ c xét nâng m t b c l ượ ng th ng xuyên khi đ đi u ki nươ ườ
th i gian gi b c trong ng ch ho c trong ch c danh đ t đ tiêu chu n nâng
b c lng th ng xuyên trong su t th i gian gi b c lươ ườ ng cũ nh sau:ươ ư
1. Đi u ki n th i gian gi b c trong ng ch ho c trong ch c danh:
1.1. Th i gian gi b c trong ng ch ho c trong ch c danh đ xét nâng m t
b c lng th ng xuyên quy đ nh nh sau:ươ ườ ư
a) Đ i v i chuyên gia cao c p, n u ch a x p b c l ế ư ế ng cu i cùng trongươ
b ng lng chuyên gia cao c p, thì sau 5 năm 60 tháng) gi b c lươ ngươ
trong b ng lng chuyên gia cao c p đ c xét nâng lên m t b c lươ ượ ng.ươ
b) Cán b , công ch c, viên ch c, n u ch a x p b c l ế ư ế ng cu i cùngươ
trong ng ch công ch c, viên ch c t lo i A0 đ n lo i A3 c a b ng 2, b ng 3 ế
quy đ nh t i Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a
Chính ph trong ch c danh chuyên môn, nghi p v ngành Tòa án, ngành
Ki m sát quy đ nh t i Ngh quy t s 730/20041NQUBTVQH11 ngày 30 tháng ế
9 năm 2004 c a y ban Th ng v Qu c h i, thì sau 3 năm 36 tháng) gi ườ
b c lng trong ng ch ho c trong ch c danh đ c xét nâng lên m t b c lươ ượ -
ng.ươ
c) Cán b , công ch c, viên ch c, n u ch a x p b c l ế ư ế ng cu i cùng trongươ
ng ch công ch c, viên ch c lo i B lo i C c a b ng 2, b ng 3 ng ch
nhân viên th a hành, ph c v x p l ế ng theo b ng 4 quy đ nh t i Ngh đ nh sươ
204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph , thì sau 2 năm
24 tháng) gi b c l ng trong ng ch đ c xét nâng lên m t b c lươ ượ ng.ươ
1.2. Các tr ng h p đ c tính vào th i gian đ xét nâng b c lườ ượ ngươ
th ng xuyên, g m:ườ
a) Th i gian cán b , công ch c, viên ch c ngh làm vi c đ c h ng ượ ưở
nguyên l ng theo quy đ nh c a Nhà n c.ươ ướ
b) Th i gian cán b , công ch c, viên ch c ngh m, đi u tr , đi u d ng ưỡ
trong n c n c ngoài c ng d n t 6 tháng tr xu ng (trong th i gian ướ ướ
gi b c).
c) Th i gian cán b , công ch c, viên ch c đ c c p có th m quy n quy t ượ ế
đ nh c đi làm chuyên gia, đi h c, th c t p, công tác, kh o sát trong n c ướ
n c ngoài v n thu c danh sách tr l ướ ng c a c quan, đ n v .ươ ơ ơ
d) Th i gian đi h c trong n c n c ngoài (k c do nguy n v ng ướ ư
nhân) đã c t kh i danh sách tr l ng c a c quan, đ n v , sau khi h cươ ơ ơ
xong, n u đ c tuy n d ng l i vào làm vi c c quan, đ n v cũ, thì th i gianế ượ ơ ơ
th c t h c t p theo ch ế ng trình đào t o (ghi trên ch ng ch ho c b ng đàoươ
t o đ c c p) đ c tính vào th i gian xét nâng b c l ượ ượ ng th ng xuyên; th iươ ườ
đi m h ng b c l ư ng m i đ c tính k t ngày quy t đ nh, th i gianươ ượ ế
2
nâng b c lng l n sau đ cnh nh các tr ng h p nâng b c lươ ư ư ườ ng th ngươ ườ
xuyên khác.
1 3. Th i gian ngh vi c riêng không h ng l ưở ng; th i gian đi làmươ
chuyên gia, đi h c, th c t p, công tác, kh o sát trong n c n c ngoài ướ ướ
quá th i h n do c quan th m quy n quy đ nh; th i gian b đình ch công ơ
tác, b t m gi , t m giam các lo i th i gian không làm vi c khác không
đ c tính vào th i gian đ xét nâng b c lượ ng.ươ
2. Tiêu chu n nâng b c l ng th ng xuyên: ươ ườ
Cán b , công ch c, viên ch c đ đi u ki n th i gian gi b c trong
ng ch ho c trong ch c danh quy đ nh t i đi m 1.1 m c II Thông t này và qua ư
đánh giá đ t đ 2 (hai) tiêu chu n sau đây trong su t th i gian gi b c l ngươ
cũ thì đ c nâng m t b c lượ ng th ng xuyên:ươ ườ
2.1. Hoàn thành nhi m v đ c giao hàng năm theo quy đ nh c a c quan, ượ ơ
đ n v s d ng cán b , công ch c, viên ch c.ơ
2.2. Không vi ph m k Lu t m t trong các hình th c khi n trách, c nh
cáo, cách ch c ho c không b bãi nhi m trong th i gian gi ch c v b u c .
3. Quy đ nh v kéo dài th i gian xét nâng b c l ng đ i v i cán b ,ươ
công ch c, viên ch c không đ t tiêu chu n nâng b c l ng th ng xuyên:ươ ườ
Cán b , công ch c, viên ch c trong th i gian gi b c trong ng ch ho c
trong ch c danh, n u đã thông báo ho c quy t đ nh b ng văn b n c a c p ế ế
th m quy n không hoàn thành nhi m v công tác đ c giao hàng năm ượ
ho c b k Lu t (m t trong các hình th c khi n trách, c nh cáo, cách ch c
ho c b bãi nhi m), thì m i năm không hoàn thành nhi m v ho c b k Lu t,
b kéo dài thêm 12 tháng th i gian tính nâng b c l ng th ng xuyên so v iươ ườ
th i gian quy đ nh t i đi m 1.1 m c II Thông t này. N u trong m t năm công ư ế
tác v a không hoàn thành nhi m v đ c giao v a b k Lu t, thì th i gian ượ
tính nâng b c lng th ng xuyên cũng ch b kéo dài thêm 12 tháng so v iươ ườ
th i gian quy đ nh.
4. Cán b , công ch c, viên ch c đã k t lu n c a c quan th m ế ơ
quy n oan, sai sau khi b đình ch công tác, b t m gi , t m giam, b k lu t
(khi n trách, c nh cáo, cách ch c ho c b bãi nhi m), n u v n đ c c quan ế ượ ơ
th m quy n đánh giá (b ng văn b n) là hoàn thành nhi m v công tác đ c ượ
giao hàng năm, thì đ c tính l i ch đ nâng b c lượ ế ng th ng xuyên nh khiươ ườ ư
đ t đ tiêu chu n nâng b c l ng quy đ nh t i Thông t này đ c truy lĩnhươ ư ượ
ti n lng, truy n p b o hi m h i (bao g m c ph n b o hi m h i doươ
c quan, đ n v đóng) theo các b c lơ ơ ng đã đ c tính l iươ ư
III. CH Đ NÂNG B C L NG TR C TH I H NƯƠ ƯỚ
1. Ch đ nâng b c lế ng tr c th i h n đ i v i cán b , công ch c,ươ ướ
viên ch c l p thành tích xu t s c trong th c hi n nhi m v :
1.1. Cán b , công ch c, viên ch c l p thành tích xu t s c đã đ c c p ượ
th m quy n quy t đ nh công nh n (b ng văn b n) trong th c hi n nhi m v , ế
3
n u ch a x p b c lế ư ế ng cu i cùng trong ng ch ho c trong ch c danh cònươ
thi u t 01 tháng đ n 12 tháng đ đ c nâng b c lế ế ượ ng th ng xuyên thìươ ườ
đ c xét nâng m t b c lượ ng tr c th i h n t i đa là 12 tháng so v i th i gianươ ư
quy đ nh t i đi m 1.1 m c II Thông t này. ư
T l cán b , công ch c, viên ch c (tr các đ i t ng quy đ nh t i đi m ượ
2 m c III Thông t này) đ c nâng b c l ư ượ ng tr c th i h n do l p thành tíchươ ướ
xu t s c trong th c hi n nhi m v trong m t năm không quá 5% t ng s cán
b , công ch c, viên ch c thu c biên ch tr l ế ng c a c quan, đ n v .ươ ơ ơ
1.2. Vi c xét nâng b c l ng tr c th i h n đ i v i cán b , công ch c,ươ ướ
viên ch c đ c căn c vào thành tích xu t s c cao nh t cán b , công ch c, ượ
viên ch c đ t đ c trong su t th i gian gi b c l ượ ng không đ c th cươ ượ
hi n hai l n nâng b c l ng tr c th i h n tr lên trong th i gian gi m t b cươ ư
l ng.ươ
Th i đi m tính h ng b c l ưở ng m i do đ c nâng b c lươ ượ ng tr c th iươ ướ
h n đ c tính k t ngày cán b , công ch c, viên ch c s tháng gi b c l ượ -
ng cũ c ng v i s tháng đ c nâng b c lươ ượ ng tr c th i h n b ng s thángươ ướ
theo quy đ nh đ đ c nâng b c l ượ ng th ng xuyên. Tr ng h p ngày ươ ườ ườ
quy t đ nh nâng b c lế ng tr c th i h n sau th i đi m đ c tính h ng b cươ ướ ượ ưở
l ng m i thì cán b , công ch c, viên ch c đ c truy lĩnh ti n lươ ượ ng truyươ
n p b o hi m h i ph n chênh l ch ti n l ng tăng thêm gi a b c lươ ngươ
m i so v i b c l ng cũ.ươ
d . ông Nguy n Văn A, chuyên viên đã x p b c 3 h s l ế ng 3,00 tươ
ngày 01 tháng 4 năm 2002, trong năm 2004 l p thành tích xu t s c trong th c
hi n nhi m v , đ n ngày 01 tháng 02 năm 2005 đ c c p th m quy n ế ượ
quy t đ nh nâng b c lế ng tr c th i h n 9 tháng (nâng lên b c 4 h s lươ ướ ngươ
3,33), thì th i đi m ông A đ c h ng b c l ượ ưở ng m i (b c 4) đ c tính k tươ ượ
ngày 01 tháng 7 năm 2004 (th i đi m còn thi u 9 tháng đ nâng b c l ế ngươ
th ng xuyên). Do ông A đ c quy t đ nh nâng b c lườ ượ ế ng tr c th i h n vàoươ ướ
ngày 01 tháng 02 năm 2005 (sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 th i đi m đ c ượ
tính h ng b c lưở ng m i) nên ông A đ c truy lĩnh ti n lươ ượ ng truy n pươ
b o hi m h i ph n chênh l ch h s l ng gi a b c 4 so v i b c 3 0,33ươ
(3,33 - 3,00) t tháng 7 năm 2004 đ n h t tháng 01 năm 2005); th i gian nâng ế ế
b c lng l n sau c a ông A đ c tính k t ngày 01 tháng 7 năm 2004.ươ ượ
1.3. Tiêu chu n, c p đ v l p thành tích xu t s c trong th c hi n nhi m
v th i gian đ c nâng b c l ượ ng tr c th i h n tươ ư ng ng v i t ng c pươ
đ thành tích khác nhau c a cán b , công ch c, viên ch c do Th tr ng c ưở ơ
quan, đ n v tr c ti p qu n cán b , công ch c, viên ch c trao đ i v i c pơ ế
y Ban Ch p hành Công đoàn cùng c p quy đ nh. Căn c vào quy đ nh này,
nh ng cán b , công ch c, viên ch c thu c di n đ c xét nâng b c l ượ ngươ
tr c th i h n hàng năm do t p th bình ch n, nh ng m i năm không quá 5%ướ ư
t ng s biên ch tr l ng c a c quan, đ n v . ế ươ ơ ơ
2. Ch đ nâng b c lế ng tr c th i h n đ i v i cán b , công ch c,ươ ướ
viên ch c đã có thông báo ngh h u: ư
4
Cán b , công ch c, viên ch c ch a x p b c l ư ế ng cu i cùng trong ng chươ
ho c trong ch c danh, có thông báo ngh h u, n u trong th i gian gi b c hoàn ư ế
thành nhi m v đ c giao, không b k lu t (m t trong các hình th c khi n ượ
trách, c nh cáo, cách ch c ho c b bãi nhi m) t i th i đi m thông báo
ngh h u còn thi u t 01 tháng đ n 12 tháng đ đ c nâng b c l ư ế ế ượ ng th ngươ ườ
xuyên theo quy đ nh, thì đ c nâng m t b c l ượ ng tr c th i h n b ng sươ ướ
tháng còn thi u này.ế
Vi c thông báo ngh h u đ i v i cán b , công ch c, viên ch c đ c th c ư ượ
hi n theo quy đ nh t i Ch th s 668/TTg ngày 11 tháng 11 năm 1994 c a Th
t ng Chính ph v m t s v n đ trong vi c th c hi n ch đ ngh h u đ iướ ế ư
v i cán b , viên ch c.
3. Tr ng h p cán b , công ch c, viên ch c l p thành tích xu t s c trongườ
th c hi n nhi m v thông báo ngh h u, thì đ c th c hi n m t ch đ ư ượ ế
nâng b c lng tr c th i h n l i nh t trong hai ch đ nâng b c lươ ướ ế ngươ
tr c th i h n quy đ nh t i đi m 1 và đi m 2 m c III Thông t này.ướ ư
IV. T CH C TH C HI N
1. Th tr ng c quan, đ n v tr c ti p qu n lý cán b , công ch c, viên ưở ơ ơ ế
ch c (c p c s ) trách nhi m trao đ i v i c p y Ban ch p hành Công ơ
đoàn cùng c p th c hi n:
1.1. Quy đ nh tiêu chu n, c p đ v l p thành tích xu t s c trong th c
hi n nhi m v th i gian đ c nâng b c l ượ ng tr c th i h n tươ ướ ng ngươ
v i t ng c p đ thành tích khác nhau c a cán b , công ch c, viên ch c đ làm
căn c xét nâng b c l ng tr c th i h n đ i v i cán b , công ch c, viênươ ướ
ch c trong c quan, đ n v . B n quy đ nh này ph i đ c công khai trong c ơ ơ ượ ơ
quan, đ n v g i c quan qu n c p trên tr c ti p đ qu n ki m traơ ơ ế
trong quá trình th c hi n.
1 2 . Quy t đ nh ho c đ ngh c quan th m quy n quy t đ nh theoế ơ ế
phân c p hi n hành nâng b c l ng th ng xuyên nâng b c lươ ườ ng tr cươ ướ
th i h n (khi l p thành tích xu t s ckhi thông báo ngh h u) đ i v i cán ư
b , công ch c, viên ch c thu c biên ch tr l ế ng c a c quan, đ n v .ươ ơ ơ
Các tr ng h p đ c nâng b c lườ ượ ng tr c th i h n do l p thành tíchươ ướ
xu t s c trong th c hi n nhi m v , trong quy t đ nh nâng b c l ế ng ph i ghiươ
căn c vào Quy t đ nh c a c p th m quy n công nh n thành tích xu t ế
s c c a cán b , công ch c, viên ch c đó (B n sao Quy t đ nh này đ c l u ế ượ ư
cùng Quy t đ nh nâng b c lế ng tr c th i h n c a cán b , công ch c, viênươ ướ
ch c).
1.3. Thông báo công khai danh sách nh ng ng i đ c nâng b c l ườ ượ ngươ
th ng xuyên và nâng b c lườ ng tr c th i h n trong c quan, đ n v .ươ ư ơ ơ
1.4. Đ nh kỳ vào quý IV hàng năm, báo cáo c quan qu n lý c p trên tr c ơ
ti p tình hình nh ng v ng m c trong vi c th c hi n ch đ nâng b c lế ướ ế -
ng th ng xuyên nâng b c lươ ườ ng tr c th i h n đ i v i cán b , côngươ ướ
5