B LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ
HI
******** CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 15/2003/TT-BLĐTBXH Hà Ni, ngày 03 tháng 6 năm 2003
THÔNG TƯ
CA B LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI S 15/2003/TT-BLĐTBXH
NGÀY 03 THÁNG 6 NĂM 2003 V VIC HƯỚNG DN THC HIN LÀM THÊM
GI THEO QUI ĐỊNH CANGH ĐỊNH S 109/2002/NĐ-CP, NGÀY 27/12/2002
CA CHÍNH PH
Thi hành Ngh định s 109/2002/NĐ-CP, ngày 27 tháng 12 năm 2002 ca Chính ph v
vic sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 195/CP, ngày 31/12/1994 qui định chi
tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca B lut Lao động v thi gi làm vic, thi
gi ngh ngơi; sau khi có ý kiến tham gia ca B Y Tế, B Tài Chính, Tng Liên đoàn
Lao động Vit Nam và các cơ quan có liên quan, B Lao động-Thương binh và Xã hi
hướng dn thc hin làm thêm gi như sau:
I. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHM VI ÁP DNG
Đối tượng áp dng làm thêm gi quy định ti Khon 2 Điu 1 ca Ngh định s
109/2002/NĐ-CP ngày 27/12/2002 ca Chính ph bao gm:
1. Người lao động làm vic theo chế độ hp đồng lao động theo quy định ca B lut Lao
động đã được sa đổi, b sung trong các doanh nghip, cơ quan, t chc sau:
a. Doanh nghip thành lp, hot động theo Lut Doanh nghip Nhà nước, bao gm:
doanh nghip hot động sn xut, kinh doanh; doanh nghip hot động công ích; doanh
nghip thuc lc lượng vũ trang;
b. Doanh nghip thành lp, hot động theo Lut Doanh nghip, bao gm: công ty trách
nhim hu hn, công ty c phn, công ty hp danh, doanh nghip tư nhân;
c. Doanh nghip hot động theo Lut Đầu tư nước ngoài ti Vit Nam, bao gm: doanh
nghip liên doanh và doanh nghip 100% vn đầu tư nước ngoài;
d. Doanh nghip ca t chc chính tr, t chc chính tr - xã hi;
e. H sn xut, kinh doanh cá th, t hp tác;
f. Các cơ quan hành chính, s nghip, t chc chính tr, t chc chính tr - xã hi, t chc
chính tr - xã hi ngh nghip, t chc xã hi khác, lc lượng vũ trang; k c các t chc,
đơn v được phép hot động sn xut, kinh doanh, dch v thuc cơ quan hành chính, s
nghip, Đảng, đoàn th, các hi qun chúng t trang tri v tài chính;
g. Cơ s bán công, dân lp, tư nhân thuc các ngành văn hoá, y tế, giáo dc, đào to,
khoa hc, th dc th thao và các ngành s nghip khác;
h. Trm y tế xã, phường, th trn;
i. Các cơ quan, t chc quc tế hoc nước ngoài đóng trên lãnh th Vit Nam có s dng
lao động là người Vit Nam, tr trường hp điu ước quc tế mà nước Cng hoà xã hi
ch nghĩa Vit Nam ký kết hoc gia nhp có quy định khác;
j. Các t chc khác có s dng lao động là nhng t chc chưa quy định ti Khon 1 này.
2. Người lao động, xã viên làm vic và hưởng tin công theo hp đồng lao động theo quy
định ca B lut Lao động đã được sa đổi, b sung trong các hp tác xã thành lp, hot
động theo Lut Hp tác xã.
3. Các doanh nghip, cơ quan, t chc nêu ti Khon 1 và các hp tác xã nêu ti Khon 2
trên sau đây gi chung là doanh nghip, đơn v.
II. CÁC QUY ĐỊNH V THI GI LÀM THÊM
1. Các điu kin và nguyên tc làm thêm đến 200 gi trong mt năm:
Doanh nghip và đơn v có th t chc cho mi người lao động làm thêm đến 200 gi
trong mt năm khi bo đảm đầy đủ các điu kin và nguyên tc sau:
1.1 Điu kin làm thêm đến 200 gi trong mt năm:
a. X l ý s c sn xut;
b. Gii quyết công vic cp bách không th trì hoãn;
c. X kp thi các mt hàng tươi sng, công trình xây dng và sn phm do yêu cu
nghiêm ngt không th b d được;
d. Gii quyết công vic đòi hi lao động có trình độ chuyên môn k thut cao mà th
trường lao động không cung ng đầy đủ, kp thi được.
1.2 Nguyên tc khi t chc làm thêm đến 200 gi trong mt năm:
a. Phi tho thun vi tng người lao động làm thêm gi theo Mu s 1 kèm theo Thông
tư này;
b. S gi làm thêm trong mt ngày không quá 4 gi; riêng đối vi người lao động làm
các ngh, công vic đặc bit nng nhc, độc hi, nguy him, thì s gi làm thêm trong
mt ngày không quá 3 gi;
c. Tng s gi làm thêm trong mt tun không quá 16 gi; riêng đối vi người lao động
làm các ngh, công vic đặc bit nng nhc, độc hi, nguy him, thì tng s gi làm thêm
trong mt tun không quá 12 gi;
d. Tng s gi làm thêm trong 4 ngày liên tc không quá 14 gi; riêng đối vi người lao
động làm các ngh, công vic đặc bit nng nhc, độc hi, nguy him, thì tng s gi làm
thêm trong 4 ngày liên tc không quá 10 gi;
e. Hàng tun, người lao động được ngh ít nht 1 ngày (24 gi liên tc). Trong trường
hp đặc bit do chu k lao động không th b trí ngh hàng tun thì phi bo đảm hàng
tháng có ít nht 4 ngày ngh cho người lao động;
f. Trong trường hp người lao động làm thêm trên 2 gi trong ngày, thì trước khi làm
thêm, phi b trí cho h được ngh ít nht 30 phút tính vào gi làm thêm;
g. B trí cho người lao động được ngh hoc nghđủ các ngày l, tết, ngh hàng năm
và các ngày ngh có hưởng lương khác đúng theo qui định ca Pháp lut hin hành;
h. Thc hin đúng các quy định ti Điu 115, Điu 122, Điu 127 ca B lut Lao động
đã sa đổi, b sung v vic cm hoc hn chế làm thêm gi đối vi lao động n, lao động
chưa thành niên, lao động là người tàn tt;
i. Thc hin tr lương và các chế độ khác liên quan đến làm thêm gi đúng theo quy định
ca Pháp lut hin hành.
2. Các điu kin và nguyên tc làm thêm đến 300 gi trong mt năm:
2.1. Các doanh nghip, đơn v có sn xut hoc gia công hàng xut khu, bao gm sn
phm: dt, may, da, giày và chế biến thu sn được t chc làm thêm t trên 200 gi đến
300 gi trong mt năm, thì phi thc hin đầy đủ các điu kin và nguyên tc sau:
a. Điu kin làm thêm t trên 200 gi đến 300 gi trong mt năm: khi phi gii quyết
công vic cp bách, không th trì hoãn do yêu cu cp thiết ca sn xut, hoc do tính
cht thi v ca sn xut hoc do yếu t khách quan không d liu trước mà đã t chc
làm thêm đến 200 gi nhưng không th gii quyết hết khi lượng công vic.
b. Nguyên tc khi t chc làm thêm t trên 200 gi đến 300 gi trong mt năm:
- Thc hin đầy đủ các nguyên tc và điu kin nêu Đim 1.2 khon 1 trên;
- Tho thun vi Ban Chp hành công đoàn cơ s hoc Ban chp hành công đoàn lâm
thi ti doanh nghip, đơn v v phương án làm thêm gi theo Mu s 3 kèm theo Thông
tư này.
2.2. Các doanh nghip, đơn v khác nếu có nhu cu làm thêm t trên 200 gi đến 300 gi
trong mt năm, thì phi gi văn bn xin phép ti các B, Ngành và U ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung ương theo Mu s 2 kèm theo Thông tư này.
3. Trường hp phi khc phc hu qu do thiên tai, địch ho, ho hon, dch bnh lan tràn
Doanh nghip, đơn v được phép huy động người lao động làm thêm quá 4 gi trong mt
ngày khi phi khc phc hu qu nghiêm trng do thiên tai, địch ho, ho hon, dch bnh
lan tràn trong phm vi doanh nghip, đơn v, nhưng phi được s đồng ý ca người lao
động. S gi làm thêm này không tính vào tng s gi làm thêm trong năm, nhưng phi
tr lương và thc hin các chế độ khác liên quan đến làm thêm gi đúng theo quy định
ca Pháp lut hin hành.
III. T CHC THC HIN
1. Trách nhim ca doanh nghip, đơn v:
- Đưa các ni dung quy định v làm thêm gi vào ni quy lao động và tho ước lao động
tp th phù hp vi hot động sn xut kinh doanh ca doanh nghip, đơn v. Trên cơ s
đó, niêm yết công khai để người lao động biết và thc hin;
- Phi xây dng kế hoch sn xut, kinh doanh sát vi thc tế sn xut, kinh doanh hàng
năm ca doanh nghip, đơn v để hn chế ti mc thp nht tình trng làm thêm gi. Khi
t chc làm thêm gi phi thc hin đúng các quy định ca Thông tư này;
- Đối vi người lao động mà doanh nghip, đơn v b trí làm thêm nhiu gi trong năm,
thì doanh nghip, đơn v phi có s quan tâm chăm lo sc kho, khám sc kho định k
và ngh ngơi hp lý để bo đảm sc kho lâu dài cho h;
- Báo cáo vi S Lao động - Thương binh và Xã hi địa phương nơi doanh nghip, đơn
v có tr s chính v tình hình làm thêm gi trong năm ca doanh nghip, đơn v.
2. Trách nhim ca các B, cơ quan ngang B, U ban nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương:
- Ch đạo các cơ quan chc năng nhà nước có thm quyn thuc B, cơ quan ngang B,
thuc U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương ph biến, đôn đốc, hướng
dn, kim tra và giám sát vic thc hin Thông tư này;
- Ch đạo các cơ quan có trách nhim tiếp nhn văn bn xin phép, ra quyết định cho phép
các doanh nghip, đơn v được làm thêm t trên 200 gi đến 300 gi trong năm. Chm
nht 15 ngày k t khi nhn được văn bn xin phép, phi tr li cho doanh nghip, đơn v
theo Mu s 4 kèm theo Thông tư này.
3. Trách nhim ca S Lao động - Thương binh và Xã hi:
- Phi hp vi Liên đoàn Lao động tnh, thành ph thường xuyên đôn đốc, kim tra, giám
sát vic làm thêm gi; đồng thi phi tăng cường công tác thanh tra vic thc hin, nếu
phát hin vi phm nghiêm trng v làm thêm gi thì phi x lý nghiêm minh;
- Tiếp nhn văn bn xin phép và trình U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương ra quyết định cho phép nhng doanh nghip, đơn v được làm thêm t trên 200 gi
đến 300 gi trong năm;
- Tng hp và báo cáo định k 6 tháng, mt năm v B Lao động - Thương binh và Xã
hi vic thc hin làm thêm gi trong năm ca các doanh nghip, cơ quan, t chc đóng
trên địa bàn.
4. Thông tư này có hiu lc sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo.
Trong quá trình thc hin nếu có vướng mc, đề ngh phn ánh v B Lao động - Thương
binh và Xã hi để nghiên cu, gii quyết.
Nguyn Th Hng
(Đã ký)
MU S 1
(Ban hành kèm theo Thông tư s 15 /2003/TT-BLĐTBXH, ngày 03/6 /2003 ca B Lao
động - Thương binh và Xã hi)
B, Ngành, Địa Phương...................................................
Doanh nghip, đơn v :.........................................
Phân xưởng/phòng/ban: ......................................................
VĂN BN THO THUN CA NGƯỜI LAO ĐỘNG
LÀM THÊM GI
- Thi gian làm thêm: K t ngày ............. đến ngày ..... tháng .... năm ..
- Địa đim làm thêm:....................................................................................