
B TÀI CHÍNHỘ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
----------------
S : 226/2010/TT-BTCốHà N i, ngày 31 tháng 12 năm 2010ộ
THÔNG TƯ
QUY Đ NH CH TIÊU AN TOÀN TÀI CHÍNH VÀ BI N PHÁP X LÝ Đ I V I CÁC T CH CỊ Ỉ Ệ Ử Ố Ớ Ổ Ứ
KINH DOANH CH NG KHOÁN KHÔNG ĐÁP NG CH TIÊU AN TOÀN TÀI CHÍNHỨ Ứ Ỉ
Căn c Lu t Ch ng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2007;ứ ậ ứ
Căn c Lu t Doanh nghi p ngày 29 tháng 11 năm 2005;ứ ậ ệ
Căn c Lu t Dân s ngày 14 tháng 6 năm 2005;ứ ậ ự
Căn c Ngh đ nh s 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 c a Chính ph Quy đ nhứ ị ị ố ủ ủ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Căn c Ngh đ nh s 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh vứ ị ị ố ủ ủ ị ề
vi c xác l p, th c hi n giao d ch b o đ m đ b o đ m th c hi n nghĩa v dân s và x lý tàiệ ậ ự ệ ị ả ả ể ả ả ự ệ ụ ự ử
s n b o đ m;ả ả ả
B Tài chính quy đ nh các ch tiêu an toàn tài chính và bi n pháp x lý đ i v i các t ch c kinhộ ị ỉ ệ ử ố ớ ổ ứ
doanh ch ng khoán không đáp ng các ch tiêu an toàn tài chính nh sau:ứ ứ ỉ ư
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi và đ i t ng đi u ch nhề ạ ố ượ ề ỉ
Thông t này h ng d n vi c xác đ nh các ch tiêu an toàn tài chính c a công ty ch ng khoán,ư ướ ẫ ệ ị ỉ ủ ứ
công ty qu n lý qu ho t đ ng t i Vi t Nam (sau đây g i là t ch c kinh doanh ch ng khoán) vàả ỹ ạ ộ ạ ệ ọ ổ ứ ứ
các bi n pháp x lý đ i v i tr ng h p không đáp ng các ch tiêu an toàn tài chính.ệ ử ố ớ ườ ợ ứ ỉ
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Thông t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ư ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Giá tr r i ro th tr ngị ủ ị ườ là giá tr t ng ng v i m c đ t n th t có th x y ra khi giá th tr ngị ươ ứ ớ ứ ộ ổ ấ ể ả ị ườ
c a tài s n đang s h u bi n đ ng theo chi u h ng b t l i. ủ ả ở ữ ế ộ ề ướ ấ ợ
2. Giá tr r i ro thanh toán ị ủ là giá tr t ng ng v i m c đ t n th t có th x y ra khi đ i tácị ươ ứ ớ ứ ộ ổ ấ ể ả ố
không th thanh toán đúng h n ho c chuy n giao tài s n đúng h n theo cam k t. ể ạ ặ ể ả ạ ế
3. Giá trị r i ro ho t đ ngủ ạ ộ là giá tr t ng ng v i m c đ t n th t có th x y ra do l i k thu t,ị ươ ứ ớ ứ ộ ổ ấ ể ả ỗ ỹ ậ
l i h th ng và quy trình nghi p v , l i con ng i trong quá trình tác nghi p, ho c do thi u v nỗ ệ ố ệ ụ ỗ ườ ệ ặ ế ố
kinh doanh phát sinh t các kho n chi phí, l t ho t đ ng đ u t , ho c do các nguyên nhânừ ả ỗ ừ ạ ộ ầ ư ặ
khách quan khác.
4. T ng giá tr r i ro ổ ị ủ là t ng các giá tr r i ro th tr ng, giá tr r i ro thanh toán và giá tr r i roổ ị ủ ị ườ ị ủ ị ủ
ho t đ ng. ạ ộ
5. V n kh d ng ố ả ụ là v n ch s h u có th chuy n đ i thành ti n trong vòng chín m i (90)ố ủ ở ữ ể ể ổ ề ươ
ngày.
6. T l v n kh d ng ỷ ệ ố ả ụ là t l ph n trăm gi a giá tr v n kh d ng và t ng giá tr r i ro.ỷ ệ ầ ữ ị ố ả ụ ổ ị ủ
7. B o lãnh thanh toán ảlà vi c cam k t nh n trách nhi m th c hi n nghĩa v tài chính nh m b oệ ế ậ ệ ự ệ ụ ằ ả
đ m cho vi c thanh toán c a m t bên th ba.ả ệ ủ ộ ứ
8. Th i gian b o lãnh phát hànhờ ả là kho ng th i gian t ngày phát sinh nghĩa v b o lãnh phátả ờ ừ ụ ả
hành theo hình th c cam k t ch c ch n tính t i ngày thanh toán cho t ch c phát hành theo camứ ế ắ ắ ớ ổ ứ
k t.ế

9. V th ròng đ i v i m t ch ng khoán ị ế ố ớ ộ ứ t i m t th i đi m là s l ng ch ng khoán đang n m giạ ộ ờ ể ố ượ ứ ắ ữ
c a t ch c kinh doanh ch ng khoán, sau khi đã đi u ch nh gi m b t s ch ng khoán cho vayủ ổ ứ ứ ề ỉ ả ớ ố ứ
và tăng thêm s ch ng khoán đi vay phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t. ố ứ ợ ớ ị ủ ậ
10. V th ròng thanh toán đ i v i m t đ i tácị ế ố ớ ộ ố t i m t th i đi m là giá tr kho n cho vay, kho nạ ộ ờ ể ị ả ả
ph i thu sau khi đã đi u ch nh các kho n n , kho n ph i tr cho đ i tác đó. ả ề ỉ ả ợ ả ả ả ố
11. Nhóm t ch c, cá nhânổ ứ liên quan t i m t t ch c ho c m t cá nhân là t ch c, cá nhân trongớ ộ ổ ứ ặ ộ ổ ứ
các tr ng h p sauườ ợ :
a) Là công ty m , công ty con, công ty liên doanh, công ty liên k t c a t ch c đó;ẹ ế ủ ổ ứ
b) Là t ch c kinh t mà cá nhân đó n m gi t 30% V n đi u l tr lên;ổ ứ ế ắ ữ ừ ố ề ệ ở
c) Cha, cha nuôi, m , m nuôi, v ch ng, con, con nuôi, anh, ch em ru t c a cá nhân đó.ẹ ẹ ợ ồ ị ộ ủ
Đi u 3. Nguyên t c áp d ngề ắ ụ
1. T ch c kinh doanh ch ng khoán có trách nhi m tính các ch tiêu an toàn tài chính và ch uổ ứ ứ ệ ỉ ị
trách nhi m v tính chính xác c a k t qu tính toán. ệ ề ủ ế ả
2. Các ch tiêu tài s n và ngu n v n s d ng đ tính giá tr V n kh d ng và các giá tr r i roỉ ả ồ ố ử ụ ể ị ố ả ụ ị ủ
ph i đ c c p nh t t i th i đi m tính toán.ả ượ ậ ậ ớ ờ ể
3. T ch c kinh doanh ch ng khoán không ph i tính giá tr các lo i r i ro đ i v i các ch tiêu tàiổ ứ ứ ả ị ạ ủ ố ớ ỉ
s n đã gi m tr kh i V n kh d ng theo quy đ nh t i Đi u 5 Thông t này.ả ả ừ ỏ ố ả ụ ị ạ ề ư
Ch ng IIươ
CH TIÊU AN TOÀN TÀI CHÍNHỈ
M c I. V N KH D NGụ Ố Ả Ụ
Đi u 4. V n kh d ng ề ố ả ụ
1. V n kh d ng xác đ nh theo quy đ nh t i Ph l c 5 ban hành kèm theo Thông t , c th nhố ả ụ ị ị ạ ụ ụ ư ụ ể ư
sau:
a) V n đ u t c a ch s h u, không bao g m v n c ph n u đãi hoàn l i (n u có);ố ầ ư ủ ủ ở ữ ồ ố ổ ầ ư ạ ế
b) Th ng d v n c ph n;ặ ư ố ổ ầ
c) Qu d tr b sung V n đi u l ;ỹ ự ữ ổ ố ề ệ
d) Qu đ u t phát tri n;ỹ ầ ư ể
e) Qu d phòng tài chính;ỹ ự
f) Qu khác thu c v n ch s h u đ c trích l p phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t;ỹ ộ ố ủ ở ữ ượ ậ ợ ớ ị ủ ậ
g) L i nhu n lũy k và l i nhu n sau thu ch a phân ph i tr c khi trích l p các kho n dợ ậ ế ợ ậ ế ư ố ướ ậ ả ự
phòng theo quy đ nh c a pháp lu t; ị ủ ậ
h) Năm m i ph n trăm (50%) ph n giá tr tăng thêm c a tài s n c đ nh đ c đ nh giá l i theoươ ầ ầ ị ủ ả ố ị ượ ị ạ
quy đ nh c a pháp lu t (trong tr ng h p đ nh giá tăng), ho c tr đi toàn b ph n giá tr gi m điị ủ ậ ườ ợ ị ặ ừ ộ ầ ị ả
(trong tr ng h p đ nh giá gi m); ườ ợ ị ả
i) Chênh l ch t giá h i đoái;ệ ỷ ố
j) L i ích c a c đông thi u s ;ợ ủ ổ ể ố
k) Các kho n gi m tr theo quy đ nh t i Đi u 5 Thông t này;ả ả ừ ị ạ ề ư
l) Các kho n tăng thêm theo quy đ nh t i Đi u 6 Thông t này.ả ị ạ ề ư
2. V n khố ả d ng quy đ nh t i kho n 1 Đi u này ph i đ c đi u ch nh b t c phi u qu (n u có).ụ ị ạ ả ề ả ượ ề ỉ ớ ổ ế ỹ ế
Đi u 5. Các kho n gi m trề ả ả ừ

1. Toàn b ph n giá tr gi m đi c a các kho n đ u t , không bao g m ch ng khoán quy đ nh t iộ ầ ị ả ủ ả ầ ư ồ ứ ị ạ
kho n 5 Đi u này, trên c s chênh l ch gi a giá g c so v i giá th tr ng xác đ nh theo quyả ề ơ ở ệ ữ ố ớ ị ườ ị
đ nh t i Ph l c 2 kèm theo Thông t này.ị ạ ụ ụ ư
2. Các kho n gi m tr khác xác theo quy đ nh t i Ph c l c 5 ban hành kèm theo thông t nàyả ả ừ ị ạ ụ ụ ư
nh sau:ư
a) Các ch tiêu trong tài s n dài h n, tr các tr ng h p theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u này; ỉ ả ạ ừ ườ ợ ị ạ ả ề
b) Các ch tiêu trong tài s n ng n h n sau: ỉ ả ắ ạ
- Ch ng khoán quy đ nh t i kho n 5 Đi u này t i ch tiêu Đ u t tài chính ng n h n;ứ ị ạ ả ề ạ ỉ ầ ư ắ ạ
- Các kho n tr tr c;ả ả ướ
- Các kho n ph i thu có th i h n thu h i ho c th i h n thanh toán còn l i trên chín m i (90)ả ả ờ ạ ồ ặ ờ ạ ạ ươ
ngày;
- Các kho n t m ng có th i h n hoàn ng còn l i trên 90 ngày;ả ạ ứ ờ ạ ứ ạ
- Các tài s n ng n h n khác, tr các tr ng h p theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u này.ả ắ ạ ừ ườ ợ ị ạ ả ề
c) Các kho n ngo i tr (n u có) trên báo cáo tài chính đã đ c ki m toán mà ch a đ c tr raả ạ ừ ế ượ ể ư ượ ừ
kh i V n kh d ng theo quy đ nh t i đi m a, b kho n này. Tr ng h p t ch c ki m toán xácỏ ố ả ụ ị ạ ể ả ườ ợ ổ ứ ể
nh n là đã h t ngo i tr thì t ch c kinh doanh ch ng khoán không ph i tr đi kho n này. ậ ế ạ ừ ổ ứ ứ ả ừ ả
3. Ph n gi m tr kh i v n kh d ng theo quy đ nh t i đi m a, b kho n 2 Đi u này không baoầ ả ừ ỏ ố ả ụ ị ạ ể ả ề
g m các ch tiêu sau: ồ ỉ
a) Các tài s n ph i xác đ nh r i ro th tr ng theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 8 Thông t này, trả ả ị ủ ị ườ ị ạ ả ề ư ừ
các ch ng khoán theo quy đ nh t i kho n 5 Đi u này;ứ ị ạ ả ề
b) D phòng gi m giá đ u t ; ự ả ầ ư
c) D phòng ph i thu khó đòi;ự ả
d) Ti n g i c a khách hàng v giao d ch ch ng khoán;ề ử ủ ề ị ứ
e) Ti n g i c a khách hàng v thanh toán, bù tr các giao d ch ch ng khoán.ề ử ủ ề ừ ị ứ
4. Khi xác đ nh các ch tiêu tài s n gi m tr kh i v n kh d ng quy đ nh t i đi m a, b kho n 2ị ỉ ả ả ừ ỏ ố ả ụ ị ạ ể ả
Đi u này, t ch c kinh doanh ch ng khoán đ c đi u ch nh gi m b t ph n giá tr gi m tr nhề ổ ứ ứ ượ ề ỉ ả ớ ầ ị ả ừ ư
sau:
a) Đ i v i tài s n dùng đ b o đ m cho nghĩa v c a chính t ch c kinh doanh ch ng khoánố ớ ả ể ả ả ụ ủ ổ ứ ứ
ho c cho bên th ba, thì khi tính gi m tr đ c gi m b t đi giá tr nh nh t c a các giá tr sau:ặ ứ ả ừ ượ ả ớ ị ỏ ấ ủ ị
giá tr th tr ng c a tài s n đó xác đ nh theo quy đ nh t i Ph l c 2 Thông t này (n u có), giáị ị ườ ủ ả ị ị ạ ụ ụ ư ế
tr s sách, giá tr còn l i c a nghĩa v ;ị ổ ị ạ ủ ụ
b) Đ i v i tài s n đ c b o đ m b ng tài s n c a khách hàng, khi tính gi m tr đ c gi m b tố ớ ả ượ ả ả ằ ả ủ ả ừ ượ ả ớ
đi giá tr nh nh t c a các giá tr sau: giá tr tài s n b o đ m xác đ nh theo quy đ nh t i kho n 6ị ỏ ấ ủ ị ị ả ả ả ị ị ạ ả
Đi u 9 Thông t này, giá tr s sách.ề ư ị ổ
5. Các ch ng khoán d i đây trong ch tiêu Đ u t tài chính, k c ng n h n và dài h n, ph iứ ướ ỉ ầ ư ể ả ắ ạ ạ ả
tính gi m tr kh i v n kh d ng: ả ừ ỏ ố ả ụ
a) Ch ng khoán phát hành b i các t ch c có quan h v i t ch c kinh doanh ch ng khoánứ ở ổ ứ ệ ớ ổ ứ ứ
trong các tr ng h p d i đây:ườ ợ ướ
- Là công ty m , công ty con, công ty liên doanh, công ty liên k t c a t ch c kinh doanh ch ngẹ ế ủ ổ ứ ứ
khoán;
- Là công ty con, công ty liên doanh, công ty liên k t c a công ty m c a t ch c kinh doanhế ủ ẹ ủ ổ ứ
ch ng khoán.ứ
b) Ch ng khoán có th i gian b h n ch chuy n nh ng còn l i, trên chín m i (90) ngày, k tứ ờ ị ạ ế ể ượ ạ ươ ể ừ
ngày tính toán.

Đi u 6. Các kho n tăng thêmề ả
1. Toàn b ph n giá tr tăng thêm c a các kho n đ u t , không bao g m ch ng khoán quy đ nhộ ầ ị ủ ả ầ ư ồ ứ ị
t i kho n 5 Đi u 5 Thông t này, trên c s chênh l ch gi a giá g c so v i giá th tr ng xácạ ả ề ư ơ ở ệ ữ ố ớ ị ườ
đ nh theo quy đ nh t i Ph l c 2 kèm theo Thông t này.ị ị ạ ụ ụ ư
2. Các kho n n có th chuy n đ i thành V n ch s h u bao g m:ả ợ ể ể ổ ố ủ ở ữ ồ
a) Trái phi u chuy n đ i, c phi u u đãi do t ch c kinh doanh ch ng khoán phát hành th aế ể ổ ổ ế ư ổ ứ ứ ỏ
mãn t t c nh ng đi u ki n sau: ấ ả ữ ề ệ
- Có th i h n ban đ u t i thi u là năm (05) năm;ờ ạ ầ ố ể
- Không đ c b o đ m b ng tài s n c a chính t ch c kinh doanh ch ng khoán;ượ ả ả ằ ả ủ ổ ứ ứ
- T ch c kinh doanh ch ng khoán ch đ c mua l i tr c th i h n theo đ ngh c a ng i sổ ứ ứ ỉ ượ ạ ướ ờ ạ ề ị ủ ườ ở
h u ho c mua l i trên th tr ng th c p sau khi đã thông báo cho y ban Ch ng khoán Nhàữ ặ ạ ị ườ ứ ấ Ủ ứ
n c theo quy đ nh t i kho n 5, 6 Đi u này;ướ ị ạ ả ề
- T ch c kinh doanh ch ng khoán đ c ng ng tr lãi và chuy n lãi lũy k sang năm ti p theoổ ứ ứ ượ ừ ả ể ế ế
n u vi c tr lãi d n đ n k t qu kinh doanh trong năm b l ;ế ệ ả ẫ ế ế ả ị ỗ
- Trong tr ng h p thanh lý, gi i th t ch c kinh doanh ch ng khoán, ng i s h u ch đ cườ ợ ả ể ổ ứ ứ ườ ở ữ ỉ ượ
thanh toán sau khi t ch c kinh doanh ch ng khoán đã thanh toán cho t t c các ch n có b oổ ứ ứ ấ ả ủ ợ ả
đ m và không có b o đ m khác;ả ả ả
- Vi c đi u ch nh tăng lãi su t, k c vi c đi u ch nh tăng lãi su t c ng thêm vào lãi su t thamệ ề ỉ ấ ể ả ệ ề ỉ ấ ộ ấ
chi u ch đ c th c hi n sau năm (05) năm k t ngày phát hành và đ c đi u ch nh m t (01)ế ỉ ượ ự ệ ể ừ ượ ề ỉ ộ
l n trong su t th i h n tr c khi chuy n đ i thành c phi u ph thông;ầ ố ờ ạ ướ ể ổ ổ ế ổ
- Đã đ c đăng ký b sung v n kh d ng theo quy đ nh t i kho n 4 Đi u này.ượ ổ ố ả ụ ị ạ ả ề
b) Các công c n khác th a mãn t t c nh ng đi u ki n sau:ụ ợ ỏ ấ ả ữ ề ệ
- Là kho n n mà trong m i tr ng h p, ch n ch đ c thanh toán sau khi t ch c kinh doanhả ợ ọ ườ ợ ủ ợ ỉ ượ ổ ứ
ch ng khoán đã thanh toán cho t t c các ch n có b o đ m và không có b o đ m khác;ứ ấ ả ủ ợ ả ả ả ả
- Có kỳ h n ban đ u t i thi u trên m i (10) năm;ạ ầ ố ể ườ
- Không đ c b o đ m b ng tài s n c a chính t ch c kinh doanh ch ng khoán;ượ ả ả ằ ả ủ ổ ứ ứ
- T ch c kinh doanh ch ng khoán đ c ng ng tr lãi và chuy n lãi lũy k sang năm ti p theoổ ứ ứ ượ ừ ả ể ế ế
n u vi c tr lãi d n đ n k t qu kinh doanh trong năm b l ;ế ệ ả ẫ ế ế ả ị ỗ
- Ch n ch đ c t ch c kinh doanh ch ng khoán tr n tr c h n sau khi đã thông báo choủ ợ ỉ ượ ổ ứ ứ ả ợ ướ ạ
y ban Ch ng khoán Nhà n c theo quy đ nh t i kho n 5, 6 Đi u này;Ủ ứ ướ ị ạ ả ề
- Vi c đi u ch nh tăng lãi su t, k c vi c đi u ch nh tăng lãi su t c ng thêm vào lãi su t thamệ ề ỉ ấ ể ả ệ ề ỉ ấ ộ ấ
chi u ch đ c th c hi n sau năm (05) năm k t ngày ký h p đ ng và đ c đi u ch nh m tế ỉ ượ ự ệ ể ừ ợ ồ ượ ề ỉ ộ
(01) l n trong su t th i h n c a kho n vay;ầ ố ờ ạ ủ ả
- Đã đ c đăng ký b sung v n kh d ng theo quy đ nh t i kho n 4 Đi u này.ượ ổ ố ả ụ ị ạ ả ề
3. Gi i h n khi tính các kho n tăng thêm cho V n kh d ng:ớ ạ ả ố ả ụ
a) Giá tr các kho n quy đ nh t i đi m a, b kho n 2 Đi u này ph i tính gi m d n theo nguyên t cị ả ị ạ ể ả ề ả ả ầ ắ
sau:
- Trong th i gian năm (05) năm cu i cùng tr c khi đ n h n thanh toán, chuy n đ i thành cờ ố ướ ế ạ ể ổ ổ
phi u ph thông, sau m i năm g n đ n h n chuy n đ i, thanh toán, giá tr các kho n quy đ nhế ổ ỗ ầ ế ạ ể ổ ị ả ị
t i đi m a, b kho n 2 Đi u này ph i kh u tr 20% giá tr ban đ u;ạ ể ả ề ả ấ ừ ị ầ
- Trong th i h n b n (04) quý cu i cùng tr c khi đ n h n thanh toán, chuy n đ i thành cờ ạ ố ố ướ ế ạ ể ổ ổ
phi u ph thông, thì s ph i kh u tr ti p m i quý 25% t ph n giá tr còn l i sau khi đã kh uế ổ ẽ ả ấ ừ ế ỗ ừ ầ ị ạ ấ
tr theo quy đ nh nêu trên. ừ ị

b) T ng giá tr các kho n quy đ nh t i kho n 2 Đi u này đ c s d ng đ b sung V n khổ ị ả ị ạ ả ề ượ ử ụ ể ổ ố ả
d ng t i đa b ng 50% ph n V n ch s h u.ụ ố ằ ầ ố ủ ở ữ
4. T ch c kinh doanh ch ng khoán ph i đăng ký b sung các kho n n quy đ nh t i kho n 2, 3ổ ứ ứ ả ổ ả ợ ị ạ ả
Đi u này ềvào v n kh d ng v i y ban Ch ng khoán Nhà n c. H s đăng ký b sung V nố ả ụ ớ Ủ ứ ướ ồ ơ ổ ố
kh d ng bao g m:ả ụ ồ
a) Gi y đăng ký theo m u t i Ph l c 6 Thông t này v vi c s d ng trái phi u chuy n đ i, cấ ẫ ạ ụ ụ ư ề ệ ử ụ ế ể ổ ổ
phi u u đãi, các kho n n đ b sung v n kh d ng; ế ư ả ợ ể ổ ố ả ụ
b) Biên b n h p, Ngh quy t c a H i đ ng qu n tr , H i đ ng thành viên, Quy t đ nh c a ch sả ọ ị ế ủ ộ ồ ả ị ộ ồ ế ị ủ ủ ở
h u v vi c s d ng các kho n n có th chuy n đ i thành V n ch s h u đ b sung v nữ ề ệ ử ụ ả ợ ể ể ổ ố ủ ở ữ ể ổ ố
kh d ng;ả ụ
c) B n sao h p l các h p đ ng vay v n ho c tài li u t ng đ ng. H p đ ng vay ho c các tàiả ợ ệ ợ ồ ố ặ ệ ươ ươ ợ ồ ặ
li u t ng đ ng ph i có cam k t c a c hai bên v i các n i dung đ y đ và phù h p v i quyệ ươ ươ ả ế ủ ả ớ ộ ầ ủ ợ ớ
đ nh t i kho n 2, 3 Đi u này.ị ạ ả ề
5. T ch c kinh doanh ch ng khoán đ c mua l i trái phi u chuy n đ i, c phi u u đãi, ho cổ ứ ứ ượ ạ ế ể ổ ổ ế ư ặ
thanh toán tr c h n các kho n n đã đăng ký b sung v n kh d ng trong tr ng h p sau:ướ ạ ả ợ ổ ố ả ụ ườ ợ
a) T l v n kh d ng sau khi mua l i trái phi u chuy n đ i, c phi u u đãi, ho c thanh toánỷ ệ ố ả ụ ạ ế ể ổ ổ ế ư ặ
tr c h n các kho n n đã đăng ký s d ng đ b sung v n kh d ng, không xu ng d i m cướ ạ ả ợ ử ụ ể ổ ố ả ụ ố ướ ứ
180%;
b) Tr ng h p t ch c kinh doanh ch ng khoán không đáp ng quy đ nh t i đi m a kho n này,ườ ợ ổ ứ ứ ứ ị ạ ể ả
t ch c kinh doanh ch ng khoán ph i có ngu n v n m i b sung b o đ m duy trì t l v n khổ ứ ứ ả ồ ố ớ ổ ả ả ỷ ệ ố ả
d ng t i thi u không th p h n 180%.ụ ố ể ấ ơ
6. T ch c kinh doanh ch ng khoán ph i báo cáo y ban Ch ng khoán Nhà n c t i thi u m iổ ứ ứ ả Ủ ứ ướ ố ể ườ
lăm (15) ngày tr c khi mua l i trái phi u chuy n đ i, c phi u u đãi, thanh toán tr c h n cácướ ạ ế ể ổ ổ ế ư ướ ạ
kho n n đã đăng ký b sung v n kh d ng. H s báo cáo bao g m:ả ợ ổ ố ả ụ ồ ơ ồ
a) Tài li u theo quy đ nh t i đi m a kho n 4 Đi u này;ệ ị ạ ể ả ề
b) Tài li u theo quy đ nh t i đi m b, c kho n 4 Đi u này đ i v i các trái phi u chuy n đ i, cệ ị ạ ể ả ề ố ớ ế ể ổ ổ
phi u u đãiế ư và kho n n m i đ c s d ng đ b sung v n kh d ng, thay th cho trái phi uả ợ ớ ượ ử ụ ể ổ ố ả ụ ế ế
chuy n đ i, c phi u u đãi ph i mua l i, kho n n ph i thanh toán (n u có). ể ổ ổ ế ư ả ạ ả ợ ả ế
M c II. CÁC GIÁ TR R I ROụ Ị Ủ
Đi u 7. Giá tr r i ro ho t đ ng ề ị ủ ạ ộ
1. R i ro ho t đ ng c a t ch c kinh doanh ch ng khoán đ c xác đ nh b ng 25% chi phí duyủ ạ ộ ủ ổ ứ ứ ượ ị ằ
trì ho t đ ng c a t ch c kinh doanh ch ng khoán trong vòng m i hai (12) tháng li n k tínhạ ộ ủ ổ ứ ứ ườ ề ề
t i tháng g n nh t, ho c 20% V n pháp đ nh theo quy đ nh c a pháp lu t, tùy thu c vào giá trớ ầ ấ ặ ố ị ị ủ ậ ộ ị
nào l n h n.ớ ơ
2. Chi phí duy trì ho t đ ng c a t ch c kinh doanh ch ng khoán đ c xác đ nh b ng t ng chiạ ộ ủ ổ ứ ứ ượ ị ằ ổ
phí phát sinh trong kỳ, tr đi:ừ
a) Chi phí kh u hao; ấ
b) D phòng gi m giá đ u t ng n h n; ự ả ầ ư ắ ạ
c) D phòng gi m giá đ u t dài h n; ự ả ầ ư ạ
d) D phòng ph i thu khó đòi.ự ả
3. Tr ng h p t ch c kinh doanh ch ng khoán ho t đ ng d i m t (01) năm, r i ro ho t đ ngườ ợ ổ ứ ứ ạ ộ ướ ộ ủ ạ ộ
đ c xác đ nh b ng ba (03) l n chi phí duy trì ho t đ ng bình quân hàng tháng tính t th i đi mượ ị ằ ầ ạ ộ ừ ờ ể
t ch c kinh doanh ch ng khoán đi vào ho t đ ng, ho c 20% V n pháp đ nh, tùy thu c vào giáổ ứ ứ ạ ộ ặ ố ị ộ
tr nào l n h n.ị ớ ơ
Đi u 8. Giá tr r i ro th tr ngề ị ủ ị ườ

