
B N I VỘ Ộ Ụ
––––
S : ố03/2005/TT-BNV
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
––––––––––––––––––––––––
Hà N i, ngày 05 tháng 01 năm 2005ộ
THÔNG TƯ
H ng d n th c hi n ch đ nâng b c lướ ẫ ự ệ ế ộ ậ ng th ng xuyên và nâng b cươ ườ ậ
l ng tr c th i h n đ i v i cán b , công ch c, viên ch c.ươ ướ ờ ạ ố ớ ộ ứ ứ
Thi hành Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c aị ị ố ủ
Chính ph v ch đ ti n lủ ề ế ộ ề ng đ i v i cán b , công ch c, viên ch c và l cươ ố ớ ộ ứ ứ ự
l ng vũ trang; sau khi trao đ i ý ki n v i B Tài- chính và các B , ngành liênượ ổ ế ớ ộ ộ
quan, B N i v h ng d n th c hi n ch đ nâng b c lộ ộ ụ ướ ẫ ự ệ ế ộ ậ ng th ng xuyênươ ườ
và nâng b c lậng tr c th i h n đ i v i cán b , công ch c, viên ch c nhươ ướ ờ ạ ố ớ ộ ứ ứ ư
sau:
I. PH M VI VÀ Đ I T NG.Ạ Ố ƯỢ
1. Ph m vi và đ i t ng áp d ng:ạ ố ượ ụ
1.1. Cán b , công ch c, viên ch c x p lộ ứ ứ ế ng theo b ng lươ ả ng chuyên giaươ
cao c p các b ng lấ ả ng chuyên môn, nghi p v th a hành, ph c v làm vi cươ ệ ụ ừ ụ ụ ệ
trong các c quan nhà n c t Trung ơ ướ ừ ng đ n xã, ph ng, th tr n và trongươ ế ườ ị ấ
các đ n v s nghi p c a Nhà n c, g m:ơ ị ự ệ ủ ướ ồ
a) Cán b b u c trong các c quan nhà n c t Trung ộ ầ ử ơ ướ ừ ng đ n qu n,ươ ế ậ
huy n, th xã thành ph thu c t nh thu c di n x p lệ ị ố ộ ỉ ộ ệ ế ng theo ng ch, b c côngươ ạ ậ
ch c hành chính và h ng ph c p ch c v lãnh đ o.ứ ưở ụ ấ ứ ụ ạ
b) Chuyên gia cao c p.ấ
c) Cán b , công ch c, viên ch c x p lộ ứ ứ ế ng theo b ng lươ ả ng chuyên môn,ươ
nghi p v , th a hành, ph c v (bao g m c các ch c danh chuyên môn,ệ ụ ừ ụ ụ ồ ả ứ
nghi p v ngành Tòa án, ngành Ki m sát và các ch c danh lãnh đ o b nhi m)ệ ụ ể ứ ạ ổ ệ
làm vi c trong các c quan nhà n c và trong các đ n v s nghi p c a Nhàệ ơ ướ ơ ị ự ệ ủ
n c.ướ
d) Công ch c xã, ph ng, th tr n.ứ ở ườ ị ấ
1.2. Cán b , công ch c, viên ch c thu c biên ch nhà n c và x p lộ ứ ứ ộ ế ướ ế ngươ
theo b ng lảng chuyên môn, nghi p v , th a hành, ph c v do Nhà n c quyươ ệ ụ ừ ụ ụ ướ
đ nh đ c c đ n làm vi c t i các h i, các t ch c phi chính ph , các d án vàị ượ ử ế ệ ạ ộ ổ ứ ủ ự
các c quan, t ch c qu c t đ t t i Vi t Nam.ơ ổ ứ ố ế ặ ạ ệ
2. Đ i t ng không áp d ng:ố ượ ụ
Cán b gi ch c danh lãnh đ o thu c di n h ng lộ ữ ứ ạ ộ ệ ưở ng theo b ng lươ ả ngươ
ch c v đã đ c x p lứ ụ ượ ế ng theo nhi m kỳ. ươ ệ
II. CH Đ NÂNG B C LẾ Ộ Ậ NG TH NG XUYÊNƯƠ ƯỜ
Cán b , công ch c, viên ch c quy đ nh t i đi m 1 M c I Thông t này,ộ ứ ứ ị ạ ể ụ ư
n u ch a x p b c lế ư ế ậ ng cu i cùng trong ng ch công ch c, viên ch c (sau đâyươ ố ạ ứ ứ

vi t t t là ng ch), trong ch c danh chuyên gia cao c p và ch c danh chuyênế ắ ạ ứ ấ ứ
môn, nghi p v ngành Tòa án, ngành Ki m sát (sau đây vi t t t là ch c danh)ệ ụ ể ế ắ ứ
hi n gi , thì đ c xét nâng m t b c lệ ữ ượ ộ ậ ng th ng xuyên khi có đ đi u ki nươ ườ ủ ề ệ
th i gian gi b c trong ng ch ho c trong ch c danh và đ t đ tiêu chu n nângờ ữ ậ ạ ặ ứ ạ ủ ẩ
b c lậng th ng xuyên trong su t th i gian gi b c lươ ườ ố ờ ữ ậ ng cũ nh sau:ươ ư
1. Đi u ki n th i gian gi b c trong ng ch ho c trong ch c danh:ề ệ ờ ữ ậ ạ ặ ứ
1.1. Th i gian gi b c trong ng ch ho c trong ch c danh đ xét nâng m tờ ữ ậ ạ ặ ứ ể ộ
b c lậng th ng xuyên quy đ nh nh sau:ươ ườ ị ư
a) Đ i v i chuyên gia cao c p, n u ch a x p b c lố ớ ấ ế ư ế ậ ng cu i cùng trongươ ố
b ng lảng chuyên gia cao c p, thì sau 5 năm (đ 60 tháng) gi b c lươ ấ ủ ữ ậ ngươ
trong b ng lảng chuyên gia cao c p đ c xét nâng lên m t b c lươ ấ ượ ộ ậ ng.ươ
b) Cán b , công ch c, viên ch c, n u ch a x p b c lộ ứ ứ ế ư ế ậ ng cu i cùngươ ố
trong ng ch công ch c, viên ch c t lo i A0 đ n lo i A3 c a b ng 2, b ng 3ạ ứ ứ ừ ạ ế ạ ủ ả ả
quy đ nh t i Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c aị ạ ị ị ố ủ
Chính ph và trong ch c danh chuyên môn, nghi p v ngành Tòa án, ngànhủ ứ ệ ụ
Ki m sát quy đ nh t i Ngh quy t s 730/20041NQUBTVQH11 ngày 30 thángể ị ạ ị ế ố
9 năm 2004 c a y ban Th ng v Qu c h i, thì sau 3 năm (đ 36 tháng) giủ ủ ườ ụ ố ộ ủ ữ
b c lậng trong ng ch ho c trong ch c danh đ c xét nâng lên m t b c lươ ạ ặ ứ ượ ộ ậ -
ng.ươ
c) Cán b , công ch c, viên ch c, n u ch a x p b c lộ ứ ứ ế ư ế ậ ng cu i cùng trongươ ố
ng ch công ch c, viên ch c lo i B và lo i C c a b ng 2, b ng 3 và ng chạ ứ ứ ạ ạ ủ ả ả ạ
nhân viên th a hành, ph c v x p lừ ụ ụ ế ng theo b ng 4 quy đ nh t i Ngh đ nh sươ ả ị ạ ị ị ố
204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph , thì sau 2 năm (đủ ủ ủ
24 tháng) gi b c lữ ậ ng trong ng ch đ c xét nâng lên m t b c lươ ạ ượ ộ ậ ng.ươ
1.2. Các tr ng h p đ c tính vào th i gian đ xét nâng b c lườ ợ ượ ờ ể ậ ngươ
th ng xuyên, g m:ườ ồ
a) Th i gian cán b , công ch c, viên ch c ngh làm vi c đ c h ngờ ộ ứ ứ ỉ ệ ượ ưở
nguyên l ng theo quy đ nh c a Nhà n c.ươ ị ủ ướ
b) Th i gian cán b , công ch c, viên ch c ngh m, đi u tr , đi u d ngờ ộ ứ ứ ỉ ố ề ị ề ưỡ
trong n c và n c ngoài c ng d n t 6 tháng tr xu ng (trong th i gianở ướ ở ướ ộ ồ ừ ở ố ờ
gi b c). ữ ậ
c) Th i gian cán b , công ch c, viên ch c đ c c p có th m quy n quy tờ ộ ứ ứ ượ ấ ấ ề ế
đ nh c đi làm chuyên gia, đi h c, th c t p, công tác, kh o sát trong n c vàị ử ọ ự ậ ả ở ướ
n c ngoài v n thu c danh sách tr lở ướ ẫ ộ ả ng c a c quan, đ n v .ươ ủ ơ ơ ị
d) Th i gian đi h c trong n c và n c ngoài (k c do nguy n v ngờ ọ ở ướ ở ướ ể ả ệ ọ
cá nhân) đã c t kh i danh sách tr lắ ỏ ả ng c a c quan, đ n v , sau khi h cươ ủ ơ ơ ị ọ
xong, n u đ c tuy n d ng l i vào làm vi c c quan, đ n v cũ, thì th i gianế ượ ể ụ ạ ệ ở ơ ơ ị ờ
th c t h c t p theo chự ế ọ ậ ng trình đào t o (ghi trên ch ng ch ho c b ng đàoươ ạ ứ ỉ ặ ằ
t o đ c c p) đ c tính vào th i gian xét nâng b c lạ ượ ấ ượ ờ ậ ng th ng xuyên; th iươ ườ ờ
đi m h ng b c lể ưở ậ ng m i đ c tính k t ngày ký quy t đ nh, th i gianươ ớ ượ ể ừ ế ị ờ
2

nâng b c lậng l n sau đ c tính nh các tr ng h p nâng b c lươ ầ ượ ư ườ ợ ậ ng th ngươ ườ
xuyên khác.
1 3. Th i gian ngh vi c riêng không h ng lờ ỉ ệ ưở ng; th i gian đi làmươ ờ
chuyên gia, đi h c, th c t p, công tác, kh o sát trong n c và n c ngoàiọ ự ậ ả ở ướ ở ướ
quá th i h n do c quan có th m quy n quy đ nh; th i gian b đình ch côngờ ạ ơ ẩ ề ị ờ ị ỉ
tác, b t m gi , t m giam và các lo i th i gian không làm vi c khác khôngị ạ ữ ạ ạ ờ ệ
đ c tính vào th i gian đ xét nâng b c lượ ờ ể ậ ng.ươ
2. Tiêu chu n nâng b c lẩ ậ ng th ng xuyên: ươ ườ
Cán b , công ch c, viên ch c có đ đi u ki n th i gian gi b c trongộ ứ ứ ủ ề ệ ờ ữ ậ
ng ch ho c trong ch c danh quy đ nh t i đi m 1.1 m c II Thông t này và quaạ ặ ứ ị ạ ể ụ ư
đánh giá đ t đ 2 (hai) tiêu chu n sau đây trong su t th i gian gi b c lạ ủ ẩ ố ờ ữ ậ ngươ
cũ thì đ c nâng m t b c lượ ộ ậ ng th ng xuyên:ươ ườ
2.1. Hoàn thành nhi m v đ c giao hàng năm theo quy đ nh c a c quan,ệ ụ ượ ị ủ ơ
đ n v s d ng cán b , công ch c, viên ch c.ơ ị ử ụ ộ ứ ứ
2.2. Không vi ph m k Lu t m t trong các hình th c khi n trách, c nhạ ỷ ậ ộ ứ ể ả
cáo, cách ch c ho c không b bãi nhi m trong th i gian gi ch c v b u c .ứ ặ ị ệ ờ ữ ứ ụ ầ ử
3. Quy đ nh v kéo dài th i gian xét nâng b c lị ề ờ ậ ng đ i v i cán b ,ươ ố ớ ộ
công ch c, viên ch c không đ t tiêu chu n nâng b c lứ ứ ạ ẩ ậ ng th ng xuyên:ươ ườ
Cán b , công ch c, viên ch c trong th i gian gi b c trong ng ch ho cộ ứ ứ ờ ữ ậ ạ ặ
trong ch c danh, n u đã có thông báo ho c quy t đ nh b ng văn b n c a c pứ ế ặ ế ị ằ ả ủ ấ
có th m quy n là không hoàn thành nhi m v công tác đ c giao hàng nămẩ ề ệ ụ ượ
ho c b k Lu t (m t trong các hình th c khi n trách, c nh cáo, cách ch cặ ị ỷ ậ ộ ứ ể ả ứ
ho c b bãi nhi m), thì m i năm không hoàn thành nhi m v ho c b k Lu t,ặ ị ệ ỗ ệ ụ ặ ị ỷ ậ
b kéo dài thêm 12 tháng th i gian tính nâng b c lị ờ ậ ng th ng xuyên so v iươ ườ ớ
th i gian quy đ nh t i đi m 1.1 m c II Thông t này. N u trong m t năm côngờ ị ạ ể ụ ư ế ộ
tác v a không hoàn thành nhi m v đ c giao v a b k Lu t, thì th i gianừ ệ ụ ượ ừ ị ỷ ậ ờ
tính nâng b c lậng th ng xuyên cũng ch b kéo dài thêm 12 tháng so v iươ ườ ỉ ị ớ
th i gian quy đ nh.ờ ị
4. Cán b , công ch c, viên ch c đã có k t lu n c a c quan có th mộ ứ ứ ế ậ ủ ơ ẩ
quy n là oan, sai sau khi b đình ch công tác, b t m gi , t m giam, b k lu tề ị ỉ ị ạ ữ ạ ị ỷ ậ
(khi n trách, c nh cáo, cách ch c ho c b bãi nhi m), n u v n đ c c quanể ả ứ ặ ị ệ ế ẫ ượ ơ
có th m quy n đánh giá (b ng văn b n) là hoàn thành nhi m v công tác đ cẩ ề ằ ả ệ ụ ượ
giao hàng năm, thì đ c tính l i ch đ nâng b c lượ ạ ế ộ ậ ng th ng xuyên nh khiươ ườ ư
đ t đ tiêu chu n nâng b c lạ ủ ẩ ậ ng quy đ nh t i Thông t này và đ c truy lĩnhươ ị ạ ư ượ
ti n lềng, truy n p b o hi m xã h i (bao g m c ph n b o hi m xã h i doươ ộ ả ể ộ ồ ả ầ ả ể ộ
c quan, đ n v đóng) theo các b c lơ ơ ị ậ ng đã đ c tính l iươ ượ ạ
III. CH Đ NÂNG B C LẾ Ộ Ậ NG TR C TH I H NƯƠ ƯỚ Ờ Ạ
1. Ch đ nâng b c lế ộ ậ ng tr c th i h n đ i v i cán b , công ch c,ươ ướ ờ ạ ố ớ ộ ứ
viên ch c l p thành tích xu t s c trong th c hi n nhi m v :ứ ậ ấ ắ ự ệ ệ ụ
1.1. Cán b , công ch c, viên ch c l p thành tích xu t s c đã đ c c p cóộ ứ ứ ậ ấ ắ ượ ấ
th m quy n quy t đ nh công nh n (b ng văn b n) trong th c hi n nhi m v ,ẩ ề ế ị ậ ằ ả ự ệ ệ ụ
3

n u ch a x p b c lế ư ế ậ ng cu i cùng trong ng ch ho c trong ch c danh và cònươ ố ạ ặ ứ
thi u t 01 tháng đ n 12 tháng đ đ c nâng b c lế ừ ế ể ượ ậ ng th ng xuyên thìươ ườ
đ c xét nâng m t b c lượ ộ ậ ng tr c th i h n t i đa là 12 tháng so v i th i gianươ ướ ờ ạ ố ớ ờ
quy đ nh t i đi m 1.1 m c II Thông t này.ị ạ ể ụ ư
T l cán b , công ch c, viên ch c (tr các đ i t ng quy đ nh t i đi mỷ ệ ộ ứ ứ ừ ố ượ ị ạ ể
2 m c III Thông t này) đ c nâng b c lụ ư ượ ậ ng tr c th i h n do l p thành tíchươ ướ ờ ạ ậ
xu t s c trong th c hi n nhi m v trong m t năm không quá 5% t ng s cánấ ắ ự ệ ệ ụ ộ ổ ố
b , công ch c, viên ch c thu c biên ch tr lộ ứ ứ ộ ế ả ng c a c quan, đ n v .ươ ủ ơ ơ ị
1.2. Vi c xét nâng b c lệ ậ ng tr c th i h n đ i v i cán b , công ch c,ươ ướ ờ ạ ố ớ ộ ứ
viên ch c đ c căn c vào thành tích xu t s c cao nh t mà cán b , công ch c,ứ ượ ứ ấ ắ ấ ộ ứ
viên ch c đ t đ c trong su t th i gian gi b c lứ ạ ượ ố ờ ữ ậ ng và không đ c th cươ ượ ự
hi n hai l n nâng b c lệ ầ ậ ng tr c th i h n tr lên trong th i gian gi m t b cươ ướ ờ ạ ở ờ ữ ộ ậ
l ng.ươ
Th i đi m tính h ng b c lờ ể ưở ậ ng m i do đ c nâng b c lươ ớ ượ ậ ng tr c th iươ ướ ờ
h n đ c tính k t ngày cán b , công ch c, viên ch c có s tháng gi b c lạ ượ ể ừ ộ ứ ứ ố ữ ậ -
ng cũ c ng v i s tháng đ c nâng b c lươ ộ ớ ố ượ ậ ng tr c th i h n b ng s thángươ ướ ờ ạ ằ ố
theo quy đ nh đ đ c nâng b c lị ể ượ ậ ng th ng xuyên. Tr ng h p ngày kýươ ườ ườ ợ
quy t đ nh nâng b c lế ị ậ ng tr c th i h n sau th i đi m đ c tính h ng b cươ ướ ờ ạ ờ ể ượ ưở ậ
l ng m i thì cán b , công ch c, viên ch c đ c truy lĩnh ti n lươ ớ ộ ứ ứ ượ ề ng và truyươ
n p b o hi m xã h i ph n chênh l ch ti n lộ ả ể ộ ầ ệ ề ng tăng thêm gi a b c lươ ữ ậ ngươ
m i so v i b c lớ ớ ậ ng cũ.ươ
Ví d .ụ ông Nguy n Văn A, chuyên viên đã x p b c 3 h s lễ ế ậ ệ ố ng 3,00 tươ ừ
ngày 01 tháng 4 năm 2002, trong năm 2004 l p thành tích xu t s c trong th cậ ấ ắ ự
hi n nhi m v , đ n ngày 01 tháng 02 năm 2005 đ c c p có th m quy nệ ệ ụ ế ượ ấ ẩ ề
quy t đ nh nâng b c lế ị ậ ng tr c th i h n 9 tháng (nâng lên b c 4 h s lươ ướ ờ ạ ậ ệ ố ngươ
3,33), thì th i đi m ông A đ c h ng b c lờ ể ượ ưở ậ ng m i (b c 4) đ c tính k tươ ớ ậ ượ ể ừ
ngày 01 tháng 7 năm 2004 (th i đi m còn thi u 9 tháng đ nâng b c lờ ể ế ể ậ ngươ
th ng xuyên). Do ông A đ c quy t đ nh nâng b c lườ ượ ế ị ậ ng tr c th i h n vàoươ ướ ờ ạ
ngày 01 tháng 02 năm 2005 (sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 là th i đi m đ cờ ể ượ
tính h ng b c lưở ậ ng m i) nên ông A đ c truy lĩnh ti n lươ ớ ượ ề ng và truy n pươ ộ
b o hi m xã h i ph n chênh l ch h s lả ể ộ ầ ệ ệ ố ng gi a b c 4 so v i b c 3 là 0,33ươ ữ ậ ớ ậ
(3,33 - 3,00) t tháng 7 năm 2004 đ n h t tháng 01 năm 2005); th i gian nângừ ế ế ờ
b c lậng l n sau c a ông A đ c tính k t ngày 01 tháng 7 năm 2004.ươ ầ ủ ượ ể ừ
1.3. Tiêu chu n, c p đ v l p thành tích xu t s c trong th c hi n nhi mẩ ấ ộ ề ậ ấ ắ ự ệ ệ
v và th i gian đ c nâng b c lụ ờ ượ ậ ng tr c th i h n tươ ướ ờ ạ ng ng v i t ng c pươ ứ ớ ừ ấ
đ thành tích khác nhau c a cán b , công ch c, viên ch c do Th tr ng cộ ủ ộ ứ ứ ủ ưở ơ
quan, đ n v tr c ti p qu n lý cán b , công ch c, viên ch c trao đ i v i c pơ ị ự ế ả ộ ứ ứ ổ ớ ấ
y và Ban Ch p hành Công đoàn cùng c p quy đ nh. Căn c vào quy đ nh này,ủ ấ ấ ị ứ ị
nh ng cán b , công ch c, viên ch c thu c di n đ c xét nâng b c lữ ộ ứ ứ ộ ệ ượ ậ ngươ
tr c th i h n hàng năm do t p th bình ch n, nh ng m i năm không quá 5%ướ ờ ạ ậ ể ọ ư ỗ
t ng s biên ch tr l ng c a c quan, đ n v .ổ ố ế ả ươ ủ ơ ơ ị
2. Ch đ nâng b c lế ộ ậ ng tr c th i h n đ i v i cán b , công ch c,ươ ướ ờ ạ ố ớ ộ ứ
viên ch c đã có thông báo ngh h u: ứ ỉ ư
4

Cán b , công ch c, viên ch c ch a x p b c lộ ứ ứ ư ế ậ ng cu i cùng trong ng chươ ố ạ
ho c trong ch c danh, có thông báo ngh h u, n u trong th i gian gi b c hoànặ ứ ỉ ư ế ờ ữ ậ
thành nhi m v đ c giao, không b k lu t (m t trong các hình th c khi nệ ụ ượ ị ỷ ậ ộ ứ ể
trách, c nh cáo, cách ch c ho c b bãi nhi m) và t i th i đi m có thông báoả ứ ặ ị ệ ạ ờ ể
ngh h u còn thi u t 01 tháng đ n 12 tháng đ đ c nâng b c lỉ ư ế ừ ế ể ượ ậ ng th ngươ ườ
xuyên theo quy đ nh, thì đ c nâng m t b c lị ượ ộ ậ ng tr c th i h n b ng sươ ướ ờ ạ ằ ố
tháng còn thi u này.ế
Vi c thông báo ngh h u đ i v i cán b , công ch c, viên ch c đ c th cệ ỉ ư ố ớ ộ ứ ứ ượ ự
hi n theo quy đ nh t i Ch th s 668/TTg ngày 11 tháng 11 năm 1994 c a Thệ ị ạ ỉ ị ố ủ ủ
t ng Chính ph v m t s v n đ trong vi c th c hi n ch đ ngh h u đ iướ ủ ề ộ ố ấ ề ệ ự ệ ế ộ ỉ ư ố
v i cán b , viên ch c.ớ ộ ứ
3. Tr ng h p cán b , công ch c, viên ch c l p thành tích xu t s c trongườ ợ ộ ứ ứ ậ ấ ắ
th c hi n nhi m v và có thông báo ngh h u, thì đ c th c hi n m t ch đự ệ ệ ụ ỉ ư ượ ự ệ ộ ế ộ
nâng b c lậng tr c th i h n có l i nh t trong hai ch đ nâng b c lươ ướ ờ ạ ợ ấ ế ộ ậ ngươ
tr c th i h n quy đ nh t i đi m 1 và đi m 2 m c III Thông t này.ướ ờ ạ ị ạ ể ể ụ ư
IV. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. Th tr ng c quan, đ n v tr c ti p qu n lý cán b , công ch c, viênủ ưở ơ ơ ị ự ế ả ộ ứ
ch c (c p c s ) có trách nhi m trao đ i v i c p y và Ban ch p hành Côngứ ấ ơ ở ệ ổ ớ ấ ủ ấ
đoàn cùng c p th c hi n:ấ ự ệ
1.1. Quy đ nh tiêu chu n, c p đ v l p thành tích xu t s c trong th cị ẩ ấ ộ ề ậ ấ ắ ự
hi n nhi m v và th i gian đ c nâng b c lệ ệ ụ ờ ượ ậ ng tr c th i h n tươ ướ ờ ạ ng ngươ ứ
v i t ng c p đ thành tích khác nhau c a cán b , công ch c, viên ch c đ làmớ ừ ấ ộ ủ ộ ứ ứ ể
căn c xét nâng b c lứ ậ ng tr c th i h n đ i v i cán b , công ch c, viênươ ướ ờ ạ ố ớ ộ ứ
ch c trong c quan, đ n v . B n quy đ nh này ph i đ c công khai trong cứ ơ ơ ị ả ị ả ượ ơ
quan, đ n v và g i c quan qu n lý c p trên tr c ti p đ qu n lý và ki m traơ ị ử ơ ả ấ ự ế ể ả ể
trong quá trình th c hi n.ự ệ
1 2 . Quy t đ nh ho c đ ngh c quan có th m quy n quy t đ nh theoế ị ặ ề ị ơ ẩ ề ế ị
phân c p hi n hành nâng b c lấ ệ ậ ng th ng xuyên và nâng b c lươ ườ ậ ng tr cươ ướ
th i h n (khi l p thành tích xu t s c và khi có thông báo ngh h u) đ i v i cánờ ạ ậ ấ ắ ỉ ư ố ớ
b , công ch c, viên ch c thu c biên ch tr lộ ứ ứ ộ ế ả ng c a c quan, đ n v .ươ ủ ơ ơ ị
Các tr ng h p đ c nâng b c lườ ợ ượ ậ ng tr c th i h n do l p thành tíchươ ướ ờ ạ ậ
xu t s c trong th c hi n nhi m v , trong quy t đ nh nâng b c lấ ắ ự ệ ệ ụ ế ị ậ ng ph i ghiươ ả
rõ căn c vào Quy t đ nh c a c p có th m quy n công nh n thành tích xu tứ ế ị ủ ấ ẩ ề ậ ấ
s c c a cán b , công ch c, viên ch c đó (B n sao Quy t đ nh này đ c l uắ ủ ộ ứ ứ ả ế ị ượ ư
cùng Quy t đ nh nâng b c lế ị ậ ng tr c th i h n c a cán b , công ch c, viênươ ướ ờ ạ ủ ộ ứ
ch c). ứ
1.3. Thông báo công khai danh sách nh ng ng i đ c nâng b c lữ ườ ượ ậ ngươ
th ng xuyên và nâng b c lườ ậ ng tr c th i h n trong c quan, đ n v .ươ ướ ờ ạ ơ ơ ị
1.4. Đ nh kỳ vào quý IV hàng năm, báo cáo c quan qu n lý c p trên tr cị ơ ả ấ ự
ti p tình hình và nh ng v ng m c trong vi c th c hi n ch đ nâng b c lế ữ ướ ắ ệ ự ệ ế ộ ậ -
ng th ng xuyên và nâng b c lươ ườ ậ ng tr c th i h n đ i v i cán b , côngươ ướ ờ ạ ố ớ ộ
5

