B TÀI CHÍNH
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
----------------
S : 226/2010/TT-BTCHà N i, ngày 31 tháng 12 năm 2010
THÔNG TƯ
QUY Đ NH CH TIÊU AN TOÀN TÀI CHÍNH VÀ BI N PHÁP X LÝ Đ I V I CÁC T CH C
KINH DOANH CH NG KHOÁN KHÔNG ĐÁP NG CH TIÊU AN TOÀN TÀI CHÍNH
Căn c Lu t Ch ng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2007;
Căn c Lu t Doanh nghi p ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn c Lu t Dân s ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn c Ngh đ nh s 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 c a Chính ph Quy đ nh
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; ơ
Căn c Ngh đ nh s 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh v
vi c xác l p, th c hi n giao d ch b o đ m đ b o đ m th c hi n nghĩa v dân s và x lý tài
s n b o đ m;
B Tài chính quy đ nh các ch tiêu an toàn tài chính và bi n pháp x lý đ i v i các t ch c kinh
doanh ch ng khoán không đáp ng các ch tiêu an toàn tài chính nh sau: ư
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi và đ i t ng đi u ch nh ượ
Thông t này h ng d n vi c xác đ nh các ch tiêu an toàn tài chính c a công ty ch ng khoán,ư ướ
công ty qu n lý qu ho t đ ng t i Vi t Nam (sau đây g i là t ch c kinh doanh ch ng khoán) và
các bi n pháp x lý đ i v i tr ng h p không đáp ng các ch tiêu an toàn tài chính. ườ
Đi u 2. Gi i thích t ng
Trong Thông t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ư ướ ượ ư
1. Giá tr r i ro th tr ng ườ là giá tr t ng ng v i m c đ t n th t có th x y ra khi giá th tr ng ươ ườ
c a tài s n đang s h u bi n đ ng theo chi u h ng b t l i. ế ướ
2. Giá tr r i ro thanh toán giá tr t ng ng v i m c đ t n th t th x y ra khi đ i tác ươ
không th thanh toán đúng h n ho c chuy n giao tài s n đúng h n theo cam k t. ế
3. Giá tr r i ro ho t đ ng là giá tr t ng ng v i m c đ t n th t th x y ra do l i k thu t, ươ
l i h th ng quy trình nghi p v , l i con ng i trong quá trình tác nghi p, ho c do thi u v n ườ ế
kinh doanh phát sinh t các kho n chi phí, l t ho t đ ng đ u t , ho c do các nguyên nhân ư
khách quan khác.
4. T ng gtr r i ro t ng các gtr r i ro th tr ng, giá tr r i ro thanh toán giá tr r i ro ườ
ho t đ ng.
5. V n kh d ng v n ch s h u th chuy n đ i thành ti n trong vòng chín m i (90) ươ
ngày.
6. T l v n kh d ng là t l ph n trăm gi a giá tr v n kh d ng và t ng giá tr r i ro.
7. B o lãnh thanh toán là vi c cam k t nh n trách nhi m th c hi n nghĩa v tài chính nh m b o ế
đ m cho vi c thanh toán c a m t bên th ba.
8. Th i gian b o lãnh phát hành kho ng th i gian t ngày phát sinh nghĩa v b o lãnh phát
hành theo hình th c cam k t ch c ch n tính t i ngày thanh toán cho t ch c phát hành theo cam ế
k t.ế
9. V th ròng đ i v i m t ch ng khoán ế t i m t th i đi m là s l ng ch ng khoán đang n m gi ượ
c a t ch c kinh doanh ch ng khoán, sau khi đã đi u ch nh gi m b t s ch ng khoán cho vay
và tăng thêm s ch ng khoán đi vay phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t.
10. V th ròng thanh toán đ i v i m t đ i tác ế t i m t th i đi m giá tr kho n cho vay, kho n
ph i thu sau khi đã đi u ch nh các kho n n , kho n ph i tr cho đ i tác đó.
11. Nhóm t ch c, cá nhân liên quan t i m t t ch c ho c m t cá nhân là t ch c, cá nhân trong
các tr ng h p sauườ :
a) Là công ty m , công ty con, công ty liên doanh, công ty liên k t c a t ch c đó; ế
b) Là t ch c kinh t mà cá nhân đó n m gi t 30% V n đi u l tr lên; ế
c) Cha, cha nuôi, m , m nuôi, v ch ng, con, con nuôi, anh, ch em ru t c a cá nhân đó.
Đi u 3. Nguyên t c áp d ng
1. T ch c kinh doanh ch ng khoán trách nhi m tính các ch tiêu an toàn tài chính ch u
trách nhi m v tính chính xác c a k t qu tính toán. ế
2. Các ch tiêu tài s n ngu n v n s d ng đ tính g tr V n kh d ng các giá tr r i ro
ph i đ c c p nh t t i th i đi m tính toán. ượ
3. T ch c kinh doanh ch ng khoán không ph inh giá tr các lo i r i ro đ i v i các ch tiêu tài
s n đã gi m tr kh i V n kh d ng theo quy đ nh t i Đi u 5 Thông t này. ư
Ch ng IIươ
CH TIÊU AN TOÀN TÀI CHÍNH
M c I. V N KH D NG
Đi u 4. V n kh d ng
1. V n kh d ng xác đ nh theo quy đ nh t i Ph l c 5 ban hành kèm theo Thông t , c th nh ư ư
sau:
a) V n đ u t c a ch s h u, không bao g m v n c ph n u đãi hoàn l i (n u có); ư ư ế
b) Th ng d v n c ph n; ư
c) Qu d tr b sung V n đi u l ;
d) Qu đ u t phát tri n; ư
e) Qu d phòng tài chính;
f) Qu khác thu c v n ch s h u đ c trích l p phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t; ượ
g) L i nhu n lũy k l i nhu n sau thu ch a phân ph i tr c khi trích l p các kho n d ế ế ư ướ
phòng theo quy đ nh c a pháp lu t;
h) Năm m i ph n trăm (50%) ph n giá tr tăng thêm c a tài s n c đ nh đ c đ nh giá l i theoươ ượ
quy đ nh c a pháp lu t (trong tr ng h p đ nh giá tăng), ho c tr đi toàn b ph n giá tr gi m đi ườ
(trong tr ng h p đ nh giá gi m); ườ
i) Chênh l ch t giá h i đoái;
j) L i ích c a c đông thi u s ;
k) Các kho n gi m tr theo quy đ nh t i Đi u 5 Thông t này; ư
l) Các kho n tăng thêm theo quy đ nh t i Đi u 6 Thông t này. ư
2. V n kh d ng quy đ nh t i kho n 1 Đi u này ph i đ c đi u ch nh b t c phi u qu (n u có). ượ ế ế
Đi u 5. Các kho n gi m tr
1. Toàn b ph n giá tr gi m đi c a các kho n đ u t , không bao g m ch ng khoán quy đ nh t i ư
kho n 5 Đi u này, trên c s chênh l ch gi a giá g c so v i giá th tr ng xác đ nh theo quy ơ ườ
đ nh t i Ph l c 2 kèm theo Thông t này. ư
2. Các kho n gi m tr khác xác theo quy đ nh t i Ph c l c 5 ban hành kèm theo thông t này ư
nh sau:ư
a) Các ch tiêu trong tài s n dài h n, tr các tr ng h p theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u này; ườ
b) Các ch tiêu trong tài s n ng n h n sau:
- Ch ng khoán quy đ nh t i kho n 5 Đi u này t i ch tiêu Đ u t tài chính ng n h n; ư
- Các kho n tr tr c; ướ
- Các kho n ph i thu th i h n thu h i ho c th i h n thanh toán còn l i trên chín m i (90) ươ
ngày;
- Các kho n t m ng có th i h n hoàn ng còn l i trên 90 ngày;
- Các tài s n ng n h n khác, tr các tr ng h p theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u này. ườ
c) Các kho n ngo i tr (n u có) trên báo cáo tài chính đã đ c ki m toán ch a đ c tr ra ế ượ ư ượ
kh i V n kh d ng theo quy đ nh t i đi m a, b kho n này. Tr ng h p t ch c ki m toán xác ườ
nh n là đã h t ngo i tr thì t ch c kinh doanh ch ng khoán không ph i tr đi kho n này. ế
3. Ph n gi m tr kh i v n kh d ng theo quy đ nh t i đi m a, b kho n 2 Đi u này không bao
g m các ch tiêu sau:
a) Các tài s n ph i xác đ nh r i ro th tr ng theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 8 Thông t này, tr ườ ư
các ch ng khoán theo quy đ nh t i kho n 5 Đi u này;
b) D phòng gi m giá đ u t ; ư
c) D phòng ph i thu khó đòi;
d) Ti n g i c a khách hàng v giao d ch ch ng khoán;
e) Ti n g i c a khách hàng v thanh toán, bù tr các giao d ch ch ng khoán.
4. Khi xác đ nh các ch tiêu tài s n gi m tr kh i v n kh d ng quy đ nh t i đi m a, b kho n 2
Đi u này, t ch c kinh doanh ch ng khoán đ c đi u ch nh gi m b t ph n giá tr gi m tr nh ư ư
sau:
a) Đ i v i tài s n dùng đ b o đ m cho nghĩa v c a chính t ch c kinh doanh ch ng khoán
ho c cho bên th ba, thì khi tính gi m tr đ c gi m b t đi giá tr nh nh t c a các giá tr sau: ượ
giá tr th tr ng c a tài s n đó xác đ nh theo quy đ nh t i Ph l c 2 Thông t này (n u có), giá ườ ư ế
tr s sách, giá tr còn l i c a nghĩa v ;
b) Đ i v i tài s n đ c b o đ m b ng tài s n c a khách hàng, khi tính gi m tr đ c gi m b t ượ ượ
đi giá tr nh nh t c a các giá tr sau: giá tr tài s n b o đ m xác đ nh theo quy đ nh t i kho n 6
Đi u 9 Thông t này, giá tr s sách. ư
5. Các ch ng khoán d i đây trong ch tiêu Đ u t tài chính, k c ng n h n dài h n, ph i ướ ư
tính gi m tr kh i v n kh d ng:
a) Ch ng khoán phát hành b i các t ch c quan h v i t ch c kinh doanh ch ng khoán
trong các tr ng h p d i đây:ườ ướ
- công ty m , công ty con, công ty liên doanh, công ty liên k t c a t ch c kinh doanh ch ng ế
khoán;
- công ty con, công ty liên doanh, công ty liên k t c a công ty m c a t ch c kinh doanhế
ch ng khoán.
b) Ch ng khoán có th i gian b h n ch chuy n nh ng còn l i, trên chín m i (90) ngày, k t ế ượ ươ
ngày tính toán.
Đi u 6. Các kho n tăng thêm
1. Toàn b ph n giá tr tăng thêm c a các kho n đ u t , không bao g m ch ng khoán quy đ nh ư
t i kho n 5 Đi u 5 Thông t này, trên c s chênh l ch gi a giá g c so v i giá th tr ng xác ư ơ ườ
đ nh theo quy đ nh t i Ph l c 2 kèm theo Thông t này. ư
2. Các kho n n có th chuy n đ i thành V n ch s h u bao g m:
a) Trái phi u chuy n đ i, c phi u u đãi do t ch c kinh doanh ch ng khoán phát hành th aế ế ư
mãn t t c nh ng đi u ki n sau:
- Có th i h n ban đ u t i thi u là năm (05) năm;
- Không đ c b o đ m b ng tài s n c a chính t ch c kinh doanh ch ng khoán;ượ
- T ch c kinh doanh ch ng khoán ch đ c mua l i tr c th i h n theo đ ngh c a ng i s ượ ướ ườ
h u ho c mua l i trên th tr ng th c p sau khi đã thông báo cho y ban Ch ng khoán Nhà ườ
n c theo quy đ nh t i kho n 5, 6 Đi u này;ướ
- T ch c kinh doanh ch ng khoán đ c ng ng tr lãi chuy n lãi lũy k sang năm ti p theo ượ ế ế
n u vi c tr lãi d n đ n k t qu kinh doanh trong năm b l ;ế ế ế
- Trong tr ng h p thanh lý, gi i th t ch c kinh doanh ch ng khoán, ng i s h u ch đ cườ ườ ượ
thanh toán sau khi t ch c kinh doanh ch ng khoán đã thanh toán cho t t c các ch n có b o
đ m và không có b o đ m khác;
- Vi c đi u ch nh tăng lãi su t, k c vi c đi u ch nh tăng lãi su t c ng thêm vào lãi su t tham
chi u ch đ c th c hi n sau năm (05) năm k t ngày phát hành đ c đi u ch nh m t (01)ế ượ ượ
l n trong su t th i h n tr c khi chuy n đ i thành c phi u ph thông; ướ ế
- Đã đ c đăng ký b sung v n kh d ng theo quy đ nh t i kho n 4 Đi u này.ượ
b) Các công c n khác th a mãn t t c nh ng đi u ki n sau:
- Là kho n n trong m i tr ng h p, ch n ch đ c thanh toán sau khi t ch c kinh doanh ườ ượ
ch ng khoán đã thanh toán cho t t c các ch n có b o đ m và không có b o đ m khác;
- Có kỳ h n ban đ u t i thi u trên m i (10) năm; ườ
- Không đ c b o đ m b ng tài s n c a chính t ch c kinh doanh ch ng khoán;ượ
- T ch c kinh doanh ch ng khoán đ c ng ng tr lãi chuy n lãi lũy k sang năm ti p theo ượ ế ế
n u vi c tr lãi d n đ n k t qu kinh doanh trong năm b l ;ế ế ế
- Ch n ch đ c t ch c kinh doanh ch ng khoán tr n tr c h n sau khi đã thông báo cho ượ ướ
y ban Ch ng khoán Nhà n c theo quy đ nh t i kho n 5, 6 Đi u này; ướ
- Vi c đi u ch nh tăng lãi su t, k c vi c đi u ch nh tăng lãi su t c ng thêm vào lãi su t tham
chi u ch đ c th c hi n sau năm (05) năm k t ngày h p đ ng đ c đi u ch nh m tế ượ ượ
(01) l n trong su t th i h n c a kho n vay;
- Đã đ c đăng ký b sung v n kh d ng theo quy đ nh t i kho n 4 Đi u này.ượ
3. Gi i h n khi tính các kho n tăng thêm cho V n kh d ng:
a) Giá tr các kho n quy đ nh t i đi m a, b kho n 2 Đi u này ph i tính gi m d n theo nguyên t c
sau:
- Trong th i gian năm (05) năm cu i cùng tr c khi đ n h n thanh toán, chuy n đ i thành c ướ ế
phi u ph thông, sau m i năm g n đ n h n chuy n đ i, thanh toán, giá tr các kho n quy đ nhế ế
t i đi m a, b kho n 2 Đi u này ph i kh u tr 20% giá tr ban đ u;
- Trong th i h n b n (04) quý cu i cùng tr c khi đ n h n thanh toán, chuy n đ i thành c ướ ế
phi u ph thông, thì s ph i kh u tr ti p m i quý 25% t ph n giá tr còn l i sau khi đã kh uế ế
tr theo quy đ nh nêu trên.
b) T ng giá tr các kho n quy đ nh t i kho n 2 Đi u này đ c s d ng đ b sung V n kh ượ
d ng t i đa b ng 50% ph n V n ch s h u.
4. T ch c kinh doanh ch ng khoán ph i đăng ký b sung các kho n n quy đ nh t i kho n 2, 3
Đi u này vào v n kh d ng v i y ban Ch ng khoán Nhà n c. H s đăng b sung V n ướ ơ
kh d ng bao g m:
a) Gi y đăngtheo m u t i Ph l c 6 Thông t này v vi c s d ng trái phi u chuy n đ i, c ư ế
phi u u đãi, các kho n n đ b sung v n kh d ng; ế ư
b) Biên b n h p, Ngh quy t c a H i đ ng qu n tr , H i đ ng thành viên, Quy t đ nh c a ch s ế ế
h u v vi c s d ng các kho n n th chuy n đ i thành V n ch s h u đ b sung v n
kh d ng;
c) B n sao h p l các h p đ ng vay v n ho c tài li u t ng đ ng. H p đ ng vay ho c các tài ươ ươ
li u t ng đ ng ph i cam k t c a c hai bên v i các n i dung đ y đ phù h p v i quy ươ ươ ế
đ nh t i kho n 2, 3 Đi u này.
5. T ch c kinh doanh ch ng khoán đ c mua l i trái phi u chuy n đ i, c phi u u đãi, ho c ượ ế ế ư
thanh toán tr c h n các kho n n đã đăng ký b sung v n kh d ng trong tr ng h p sau:ướ ườ
a) T l v n kh d ng sau khi mua l i trái phi u chuy n đ i, c phi u u đãi, ho c thanh toán ế ế ư
tr c h n các kho n n đã đăng s d ng đ b sung v n kh d ng, không xu ng d i m cướ ướ
180%;
b) Tr ng h p t ch c kinh doanh ch ng khoán không đáp ng quy đ nh t i đi m a kho n này,ườ
t ch c kinh doanh ch ng khoán ph i ngu n v n m i b sung b o đ m duy trì t l v n kh
d ng t i thi u không th p h n 180%. ơ
6. T ch c kinh doanh ch ng khoán ph i báo cáo y ban Ch ng khoán Nhà n c t i thi u m i ướ ườ
lăm (15) ngày tr c khi mua l i trái phi u chuy n đ i, c phi u u đãi, thanh toán tr c h n cácướ ế ế ư ướ
kho n n đã đăng ký b sung v n kh d ng. H s báo cáo bao g m: ơ
a) Tài li u theo quy đ nh t i đi m a kho n 4 Đi u này;
b) Tài li u theo quy đ nh t i đi m b, c kho n 4 Đi u này đ i v i các trái phi u chuy n đ i, c ế
phi u u đãiế ư kho n n m i đ c s d ng đ b sung v n kh d ng, thay th cho trái phi u ượ ế ế
chuy n đ i, c phi u u đãi ph i mua l i, kho n n ph i thanh toán (n u có). ế ư ế
M c II. CÁC GIÁ TR R I RO
Đi u 7. Giá tr r i ro ho t đ ng
1. R i ro ho t đ ng c a t ch c kinh doanh ch ng khoán đ c xác đ nh b ng 25% chi phí duy ượ
trì ho t đ ng c a t ch c kinh doanh ch ng khoán trong vòng m i hai (12) tháng li n k tính ườ
t i tháng g n nh t, ho c 20% V n pháp đ nh theo quy đ nh c a pháp lu t, tùy thu c vào giá tr
nào l n h n. ơ
2. Chi phí duy trì ho t đ ng c a t ch c kinh doanh ch ng khoán đ c xác đ nh b ng t ng chi ượ
phí phát sinh trong kỳ, tr đi:
a) Chi phí kh u hao;
b) D phòng gi m giá đ u t ng n h n; ư
c) D phòng gi m giá đ u t dài h n; ư
d) D phòng ph i thu khó đòi.
3. Tr ng h p t ch c kinh doanh ch ng khoán ho t đ ng d i m t (01) năm, r i ro ho t đ ngườ ướ
đ c xác đ nh b ng ba (03) l n chi phí duy trì ho t đ ng bình quân hàng tháng tính t th i đi mượ
t ch c kinh doanh ch ng khoán đi vào ho t đ ng, ho c 20% V n pháp đ nh, tùy thu c vào giá
tr nào l n h n. ơ
Đi u 8. Giá tr r i ro th tr ng ườ