
THÔNG TƯ
C A B TÀI CHÍNH Ủ Ộ S Ố04/2007/TT-BTC NGÀY 12 THÁNG 01 NĂM 2007
H NG D N VI C L P D TOÁN, QU N LÝ VÀ S D NG KINH PHÍ ƯỚ Ẫ Ệ Ậ Ự Ả Ử Ụ
NGÂN SÁCH NHÀ N C B O Đ M CHO CÔNG TÁC ƯỚ Ả Ả
TH NG KÊ HÌNH S , TH NG KÊ T I PH MỐ Ự Ố Ộ Ạ
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 c a Chính ph quy đ nh chiứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà n c; ế ướ ẫ ậ ướ
Căn c ứĐi u 5 Lu t T ch c Vi n Ki m sát nhân dân năm 2002; ề ậ ổ ứ ệ ể Căn c Thông tứ ư
liên t ch s 01/2005/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP ị ố ngày 01 tháng 7 năm 2005 c aủ Vi nệ
ki m sát nhân dân t i cao, Toà án nhân dân t i cao, B Công an, B Qu c phòng h ngể ố ố ộ ộ ố ướ
d n thi hành m t s qui đ nh c a pháp lu t trong công tác th ng kê hình s , th ng kê t iẫ ộ ố ị ủ ậ ố ự ố ộ
ph m. ạ
B Tài chính h ng d n vi c ộ ướ ẫ ệ l p d toán, qu n lý và s d ng kinh phí ngân sáchậ ự ả ử ụ
nhà n c b o đ m cho công tác th ng kê hình s , th ng kê t i ph m nh sau:ướ ả ả ố ự ố ộ ạ ư
I. QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Đ i t ng và ph m vi áp d ngố ượ ạ ụ :
Đ i t ng áp d ng Thông t này là cố ượ ụ ư ác c quan ti n hành t t ng hình s th c hi n thuơ ế ố ụ ự ự ệ
th p, đi u tra, báo cáoậ ề th ng kê v tình hình vi ph m pháp lu t hình s , t i ph m và k tố ề ạ ậ ự ộ ạ ế
qu ho t đ ng c a các c quan ti n hành t t ng hình s theo cả ạ ộ ủ ơ ế ố ụ ự ác lo i th ng kê đ c quyạ ố ượ
đ nh t i Thông t liên t ch s ị ạ ư ị ố 01/2005/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP ngày 01 tháng 7
năm 2005 c a Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Toà án nhân dân t i cao, B Công an, Bủ ệ ể ố ố ộ ộ
Qu c phòng ốh ng d n thi hành m t s quy đ nh c a pháp lu t trong công tác th ng kêướ ẫ ộ ố ị ủ ậ ố
hình s , th ng kê t i ph m.ự ố ộ ạ
2. Kinh phí b o đ m th c hi n thu th p, đi u tra, báo cáo th ng kê hình s , th ng kêả ả ự ệ ậ ề ố ự ố
t i ph m do ngân sách Trung ng b o đ m và đ c b trí trong d toán ngân sách chiộ ạ ươ ả ả ượ ố ự
th ng xuyên hàng năm c a Vi n Ki m sát nhân dân t i cao, Toà án nhân dân t i cao, Bườ ủ ệ ể ố ố ộ
Qu c phòng, B Công an.ố ộ
3. Căn c m c chi quy đ nh t i Thông t này, Vi n ki m sát nhân dân t i ứ ứ ị ạ ư ệ ể ố

cao, Toà án nhân dân t i cao, B Công an, B Qu c phòng quy đ nh m c chi c thố ộ ộ ố ị ứ ụ ể
phù h p v i kh năng ngân sách ợ ớ ả nh ng không đ c v t quá m c chi t i đa quy đ nh t iư ượ ượ ứ ố ị ạ
Thông t này.ư
II. QUY Đ NH C THỊ Ụ Ể
1. N i dung chi:ộ
a) Chi t ch c các h i ngh , h i th oổ ứ ộ ị ộ ả nghi p v liên ngành đ ph i h p th m đ nh,ệ ụ ể ố ợ ẩ ị
ki m tra, phúc tra, đ i chi u s li u gi a các c quan ti n hành t t ng.ể ố ế ố ệ ữ ơ ế ố ụ
b) Chi công tác phí c a Ban ch đ o và giám sát viên cu c đi u tra, Ban ch đ o côngủ ỉ ạ ộ ề ỉ ạ
tác th ng kê hình s , th ng kê t i ph m liên ngành.ố ự ố ộ ạ
c) Chi b i d ng nâng cao chuyên môn nghi p v và công ngh thông tin cho đ i ngũồ ưỡ ệ ụ ệ ộ
cán b , công ch c làm công tác th ng kê hình s , th ng kê t i ph m.ộ ứ ố ự ố ộ ạ
d) Chi trang b , nâng c p các trang thi t b ; t ch c m ng l i thông tin ph c v choị ấ ế ị ổ ứ ạ ướ ụ ụ
vi c xây d ng và qu n lý h c s d li u; duy trì, b o d ng trang thi t b công nghệ ự ả ệ ơ ở ữ ệ ả ưỡ ế ị ệ
thông tin ph c v công tác th ng kê; chi mua ph n m m, nâng c p ph n m m ph c vụ ụ ố ầ ề ấ ầ ề ụ ụ
công tác th ng kê ốhình s , th ng kê t i ph m; thuê bao v d ch v vi n thông đ truy n sự ố ộ ạ ề ị ụ ễ ể ề ố
li u trên m ng máy tínhệ ạ .
đ) Chi đi u tra th ng kê hình s , th ng kê t i ph m (gề ố ự ố ộ ạ ồm đi u tra th ng kê đ nh kỳề ố ị
ho c không đ nh kỳ):ặ ị
- Chi xây d ng ph ng án đi u tra.ự ươ ề
- Chi xây d ng m u phi u đi u tra.ự ẫ ế ề
- Chi t p hu n nghi p v đi u tra.ậ ấ ệ ụ ề
- Chi in, v n chuy n: phi u đi u tra, bi u m u ph c v đi u tra, bi u m u c a chậ ể ế ề ể ẫ ụ ụ ề ể ẫ ủ ế
đ th ng kê c s , s nghi p v , s ghi s li u ban đ u, bi u m u c a ch độ ố ơ ở ổ ệ ụ ổ ố ệ ầ ể ẫ ủ ế ộ
th ng kê t ng h p, tài li u h ng d n nghi p v , tài li u công b s li u th ng kê,ố ổ ợ ệ ướ ẫ ệ ụ ệ ố ố ệ ố
niên giám th ng kê hình s , th ng kê t i ph m.ố ự ố ộ ạ
- Chi thu th p, cung c p thông tin.ậ ấ
- Chi th m đ nh, nghi m thu, ki m tra s li u ho c tài li u.ẩ ị ệ ể ố ệ ặ ệ
- Chi t ng h p, phân tích th ng kê.ổ ợ ố
- Chi ho t đ ng phúc tra, th m đ nh nghi m thu, đánh giá k t qu đi u tra th ng kê.ạ ộ ẩ ị ệ ế ả ề ố
- Chi công b k t qu đi u tra.ố ế ả ề
e) Chi l p báo cáo th ng kê đ nh kỳ, th ng kê liên ngành c a th ng kê hình s , th ngậ ố ị ố ủ ố ự ố
kê t i ph m.ộ ạ
g) Chi xây d ng các n ph m thông tin th ng kê ự ấ ẩ ố hình s , th ng kê t i ph mự ố ộ ạ , xây
d ng niên giám th ng kê ự ố hình s , th ng kê t i ph mự ố ộ ạ hàng năm.
h) Các kho n chi khác liên quan đ n ho t đ ng th ng kê hình s , th ng kê t i ph m.ả ế ạ ộ ố ự ố ộ ạ
2

2. M c chi c th :ứ ụ ể
Các n i dung chi nêu trên th c hi n theo đúng ch đ , tiêu chu n, đ nh m c chi tiêuộ ự ệ ế ộ ẩ ị ứ
hi n hành, c th nh sau:ệ ụ ể ư
- Đ i v i các kho n chi công tác phí cho cán b đi công tác trong n c, chi đ tố ớ ả ộ ướ ể ổ
ch c các cu c h p, h i ngh , t a đàm, s k t, t ng k t ... th c hi n theo quy đ nh c a cácứ ộ ọ ộ ị ọ ơ ế ổ ế ự ệ ị ủ
B , c quan trung ng c th hoá quy đ nh c a B Tài chính v ch đ công tác phí, chộ ơ ươ ụ ể ị ủ ộ ề ế ộ ế
đ chi h i ngh đ i v i các c quan hành chính và đ n v s nghi p công l p trong cộ ộ ị ố ớ ơ ơ ị ự ệ ậ ả
n c. ướ
- Đ i v i các kho n chi b i d ng nâng cao v chuyên môn nghi p v và công nghố ớ ả ồ ưỡ ề ệ ụ ệ
thông tin cho đ i ngũ cán b , công ch c làm công tác th ng kê hình s , th ng kê t i ph mộ ộ ứ ố ự ố ộ ạ
đ c th c hi n theo quy đ nh ượ ự ệ ị hi n hành c a B Tài chính v qu n lý và s d ng kinh phíệ ủ ộ ề ả ử ụ
đào t o, b i d ng cán b , công ch c nhà n c.ạ ồ ưỡ ộ ứ ướ
- Đ i v i các kho n chi l p c s d li u tin h c hoáố ớ ả ậ ơ ở ữ ệ ọ ph c v cho công tác th ng kêụ ụ ố
hình s , th ng kê t i ph m đ c th c hi n theo quy đ nh hi n hành v ch đ chi t o l pự ố ộ ạ ượ ự ệ ị ệ ề ế ộ ạ ậ
tin đi n t thu c công ngh thông tin và các quy đ nh hi n hành v công ngh thông tin,ệ ử ộ ệ ị ệ ề ệ
xây d ng và qu n lý h c s d li u.ự ả ệ ơ ở ữ ệ
- Đ i v i chi đi u tra th ng kê hình s , th ng kê t i ph m (g m đi u tra th ng kêố ớ ề ố ự ố ộ ạ ồ ề ố
đ nh kỳ ho c không đ nh kỳ) th c hi n theo quy đ nh v ch đ chi tiêu tài chính đ i v iị ặ ị ự ệ ị ề ế ộ ố ớ
các cu c đi u tra th ng kê thu c ngu n v n t ngân sách nhà n c.ộ ề ố ộ ồ ố ừ ướ
- Chi làm đêm, làm thêm gi , th c hi n theo quy ờ ự ệ đ nh t i Thông t s 08/2005/TTLT-ị ạ ư ố
BNV-BTC ngày 5/1/2005 c a Liên B N i v - B Tài chính h ng d n th c hi n ch đủ ộ ộ ụ ộ ướ ẫ ự ệ ế ộ
tr l ng làm vi c vào ban đêm, làm thêm gi đ i v i cán b , công ch c, viên ch c.ả ươ ệ ờ ố ớ ộ ứ ứ
- Đ i v i các kho n chi in nố ớ ả ấ bi u m u th ng kê c s , th ng kê t ng h p, sể ẫ ố ơ ở ố ổ ợ ổ
nghi p v , s ghi s li u ban đ u, niên giám th ng kê hình s , th ng kê t i ph m..., cănệ ụ ổ ố ệ ầ ố ự ố ộ ạ
c đ xây d ng d toán và qu n lý là các ch đ , đ nh m c, đ n giá Nhà n c đã qui đ nhứ ể ự ự ả ế ộ ị ứ ơ ướ ị
c a các ngành có công vi c t ng t . Nh ng n i dung chi này ph i đ c th tr ng củ ệ ươ ự ữ ộ ả ượ ủ ưở ơ
quan, đ n v phê duy t d toán tr c khi th c hi n.ơ ị ệ ự ướ ự ệ
- Đ i v i các kho n chi khác, căn c vào hoá đ n, ch ng t chi tiêu h p pháp, h p lố ớ ả ứ ơ ứ ừ ợ ợ ệ
theo quy đ nh hi n hành.ị ệ
- Đ i v i các c quan, t ch c có nhu c u trang b ho c nâng c p các trang thi t b ;ố ớ ơ ổ ứ ầ ị ặ ấ ế ị
ng d ng và phát tri n công ngh thông tin vào công tác th ng kê hình s , th ng kê t iứ ụ ể ệ ố ự ố ộ
ph m liên ngành ph i l p d toán kinh phí đ u tạ ả ậ ự ầ ư ho c d án đ u t ; trình c p có th mặ ự ầ ư ấ ẩ
quy n phê duy t và đ c b trí trong d toán ngân sách hàng năm đ c c p có th mề ệ ượ ố ự ượ ấ ẩ
quy n giao. Vi c qu n lý và s d ng kinh phí đ u t , mua s m ph i theo đúng quy đ nhề ệ ả ử ụ ầ ư ắ ả ị
c a pháp lu t hi n hành.ủ ậ ệ
- Đ i v i các kho n chi: Xây d ng ch đ báo cáo th ng kê hình s , t i ph m; tố ớ ả ự ế ộ ố ự ộ ạ ổ
ch c các h i th o liên ngành đ ph i h p th m đ nh, ki m tra, phúc tra, đ i chi u s li uứ ộ ả ể ố ợ ẩ ị ể ố ế ố ệ
gi a các c quan ti n hành t t ng, thì cữ ơ ế ố ụ ăn c vào n i dung công vi c, d toán kinh phíứ ộ ệ ự
đ c c p có th m quy n giao; Th tr ng các c quan t t ng xây d ng và quy t đ nhượ ấ ẩ ề ủ ưở ơ ố ụ ự ế ị
các m c chi c th cho phù h p. ứ ụ ể ợ Các m c chi ph i đ c công khai trong toàn c quan,ứ ả ượ ơ
3

ph i g i đ n Kho b c nhà n c n i c quan m tài kho n giao d ch đ ki m soát chi theoả ử ế ạ ướ ơ ơ ở ả ị ể ể
quy đ nh, c quan qu n lý c p trên đ theo dõi, giám sát.ị ơ ả ấ ể
3. L p d toán, qu n lý và quy t toán kinh phí b o đ m cho công tác th ng kê hìnhậ ự ả ế ả ả ố
s , th ng kê t i ph mự ố ộ ạ liên ngành.
Vi c l p d toán, qu n lý, c p phát, thanh toán và quy t toán kinh phí ệ ậ ự ả ấ ế cho công tác
th ng kê hình s , th ng kê t i ph m liên ngành th c hi n theo các quy đ nh hi n hành t iố ự ố ộ ạ ự ệ ị ệ ạ
Thông t s 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 c a B Tài chính h ng d n th c hi n Nghư ố ủ ộ ướ ẫ ự ệ ị
đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thiị ố ủ ủ ị ế ướ ẫ
hành Lu t Ngân sách nhà n c; Thông t s 79/2003/TT-BTC ngày 13/8/2003 c a B Tàiậ ướ ư ố ủ ộ
chính h ng d n ch đ qu n lý, c p phát, thanh toán các kho n chi ngân sách nhà n cướ ẫ ế ộ ả ấ ả ướ
qua Kho b c Nhà n c. Thông t này h ng d n m t s đi m cho phù h p v i đ c thùạ ướ ư ướ ẫ ộ ố ể ợ ớ ặ
c a công tác th ng kê hình s , th ng kê t i ph m liên ngành, c th nh sau:ủ ố ự ố ộ ạ ụ ể ư
a. L p d toán: Hàng năm, vào th i đi m l p d toán ngân sách nhà n c theo quyậ ự ờ ể ậ ự ướ
đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c; căn c vào k ho ch, yêu c u công tác th ng kê hìnhị ủ ậ ướ ứ ế ạ ầ ố
s , th ng kê t i ph m các c quan, đ n v l p d toán kinh phí th c hi n công tác th ng kêự ố ộ ạ ơ ơ ị ậ ự ự ệ ố
hình s , th ng kê t i ph m t ng h p chung trong d toán kinh phí ho t đ ng th ng xuyênự ố ộ ạ ổ ợ ự ạ ộ ườ
c a c quan, g i c quan qu n lý c p trên tr c ti p. C quan qu n lý c p trên l p d toánủ ơ ử ơ ả ấ ự ế ơ ả ấ ậ ự
kinh phí th c hi n công tác th ng kê hình s , th ng kê t i ph m thu c c quan mình th cự ệ ố ự ố ộ ạ ộ ơ ự
hi n, t ng h p d toán kinh phí th c hi n công tác th ng kê hình s , th ng kê t i ph mệ ổ ợ ự ự ệ ố ự ố ộ ạ
c a các đ n v c p d i cùng v i d toán chi th ng xuyên g i B Tài chính đ t ng h pủ ơ ị ấ ướ ớ ự ườ ử ộ ể ổ ợ
vào d toán ngân sách nhà n c trình Th t ng Chính ph , trình Qu c h i thông qua vàự ướ ủ ướ ủ ố ộ
đ c giao cùng v i giao d toán chi th ng xuyên hàng năm c a c quan, đ n v .ượ ớ ự ườ ủ ơ ơ ị
Kinh phí ho t đ ng c a Ban ch đ o liên ngành các c p t ng h p chung vào d toánạ ộ ủ ỉ ạ ấ ổ ợ ự
chi th ng xuyên c a Vi n Ki m sát nhân dân cùng c p.ườ ủ ệ ể ấ
b. Phân b và giao d toán: Căn c d toán ngân sách đ c c p có th m quy n giao;ổ ự ứ ự ượ ấ ẩ ề
Th tr ng c quan, đ n v có trách nhi m phân b và giao d toán kinh phí cho các đ n vủ ưở ơ ơ ị ệ ổ ự ơ ị
tr c thu c, trong đó bao g m kinh phí cho công tác ự ộ ồ th ng kê hình s , th ng kê t i ph mố ự ố ộ ạ
sau khi có ý ki n th m tra c a B Tài chính.ế ẩ ủ ộ
c. Vi c s d ng và quy t toán kinh phí b o đ m th c hi n công tác th ng kê hình s ,ệ ử ụ ế ả ả ự ệ ố ự
th ng kê t i ph m liên ngành theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c và các văn b nố ộ ạ ị ủ ậ ướ ả
h ng d n thi hành Lu t. ướ ẫ ậ
III. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Thông t này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo.ư ệ ự ể ừ Riêng đ i v i nămố ớ
2007 các c quan ti n hành t t ng ch đ ng s p x p trong d toán ngân sách năm 2007 đãơ ế ố ụ ủ ộ ắ ế ự
đ c c p có th m quy n giao đ th c hi n. ượ ấ ẩ ề ể ự ệ
Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c, đ ngh các đ n v ph n ánh v Bự ệ ế ướ ắ ề ị ơ ị ả ề ộ
Tài chính đ xem xét s a đ i b sung cho phù h p./.ể ử ổ ổ ợ
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Đ Hoàng Anh Tu nỗ ấ
4

5

